vanban.org

Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/02/2023 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36 /2016/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 2016

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

Căn cứ Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 09/2008/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Nơi nhận:

- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- HĐND, UBND, Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website của Bộ;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, KH, PC, Cục KTTVBĐKH, TTKTTVQG.

Chu Phạm Ngọc Hiến

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 2016

ĐỊNH MỨC

Kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
(Ban hành theo Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu cho hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn, phòng thí nghiệm phân tích môi trường phục vụ quan trắc khí tượng thủy văn đối với 16 thông số hóa học gồm: CO₃²⁻, HCO₃⁻, Na⁺, K⁺, Mg²⁺, Ca²⁺, SiO₂, Cr tổng, DO trong nước sông, nước hồ; HCO₃⁻, PO₄³⁻ trong nước mưa; bụi lắng khô; bụi lắng ướt; NO₃⁻, NH₄⁺, SO₄²⁻ trong bụi tổng và cân, sấy giấy lọc để xác định hàm lượng chất lơ lửng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê duyệt dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn và phòng thí nghiệm phân tích môi trường phục vụ quan trắc khí tượng thủy văn.

Điều 3. Thành phần định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm:

1. Định mức lao động

a) Định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể. Đơn vị tính là công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.

b) Nội dung của định mức lao động bao gồm:

- Yêu cầu và nội dung công việc: Các thao tác chính, thao tác phụ để thực hiện hoàn thành một đơn vị sản phẩm;

- Định mức biên chế lao động (gọi tắt là “định biên”) xác định cụ thể loại lao động, chức danh nghề nghiệp và cấp bậc công việc;

- Thời gian làm việc theo chế độ lao động quy định như sau:

+ Thời gian làm việc trong năm: 238 ngày;

+ Thời gian làm việc trong một tháng bình quân: 20 ngày;

+ Thời gian làm việc trong 01 ngày là 8 giờ cho những công việc bình thường.

c) Định mức lao động thực hiện một bước công việc cho phân tích một (01) thông số tại phòng phân tích thí nghiệm môi trường phục vụ cho quan trắc khí tượng thủy văn.

d) Định mức lao động chưa tính đến công tác trông coi bảo vệ đối với các trạm khí tượng thủy văn tự động và công tác phí duy tu, bảo dưỡng.

đ) Các nội dung chưa tính trong định mức trạm thủy văn

Các nội dung chưa tính trong định mức trạm thủy văn là: công trình nhà trạm; công trình chuyên môn; phương tiện đo; máy, thiết bị đo có giá trị lớn (Nhà trạm; công trình cáp, nôi, cầu công tác; giếng tự ghi; công trình bậc cọc, thủy chí; thiết bị đo lưu lượng nước tự động theo nguyên lý siêu âm Doppler).

2. Định mức thiết bị, dụng cụ, vật liệu

a) Định mức thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gồm: định mức sử dụng thiết bị, định mức sử dụng dụng cụ, định mức sử dụng vật liệu cho 01 trạm quan trắc khí tượng thủy văn và phòng thí nghiệm phân tích môi trường phục vụ quan trắc khí tượng thủy văn. Đơn vị tính: thiết bị/năm, dụng cụ/năm, vật liệu/năm.

b) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ bằng kim loại dễ bị ô xy hóa, hoặc thiết bị điện tử, bán dẫn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn đặt tại các khu vực núi cao, khu vực ven biển và hải đảo được xác định gấp hai lần so với định mức sử dụng, duy tu, bảo dưỡng thiết bị, dụng cụ được nêu trong định mức.

c) Đối với một trạm có nhiều bộ môn khác nhau, một hoặc nhiều chủng loại thiết bị, dụng cụ, vật liệu giống nhau và chức năng làm việc như nhau thì chỉ tính thiết bị, dụng cụ, vật liệu của trạm theo một bộ môn.

d) Thiết bị, dụng cụ, vật liệu các trạm khí tượng thủy văn trong định mức kinh tế - kỹ thuật này chưa tính thiết bị, dụng cụ, vật liệu thay thế, hư hỏng đột xuất.

e) Riêng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 10% mức sử dụng các dụng cụ chính. Dụng cụ được xác định là nhỏ, phụ khi giá trị của dụng cụ nhỏ hơn năm triệu đồng và thời gian sử dụng dưới 1 năm.

g) Thời hạn sử dụng thiết bị, dụng cụ: Đơn vị là tháng.

Điều 4. Cách tính định mức kinh tế - kỹ thuật trạm thủy văn

Việc tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với trạm thủy văn thông qua hệ số điều chỉnh như sau:

1. Công thức tính:

M = M_c \times k

Trong đó:

M là định mức thực tế;

M_c là định mức được đưa ra theo điều kiện chuẩn;

k là hệ số điều chỉnh mức độ phức tạp ảnh hưởng đến mức chuẩn.

2. Các hệ số điều chỉnh

a) Hệ số điều chỉnh đối với định mức lao động

a1) Đo mực nước

- Vùng nước ngọt với hệ số là k_{hn}

TTCông trình, thiết bị quan trắc mực nước$k_{hn}$
1Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thủy chí1,00
2Quan trắc mực nước bằng máy tự ghi0,98
3Quan trắc mực nước bằng thiết bị tự động, tự truyền số liệu0,07

- Vùng triều với hệ số là k_{ht}

TTCông trình, thiết bị quan trắc mực nước$k_{ht}$
1Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thủy chí2,39
2Quan trắc mực nước bằng máy tự ghi0,98
3Quan trắc mực nước bằng thiết bị tự động, tự truyền số liệu0,07

a2) Đo lưu lượng nước

- Vùng nước ngọt với hệ số là k_{qn}

TTCông trình, thiết bị, phương tiện quan trắc$k_{qn}$
1Đo lưu lượng nước bằng lưu tốc kế (thuyền máy (ca nô), công trình cáp, nôi)1,00
2Đo lưu lượng nước bằng lưu tốc kế trên công trình cáp tuần hoàn0,58
3Đo lưu lượng nước bằng thiết bị tự động theo nguyên lý siêu âm Doppler (ADCP, ADP, ...)0,53

- Vùng triều với hệ số là k_{qt}

TTCông trình, thiết bị, phương tiện quan trắc$k_{qt}$
1Đo lưu lượng nước bằng lưu tốc kế (thuyền máy (ca nô), công trình cáp, nôi)3,10
2Đo lưu lượng nước bằng lưu tốc kế trên công trình cáp tuần hoàn3,07
3Đo lưu lượng nước bằng thiết bị tự động theo nguyên lý siêu âm Doppler (ADCP, ADP, ...)2,90

b) Hệ số điều chỉnh đối với định mức thiết bị

Bảng hệ số điều chỉnh định mức sử dụng thiết bị K_{tb}

STTVùng sông$K_{tb}$
1Thiết bị vùng ngọt1,00
2Thiết bị vùng triều1,35

c) Hệ số điều chỉnh đối với định mức dụng cụ

Hệ số điều chỉnh định mức dụng cụ Kdc

STTVùng sôngKdc
1Vùng ngọt1,00
2Vùng triều1,15

d) Hệ số điều chỉnh đối với định mức vật liệu

Hệ số điều chỉnh định mức vật liệu Kvl

STTVùng sôngKvl
1Vùng ngọt1,00
2Vùng triều1,21

Điều 5. Quy định các chữ viết tắt trong định mức kinh tế-kỹ thuật

Chữ viết tắtThay cho
BDBảo dưỡng
DPDự phòng
ĐVTĐơn vị tính
ĐMĐịnh mức
KTKhí tượng
KTNNKhí tượng nông nghiệp
KSKỹ sư
MTNSMôi trường nước sông
MTNHMôi trường nước hồ
MTNBMôi trường nước biển
NTrạm thuỷ văn vùng sông không ảnh hưởng triều
QTV2(1)Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng 2, bậc 1
QTV3(1)Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng 3, bậc 1
QTV4(1)Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng 4, bậc 1
QTVQuan trắc viên
QTQuan trắc
SDSử dụng
SLSố lượng
TVThuỷ văn

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG CỦA MẠNG LƯỚI TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRUYỀN THỐNG VÀ THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG

Điều 6. Trạm khí tượng bề mặt

1. Trạm khí tượng bề mặt hạng I

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc:

- Thực hiện quan trắc đầy đủ các yếu tố và theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc ghi số liệu vào sổ và phát báo điện SYNOP 08 obs/ngày vào các giờ 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19 và 22 giờ, phát báo điện CLIM, CLIMAT, phát báo điện TYPH khi có yêu cầu. Các yếu tố quan trắc đầy đủ gồm:

+ Bức xạ tổng quan

+ Gió bề mặt (hướng và tốc độ gió);

+ Áp suất khí quyển;

+ Nhiệt độ không khí;

+ Độ ẩm không khí;

+ Thời gian nắng;

+ Mưa;

+ Bốc hơi;

+ Nhiệt độ mặt đất, nhiệt độ các lớp đất sâu, trạng thái mặt đất;

+ Tầm nhìn xa;

+ Mây (lượng mây, loại mây, dạng mây, tính mây và độ cao chân mây);

+ Hiện tượng khí tượng, thời tiết hiện tại, thời tiết đã qua;

- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng

+ Nhập số liệu;

+ Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng;

+ In các bản số liệu khí tượng.

a2) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng

- Kiểm soát nhập số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo so sánh tương quan không gian, thời gian.

a3) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

- Bảo dưỡng định kỳ;

- Kiểm tra căn chỉnh máy thiết bị.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)Tổng số
1Định biên1225
2Định mức công lao động246,00476,00467,001189,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố và theo dõi thời tiết liên tục, ghi sổ quan trắc và phát báo điện SYNOP 08obs/ngày, CLIM, CLIMAT, TYPH khi có yêu cầu436,00407,00843,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khi tượng40,0040,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khi tượng191,00191,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình55,0040,0020,00115,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo gió
1Máy gió, kiểu Vild bảng nặngbộ118060,07
-Cột gió Vildbộ118060,07
2Máy gió, kiểu chỉ thị kimbộ112060,100,02
-Cột máy gióbộ112060,100,02
3Máy gió cầm taymáy112060,100,02
4Máy gió tổng tốc độmáy112010,10
5Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,03
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
+Bộ cảm biến gió (tốc độ + hướng)bộ19660,130,03
+Bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,02
+Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ16030,20
+Bộ phần mềm đi theo máybộ19660,13
+Tháp gió + cáp néobộ112060,10
+Dây dẫn tín hiệubộ14860,25
Thiết bị đo mưa
6Máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ112010,100,02
Thiết bị đo áp suất khí quyển
7Khí áp kế (thủy ngân; hộp)máy112010,100,02
8Khí áp kýmáy112010,100,02
9Khí áp kế hiện sốmáy112060,100,01
Thiết bị đo nhiệt độ
10Nhiệt kýmáy112010,100,02
11Máy đo nhiệt độ đất hiện sốbộ196120,130,03
Thiết bị đo ẩm
12Ẩm kýmáy19610,130,03
Thiết bị đo nắng
13Nhật quang kýmáy118010,070,01
Thiết bị đo bốc hơi
14Bộ đo bốc hơi GGI - 3000 (hoặc Class - A)bộ19610,13
Các thiết bị khác
15Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc296120,25
16Hàng rào vườn (26 x 36)mbộ1120120,10
17Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điệnbộ196120,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Icon,...)
18Máy vi tínhbộ160120,20
19Máy inchiếc160120,20
20Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc19630,131,00
21Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc1840,14

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kimbộ1600,200,20
2Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện sốbộ1600,200,20
Dụng cụ đo mưa
3Thùng đo mưa (Vũ lượng kế)chiếc26010,40
4Cột thùng đo mưachiếc16060,20
5Ống đo mưa 500 cm^{2}chiếc22411,001,00
6Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc22411,001,00
7Ống đo mưa 314 cm^{2}chiếc22411,001,00
8Ngòi bút máy tự ghichiếc41214,004,00
9Syphông vũ kýchiếc21212,002,00
10Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ1360,330,33
11Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)chiếc160120,20
12Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưachiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chuky BD (tháng)Định mức
SDDP
13Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)chiếc16060,200,10
14Thước kẹp đo đường kính mưa đáchiếc1480,25
15Bộ dụng cụ đo tuyếtbộ1480,25
Dụng cụ đo áp suất khí quyển
16Hộp bảo vệ khí áp kế (thủy ngân)chiếc16060,20
17Giá đặt khí áp ký và khí áp kế hiện sốchiếc16060,20
18Đồng hồ máy áp kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo nhiệt độ
19Nhiệt kế tối cao lềuchiếc13610,330,33
20Nhiệt kế tối thấp lềuchiếc13610,330,33
21Nhiệt kế thường mặt đấtchiếc12410,500,50
22Nhiệt kế tối cao mặt đấtchiếc12410,500,50
23Nhiệt kế tối thấp mặt đấtchiếc12410,500,50
24Nhiệt kế các lớp đất sâubộ12410,500,50
25Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nướcchiếc13610,330,33
26Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho Bộ đo bốc hơi Class Abộ1360,330,33
27Giá đặt máy nhiệt ký, ẩm kýchiếc16060,20
28Cầu đo nhiệt độ đấtchiếc13660,33
29Đồng hồ máy nhiệt kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo ẩm
30Ẩm kếbộ16010,200,20
31Ẩm biểu Assmanbộ13610,330,33
32Cốc ẩm biểuchiếc11211,001,00
33Giá ẩm kế lềuchiếc16060,20
34Đồng hồ máy ẩm kýchiếc16060,20
Dụng cụ đo thời gian nắng
35Cột nhật quang kýchiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chukỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Dụng cụ đo bốc hơi
36Ống bốc hơi Pichechiếc13610,330,33
37Bộ ống đong GGI - 3000bộ22411,001,00
38Bệ đặt Class-Achiếc14860,25
39Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000chiếc16060,20
40Chậu đựng nước bộ đo bốc hơi Class Abộ12410,50
41Gáo đong bộ đo bốc hơi Class Abộ1240,50
Các dụng cụ khác
42Điện thoại cố định (8 lần/ngày)chiếc1600,20
43Máy cắt cỏ (2 lần/tháng)chiếc16060,20
44Bộ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
45Đồng hồ đo điệnchiếc136120,33
46Chuột máy tínhchiếc124120,50
47Bàn phím máy tínhchiếc136120,33
48Bộ nạp điện ắcquybộ16060,20
49Modem truyền dữ liệuchiếc1480,25
50Tăng đo + cóc + cápbộ1480,25
51Ngòi bút máy tự ghichiếc4124,00
52Bộ lưu điện UPSchiếc148120,25
53Ắcquy cho các máy đo gió, đo mưa...chiếc12410,50
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ5720,85
2Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệuchiếc3720,50
4Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)bộ1121,00
5Đèn neon, công suất 0,04kW (sử dụng trung bình 6giờ/ngày)bộ5125,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chuký BD (tháng)Định mức
SDDP
6Quạt trần, công suất 0,1kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)bộ260120,40
7Quạt cây, công suất 0,045kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)chiếc148120,25
8Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (sử dụng trung bình 8giờ/ngày)bộ1121,00
9Đồng hồ bấm giâychiếc136120,33
10Đồng hồ báo thứcchiếc148120,25
11La bànchiếc1600,20
12Ni vôchiếc1600,20
CDụng cụ phụ trợ
1Thước dây 50mchiếc1600,20
2Xô đựng nước 10lítchiếc1121,00
3Ti viChiếc1600,20
4Đèn pinchiếc2122,00
5Máy tính cầm taychiếc5361,67
6Radio cassette thu tinchiếc1600,20
7Dao conchiếc1121,00
8Dập ghim tochiếc1240,50
9Dập ghim nhỏchiếc1240,50
10Gọt bút chìchiếc1121,00
11Dây dọichiếc1360,33
12Đồng hồ treo tườngchiếc1360,33
13Bảng trắngCái1360,33
14Khung treo tường (80 x 100) cmCái1360,33
15Kính để bàn dày 5mmtấm1600,20
16Can đựng xăng, dầu 10lítchiếc1240,50
17Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc1240,50
18Kéo cắt giàn đồchiếc1121,00
19Thước nhựa trắng 0,8m; 0,3mchiếc1121,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chuky BD (tháng)Định mức
SDDP
20Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtchiếc1121,00
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Ứng cao suĐôi5125,00
2Bộ quần áo mưabộ5125,00
3Dây đeo an toàn trên caoChiếc1600,20
4Găng tayđôi5125,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển2600,40
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
6Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển2600,40
7Át lát mây quốc tếquyển2600,40
8Bảng tra độ ẩmquyển2600,40
9Hướng dẫn phân định mâyquyển2600,40
10Hướng dẫn đo mưaquyển2600,40
11Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40
12Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ2600,40
13Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ2600,40
14Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc khí tượng SKT1quyển12,004,00
2Số quan trắc khí tượng SKT2quyển12,004,00
3Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển12,004,00
4Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển12,004,00
5Số lưu điện SYNOP SKT21aquyển2,00
6Số lưu điện TYPH SKT21bquyển1,00
7Số lưu điện CLIM SKT21cquyển1,00
8Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ24,00
9Báo cáo về máy BCT3tờ24,00
10Giản đồ máy áp kýtờ365,0065,00
11Giản đồ máy nhiệt kýtờ365,0065,00
12Giản đồ máy ẩm kýtờ365,0065,00
13Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký)tờ365,0065,00
14Giản đồ nắng loại congtờ560,00100,00
15Giản đồ nắng loại thẳngtờ170,0060,00
16Giấy bốc hơi Pichechiếc365,0065,00
17Vải ẩm kếchiếc80,00
18Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1tờ24,00
19Bản đồ theo dõi bãotờ12,00
20Mực máy tự ghi (hộp 50ml)hộp4,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dây kéo mở cáp dài 60mcái1,00
2Dầu máy khâulít0,30
3Mỡ công nghiệpkg4,00
4Nước cất rửa chùm tóclít3,00
5Bàn chảichiếc4,00
6Chổi sơnchiếc5,00
8Sơn chống rỉkg5,00
7Sơn trắngkg25,00
8Sơn phunbình8,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
9Dầu pha sơnlít10,00
10Khăn lau máycái24,00
11Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 8 lần/ngày)phút7300,00
3Điện tiêu thụ x 1,05 hao phí đường dâykWh3182,00
-Điện xạc ắcquy (30giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kWkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4giờ/ngày)kWh584,00
-Điện cho máy in 0,45kw (dùng 5giờ/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 150kWh/thángkWh1800,00
-Điện hao phí đường dây 5%kWh152,00
4Xăng:lít144,00
-Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/giờlít36,00
-Xăng máy cắt cỏ 2,2KVA 3giờ/lần 1,5lít/giờ, tháng 2 lầnlít108,00
5Dầu
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điệnlít1,08
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy cắt cỏlít3,24
6Nước sạch 20m^{3}/thángm^{3}240,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...)quyển5,00
3Giấy kẻ litập16,00
4Giấy A_{4}gram12,00
5Cặp đựng tài liệu các loạichiếc10,00
6Cặp kẹp số quan trắcchiếc4,00
7Mực viếthộp6,00
8Ghimhộp2,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
9Pin đèn đi quan trắc ban đêm 7 đôi/thángđôi84,00
10Bút máychiếc6,00
11Bút chì xanh đỏchiếc12,00
12Bút chì đenchiếc48,00

2. Trạm khí tượng bề mặt hạng II

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

Thực hiện quan trắc đầy đủ các yếu tố khí tượng như trạm khí tượng bề mặt hạng I và theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc và phát báo điện SYNOP 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ, phát báo điện CLIM, CLIMAT, phát báo điện TYPH khi có yêu cầu, không quan trắc bức xạ.

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng

Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I

a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu

Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(4)QTV4(6)Tổng số
1Định biên134
2Định mức công lao động182,00768,00950,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo điện SYNOP 04obs/ngày, CLIM, CLIMAT, TYPH khi có yêu cầu724,00724,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng22,0022,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng146,00146,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình36,0022,0058,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo gió
1Máy gió Vild bằng nặngbộ118060,07
-Cột gió Vildbộ118060,07
2Máy gió tự báobộ112060,100,01
-Cột máy gióbộ112060,100,02
3Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,01
-Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng)bộ19660,130,01
-Bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,01
-Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ16030,20
-Bộ phần mềm đi theo máybộ19660,13
-Tháp gió + cáp néobộ112060,10
-Dây dẫn tín hiệubộ14860,25
Thiết bị đo mưa
4Máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ112010,100,01
Thiết bị đo áp suất khí quyển
5Khí áp kế (thủy ngân; hộp)máy112010,100,01
6Khí áp kýmáy112010,100,01
7Khí áp kế hiện sốmáy112060,100,01
Thiết bị đo nhiệt độ
8Nhiệt ký ngàymáy112010,100,01
9Máy đo nhiệt độ đất hiện sốbộ196120,130,01
Thiết bị đo ẩm
10Ẩm ký ngàymáy19610,130,01
Thiết bị đo nắng
11Nhật quang kýmáy118010,070,01
Các thiết bị khác
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
12Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc296120,25
13Hàng rào vườn (26 x 26)mbộ1120120,10
14Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điện Icom, Kenwood,...)bộ196120,13
15Máy vi tínhbộ160120,20
16Máy inchiếc160120,20
17Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc19630,13
18Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc1840,14

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kimbộ1600,200,20
2Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện sốbộ1600,200,20
3Giá đặt bộ hiển thị máy mưachiếc160120,20
Dụng cụ đo mưa
4Thùng đo mưa (Vũ lượng kế)chiếc26010,40
5Cột thùng đo mưachiếc16060,20
6Ống đo mưa 500 cm^{2}chiếc22411,001,00
7Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc22411,001,00
8Ống đo mưa 314 cm^{2}chiếc22411,001,00
9Ngòi bút máy tự ghichiếc21212,002,00
10Syphông vũ kýchiếc21212,002,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
11Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ1360,330,33
12Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)chiếc16060,20
13Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)chiếc16060,200,10
14Thước kẹp đo đường kính mưa đáchiếc1480,25
15Bộ dụng cụ đo tuyếtbộ1480,25
Dụng cụ đo áp suất khí quyển
16Hộp bảo vệ khí áp kế (thủy ngân)chiếc16060,20
17Giá khí áp ký và khí áp kế hiện sốchiếc16060,20
18Đồng hồ máy áp kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo nhiệt độ
19Nhiệt kế tối cao lềuchiếc13610,330,33
20Nhiệt kế tối thấp lềuchiếc13610,330,33
21Nhiệt kế thường mặt đấtchiếc12410,500,50
22Nhiệt kế tối cao mặt đấtchiếc12410,500,50
23Nhiệt kế tối thấp mặt đấtchiếc12410,500,50
24Nhiệt kế các lớp đất sâubộ12410,500,50
25Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nướcchiếc13610,330,33
26Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho Bộ đo bốc hơi Class Abộ1360,33
27Giá đặt máy nhiệt kýchiếc16060,20
28Cầu đo nhiệt độ đấtchiếc13660,33
29Đồng hồ máy nhiệt kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo ẩm
30Ẩm kếbộ16010,200,20
31Ẩm biểu Assmanbộ13610,330,33
32Giá ẩm kýchiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
33Cốc ẩm biểuchiếc11211,001,00
34Giá ẩm kế lềuchiếc16060,20
35Đồng hồ máy ẩm kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo nắng
36Cột nhật quang kýchiếc16060,20
Dụng cụ đo bốc hơi
37Ống bốc hơi Pichechiếc13610,330,33
38Bộ ống đong GGI - 3000bộ22411,00
39Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000chiếc16060,20
40Bệ đặt Class-Achiếc14860,25
41Gáo đong bộ đo bốc hơi Class - Abộ1240,50
Dụng cụ khác
42Điện thoại cố định (4 lần/ngày)chiếc1600,20
43Máy cắt cỏ (tháng cắt 2 lần)chiếc16060,20
44Bộ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
45Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc196120,13
46Chuột máy tínhchiếc124120,50
47Bàn phím máy tínhchiếc136120,33
48Modem truyền dữ liệuchiếc14860,25
49Bộ nạp điện ắcquybộ1600,20
50Tăng đo + cóc + cápbộ1480,25
51Ngòi bút máy tự ghichiếc4124,00
52Ắcquy cho các máy đo gió, đo mưa...chiếc12410,50
53Bộ lưu điện UPSchiếc148120,25
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ4720,68
2Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệucái3720,50
4Bóng đèn thắp sáng bảo vệ công suất 0,1 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)bộ1121,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
5Đèn neon phòng làm việc công suất 0,04 kW (sử dụng trung bình 6giờ/ngày)bộ5125,00
6Quạt trần công suất 0,1 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)bộ2600,40
7Quạt cây công suất 0,045kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)chiếc1480,25
8Đèn neon để bàn công suất 0,02 kW (sử dụng trung bình 8giờ/ngày)bộ1121,00
9Đồng hồ bấm giâychiếc136120,33
10Đồng hồ báo thứcchiếc148120,25
11La bànchiếc1600,20
12Ni vôchiếc1600,20
CDụng cụ phụ trợ
1Thước dây 50mchiếc1600,20
2Xô đựng nước 10 lítchiếc1121,00
3Ti vichiếc1600,20
4Đèn pinchiếc2122,00
5Máy tính cầm taychiếc4361,33
6Radio cassette thu tinchiếc1600,20
7Dao conchiếc1121,00
8Dập ghim tochiếc1240,50
9Dập ghim nhỏchiếc1240,50
10Gọt bút chìchiếc1121,00
11Dây dọichiếc1360,33
12Đồng hồ treo tườngchiếc1360,33
13Bảng trắngcái1360,33
14Khung treo tường (80 x 100) cmcái1360,33
15Kính để bàn dày 5mmtấm1600,20
16Can đựng xăng, dầu 10lítchiếc1240,50
17Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc1240,50
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
18Kéo cắt giàn đồchiếc1121,00
19Thước nhựa trắng 0,8m; 0,3mchiếc1121,00
20Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtchiếc1121,00
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Ủng cao suđôi4124,00
2Bộ quần áo mưabộ4124,00
3Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
4Găng tayđôi4124,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển2600,40
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
6Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển2600,40
7Át lát mây quốc tếquyển2600,40
8Bảng tra độ ẩmquyển2600,40
9Hướng dẫn phân định mâyquyển2600,40
10Hướng dẫn đo mưaquyển2600,40
11Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40
12Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ2600,40
13Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ2600,40
14Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc khí tượng SKT1quyển12,004,00
2Số quan trắc khí tượng SKT2quyển12,004,00
3Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển12,004,00
4Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển12,004,00
5Số lưu điện SYNOP SKT21aquyển2,00
6Số lưu điện TYPH SKT21bquyển1,00
7Số lưu điện CLIM SKT21cquyển1,00
8Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ24,00
9Báo cáo về máy BCT3tờ24,00
10Giản đồ máy áp kýtờ365,0065,00
11Giản đồ máy nhiệt kýtờ365,0065,00
12Giản đồ máy ẩm kýtờ365,0065,00
13Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký)tờ365,0065,00
14Giản đồ nắng loại congtờ560,00100,00
15Giản đồ nắng loại thẳngtờ170,0060,00
16Giấy bốc hơi Pichechiếc365,0065,00
17Vải ẩm kếchiếc80,00
18Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1tờ24,00
19Bản đồ theo dõi bãotờ12,00
20Mực máy tự ghi (hộp 50ml)hộp4,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dây kéo mở cáp dài 60mdây1,00
2Dầu máy khâulít0,30
3Mỡ công nghiệpkg4,00
4Nước cất rửa chùm tóclít3,00
5Bàn chảichiếc4,00
6Chổi sơnchiếc5,00
7Sơn chống rỉkg5,00
8Sơn trắngkg20,00
9Sơn phunbình7,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
10Dầu pha sơnlít8,00
11Khăn lau máychiếc24,00
12Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút3650,00
3Điện tiêu thụkWh3059,00
-Điện xạc ắcquy (30giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kWkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4giờ/ngày)kWh584,00
-Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5giờ/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 140kWh/thángkWh1680,00
-Điện hao phí đường dây 5%149,00
4Xăng:144,00
-Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/giờlít36,00
-Xăng máy cắt cỏ 2,2KVA 3giờ/lần 1,5lít/giờ, tháng 2 lầnlít108,00
5Dầu
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điệnlít1,08
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy cắt cỏlít3,24
6Nước sạch 16m^{3}/thángm^{3}192,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...)quyển5,00
3Giấy kẻ litập16,00
4Giấy A4gram12,00
5Cặp đựng tài liệu các loạichiếc10,00
6Cặp kẹp số quan trắcchiếc4,00
7Mực viếthộp5,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
8Ghimhộp2,00
9Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi72,00
10Bút máychiếc4,00
11Bút chì xanh đỏchiếc12,00
12Bút chì đen mềmchiếc48,00

3. Trạm khí tượng bề mặt hạng III

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

Trạm khí tượng bề mặt hạng III thực hiện quan trắc theo chương trình rút gọn:

- Theo dõi thời tiết liên tục từ 0 giờ - 1 giờ 30' và 05 giờ - 20 giờ;

- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng bề mặt hạng I, trừ quan trắc áp suất khí quyển và bức xạ, quan trắc và phát báo điện SYNOP 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ, phát báo điện CLIM, phát báo điện TYPH khi có yêu cầu.

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng

Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I

a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu

Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(9)Tổng số
1Định biên33
2Định mức công lao động719,00719,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố trừ khí áp và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo điện SYNOP 04obs/ngày, CLIM, CLIMAT, TYPH khi có yêu cầu504,00504,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng14,0014,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng140,00140,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(9)Tổng số
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình61,0061,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Máy gió Vild bằng nặngbộ118060,07
-Cột gió Vildbộ118060,07
2Máy gió tự báo, tự ghibộ112060,100,02
-Cột máy gióbộ112060,10
3Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,03
-Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng)bộ19660,130,03
-Bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,02
-Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ16030,20
-Bộ phần mềm đi theo máybộ19660,13
-Tháp gió + cáp néobộ112060,10
-Dây dẫn tín hiệubộ14860,25
Thiết bị đo mưa
4Máy đo mưa (tự ghi; hiện số)máy112010,100,02
Thiết bị đo nhiệt
5Nhiệt ký ngàymáy112010,100,02
6Máy đo nhiệt độ đất hiện sốbộ196120,130,03
Thiết bị đo ẩm
7Ẩm ký ngàymáy19610,130,03
Thiết bị đo nắng
8Nhật quang kýmáy118010,070,01
Thiết bị khác
9Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc296120,25
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
10Hàng rào vườn (16 x 20)mbộ1120120,10
11Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điện Icom, Kenwood,...)bộ196120,13
12Máy vi tínhbộ160120,20
13Máy inchiếc16030,20
14Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) 15giờ/thángchiếc19631,00
15Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc1840,14

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kimbộ1360,330,33
2Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện sốbộ1360,330,33
Dụng cụ đo mưa
3Thùng đo mưa (Vũ lượng kế)chiếc26010,40
4Cột thùng đo mưachiếc16060,20
5Ống đo mưa 500 cm^{2}chiếc22411,001,00
6Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc22411,001,00
7Ống đo mưa 314 cm^{2}chiếc22411,001,00
8Ngòi bút máy tự ghichiếc21212,002,00
9Syphông vũ kýchiếc21212,002,00
10Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ1360,330,33
11Giá đặt bộ hiển thị máychiếc160120,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
gió, máy mưa
12Thước kẹp đo đường kính mưa đáchiếc1480,25
13Bộ dụng cụ đo tuyếtbộ1480,25
14Giá đặt máy vũ lượng kýchiếc16060,20
15Đồng hồ máy đo mưa tự ghichiếc160120,200,10
Dụng cụ đo nhiệt độ
16Nhiệt kế tối cao lềuchiếc13610,330,33
17Nhiệt kế tối thấp lềuchiếc13610,330,33
18Nhiệt kế thường mặt đấtchiếc12410,500,50
19Nhiệt kế tối cao mặt đấtchiếc12410,500,50
20Nhiệt kế tối thấp mặt đấtchiếc12410,500,50
21Nhiệt kế Savinốpbộ12410,500,50
22Đồng hồ máy tự ghi (nhiệt, ẩm, áp)chiếc14860,250,13
23Cầu đo nhiệt độ đấtchiếc13660,33
Dụng cụ đo ẩm
24Ẩm kếbộ16010,200,20
25Ẩm biểu Assmanbộ13610,330,33
26Giá ẩm ký, nhiệt kýchiếc16060,20
27Cốc ẩm biểuchiếc11211,001,00
28Giá ẩm kế lềuchiếc16060,20
Dụng cụ đo nắng
29Cột nhật quang kýchiếc16060,20
Dụng cụ đo bốc hơi
30Ống Pichechiếc13610,330,33
Các dụng cụ khác
31Ngòi bút máy tự ghichiếc41214,004,00
32Điện thoại cố định (4lần/ngày)chiếc1600,20
33Máy cắt cỏ (tháng cắt 2 lần)chiếc16060,20
34Bộ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
35Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc196120,13
36Bộ lưu điện UPSchiếc148120,25
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
37Chuột máy tínhchiếc124120,50
38Bàn phím máy tínhchiếc136120,33
39Modem truyền dữ liệuchiếc14860,25
40Ácquy cho các máy đo gió, đo mưa...chiếc12410,50
41Bộ nạp điện ácquybộ1600,20
42Tăng đo + cóc + cápbộ1480,25
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ3720,50
2Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệucái3720,50
4Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kW (10giờ/ngày)bộ1121,00
5Đèn neon, công suất 0,04 kW (sử dụng trung bình 6giờ/ngày)bộ5125,00
6Quạt trần, công suất 0,1 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)bộ260120,40
7Quạt cây, công suất 0,045 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)chiếc148120,25
8Đèn neon để bàn, công suất 0,02 kW (sử dụng trung bình 8giờ/ngày)bộ1121,00
9Đồng hồ bấm giâychiếc148120,25
10Đồng hồ báo thứcchiếc148120,25
11La bànchiếc1600,20
12Ni vôchiếc1600,20
CDụng cụ phụ trợ
1Radio cassette thu tinchiếc1600,20
2Tivichiếc1600,20
3Đèn pinbộ2122,00
4Máy tính cầm taychiếc3123,00
5Thước dây 50mchiếc1600,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
6Xô đựng nước 10lítchiếc1121,00
7Dao conchiếc1121,00
8Dập ghim tochiếc1240,50
9Dập ghim nhỏchiếc1240,50
10Gọt bút chìchiếc1121,00
11Dây dọichiếc1360,33
12Đồng hồ treo tườngchiếc1360,33
13Bảng trắngchiếc1360,33
14Khung treo tường (80 x 100) cmchiếc1360,33
15Kính để bàn dày 5mmtấm1600,20
16Can đựng xăng, dầu 10lítchiếc1240,50
17Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc1121,00
18Kéo cắt giàn đồchiếc1121,00
19Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtchiếc1121,00
DBảo hộ lao động
1Ủng cao suđôi3123,00
2Quần áo mưabộ3123,00
3Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
4Găng tayđôi3123,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển2600,40
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
6Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
7Át lát mây quốc tếquyển2600,40
8Bảng tra độ ẩmquyển2600,40
9Hướng dẫn phân định mâyquyển2600,40
10Hướng dẫn đo mưaquyển2600,40
11Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40
12Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ2600,40
13Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ2600,40
14Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTTên vật liệuĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc khí tượng SKT1quyển12,004,00
2Số quan trắc khí tượng SKT2quyển12,004,00
3Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển12,004,00
4Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển12,004,00
5Số lưu điện SYNOP SKT21aquyển2,00
6Số lưu điện TYPH SKT21bquyển1,00
7Số lưu điện CLIM SKT21cquyển1,00
8Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ24,00
9Báo cáo về máy BCT3tờ24,00
10Giản đồ máy nhiệt kýtờ365,0065,00
11Giản đồ máy ẩm kýtờ365,0065,00
12Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký)tờ365,0065,00
13Giản đồ nắng loại congtờ560,00100,00
14Giản đồ nắng loại thẳngtờ170,0060,00
15Giấy bốc hơi Pichechiếc365,0065,00
16Vải ẩm kếchiếc80,00
TTTên vật liệuĐVTĐịnh mức
SDDP
17Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1tờ24,00
18Bản đồ theo dõi bãotờ12,00
19Mực máy tự ghi (hộp 50ml)hộp4,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dây kéo mở cáp dài 60mcái1,00
2Dầu máy khâulít0,30
3Mỡ công nghiệpkg4,00
4Nước cất rửa chùm tóclít3,00
5Bàn chảichiếc4,00
6Chổi sơnchiếc4,00
7Sơn chống rỉkg4,00
8Sơn trắngkg20,00
9Sơn phunbình6,00
10Khăn lau máycái24,00
11Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút3600,00
3Điện tiêu thụkWh3059,00
-Điện xạc ắcquy (30giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kWkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4giờ/ngày)kWh584,00
-Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5giờ/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 140kWh/thángkWh1680,00
-Điện hao phí trên đường dây 5%kWh149,00
4Xăng:
-Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2 giờ/tháng, 1,5lít/giờlít36,00
-Xăng máy cắt có 2,2KVA 3 giờ/lần, 1,5lít/giờ, tháng 2 lầnlít108,00
5Dầu
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điệnlít1,08
TTTên vật liệuĐVTĐịnh mức
SDDP
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy cắt cỏlít3,24
6Nước sạch 12m^{3}/thángm^{3}144,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...)quyển5,00
3Giấy kẻ litập12,00
4Giấy A_{4}gram12,00
5Cặp đựng tài liệu các loạicái10,00
6Cặp kẹp số quan trắccái4,00
7Mực viếthộp5,00
8Ghimhộp2,00
9Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi72,00
10Bút máychiếc3,00
11Bút chì xanh đỏchiếc12,00
12Bút chì đen mềmchiếc36,00

Điều 7. Trạm khí tượng nông nghiệp

1. Trạm khí tượng nông nghiệp hạng I

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc: quan trắc và phát báo 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ.

- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau:

+ Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước trên ruộng;

+ Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100cm;

+ Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng;

+ Năng suất, chất lượng của cây trồng;

+ Gió tại độ cao 2m;

+ Nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng;

+ Độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng;

+ Xáo trộn không khí tại các lớp không khí gần mặt đất;

+ Các yếu tố khác theo chương trình quan trắc đặc biệt.

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng nông nghiệp:

- Nhập số liệu;

- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu;

- In các bản số liệu.

a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu:

- Kiểm soát nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo so sánh tương quan không gian, thời gian.
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình:
- Bảo dưỡng định kỳ;
- Kiểm tra căn chỉnh máy thiết bị.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Định mức lao động cho trạm quan trắc khí tượng nông nghiệp được tính giống như mục b1 khoảng b Điều 6 và tính thêm như sau:

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(6)QTV4(10)Tổng số
1Định biên134
2Định mức công lao động283,00653,00936,00
2.1- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau: + Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước trên ruộng; + Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100cm; + Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng; + Năng suất, chất lượng của cây trồng; + Gió tại độ cao 2m; + Nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng; + Độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng; + Xáo trộn không khí tại các lớp không khí gần mặt đất; + Các yếu tố khác theo chương trình quan trắc đặc biệt.473,00473,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng180,00180,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng229,00229,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình54,0054,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo gió
1Máy gió, kiểu Vild bảng nặngbộ118060,07
-Cột gió Vildbộ118060,07
2Máy gió, kiểu chỉ thị kimbộ112060,100,02
-Cột máy gióbộ112060,100,02
3Máy gió cầm taymáy112060,100,02
4Máy gió tổng tốc độmáy112010,10
5Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,03
-Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng)bộ19660,130,03
-Bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,02
-Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ16030,20
-Bộ phần mềm đi theo máybộ19660,13
-Tháp gió + cáp néobộ112060,10
-Dây dẫn tín hiệubộ14860,25
Thiết bị đo mưa
6Máy đo mưa (tự ghi; hiện số) công suất 0,2kWbộ112010,100,02
Thiết bị đo áp suất khí quyển
8Khí áp kýmáy112010,100,02
9Khí áp kế hiện sốmáy112060,100,01
Thiết bị đo nhiệt độ
10Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100cm loại đặt cố địnhbộ196120,130,03
-Các bộ cảm biếnchiếc196120,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
11Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệu (cây trồng nước)bộ196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
12Máy đo nhiệt độ trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao tự bảo hoặc có bộ tích hợp số liệubộ196120,130,03
-Các bộ cảm biếnchiếc196120,13
13Nhiệt ký ngàymáy112010,100,02
Thiết bị đo ẩm
14Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cmbộ196120,130,03
-Các bộ cảm biếnchiếc196120,13
15Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động)bộ196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
16Ẩm ký ngàymáy19610,130,03
Thiết bị đo nắng
17Nhật quang kýmáy118010,070,01
Thiết bị đo bốc hơi
18Hệ thống đo bốc thoát hơi Lyzimeterbộ196120,13
-Bể chứa hệ thống Lyzimetercái
19Nhà đo (14m²) bốc thoát hơi Lyzimeternhà1120120,10
-Đường ống Φ20 từ bể đo bốc hơi tới nhà đo + vanmét160120,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
nước
-Ống dẫn nước từ nguồn đến nhà đo + vanmét160120,20
20Máy đo bốc hơi GGI3000 (hoặc ClassA)máy196120,130,02
Thiết bị đo bức xạ
21Máy đo bức xạ quang hợpbộ196120,13
-Bộ cảm biến của máy bức xạ quang hợpbộ196120,13
Thiết bị quan trắc vật hậu
22Máy đo diện tích lábộ196120,13
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
23Máy đo độ PHmáy196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc1960,13
24Máy đo độ mặnmáy196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc1960,13
25Khoan đất và mũi khoan (lấy mẫu đất)bộ112010,10
26Tủ sấy mẫu vật công suất 1kWcái1120120,10
Các thiết bị khác
27Máy bơm nước giành cho hệ thống Lizimeter công suất 0,35kWmáy196120,13
28Bộ điều khiển tự động (ngắt và đóng) của tủ sấybộ196120,13
29Cân điện tửcái196120,13
Thiết bị khác
30Máy vi tính để bàn công suất 0,4kWbộ160120,20
31Máy in công suất 0,45kWmáy160120,20
32Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc184120,14
33Ổn ápbộ196120,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
34Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35 kWchiếc196120,13
35Xe máy để đi điều tra quan trắc KTNN mở rộngchiếc1120120,10
36Hệ thống truyền số liệubộ160120,20
37Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc296120,25
38Hàng rào vườn (26 x 36)mbộ1120120,10
39Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) loại 2,2KVAchiếc112030,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện cho máy gió tự báo, hiện sốbộ1360,330,33
Dụng cụ đo mưa
2Thùng đo mưa (Vũ lượng kế)chiếc26010,40
3Cột thùng đo mưachiếc16060,20
4Ống đo mưa 500 cm^{2}chiếc22411,001,00
5Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc22411,001,00
6Ống đo mưa 314 cm^{2}chiếc22411,001,00
7Ngòi bút máy tự ghichiếc41214,004,00
8Syphông vũ kýchiếc21212,002,00
9Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ1600,200,20
10Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)chiếc160120,20
11Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiểnchiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
thị số) máy đo mưa
12Ácquy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số), đo mưa (tự ghi, hiện số)chiếc12410,50
13Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)chiếc16060,200,10
14Thước kẹp đo đường kính mưa đáchiếc1480,25
15Bộ dụng cụ đo tuyếtbộ1480,25
Dụng cụ đo nhiệt độ
16Nhiệt kế tối cao lềuchiếc13610,330,33
17Nhiệt kế tối thấp lềuchiếc13610,330,33
18Nhiệt kế thường mặt đấtchiếc12410,500,50
19Nhiệt kế tối cao mặt đấtchiếc12410,500,50
20Nhiệt kế tối thấp mặt đấtchiếc12410,500,50
21Nhiệt kế các lớp đất sâubộ12410,500,50
22Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nướcchiếc13610,330,33
23Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho Bộ đo bốc hơi Class Abộ1360,330,33
24Giá đặt máy nhiệt ký, âm kýchiếc16060,20
25Cầu đo nhiệt độ đấtchiếc13660,33
26Đồng hồ các máy tự ghi (nhiệt, âm ký...)chiếc14860,250,13
Dụng cụ đo âm
27Âm kếbộ16010,200,20
28Âm biểu Assmanbộ13610,330,33
29Cốc âm biểuchiếc11211,001,00
30Giá âm kế lềuchiếc16060,20
31Đồng hồ máy âm kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo nắng
32Cột máy đo nhật quang kýbộ16060,20
Dụng cụ đo bốc hơi
33Ống bốc hơi Pichechiếc13610,330,33
34Bộ ống đong GGI - 3000bộ12410,500,50
35Bệ đặt Class-Achiếc14860,25
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
36Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000chiếc16060,20
37Chậu đựng nước bộ đo bốc hơi Class Abộ12410,50
38Gáo đong bộ đo bốc hơi Class Abộ1240,50
Dụng cụ đo bức xạ
39Cột + giá máy đo bức xạbộ1600,20
Dụng cụ đo vật hậu
40Máy phun thuốc bảo vệ thực vậtchiếc1600,20
41Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tụcchiếc1600,20
42Thước kẹp đo đường kínhchiếc1600,20
43Thước kẹp đo đường kính cỡ đo 25 cmchiếc1360,33
Dụng cụ khác
44Đồng hồ đo điệnchiếc1360,33
45Thùng gánh nước tưới 30lítđôi1121,00
46Hộp gỗ đựng hộp nhômhộp1360,33
47Bình hút ẩmbộ16060,20
48Cân đĩa đồng hồchiếc1600,20
49Bộ lưu điện UPSchiếc1480,25
50USB lưu trữ số liệuchiếc1240,50
51Thước thẳng đo độ cao loại 1 mét và 2 métchiếc1121,00
52Thước dây 50mchiếc1240,50
53Thùng chứa nước 50lítchiếc1121,00
54Thùng chứa nước 20lítchiếc1121,00
55Thùng tưới nước 10lítchiếc1121,00
56Điện thoại cố địnhchiếc1360,33
57Ngòi bút tự ghi các máy tự ghichiếc41214,00
58Can đựng xăng, dầu 10lítchiếc1240,50
59Ắc quy cho máy đo gió, máy mưa tự báochiếc1240,50
60Bộ nạp điện ắcquybộ16010,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
61Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
62Modem truyền dữ liệuchiếc1360,33
63Chuột máy tínhchiếc1240,50
64Bàn phím máy tínhchiếc1360,33
65Máy cắt cỏ (2lần/tháng)chiếc16060,20
66Tăng đo + cóc + cápbộ1480,25
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ4720,67
2Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
3Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kW (dùng 8giờ/ngày)chiếc148120,25
4Quạt trần công suất 0,1kW (10giờ/ngày)chiếc260120,40
5Ống kèm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm Φ20mét2533683,33
6Đèn ắcquy có bộ nạp điệnchiếc2241,00
7Đèn thắp bảo vệ công suất 0,1kW (dùng 10giờ/ngày)bộ1121,00
8Đèn neon công suất 0,04kW (dùng 6giờ/ngày)bộ1121,00
9Quạt cây công suất 0,045kW (dùng 10giờ/ngày)chiếc148120,25
10Đèn neon để bàn công suất 0,02kW (dùng 8giờ/ngày)bộ8244,00
CCác dụng cụ phụ trợ
1Kính để bàn làm việctấm1600,20
2Xô đựng nước 15lítchiếc1121,00
3Chậu đựng nước 15lítchiếc1121,00
4Ni vôchiếc1360,33
5Đồng hồ treo tườngcái1360,33
6Đồng hồ báo thứccái1240,50
7Dao xới đất trồng câychiếc1121,00
8Cưa taychiếc1121,00
9Dao phát câychiếc1240,50
10Dụng cụ gọt bút chìchiếc1121,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
11Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNNchiếc1360,33
12Dây dọichiếc1600,20
13Nong nia phơi mẫu vậtcái1121,00
14Thùng đựng mẫu vậtchiếc1121,00
15Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫucái1121,00
16Bao tải đựng mẫu vậtchiếc1121,00
17Túi bao ni lon cỡ 35 x 45 cm lấy mẫu vậtchiếc1121,00
18Cào cỏ, phấn, ráccái1121,00
19Kéo cắt lácái1121,00
20Kéo cắt tỉa cành câycái1121,00
21Ống dẫn nước mềmmét1121,00
22Van nướccái1360,33
23Kéo cắt giàn đồcái1121,00
24Radio casseter thu tinchiếc1600,20
25Đèn pinchiếc2122,00
26La bànchiếc1480,25
27Tivichiếc1600,20
28Máy tính cầm taychiếc4124,00
29Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtchiếc1121,00
DBảo hộ lao động
1Áo mưachiếc4124,00
2Ủng cao suđôi4124,00
3Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
4Găng tayđôi4124,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc giaquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
về mã luật khí tượng nông nghiệp
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
6Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển2600,40
7Át lát máy quốc tếquyển2600,40
8Bảng tra độ ẩmquyển2600,40
9Hướng dẫn phân định máyquyển2600,40
10Hướng dẫn đo mưaquyển2600,40
11Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40
12Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ2600,40
13Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ2600,40
14Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc khí tượng SKT1quyển12,004,00
2Số quan trắc khí tượng SKT2quyển12,004,00
3Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển12,004,00
4Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển12,004,00
5Số lưu điện SYNOP SKT21aquyển2,00
6Số lưu điện TYPH SKT21bquyển1,00
7Số lưu điện CLIM SKT21cquyển1,00
8Số quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1quyển12,005,00
9Số quan trắc cây lâu niên SKN-2quyển3,00
10Số quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2aquyển6,00
11Số quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3quyển12,00
12Số quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4quyển12,00
13Số quan trắc nhiệt độ nướcquyển8,00
14Số quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồngquyển8,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
15Số quan trắc bốc thoát hơi cho máy Lizimeterquyển6,00
16Số quan trắc bốc xạ quang hợpquyển12,002,00
17Số quan trắc độ chua (PH), mặnquyển8,00
18Số khảo sát vật hậu KTNN: SKSN-1quyển8,00
19Số khảo sát về độ ẩm đất SKSN – 2quyển8,00
20Số khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN – 3quyển6,00
21Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN – 1tờ12,007,00
22Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN – 1tờ24,0010,00
23Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN – 2tờ48,0010,00
24Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN - 2atờ6,00
25Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN – 1tờ10,00
26Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN – 2tờ48,0010,00
27Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN -3tờ12,004,00
28Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệpbộ1,00
29Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8tờ96,00
30Bảng hiệu chỉnh ẩm ký BKT9tờ12,004,00
31Báo biểu trắc số liệu bốc hơi GGI - 3000 BKT-13atờ12,004,00
32Bảng số liệu bốc hơi Class - A: BKT13btờ12,004,00
33Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ24,00
34Báo cáo về máy BCT3tờ24,00
35Giản đồ máy áp kýtờ365,0065,00
36Giản đồ máy nhiệt kýtờ365,0065,00
37Giản đồ máy áp kýtờ365,0065,00
38Giản đồ máy ẩm kýtờ365,0065,00
39Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký)tờ365,0065,00
40Giản đồ nắng loại congtờ560,00100,00
41Giản đồ nắng loại thẳngtờ170,0060,00
42Giấy bốc hơi Pichechiếc365,0065,00
43Vải ẩm kếchiếc80,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
44Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1tờ24,00
45Bản đồ theo dõi bãotờ12,00
46Mực máy tự ghi (hộp 50ml)hộp4,00
47Hộp nhôm các loại chuyên dùng cho lấy mẫu đấthộp30,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dây kéo mở cáp dài 60mcái1,00
2Dầu máy khâulít0,30
3Mỡ công nghiệpkg4,00
4Nước cất rửa chùm tóclít3,00
5Bàn chảichiếc4,00
6Chổi sơnchiếc5,00
7Sơn chống rỉkg5,00
8Sơn trắngkg25,00
9Sơn phunbình4,00
10Dầu pha sơnlít10,00
11Khăn lau máycái24,00
12Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng, nước tưới và sinh hoạt
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 8 lần/ngày)phút7200,00
3Điện tiêu thụkWh4130,80
-Điện xạc ắc quy (30giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2 giờ/ngày) 0,7kWkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4 giờ/ngày)kWh584,00
-Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5 giờ/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 150kWh/thángkwh1800,00
-Điện tiêu thụ máy bơm tưới cây (12 giờ/tháng) 0,2kWkWh28,80
-Điện tiêu thụ cho tủ lạnh đựng mẫu vật 0,1kW dùng 24 giờ/ngàykWh876,00
-Điện tiêu hao trên đường dây 5%kWh196,00
4Xăng:144,00
-Xăng máy phát điện dùng khi mất điệnlít36,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/giờ
-Xăng máy cắt cỏ 2,2KVA 3 giờ/lần, 1,5lít/ giờ, tháng 2 lầnlít108,00
5Dầu
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điệnlít1,08
6Nước tưới cây thí nghiệm 10m^{3}/thángm^{3}120,00
7Nước tiêu thụ 16m^{3}/tháng sinh hoạtm^{3}192,00
8Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 20m^{3}/thángm^{3}240,00
9Nước cho máy đo bốc hơi 1m^{3}/thángm^{3}12,00
10Thuốc chống mốikg4,00
11Thuốc chống muỗibình4,00
12Thuốc trừ sâubình5,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Sổ ghi chép (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...)quyển7,00
3Giấy kẻ litập16,00
4Giấy A_{4}gram12,00
5Cặp đựng tài liệu các loạicái10,00
6Cặp kẹp số quan trắccái4,00
7Mực viếthộp6,00
8Ghimhộp2,00
9Pin đèn đi quan trắc ban đêm 7 đôi/thángđôi84,00
10Mực máy inhộp1,00
11Pin dự phòng cho máy đo loại 1,5v; 2 đôi/thángđôi24,00
12Chất hút ẩm cho bình hút ẩm (dạng hạt)kg3,00
13Bút chì đen mềmcái48,00
14Bút chì xanh đỏcái12,00
15Bút máycái4,00

2. Trạm khí tượng nông nghiệp hạng II

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc: quan trắc và phát báo 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ.

- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau:

+ Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước trên ruộng;

+ Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100cm;

+ Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng;

+ Năng suất, chất lượng của cây trồng;
a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng nông nghiệp
Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I
a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu
Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình
Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Định mức lao động cho trạm quan trắc khí tượng nông nghiệp được tính giống như mục b1 khoảng b Điều 6 và tính thêm như sau:

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(6)QTV4(10)Tổng số
1Định biên112
2Định mức công lao động293,00297,00590,00
2.1- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau: + Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước trên ruộng; + Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100cm; + Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng; + Năng suất, chất lượng của cây trồng;73,00194,00267,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng55,0093,00148,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng105,0010,00115,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình60,0060,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo gió
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Máy gió, kiểu Vild bằng nặngbộ118060,07
-Cột gió Vildbộ118060,07
2Máy gió, kiểu chỉ thị kimbộ112060,100,02
-Cột máy gióbộ112060,100,02
3Máy gió cầm taymáy112060,100,02
4Máy gió tổng tốc độmáy112010,10
5Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,03
-Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng)bộ19660,130,03
-Bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,02
-Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ16030,20
-Bộ phần mềm đi theo máybộ161,00
-Tháp gió + cáp néobộ112060,10
-Dây dẫn tín hiệubộ14860,25
Thiết bị đo mưa
6Máy đo mưa (tự ghi; hiện số) công suất 0,2kWbộ112010,100,02
Thiết bị đo áp suất khí quyển
8Khí áp kýmáy112010,100,02
9Khí áp kế hiện sốmáy112060,100,01
Thiết bị đo nhiệt độ
10Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100cm loại đặt cố địnhbộ196120,130,03
-Các Bộ cảm biếnchiếc196120,13
11Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệu (cây trồng nước)bộ196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
12Máy đo nhiệt độ trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao tự báo hoặc có bộ tích hợp số liệubộ196120,130,03
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
-Các Bộ cảm biếnchiếc196120,13
13Nhiệt ký ngàymáy13610,330,07
Thiết bị đo ẩm
14Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cmbộ196120,130,03
-Các Bộ cảm biếnchiếc196120,13
15Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động)bộ196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
16Ẩm ký ngàymáy19610,130,03
Thiết bị đo nắng
17Nhật quang kýmáy118010,070,01
Thiết bị đo bốc hơi
18Bộ đo bốc hơi GGI - 3000 (hoặc Class - A)máy196120,130,02
Thiết bị quan trắc vật hậu
19Máy đo diện tích lábộ196120,13
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
20Máy đo độ PHmáy196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc1960,13
21Máy đo độ mặnmáy196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc1960,13
22Khoan đất và mũi khoan (lấy mẫu đất)bộ112010,100,10
23Tủ sấy mẫu vật công suất 1kWcái1120120,10
24Bộ điều khiển tự động (ngắt và đóng) của tủ sấybộ196120,13
25Cân điện tửcái196120,13
Thiết bị khác
26Máy vi tính để bàn công suất 0,4kWbộ160120,20
27Máy in công suất 0,45kWmáy160120,20
28Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc184120,14
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
29Ôn ápbộ196120,13
30Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35kWmáy196120,13
31Hệ thống truyền số liệubộ160120,20
32Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)cái296120,25
33Hàng rào vườn (26 x 36)mbộ1120120,10
34Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) loại 2,2 KVAchiếc112030,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện cho máy gió tự báo, hiện sốbộ1360,330,33
Dụng cụ đo mưa
2Thùng đo mưa (Vũ lượng kế)chiếc26010,40
3Cột thùng đo mưachiếc16060,20
4Ống đo mưa 500 cm^{2}chiếc22411,001,00
5Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc22411,001,00
6Ống đo mưa 314 cm^{2}chiếc22411,001,00
7Ngòi bút máy tự ghichiếc41214,00
8Syphông vũ kýchiếc21212,002,00
9Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ1600,200,20
10Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)chiếc160120,20
11Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưachiếc16060,20
12Ácquy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số), đo mưa (tự ghi,chiếc12410,50
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
hiện số)
13Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)chiếc16060,200,10
14Thước kẹp đo đường kính mưa đáchiếc1480,25
15Bộ dụng cụ đo tuyếtbộ1480,25
Dụng cụ đo nhiệt độ
16Nhiệt kế tối cao lềuchiếc13610,330,33
17Nhiệt kế tối thấp lềuchiếc13610,330,33
18Nhiệt kế thường mặt đấtchiếc12410,500,50
19Nhiệt kế tối cao mặt đấtchiếc12410,500,50
20Nhiệt kế tối thấp mặt đấtchiếc12410,500,50
21Nhiệt kế các lớp đất sâubộ12410,500,50
22Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nướcchiếc13610,330,33
23Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho Bộ đo bốc hơi Class Abộ1360,330,33
24Giá đặt máy nhiệt ký, ẩm kýchiếc16060,20
25Cầu đo nhiệt độ đấtchiếc13660,33
26Đồng hồ các máy tự ghi (nhiệt, ẩm ký...)chiếc14860,250,13
Dụng cụ đo ẩm
27Ẩm kếbộ16010,200,20
28Ẩm biểu Assmanbộ13610,330,33
29Cốc ẩm biểuchiếc11211,001,00
30Giá ẩm kế lềuchiếc16060,20
31Đồng hồ máy ẩm kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo nắng
32Cột máy đo nhật quang kýbộ16060,20
Dụng cụ đo bốc hơi
33Ống bốc hơi Pichechiếc13610,330,33
34Bộ ống đong GGI - 3000bộ12410,500,50
35Bệ đặt Class-Achiếc14860,25
36Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000chiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
37Chậu đựng nước bộ đo bốc hơi Class Abộ12410,50
38Gáo đong bộ đo bốc hơi Class Abộ1240,50
Dụng cụ đo bức xạ
39Cột + giá máy đo bức xạbộ1600,20
Dụng cụ đo vật hậu
40Máy phun thuốc bảo vệ thực vậtchiếc1600,20
41Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tục công suất 0,25kWchiếc1600,20
42Thước kẹp đo đường kínhchiếc1600,20
43Thước kẹp đo đường kính cỡ đo 25 cmchiếc1360,33
Dụng cụ khác
44Đồng hồ đo điệnchiếc1360,33
45Thùng gánh nước tưới 30lítđôi1121,00
46Hộp gỗ đựng hộp nhômhộp1360,33
47Bình hút ẩmbộ16060,20
48Cân đĩa đồng hồchiếc1600,20
49Bộ lưu điện UPSchiếc1480,25
50USB lưu trữ số liệuchiếc1240,50
51Thước thẳng đo độ cao loại 1 mét và 2 métchiếc1121,00
52Thước dây 50mchiếc1240,50
53Thùng chứa nước 50lítchiếc1121,00
54Thùng chứa nước 20lítchiếc1121,00
55Thùng tưới nước 10lítchiếc1121,00
56Điện thoại cố địnhchiếc1360,33
57Ngòi bút tự ghi các máy tự ghichiếc41214,00
58Can đựng xăng, dầu 10lítchiếc1240,50
59Ắc quy cho máy đo gió, máy mưa tự bãochiếc1240,50
60Bộ nạp điện ắcquybộ16010,20
61Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
62Modem truyền dữ liệuchiếc1360,33
63Chuột máy tínhchiếc1240,50
64Bàn phím máy tínhchiếc1360,33
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
65Máy cắt cỏ (2lần/tháng)chiếc16060,20
66Tăng đơ + cóc + cápbộ1480,25
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ2720,33
2Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
3Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kW (dùng 8giờ/ngày)chiếc148120,25
4Quạt trần công suất 0,1kW (10giờ/ngày)chiếc260120,40
5Ống kèm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm Φ20mét2503683,3 3
6Đèn ả quy có bộ nạp điệnchiếc2241,00
7Đèn thắp bảo vệ công suất 0,1kW (dùng 10giờ/ngày)bộ1121,00
8Đèn neon công suất 0,04kW (dùng 6giờ/ngày)bộ1121,00
9Quạt cây công suất 0,045kW (dùng 10giờ/ngày)chiếc148120,25
10Đèn neon để bàn công suất 0,02kW (dùng 8giờ/ngày)bộ8244,00
CCác dụng cụ phụ trợ
1Kính để bàn làm việctấm1600,20
2Xô đựng nước 15lítchiếc1121,00
3Chậu đựng nước 15lítchiếc1121,00
4Ni vôchiếc1360,33
5Đồng hồ treo tườngcái1360,33
6Đồng hồ báo thứccái1240,50
7Dao xới đất trồng câychiếc1121,00
8Cưa taychiếc1121,00
9Dao phát câychiếc1240,50
10Dụng cụ gọt bút chìchiếc1121,00
11Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNNchiếc1360,33
12Dây dọichiếc1600,20
13Nong nia phơi mẫu vậtcái1121,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
14Thúng đựng mẫu vậtchiếc1121,00
15Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫucái1121,00
16Bao tải đựng mẫu vậtchiếc1121,00
17Túi bao ni lon cỡ 35 x 45 cm lấy mẫu vậtchiếc1121,00
18Cào cỏ, phấn, ráccái1121,00
19Kéo cắt lácái1121,00
20Kéo cắt tỉa cành câycái1121,00
21Ống dẫn nước mềmmét1121,00
22Van nướccái1360,33
23Kéo cắt giàn đồcái1121,00
24Radio casseter thu tinchiếc1600,20
25Đèn pinchiếc2122,00
26La bànchiếc1480,25
27Tivichiếc1600,20
28Máy tính cầm taychiếc2122,00
29Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtchiếc1121,00
DBảo hộ lao động
1Áo mưachiếc2122,00
2Ủng cao suđôi2122,00
3Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
4Găng tayđôi2122,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển2600,40
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
6Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
7Át lát mây quốc tếquyển2600,40
8Bảng tra độ ẩmquyển2600,40
9Hướng dẫn phân định mâyquyển2600,40
10Hướng dẫn đo mưaquyển2600,40
11Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40
12Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ2600,40
13Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ2600,40
14Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc khí tượng SKT1quyển12,004,00
2Số quan trắc khí tượng SKT2quyển12,004,00
3Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển12,004,00
4Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển12,004,00
5Số lưu điện SYNOP SKT21aquyển2,00
6Số lưu điện TYPH SKT21bquyển1,00
7Số lưu điện CLIM SKT21cquyển1,00
8Số quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1quyển12,005,00
9Số quan trắc cây lâu niên SKN-2quyển3,00
10Số quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2aquyển6,00
11Số quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3quyển12,00
12Số quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4quyển12,00
13Số quan trắc nhiệt độ nướcquyển8,00
14Số quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồngquyển8,00
15Số quan trắc bốc thoát hơi cho máy Lizimeterquyển6,00
16Số quan trắc bức xạ quang hợpquyển12,002,00
17Số quan trắc độ chua (PH), mặnquyển8,00
18Số khảo sát vật hậu KTNN: SKSN - 1quyển8,00
19Số khảo sát về độ ẩm đất SKSN - 2quyển8,00
20Số khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN - 3quyển6,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
21Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN - 1tờ12,007,00
22Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN - 1tờ24,0010,00
23Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN - 2tờ48,0010,00
24Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN - 2atờ6,00
25Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN - 1tờ10,00
26Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN - 2tờ48,0010,00
27Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN -3tờ12,004,00
28Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệpbộ1,00
29Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8tờ96,00
30Bảng hiệu chỉnh ẩm ký BKT9tờ16,00
31Bảng quan trắc số liệu bốc hơi GGI - 3000 BKT-13atờ16,00
32Bảng số liệu bốc hơi Class - A: BKT13btờ16,00
33Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ24,00
34Báo cáo về máy BCT3tờ24,00
35Giản đồ máy áp kýtờ365,0065,00
36Giản đồ máy nhiệt kýtờ365,0065,00
37Giản đồ máy ẩm kýtờ365,0065,00
38Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký)tờ365,0065,00
39Giản đồ nắng loại congtờ560,00100,00
40Giản đồ nắng loại thẳngtờ170,0060,00
41Giấy bốc hơi Pichechiếc365,0065,00
42Vải ẩm kếchiếc80,00
43Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1tờ24,00
44Bản đồ theo dõi bãotờ12,00
45Mực máy tự ghi (hộp 50ml)hộp4,00
46Hộp nhôm các loại chuyên dùng cho lấy mẫu đấthộp30,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dây kéo mở cáp dài 60mcái1,00
2Dầu máy khâulít0,30
3Mỡ công nghiệpkg4,00
4Nước cất rửa chùm tóclít3,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
5Bàn chảichiếc4,00
6Chổi sơnchiếc5,00
7Sơn chống rỉkg5,00
8Sơn trắngkg25,00
9Sơn phunbinh4,00
10Dầu pha sơnlít8,00
11Khăn lau máycái24,00
12Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng, nước tưới và sinh hoạt
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 8 lần/ngày)phút7200,00
3Điện tiêu thụkWh4131,80
-Điện xạc ắcquy (30giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kWkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4giờ/ngày)kWh584,00
-Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5giờ/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 150kWh/thángkWh1800,00
-Điện tiêu thụ máy bơm tưới cây (12 giờ/tháng) 0,2kWkWh28,80
-Điện tiêu thụ cho tủ lạnh đựng mẫu vật 0,1 kW dùng 24 giờ/ngàykWh876,00
-Điện tiêu hao trên đường dây 5%197,00
4Xăng144,00
-Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/hlít36,00
-Xăng máy cắt cỏ 2,2KVA 3giờ/lần 1,5lít/giờ, tháng 2 lầnlít108,00
5Dầu
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điệnlít1,08
6Nước tưới cây thí nghiệm 10m³/thángm³120,00
7Nước tiêu thụ 8m³/tháng sinh hoạtm³96,00
8Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 15m³/thángm³180,00
9Nước cho máy đo bốc hơi 1m³/thángm³12,00
10Thuốc chống mốikg3,00
11Thuốc chống muỗibinh3,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
12Thuốc trừ sâubình4,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Số ghi chép (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...)quyển5,00
3Giấy kẻ litập12,00
4Giấy A_{4}gram12,00
5Cặp đựng tài liệu các loạicái10,00
6Cặp kẹp số quan trắccái4,00
7Mực viếthộp6,00
8Ghimhộp2,00
9Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi72,00
10Pin dự phòng cho máy đo loại 1,5v; 2 đôi/thángđôi24,00
11Chất hút ẩm cho bình hút ẩm (dạng hạt)kg3,00
12Bút chì đen mềmcái48,00
13Bút chì xanh đỏcái12,00
14Bút máycái2,00

3. Trạm khí tượng nông nghiệp hạng III

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc: quan trắc và phát báo 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ.

- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau:

+ Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng;

+ Năng suất, chất lượng của cây trồng;

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng nông nghiệp

Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I

a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu

Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Định mức lao động cho trạm quan trắc khí tượng nông nghiệp được tính giống như mục b1 khoảng b Điều 6 và tính thêm như sau:

Đơn vị tính: công lao động/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(10)Tổng số
1Định biên11
2Định mức công lao động294,00294,00
2.1Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau: + Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng; + Năng suất, chất lượng của cây trồng.167,00167,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng nông nghiệp48,0048,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng63,0063,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình16,0016,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo gió
1Máy gió, kiểu Vild bằng nặngbộ118060,07
-Cột gió Vildbộ118060,07
2Máy gió, kiểu chỉ thị kimbộ112060,100,02
-Cột máy gióbộ112060,10
3Máy gió cầm taymáy112060,100,02
4Máy gió tổng tốc độmáy112010,10
5Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,03
-Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng)bộ19660,130,03
-Bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,02
-Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ16030,200,20
-Bộ phần mềm đi theo máybộ19660,13
-Tháp gió + cáp néobộ112060,10
-Dây dẫn tín hiệubộ14860,25
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo mưa
6Máy đo mưa (tự ghi; hiện số) công suất 0,2 kWbộ112010,100,02
Thiết bị đo áp suất khí quyển
7Khí áp kýmáy112010,100,02
8Khí áp kế hiện sốmáy112060,100,01
Thiết bị đo nhiệt độ
9Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100cm loại đặt cố địnhbộ196120,130,03
-Các sensorchiếc196120,13
10Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệu (cây trồng nước)bộ196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
11Nhiệt ký ngàymáy112010,100,02
Thiết bị đo ẩm
12Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cmbộ196120,130,03
-Các bộ cảm biếnchiếc196120,13
13Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động)bộ196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
14Ẩm ký ngàymáy19610,130,03
Thiết bị đo nắng
15Nhật quang kýmáy118010,070,01
Thiết bị đo bốc hơi
16Bộ đo bốc hơi GGI - 3000bộ196120,130,02
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
(hoặc Class - A)
Thiết bị quan trắc vật hậu
17Máy đo độ PHmáy196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc1960,13
18Máy đo độ mặnmáy196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc1960,13
Các thiết bị khác
19Cân điện tửcái196120,13
20Máy vi tính để bàn công suất 0,4kWbộ160120,20
21Máy in công suất 0,45kWmáy160120,20
22Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc184120,14
23Ổn ápbộ196120,13
24Hệ thống truyền số liệubộ160120,20
25Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)cái296120,25
26Hàng rào vườn (26 x 36)mbộ1120120,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện cho máy gió tự báo hoặc hiện sốbộ1600,200,20
Dụng cụ đo mưa
2Thùng đo mưa (Vũ lượng kế)chiếc26010,40
3Cột thùng đo mưachiếc16060,20
4Ống đo mưa 500 cm^{2}chiếc22411,001,00
5Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc22411,001,00
6Ống đo mưa 314 cm^{2}chiếc22411,001,00
7Ngòi bút máy tự ghichiếc41214,004,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
8Syphông vũ kýchiếc21212,002,00
9Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ16000,200,20
10Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)chiếc160120,20
11Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưachiếc16060,20
12Ácquy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số), đo mưa (tự ghi, hiện số)chiếc12410,50
13Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)chiếc16060,200,10
14Thước kẹp đo đường kính mưa đáchiếc1480,25
15Bộ dụng cụ đo tuyếtbộ1480,25
Dụng cụ đo nhiệt độ
16Nhiệt kế tối cao lềuchiếc13610,330,33
17Nhiệt kế tối thấp lềuchiếc13610,330,33
18Nhiệt kế thường mặt đấtchiếc12410,500,50
19Nhiệt kế tối cao mặt đấtchiếc12410,500,50
20Nhiệt kế tối thấp mặt đấtchiếc12410,500,50
21Nhiệt kế các lớp đất sâubộ12410,500,50
22Giá đặt máy nhiệt kýchiếc16060,20
23Cầu đo nhiệt độ đấtchiếc13660,33
24Đồng hồ máy nhiệt kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo ẩm
25Ẩm kếbộ16010,200,20
26Ẩm biểu Assmanbộ13610,330,33
27Cốc ẩm biểuchiếc11211,001,00
28Giá ẩm kế lềuchiếc16060,20
29Đồng hồ máy ẩm kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo nắng
30Cột máy nhật quang kýbộ16060,20
Dụng cụ đo bốc hơi
31Ống bốc hơi Pichechiếc13610,330,33
32Bộ ống đong GGI - 3000bộ12410,500,50
33Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000chiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Dụng cụ đo bức xạ
34Cột + giá máy đo bức xạbộ1600,20
Dụng cụ đo vật hậu
35Thước kẹp đo đường kínhchiếc1600,20
36Thước kẹp đo đường kính cỡ đo 25cmchiếc1360,33
Dụng cụ khác
37Đồng hồ đo điệnchiếc1360,33
38Thùng gánh nước tưới 30lítđôi1121,00
39Bộ lưu điện UPSchiếc1480,25
40USB lưu trữ số liệuchiếc1240,50
41Thước thẳng đo độ cao loại 1 mét và 2 métchiếc1121,00
42Thước dây 50mchiếc1240,50
43Thùng chứa nước 20lítchiếc1121,00
44Thùng tưới nước 10lítchiếc1121,00
45Điện thoại cố địnhchiếc1360,33
46Ngòi bút tự ghi các máy tự ghichiếc41214,00
47Can đựng xăng, dầu 10lítchiếc1240,50
48Ắc quy cho máy đo gió, máy mưa tự báochiếc1240,50
49Bộ nạp điện ắcquybộ16010,20
50Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
51Modem truyền dữ liệuchiếc1360,33
52Chuột máy tínhchiếc1240,50
53Bàn phím máy tínhchiếc1360,33
54Máy cắt cỏ (2lần/tháng)chiếc16060,20
55Tăng đo + cóc + cápbộ1600,20
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ2720,33
2Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
3Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật (dùng 8giờ/ngày) công suất 0,045kWchiếc148120,25
4Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc260120,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
5Ống kèm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm Φ20mét1360,33
6Đèn ắcquy có bộ nạp điệnchiếc1240,50
7Đèn thắp bảo vệ (dùng 10giờ/ngày) công suất 0,1kWbộ1121,00
8Đèn neon (dùng 6giờ/ngày) công suất 0,04kWbộ1121,00
9Quạt cây (dùng 10giờ/ngày) công suất 0,045kWchiếc148120,25
10Đèn neon để bàn (dùng 8giờ/ngày) công suất 0,02kWbộ1240,50
CDụng cụ phụ trợ
1Kính để bàn làm việctấm1600,20
2Xô đựng nước 15lítchiếc1121,00
3Chậu đựng nước 15lítchiếc1121,00
4Dao xới đất trồng câychiếc1121,00
5Tỉ vichiếc1600,20
6Dao phát câychiếc1240,50
7Dụng cụ gọt bút chìchiếc1121,00
8Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNNchiếc1360,33
9Dây dọichiếc1600,20
10Nong nia phơi mẫu vậtcái1121,00
11Thùng đựng mẫu vậtchiếc1121,00
12Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫucái1121,00
13Bao tải đựng mẫu vậtchiếc1121,00
14Túi bao ni lon cỡ 35 x 45 cm lấy mẫu vậtchiếc1121,00
15Cào cỏ, phấn, ráccái1121,00
16Kéo cắt lácái1121,00
17Kéo cắt tỉa cành câycái1121,00
18Van nướccái1360,33
19Kéo cắt giàn đồcái1121,00
20Radio casseter thu tinchiếc1600,20
21Đèn pinchiếc2122,00
22La bànchiếc1480,25
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
23Ni vôchiếc1360,33
24Đồng hồ treo tườngcái1360,33
25Đồng hồ báo thứccái1240,50
26Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtchiếc1121,00
27Máy tính cầm taychiếc1121,00
DBảo hộ lao động
1Áo mưa bạtchiếc1121,00
2Ủng cao suđôi1121,00
3Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
4Găng tayđôi1121,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển2600,40
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
6Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển2600,40
7Át lát máy quốc tếquyển2600,40
8Bảng tra độ ẩmquyển2600,40
9Hướng dẫn phân định máyquyển2600,40
10Hướng dẫn đo mưaquyển2600,40
11Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40
12Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ2600,40
13Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ2600,40
14Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc khí tượng SKT1quyển12,004,00
2Số quan trắc khí tượng SKT2quyển12,004,00
3Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển12,004,00
4Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển12,004,00
5Số lưu điện SYNOP SKT21aquyển2,00
6Số lưu điện TYPH SKT21bquyển1,00
7Số lưu điện CLIM SKT21cquyển1,00
8Số quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1quyển12,005,00
9Số quan trắc cây lâu niên SKN-2quyển3,00
10Số quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2aquyển6,00
11Số quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3quyển12,00
12Số quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4quyển12,00
13Số quan trắc nhiệt độ nướcquyển8,00
14Số quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồngquyển8,00
15Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN-1tờ12,007,00
16Báo biểu số liệu quan trắc vật hậu vụ BKN-1tờ24,0010,00
17Báo biểu số liệu quan trắc vật hậu tháng BKN-2tờ48,0010,00
18Báo biểu số liệu quan trắc cây ăn quả tháng BKN-2atờ6,00
19Báo biểu số liệu kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN-1tờ10,00
20Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệpbộ1,00
21Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8tờ96,00
22Bảng hiệu chỉnh âm ký BKT9tờ12,004,00
23Bảng quan trắc số liệu bốc hơi GGI - 3000 BKT-13atờ12,004,00
24Bảng số liệu bốc hơi Class - A: BKT13btờ12,004,00
25Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ24,00
26Báo cáo về máy BCT3tờ24,00
27Giản đồ máy áp kýtờ365,0065,00
28Giản đồ máy nhiệt kýtờ365,0065,00
29Giản đồ máy âm kýtờ365,0065,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
30Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký)tờ365,0065,00
31Giản đồ nắng loại congtờ560,00100,00
32Giản đồ nắng loại thẳngtờ170,0060,00
33Giấy bốc hơi Pichechiếc365,0065,00
34Vải ấm kếchiếc80,00
35Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1tờ24,00
36Bản đồ theo dõi bãotờ12,00
37Mực máy tự ghi (hộp 50ml)hộp4,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dây kéo mở cáp dài 60mcái1,00
2Dầu máy khâulít0,30
3Mỡ công nghiệpkg4,00
4Nước cắt rửa chùm tóclít3,00
5Bàn chảichiếc4,00
6Chổi sơnchiếc5,00
7Sơn chống rỉkg4,00
8Sơn trắngkg20,00
9Sơn phunbình4,00
10Dầu pha sơnlít6,00
11Khăn lau máycái24,00
12Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng, nước tưới và sinh hoạt
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút3600,00
3Điện tiêu thụkWh2121,00
-Điện xạc ắc quy (30giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kWkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 1giờ /ngày)kWh146,00
-Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5giờ /tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 100kW/thángkWh1200,00
-Điện tiêu thụ máy bơm tưới cây (12giờ/tháng) 0,2kWkWh28,00
-Điện tiêu hao trên đường dây 5%101,00
4Xăng144,00
-Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/giờlít36,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
-Xăng máy cắt có 2,2KVA 3giờ/lần 1,5lít/giờ, tháng 2 lầnlít108,00
5Dầu
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điệnlít1,08
6Nước tưới cây quan trắc 5m^{3}/thángm^{3}60,00
7Nước tiêu thụ 4m^{3}/tháng sinh hoạtm^{3}48,00
8Nước cho máy đo bốc hơi 1m^{3}/thángm^{3}12,00
9Thuốc chống mốikg3,00
10Thuốc chống muỗibình3,00
11Thuốc trừ sâubình3,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Sổ ghi chép (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...)quyển5,00
3Giấy kẻ litập12,00
4Giấy A_{4}gram12,00
5Cặp đựng tài liệu các loạicái10,00
6Cặp kẹp số quan trắccái4,00
7Mực viếthộp6,00
8Ghimhộp2,00
9Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi72,00
10Pin dự phòng cho máy đo loại 1,5v; 2 đôi/thángđôi24,00
11Chất hút ẩm cho bình hút ẩm (dạng hạt)kg3,00
12Bút chì đen mềmcái48,00
13Bút chì xanh đỏcái12,00

b5) Định mức trồng cây thí nghiệm để quan trắc vật hậu khí tượng nông nghiệp

Định mức một số cây trồng chính trồng thí nghiệm để quan trắc vật hậu khí tượng nông nghiệp và mức đền bù thiệt hại do quan trắc trên ruộng của dân

TTDanh mụcĐVTKg hạt giống/ cây giốngPhân bón NPKThuốc bảo vệ thực vậtCông chăm sóc một sào thí nghiệm
1Cây lúasào/vụ7 kg80 kg2 lít20 công
2Ngôsào/vụ8 kg80 kg2 lít20 công
3Lạc (cả vỏ)sào/vụ12 kg80 kg2 lít20 công
4Khoai tây (củ mầm)sào/vụ18 kg80 kg2 lít20 công
TTDanh mụcĐVTKg hạt giống/ cây giốngPhân bón NPKThuốc bảo vệ thực vậtCông chăm sóc một sào thí nghiệm
5Khoai lang (dây giống)sào/vụ20 kg75kg2 lít15 công
6Đậu tươngsào/vụ7 kg75kg2 lít15 công
7Cà chuasào/vụ800 cây90 kg2 lít15 công
8Cà tímsào/vụ800 cây90 kg2 lít15 công
9Mậnsào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
10Hồngsào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
11Nhãnsào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
12Bưởisào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
13Camsào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
14Chanhsào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
15Cà phêsào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
16Dứasào/vụ1100 cây90 kg2 lít20 công
17Cải bắpsào/vụ1200 cây90 kg2 lít20 công
18Chuốisào/vụ150 cây90 kg2 lít20 công
19Dưa chuộtsào/vụ500 cây95kg2 lít22 công
20Nhóm cây thuốc (quy, Atiso...)sào/vụ1300 cây95kg2 lít22 công
21Míasào/vụ1400 cây95kg2 lít22 công
22Chèsào/vụ1400 cây95kg2 lít22 công

b6) Định mức đền bù thiệt hại cây trồng do quan trắc nhờ trên ruộng của dân do quan trắc hàng ngày gây ảnh hưởng đến cây trồng, đền bù thiệt hại cho dân theo mức độ bị hại bằng chênh lệch năng suất thực thu của diện tích quan trắc so với cùng diện tích không quan trắc trên ruộng đó.

Điều 8. Trạm thủy văn

1. Trạm thủy văn hạng I

a) Nhiệm vụ của trạm

a1) Quan trắc

Thực hiện quan trắc các yếu tố thủy văn chính và phát báo số liệu phục vụ dự báo KTTV, phòng chống bão lụt, giám sát biến đổi khí hậu. Ngoài ra theo dõi liên tục diễn biến chế độ thủy lực sông và các yếu tố khác như nhiệt độ nước, nhiệt độ không khí và mưa,...

Các yếu tố thủy văn bao gồm:

- Nhiệt độ nước;

- Yếu tố phụ (hướng nước chảy, sóng, gió, diễn biến lòng sóng);
- Mực nước (H);
- Lưu lượng nước (Q);
- Lưu lượng chất lơ lửng (R).

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng biểu

- Nhập số liệu;
- Thống kê, tính toán lập các bảng số liệu quan trắc thủy văn;
- In các bản số liệu thủy văn.

a3) Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên tài liệu

- Kiểm soát, nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo so sánh tương quan không gian, thời gian;
- Chỉnh biên tài liệu, lập báo cáo lưu trữ.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

- Bảo dưỡng định kỳ;
- Kiểm tra căn chỉnh máy thiết bị.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(6)QTV4(9)Tổng số
1Định biên (người)1236
2Định mức công lao động218,00435,00775,001428,00
2.1Đo mực nước (H, X, T)00476,00476,00
2.1.1Quan trắc yếu tổ mực nước và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định00405,00405,00
2.1.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu0019,0019,00
2.1.3Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu0038,0038,00
2.1.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình0014,0014,00
2.2Đo lưu lượng nước (Q)171,00237,0098,00506,00
2.2.1Quan trắc yếu tổ mực nước, đo vận tốc, đo diện tích mặt cắt ngang và theo135,00187,0049,00371,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(6)QTV4(9)Tổng số
dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định
2.2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu thủy văn21,0017,00038,00
2.2.3Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu lưu lượng nước15,0021,00036,00
2.2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình012,0049,0061,00
2.3Đo lưu lượng chất lơ lửng (R)47,00198,00201,00446,00
2.3.1Quan trắc yếu tố hàm lượng chất lơ lửng đại biểu, mặt ngang và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định35,00147,00171,00353,00
2.3.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu thủy văn4,0016,008,0028,00
2.3.3Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu lưu lượng chất lơ lửng6,0030,008,0044,00
2.3.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.2,005,0014,0021,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTTên thiết bị (N1)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo mực nước
TTTên thiết bị (N1)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Máy tự ghi mực nướcbộ196120,13
Thiết bị đo lưu lượng
2Bộ chỉ thị hiện sốbộ260120,400,20
3Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớnbộ160120,200,20
4Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏchiếc160120,200,20
5Thuyền conchiếc1120120,10
6Thuyền đo lưu lượngchiếc1120120,10
7Tời đo lưu lượng nướcchiếc1120120,10
Thiết bị đo lưu lượng chất lơ lửng
8Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu ngangchiếc160120,200,20
9Tời đo lưu lượng chất lơchiếc1120120,100,10
Thiết bị đo mưa
10Máy đo mưa (tự ghi,máy1120120,10
Thiết bị khác
11Máy inchiếc160120,20
12Máy phát điệnchiếc196120,13
13Máy vi tínhbộ260120,40
14Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom,bộ196120,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTTên dụng cụ (N1)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
2Bộ nạp điện cho ắc quybộ1480,25
3Búa chặt cápcái11200,10
4Cá gang đặc loạicon
-18 kg11200,10
TTTên dụng cụ (N1)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
-35 kg11200,10
-50 kg11200,10
-75 kg11200,10
-100 kg11200,10
5Cá gang rỗngcon
-35 kg11200,10
-50 kg11200,10
-75 kg11200,10
6Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng (Φ6)mét4060128,008,00
7Cáp tời đo lưu lượng nước (Φ6)mét4060128,008,00
8Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít)chiếc602430,0010,00
9Cọc sắtchiếc5601,00
10Dây điện đo lượng nướcmét302415,0015,00
11Đồng hồ bấm giâychiếc236120,670,34
12Đồng hồ báo thứcchiếc2241,001,00
13Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10lít)10245,005,00
14Khoá cáp các loạichiếc3060126,006,00
15La bànchiếc1480,25
16Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chaichiếc124120,500,50
17Máy tính cầm taychiếc2360,670,34
18Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ236240,670,34
19Nhiệt kế đo nhiệt độ không khíbộ236240,670,34
20Ống đo mưachiếc3241,501,00
21Ống đo dung lượng
-Loại 01 lítchiếc1240,500,50
-Loại 02 lítchiếc1240,500,50
TTTên dụng cụ (N1)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
22Phễu thủy tinhchiếc262413,0013,00
23Sào thả lưu tốc kếchiếc1600,20
24Sào thuyềnchiếc2241,000,50
25Thùng đựng chai mẫu khi ra sôngchiếc4361,33
26Thước dâychiếc1240,50
27Thước đo độ dốcchiếc1600,20
28Thước nước cầm taychiếc1240,50
29Thuỷ chí tráng menmét1836126,003,00
BDụng cụ trong phòng làm việc
1Bàn ghế làm việcbộ6721,00
2Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ1720,17
3Bảng công tácchiếc1600,20
4Bóng đèn thắp sángchiếc121212,002,00
5Đồng hồ báo thứcchiếc2241,001,00
6Đồng hồ treo tườngchiếc2241,00
7Quạt câychiếc1480,25
8Quạt trầnchiếc2600,40
9Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửngchiếc2720,33
CDụng cụ phụ trợ
1Cuốcchiếc2241,00
2Dao dọc giấychiếc1121,00
3Dao phát câychiếc2241,00
4Dập ghimchiếc1240,50
5Kéo cắt giấychiếc1121,00
6Thước chỉnh biênbộ1121,00
7Xẻngchiếc2241,00
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Áo phaochiếc6362,00
2Găng tayđôi121212,00
3Khẩu trangchiếc121212,00
TTTên dụng cụ (N1)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
4Mũ cứngchiếc6126,00
5Quần áo bảo hộ lao độngbộ6126,00
6Quần áo mưa bạtchiếc6126,00
7Ứng cao suđôi6126,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển2600,400,20
2Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửngquyển2600,400,20
3Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển2600,400,20
4Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển2600,400,20
5Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển2600,400,20
6Quy định kỹ thuật bảo dưỡng, bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển2600,400,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTTên vật liệu (N1)ĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Biểu mẫu chuyên môntờ1500,00
2Giấy lọc chất lơ lửngchiếc800,00
TTTên vật liệu (N1)ĐVTĐịnh mức
3Số công tác (16,5 x 24,5cm)quyển6,00
4Số ghi chép bìa cứng (21 x 30cm)quyển15,00
5Số ghi đo các yếu tố chuyên môn (số đo mực nước, đo mưa, lưu lượng nước, đo sâu...)quyển300,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Bàn chải sắtchiếc5,00
2Chổi sơnchiếc5,00
3Dầu hỏa (lau máy)lít2,00
4Mỡ công nghiệpkg10,00
5Sơn chống gỉkg20,00
6Sơn màu (các loại)kg5,00
7Xà phòngkg3,00
CTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Dịch vụ truyền tin (internet)Gói1,00
2Dầu bôi trơn thuyền máy (3% nhiên liệu)lít122,00/105,00
3Điện tiêu thụkwh3559,50
-Điện xạc ắcquy (30h/tháng) 0,3kwkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2h/ngày) 0,7kwkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kw (dùng 4h/ngày)kWh584,00
-Điện cho máy in 0,45kw (dùng 5h/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 180kwh/thángkwh2160,00
-Điện hao phí đường dây 5%kwh169,50
4Nhiên liệu (Xăng/dầu) chạy thuyền máylít4063,00/3496,00
TTTên vật liệu (N1)ĐVTĐịnh mức
5Nước sạch (12m³/tháng)m³144,00
6Thời gian sử dụng điện thoại cố định (5phút/lần, 4 lần/ngày)phút3650,00
7Xăng chạy máy phát điện (2,2KVA-2h/tháng x 1,5lít/h x 12 tháng)lít36,00
DVăn phòng phẩm
1Băng dínhcuộn3,00
2Bút chì (các loại)chiếc72,00
3Bút dạchiếc5,00
4Bút máychiếc12,00
5Đĩa CDchiếc5,00
6Giấy kẻ lytờ15,00
7Giấy trắng khổ A₄gram12,00
8Hồ dánlọ4,00
9Hộp mực máy inhộp1,00
10Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc12,00
11Khăn lau máychiếc6,00
12Mực máy tự ghihộp2,00
13Tẩy mềmchiếc6,00

Ghi chú:

- Phần C. mục 4 là mức nhiên liệu (xăng/dầu) quy định cho thuyền có mã lực 75CV, với các thuyền máy có mã lực khác, tính theo công thức sau:

+ Đối với máy chạy xăng: G = 54,18 x M

+ Đối với máy chạy dầu: G = 46,62 x M

Trong đó: G là định mức tiêu hao nhiên liệu (lít);

M là công suất của máy (mã lực);

- Đối với trạm đo lưu lượng nước bằng thiết bị siêu âm Doppler (ADCP, ADP, ...), định mức nhiên liệu (xăng/dầu) giảm 50%.

2. Trạm thủy văn hạng II

a) Nhiệm vụ của trạm

Nhiệm vụ của trạm thủy văn hạng II giống trạm hạng I, trừ các nhiệm vụ đối với yếu tố lưu lượng chất lơ lửng (R).

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(6)QTV4(9)Tổng số
1Định biên (người)1124
2Định mức công lao động171,00237,00574,00982,00
2.1Đo mực nước (H, X, T)00476,00476,00
2.1.1Quan trắc yếu tố mực nước và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định00405,00405,00
2.1.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu0019,0019,00
2.1.3Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu0038,0038,00
2.1.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình0014,0014,00
2.2Đo lưu lượng nước (Q)171,00237,0098,00506,00
2.2.1Quan trắc yếu tố mực nước, tốc độ nước, diện tích mặt cắt ngang và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định135,00187,0049,00371,00
2.2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu thủy văn21,0017,00038,00
2.2.3Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu lưu lượng nước1521036,00
2.2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết012,0049,0061,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(6)QTV4(9)Tổng số
bị, công trình

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTTên thiết bị (N2)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo mực nước
1Máy tự ghi mực nướcbộ196120,13
Thiết bị đo lưu lượng nước
2Bộ chỉ thị hiện sốbộ160120,200,20
3Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớnbộ160120,200,20
4Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏchiếc160120,200,20
5Thuyền conchiếc1120120,10
6Thuyền đo lưu lượngchiếc1120120,10
7Tời đo lưu lượng nướcchiếc1120120,10
Thiết bị đo mưa
8Máy đo mưa (tự ghi, hiện số)máy1120120,10
Thiết bị khác
9Máy inchiếc160120,20
10Máy phát điệnchiếc196120,13
11Máy vi tínhbộ160120,20
12Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kenwood...)bộ196120,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTTên dụng cụ (N2)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
TTTên dụng cụ (N2)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
2Bộ nạp điện cho ắc quybộ1480,25
3Búa chặt cápcái11200,10
4Cáp tời đo lưu lượng nước (Φ6)mét4060128,00
5Cá gang đặc
-18 kgcon11200,10
-35 kgcon11200,10
-50 kgcon11200,10
-75 kgcon11200,10
-100 kgcon11200,10
6Cọc sắtchiếc5601,00
7Dây điện đo lưu lượng nướcmét302415,0015,00
8Đồng hồ bấm giâychiếc236120,671,00
9Khoá cáp các loạichiếc3060126,003,00
10Máy tính cầm taychiếc4361,33
11Nhiệt kế đo nhiệt độ không khíbộ236240,671,00
12Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ236240,671,00
13Ống đo mưabộ3241,501,00
14Sào thả lưu tốc kếchiếc1600,20
15Thước dâychiếc1240,50
16Thước đo độ dốcchiếc2600,40
17Thước nước cầm taychiếc1240,50
18Thuỷ chí tráng menmét1836126,003,00
BDụng cụ trong phòng làm việc
1Bàn ghế làm việcbộ3720,50
2Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ1720,17
3Bảng công tácchiếc1600,20
4Bóng đèn thắp sángchiếc101210,002,00
TTTên dụng cụ (N2)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
5Đồng hồ báo thứcchiếc2241,00
6Đồng hồ treo tườngchiếc2241,00
7Quạt câychiếc1480,25
8Quạt trầnchiếc2600,40
9Tủ đựng tài liệuchiếc1720,17
CDụng cụ phụ trợ
1Cuốcchiếc2241,00
2Dao dọc giấychiếc1121,00
3Dao phát câychiếc2241,00
4Dập ghimbộ1240,50
5Kéo cắt giấychiếc1121,00
6Thước chỉnh biênbộ1121,00
7Xẻngchiếc2241,00
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Áo phaochiếc4361,33
2Găng tayđôi8128,00
3Khẩu trangchiếc8128,00
4Mũ cứngchiếc4124,00
5Quần áo bảo hộ lao độngbộ4124,00
6Quần áo mưa bạtchiếc4124,00
7Ống cao suđôi4124,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển2600,400,20
2Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển2600,400,20
3Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển2600,400,20
4Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửngquyển2600,400,20
TTTên dụng cụ (N2)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
5Quy định kỹ thuật bảo dưỡng, bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển2600,400,20
6Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển2600,400,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTTên vật liệu (N2)ĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Biểu mẫu chuyên môntờ1200,00
2Số công tác (16,5 x 24,5cm)quyển4,00
3Số ghi chép bìa cứng (21 x 30cm)quyển12,00
4Số ghi đo các yếu tố chuyên môn (số đo mực nước, đo mưa, lưu lượng nước, đo sâu, ...)quyển300,00
BVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Bàn chải sắtchiếc4,00
2Chổi sơnchiếc4,00
3Dầu hỏa (lau máy)lít2,00
4Mỡ công nghiệpkg8,00
5Sơn chống gỉkg15,00
6Sơn màu (các loại)kg4,00
7Xà phòngkg2,00
CTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Dịch vụ truyền tin (internet)Gói1,00
2Dầu bôi trơn thuyền máy (3% nhiên liệu)lít112,00/96,00
3Điện tiêu thụkwh3181,50
-Điện xạc ắcquy (30h/tháng) 0,3kwkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2h/ngày) 0,7kwkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kw (dùng 4h/ngày)kWh584,00
TTTên vật liệu (N2)ĐVTĐịnh mức
-Điện cho máy in 0,45kw (dùng 5h/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 150kwh/thángkwh1800,00
Điện hao phí đường dây 5%kwh151,50
4Nhiên liệu (Xăng/dầu) tiêu thụ cho thuyền máylít3725,00/3205,00
5Nước sạch (8m³/tháng)m³96,00
6Thời gian sử dụng điện thoại cố định (2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút3650,00
7Xăng chạy máy phát điện (2,2KVA-2h/tháng x 1,5lít/h x 12 tháng)lít36,00
DVăn phòng phẩm
1Băng dínhcuộn2,00
2Bút chì (các loại)chiếc48,00
3Bút dạchiếc4,00
4Bút máychiếc8,00
5Đĩa CDchiếc3,00
6Giấy kẻ lytờ10,00
7Giấy trắng khổ A₄gram12,00
8Hồ dánlọ4,00
9Hộp mực máy inhộp1,00
10Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc10,00
11Khăn lau máychiếc4,00
12Mực máy tự ghihộp2,00
13Tẩy mềmchiếc4,00

Ghi chú:

- Phần C. Mục 4 là mức nhiên liệu (xăng/dầu) quy định cho thuyền máy có mã lực 75CV, với các thuyền máy có mã lực khác, tính theo công thức sau:

+ Máy chạy xăng: G = 49,67 x M

+ Máy chạy dầu: G = 42,74 x M

Trong đó: G là định mức tiêu hao nhiên liệu (lít);

M là công suất của máy (mã lực);

- Đối với trạm đo lưu lượng nước bằng thiết bị siêu âm Doppler (ADCP, HADCP, ADP, ...), định mức nhiên liệu (xăng/dầu) điều chỉnh giảm 50%.

3. Trạm thủy văn hạng III

a) Nhiệm vụ của trạm

Nhiệm vụ của trạm thủy văn hạng III giống trạm hạng I, trừ các nhiệm vụ đối với yếu tố lưu lượng nước (Q) và lưu lượng chất lơ lửng (R);

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(9)Tổng số
1Định biên (người)22
2Định mức công lao động476,00476,00
2.1Quan trắc yếu tố mực nước và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định405,00405,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu thủy văn19,0019,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu mực nước, nhiệt độ nước, nhiệt độ không khí, mưa38,0038,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình14,0014,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTTên thiết bị (N3)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo mực nước
1Máy tự ghi mực nướcbộ196120,13
Thiết bị đo mưa
2Máy đo mưa (tự ghi, hiện số)máy1120120,1
Thiết bị khác
3Máy phát điệnchiếc196120,13
4Máy vi tínhbộ160120,2
5Máy inchiếc160120,2
TTTên thiết bị (N3)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
6Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kenwood...)bộ196120,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTTên dụng cụ (N3)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ đồ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
2Bộ nạp điện cho ắc quybộ1600,20
3Cọc sắtchiếc5601,00
4Khoá cáp các loạichiếc20604,00
5Máy tính cầm taychiếc1360,33
6Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ236240,670,34
7Nhiệt kế đo nhiệt độ không khíbộ236240,670,34
8Ống đo mưabộ3241,501,00
9Thước dâychiếc1240,50
10Thước nước cầm taychiếc1240,50
11Thuỷ chí tráng menmét18366,003,00
BDụng cụ trong phòng làm việc
1Bàn ghế làm việcbộ2720,33
2Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ1720,17
3Bảng công tácchiếc1600,20
4Bóng đèn thắp sángchiếc5125,00
5Đồng hồ báo thứcchiếc1240,50
6Đồng hồ treo tườngchiếc1240,50
7Quạt câychiếc1480,25
8Quạt trầnchiếc1600,20
CDụng cụ phụ trợ
TTTên dụng cụ (N3)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Cuốcchiếc1240,50
2Dao dọc giấychiếc1121,00
3Dao phát câychiếc1240,50
4Dập ghimbộ1240,50
5Kéo cắt giấychiếc1121,00
6Thước chính biênbộ1121,00
7Xẻngchiếc1240,50
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Áo phaochiếc2360,67
2Găng tayđôi4124,00
3Khẩu trangchiếc4124,00
4Mũ cứngchiếc2122,00
5Quần áo bảo hộ lao độngbộ2122,00
6Quần áo mưa bạtchiếc2122,00
7Ống cao suđôi2122,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển2600,400,20
2Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển2600,400,20
3Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển2600,400,20
4Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửngquyển2600,400,20
5Quy định kỹ thuật bảo dưỡng, bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển2600,400,20
TTTên dụng cụ (N3)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
6Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển2600,400,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTTên vật liệu (N3)ĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Biểu mẫu chuyên môntờ800,00
2Số công tác (16,5 x 24,5cm)quyển2,00
3Số ghi chép bìa cứng (21 x 30cm)quyển8,00
4Số ghi đo các yếu tố chuyên môn (số đo mực nước, đo mưa, ...)quyển70,00
BVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Bàn chài sắtchiếc1,00
2Chổi sơnchiếc3,00
3Dầu hỏa (lau máy)lít1,00
4Mỡ công nghiệpkg4,00
5Sơn chống gỉkg5,00
6Sơn màu (các loại)kg2,00
7Xà phòngkg1,00
CTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Dịch vụ truyền tin (Internet)Gói1,00
2Điện tiêu thụkwh2803,50
-Điện xạc ắcquy (30h/tháng) 0,3kwkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2h/ngày) 0,7kwkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kw (dùng 4h/ngày)kWh584,00
-Điện cho Máy in 0,45kw (dùng 5h/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 120kwh/thángkwh1440,00
-Điện hao phí đường dây 5%kwh133,50
3Nước sạch (4m³/tháng)m³48,00
4Thời gian sử dụng điện thoại cố định (2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút3650,00
5Xăng chạy máy phát điện (2,2KVA-2h/tháng x 1,5lít/h x 12 tháng)lít36,00
DVăn phòng phẩm
TTTên vật liệu (N3)ĐVTĐịnh mức
1Băng dínhcuộn1,00
2Bút chì (các loại)chiếc36,00
3Bút dạchiếc2,00
4Bút máychiếc4,00
5Đĩa CDchiếc2,00
6Giấy kẻ lytờ2,00
7Giấy trắng khổ A_{4}gram6,00
8Hồ dánlọ2,00
9Hộp mực máy inhộp1,00
10Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc6,00
11Khăn lau máychiếc2,00
12Mực máy tự ghihộp2,00
13Tẩy mềmchiếc2,00

4. Trạm đo mặn

a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm)

a1) Quan trắc:

Đo mặn các yếu tố bao gồm:

- Độ mặn;

- Nhiệt độ nước;

- Mực nước;

- Độ sâu thủy trực;

- Hiện tượng thời tiết;

- Lấy mẫu đo mặn ở 3 tầng: tầng mặt cách mặt nước 0,2h; tầng giữa cách mặt nước 0,5h; tầng đáy cách mặt nước 0,8h trong đó h là độ sâu.

- Thời gian đo 6 tháng mùa cạn. Trong tháng đo vào các kỳ triều đặc trưng cho các kỳ nước cường, nước kém.

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu đo mặn

- Nhập số liệu;

- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc.

a3) Kiểm tra số liệu đo mặn

- Kiểm tra nhập số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu;

- In các bản số liệu.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

* Chú thích: Theo quy định và thực tế hiện nay trên mạng lưới, có 2 cách đo mặn: Thứ nhất, sử dụng máy đo mặn, cách đo này phần nhiều các trạm đo mặn đang sử dụng. Thứ hai, đo bằng phương pháp chuẩn độ, sử dụng AgNO_{3} để chuẩn độ (chỉ sử dụng khi chưa trang bị máy đo mặn).

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Định biên22
2Định mức công lao động266,00266,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố, theo dõi thiết bị: 32 giờ liên tục/11 lần quan trắc x 5 lần/tháng x 6 tháng x 2 người = 1920 giờ240,00240,00
2.2Thống kê, nhập số liệu, lập các biểu ghi độ mặn đặc trưng, độ mặn đặc trưng dọc sông, vẽ đường quá trình mực nước độ mặn10,0010,00
2.3Kiểm soát số liệu đo mặn10,0010,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình6,006,00

Chú thích:

- Công lao động như trên tính cho một trạm độc lập;
- Điểm đo mặn ghép cùng trạm thủy văn, công lao động kiêm nhiệm được tính theo mục b1 định mức lao động trừ mục 2.4.

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Thuyền hoặc ca nôchiếc1120120,10
2Máy đo mặnchiếc19660,130,04
-Bộ cảm biến đochiếc1360,330,17
3Thiết bị lấy mẫu theo tầngchiếc1120120,100,03
4Máy vi tínhbộ160120,20
5Máy inchiếc160120,20
6Máy phát điệnchiếc196120,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSốThời hạn sửĐịnh mức
lượngdụng (tháng)SDDP
ADụng cụ đo đạc
A1Dụng cụ khi đo bằng máy đo mặn
1Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)chiếc1360,330,33
2Thước nước cầm taychiếc1240,50
3Thước dây 50mchiếc1360,33
4Tờibộ1600,20
5Búa chặt cápchiếc11200,10
6Sào thuyềnchiếc2241,00
7Mái chèo thuyềnchiếc2122,00
8Xích thuyềnchiếc1600,20
9Cáp Φ5mét1002450,00
10Cá gang đặc 20kgcon11200,10
11Neo sắt 35kgchiếc5720,80
12Cờ hiệucái3123,00
13Dụng cụ lấy mẫu nướcbộ1480,250,25
14Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml, 200mlchiếc6362,000,60
15Đũa thủy tinh có đầu bịt cao suchiếc2360,670,21
16Pipét 10ml, 5ml, 1mlchiếc9363,000,90
17Bình tiachiếc2480,50
18Quả bóp cao suquả2360,50
A2Dụng cụ khi đo bằng phương pháp chuẩn độ
1Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)chiếc1360,330,33
2Thước nước cầm taychiếc1240,50
3Thước dây 50mchiếc1360,33
4Tờibộ1600,20
5Búa chặt cápchiếc11200,10
6Sào thuyềnchiếc2241,00
7Mái chèo thuyềnchiếc2122,00
8Xích thuyềnchiếc1600,20
9Cáp Φ5mét1002450,00
10Cá gang đặc 20kgcon11200,10
11Neo sắt 35kgchiếc5720,80
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
SDDP
12Cờ hiệucái3123,00
13Dụng cụ lấy mẫu nướcbộ1480,250,25
14Buret chuẩn độchiếc1360,330,33
15Chai đựng hoá chất
15.1Chai thuỷ tinh nâu có nắp 500mlchiếc1121,000,30
15.2Chai thuỷ tinh trắng nút mài 125mlchiếc1121,000,30
15.3Chai thuỷ tinh nâu nút mài 125mlchiếc1121,000,30
15.4Chai thuỷ tinh nâu nút mài 1000mlchiếc11220,006,00
16Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml, 200mlchiếc6362,000,60
17Đũa thủy tinh có đầu bịt cao suchiếc2360,670,20
18Pipét 10ml, 5ml, 1mlchiếc9363,000,90
19Bình tam giác 100mlchiếc3361,000,30
20Bình tiachiếc2480,50
21Quả bóp cao suquả2360,50
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn ghế làm việcbộ1720,17
2Bàn ghế để máy tínhbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệuchiếc1720,17
4Điện thoạichiếc1600,25
5Đèn neon để bànbộ1121,00
6Đèn neon thắp sángbộ1121,00
7Quạt trầnbộ1600,20
8Bộ lưu điện UPSchiếc1600,20
9Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đáchiếc1600,20
10Tủ kín đựng dụng cụ hóa chấtchiếc1720,17
CDụng cụ phụ trợ
1Đèn pinchiếc1121,00
2Máy tính cầm taychiếc1360,33
3Radio Catsette thu tinchiếc1600,20
4Dập ghim to, nhỏchiếc2241,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
SDDP
5Đồng hồ treo tườngchiếc1240,50
6Đồng hồ báo thứcchiếc1240,50
7Bảng công tácchiếc1600,20
8Dao con, dao dọc giấy, kéochiếc3123,00
9Đèn ắc quy có bộ xạc điệnbộ1360,33
10Dao phát câychiếc1360,33
11Bộ dụng cụ sửa chữa điệnbộ1600,20
12Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
13Can nhựa đựng nước cất (20lít)chiếc2360,67
14Can đựng xăng dầu (20lít)chiếc3361,00
15Can đựng nhớt (5lít)chiếc3361,00
16Xô đựng nước (10lít)chiếc2122,00
DBảo hộ lao động
1Bộ quần áo mưabộ2241,00
2Mũ cứngchiếc2122,00
3Ủng cao suđôi2241,00
4Quần áo bảo hộbộ2122,00
5Găng tay vảiđôi4124,00
6Bộ dụng cụ y tếbộ2241,00
7Đèn hiệu, cờ hiệuchiếc4124,00
8Dụng cụ phòng chống cháy nổbộ1240,50
9Phao cứu sinhchiếc2241,00
10Áo phaochiếc3361,00
11Khẩu tranghộp2241,00
12Áo Bluchiếc2241,00
13Găng tay y tếđôi30012300,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển1600,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc mực nước và nhiệt độ nước sôngquyển1600,20
3Bản đồ địa phươngbộ1600,20
4Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí vàquyển1600,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
SDDP
nước
5Hướng dẫn sử dụng máy đo mặnquyển1600,20
6Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầngquyển1600,20

Chú thích:

- Định mức dụng cụ như trên tính cho một trạm độc lập, đầy đủ,
- Điểm đo mặn ghép cùng trạm thủy văn, chỉ tính các mục thuộc mục A1 (từ 13 đến 18); A2 (từ 13 đến 21); B (từ 9 đến 10); C (từ 13 đến 16); D (từ 11 đến 13); E (từ 4 đến 6).
- Chu kỳ bảo dưỡng của mục A1(1,13); A2(1,13) là 12 tháng.

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
A1Vật liệu khi sử dụng máy đo mặn
1Nước cấtlít40,00
2Giấy mềmcuộn5,00
3Pin AA (6V,9V) (máy đo mặn, đèn pin...)chiếc36,00
4Số giao ca, phân ca, họp trạmquyển1,00
5Số ghi nhật ký đo mặnquyển1,00
6Số công văn đi, đếnquyển2,00
7Số nhật ký trạmquyển1,00
8Biểu ghi độ mặntờ60,00
9Biểu ghi độ mặn đặc trưngtờ6,00
10Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sôngtờ6,00
11Thuyết minh mặntờ6,00
12Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng Điều tra cơ bảntờ6,00
A2Vật liệu khi sử dụng phương pháp chuẩn độ
1Nước cấtlít40,00
2Giấy mềmcuộn5,00
3Pin AA (6V) (đèn pin)chiếc18,00
4Giấy quỹ tím: 10 mẫu/lần x 5lần/tháng x 6tờ300,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
tháng x1 tờ/lần
5Số giao ca, phân ca, họp trạmquyển1,00
6Số ghi nhật ký đo mặnquyển1,00
7Số công văn đi, đếnquyển2,00
8Số nhật ký trạmquyển1,00
9Biểu ghi độ mặntờ60,00
10Biểu ghi độ mặn đặc trưngtờ6,00
11Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sôngtờ6,00
12Thuyết minh mặntờ6,00
13Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng Điều tra cơ bảntờ6,00
14Dung dịch Nitrat bạc (AgNO_{3}) 0,0855 Nlít10,002,00
15Dung dịch Nitrat bạc (Ag NO_{3}) 0,01712 Nlít14,002,80
16Chất chỉ thị màu Kali Cromat (K_{2}CrO_{4})10%ml300,0060,00
17Dung dịch Natricabonat (Na_{2}CO_{3}) 0,1 Nml50,0010,00
18Dung dịch axit Sunfuaric (H_{2}SO_{4}) 0,12 Nml50,0010,00
BVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Khăn lauchiếc2,00
2Xà phòngkg0,20
3Bàn chải sắtchiếc1,00
4Chổi sơnchiếc1,00
5Sơn chống gỉkg0,50
6Dây buộcmét50,00
CTruyền tin, năng lượng...
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện tiêu thụkWh66,40
2.1Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 8h/tháng x 6 thángkWh19,20
2.2Máy in công suất 0,45kW sử dụng 1giờ/tháng x 6 thángkWh2,70
2.3Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/tháng x 6 thángkWh0,60
2.4Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngàykWh2,52
2.5Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8giờ/ngày x 21 ngàykWh6,72
2.6Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngàykWh21,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
2.7Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngàykWh10,50
2.8Điện hao phí đường dây 5%kWh3,16
3Xăng (dầu)lít288,00
3.1Thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9giờ/tháng x6 tháng x 5lít/giờlít270,00
3.2Máy phát điện 2,2KVA:2giờ/tháng x 1,5lít/giờ x6 thánglít18,00
4Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng)lít8,64
5Nước sạchm^{3}36,00
6Cước điện thoạiphút300,00
7Cước gửi tài liệugam300,00
DVăn phòng phẩm
1Cartridge máy inchiếc0,33
2Hộp mực máy inhộp0,50
3Hộp mực dầuhộp1,00
4Đĩa CD hoặc USBchiếc2,00
5Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ...chiếc10,00
6Hồ dánlọ2,00
7Băng dínhcuộn2,00
8Kẹp tài liệuchiếc6,00
9Cặp đựng tài liệuchiếc5,00
10Khăn lau máychiếc2,00
11Giấy trắng khổ A_{4}gram2,00
12Ghim dập, ghim vòng...hộp3,00
13Bìatờ2,00
14Kim chỉ đóng sổ sáchbộ2,00

Chú thích:

- Định mức vật liệu như trên tính cho một trạm độc lập, đầy đủ;
- Điểm đo mận ghép cùng trạm thủy văn, chỉ tính các mục thuộc mục A; C (từ 6 đến 7); D (từ 4 đến 14).

Điều 9. Trạm hải văn

1. Trạm hải văn hạng I

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

Thực hiện đo đạc đầy đủ các yếu tố quan trắc khí tượng hải văn, theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc ghi số liệu vào sổ và phát báo số liệu 04 obs/ngày tại các trạm khí tượng hải văn ven bờ, trên đảo và trên các nhà giàn.

Các yếu tố quan trắc khí tượng hải văn đầy đủ, gồm:

- Gió bề mặt biển (hướng gió, tốc độ gió, gió giật, gió mạnh nhất);
- Tầm nhìn xa phía biển;
- Sóng biển (gồm: độ cao, hướng, tốc độ, độ dài và chu kỳ sóng);
- Trạng thái mặt biển;
- Mực nước biển;
- Nhiệt độ nước biển;
- Độ muối nước biển;
- Sáng biển;
- Quan trắc các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm và diễn biến;
- Dòng chảy biển.

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc hải văn

- Quy toán các loại giàn đồ;
- Nhập số liệu;
- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc hải văn;
- In các bảng số liệu hải văn.

a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc hải văn

- Kiểm soát nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình hải văn

- Bảo dưỡng định kỳ;
- Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3 (3)QTV4(7)Tổng số
1Định biên123
2Định mức công lao động242,00478,00720,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố; theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu hải văn 04obs/ngày, TYPH khi có yêu cầu; Quan trắc các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm và đặc biệt nguy hiểm 24h/24h.186,00382,00568,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3 (3)QTV4(7)Tổng số
2.2Thống kê, tính toán, lập bảng số liệu, nhập số liệu và in các bảng số liệu quan trắc hải văn.52,0052,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu hải văn40,0040,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình hải văn.4,0032,0036,00
2.5Dẫn độ cao12,0012,0024,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Máy gió tự báobộ19660,130,03
2Máy gió cầm taymáy112060,100,03
3Máy ngắm sóng bao gồm phao ngắm sóng, xích, rùa và neobộ16060,200,05
4Máy tự ghi mực nướcbộ1120120,100,02
5Máy đo nhiệt độ, độ muốichiếc16060,200,10
6Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc19660,13
7Máy vi tính để bànbộ16060,20
8Máy inchiếc16060,20
9Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điện Icom, Kenwood ...)bộ196120,13
10Bộ ổn ápchiếc19660,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện của máy gió tự báobộ1240,50
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
2Ác quy cho máy đo gió tự báochiếc12460,500,50
3Cột và cáp nénbộ11200,100,05
Dụng cụ đo mực nước
4Thuỷ chí gỗ loại 2 métchiếc82464,001,33
5Thước nước tráng men loại 0,5 métchiếc1612616,005,33
6Thước đo nước cầm taychiếc1240,500,50
7Cọc đo nước các loạichiếc1224126,002,00
8Ngồi bút máy tự ghi mực nướcchiếc2122,001,00
Dụng cụ đo nhiệt độ, độ muối nước biển
9Nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc13610,330,17
10Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc1360,330,17
11Xô tráng men lấy mẫu nướcchiếc2122,00
12Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc4242,00
Dụng cụ khác
13Bộ lưu điện UPSchiếc136120,33
14Bộ nạp điện cho ắc quybộ124120,50
15Bộ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
16Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc196120,13
17Chuột máy tínhchiếc1240,50
18Bàn phím máy tínhchiếc1360,33
19Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc1240,50
20USB lưu giữ số liệuchiếc1240,50
21Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc1600,20
B Dụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế đặt máy tínhbộ1720,17
2Bàn, ghế làm việcbộ3720,50
3Tủ đựng tài liệuchiếc3720,50
4Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc3241,50
5Radio cassette thu tinchiếc1360,33
6Đồng hồ bấm giâychiếc124120,50
7Đồng hồ báo thứcchiếc2241,00
8Đèn pin đi quan trắcchiếc3123,001,00
9Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc2241,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
10Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1 kwchiếc1600,20
11Quạt cây (10 giờ/ngày) công suất 0,045 kWchiếc1480,25
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (10 giờ/ngày) công suất 0,1 kWbộ1121,001,00
13Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kWbộ2122,002,00
14Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc1121,00
CDụng cụ phụ trợ
1La bànchiếc1480,25
2Ni vôchiếc1360,33
3Dây dọibộ1360,33
4Thước dây loại 50 mchiếc1360,33
5Thùng gánh nướcđôi2122,00
6Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc3241,50
7Bút chì kim + ruộtbộ6126,00
8Bút máychiếc6126,00
9Cặp lưu trữ tài liệuchiếc6243,00
10Dao dọc giấychiếc2122,00
11Cuốcchiếc2241,00
12Dao phát tuyếnchiếc3241,50
13Xẻngchiếc2241,00
14Bàng trắngchiếc1360,33
15Khung kính treo tườngbộ4361,33
16Kính để bàn dày 5 mmchiếc3600,60
17Kéo cắt giàn đồchiếc2122,00
18Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc2122,00
19Thang nhômchiếc1600,20
20Xà bengchiếc1600,20
21Tỉ vichiếc1600,20
22Đồng hồ treo tườngchiếc1360,33
DBảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ3123,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
2Quần áo mưa bạtbộ3123,00
3Vải bạt loại 10 m^{2}chiếc1121,00
4Mũ nhựacái3123,00
5Áo phaocái3123,00
6Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc1121,00
7Ủngđôi3123,00
8Giày vảiđôi6126,00
9Găng tayđôi9129,00
10Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
11Còi hiệuchiếc2122,00
12Cờ hiệu các loạichiếc4124,00
13Đèn đỏ báo hiệuchiếc3123,00
14Bình khí CO_{2}bình3123,00
15Phi đựng cátchiếc4124,00
16Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái1240,50
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
4Quy định kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển2600,40
5Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển2600,40
6Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản Khí tượng Thủy vănquyển2600,40
7Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờquyển2600,40
8Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển2600,40
9Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
10Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển2600,40
11Hồ sơ kỹ thuật trạmbộ1600,20
12Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển12,002,00
2Số lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển2,00
3Báo cáo công tác tháng BCT2tờ36,006,00
4Số theo dõi hoạt động của các loại máyquyển2,00
5Số giao, nhận ca trựcquyển2,00
6Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ36,00
7Giản đồ triều ký CYMtờ365,0010,00
8Giản đồ Triều ký Stevencuộn2,001,00
9Bản đồ theo dõi bãotờ5,00
10Số ghi biên bản, sai sót, họp trạm, công văn đi đến ...quyển5,00
11Bảng phân cấp gió, năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng1,00
12Bảng hiệu chỉnh độ cao mực nước dùng cho máy CYMbảng1,00
13Mực máy tự ghi mực nước (Hộp 50 ml)hộp6,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Hóa chất để pha sơnlít5,00
2Sơn chống gỉkg5,00
3Sơn trắngkg10,00
4Sơn phun vỏ máybình4,00
5Dầu bảo quản máylít1,00
6Mỡ công nghiệpkg3,00
7Nước cất hiệu chỉnh máy đo mặnlít24,00
8Chổi quét sơncái5,00
9Xà phòngkg6,00
10Bàn chảichiếc4,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
11Khăn mềm lau máychiếc24,00
CTruyền tin, năng lượng
1Internet (truyền số liệu) ADSLgói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 5 phút/lần, 4 lần/ngày)phút7300,00
3Điện tiêu thụkWh2293,35
-Điện xạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4giờ/ngàykWh584,00
-Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh27,00
-Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh292,00
-Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh219,00
-Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh219,00
-Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh730,00
-Điện hao phí đường dây 5%kWh114,35
4Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ (10 giờ/tháng)lít180,00
5Dầulít53,40
-Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít36,00
-Dầu hỏa thắp sáng nơi có điện 1 lít/thánglít12,00
-Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít5,40
6Nước sạch (4 m^{3}/người/tháng)m^{3}144,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Bóng đèn pin 4 đôi/thángchiếc48,00
3Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 4 đôi/thángđôi48,00
4Giấy kẻ ngangtập12,00
5Giấy khổ A_{4}gram5,00
6Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ6,00
7Cặp đựng tài liệu các loạicái10,00
8Bìa nilông bọc số quan trắcchiếc24,00
9Kẹp số đi quan trắcchiếc3,00
10Băng dínhcuộn3,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
11Kim chỉ đóng sổ sáchbộ3,00
12Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ2,00

2. Trạm hải văn hạng II

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

Thực hiện đo đạc các yếu tố khí tượng hải văn (trừ yếu tố đo sóng), theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc và phát báo số liệu 04 obs/ngày tại các trạm khí tượng hải văn ven bờ, trên đảo và trên các nhà giàn.

Các yếu tố quan trắc khí tượng hải văn hạng 2 như trạm hạng 1 trừ yếu tố dòng chảy biển.

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc hải văn

- Quy toán các loại giàn đồ;
- Nhập số liệu;
- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng hải văn;
- In các bảng số liệu khí tượng hải văn.

a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc hải văn

- Kiểm soát nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình hải văn

- Bảo dưỡng định kỳ;
- Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(7)Tổng số
1Định biên22
2Định mức công lao động502,00502,00
2.1Quan trắc các yếu tố khí tượng hải văn (trừ yếu tố đo sóng); theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu hải văn 04obs/ngày, TYPH khi có yêu cầu; quan trắc các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm và đặc biệt nguy hiểm 24h/24h361,00361,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(7)Tổng số
2.2Thống kê, tính toán, lập bảng số liệu, nhập số liệu và in các bảng số liệu quan trắc hải văn63,0063,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu hải văn40,0040,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình hải văn.14,0014,00
2.5Dẫn độ cao24,0024,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Máy gió tự báobộ19660,130,03
2Máy gió cầm taymáy112060,100,03
3Máy đo nhiệt độ, độ muốichiếc16060,200,10
4Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc19660,13
5Máy vi tính để bànbộ16060,20
6Máy inchiếc16060,20
7Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điện Icom, Kenwood...)bộ196120,13
8Bộ ổn ápchiếc19660,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện của máy gió tự báobộ1240,50
2Ác quy cho máy đo gió tự báochiếc12460,500,50
3Cột và cáp néobộ11200,100,05
Dụng cụ đo mực nước
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
4Thuỷ chỉ gỗ loại 2 métchiếc82464,001,33
5Thước nước tráng men loại 0,5 métchiếc1612616,005,33
6Thước đo nước cầm taychiếc1240,500,50
7Cọc đo nước các loạichiếc1224126,002,00
Dụng cụ đo nhiệt độ, độ muối nước biển
8Nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc13610,330,17
9Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc1360,330,17
10Xô tráng men lấy mẫu nướcchiếc2122,00
11Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc4242,00
Dụng cụ khác
12Bộ lưu điện UPSchiếc136120,33
13Bộ nạp điện cho ắcquybộ148120,25
14Bộ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
15Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc196120,13
16Chuột máy tínhchiếc1240,50
17Bàn phím máy tínhchiếc1360,33
18Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc1240,50
19USB lưu giữ số liệuchiếc1240,50
20Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc1600,20
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế đặt máy tínhbộ1720,17
2Bàn, ghế làm việcbộ2720,33
3Tủ đựng tài liệuchiếc2720,33
4Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc2241,00
5Radio cassette thu tinchiếc1360,33
6Đồng hồ bấm giâychiếc124120,50
7Đồng hồ báo thứcchiếc2241,00
8Đèn pin đi quan trắcchiếc2122,00
9Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc2241,00
10Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1 kWchiếc1600,20
11Quạt cây (10 giờ/ngày) côngchiếc1480,25
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
suất 0,045 kW
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWbộ1121,001,00
13Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 giờ/ngày) công suất 0,1 kWbộ2122,002,00
14Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc1121,00
CDụng cụ phụ trợ
15La bànchiếc1480,25
16Ni vôchiếc1360,33
17Dây dọibộ1360,33
18Thước dây loại 50 mchiếc1360,33
19Thùng gánh nướcđôi2122,00
20Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc3241,50
21Bút chì kim + ruộtbộ2122,00
22Bút máychiếc2122,00
23Cặp lưu trữ tài liệuchiếc2241,00
24Dao dọc giấychiếc2122,00
25Cuốcchiếc2241,00
26Dao phát tuyếnchiếc2241,00
27Xẻngchiếc2241,00
28Bảng trắngchiếc1360,33
29Khung kính treo tườngbộ2360,67
30Kính để bàn dày 5 mmchiếc2600,40
31Kéo cắt giàn đồchiếc2122,00
32Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc2122,00
33Thang nhômchiếc1600,20
34Xà bengchiếc1600,20
35Ti vichiếc1600,20
36Đồng hồ treo tườngchiếc1360,33
DBảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ2122,00
2Quần áo mưa bạtbộ2122,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
3Vải bạt loại 10 m^{2}chiếc1121,00
4Mũ nhựacái2122,00
5Áo phaocái2122,00
6Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc1121,00
7Ứngđôi2122,00
8Giày vảiđôi4124,00
9Găng tayđôi6126,00
10Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
11Còi hiệuchiếc2122,00
12Cờ hiệu các loạichiếc4124,00
13Đèn đỏ báo hiệuchiếc2122,00
14Bình khí CO_{2}bình2122,00
15Phi đựng cátchiếc4124,00
16Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái1240,50
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
4Quy định kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển2600,40
5Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển2600,40
6Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản Khí tượng Thủy vănquyển2600,40
7Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờquyển2600,40
8Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển2600,40
9Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
10Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển2600,40
11Hồ sơ kỹ thuật trạmbộ1600,20
12Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển12,002,00
2Số lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển2,00
3Báo cáo công tác tháng BCT2tờ36,006,00
4Số theo dõi hoạt động của các loại máyquyển2,00
5Số giao, nhận ca trựcquyển2,00
6Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ36,00
7Giản đồ triều ký CYMtờ365,0010,00
8Giản đồ triều ký Stevencuộn2,001,00
9Bản đồ theo dõi bãotờ5,00
10Số ghi biên bản, sai sót, họp trạm, công văn đi đến ...quyển5,00
11Bảng phân cấp gió, năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng1,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Hóa chất để pha sơnlít2,00
2Sơn chống gỉkg5,00
3Sơn trắngkg10,00
4Sơn phun vỏ máybình4,00
5Dầu bảo quản máylít1,00
6Mỡ công nghiệpkg3,00
7Nước cất hiệu chỉnh máy đo mặnlít24,00
8Chổi quét sơncái5,00
9Xà phòngkg4,00
10Bàn chảichiếc4,00
11Khăn mềm lau máychiếc24,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
CTruyền tin, năng lượng
1Internet (truyền số liệu) ADSLgói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 5 phút/lần, 4 lần/ngày)phút7300,00
3Điện tiêu thụ2288,00
-Điện xạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh584,00
-Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh27,00
-Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh292,00
-Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh219,00
-Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh219,00
-Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh730,00
-Điện hao phí đường dây 5%kWh109,00
4Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ (10 giờ/tháng)lít180,00
5Dầulít53,40
-Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít36,00
-Dầu hỏa thắp sáng nơi có điện 1 lít/thánglít12,00
-Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít5,40
6Nước sạch (4 m^{3}/người/tháng)m^{3}96,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc36,00
3Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi36,00
4Giấy kẻ ngangtập12,00
5Giấy khổ A_{4}gram4,00
6Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ6,00
7Cặp đựng tài liệu các loạicái10,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
8Bìa nilông bọc số quan trắcchiếc24,00
9Kẹp số đi quan trắcchiếc2,00
10Băng dínhcuộn3,00
11Kim chỉ đóng số sáchbộ2,00
12Ghim to + ghim nhỏ đóng sốbộ2,00

Điều 10. Trạm môi trường không khí và nước

1. Trạm môi trường nước sông, nước hồ và nước biển

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

- Trạm môi trường nước sông (MTNS):

+ Quan sát trạng thái và hiện tượng môi trường nước sông, bao gồm: trạng thái dòng chảy, các vật trôi nổi, mô tả thời tiết, các hiện tượng khác thường;

+ Quan trắc và thu thập một số yếu tố thủy văn bao gồm: đo nhiệt độ và mực nước, số liệu lưu lượng nước;

+ Lấy mẫu nước, đo một số yếu tố môi trường tại trạm (mùi, vị, độ pH, oxy hoà tan (DO), độ dẫn điện (EC), độ đục, độ mặn), xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm theo chế độ quy định;

- Trạm môi trường nước hồ (MTNH):

+ Quan sát trạng thái và hiện tượng môi trường nước hồ, bao gồm: sóng và cấp sóng, trạng thái dòng chảy, các vật trôi nổi, sự phát triển của thủy sinh vật, các hiện tượng khác thường;

+ Quan trắc và thu thập một số yếu tố khí tượng như trạm khí tượng hạng 3, bao gồm: mô tả thời tiết, nhiệt độ không khí, tốc độ gió, hướng gió, lượng mưa tháng trước;

+ Quan trắc một số yếu tố thủy văn như trạm thuỷ văn hạng 3, bao gồm: mực nước, nhiệt độ nước;

+ Xác định độ trong và đo nhiệt độ nước tại vị trí lấy mẫu; lấy mẫu nước, đo một số yếu tố môi trường tại trạm (mùi, vị, độ pH, oxy hoà tan (DO), độ dẫn điện (EC), độ đục, độ mặn), xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm theo chế độ quy định;

- Trạm môi trường nước biển (MTNB):

+ Quan sát trạng thái biển và các hiện tượng môi trường biển, bao gồm: dòng chảy ven bờ, hướng chảy, cường độ chảy, màu nước, vàng dầu, phát triển tảo, đột biến về độ đục, các vật trôi nổi, xác thủy sinh vật, các hiện tượng khác thường;

+ Quan trắc và thu thập một số yếu tố khí tượng, hải văn:

* Yếu tố khí tượng gồm: nhiệt độ không khí, lượng mưa, tốc độ gió, hướng gió, mô tả thời tiết;

* Yếu tố hải văn gồm: mực nước, nhiệt độ nước, sóng và đặc điểm triều.

+ Xác định độ trong tại vị trí lấy mẫu; lấy mẫu nước, đo một số yếu tố môi trường tại trạm (độ pH, oxy hoà tan (DO), độ dẫn điện (EC), độ mặn; xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm theo chế độ quy định;

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước sông, hồ và nước biển.

- Nhập số liệu;

- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc;

a3) Kiểm tra số liệu quan trắc môi trường nước sông, hồ và nước biển

- Kiểm tra số liệu nhập;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu;

- In các bản số liệu.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Trạm môi trường nước sông (MTNS)
1.1Định biên11
1.2Định mức công lao động238,00238,00
-Quan trắc đầy đủ các yếu tố như: trạng thái và hiện tượng môi trường nước sông; thu thập một số yếu tố thủy văn, lấy mẫu, đo một số yếu tố môi trường pH, DO, EC, độ đục, độ mặn..., xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm.146,00146,00
-Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước sông40,0040,00
-Kiểm tra số liệu quan trắc môi trường nước sông (kiểm tra số liệu nhập và kiểm tra tính hợp lý của số liệu)40,0040,00
-Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình12,0012,00
2Trạm môi trường nước hồ (MTNH)
2.1Định biên11
2.2Định mức công lao động238,00238,00
-Quan trắc đầy đủ các yếu tố như: trạng thái và hiện tượng môi trường nước hồ; quan trắc và thu thập một số yếu tố khí tượng, thủy văn như trạm khí tượng, thủy văn hạng 3; lấy mẫu, đo một số yếu tố môi trường pH, DO, EC, độ đục, độ mặn ..., xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm.146,00146,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
-Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước hồ40,0040,00
-Kiểm tra số liệu quan trắc môi trường nước hồ (kiểm tra số liệu nhập và kiểm tra tính hợp lý của số liệu)40,0040,00
-Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình12,0012,00
3Trạm môi trường nước biển (MTNB)
3.1Định biên11
3.2Định mức công lao động238,00238,00
-Quan trắc đầy đủ các yếu tố như: trạng thái và hiện tượng môi trường nước biển; quan trắc một số yếu khí tượng, hải văn; đo một số yếu tố môi trường pH, DO, EC, độ mặn ..., lấy mẫu, xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm.146,00146,00
-Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước biển.40,0040,00
-Kiểm tra số liệu quan trắc môi trường nước biển (kiểm tra số liệu nhập và kiểm tra tính hợp lý của số liệu).40,0040,00
-Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.12,0012,00

Ghi chú:

- Công lao động như trên tính cho một trạm môi trường độc lập, đầy đủ;
- Trạm Môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, Thuỷ văn công lao động kiêm nhiệm được tính theo mục b1 định mức lao động trừ mục "Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình".

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
1Thuyền máy (ca nô) loại 22CVchiếc1201210,1010,1010,10
2Máy đo pHbộ60610,200,0510,200,1010,200,10
-Bộ cảm biến đochiếc2410,500,2510,500,2510,500,25
3Máy đo độ dẫnbộ60610,200,0510,200,1010,200,10
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
điện (EC)
-Bộ cảm biến đochiếc2410,500,2510,500,2510,500,50
4Máy đo oxy hoà tan (DO)bộ60610,200,0510,200,1010,200,10
-Bộ cảm biến đochiếc2410,500,2510,500,2510,500,25
5Máy đo độ đụcbộ60610,200,0510,200,10
6Máy đo mặnbộ96620,250,12
-Bộ cảm biến đochiếc2410,500,25
7Máy ngắm sóngbộ1201210,100,05
8Thiết bị lấy mẫu theo tầngbộ1201210,100,0510,100,05
9Máy vi tínhbộ601210,2010,2010,20
10Máy inchiếc601210,2010,2010,20
11Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc961210,1310,1310,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
ADụng cụ chuyên môn
1Thước nước cầm taychiếc242410,500,5010,500,5010,500,50
2Thuỷ chí tráng menmét361262,002,0062,002,00124,002,00
3Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ362420,6720,6720,67
4Nhiệt kế đo nhiệt độ không khíbộ362420,6720,67
5Vũ lượng kếchiếc6020,40
6Giá đỡ vũ lượngcái601210,20
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
kế
7Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc2410,50
8Nhiệt kế thuỷ ngân (thang đo 0-100°C)chiếc362420,6720,67
9Xoong Φ20cm để đun cách thuỷchiếc606010,2010,20
10Thước đo độ trongchiếc601220,4020,40
11Giá để ống nghiệm, pipétchiếc601210,2010,2010,20
12Ống nhựa mềm chuyển mẫu Φ1cmmét3620,6720,6720,67
13Giá lọc mẫuchiếc3610,3310,3310,33
14Sào thả chai lấy mẫuchiếc3620,67
15Bộ chai vòi lấy mẫu nướcchiếc4820,5020,5020,50
16Dụng cụ gửi mẫu môi trường
16.1Hộp gửi mẫuHộp3662,00103,33124,00
16.2Chai gửi mẫu (1lít)chiếc36124,00206,67248,00
17Dụng cụ gửi mẫu DO
17.1Hộp gửi mẫuhộp3631,0051,6762,00
17.2Chai gửi mẫu thủy tinh nút mài trắng trung tính (100-150ml)chiếc3631,0051,6762,00
18Chai đựng hóa chất
18.1Chai thủy tinh nút mài trắng trung tính 125ml (MnCl_{2})chiếc1222,000,5011,000,5022,000,50
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
18.2Chai thủy tinh nút mài trắng trung tính 250ml (H_{2}SO_{4})chiếc1211,000,5011,000,5011,000,50
18.3Chai thủy tinh nút mài nâu trung tính 250ml (CHCl_{3}; dung dịch chỉ thị pH)chiếc1222,000,5022,000,5022,001,00
18.4Chai nhựa trắng Polyetylen 100ml (KI+NaOH)chiếc1222,000,5033,000,7522,001,00
18.5Chai nhựa Polyetylen 200ml (HNO_{3})chiếc1211,000,50
19Bộ thang so màu pHbộ241221,000,5021,001,0021,001,00
19.1Giá để ống nghiệmchiếc2421,000,5021,001,0021,001,00
19.2Ống nghiệm trắng có nútchiếc244824,0012,004824,0024,004824,0024,00
20Bình tam giác 500ml chịu nhiệt có nắpchiếc3641,3362,00
21Cốc thuỷ tinh 100ml, 200ml chịu nhiệtchiếc3662,0062,0062,00
22Quả bóp cao suquả3620,6720,6720,67
23Phễu thuỷ tinh, đũa thuỷ tinhchiếc3662,0062,0062,00
24Bình tiachiếc3620,6720,6720,67
25Pipét 10mlchiếc3631,0020,6720,67
26Pipét 5ml, 2ml, 1mlchiếc3693,001,5093,001,5093,001,50
27Ống đong 500mlchiếc3631,0031,0031,00
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
28Bếp từchiếc601210,200,1010,200,10
29Sào thuyềnchiếc241221,001,0021,001,0021,001,00
30Cáp tờichiếc601220,4020,4020,40
31Cá gang đặc 50kg, 100kgcon1201210,1010,1010,10
32Búa chặt cápchiếc1201210,1010,1010,10
33Khoá cápchiếc6012102,000,50102,000,50102,000,50
34Gầu múc nước thuyềnchiếc1222,0022,0022,00
Các dụng cụ khác
35Điện thoại cố địnhchiếc3610,3310,3310,33
36Bộ sửa chữa cơ khíbộ3610,3310,3310,33
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ7210,1710,1710,17
2Bàn, ghế để xử lý mẫubộ6010,2010,2010,20
3Tủ kín đựng dụng cụ, hoá chấtchiếc7210,1710,1710,17
4Đèn neon để bànbộ1211,0011,0011,00
5Bàn, ghế để máy vi tínhbộ7210,1710,1710,17
6Đèn neon thắp sángbộ1233,0044,0033,00
7Đồng hồ báo thứcchiếc2410,5010,5010,50
8Quạt trầnchiếc6010,2010,2010,20
9Quạt câychiếc6010,2010,2010,20
10La bànchiếc4810,2510,2510,25
CDụng cụ phụ trợ
1Thước dây 50mchiếc6010,2010,2010,20
2Xô nhựa (5-7lít)chiếc2442,0042,0042,00
3Đèn pinchiếc1211,0011,0011,00
4Máy tính cầm taychiếc3610,3310,3310,33
5Dập ghim tochiếc2410,5010,5010,50
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
6Dập ghim nhỏchiếc2410,5010,5010,50
7Kéo cắt giấy, dao dọc giấychiếc1222,0022,0022,00
8Can nhựa đựng mẫu (5lít)chiếc3631,0041,3331,00
9Can nhựa đựng nước cất (20 lít)chiếc3620,6731,0031,00
10Đồng hồ treo tườngchiếc2410,5010,5010,50
11Bảng công tácchiếc6010,2010,2010,20
12Cuốcchiếc3620,6720,6720,67
13Xẻngchiếc3620,6720,6720,67
14Liềm cắt cỏchiếc3620,6720,6720,67
15Dao phát câychiếc3620,6720,6720,67
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Mũ cứngchiếc1211,0011,0011,00
2Áo phaochiếc3631,0031,0031,00
3Quần áo bảo hộbộ1222,0022,0022,00
4Bộ quần áo mưabộ1211,0011,0011,00
5Ống cao suđôi1222,0022,0022,00
6Khẩu trang y tếchiếc1244,0044,0044,00
7Găng tay y tếđôi122020,003030,002020,00
8Găng tay vảiđôi1222,0022,0022,00
9Áo bluchiếc1211,0011,0011,00
10Cồn cứu thươnglọ313,0013,0013,00
11Bông, băng, gạccuộn329,0029,0029,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển6010,2010,2010,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khíquyển6010,2010,2010,20
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
tượng
3Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển6010,2010,2010,20
4Quy định kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển6010,2010,2010,20
5Luật Bảo vệ môi trườngquyển6010,2010,2010,20
6Thông tư quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nướcquyển6010,2010,2010,20
7Quy định về quan trắc môi trường không khí và nướcquyển6010,2010,2010,20
8Quy chế đánh giá chất lượng điều tra cơ bảnquyển6010,2010,2010,20
9Tài liệu hướng dẫn sử dụng máy đo pH, EC, DO, độ đục, đo mặn, thiết bị lấy mẫu theo tầngquyển6061,2061,2061,20

Ghi chú:

- Định mức dụng cụ như trên tính cho một trạm môi trường độc lập, đầy đủ;
- Trạm Môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, Thuỷ văn chỉ tính các mục thuộc mục: A (từ 8 đến 28); B(từ 1 đến 4); C (từ 1 đến 9); D (từ 6 đến 11); E (từ 5 đến 9).

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SDDPSDDPSDDP
AVật liệu chuyên môn
1Vật liệu cho máy đo pH
1.1Dung dịch kiểm chuẩn pHchai2,002,002,00
1.2Dung dịch bảo quản đầu đo (KCl 3 mol)ml70,00150,00250,00
1.3Pin AA (loại 6V hoặc 9V)chiếc40,0040,0040,00
2Vật liệu cho Máy đo độ dẫn điện (EC)
2.1Dung dịch kiểm chuẩn ECchai3,003,003,00
2.2Pin AA (loại 6V hoặc 9V)chiếc40,0040,0040,00
3Vật liệu cho Máy đo oxy hòa tan (DO)
3.1Màng đochiếc2,002,002,002,004,002,00
3.2Pin AA (loại 6V)chiếc30,0030,0030,00
4Vật liệu cho Máy đo độ đục
4.1Cuvetchiếc3,003,003,003,00
4.2Pin AA (loại 6V)chiếc30,0030,00
5Vật liệu cho Máy đo mặn, Pin AA (loại 9V)chiếc50,00
6Vật liệu cho đèn pin, Pin (loại 1,5V)đôi24,0024,0024,00
7Bóng đèn (đèn ắc quy, đèn neon để bàn, đèn neon thắp sáng, đèn pin)chiếc16,0016,0016,00
8Hóa chất pha dung dịch sơ màu thang pH
8.1$$\text{CoCl}_2$$gram11,0011,0011,0011,0011,0011,00
8.2$$\text{FeCl}_2$$gram7,007,007,007,007,007,00
8.3$$\text{CuCl}_2$$gram15,0015,0015,0015,0015,0015,00
8.4$$\text{CuSO}_4$$gram15,0015,0015,0015,0015,0015,00
8.5HClml10,0010,0010,0010,0010,0010,00
9Nước cất hai lầnlít30,0055,0055,00
10Nước cấtlít120,00150,00150,00
11Dung dịch chỉ thị pHml80,0020,00150,00150,00100,00100,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SDDPSDDPSDDP
12Dung dịch CHCl_{3}ml100,0025,00150,00150,00150,00
13Dung dịch H_{2}SO_{4}ml100,0025,00150,00100,00
14Dung dịch HNO_{3}ml60,00150,0060,0060,00
15Dung dịch KI+NaOHml80,0020,00100,00100,00100,00100,00
16Dung dịch MnCl_{2}ml80,0020,00100,00100,00100,00100,00
17Giấy lọctờ60,00150,0038,00150,00
18Các Biểu ghi kết quả quan trắc môi trường (MTN) tại trạmtờ50,00130,0080,00
19Hộp cacton 3 lớp có xốp chènhộp1,001,001,001,001,001,00
20Dây buộcmét50,0060,0070,00
BVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Mỡ công nghiệpkg5,005,005,00
2Xà phòngkg2,002,002,00
3Bàn chải sắtchiếc4,006,006,00
4Chổi sơnchiếc3,003,003,00
5Sơn màu các loạihộp2,002,002,00
6Sơn chống gỉkg1,001,001,00
CTruyền tin, năng lượng
1Internet (truyền số liệu)gói1,001,001,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng 10 phút/lần, 5 lần/tháng)phút600,00600,00600,00
3Điện tiêu thụ x 1,05 hao phí đường dâykWh1860,601860,601853,60
3.1Điện cho máy tính công suất 0,4kW (6giờ/ngày)kWh876,00876,00876,00
3.2Điện cho máy in công suất 0,45kW (5giờ/tháng)kWh27,0027,0027,00
3.3Điện cho bếp từ công suất 2kW (10 phút/lần) x 20 lần lấy mẫukWh7,007,00
3.4Điện cho đèn neon để bàn công suất 0,02kW (6giờ/ngày)kWh44,0044,0044,00
3.5Điện cho đèn neon thắp sáng công suất 0,04kW (6giờ/ngày)kWh88,0088,0088,00
3.6Điện cho Quạt trần công suất 0,1kW (10giờ/ngày)kWh365,00365,00365,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SDDPSDDPSDDP
3.7Điện cho Quạt cây công suất 0,1kW (10giờ/ngày)kWh365,00365,00365,00
4Xăng:186,00186,00186,00
4.1Xăng cho thuyền máy (5 lít/giờx1,5giờ/lầnx 20lần/năm)lít150,00150,00150,00
4.2Xăng cho Máy phát điện 2,2 KVA (2giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x 12 tháng)lít36,0036,0036,00
5Dầu5,585,585,58
5.1Dầu nhớt bằng 3% xăng cho Thuyền máylít4,504,504,50
5.2Dầu nhớt bằng 3% xăng cho Máy phát điện 2,2 KVAlít1,081,081,08
6Nước sạch 12m³/thángm³144,00144,00144,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,001,001,00
2Đĩa CDchiếc5,005,005,00
3USB lưu giữ số liệuchiếc0,500,500,50
4Giấy trắng khổ A₄gram10,0010,0010,00
5Ghim dập, ghim vònghộp4,004,004,00
6Bút chì kim, ruột chì kimchiếc10,0010,0010,00
7Tẩy mềmchiếc5,005,005,00
8Bút máychiếc10,0010,0010,00
9Bút dạchiếc2,002,002,00
10Thước kẻchiếc2,002,002,00
11Hồ dánlọ4,005,006,00
12Băng dính các loạicuộn4,004,005,00
13Khăn lauchiếc3,003,003,00
14Giấy mềmcuộn5,0010,0012,00
15Nến cây (Parafin)cây5,0010,0012,00
16Túi nilon 30cm x 60cmcái10,0010,0010,00

Chú thích:

- Định mức vật liệu như trên tính cho một trạm môi trường độc lập, đầy đủ;
- Trạm Môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, Thuỷ văn chỉ tính các mục thuộc mục: A; C (2, 3.3, 3.4, 4.1, 5.1, 6); D (từ 4 đến 16).

2. Trạm môi trường nước mưa, bụi lắng

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc:

- Lấy mẫu nước mưa:

+ Lấy mẫu theo từng trận mưa

+ Nước mưa được lấy bằng phương pháp hứng trực tiếp

+ Bảo quản mẫu và gửi mẫu theo tuần

+ Đo các yếu tố tại trạm gồm có: pH và EC

+ Thu thập các yếu tố khí tượng: số trận mưa trong tuần, tổng lượng mưa trong tuần, nhiệt độ trung bình trong tuần, vận tốc gió trung bình trong tuần, hướng gió thịnh hành trong tuần, độ ẩm trung bình trong tuần, tổng bức xạ mặt trời trong tuần. Các hiện tượng khí tượng và hiện tượng môi trường đặc biệt.

- Lấy mẫu bụi lắng:

+ Lấy mẫu theo tháng từ 8 giờ ngày 01 của tháng và kết thúc vào 8 giờ ngày 01 của tháng tiếp theo;

+ Mẫu được lấy trực tiếp bằng bình thuỷ tinh;

+ Bảo quản và xử lý mẫu tại trạm;

+ Gửi mẫu (phần khô và phần ướt gửi về và phòng thí nghiệm phân tích môi trường);

+ Thu thập số liệu khí tượng gồm: tổng lượng mưa tháng, tổng lượng bốc hơi tháng, nhiệt độ trung bình tháng, vận tốc gió trung bình tháng, hướng gió thịnh hành nhất trong tháng. Các hiện tượng khí tượng và môi trường đặc biệt.

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước mưa, bụi lắng

- Nhập số liệu;

- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc.

a3) Kiểm soát số liệu quan trắc môi trường nước mưa, bụi lắng

- Kiểm tra nhập số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu;

- In các bản số liệu.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

- Bảo dưỡng định kỳ

- Kiểm tra, điều chỉnh máy thiết bị.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Định biên22
2Định mức công lao động475,00475,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố, theo dõi thiết bị, thực hiện đúng theo quy định:405,00405,00
-Chuẩn bị, kiểm tra dụng cụ khi trời sắp mưa, lấy mẫu nước mưa theo trận, đo các thông số tại trạm, bảo quản và gửi mẫu, vệ sinh dụng cụ thiết bị...180,00180,00
-Theo dõi bình hứng mẫu bụi lắng, bổ sung hóa chất bảo quản đúng quy định, lấy mẫu theo tháng, đo các thông số tại trạm, xử lý, bảo quản mẫu, gửi mẫu bụi phần khô, phần ướt...165,00165,00
-Kiểm tra thiết bị hàng ngày và khi trời sắp mưa45,0045,00
-Thu thập các số liệu khí tượng15,0015,00
2.2Thống kê, nhập số liệu, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước mưa, bụi lắng20,0020,00
2.3Kiểm soát số liệu quan trắc môi trường nước mưa, bụi lắng20,0020,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình30,0030,00

Ghi chú:

- Công lao động như trên tính cho một trạm độc lập.
- Trạm môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, công lao động kiêm nhiệm được tính như mục b1 trừ mục 2.4.

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Máy đo pHchiếc16060,200,07
-Bộ cảm biến đo1240,500,17
2Máy đo ECchiếc16060,200,07
-Bộ cảm biến đo1240,500,17
3Thiết bị lấy mẫu nước mưa bán tự độngchiếc16060,200,10
4Máy vi tínhbộ160120,20
5Máy inchiếc160120,20
6Máy phát điệnchiếc196120,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)SDDP
ADụng cụ chuyên môn
1Giá lấy mẫu bụi lắng bằng sắtchiếc1600,20
2Dụng cụ lấy mẫu nước mưa bán tự động
2.1Nắp dụng cụchiếc1121,000,30
2.2Phễu hứng mẫuchiếc2122,000,60
2.3Chai hứng mẫu 1 lítchiếc6243,000,90
3Dụng cụ gửi mẫu
3.1Chai gửi mẫu nước mưa, bụi lắngchiếc24368,002,4
3.2Hộp gửi mẫu nước mưa, bụi lắnghộp24368,002,4
4Chai đựng hoá chất
4.1Chai đựng dung dịch kiểm chuẩn pH, ECchiếc2122,000,60
4.2Chai đựng dung dịch bảo vệ đầu đo (KCl 3 mol)chiếc1121,000,30
4.3Chai thuỷ tinh nâu nút mài 250ml, 125mlchiếc3123,000,90
5Ống đong 50ml, 250 ml, 500ml, 1lítchiếc5361,500,45
6Bình đựng giấy lọc hút ẩm chân khôngchiếc1360,330,1
7Bình thuỷ tinh lấy mẫu bụi lắngchiếc3361,000,30
8Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml, 200mlchiếc5361,500,45
9Bình tiachiếc3361,000,30
10Quả bóp cao suquả2360,500,15
11Phễu thuỷ tinh để lọc bụi lắngchiếc2360,670,20
12Đũa thuỷ tinh đầu có bịt cao suchiếc2360,670,20
13Pipét 10ml, 5ml, 1mlchiếc5361,670,50
14Bộ thang so màu pHbộ2241,000,30
14.1Giá để ống nghiệmchiếc2241,000,30
14.2Ống nghiệm trắng có nútchiếc482424,007,20
15Nhiệt kế đo nhiệt độ không khíchiếc1360,330,10
16Giá lọc mẫuchiếc1360,33
17Giá để ống nghiệm, pipétchiếc1600,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)SDDP
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn ghế làm việcbộ1600,20
2Bàn ghế để máy tínhbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệuchiếc1720,17
4Điện thoạichiếc1600,20
5Đèn neon để bànbộ1121,00
6Đèn neon thắp sángbộ1121,00
7Quạt trầnbộ1600,20
8Quạt bàn, quạt cây..bộ3600,50
9Bộ lưu điện UPSchiếc1600,20
10Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đáchiếc1600,20
11Tủ kín đựng dụng cụ, hoá chấtchiếc1360,33
CDụng cụ phụ trợ
1Đèn pinchiếc1121,00
2Máy tính cầm taychiếc1360,33
3Radio Catsette thu tinchiếc1600,20
4Dập ghim to, nhỏchiếc2241,00
5Đồng hồ treo tườngchiếc1240,50
6Đồng hồ báo thứcchiếc1240,50
7Bảng công tácchiếc1600,20
8Kéo cắt giấy, dao dọc giấychiếc2122,00
9Đèn ắc quy có bộ xạc điệnbộ1360,33
10Dao phát câychiếc1360,33
11Cuốc bànchiếc1360,33
12Xẻng xúc đấtchiếc1360,33
13Liềm cắt cỏchiếc1360,33
14Bộ dụng cụ sửa chữa điệnbộ1600,20
15Can nhựa đựng mẫu (5lít)chiếc3361,00
16Can nhựa đựng nước cất (20 lít)chiếc2360,67
17Can đựng xăng dầu (20l)chiếc3361,00
18Can đựng nhớt (5 lít)chiếc3361,00
19Xô đựng nước (10 lít)chiếc2122,00
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Bộ quần áo mưabộ2241,00
2Mũ cứngchiếc2122,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)SDDP
3Ứng cao suđôi2241,00
4Bộ dụng cụ y tếbộ2241,00
5Giày vảiđôi2122,00
6Dụng cụ phòng chống cháy nổbộ1240,50
7Khẩu tranghộp2241,00
8Áo Bluchiếc2241,00
9Găng tay y tếđôi30012300,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển1600,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển1600,20
3Bản đồ địa phươngbộ1600,20
4Luật Bảo vệ Môi trườngquyển1600,20
5Thông tư quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nướcquyển1600,20
6Quy định quan trắc môi trường không khí và nướcquyển1600,20
7Hướng dẫn sử dụng máy đo pHquyển1600,20
8Hướng dẫn sử dụng máy đo ECquyển1600,20

Chú thích:

- Định mức dụng cụ như trên tính cho một trạm độc lập, đầy đủ.
- Trạm môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, chỉ tính các mục thuộc mục: A; B (từ 10 đến 11); C (15 đến 19); D (từ 7 đến 9); E (từ 4 đến 8).
- Chu kỳ bảo dưỡng của mục A (1,6,15) là 12 tháng.

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Giấy lọc bụi đã cântờ100,00
2Túi polyethylen (30 x 60)cái200,00
3Cuộn giấy hút ẩmcuộn20,00
4Nước cấtlít60,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
5Dây buộcmét100,00
6Pin AA (6V, 9V)( máy đo pH, EC, đèn pin)chiếc36,00
7Số công văn đi, đến, nhật ký trạm, giao ca, phân ca họp trạmquyển4,00
8Biểu MTK1, MTK2, MTK3tờ300,00
9Dung dịch kiểm chuẩn pH, ECml400,00120,00
10Dung dịch bảo vệ đầu đo (KCl 3mol)ml70,0021,00
11Dung dịch chỉ thị pHml150,0045,00
12Dung dịch chloroformml180,0054,00
13Dung dịch toluenceml180,0054,00
14Hộp cát tông + xốp chènhộp2,000,60
15Vật tư thang so màu pH
15.1$$CoCl_2$$gram12,000,36
15.2$$FeCl_2$$gram8,002,40
15.3$$CuCl_2$$gram16,004,80
15.4$$CuSO_4$$gram16,004,80
15.5HClgram10,003,00
15.6Nước cất 2 lầnlít2,000,60
BVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Khăn lauchiếc2,00
2Xà phòngkg0,20
3Bàn chải sắtchiếc1,00
4Chổi sơnchiếc1,00
6Sơn chống gỉkg0,50
7Dây buộcmét20,00
CTruyền tin, năng lượng...
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện tiêu thụ x 1.05 hao phí đường dâykWh1675,91
2.1Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 6giờ/ngày x 365 ngàykWh876,00
2.2Máy in công suất 0,45kW sử dụng 2giờ/tháng x 12 thángkWh10,80
2.3Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/tháng x 12 thángkWh1,20
2.4Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6giờ/ngày x 365 ngàykWh43,80
2.5Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8giờ/ ngày x 365 ngàykWh116,80
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
2.6Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng 10giờ/ngày x 365 ngàykWh365,00
2.7Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ngày x 365 ngàykWh182,50
3Xăng (dầu) cho máy phát điện 2,2KVA: 2giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x12 thánglít36,00
4Nhớt bằng 3% nhiên liệu sử dụnglít1,08
5Nước sạchm^{3}144,00
6Cước điện thoạiphút600,00
7Cước gửi tài liệugam600,00
DVăn phòng phẩm
1Cartridge máy inchiếc0,33
2Hộp mực máy inhộp1,00
3Hộp mực dầuhộp1,00
4Đĩa CD hoặc USBchiếc2,00
5Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ...chiếc20,00
6Hồ dánlọ2,00
7Băng dínhcuộn2,00
8Kẹp nhựachiếc10,00
9Kẹp tài liệuchiếc6,00
10Cặp đựng tài liệuchiếc5,00
11Khăn lau máychiếc2,00
12Giấy trắng khổ A_{4}gram3,00
13Ghim dập, ghim vòng...hộp5,00
14Túi nilon bọc giấy lọcgram200,00
15Bìatờ20,00
16Kim chỉ đóng sổ sáchbộ2,00

Chú thích:

- Trạm môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, chỉ tính các mục thuộc mục: A; C (6 đến 7); D (từ 4 đến 16).

Điều 11. Trạm khí tượng trên cao

1. Trạm quan trắc ô zôn - bức xạ cực tím

a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm):

a1) Quan trắc sự biến thiên của các yếu tố: Tổng lượng ôzôn (TLO_3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), tổng lượng SO_2;

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ1600,20
2Modem truyền dữ liệuchiếc160120,20
3Bộ chia mạng (Switch)bộ160120,20
4Máy sấy (sấy vòm kính quan sát)chiếc124120,50
BDụng cụ làm việc
1Bàn, ghế để máy vi tínhbộ2720,33
2Bàn, ghế làm việcbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệucái1720,17
4Bàn ghế hội họpchiếc1720,17
5Máy tính cá nhân (calculator)cái1360,33
6Bộ nạp điện acquybộ1600,20
7Đèn neon, công suất 0,04kW (6giờ/ngày)bộ1121,00
8Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (8giờ/ngày)chiếc1121,00
9Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kWbộ1121,00
10Đèn pinbộ1121,00
11Quạt trần, công suất 0,1kW (10giờ/ngày)bộ160120,20
12Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc148120,25
13Kính để bàn dày 5mmtấm2600,40
14Dập gim to, nhỏchiếc1240,50
15Kéo cắt giấychiếc1121,00
16Dao dọc giấychiếc1121,00
17Gọt bút chìchiếc1121,00
18Cái cắt băng dínhchiếc1121,00
19Bút bichiếc121212,00
20Bút chì xanh đỏchiếc4124,00
21Bút chì kim + ruộtchiếc4124,00
22Bút phủ (trắng)chiếc4124,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
23Bút đánh dấu dòngchiếc2122,00
24Bút dạ viết bảngchiếc2122,00
25Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc1121,00
26Đồng hồ báo thứcchiếc1480,25
27Đồng hồ treo tườngchiếc1360,33
28Điện thoại cố địnhchiếc1600,20
29Chuột máy tínhchiếc2241,00
30Bàn phím máy tínhchiếc2360,67
31Đĩa DVD lưu số liệuchiếc2360,67
32USB lưu số liệuchiếc4124,00
33Thước nhựa loại 30cm, 50cmchiếc2122,00
34Hộp đựng bútchiếc2122,00
35Cặp kẹp số quan trắcchiếc2122,00
CDụng cụ khác
1Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VAbộ196120,13
2Bảng nội quy trạmchiếc1600,20
3Bảng trắngcái1360,33
4Bình cứu hỏachiếc4600,80
5Máy bơmchiếc1600,20
6Khung treo bàn đồchiếc3600,60
7Ổ cắm điện di động lioachiếc2480,50
8Can đựng xăng, loại 20lítchiếc1240,50
9Bộ ấm chénbộ1240,50
10Phích đun nướcchiếc1240,50
11Xô đựng nước 15lítchiếc1121,00
DBảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ2122,00
2Găng tay bảo hộ lao độngđôi2122,00
3Ủng cao suđôi1121,00
4Kính râmchiếc1240,50
5Mũchiếc1121,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển1600,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
quan trắc Tổng lượng ôzôn – Bức xạ cực tím
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển1600,20
4Quy phạm thanh tra kỹ thuật trạm Khí tượng cao khôngquyển1600,20
5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật Khí tượng cao khôngquyển1600,20
6Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao khôngquyển1600,20
7Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao khôngquyển2600,40
8Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao khôngquyển1600,20
9Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao khôngquyển1600,20
10Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao khôngquyển1600,20
11Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển1600,20
12Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị đo ôzôn - bức xạ cực tím tự độngquyển1600,20
13Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,20
14Át lát mây quốc tếquyển1600,20
15Khí hậu Việt Namquyển1600,20
16Khí hậu địa phươngquyển1600,20
17Bản đồ Việt Namtờ1600,20
18Bản đồ thế giớitờ1600,20
19Bản đồ theo dõi bãotờ1600,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Bóng đèn pinchiếc24,00
2Đèn cực tím chuyên dùngchiếc5,00
3Hạt ẩm Silicagel dùng cho quang phổ kếkg2,00
4Pin đènđôi12,00
5Số giao caquyển1,00
6Số phân caquyển1,00
7Số theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyển1,00
8Số theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao khôngquyển1,00
9Nhật ký quan trắc máyquyển1,00
10Nhật ký máyquyển1,00
BTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu internetgói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 5phút/ngày)phút1825,00
3Điện tiêu thụkWh15637,65
-Thiết bị đo tổng lượng ô zôn – bức xạ cực tím, công suất 0,6 kW/giờ, hoạt động 24/24giờkWh5256,00
-Máy tính trạm, công suất 0,4 kW/giờ, hoạt động 24/24 giờkWh3504,00
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 8giờ/ngàykWh1168,00
-Máy in, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 5 giờ/thángkWh27,00
-Điều hòa loại 12000 BTU, công suất 1,5 kW/giờ, hoạt động trung bình 8giờ/ngày trong 5 tháng)kWh1800,00
-Máy sấy hạt ẩm, công suất 2,5 kW/giờ, hoạt động 10giờ/thángkWh300,00
-Hệ thống hỗ trợ trực tuyến, công suất 0,4 kW/giờ, hoạt động 6giờ/ngàykWh876,00
-Máy bơm nước, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 30giờ/thángkWh162,00
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, lưu điện (hoạt động 150 kW/tháng)kWh1800,00
-Điện hao phí đường dây 5%kWh744,65
4Xăng cho máy phát điện, công suất 2,2 kW, 1lít/giờ (chạy 2giờ/tháng)lít24,00
5Dầu cho máy phát điện (bằng 3% xăng)lít0,72
CVăn phòng phẩm
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
1Mực máy in đen trắnghộp2,00
2Cặp càng cuachiếc2,00
3Giấy khổ A_{4}gram6,00
4Bia mẫu A_{4}tờ60,00
5Giấy kẻ ngangtập2,00
6Ghim vònghộp2,00
7Ghim bấmhộp2,00
8Băng dính tocuộn2,00
9Băng dính nhỏcuộn1,00
10Hồ dánlọ2,00
11Số ghi chép (họp; theo dõi công văn đi, đến)quyển3,00
12Tẩychiếc4,00
13Túi file tài liệuchiếc12,00
CVật liệu khác
1Nước sạchm^{3}96,00
2Khăn lau máychiếc12,00
3Xà phòng bộtkg2,00

2. Trạm đo gió trên cao (Pilot)

a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm)

a1) Thực hiện theo dõi thời tiết liên tục. Quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (hướng, tốc độ), mây, hiện tượng thời tiết và đo gió (hướng, tốc độ) trên cao (1 obs hoặc 2 obs / ngày).

a2) Nhập số liệu, quy toán, kiểm soát và phát báo số liệu gió trên cao;

a3) Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc. Lập, in các bảng số liệu và gửi tài liệu quan trắc theo quy định.

a4) Quản lý, Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(3)Tổng số
1Định biên11
2Định mức công lao động336,00336,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố đo, theo dõi liên tục thời tiết và hoạt động của thiết bị, ghi số quan trắc và phát báo mã điện theo quy định203,00203,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(3)Tổng số
2.2Nhập số liệu, kiểm soát và chỉnh lý số liệu quan trắc53,0053,00
2.3Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc, lập các bảng số liệu, phát báo số liệu, in các bản số liệu và hàng tháng gửi tập tài liệu quan trắc theo quy định53,0053,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm27,0027,00

Ghi chú: Mục 2.4 không bao gồm công tác Duy tu, bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không, do đã được quy định tại thông tư 57/2014/TT- BTNMT, ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo gió trên cao
1Máy kinh vĩ quang họcbộ196120,130,03
2Thiết bị đo gió Windprofilerbộ196120,13
3Máy tính trạm (Workstation)bộ160120,20
4Phần mềm đi theo máy tính trạmbộ196120,13
Thiết bị điều chế khí Hydrô
5Bộ điện cựcbộ136120,330,04
6Bộ tách khí hydrôbộ136120,33
7Bình hồi lưubộ160120,20
8Bộ cân bằng áp suấtbộ160120,20
9Tủ điện cho bộ điện cựcbộ160120,20
10Thùng chứa khí hydrôchiếc1120120,10
Thiết bị khác
11Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyếnbộ160120,20
12Máy vi tínhbộ160120,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
13Máy inchiếc160120,20
14Ổn ápbộ196120,13
15Máy phát điện, công suất 2,2 KVAchiếc196120,13

Ghi chú:

Trạm Pilot đặt chung với trạm khí tượng bề mặt nên phần thiết bị đo gió bề mặt, đo áp suất khí quyển, lều khí tượng được tính trong định mức của trạm khí tượng bề mặt.

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
Đo gió trên cao
1Đồng hồ báo phút tự động chuyên dụngchiếc1360,33
2Cân đĩa (0 – 1kg)chiếc16010,20
3Bộ kiểm tra bóng Pilot (quả cân, vòi, van)bộ1360,33
Dụng cụ chuyên môn khác
4Bộ dụng cụ cơ khíbộ1600,20
5Bộ chia mạng (Switch)bộ160120,20
6Modem truyền dữ liệuchiếc160120,20
BDụng cụ làm việc
1Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
2Bàn, ghế làm việcbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệucái1720,17
4Bàn ghế hội họpchiếc1720,17
5Máy tính cá nhân (calculator)cái1360,33
6Bộ nạp điện ắc quychiếc1600,20
7Đèn neon, công suất 0,04kW (6giờ/ngày)bộ1121,00
8Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (8giờ/ngày)chiếc1121,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
9Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kWbộ1121,00
10Đèn pinbộ1121,00
11Quạt trần, công suất 0,1 kW (10giờ/ngày)bộ260120,40
12Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc148120,25
13Kính để bàn dày 5mmtấm2600,40
14Dập gim to, nhỏchiếc1121,00
15Kéo cắt giấychiếc1121,00
16Dao dọc giấychiếc1121,00
17Gọt bút chìchiếc1121,00
18Cái cắt băng dínhchiếc1121,00
19Bút bichiếc6126,00
20Bút chì kim + ruộtchiếc4124,00
21Bút phủ (trắng)chiếc4124,00
22Bút đánh dấu dòngchiếc2122,00
23Bút dạ viết bảngchiếc2122,00
24Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc1121,00
25Điện thoại cố địnhchiếc1600,20
26Chuột máy tínhchiếc124120,50
27Bàn phím máy tínhchiếc136120,33
28USB lưu số liệuchiếc4124,00
29Thước nhựa loại 30cm, 50cmchiếc2122,00
30Hộp đựng bútchiếc1121,00
31Cặp kẹp tài liệuchiếc2122,00
CDụng cụ khác
1Bộ lưu điện (UPS) công suất 1000VAbộ160120,20
2Bảng nội quy trạmchiếc1600,20
3Bảng trắngcái1360,33
4Bình cứu hỏachiếc4600,80
5Khung treo (bản đồ, bảng phân cấp gió, sơ đồ vật chuẩn)chiếc5601,00
6Ổ cắm điện di động lioachiếc1480,25
7Bộ ấm chénbộ1240,50
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
8Phích đun nướcchiếc1240,50
9Can đựng xăng, loại 20lítchiếc1240,50
10Xô đựng nước 15lítchiếc1240,50
11Can đựng nước cất 20lítchiếc6243,00
DBảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ1121,00
2Găng tay bảo hộ lao độngđôi2122,00
3Ủng cao suđôi1121,00
4Mũ (nón)chiếc1121,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển1600,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang họcquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển1600,20
4Quy phạm thanh tra kỹ thuật trạm khí tượng cao khôngquyển1600,20
5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao khôngquyển1600,20
6Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm khí tượng cao khôngquyển1600,20
7Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao khôngquyển2600,40
8Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao khôngquyển1600,20
9Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao khôngquyển1600,20
10Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao khôngquyển1600,20
11Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển1600,20
12Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiếtquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
bị đo gió trên cao
13Bảng tra độ ẩmquyền2600,40
14Bảng sơ đồ vật chuẩntờ1600,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Bóng Pilot số 10 (QT 1ca/ngày)quả50,0010,00
2Bóng Pilot số 20 (QT 1ca/ngày)quả265,0050,00
3Bóng Pilot số 30 (QT 1ca/ngày)quả50,0040,00
4Dây buộc bóng (QT 1ca/ngày)mét330,00
5Kali hidrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hydrôkg15,002,00
6Nước cất điều chế Hydrôlít500,0050,00
7Số giao caquyền1,00
8Số phân caquyền1,00
9Số theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyền1,00
10Số theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao khôngquyền1,00
11Nhật ký quan trắc máyquyền1,00
12Nhật ký máyquyền1,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Sơn chống gỉkg5,00
2Sơn tĩnh điện phun vô thiết bị điều chế hydrokg10,00
3Chổi sơnchiếc5,00
4Bàn chải đánh gỉchiếc4,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu internetgói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 3phút/ngày)phút1095,00
3Điện tiêu thụ3204,60
-Bộ điện cực, công suất 0,5 kW/giờ, hoạt động 6giờ/ngàykWh1095,00
-Máy tính trạm, công suất 0,4kW/giờ, hoạtkWh438,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
động 3 giờ/ngày
-Máy in, công suất 0,45kW/giờ, hoạt động 5giờ/thángkWh27,00
-Hệ thống hỗ trợ trực tuyến, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 2giờ/ngàykWh292,00
-Điện thắp sáng, quạt điện, ti vi, lưu điện (hoạt động 100kW/tháng)kWh1200,00
-Điện hao phí đường dây 5%152,60
CVăn phòng phẩm
1Mực máy in đen trắnghộp2,00
2Cặp càng cuachiếc4,00
3Giấy khổ A_{4}gram6,00
4Bìa màu A_{4}tờ60,00
5Giấy kẻ litập2,00
6Ghim vònghộp1,00
7Ghim bấmhộp1,00
8Băng dính tocuộn2,00
9Sổ ghi chép (họp; theo dõi công văn đi, đến)quyển3,00
10Túi file tài liệuchiếc12,00
CVật liệu khác
1Nước sạchm348,00
2Xà phòng bộtkg2,00
TTDự phòng
Danh mụcĐVTĐịnh mức
Vật liệu chuyên môn
1Bóng Pilot số 10 (QT 1ca/ngày)quả10,00
2Bóng Pilot số 20 (QT 1ca/ngày)quả20,00
3Bóng Pilot số 30 (QT 1ca/ngày)quả10,00
4Kali hidrôxit (KOH) tinh khiết điện phân Hydrôkg2,00
5Nước cắt điều chế Hydrôlít50,00

3. Trạm thám không vô tuyến

a) Nội dung công việc

a1) Thực hiện theo dõi thời tiết liên tục. Quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng), mây, hiện tượng thời tiết.

- Quan trắc sự biến thiên của các yếu tố khí tượng trên cao: Áp suất, nhiệt độ, độ ẩm, gió (tốc độ, hướng);

- Hàng ngày quan trắc 1 ca/ngày hoặc 2ca/ngày vào các thời điểm 7 và 19 giờ (giờ Hà Nội).

- Trường hợp đặc biệt quan trắc 4 ca/ngày vào các thời điểm 1, 7, 13 và 19 giờ (giờ Hà Nội).

a2) Kiểm soát, phát báo số liệu TEMP, CLIMAT TEMP.

a3) Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc. Lập, in các bảng số liệu và gửi tài liệu quan trắc theo quy định.

a4) Quản lý, Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

- Trạm quan trắc 02 ca/ngày.

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(1)QTV3(5)QTV4(9)Tổng số
1Định biên1225
2Định mức công lao động237,00542,00436,001215,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố đo, theo dõi liên tục thời tiết và hoạt động của thiết bị, ghi số quan trắc và phát báo mã điện theo quy định60,00300,00285,00645,00
2.2Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc82,00148,0092,00322,00
2.3Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc, lập các bảng số liệu, phát báo số liệu, in các bản số liệu và hàng tháng gửi tập tài liệu quan trắc theo quy định75,0070,0035,00180,00
2.4Duy tu, vệ sinh công trình trạm sau quan trắc20,0024,0024,0068,00

Ghi chú: mục 2.4 “không bao gồm công tác bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không” do đã được quy định tại Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Trạm quan trắc 01 ca/ngày

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(1)QTV3(5)QTV4(9)Tổng số
1Định biên (người)1113
2Định mức công lao động233,00250,00242,00725,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố đo, theo dõi liên tục thời tiết và hoạt động của thiết bị, ghi số quan trắc và phát báo mã điện theo quy định30,00120,00175,00325,00
2.2Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc95,0070,0030,00195,00
2.3Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc, lập các bảng số liệu, phát báo số liệu, in các bản số liệu và hàng tháng gửi tập tài liệu quan trắc theo quy định88,0040,0022,00150,00
2.4Duy tu, vệ sinh công trình trạm sau quan trắc20,0020,0015,0055,00

Ghi chú: mục 2.4 "không bao gồm công tác bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không" do đã được quy định tại Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SLSDDPSLSDDP
Thiết bị thám không vô tuyến
1Bộ thu và xử lý tín hiệubộ961210,1310,13
2Bộ hiệu chuẩn máy thám khôngbộ961210,1310,13
3Ängten UHFbộ961210,1310,13
4Ängten GPSbộ961210,1310,13
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SLSDDPSLSDDP
5Máy tính trạm (Workstation)bộ601210,2010,20
6Phần mềm chuyên dụng đi theo máy tính trạmbộ961210,1310,13
7Dây cáp và các đầu nốibộ961210,1310,13
8Máy in màubộ601210,2010,20
9Bộ lưu điện UPS, công suất 1000VAbộ961210,1310,13
Thiết bị đo gió bề mặt
10Máy gió, kiểu chỉ thị kimbộ120610,100,0210,100,02
-Cột máy gióchiếc120610,10
11Máy gió cầm taychiếc120610,10
12Máy gió, kiểu wild bằng nặngbộ180610,07
-Cột máychiếc120610,10
13Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ96610,1310,13
-Bộ cảm biến gió (tốc độ + hướng)bộ96610,130,0310,130,03
-Bộ lưu trữ số liệubộ96610,130,0210,130,02
-Bộ chống sét trực tiếpbộ96610,1310,13
-Bộ chống sét nguồn điệnbộ36610,3310,33
-Bộ chống sét đường tín hiệubộ36610,3310,33
-Bộ phần mềm đi theo máybộ96610,1310,13
-Cột máy gióchiếc120610,1010,10
-Dây dẫn tín hiệubộ48610,2510,25
Thiết bị đo áp suất khí quyển
14Khí áp kế (thủy ngân)chiếc120110,100,0210,100,02
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SLSDDPSLSDDP
15Khí áp kế hiện sốchiếc120610,100,0110,100,01
Thiết bị điều chế khí
Hydrô
16Bộ điện cựcbộ361210,330,0610,330,06
17Bộ tách khí hydrôbộ361210,3310,33
18Bình hồi lưubộ601210,2010,20
19Bộ cân bằng áp suấtbộ601210,2010,20
20Tủ điện cho bộ điện cựcbộ601210,2010,20
21Thùng chứa khí hydrôchiếc1201210,1010,10
22Giàn lạnh sấy khíbộ601210,2010,20
Thiết bị khác
23Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyếnbộ601210,2010,20
24Máy vi tínhbộ601220,4010,20
25Máy in đen trắngchiếc601210,2010,20
26Ổn ápbộ961210,1310,13
27Máy phát điện, công suất 2,2 KVAchiếc961210,1310,13
28Máy điều hoà nhiệt độ, công suất 12000BTUchiếc961220,2510,13
29Lều khí tượng loại đơn 4 máibộ961210,1310,13
30Hàng rào vườn 26 x26mbộ1201210,1010,10
31Hàng rào vườn 26 x36mbộ1201210,1010,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Số lượngĐịnh mứcSố lượngĐịnh mức
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Số lượngĐịnh mứcSố lượngĐịnh mức
ADụng cụ chuyên môn
Đo độ ẩm
1Ám kếchiếc60110,2010,20
2Giá ẩm kếchiếc60610,2010,20
3Cốc ẩm biểuchiếc12111,0011,00
Đo gió bề mặt
4Ác quy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số)chiếc36610,3310,33
5Bộ sạc điện cho ác quychiếc60610,2010,20
6Cáp nẻo, móc nẻo và tăng đo của cột gióchiếc60610,2010,20
Đo gió trên cao
7Đồng hồ bấm giâychiếc3610,3310,33
8Cân đĩa (0 – 2kg)chiếc60110,2010,20
9Bộ kiểm tra bóng Pilot (quả cân, vòi, van)bộ3610,3310,33
10Bộ bơm bóng thám không (quả cân, vòi, van)bộ3610,3310,33
Đo khí áp
11Giá đặt khí áp kế hiện sốchiếc96610,1310,13
12Hộp bảo vệ khí áp kế (thủy ngân)chiếc96610,1310,13
Dụng cụ chuyên môn khác
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ6010,2010,20
2Bộ chia mạng (Switch)bộ601210,2010,20
3Modem truyền dữ liệuchiếc601210,2010,20
4Máy cắt cỏ vườn quan trắcchiếc60610,2010,20
BDụng cụ làm việc
1Bàn, ghế để máy vi tínhbộ7230,5020,33
2Bàn, ghế làm việcbộ7230,5020,33
3Bàn để thiết bị thám không vô tuyếnchiếc7210,1710,17
4Bàn ghế hội họpchiếc7210,1710,17
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Số lượngĐịnh mứcSố lượngĐịnh mức
5Tủ đựng tài liệuchiếc7230,5020,33
6Máy tính cá nhân (calculator)chiếc3620,6710,33
7Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc2410,5010,50
8Đèn neon, công suất 0,04 kW (6giờ/ngày)bộ1233,0033,00
9Đèn neon để bàn, công suất 0,02 kW (8giờ/ngày)chiếc1222,0022,00
10Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kWbộ1211,0011,00
11Đèn cho nhà chế hơichiếc2410,5010,50
12Đèn pinbộ1211,0011,00
13Quạt trần, công suất 0,1 kW (10giờ/ngày)bộ601220,4010,20
14Quạt cây, công suất 0,045 kW (10giờ/ngày)chiếc601220,4010,20
15Kính để bàn dày 5mmtấm6030,6020,40
16Dập gim to, nhỏchiếc2410,5010,50
17Kéo cắt giấychiếc1211,0011,00
18Dao dọc giấychiếc1211,0011,00
19Gọt bút chìchiếc1211,0011,00
20Cái cắt băng dínhchiếc1211,0011,00
21Bút bichiếc123636,002424,00
22Bút chì xanh đỏchiếc121212,0088,00
23Bút chì kim + ruộtchiếc122020,001010,00
24Bút phủ (trắng)chiếc1233,0022,00
25Bút đánh dấu dòngchiếc1233,0022,00
26Bút dạ viết bảngchiếc1222,0022,00
27Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc2410,5010,50
28Đồng hồ báo thứcchiếc4810,2510,25
29Đồng hồ treo tườngchiếc3620,6720,67
30Điện thoại cố địnhchiếc6020,4020,40
31Chuột máy tínhchiếc241221,0021,00
32Bàn phím máy tínhchiếc361220,6720,67
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Số lượngĐịnh mứcSố lượngĐịnh mức
33Đĩa DVD lưu số liệuchiếc3620,6720,67
32USB lưu số liệuchiếc1266,0044,00
33Thước nhựa loại 30cm, 50cmchiếc1222,0011,00
34Hộp đựng bútchiếc1222,0011,00
35Kẹp tài liệuchiếc1222,0011,00
CDụng cụ khác
1Bộ lưu điện (UPS) công suất 1000VAbộ961220,2510,13
2Tivibộ6010,2010,20
3Bảng nội quy trạmchiếc6010,2010,20
4Bảng trắngchiếc3610,3310,33
5Bình cứu hỏachiếc6081,6040,80
6Biển cầm lửachiếc6040,8040,80
7Bảng nội quy phòng cháychiếc6010,2010,20
8Máy bơm nướcchiếc9610,1310,13
9Khung treo (bản đồ, bảng phân cấp gió, sơ đồ vật chuẩn)chiếc6051,0051,00
10Ổ cắm điện di động lioachiếc3631,0031,00
11Bộ ấm chénbộ2410,5010,50
12Phích đun nướcchiếc2410,5010,50
13Can đựng xăng, loại 20lítchiếc2410,5010,50
14Xô đựng nước 15lítchiếc2410,5010,50
15Ca múc nước cấtchiếc1211,0011,00
16Giá sắt bảo quản vật tưchiếc12020,2020,20
17Can nhựa 20lít đựng nước cấtchiếc2463,0031,50
DBảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ1255,0033,00
2Găng tay bảo hộ lao độngđôi1255,0033,00
3Áo bluchiếc1255,0033,00
4Khẩu trangchiếc1255,0033,00
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Số lượngĐịnh mứcSố lượngĐịnh mức
5Ủng cao suđôi1222,0011,00
6Mũ (nón)chiếc1255,0033,00
7Áo mưa bạtchiếc1255,0033,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển6010,2010,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thám không vô tuyếnquyển6020,4020,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển6010,2010,20
4Quy phạm thanh tra kỹ thuật trạm khí tượng cao khôngquyển6010,2010,20
5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao khôngquyển6010,2010,20
6Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm khí tượng cao khôngquyển6010,2010,20
7Quy trình vận hành thiết bị điều chế hýdrôquyển6020,4020,40
8Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao khôngquyển6010,2010,20
9Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao khôngquyển6010,2010,20
10Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao khôngquyển6010,2010,20
11Hướng dẫn bảo dưỡng,quyển6020,4020,40
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Số lượngĐịnh mứcSố lượngĐịnh mức
bảo quản thiết bị khí tượng cao không
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển6020,4020,40
13Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị thám không vô tuyến, điều chế hyđrôquyển6020,4020,40
14Bảng tra độ ẩmquyển6020,4020,40
15Át lát máy quốc tếquyển6010,2010,20
16Khí hậu Việt Namquyển6010,2010,20
17Khí hậu địa phươngquyển6010,2010,20
18Tóm tắt mã luật TEMPtờ6020,4020,40
19Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMPtờ6020,4020,40
20Bản đồ Việt Namtờ6010,2010,20
21Bản đồ thế giớitờ6010,2010,20
22Bản đồ theo dõi bãotờ6010,2010,20
23Bản đồ phân cấp giótờ6010,2010,20
24Bảng sơ đồ vật chuẩntờ6010,2010,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTQT 2 ca/ngàyQT 1 ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SDDPSDDP
AVật liệu chuyên môn
1Máy thám khôngbộ730,0040,00365,0020,00
2Bóng thám không số 750quả730,0080,00365,0040,00
3Bóng thám không số 20quả52,005,0052,005,00
4Dây buộc bóngmét1600,00800,00
5Kali hiđrôxit (KOH) tinh khiết điện phân Hydrôkg18,002,0015,002,00
6Ferosilic Fe_{2}O_{3}kg100,0010,0050,005,00
7Xút tinh khiết Natri hiđrôxit (NaOH)kg130,0013,0065,006,00
8Nước cất điều chế Hydrôlít2200,00220,001100,00110,00
TTDanh mụcĐVTQT 2 ca/ngàyQT 1 ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SDDPSDDP
9Vài ấm kếchiếc80,0080,00
10Bóng đèn pinđôi24,0012,00
11Pin đènđôi12,006,00
12Sổ giao caquyển1,001,00
13Sổ phân caquyển1,001,00
14Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyển1,001,00
15Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao khôngquyển1,001,00
16Nhật ký quan trắc máyquyển1,001,00
17Nhật ký máyquyển1,001,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Sơn chống gỉkg5,005,00
2Sơn trắngkg10,0010,00
3Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hydrokg10,0010,00
4Chổi sơnchiếc5,005,00
5Bàn chải đánh gỉchiếc4,004,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu internetgói1,001,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 10phút/ngày)phút3650,001825,00
3Điện tiêu thụ22551,9012567,45
-Bộ thu và xử lý tín hiệu thám không vô tuyến, công suất 0,5kW/giờ (hoạt động 200giờ/tháng với trạm QT 2 ca; 100giờ với trạm QT 1 ca)kWh1200,00600,00
-Bộ điện cực, công suất 3kW/giờ (hoạt động 10giờ/ngày với trạm QT 2 ca; 6giờ với trạm QT 1 ca)kWh10950,006570,00
-Máy tính trạm, công suất 0,4kW/giờ, hoạt độngkWh960,00480,00
TTDanh mụcĐVTQT 2 ca/ngàyQT 1 ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SDDPSDDP
200giờ/tháng với trạm QT 2 ca; 100giờ với trạm QT 1 ca)
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ (hoạt động 8giờ/ngày với trạm QT 2 ca; 4giờ với trạm QT 1 ca)kWh1168,00584,00
-Máy in, công suất 0,45kW/giờ (hoạt động 10giờ/tháng với trạm QT 2 ca; 5giờ với trạm QT 1 ca)kWh54,0027,00
-Điều hòa loại 12000 BTU, công suất 1,5kW/giờ/máy, hoạt động trung bình 8h/ngày trong 5 tháng (02 máy cho trạm QT 2 ca; 01 máy trạm QT 1 ca)kWh3600,001800,00
-Điện sạc ắc quy, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 30giờ/thángkWh108,00108,00
-Hệ thống hỗ trợ trực tuyến, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 6giờ/ngày trạm QT 2 ca; 3 giờ/ngày trạm QT 1 cakWh876,00438,00
-Máy bơm nước, công suất 0,45kW/giờ, hoạt động 30giờ/thángkWh162,00162,00
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, lưu điện (hoạt động 200kW/tháng với trạm QT 2 ca; 100kW với trạm QT 1 ca)kWh2400,001200,00
-Điện hao phí đường dây 5%kWh1073,90598,45
4Xănglít60,0060,00
-Máy phát điện, công suất 2,2kW, 1 lít/giờ (chạy 2 giờ/tháng)lít24,0024,00
TTDanh mụcĐVTQT 2 ca/ngàyQT 1 ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SDDPSDDP
-Máy cắt cỏ, công suất 0,4kW, 0,5 lít/giờ (chạy 3giờ/lần, 2 lần/tháng)lít36,0036,00
5Dầu chạy máylít1,801,80
-Máy phát điện (bằng 3% xăng)lít0,720,72
-Máy cắt cỏ (bằng 3% xăng)lít1,081,08
DVăn phòng phẩm
1Mực máy in đen trắnghộp2,001,00
2Cặp càng cuachiếc4,002,00
3Giấy khổ A_{4}gram8,006,00
4Bìa màu A_{4}tờ60,0048,00
5Giấy kẻ litập6,004,00
6Ghim vònghộp3,002,00
7Ghim bấmhộp3,002,00
8Băng dính tocuộn5,003,00
9Băng dính nhỏcuộn3,002,00
10Hồ dánlọ3,002,00
11Số ghi chép (họp; theo dõi công văn đi, đến)quyển7,005,00
12Tẩychiếc3,002,00
13Túi file tài liệuchiếc12,0012,00
EVật liệu khác
1Nước sạchm^{3}240,00144,00
2Xà phòng bộtkg3,002,00

Điều 12. Trạm ra đa thời tiết

1. Nhiệm vụ của trạm

a) Quan trắc

a1) Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm ra đa thời tiết. Các yếu tố quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết, gồm: Bão (tâm bão, trường gió mạnh trong bão, trường mây trong bão), áp thấp nhiệt đới, trường gió trên cao, mây, mưa và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm;

a2) Phân tích, xác định, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra trong phạm vi hoạt động của ra đa;

a3) Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm;

a4) Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được về Trung tâm quản lý khu vực, chuyên ngành và Trung ương.

b) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết.

c) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết

c1) Thống kê, tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu;

c2) In các bản số liệu;

c3) Hàng tháng gửi tập tài liệu và các thông tin ra đa theo quy định.

d) Duy tu, vệ sinh công trình trạm sau quan trắc.

d1) Duy tu, bảo dưỡng định kỳ

d2) Căn chỉnh máy thiết bị.

2. Định mức

a) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(6)QTV4(10)Tổng số
1Định biên (người)1337
2Định mức công lao động239,00726,00715,001680,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố đo, theo dõi liên tục thời tiết và hoạt động của thiết bị, ghi số quan trắc và phát báo điện theo quy định48,0019,00432,0067,00
2.2Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc70,00115,0070,00255,00
2.3Thống kê, tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu, in các bản số liệu về thông tin ra đa và hàng tháng gửi tập tài liệu, các thông tin ra đa theo quy định98,00392,00193,00683,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm sau quan trắc23,0027,0020,0070,00

Ghi chú: mục 2.4 "không bao gồm công tác bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không" do đã được quy định tại Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

b. Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSốThời hạnChu kỳĐịnh mức
lượngsử dụng (tháng)BD (tháng)SDDP
1Thiết bị ra đa thời tiết
1.1Hệ thống ăng ten
-Ăng ten và vòm che ăng tenbộ1120120,10
-Trụ ăng ten (chân đế ăng ten)bộ1120120,10
+Hệ thống cơ khíbộ1120120,100,03
+Hệ thống truyền độngbộ196120,130,04
+Hệ thống điệnbộ160120,200,07
-Hệ thống ống dẫn sóngbộ1120120,100,03
1.2Hệ thống thu phát
-Hệ thống phátbộ1120120,10
+Khối tiền điều chếbộ1120120,100,03
+Khối điều chếbộ1120120,100,03
+Đèn phátbộ148120,250,50
-Hệ thống thubộ1120120,10
+Khối xử lý tín hiệu thị tầnbộ1120120,100,03
+Khối cao tầnbộ160120,200,03
+Khối trung tầnbộ160120,200,03
-Bộ xử lý và điều khiểnbộ160120,200,07
-Bộ hiển thị kiểm tra các thông số ra đa kèm phần mềmbộ160120,200,07
-Tủ rack (đặt hệ thống thu phát, bộ hiển thị)bộ1120120,10
1.3Hệ thống điều khiển, hiển thị và truyền nhận số liệu
-Máy tính chủ điều khiển và truyền/nhận số liệu ra đabộ260120,400,30
-Phần mềm điều khiển ra đabộ1120120,10
-Máy tính trạm (workstation) hiển thị, phân tích số liệu ra đabộ160120,200,06
-Phần mềm hiển thị và phân tích ra đabộ1120120,10
1.4Hệ thống truyền số liệu từ trạm ra đa về Trung tâm
-Bộ thu nhận số liệu qua đường Internet (gồm: cáp,bộ19660,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
modem)
-Hệ thống thiết bị mạngbộ160120,200,07
Thiết bị khác
2Hệ thống chống sét
-Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
-Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
3Bộ lưu điện (UPS), công suất 10KVAbộ196120,13
4Thiết bị kiểm tra ra đabộ19660,13
5Bộ kiểm chuẩn ra đabộ1120120,10
6Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạmbộ160120,20
7Máy tính phục vụ chuyên mônbộ160120,20
8Máy in màubộ160120,20
9Máy in đen trắngbộ160120,20
10Máy phát điện 3 phabộ196120,13
11Bộ điều khiển chuyển mạch lưới điệnbộ160120,200,10
12Bộ ổn ápbộ196120,13
13Máy điều hoà nhiệt độ, công suất 12.000BTUchiếc496120,50
14Máy hút ẩmchiếc160120,20
15Máy quét (scanner)chiếc1600,20
16Máy Faxchiếc1600,20
17Màn hình hiển thị sản phẩm ra đachiếc1600,20
18Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc1840,14

c) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ1600,20
2Đồng hồ đo điệnchiếc136120,33
3Ắc quy cho bộ lưu điện (UPS)chiếc1480,25
BDụng cụ làm việc
1Bàn, ghế để máy vi tínhbộ4720,67
2Bàn, ghế làm việcbộ2720,33
3Tủ đựng tài liệucái2720,33
4Bàn ghế hội họpchiếc1720,17
5Máy tính cá nhân (calculator)cái2360,67
6Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc1240,50
7Đèn neon, công suất 0,04kW (6giờ/ngày)bộ4124,00
8Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (8giờ/ngày)chiếc2122,00
9Quạt trần, công suất 0,1 kW (10giờ/ngày)bộ260120,40
10Quạt cây, công suất 0,045 kW (10giờ/ngày)chiếc248120,50
11Radio cassette thu tinchiếc1600,20
12Kính để bàn dày 5mmtấm2600,40
13Dập gim to, nhỏchiếc1240,50
14Kéo cắt giấychiếc1121,00
15Dao dọc giấychiếc1121,00
16Cái gọt bút chìchiếc1121,00
17Cái cắt băng dínhchiếc1121,00
18Bút bichiếc241224,00
19Bút chì xanh đỏchiếc141214,00
20Bút chì kim + ruộtchiếc241224,00
21Bút phủ (trắng)chiếc3123,00
22Bút đánh dấu dòngchiếc3123,00
23Bút dạ viết bằngchiếc3123,00
24Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc1121,00
25Đồng hồ báo thứcchiếc148120,25
26Đồng hồ treo tườngchiếc2360,67
27Điện thoại cố địnhchiếc1600,20
28Chuột máy tínhchiếc2241,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
29Bàn phím máy tínhchiếc2360,67
30Đĩa DVDchiếc121212,00
31USB lưu số liệuchiếc6126,00
32Thước dây loại 10 mchiếc1240,50
33Thước nhựa, loại 50cmchiếc2122,00
34Hộp đựng bútchiếc1121,00
35Đèn pinbộ2122,00
CDụng cụ khác
1Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VAbộ196120,13
2Ti vichiếc1600,20
3Bảng nội quy trạmchiếc1600,20
4Bảng trắngcái1360,33
5Bình cứu hỏachiếc5601,00
6Máy bơmchiếc1720,17
7Khung treo bản đồchiếc4600,80
8Bộ ấm chénbộ1240,50
9Phích đun nướcchiếc1240,50
10Xô đựng nước 15lítchiếc1121,00
DBảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ7243,50
2Găng tay bảo hộ lao độngđôi7127,00
3Ủng cao suđôi7127,00
4Áo mưa bạtchiếc7127,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển1600,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển1600,20
3Quy phạm thanh tra kỹ thuật trạm Khí tượng cao khôngquyển1600,20
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật Khí tượng cao khôngquyển1600,20
5Quy chế hoạt động của trạm raquyển1600,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
đa thời tiết
6Quy định hướng dẫn vận hành thiết bị ra đa thời tiếtquyển2600,40
7Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao khôngquyển2600,40
8Quy chế phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị khí tượng cao khôngquyển1600,20
9Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao khôngquyển1600,20
10Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao khôngquyển1600,20
11Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng Cao khôngquyển1600,20
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển1600,20
13Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị ra đa thời tiếtquyển2600,40
14Hướng dẫn phân định máyquyển1600,20
15Át lát máy quốc tếquyển1600,20
16Khí hậu Việt Namquyển1600,20
17Khí hậu địa phươngquyển1600,20
18Bản đồ thế giới khu vực bán kính 300 km cách trạm ra đatờ1600,20
19Bản đồ Việt Namtờ1600,20
20Bản đồ thế giớitờ1600,20
21Bản đồ theo dõi bãotờ1600,20

d) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Bóng đèn pinđôi24,00
2Số giao caquyển2,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
3Số phân caquyển1,00
4Số theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyển1,00
5Số theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao khôngquyển1,00
6Nhật ký quan trắc máyquyển2,00
7Nhật ký máyquyển2,00
BTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu internetgói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 10phút/ngày)phút3650,00
3Điện tiêu thụkWh191475,90
-Ra đa TRS2730 hoặc DWSR công suất 5kW/giờ, hoạt động 24/24giờkWh43800,00
-Ra đa MRL5, công suất 10 kW/giờ, hoạt động 24/24 giờkWh57600,00
-Máy tính trạm và 03 máy tính phụ trợ, công suất 0,4 kW/giờ/máy, hoạt động 24/24 giờ,kWh10512,00
-Máy in màu, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 10 giờ/thángkWh54,00
-Máy in đen trắng, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 10 giờ/thángkWh54,00
-Điều hòa loại 12000 BTU, công suất 3,5kW/giờ (02 cái hoạt động 24/24giờ trong 12 tháng; 02 cái hoạt động trung bình 8giờ/ngày trong 5 tháng)kWh61320,00
-Máy hút ẩm, công suất 0,6 kW/giờ, hoạt động 24/24giờkWh5256,00
-Máy bơm nước, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 30giờ/thángkWh162,00
-Điện thắp sáng, quạt điện, ti vi, lưu điện (hoạt động 300 kW/giờ/tháng)kWh3600,00
-Điện hao phí trên đường dây 5%kWh9117,90
4Xăng cho máy phát điện 3 pha, công suất 10KVA/pha, 14 lít, hoạt động 30giờ/thánglít5040,00
5Dầu nhớt cho máy phát điện (3% nhiên liệu xăng)lít151,20
CVăn phòng phẩm
1Mực máy in màuhộp2,00
2Mực máy in đen trắnghộp2,00
3Cặp càng cuachiếc2,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
4Bia màu A4tờ48,00
5Giấy khổ A4gram8,00
6Giấy kẻ litập7,00
7Ghim vònghộp3,00
8Ghim bấmhộp3,00
9Băng dính tocuộn3,00
10Băng dính nhỏcuộn3,00
11Hồ dánlọ3,00
12Số ghi chép (họp; theo dõi công văn đi, đến)quyển8,00
13Tẩychiếc3,00
14Túi file tài liệuchiếc12,00
CVật liệu khác
1Nước sạchm^{3}96,00
2Xà phòng bộtkg3,00

Điều 13. Phòng thí nghiệm phân tích môi trường

1. Môi trường nước mặt

a) Thông số CO_{3}2-

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6636 - 1 : 2000

a1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

a2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 10,45

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

TTDanh mụcĐVTCông suất (kW)Định mức
1Tủ sấycái0,3000,200
TTDanh mụcĐVTCông suất (kW)Định mức
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,1600,040
3Tủ lưu hoá chấtcái0,1600,040
4Cân phân tíchcái0,6000,200
5Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,1800,400
6Máy điều hoà nhiệt độcái2,2000,080
7Điện năngkWh-2,796

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chất 1000mlcái60,500
2Chai đựng hóa chất 100mlcái60,500
3Micropipet 1mlcái60,500
4Ống đong 100mlcái30,400
5Pipet 10mlcái60,500
6Quả bóp cao sucái60,500
7Bình tiacái30,500
8Burret chuẩn độ 25mlcái120,500
9Bình định mức 1000mlcái60,500
10Bình định mức 100 mlcái60,500
11Bình tam giác 100mlcái30,400
12Bình nhựa 0,5 lítcái60,500
13Áo blucái120,080
14Dép xốpđôi60,080
15Găng tayđôi10,500
16Khẩu trang y tếcái10,500
17Quạt trần 100wcái360,080
18Quạt thông gió 40wcái360,080
19Máy hút bụi 2kwcái600,004
20Máy hút ẩm 1,5kwcái360,030
21Đèn neon 40wbộ300,500
22Tủ đựng tài liệucái600,120
23Bàn làm việccái720,200
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
24Ghế tựacái600,500
25Đồng hồ treo tườngcái360,120
26Điện năngkWh-0,707
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2TCVN 6636 - 1 : 2000quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Phenolphthaleingam0,300
2HClml3,000
3Na_{2}CO_{3}gam0,810
4Na_{2}S_{2}O_{3}gam0,750
5Cồn lau dụng cụml2,000
6Giấy thử pHhộp0,010
7Giấy lọc băng xanhhộp0,020
8Số công táccuốn0,005
9Giấy lauhộp0,010
10Đầu cone 1mlcái3,000

b) Thông số HCO_{3}-

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6636 - 1 : 2000

b1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

b2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,45

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,200
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,040
3Tủ lưu hoá chấtcái0,160,040
4Cân phân tíchcái0,060,200
5Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,400
6Máy điều hoà nhiệt độcái2,20,080
7Điện năngkwh-2,796

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng(tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chất 1000mlcái60,500
2Chai đựng hóa chất 100mlcái60,500
3Micropipet 1mlcái60,500
4Ống đong 100mlcái60,400
5Pipet 10mlcái60,500
6Quả bóp cao sucái60,500
7Bình tiacái30,500
8Burret chuẩn độ 25mlcái120,500
9Bình định mức 1000mlcái60,500
10Bình định mức 100 mlcái60,500
11Bình tam giác 100mlcái60,400
12Bình nhựa 0,5 lítcái60,500
13Áo blucái120,080
14Dép xốpđôi60,080
15Găng tayđôi10,500
16Khẩu trang y tếcái10,500
17Quạt trầncái360,080
18Quạt thông giócái360,080
19Máy hút bụicái600,004
20Máy hút ẩmcái360,030
21Đèn neonbộ300,500
22Tủ đựng tài liệucái600,120
23Bàn làm việccái720,200
24Ghế tựacái600,500
25Đồng hồ treo tườngcái360,120
26Điện năngkwh-0,707
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 6636 - 1 : 2000quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Phenolphthaleingam0,300
2HClml3,000
3Na_{2}CO_{3}gam0,810
4Na_{2}S_{2}O_{3}gam0,750
5Metyl đỏgam0,060
6Bromocrezol xanhgam0,600
7Cồn lau dụng cụml2,000
8Giấy thử pHhộp0,010
9Giấy lọc băng xanhhộp0,020
10Số công táccuốn0,005
11Giấy lauhộp0,010
12Đầu cone 1mlcái3,000

c) Thông số Na+, K+, Mg2+, Ca2+

Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6660:2000 c1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

c2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 31

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,350
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,280
3Tủ lưu hoá chấtcái0,160,400
4Bơm chân khôngbộ0,450,050
5Cân phân tíchcái0,060,280
6Máy sắc ký IONbộ1,50,100
7Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,200
8Máy đo ECbộ1,80,340
9Bể siêu âmbộ1,10,340
10Máy đo pHbộ1,80,340
11Máy điều hoà nhiệt độcái2,20,067
12Điện năngkwh-18,350

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,700
STTDanh mụcĐơn vịThời hạn sửĐịnh mức
2Bình tam giác 100mlcái60,700
3Chai chứa mẫucái60,700
4Micropipet 5mlcái60,700
5Pipet 10mlcái60,700
6Quả bóp cao sucái60,700
7Bình định mức 50mlcái60,700
8Bình định mức 100mlcái60,700
9Bình định mức 25mlcái60,700
10Bình định mức 250mlcái60,700
11Cốc thủy tinhcái60,700
12Đũa thủy tinhcây60,700
13Bình tiacái60,700
14Cột Cationcái120,500
15Cột bảo vệ Cationcái120,500
16Kim bơm mẫucái60,700
17Chai nhựa 0,5 lítcái60,700
18Áo blucái120,700
19Dép xốpđôi60,700
20Găng tayđôi10,700
21Khẩu trang y tếcái10,700
22Quạt trầncái360,080
23Quạt thông giócái360,080
24Máy hút bụicái600,004
25Máy hút ẩmcái360,030
26Đèn neonbộ300,700
27Tủ đựng tài liệucái600,120
28Bàn làm việccái720,700
29Ghế tựacái600,700
30Đồng hồ treo tườngcái360,120
30Quả bóp cao sucái60,700
31Bộ lọc hút chân khôngbộ360,700
32Điện năngkwh-0,774
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVNquyển600,20
STTDanh mụcĐơn vịThời hạn sửĐịnh mức
6660:2000

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Dung dịch chuẩn 1000ppmml1,000
2Oxalic acidgam0,020
3Đầu cone 5mlcái1,000
4Đầu lọc 0,2µmcái1,000
5Cồn lau dụng cụml10,000
6Giấy lọc băng xanhhộp0,050
7Số công táccuốn0,005
8Giấy lauhộp0,010

d) Thông số F Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6494-1:2011

d1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

d2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,6

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,350
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,280
3Tủ lưu hoá chấtcái0,160,400
4Bơm chân khôngbộ0,450,050
5Cân phân tíchcái0,060,280
STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
6Máy sắc ký IONbộ1,50,100
7Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,200
8Máy đo ECbộ1,80,340
9Bể siêu âmbộ1,10,300
10Máy đo pHbộ1,80,340
11Máy điều hoà nhiệt độcái2,20,067
12Điện năngkwh-17,980

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,700
2Bình tam giác 100mlcái60,700
3Chai chứa mẫucái60,700
4Micropipet 5mlcái60,700
5Pipet 10mlcái60,700
6Quả bóp cao sucái60,700
7Bình định mức 50mlcái60,700
8Bình định mức 100mlcái60,700
9Bình định mức 25mlcái60,700
10Bình định mức 250mlcái60,700
11Cốc thủy tinhcái60,700
12Đũa thủy tinhcây60,700
13Bình tiacái60,700
14Cột Anioncái120,500
15Cột bảo vệ anioncái120,500
16Kim bơm mẫucái60,700
17Chai nhựa 0,5 lítcái60,700
18Áo blucái120,700
19Dép xốpđôi60,700
20Găng tayđôi10,700
21Khẩu trang y tếcái10,700
22Quạt trầncái360,080
STTDanh mụcĐơn vịThời hạn sửĐịnh mức
23Quạt thông giócái360,080
24Máy hút bụicái600,004
25Máy hút ẩmcái360,030
26Đèn neonbộ300,700
27Tủ đựng tài liệucái600,120
28Bàn làm việccái720,700
29Ghế tựacái600,700
30Đồng hồ treo tườngcái360,120
30Bộ lọc hút chân khôngbộ360,700
31Điện năngkwh-0,774
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 6660:2000quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Dung dịch chuẩn F 1000ppmml1,000
2Bistrisgam0,034
3Axit Boricgam0,155
4P-hydrobezoicgam0,055
5Đầu cone 5mlcái0,500
6Cồn lau dụng cụml2,000
7Giấy lọc băng xanhhộp0,050
8Đầu lọc mẫucái1,000
9Số công táccuốn0,005
10Giấy lauhộp0,010

e) Thông số SiO₂

Tiêu chuẩn áp dụng SMEWW 4500-Si:2012

e1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

e2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,5

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,350
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,280
3Cân phân tích mẫucái0,060,280
4Máy phân tích UV-VIScái0,550,100
5Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,200
6Máy điều hòa nhiệt độcái2,20,067
7Điện năngkwh3,402

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,400
2Bình tam giác 250mlcái60,400
3Pipet 10mlcái60,400
4Micropipet 5mlcái60,400
5Đầu cone 5mlcái10,400
6Cốc thủy tinh 250mlcái60,400
7Đũa thủy tinhcái60,400
8Đèn D2cái150,400
9Đèn Tungstencái150,400
10Cuvet 1cmcái120,400
11Bình định mức 50mlcái60,400
12Bình định mức 1000mlcái60,400
STTDanh mụcĐơn vịThời hạn sửĐịnh mức
13Bình tiacái60,400
14Bình nhựa 2 lítcái60,400
15Bình nhựa 5 lítcái60,400
16Chai nhựa 0,5 lítcái60,400
17Áo blucái120,400
18Dép xốpđôi60,400
19Găng tayđôi10,004
20Khẩu trang y tếcái10,400
21Quạt trần 100wcái360,067
22Quạt thông gió 40wcái360,067
23Máy hút bụi 2kwcái600,003
24Máy hút ẩm 1,5kwcái360,015
25Đèn neon 40wbộ300,400
26Tủ đựng tài liệucái600,100
27Bàn làm việccái720,400
28Ghế tựacái600,400
29Đồng hồ treo tườngcái360,100
30Điện năngkwh0,453
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn SMEWW 4500-Si:2012quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1(NH_{4})_{6}Mo_{7}O_{24}.4H_{2}Ogam0,600
2HClml1,000
3Oxalicgam0,500
4Dung dịch chuẩn Na_{2}SiO_{3}ml0,500
5Giấy lọc băng xanhhộp0,020
6Cồn lau đựng cụml2,000
7Giấy lauhộp0,010
8Số công táccuốn0,005

g) Thông số DO

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 7324:2004

g1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

g2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,5

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,200
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,040
3Tủ lưu hóa chấtcái0,160,040
4Cân phân tíchcái0,060,200
5Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,400
6Máy điều hòa nhiệt độcái2,20,080
7Điện năngkwh-2,796

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,500
2Micropipet 5 mlcái60,500
3Pipet 10 mlcái60,500
4Bình tiacái60,500
5Burret chuẩn độcái120,500
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
6Bình định mức 50 mlcái60,500
7Bình định mức 100mlcái60,500
8Bình nhựa 2 lítcái60,500
9Bình nhựa 5 lítcái60,500
10Chai nhựa 0,5 lítcái60,500
11Áo blucái120,080
12Dép xốpđôi60,080
13Găng tayđôi10,500
14Khẩu trang y tếcái10,500
15Quạt trần 100wcái360,080
16Quạt thông gió 40wcái360,080
17Máy hút bụi 2kwcái600,004
18Máy hút ẩm 1,5kwcái360,030
19Đèn neon 40wbộ300,500
20Tủ đựng tài liệucái600,120
21Bàn làm việccái720,200
22Ghế tựacái600,500
23Đồng hồ treo tườngcái360,120
24Điện năngkwh-0,707
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 7324:2004quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1H_{2}SO_{4}ml15,000
2Hồ tinh bộtgam0,500
3NaOHgam0,010
4KIO_{3}gam0,250
5Na_{2}S_{2}O_{3}gam0,150
6KIgam1,500
7Cồn lau dụng cụml2,000
STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
8Số công táccuốn0,005
9Giấy lauhộp0,010
10Đầu cone 5 mlcái1,000

2. Môi trường nước mưa

a) Thông số HCO_{3}^{-}

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6636 - 1 : 2000

a1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

a2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,5

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,200
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,040
3Tủ lưu hoá chấtcái0,160,040
4Cân phân tíchcái0,0600,200
5Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,400
6Máy điều hoà nhiệt độcái2,20,080
7Điện năngkwh-2,796

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chất 1000mlcái60,500
2Chai đựng hóa chất 100mlcái60,500
3Micropipet 1mlcái60,500
4Ống đong 100mlcái60,500
5Pipet 10mlcái60,500
6Quả bóp cao sucái60,500
7Bình tiacái60,500
8Burret chuẩn độ 25mlcái120,500
9Bình định mức 1000mlcái60,500
10Bình định mức 100 mlcái60,500
11Bình tam giác 100mlcái60,500
12Bình nhựa 0,5 lítcái60,500
13Áo blucái120,080
14Dép xốpđôi60,080
15Găng tayđôi10,500
16Khẩu trang y tếcái10,500
17Quạt trầncái360,080
18Quạt thông giócái360,080
19Máy hút bụicái600,004
20Máy hút ẩmcái360,030
21Đèn neonbộ300,500
22Tủ đựng tài liệucái600,120
23Bàn làm việccái720,200
24Ghế tựacái600,500
25Đồng hồ treo tườngcái360,120
26Điện năngkwh-0,707
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 6636 - 1 : 2000quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1HClml1,000
2Na_{2}CO_{3}gam0,270
3Na_{2}S_{2}O_{3}gam0,250
4Metyl đỏgam0,020
5Bromocrezol xanhgam0,200
6Cồn lau dụng cụml2,000
7Giấy thử pHhộp0,010
8Giấy lọc băng xanhhộp0,020
9Số công táccuốn0,005
10Giấy lauhộp0,010
11Đầu cone 1mlcái1,000

b) Thông số PO_{4}3-

Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6494-1:2011

b1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

b2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,6

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,350
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,280
3Tủ lưu hoá chấtcái0,160,400
STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
4Bơm chân khôngbộ0,450,050
5Cân phân tíchcái0,060,280
6Máy sắc ký IONbộ1,50,100
7Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,200
8Máy đo ECbộ1,80,340
9Bể siêu âmbộ1,10,300
10Máy đo pHbộ1,80,340
11Máy điều hoà nhiệt độcái2,20,067
12Điện năngkwh-17,980

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,700
2Bình tam giác 100mlcái60,700
3Chai chứa mẫucái60,700
4Micropipet 5mlcái60,700
5Pipet 10mlcái60,700
6Quả bóp cao sucái60,700
7Bình định mức 50mlcái60,700
8Bình định mức 100mlcái60,700
9Bình định mức 25mlcái60,700
10Bình định mức 250mlcái60,700
11Cốc thủy tinhcái60,700
12Đũa thủy tinhcây60,700
13Bình tiacái60,700
14Cột Anioncái120,500
15Cột bảo vệ anioncái120,500
16Kim bơm mẫucái60,700
17Chai nhựa 0,5 lítcái60,700
18Áo blucái120,700
19Dép xốpđôi60,700
20Găng tayđôi10,700
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
21Khẩu trang y tếcái10,700
22Quạt trầncái360,080
23Quạt thông giócái360,080
24Máy hút bụicái600,004
25Máy hút ẩmcái360,030
26Đèn neonbộ300,700
27Tủ đựng tài liệucái600,120
28Bàn làm việccái720,700
29Ghế tựacái600,700
30Đồng hồ treo tườngcái360,120
31Bộ lọc hút chân khôngbộ360,700
32Điện năngkwh-0,774
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 6494-1:2011quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Dung dịch chuẩn PO_{4}^{3-} 1000ppmml1,000
2Bistrisgam0,034
3Axit Boricgam0,155
4P-hydrobezoicgam0,055
5Đầu cone 5mlcái0,500
6Cồn lau dụng cụml2,000
7Giấy lọc băng xanhhộp0,050
8Đầu lọc mẫucái1,000
9Số công táccuốn0,005
10Giấy lauhộp0,010

3. Bụi lắng a) Thông số Bụi lắng khô

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5498 – 1995

a1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

a2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 10,2

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấy mẫucái0,30,200
2Cân phân tích mẫucái0,060,160
3Máy điều hòa nhiệt độcái2,20,033
4Điện năngkw-1,194

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Nhípcái360,200
2Áo blucái120,080
3Dép xốpđôi60,200
4Quạt trần 100wcái360,033
5Quạt thông gió 40wcái360,033
6Máy hút bụi 2kwcái600,002
7Máy hút ẩm 1,5kwcái360,013
8Đồng hồ treo tườngcái360,050
9Đèn neon 40wbộ300,200
10Tủ đựng tài liệucái600,050
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
11Bàn làm việccái720,200
12Ghế tựacái600,200
13Bình hút ẩmcái600,090
14Silicagelkg120,090
15Khẩu trang y tếcái10,200
16Điện năngkwh-0,303
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 5498 - 1995quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Số công táccuốn0,005
2Giấy lauhộp0,010
3Cồn lau dụng cụlít0,06
4Kim kẹp giấyhộp0,050

b) Thông số Bụi lắng ướt

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5498 – 1995

b1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

b2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 10,2

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấy mẫucái0,30,200
2Cân phân tích mẫucái0,060,160
3Máy điều hòa nhiệt độcái2,20,033
4Bếp cô mẫucái2,50,500
5Điện năngkwh-11,694

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Nhípcái360,200
2Áo blucái120,080
3Dép xốpđôi60,200
4Quạt trần 100wcái360,033
5Quạt thông gió 40wcái360,033
6Máy hút bụi 2kwcái600,002
7Máy hút ẩm 1,5kwcái360,013
8Đồng hồ treo tườngcái360,050
9Đèn neon 40wbộ300,200
10Tủ đựng tài liệucái600,050
11Bàn làm việccái720,200
12Ghế tựacái600,200
13Bình hút ẩmcái600,090
14Silicagelkg120,090
15Khẩu trang y tếcái10,200
16Ống đong dung tích 500mlcái60,400
17Cốc thủy tinh dung tích 250 mlcái60,400
18Điện năngkwh-0,303
BTài liệu
1Quy định tạm thời vềquyển600,20
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
quan trắc không khí và nước
2Tiêu chuẩn TCVN 5498 - 1995quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Số công táccuốn0,005
2Giấy lauhộp0,010
3Kim kẹp giấyhộp0,050
4Cồn lau dụng cụml10,000

4. Bụi tổng số

a) Thông số khí NO₃⁻

Tiêu chuẩn áp dụng: MASA 404

a1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

a2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,7

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,520
STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
2Tủ sấycái0,30,360
3Tủ lưu chất chuẩnbộ0,160,520
4Tủ lạnh lưu mẫubộ0,160,520
5Cân phân tíchcái0,060,520
6Máy quang phổ UV-VIScái0,550,240
7Điều hòa nhiệt độcái2,20,087
8Điện năngkwh-6,070

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,400
2Ống nghiệmcái60,400
3Micropipet 10mlcái60,400
4Pipet 10mlcái60,400
5Bình tiacái60,400
6Bình tam giáccái60,400
7Bình định mức 25mlcái60,400
8Cốc thủy tinh 250mlcái60,400
9Đũa thủy tinhcái60,150
10Bình định mức 50mlcái60,150
11Bình định mức 100mlcái60,150
12Đèn D2cái150,400
13Đèn Tungstencái150,400
14Cuvet 1cmcái120,400
15Áo blucái120,080
16Dép xốpđôi60,400
17Găng tayđôi10,500
18Khẩu trang y tếcái10,400
19Quạt trần 100wcái360,087
20Quạt thông gió 40wcái360,087
21Máy hút bụi 2kwcái600,004
22Máy hút ẩm 1,5kwcái360,033
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
23Đồng hồ treo tườngcái360,130
24Đèn neon 40wbộ300,400
25Tủ đựng tài liệucái600,080
26Bàn làm việccái720,400
27Ghế tựacái600,400
28Cái lọccái13,000
29Điện năngkwh-0,720
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn MASA 404quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1H_{2}SO_{4}ml20,000
2HClml1,000
3Brucinegam0,250
4Dung dịch chuẩn NO_{3}^{-}ml1,000
5Sulfanilic acidgam0,200
6Chloroformml1,000
7NaClgam3,000
8Giấy lọchộp0,020
9Số công táccuốn0,005
10Giấy lauhộp0,010
11Cồn lau dụng cụlít0,060

b) Thông số khí NH_{4}+

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5067:1995 & TCVN 5293:1995

b1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

b2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,7

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,520
2Tủ sấycái0,30,360
3Tủ lưu chất chuẩnbộ0,160,520
4Tủ lạnh lưu mẫubộ0,160,520
5Cân phân tíchcái0,10,520
6Máy quang phổ UV-VIScái0,550,240
7Điều hòa nhiệt độcái2,20,087
8Điện năngkwh-6,070

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,400
2Ống nghiệmcái60,400
3Micropipet 10mlcái60,400
4Pipet 10mlcái60,400
5Bình tiacái60,400
6Bình tam giáccái60,400
7Bình định mức 25mlcái60,400
8Cốc thủy tinh 250mlcái60,400
9Đũa thủy tinhcái60,150
10Bình định mức 50mlcái60,150
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
11Bình định mức 100mlcái60,150
12Đèn D2cái150,400
13Đèn Tungstencái150,400
14Cuvet 1cmcái120,400
15Áo blucái120,080
16Dép xốpđôi60,400
17Găng tayđôi10,500
18Khẩu trang y tếcái10,400
19Quạt trần 100wcái360,087
20Quạt thông gió 40wcái360,087
21Máy hút bụi 2kwcái600,004
22Máy hút ẩm 1,5kwcái360,033
23Đồng hồ treo tườngcái360,130
24Đèn neon 40wbộ300,400
25Tủ đựng tài liệucái600,080
26Bàn làm việccái720,400
27Ghế tựacái600,400
28Cái lọccái13,000
29Điện năngkwh-0,720
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 5067:1995 & TCVN 5293:1995quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1NaOHgam0,100
2KIgam0,100
3Na_{2}Fe(CN)_{5}gam0,030
4Na_{2}CO_{3}gam1,000
5Na_{2}S_{2}O_{3}gam0,050
6H_{2}SO_{4}ml1,000
STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
7NaClgam1,000
8Axit oxalicgam5,000
9Dung dịch chuẩn NH4+ml1,000
10Phenolml1,000
11Giấy lọchộp0,020
12Số công táccuốn0,005
13Giấy lauhộp0,010
14Cồn lau dụng cụlít0,060

c) Thông số khí SO₄²⁻

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5067:1995 & SMEWW 4500-SO₄²⁻ E

c1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

c2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,7

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,520
2Tủ sấycái0,30,360
3Tủ lưu chất chuẩnbộ0,160,520
4Tủ lạnh lưu mẫubộ0,160,520
5Cân phân tíchcái0,060,520
STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
6Máy quang phổ UV-VIScái0,550,240
7Điều hòa nhiệt độcái2,20,087
8Điện năngkw-6,070

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức (ca/thông số)
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,400
2Ống nghiệmcái60,400
3Micropipet 10mlcái60,400
4Pipet 10mlcái60,400
5Bình tiacái60,400
6Bình tam giáccái60,400
7Bình định mức 25mlcái60,400
8Cốc thủy tinh 250mlcái60,400
9Đũa thủy tinhcái60,150
10Bình định mức 50mlcái60,150
11Bình định mức 100mlcái60,150
12Đèn D2cái150,400
13Đèn Tungstencái150,400
14Cuvet 1cmcái120,400
15Áo blucái120,080
16Dép xốpđôi60,400
17Găng tayđôi10,500
18Khẩu trang y tếcái10,400
19Quạt trần 100wcái360,087
20Quạt thông gió 40wcái360,087
21Máy hút bụi 2kwcái600,004
22Máy hút ẩm 1,5kwcái360,033
23Đồng hồ treo tườngcái360,130
24Đèn neon 40wbộ300,400
25Tủ đựng tài liệucái600,080
26Bàn làm việccái720,400
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức (ca/thông số)
27Ghế tựacái600,400
28Dụng cụ lọc mẫucái13,000
29Điện năngkwh-0,720
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 5067:1995 & SMEWW 4500-SO_{4}^{2-} Equyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức tiêu hao thông số
1Chuẩn SO_{4}^{2-}ml1,000
2MgCl_{2}.6H_{2}Ogam2,000
3CH_{3}COONa.3H_{2}Ogam0,500
4KNO_{3}gam0,020
5CH_{3}COOHml0,500
6Na_{2}SO_{4}gam0,100
7BaCl_{2}gam5,000
8Giấy lọchộp0,020
9Số công táccuốn0,005
10Giấy lauhộp0,010
11Cồn lau dụng cụlít0,060

5. Cân sấy giấy lọc, xác định hàm lượng chất lơ lửng

a) Quy định cân sấy giấy lọc, xác định hàm lượng chất lơ lửng

Trên Mạng lưới trạm Thuỷ văn hiện nay có 66 trạm thủy văn cấp I đo lưu lượng chất lơ lửng, trong đó có 51 trạm không ảnh hưởng triều và 15 trạm có ảnh hưởng triều thuộc 09 Đài KTTV khu vực (số lượng có thể thay đổi theo thời gian). Hàng năm, cần phải thực hiện một số công việc như việc cân, sấy, xác định hàm lượng chất lơ lửng... để phục vụ cho các trạm Thuỷ văn đo lưu lượng chất lơ lửng.

- Trạm Thuỷ văn đo lưu lượng chất lơ lửng, 01 năm trung bình sử dụng 900 tờ giấy lọc.

- Số lượng giấy đối với mỗi lượt cân sấy: 300 tờ.

b) Nội dung công việc

- Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc lần 1 (chưa có bùn cát);
- Sấy giấy lượt 1;
- Xếp giấy vào bình hút ẩm;
- Cân giấy lượt 1;
- Chuẩn bị giấy để sấy lượt 2 (đã có bùn cát);
- Sấy giấy lượt 2;
- Xếp giấy vào bình hút ẩm;
- Cân giấy lượt 2;
- Vào số liệu và kiểm tra số liệu.

c) Định mức

c1) Định mức lao động

Định mức lao động cho 1 trạm được tính như sau: (900 tờ giấy lọc cho 1 trạm/300 tờ cho 1 lượt cân sấy)*2 công/1lượt cân sấy = 6 công.

Đơn vị tính: công/năm

TTĐịnh mức, công việcĐịnh mức
QTV3(4)Tổng số
Định mức công lao động66
1Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc lần 1 (chưa có bùn cát)0,200,20
2Sấy giấy lượt 10,400,40
3Xếp giấy vào bình hút ẩm0,200,20
4Cân giấy lượt 11,801,80
5Chuẩn bị giấy để sấy lượt 2 (đã có bùn cát)0,200,20
6Sấy giấy lượt 20,400,40
7Xếp giấy vào bình hút ẩm0,200,20
8Cân giấy lượt 21,801,80
9Nhập số liệu và kiểm tra số liệu0,800,80

c2) Định mức thiết bị

Định mức sử dụng thiết bị được tính dựa vào danh mục các thiết bị và thời gian sử dụng thiết bị theo thực tế thực hiện công việc.

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Cân phân tích mẫu công suất 0,6kW (5,5giờ/300tờ)cái1200,10
2Máy điều hòa nhiệt độ công suấtcái1200,10
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
2,2kW (8giờ/300tờ)
3Tủ sấy công suất 0,3 kW (7giờ/300tờ)cái1200,10

c3) Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ được tính dựa vào danh mục dụng cụ và thời gian sử dụng dụng cụ theo thực tế thực hiện công việc.

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTTên dụng cụĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Áo blucái12,001,00
2Bình hút ẩm (6giờ/150 tờ)cái60,000,20
3Dép xốpđôi6,002,00
4Nhípcái24,000,50
BTài liệu
1Quy phạm quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông không ảnh hưởng thủy triềuquyển60,000,20
2Quy phạm quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triềuquyển60,000,20

c4) Định mức vật liệu

Định mức vật liệu được tính dựa trên mức vật liệu được cấp hàng năm sau đó tính toán cho 1 trạm.

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Bút chìcái1,00
2Chun vòngkg0,03
3Hộp chìhộp0,40
4Túi Nilonkg0,03
5Silicagelkg0,03
BĐiện năng
1Cân phân tích mẫu (sử dụng 5,5giờ/300tờ, công suất 0,6 kW, 900 tờ/ năm)kWh9,90
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
2Tủ sấy (sử dụng 7giờ/300tờ, công suất 0,3 kW, 900 tờ/năm)kWh6,30

Chương III ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG CỦA MẠNG LƯỚI TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TỰ ĐỘNG

Điều 14. Trạm khí tượng tự động

1. Nội dung công việc

a) Quan trắc

- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm KTTV tự động.

- Các yếu tố quan trắc khí tượng, gồm: Gió bề mặt (tốc độ và hướng); nhiệt độ không khí, nhiệt độ mặt đất, nhiệt độ các lớp đất sâu; độ ẩm không khí; áp suất khí quyển; thời gian nắng; lượng mưa; bốc hơi; tầm nhìn xa; độ cao chân mây và bức xạ tổng quan.

b) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng

- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng;

- In các bản số liệu khí tượng;

- Gửi tập tài liệu hàng tháng.

c) Kiểm soát số liệu quan trắc khí tượng

- Kiểm soát số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.

d) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm

- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;

- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần.

2. Định mức

a) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.22
2Định mức công lao động50,0050,00
2.1Quan trắc tự động liên tục các yếu tố khí tượng
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng12,0012,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng.12,0012,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.26,0026,00

b) Định mức thiết bị:

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ cảm biến hướng gióbộ19660,13
2Bộ cảm biến tốc độ gióbộ9660,13
3Bộ cảm biến lượng mưabộ19660,13
4Bộ cảm biến khí ápbộ19660,13
5Bộ cảm biến nhiệt độ không khíbộ19660,13
6Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đấtbộ19660,13
7Các bộ cảm biến nhiệt độ lớp đất sâu 5; 10; 15; 20 cmbộ19660,13
8Bộ cảm biến ẩm độ không khíbộ13660,33
9Bộ cảm biến tổng lượng bốc hơibộ19660,13
10Bộ cảm biến số giờ nắngbộ19660,13
11Bộ cảm biến tổng lượng bức xạbộ19660,13
12Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngangbộ19660,13
13Bộ cảm biến hiện tượng khí tượngbộ19660,13
14Bộ cảm biến độ cao chân mâybộ19660,13
15Bộ lưu giữ số liệu (datalogger)bộ19660,13
16Cáp truyền tín hiệu từ bộ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệuchiếc16060,20
17Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
18Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm bằng kết nối không dây (wireless)bộ19660,13
19Pin năng lượng mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc112060,10
20Pin năng lượng mặt trời cho bộ lắp repeaterchiếc112060,10
21Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ16060,10
22Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự độngbộ19660,13
23Hộp kết nối các bộ cảm biến và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ bộ lưu giữ số liệu)chiếc19660,13
24Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ lắp repeaterbộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền tín hiệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem)bộ19660,13
-Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
25Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
26Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
27Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
28Thiết bị cắt lọc sét đườngbộ13660,33
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
29Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ)bộ112060,10
30Cột lắp bộ lắp repeater và phụ kiện gá lắpbộ112060,10
31Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào.bộ1120120,10

c) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm)bộ600,03
2Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm)chiếc960,02
3Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm)chiếc960,02
4Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2460,50
5Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm)chiếc2460,08
6Bộ sạc điện cho ắc quychiếc6060,20
7Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...bộ9660,13
BDụng cụ khác
1Bàn chải sắt (2 chiếc)chiếc122,00
2Chổi sơn (4 chiếc)chiếc124,00
3Dập ghim (2 chiếc)chiếc600,40
CTài liệu (2 bộ)
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,40
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển600,40
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển600,40

d) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
1Vòng bi cho bộ cảm biến giócái1,00
2Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khícái1,00
3Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khícái2,00
4Hạt hút ẩm silicageltúi2,00
5Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg8,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dầu bảo quản máylít1,00
2Mỡ công nghiệpkg1,00
3Khăn lau máychiếc24,00
4Giấy rápcái4,00
5Sơn chống rỉkg4,00
6Sơn trắngkg6,00
7Sơn phunbình2,00
8Xà phòngkg1,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu Internetgói1,00
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB1200,00
3Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMSBản tin9000,00
4Truyền số liệu qua vệ tinhMB120,00
5Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh240,00
6Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc1,00
7Giấy A4gram4,00
8Giấy kẻ litập1,00
9Sổ ghi chépquyển2,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
10Bút bichiếc2,00

Điều 15. Trạm khí tượng nông nghiệp tự động

1. Nhiệm vụ của trạm

Tương tự trạm quan trắc khí tượng tự động, bổ sung thêm một số yếu tố đo: Diễn biến nhiệt độ các lớp đất sâu, diễn biến độ ẩm các lớp đất sâu, nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao; độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao.

2. Định mức

a) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.22
2Định mức công lao động50,0050,00
2.1Quan trắc tự động liên tục các yếu tố khí tượng nông nghiệp
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng nông nghiệp12,0012,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng nông nghiệp12,0012,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.26,0026,00

b) Định mức thiết bị:

Tương tự trạm quan trắc khí tượng tự động, ngoài ra bổ sung thêm một số bộ cảm biến sau:

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ cảm biến đo diễn biến nhiệt độ các lớp đất sâubộ129661,56
2Bộ cảm biến đo diễn biến độ ẩm các lớp đất sâubộ129661,56
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
3Bộ cảm biến nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng ở 3 độ caobộ39660,38
4Bộ cảm biến ẩm độ không khí trong quần thể cây trồng ở 3 độ caobộ33661,00

c) Định mức dụng cụ:

Tương tự trạm quan trắc khí tượng tự động.

d) Định mức vật liệu

Tương tự trạm quan trắc khí tượng tự động.

Điều 16. Trạm bức xạ tự động

1. Trạm bức xạ tự động hạng I

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố cường độ bức xạ và khí quyển liên tục 24/24 giờ về trạm, trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động.

- Các yếu tố quan trắc bức xạ, gồm: Bức xạ trực tiếp; bức xạ khuếch tán; bức xạ tổng quan sóng ngắn; bức xạ tổng quan sóng dài; bức xạ phản chiếu sóng ngắn; bức xạ phản chiếu sóng dài.

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc bức xạ

- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc bức xạ;

- In các bản số liệu bức xạ;

- Gửi tập tài liệu hàng tháng.

a3) Kiểm soát số liệu quan trắc bức xạ

- Kiểm soát số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm

- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;

- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần.

b) Định mức b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(5)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.22
2Định mức công lao động68,0068,00
2.1Quan trắc bức xạ là do tự động liên tục cường độ bức xạ của mặt trời và khí quyển00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu bức xạ23,0023,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc bức xạ.18,0018,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.27,0027,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ cảm ứng biến xạ mặt trời trực tiếpbộ19660,13
2Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuếch tán sóng ngắnbộ19660,13
3Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắnbộ19660,13
4Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dàibộ19660,13
5Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắnbộ19660,13
6Bộ cảm ứng biến xạ phản chiếu sóng dàibộ19660,13
7Bộ dò bóng mặt trời tự độngbộ19660,13
8Bộ cảm biến dò bóng mặt trờibộ19660,13
9Bộ cảm biến bức xạ thựcbộ19660,13
10Bộ cảm biến bức xạ cực tímbộ19660,13
11Bộ lưu giữ số liệu (datalogger)bộ19660,13
12Pin mặt trời cho bộ lưu giữ sốbộ112060,10
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
liệu
13Bộ nạp pin mặt trờibộ16060,20
14Bộ quạt gió cho các đầu đobộ56011,00
15Bộ tán che bóng mặt trờibộ112010,10
16Cáp tín hiệu nối các bộ cảm biến với bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
17Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại trạmbộ16060,20
18Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm bằng kết nối không dây (wireless)bộ19660,13
19Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự độngbộ19660,13
20Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc19660,13
21Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
22Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
23Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
24Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
25Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ13660,33
26Máy tínhbộ16060,20
27Máy inbộ16060,20
28Bộ lưu điện (UPS)bộ196120,13
29Bộ ổn ápbộ196120,13
30Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp nẻo, móc nẻo,...)bộ112010,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm)bộ600,03
2Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm)chiếc960,02
3Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm)chiếc960,02
4Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2460,50
5Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm)chiếc2460,08
6Bộ sạc điện cho ắc quychiếc6060,20
7Bộ phụ kiện giá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...bộ9660,13
BDụng cụ làm việc
1Bàn, ghế để máy vi tínhbộ720,17
2Bàn, ghế làm việcbộ720,17
3Tủ đựng tài liệucái720,17
4Máy tính cá nhân (calculator)cái960,13
5Kính để bàn dày 5mmtấm600,40
6Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc240,50
7Đèn neon, công suất 0,04kWbộ122,00
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
(6giờ/ngày)
8Quạt trần, công suất 0,1kW (10giờ/ngày)bộ60120,20
9Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc48120,25
10Đèn neon để bàn, công suất 0,02 kW (8giờ/ngày)chiếc122,00
CDụng cụ khác
1Bàn chải sắt (2 chiếc)chiếc122,00
2Chổi sơn (2 chiếc)chiếc122,00
3Dập ghim (4 chiếc)chiếc600,40
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ241,00
2Quần áo mưa bạtbộ121,00
3Mũ cứngchiếc241,00
4Găng tay bảo hộ lao động (2 đôi)đôi122,00
5Giày bảo hộ lao độngđôi121,00
ETài liệu (2 bộ)
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,40
3Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển600,40
4Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
1Hạt hút ẩm silicageltúi2,00
2Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg2,00
3Màng lọc bụi cho các quạt gióbộ2,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dầu bảo quản máylít1,00
2Mỡ công nghiệpkg1,00
3Khăn lau máychiếc12,00
4Giấy rápcái4,00
5Sơn chống rỉkg2,00
6Sơn trắngkg2,00
7Sơn phunbình2,00
8Xà phòngkg1,00
9Nước sạchm^{3}12,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu Internetgói1,00
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB1200,00
3Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMSBản tin1460,00
4Điện tiêu thụ (2kWh/ngày)kWh730,00
DVăn phòng phẩm
1Mực máy inhộp1,00
2Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc1,00
3Giấy A4gram2,00
4Sổ ghi chépquyển2,00
5Bút bichiếc2,00
6Băng dínhcuộn2,00
7Ghimhộp2,00

2. Trạm bức xạ tự động hạng II

a) Nội dung công việc

Tương tự trạm quan trắc bức xạ tự động loại I, trừ yếu tố quan trắc bức xạ trực tiếp.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4 (5)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 222
2Định mức công lao động70,0070,00
2.1Quan trắc bức xạ là do tự động liên tục cường độ bức xạ của mặt trời và khí quyển5,005,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu bức xạ23,0023,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc bức xạ18,0018,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình24,0024,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuyếch tán sóng ngắnbộ19660,13
2Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắnbộ19660,13
3Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dàibộ19660,13
4Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắnbộ19660,13
5Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng dàibộ19660,13
6Bộ cảm biến bức xạ thựcbộ19660,13
7Bộ cảm biến bức xạ cực tímbộ19660,13
8Bộ lưu giữ số liệu (datalogger)bộ19660,13
9Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệubộ112060,10
10Bộ nạp pin mặt trờibộ16060,20
11Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ56011,00
12Bộ tán che bóng mặt trờibộ112010,10
13Cáp tín hiệu nối các bộ cảm biến với bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
14Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại trạmbộ16060,20
15Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhàbộ19660,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
trạm bằng kết nối không dây (wireless)
16Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự độngbộ19660,13
17Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc19660,13
18Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
19Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
20Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
21Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
22Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ13660,33
23Máy tínhbộ16060,20
24Máy inbộ16060,20
25Bộ lưu điện (UPS)bộ196120,13
26Bộ ổn ápbộ196120,13
27Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)bộ112010,10

b3) Định mức dụng cụ

Tương tự trạm quan trắc bức xạ tự động loại I.

b4) Định mức vật liệu

Tương tự trạm quan trắc bức xạ tự động loại I, điều chỉnh định mức từ mục 1 đến 7 của phần B (Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng). Cụ thể như sau:

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡngĐVTĐịnh mức
1Dầu bảo quản máylít0,50
2Mỡ công nghiệpkg0,50
3Khăn lau máychiếc18,00
4Giấy rápcái2,00
5Sơn chống rỉkg1,00
6Sơn trắngkg2,00
7Sơn phunbình1,00

Điều 17. Trạm đo mưa tự động

1. Nội dung công việc

a) Quan trắc

Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực tổng lượng và thời gian mưa liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động.

b) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc mưa

- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc mưa;

- In các bản số liệu mưa;

- Gửi tập tài liệu hàng tháng.

c) Kiểm soát số liệu quan trắc mưa

- Kiểm soát số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.

d) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm

- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;

- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần.

2. Định mức

a) Định mức lao động

Đơn vị tính: công lao động/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(4)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.11
2Định mức công lao động22,0022,00
2.1Tự động đo mưa liên tục
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(4)Tổng số
2.2Thống kê, tính toán, lập bảng số liệu mua6,006,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc mua.6,006,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.10,0010,00

b) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ cảm biến đo muabộ19660,13
2Bộ lưu giữ số liệu (datalogger)bộ19660,13
3Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc19660,13
4Cáp tín hiệu từ bộ cảm biến mua vào bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
5Bộ phần mềm đi kèm theo trạm tự độngbộ19660,13
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc112060,10
7Pin mặt trời cho bộ lập repeaterchiếc112060,10
8Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ16060,20
9Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ lập repeaterbộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chào ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăngbộ19660,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ten, dây cáp và modem)
10Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ13660,33
14Cột lắp máy mưa và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ)bộ112060,10
15Cột lắp bộ lắp repeater và phụ kiệnbộ112060,10
16Hàng rào bảo vệbộ1120120,10

c) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm)bộ600,03
2Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm)chiếc960,02
3Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm)chiếc960,02
4Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2460,50
5Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm)chiếc2460,08
6Bộ xạc điện cho ắc quychiếc6060,20
7Bộ gá lắp bộ cảm biến mưa, bộ lưu giữ số liệu, bộ truyền tin,...bộ9660,13
8Biển báo bảo vệ thiết bịchiếc1200,10
BDụng cụ khác
1Bàn chải sắtchiếc121,00
2Chổi sơnchiếc122,00
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
3Dập ghimchiếc600,40
CTài liệu (2 bộ)
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,40
2Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc do mưa tự độngquyển600,40
3Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển600,40

d) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
1Hạt hút ẩm silicageltúi2,00
2Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg5,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dầu bảo quản máylít0,50
2Mỡ công nghiệpkg0,50
3Khăn lau máychiếc6,00
4Giấy rápcái2,00
5Sơn chống rỉkg2,00
6Sơn trắngkg2,00
7Sơn phunbình1,00
8Xà phòngkg1,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu Internetgói1,00
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB1,200
3Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMSBản tin9,000
4Truyền số liệu qua vệ tinhMB120,00
5Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh240,00
DVăn phòng phẩm
1Mực máy inhộp0,30
2Đĩa CD, ghi lưu giữ số liệuchiếc1,00
3Giấy A4gram3,00

Điều 18. Trạm thủy văn tự động

1. Trạm thủy văn do lưu lượng chất lơ lửng tự động

a) Nhiệm vụ của trạm

a1) Quan trắc

- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố thủy văn liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm KTTV tự động.

- Các yếu tố thủy văn quan trắc như trạm thủy văn hạng 1.

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc thủy văn

- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc thủy văn (mực nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, nhiệt độ nước và lượng mưa);

- In các bản số liệu thủy văn (mực nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, nhiệt độ nước và lượng mưa);

- Gửi tập tài liệu hàng tháng.

a3) Kiểm soát số liệu quan trắc thủy văn

- Kiểm soát số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm

- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;

- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần

a5) Dẫn độ cao các trạm thủy văn

a6) Kiểm tra khắc phục sự cố đột xuất.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(4)QTV4(5)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.112
2Định mức công lao động62,0071,00133,00
2.1Tự động quan trắc liên tục các yếu tố thủy văn
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu thủy văn7,009,0016,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc thủy văn.7,009,0016,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.25,0028,0053,00
2.5Dẫn độ cao các trạm thủy văn18,0020,0038,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ cảm biến đo mực nước1
-Không tiếp xúc với nướcbộ19660,13
-Tiếp xúc với nướcbộ16060,20
2Bộ cảm biến đo lưu lượng nướcbộ19660,13
3Bộ cảm biến đo lưu lượng chất lơ lửngbộ19660,13
4Bộ cảm biến đo lượng mưabộ19660,13
5Bộ cảm biến đo nhiệt độ nướcbộ16060,20
6Bộ lưu giữ số liệu (Datalogger)bộ19660,13
7Cáp truyền tín hiệu từ các bộ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
8Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệubộ112060,10
9Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ16060,20
10Bộ phần mềm kèm theo hệ thống trạm tự độngbộ19660,13
11Hộp kết nối các bộ cảm biến đo và bộ lưu giữ số liệu (Hộp bảo vệ bộ lưu giữ số liệu)chiếc19660,13
12Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ lắp repeaterbộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem)bộ19660,13
-Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
13Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
14Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
15Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
16Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệubộ13660,33
17Cột lắp các bộ cảm biến và phụ kiệnbộ112060,10
18Cột lắp bộ lắp repeater và phụ kiệnbộ112060,10
19Hàng rào bảo vệbộ1120120,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Dụng cụ lấy mẫu nướcchiếc600,20
2Thùng đựng mẫu nướcchiếc600,20
3Thước quan trắccái360,33
4Sào đo sâuchiếc600,20
5Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm)bộ600,03
6Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm)chiếc960,02
7Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm)chiếc960,02
8Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2460,50
9Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm)chiếc2460,08
10Bộ xạc điện cho ắc quychiếc6060,20
11Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, bộ truyền tin,...chiếc9660,13
BDụng cụ khác
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Thang nhômchiếc600,20
2Búa tạchiếc600,20
3Cọc sắtcái600,20
4Thước dâycuộn600,20
5Thước kỹ thuậtbộ600,20
6Dao phát câycái240,50
7Cuốccái240,50
8Xẻngcái240,50
9Bàn chải sắtchiếc122,00
10Chổi sơnchiếc124,00
11Dập gimchiếc600,40
CDụng cụ bảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngBộ240,50
2Ủng cao suĐôi240,50
3Áo phaochiếc360,33
4Quần áo mưa bạtbộ240,50
5Mũ cứngchiếc240,50
6Găng tay bảo hộđôi122,00
DTài liệu (2 bộ)
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy vănquyển600,40
3Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển600,40
4Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự độngquyển600,40
5Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
1Hạt hút ẩm silicageltúi2,00
2Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg5,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dầu bảo quản máylít1,00
2Xănglít3,00
3Mỡ công nghiệpkg2,00
4Khăn lau máychiếc24,00
5Keo silicontúyp1,00
6Giấy rápcái4,00
7Sơn chống rỉkg4,00
8Sơn trắngkg4,00
9Sơn phun (Bình sơn màu)bình2,00
10Xà phòngkg1,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu Internetgói1,00
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB1200,00
3Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMSBản tin9000,00
4Truyền số liệu qua vệ tinhMB120,00
5Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh240,00
DVăn phòng phẩm
1Mực máy inhộp1,00
2Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc1,00
3Giấy A4gram4,00

2. Trạm thủy văn đo lưu lượng nước tự động

a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm)

Các yếu tố đo như trạm thủy văn hạng 1, trừ yếu tố lưu lượng chất lơ lửng.

b) Định mức b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(4)QTV4(5)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2112
2Định mức công lao động54,0063,00117,00
2.1Quan trắc tự động liên tục các yếu tố thủy văn
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu thủy văn7,009,0016,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc thủy văn7,009,0016,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình22,0025,0047,00
2.5Dẫn độ cao các trạm thủy văn18,0020,0038,00

b2) Định mức thiết bị

Tương tự định mức thiết bị trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ mục 3 (Bộ cảm biến đo lưu lượng chất lơ lửng).

b3) Định mức dụng cụ

Tương tự định mức dụng cụ trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ mục 1 của phần A (Dụng cụ chuyên môn) và điều chỉnh định mức mục 10 của phần B (Dụng cụ khác): Danh mục chổi sơn định mức là 3,00.

b4) Định mức vật liệu

Tương tự định mức vật liệu trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, chỉ điều chỉnh định mức các mục: 1, 2, 3, 4, 7 và 8 của phần B (Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng). Cụ thể như bảng sau:

TTVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡngĐVTĐịnh mức
1Dầu bảo quản máylít0,80
2Xănglít2,50
3Mỡ công nghiệpkg1,50
4Khăn lau máychiếc20,00
5Sơn chống gỉkg3,00
6Sơn trắngkg3,00

3. Trạm thủy văn đo mực nước tự động

a) Nội dung công việc

Nhiệm vụ của trạm thủy văn đo mực nước tự động tương tự trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ yếu tố lưu lượng nước và lưu lượng chất lơ lửng.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh mức, công việcĐịnh mức
QTV3(4)QTV4(5)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.112
2Định mức công lao động43,0050,0093,00
2.1Quan trắc tự động liên tục các yếu tố thủy văn
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu thủy văn5,006,0011,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc thủy văn.5,006,0011,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.15,0018,0033,00
2.5Dẫn độ cao các trạm thủy văn18,0020,0038,00

b2) Định mức thiết bị

Tương tự định mức thiết bị trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ mục 2 (Bộ cảm biến đo lưu lượng nước) và mục 3 (Bộ cảm biến đo lưu lượng chất lơ lửng).

b3) Định mức dụng cụ

Tương tự định mức dụng cụ trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ mục 1, 2, 3, 4 của phần A (Dụng cụ chuyên môn) và điều chỉnh định mức mục 10 của phần B (Dụng cụ khác): Danh mục chổi sơn, định mức tính là 2,00.

b4) Định mức vật liệu

Tương tự định mức vật liệu của trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, điều chỉnh định mức từ mục 1 đến mục 9 của phần B (Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng) và mục 1, 3 của phần D (Văn phòng phẩm). Cụ thể như sau:

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dầu bảo quản máylít0,60
2Xănglít2,00
3Mỡ công nghiệpkg1,00
4Khăn lau máychiếc16,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
5Keo silicontụyp0,50
6Giấy rápcái2,00
7Sơn chống rỉkg2,00
8Sơn trắngkg2,00
9Sơn phun (Bình sơn màu)bình1,00
BVật liệu văn phòng phẩm
1Mực máy inhộp0,50
2Giấy A4gram3,00

Điều 19. Trạm hải văn tự động

1. Trạm hải văn tự động hạng I

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng hải văn liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm KTTV tự động.

- Các yếu tố quan trắc như trạm hải văn hạng I.

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc hải văn

- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc hải văn;

- In các bản số liệu hải văn;

- Gửi tập tài liệu hàng tháng.

a3) Kiểm soát số liệu quan trắc hải văn

- Kiểm soát số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm

- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;

- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần

a5) Dẫn độ cao các trạm khí tượng hải văn

a6) Kiểm tra khắc phục sự cố đột xuất.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.33
2Định mức công lao động116,00116,00
2.1Quan trắc khi tượng hải văn tự động
2.2Thống kê tính toán, lập các bảng số liệu khi tượng hải văn
2.3Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khi tượng hải văn24,0024,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin68,0068,00
2.5Dẫn độ cao24,0024,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ cảm biến hướng gióbộ19660,13
2Bộ cảm biến tốc độ gióbộ19660,13
3Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngangbộ19660,13
4Bộ cảm biến sóngbộ19660,13
5Bộ cảm biến mực nướcbộ19660,13
-Kiểu áp lựcbộ19660,13
-Kiểu ra đabộ19660,13
-Kiểu phao + bộ số hoábộ19660,13
6Bộ cảm biến nhiệt độ và độ muốibộ19660,13
7Bộ lưu giữ số liệu (datalogger)bộ19660,13
8Cáp truyền tín hiệu từ bộ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
9Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmbộ16060,20
10Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm bằng kết nối không dây (wireless)bộ19660,13
11Pin năng lượng mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc112060,10
12Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ16060,20
13Bộ phần mềm đi kèm theo hệbộ19660,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
thống trạm tự động
14Hộp kết nối các bộ cảm biến và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ bộ lưu giữ số liệu)chiếc19660,13
15Hệ thống truyền dữ liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem)bộ19660,13
16Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
17Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
18Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
19Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ13660,33
20Máy vi tínhbộ16060,20
21Máy inbộ16060,20
22Bộ lưu điện (UPS)bộ196120,13
23Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp nén, móc nén, tăng đơ)bộ112060,10
24Bộ phụ kiện (bao gồm rùa bê tông hoặc tương đương) gã lắp bộ cảm biến sóng và dây cáp di dưới biểnbộ16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
25Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến mực nước, nhiệt độ và độ muốibộ16060,20
26Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bịchiếc16060,20

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ1600,20
2Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc1960,13
3Đồng hồ đo điện trở đấtchiếc1960,13
4Ắc quy dùng cho bộ lưu giữ số liệuchiếc12460,50
5Bộ sạc điện cho ắc quychiếc16060,20
6Bộ dụng cụ gá lắp các bộ cảm biến: gió, tầm nhìn ngang; bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền số liệubộ19660,13
7La bànchiếc1960,13
8Nivô (thăng bằng)chiếc1960,13
9Máy khoan bê tôngchiếc1960,13
10Máy cắtchiếc1960,13
11Máy hàn hai chức năngchiếc1960,13
12Thang nhômchiếc1600,20
BDụng cụ khác
1Bàn chải sắtchiếc2122,00
2Chổi sơnchiếc4124,00
3Dập gimchiếc2122,00
4Quả bóp cao suchiếc1240,50
5Ổ cắm, phích cắmbộ2360,67
CTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn vàquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
các văn bản liên quan đến hướng dẫn Luật
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
4Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc khí tượng hải văn tự độngquyển2600,40
5Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
1Vòng bi cho bộ cảm biến giócái1,00
2Pin cho bộ cảm biến sóngcái1,00
3Hạt hút ẩm silicageltúi2,00
4Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg8,00
BVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Khăn lau máychiếc24,00
2Dầu bảo quản máylít2,00
3Xănglít10,00
4Mỡ công nghiệpkg2,00
5Keo silicontúyp2,00
6Giấy rápcái4,00
7Sơn chống rỉkg4,00
8Sơn trắng (hoặc màu)kg4,00
9Sơn phunbình2,00
10Sơn chống hàkg10,00
11Băng dính cuộncuộn4,00
12Dây điệnm200,00
13Ống xoắn nhựa PVC để luồn dâym200,00
14Dây buộckg1,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
15Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu Internetgói1,00
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB1200,00
3Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMSBản tin9000,00
4Truyền số liệu qua vệ tinhMB120,00
5Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh240,00
DVăn phòng phẩm
1Mực máy inhộp1,00
2Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc1,00
3Giấy A4gram4,00

2. Trạm hải văn tự động hạng II

a) Nội dung công việc

Tương tự trạm quan trắc hải văn tự động hạng I, trừ yếu tố quan trắc sóng, dòng chảy, nhiệt độ/độ muối.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.33
2Định mức công lao động86,0086,00
2.1Quan trắc khí tượng hải văn tự động
2.2Thống kê tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng hải văn
2.3Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khí tượng hải văn12,0012,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin50,0050,00
2.5Dẫn độ cao các trạm hải văn24,0024,00

b2) Định mức thiết bị

Tương tự như trạm quan trắc khí tượng hải văn tự động hạng I, trừ mục 4, 6, 24 và mục 25 (trừ bộ phụ kiện giá lắp bộ cảm biến nhiệt độ và độ muối).

b3) Định mức dụng cụ

Tương tự như trạm quan trắc khí tượng hải văn tự động hạng I, điều chỉnh định mức: mục 1 (bàn chải sắt, định mức tính 1,00) và mục 2 (chổi sơn, định mức tính 2,00) của phần B (Dụng cụ khác).

b4) Định mức vật liệu

Tương tự như trạm khí tượng hải văn tự động hạng I, trừ mục 2 của phần A (Vật liệu thay thế thường xuyên); điều chỉnh định mức từ mục 1 đến 11 của phần B (Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng) và mục 3 của phần D (Văn phòng phẩm). Cụ thể như sau:

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Khăn lau máychiếc12,00
2Dầu bảo quản máylít1,00
3Xănglít2,00
4Mỡ công nghiệpkg1,00
5Keo silicontúyp1,00
6Giấy rápcái2,00
7Sơn chống rỉkg2,50
8Sơn trắng (hoặc màu)kg2,50
9Sơn phunbình1,00
10Sơn chống hàkg7,00
11Băng dính cuộncuộn2,00
BVật liệu văn phòng phẩm
3Giấy A_{4}gram3,00

Điều 20. Trạm môi trường không khí tự động

1. Trạm quan trắc môi trường không khí đầy đủ tự động

a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm)

a1) Quan trắc

- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố về môi trường và khí tượng liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động.

- Các yếu tố quan trắc môi trường, gồm:

+ Khí: Lưu huỳnh diôxít SO_{2}, nitơ ôxít NOx (NO, NO_{2}), amôniác NH_{3}, cácbon mônôxít CO, ozôn O_{3}, hyđrô cácbon HC (NMCH, CH_{4});

+ Bụi: lơ lửng (TSP, PM_{10}/PM_{2.5}), thể tích lớn, các bon đen OBC;

+ Lấy mẫu nước mưa axit (đo pH và EC).

- Các yếu tố quan trắc khí tượng, gồm: Gió (tốc độ và hướng); nhiệt độ không khí; độ ẩm không khí; áp suất khí quyển; lượng mưa; bức xạ tổng quan và bức xạ cực tím.

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường không khí

- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc môi trường không khí;
- In các bản số liệu môi trường không khí;
- Gửi tập tài liệu hàng tháng.

a3) Kiểm soát số liệu quan trắc môi trường không khí

- Kiểm soát số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.

a4) Kiểm tra, hiệu chuẩn máy thiết bị; thay thế vật tư tại trạm

- Kiểm tra, hiệu chuẩn máy thiết bị hàng ngày;
- Thay thế phụ kiện tại trạm;

a5) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế linh kiện tại trạm

- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;
- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công lao động/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Định biên11
2Định mức công lao động239,00239,00
2.1Quan trắc tự động liên tục các yếu tố môi trường không khí
2.2Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường không khí5,005,00
2.3Kiểm soát số liệu quan trắc môi trường không khí6,006,00
2.4Vận hành, kiểm tra, hiệu chuẩn máy thiết bị; thay thế vật tư tại trạm228,00228,00
2.5Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.

Ghi chú:

- Công thực hiện Duy tu, bảo dưỡng máy thiết bị, công trình (KS4) không tính vào định biên trạm và chưa bao gồm: chi phí đi lại, công tác phí;
- Công lao động nêu trên tính cho một trạm độc lập;
- Trạm quan trắc môi trường không khí tự động lồng ghép cùng Trạm khí tượng, thủy văn, công lao động kiêm nhiệm được tính theo mục b1 khoản 1 Điều 20.

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Máy phân tích khí lưu huỳnh diôxít SO_{2}chiếc19660,13
-Bộ cảm biến đo áp suất và bộ điều khiển áp suấtchiếc1600,20
-Bộ cảm biến đo lưu lượngchiếc1600,20
-Bơm hút lấy mẫu khíchiếc1600,20
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
2Máy phân tích khí nitơ ôxít NOx (NO và NO_{2})chiếc19660,13
-Bộ cảm biến đo áp suất và bộ điều khiển áp suấtchiếc1600,20
-Bộ cảm biến đo lưu lượngchiếc1600,20
-Bơm hút lấy mẫu khíchiếc1600,20
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
3Máy phân tích khí amôniắc NH_{3} kèm bộ chuyển đổichiếc19660,13
-Bộ cảm biến đo áp suất và bộ điều khiển áp suấtchiếc1600,20
-Bộ cảm biến đo lưu lượngchiếc1600,20
-Bơm hút lấy mẫu khíchiếc1600,20
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
4Máy phân tích khí cácbon mônôxít COchiếc19660,13
-Bơm hút lấy mẫu khíchiếc1600,20
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
5Máy phân tích khí ôzôn O_{3}chiếc19660,13
-Bộ cảm biến đo áp suất và bộ điều khiển áp suấtchiếc1600,20
-Bộ cảm biến đo lưu lượngchiếc1600,20
-Bơm hút lấy mẫu khíchiếc1600,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
6Máy phân tích khí hýdrô cácbon HC (CH_{4} và C_{3}H_{8})chiếc19660,13
-Bơm hút lấy mẫu khíchiếc1600,20
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
7Máy tạo khí hýdrôchiếc19660,13
8Máy phân tích bụi lơ lửng (TSP, PM_{10}/ PM_{2,5})chiếc19660,13
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
9Máy lấy mẫu bụi thể tích lớnchiếc19660,13
-Bộ cảm biến đo lưu lượngchiếc1600,20
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
10Bộ chuẩn đa khí (các bình khí chuẩn để kiểm chuẩn máy)chiếc19660,13
11Máy phát khí chuẩn Zerochiếc19660,13
-Bơm tạo khí chuẩn Zerochiếc16060,20
12Máy giám sát mưa axítchiếc19660,13
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
13Bộ cảm biến hướng gióbộ19660,13
14Bộ cảm biến tốc độ gióbộ19660,13
15Bộ cảm biến lượng mưabộ19660,13
16Bộ cảm biến khí ápbộ19660,13
17Bộ cảm biến nhiệt độ không khíbộ19660,13
18Bộ cảm biến ẩm độ không khíbộ13660,33
19Bộ cảm ứng tổng lượng bức xạbộ19660,13
20Bộ cảm ứng bức xạ cực tímbộ19660,13
21Bộ lưu giữ số liệu (Datalogger)bộ19660,13
-Màn hiển thị LCDchiếc16060,20
22Cáp truyền tín hiệu từ các bộ cảm biến khí tượng và máy giám sát mưa axít vào bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
23Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm/trung tâmbộ16060,20
24Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự độngbộ19660,13
25Tủ để lắp các máy phân tích khí, bộ lưu giữ số liệu và các phụ kiện liên quanbộ19660,13
26Hệ thống truyền dữ liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu:
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem)bộ19660,13
27Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
28Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
29Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axit vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
30Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)Bộ13660,33
31Máy vi tínhbộ16060,20
32Máy inbộ16060,20
33Bộ lưu điện (UPS)bộ196120,13
33Bộ ổn ápbộ196120,13
34Tháp gió (cột gió) và phụ kiệnbộ112060,10
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
(cáp néo, móc néo, tăng đơ)
35Van điều áp và đồng hồ hiển thị áp suất của các bình khí chuẩn SO_{2}, NOx, CO, HC (CH_{4} và C_{3}H_{8}), NH_{3}bộ112060,10
36Máy phát điện, công suất 15 KVAchiếc196120,13
37Bộ chuyển đổi nguồn điện tự động (ATS)bộ19660,13
38Bộ xử lý khí thải cho máy phát điệnbộ1120120,10
39Máy hút bụi, công suất 1,2KW (1giờ/ngày)chiếc160120,20
40Điều hòa nhiệt độ, công suất 2,2KW (chạy luân phiên)chiếc29660,25
41Thiết bị báo cháybộ19660,13
42Hàng rào bảo vệbộ112060,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Dụng cụ thay thế thường xuyên cho các máy phân tích môi trường không khí
1.1Máy phân tích khí lưu huỳnh dioxit SO_{2}
-Xúc tác dùng cho bộ tạo khí zerohộp2122,00
-Đèn phát tia UVchiếc1180,67
-Phin lọc nhiễuchiếc1180,67
-Ống khử HCống1180,67
-Ống tách ẩmống1180,67
-Bộ màng bơm, gioăng, đệmbộ1121,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
-Bình khí chuẩn SO_{2}bình1360,33
1.2Máy phân tích khí nitơ ôxít NOx (NO và NO_{2})
-Xúc tác dùng cho bộ tạo khí zerohộp2122,00
-Xúc tác dùng cho bộ phân hủy ôzônhộp2122,00
-Ống xúc tác đảo NO_{2} - NOống1180,67
-Ống tách ẩmống1180,67
-Bộ màng bơm, van và gioăng đệmbộ1121,00
-Bộ detector NOxbộ1360,33
-Bình khí chuẩn NO/NOxbình1360,33
-Đèn phát khí ôzôn (tạo ôzôn)chiếc1360,33
1.3Máy phân tích khí amônắc NH_{3} kèm bộ chuyển đổi
1.3.1Bộ phân tích
-Xúc tác dùng cho bộ tạo khí zerohộp2122,00
-Xúc tác dùng cho bộ phân hủy ôzônhộp2122,00
-Ống xúc tác đảo NH_{3} - NOống1180,67
-Ống tách ẩmống1180,67
-Bộ màng bơm, gioăng, đệmbộ1121,00
-Bộ đảo NH_{3} - NO_{2}bộ1180,67
-Bộ phân hủy NH_{3}bộ1121,00
-Bình khí chuẩn NH_{3}bình1360,33
-Đèn phát khí ôzôn (tạo ôzôn)chiếc1360,33
-Bộ detector NH_{3}bộ1360,33
1.3.2Bộ chuyển đổi
-Màng bơm và gioăng, đệmbộ1121,00
-Bộ chuyển đổichiếc1180,67
-Bộ chuyển đổi nhiệt độbộ1180,67
-Bộ lọc NH_{3}bộ1121,00
1.4Máy phân tích khí cácbon mônôxít CO
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
11Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (8giờ/ngày)chiếc2122,00
CDụng cụ khác
1Bàn chải sắtchiếc2122,00
2Chổi sơnchiếc4124,00
3Dập gimchiếc2600,40
4Kéo cắt giấychiếc1600,20
5Dao dọc giấychiếc1600,20
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ1240,50
2Ống cao suđôi1121,00
3Quần áo mưa bạtbộ1121,00
4Áo bluchiếc1240,50
5Mũ cứngchiếc1240,50
6Găng tay bảo hộ lao độngđôi1121,00
7Giày bảo hộ lao độngđôi1121,00
8Dây bảo hiểmcái1600,20
9Găng tay nilonhộp1121,00
10Khẩu trangchiếc2122,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng Luậtquyển1600,20
2Luật bảo vệ môi trường và các văn bản liên quan hướng dẫn thi hành luậtquyển1600,20
3Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản hệ thốngquyển1360,33
4Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển1600,20
5Quy định về quan trắc môi trường không khí và nướcquyển1600,20
6Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển1600,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
1Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khícái1,00
2Dung dịch chuẩn pH 6,86 cho máy giám sát mưa axítlít0,50
3Dung dịch chuẩn pH 4 cho máy giám sát mưa axítlít0,50
4Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 147µS cho máy giám sát mưa axítlít0,50
5Dung dịch nước hấp thụ khí thải máy phát điệnlít40,00
6Giấy lọc sợi thủy tinh (203 x 254 mm) của máy lấy bụi thể tích lớntờ84,00
7Hạt hút ẩm silicageltúi12,00
8Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg8,00
9Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khícái1,00
10Nước cất 2 lầnlít185,00
11Nước khử ionlít26,00
12Phin lọc bụi lắng Teflon đường kính 47mm cho máy phân tích: SO_{2}, NO_{x}, NH_{3}, CO, O_{3}chiếc264,00
13Pin cho bộ Wifiđôi3,00
14Vòng bi cho bộ cảm biến giócái1,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Băng dínhcuộn2,00
2Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1kW (12giờ/ngày)chiếc2,00
3Dung môi tẩy rửalít20,00
4Dầu máy cho bảo dưỡnglít1,00
5Giấy mềmcuộn15,00
6Giấy rápcái4,00
7Khăn lau máychiếc24,00
8Mỡ công nghiệpkg2,00
9Sơn chống rỉkg4,00
10Sơn trắng (hoặc màu)kg4,00
11Sơn phunbình2,00
12Xà phòngkg1,00
CTruyền tin, năng lượng
1Điện tiêu thụkWh28291,46
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
4Cáp tín hiệu từ bộ cảm biến mưa vào bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
5Bộ phần mềm đi kèm theo trạm định vị sét tự độngbộ19660,13
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc112060,10
7Pin mặt trời cho bộ lắp repeaterchiếc112060,10
8Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ16060,20
9Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ lắp repeaterbộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
10Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ13660,33
14Cột lắp máy đo định vị sét và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đo)bộ112060,10
15Cột lắp bộ lắp repeater và phụbộ112060,10
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
kiện
16Hàng rào bảo vệbộ1120120,10

c) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTTên dụng cụĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm)bộ600,03
2Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm)chiếc960,02
3Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm)chiếc960,02
4Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2460,50
5Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm)chiếc2460,08
6Bộ xạc điện cho ắc quychiếc6060,20
7Bộ gá lắp bộ cảm biến mưa, bộ lưu giữ số liệu, bộ truyền tin,...bộ9660,13
8Biển báo bảo vệ thiết bịchiếc1200,10
BDụng cụ khác
1Bàn chải sắtchiếc121,00
2Chổi sơnchiếc122,00
3Dập ghimchiếc600,40
CTài liệu
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,40
2Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc định vị sét tự độngquyển600,40
3Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển600,40

d) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
1Pin cho bộ Wifiđôi3,00
2Hạt hút ẩm silicageltúi2,00
3Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg5,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dầu bảo quản máylít0,50
2Mỡ công nghiệpkg0,50
3Khăn lau máychiếc6,00
4Giấy rápcái2,00
5Sơn chống rỉkg2,00
6Sơn trắngkg2,00
7Sơn phunbình1,00
8Xà phòngkg1,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu Internetgói1,00
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB1,200
3Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMSbản tin9,000
4Truyền số liệu qua vệ tinhMB120,00
5Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh240,00
DVăn phòng phẩm
1Mực máy inhộp2,00
2Đĩa CD, ghi lưu giữ số liệuchiếc1,00
3Giấy A_{4}gram3,00
4Giấy kẻ litập1,00
5Sổ ghi chépquyển2,00
6Bút bichiếc2,00
7Băng dínhcuộn1,00
8Ghimhộp2,00
Mục lục Bấm để đi tới điều