vanban.org

Điều 7. Trạm khí tượng nông nghiệp — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Trạm khí tượng nông nghiệp

1. Trạm khí tượng nông nghiệp hạng I

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc: quan trắc và phát báo 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ.

- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau:

+ Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước trên ruộng;

+ Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100cm;

+ Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng;

+ Năng suất, chất lượng của cây trồng;

+ Gió tại độ cao 2m;

+ Nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng;

+ Độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng;

+ Xáo trộn không khí tại các lớp không khí gần mặt đất;

+ Các yếu tố khác theo chương trình quan trắc đặc biệt.

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng nông nghiệp:

- Nhập số liệu;

- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu;

- In các bản số liệu.

a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu:

- Kiểm soát nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo so sánh tương quan không gian, thời gian.
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình:
- Bảo dưỡng định kỳ;
- Kiểm tra căn chỉnh máy thiết bị.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Định mức lao động cho trạm quan trắc khí tượng nông nghiệp được tính giống như mục b1 khoảng b Điều 6 và tính thêm như sau:

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(6)QTV4(10)Tổng số
1Định biên134
2Định mức công lao động283,00653,00936,00
2.1- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau: + Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước trên ruộng; + Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100cm; + Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng; + Năng suất, chất lượng của cây trồng; + Gió tại độ cao 2m; + Nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng; + Độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng; + Xáo trộn không khí tại các lớp không khí gần mặt đất; + Các yếu tố khác theo chương trình quan trắc đặc biệt.473,00473,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng180,00180,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng229,00229,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình54,0054,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo gió
1Máy gió, kiểu Vild bảng nặngbộ118060,07
-Cột gió Vildbộ118060,07
2Máy gió, kiểu chỉ thị kimbộ112060,100,02
-Cột máy gióbộ112060,100,02
3Máy gió cầm taymáy112060,100,02
4Máy gió tổng tốc độmáy112010,10
5Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,03
-Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng)bộ19660,130,03
-Bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,02
-Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ16030,20
-Bộ phần mềm đi theo máybộ19660,13
-Tháp gió + cáp néobộ112060,10
-Dây dẫn tín hiệubộ14860,25
Thiết bị đo mưa
6Máy đo mưa (tự ghi; hiện số) công suất 0,2kWbộ112010,100,02
Thiết bị đo áp suất khí quyển
8Khí áp kýmáy112010,100,02
9Khí áp kế hiện sốmáy112060,100,01
Thiết bị đo nhiệt độ
10Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100cm loại đặt cố địnhbộ196120,130,03
-Các bộ cảm biếnchiếc196120,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
11Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệu (cây trồng nước)bộ196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
12Máy đo nhiệt độ trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao tự bảo hoặc có bộ tích hợp số liệubộ196120,130,03
-Các bộ cảm biếnchiếc196120,13
13Nhiệt ký ngàymáy112010,100,02
Thiết bị đo ẩm
14Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cmbộ196120,130,03
-Các bộ cảm biếnchiếc196120,13
15Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động)bộ196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
16Ẩm ký ngàymáy19610,130,03
Thiết bị đo nắng
17Nhật quang kýmáy118010,070,01
Thiết bị đo bốc hơi
18Hệ thống đo bốc thoát hơi Lyzimeterbộ196120,13
-Bể chứa hệ thống Lyzimetercái
19Nhà đo (14m²) bốc thoát hơi Lyzimeternhà1120120,10
-Đường ống Φ20 từ bể đo bốc hơi tới nhà đo + vanmét160120,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
nước
-Ống dẫn nước từ nguồn đến nhà đo + vanmét160120,20
20Máy đo bốc hơi GGI3000 (hoặc ClassA)máy196120,130,02
Thiết bị đo bức xạ
21Máy đo bức xạ quang hợpbộ196120,13
-Bộ cảm biến của máy bức xạ quang hợpbộ196120,13
Thiết bị quan trắc vật hậu
22Máy đo diện tích lábộ196120,13
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
23Máy đo độ PHmáy196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc1960,13
24Máy đo độ mặnmáy196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc1960,13
25Khoan đất và mũi khoan (lấy mẫu đất)bộ112010,10
26Tủ sấy mẫu vật công suất 1kWcái1120120,10
Các thiết bị khác
27Máy bơm nước giành cho hệ thống Lizimeter công suất 0,35kWmáy196120,13
28Bộ điều khiển tự động (ngắt và đóng) của tủ sấybộ196120,13
29Cân điện tửcái196120,13
Thiết bị khác
30Máy vi tính để bàn công suất 0,4kWbộ160120,20
31Máy in công suất 0,45kWmáy160120,20
32Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc184120,14
33Ổn ápbộ196120,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
34Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35 kWchiếc196120,13
35Xe máy để đi điều tra quan trắc KTNN mở rộngchiếc1120120,10
36Hệ thống truyền số liệubộ160120,20
37Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc296120,25
38Hàng rào vườn (26 x 36)mbộ1120120,10
39Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) loại 2,2KVAchiếc112030,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện cho máy gió tự báo, hiện sốbộ1360,330,33
Dụng cụ đo mưa
2Thùng đo mưa (Vũ lượng kế)chiếc26010,40
3Cột thùng đo mưachiếc16060,20
4Ống đo mưa 500 cm^{2}chiếc22411,001,00
5Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc22411,001,00
6Ống đo mưa 314 cm^{2}chiếc22411,001,00
7Ngòi bút máy tự ghichiếc41214,004,00
8Syphông vũ kýchiếc21212,002,00
9Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ1600,200,20
10Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)chiếc160120,20
11Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiểnchiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
thị số) máy đo mưa
12Ácquy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số), đo mưa (tự ghi, hiện số)chiếc12410,50
13Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)chiếc16060,200,10
14Thước kẹp đo đường kính mưa đáchiếc1480,25
15Bộ dụng cụ đo tuyếtbộ1480,25
Dụng cụ đo nhiệt độ
16Nhiệt kế tối cao lềuchiếc13610,330,33
17Nhiệt kế tối thấp lềuchiếc13610,330,33
18Nhiệt kế thường mặt đấtchiếc12410,500,50
19Nhiệt kế tối cao mặt đấtchiếc12410,500,50
20Nhiệt kế tối thấp mặt đấtchiếc12410,500,50
21Nhiệt kế các lớp đất sâubộ12410,500,50
22Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nướcchiếc13610,330,33
23Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho Bộ đo bốc hơi Class Abộ1360,330,33
24Giá đặt máy nhiệt ký, âm kýchiếc16060,20
25Cầu đo nhiệt độ đấtchiếc13660,33
26Đồng hồ các máy tự ghi (nhiệt, âm ký...)chiếc14860,250,13
Dụng cụ đo âm
27Âm kếbộ16010,200,20
28Âm biểu Assmanbộ13610,330,33
29Cốc âm biểuchiếc11211,001,00
30Giá âm kế lềuchiếc16060,20
31Đồng hồ máy âm kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo nắng
32Cột máy đo nhật quang kýbộ16060,20
Dụng cụ đo bốc hơi
33Ống bốc hơi Pichechiếc13610,330,33
34Bộ ống đong GGI - 3000bộ12410,500,50
35Bệ đặt Class-Achiếc14860,25
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
36Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000chiếc16060,20
37Chậu đựng nước bộ đo bốc hơi Class Abộ12410,50
38Gáo đong bộ đo bốc hơi Class Abộ1240,50
Dụng cụ đo bức xạ
39Cột + giá máy đo bức xạbộ1600,20
Dụng cụ đo vật hậu
40Máy phun thuốc bảo vệ thực vậtchiếc1600,20
41Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tụcchiếc1600,20
42Thước kẹp đo đường kínhchiếc1600,20
43Thước kẹp đo đường kính cỡ đo 25 cmchiếc1360,33
Dụng cụ khác
44Đồng hồ đo điệnchiếc1360,33
45Thùng gánh nước tưới 30lítđôi1121,00
46Hộp gỗ đựng hộp nhômhộp1360,33
47Bình hút ẩmbộ16060,20
48Cân đĩa đồng hồchiếc1600,20
49Bộ lưu điện UPSchiếc1480,25
50USB lưu trữ số liệuchiếc1240,50
51Thước thẳng đo độ cao loại 1 mét và 2 métchiếc1121,00
52Thước dây 50mchiếc1240,50
53Thùng chứa nước 50lítchiếc1121,00
54Thùng chứa nước 20lítchiếc1121,00
55Thùng tưới nước 10lítchiếc1121,00
56Điện thoại cố địnhchiếc1360,33
57Ngòi bút tự ghi các máy tự ghichiếc41214,00
58Can đựng xăng, dầu 10lítchiếc1240,50
59Ắc quy cho máy đo gió, máy mưa tự báochiếc1240,50
60Bộ nạp điện ắcquybộ16010,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
61Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
62Modem truyền dữ liệuchiếc1360,33
63Chuột máy tínhchiếc1240,50
64Bàn phím máy tínhchiếc1360,33
65Máy cắt cỏ (2lần/tháng)chiếc16060,20
66Tăng đo + cóc + cápbộ1480,25
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ4720,67
2Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
3Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kW (dùng 8giờ/ngày)chiếc148120,25
4Quạt trần công suất 0,1kW (10giờ/ngày)chiếc260120,40
5Ống kèm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm Φ20mét2533683,33
6Đèn ắcquy có bộ nạp điệnchiếc2241,00
7Đèn thắp bảo vệ công suất 0,1kW (dùng 10giờ/ngày)bộ1121,00
8Đèn neon công suất 0,04kW (dùng 6giờ/ngày)bộ1121,00
9Quạt cây công suất 0,045kW (dùng 10giờ/ngày)chiếc148120,25
10Đèn neon để bàn công suất 0,02kW (dùng 8giờ/ngày)bộ8244,00
CCác dụng cụ phụ trợ
1Kính để bàn làm việctấm1600,20
2Xô đựng nước 15lítchiếc1121,00
3Chậu đựng nước 15lítchiếc1121,00
4Ni vôchiếc1360,33
5Đồng hồ treo tườngcái1360,33
6Đồng hồ báo thứccái1240,50
7Dao xới đất trồng câychiếc1121,00
8Cưa taychiếc1121,00
9Dao phát câychiếc1240,50
10Dụng cụ gọt bút chìchiếc1121,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
11Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNNchiếc1360,33
12Dây dọichiếc1600,20
13Nong nia phơi mẫu vậtcái1121,00
14Thùng đựng mẫu vậtchiếc1121,00
15Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫucái1121,00
16Bao tải đựng mẫu vậtchiếc1121,00
17Túi bao ni lon cỡ 35 x 45 cm lấy mẫu vậtchiếc1121,00
18Cào cỏ, phấn, ráccái1121,00
19Kéo cắt lácái1121,00
20Kéo cắt tỉa cành câycái1121,00
21Ống dẫn nước mềmmét1121,00
22Van nướccái1360,33
23Kéo cắt giàn đồcái1121,00
24Radio casseter thu tinchiếc1600,20
25Đèn pinchiếc2122,00
26La bànchiếc1480,25
27Tivichiếc1600,20
28Máy tính cầm taychiếc4124,00
29Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtchiếc1121,00
DBảo hộ lao động
1Áo mưachiếc4124,00
2Ủng cao suđôi4124,00
3Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
4Găng tayđôi4124,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc giaquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
về mã luật khí tượng nông nghiệp
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
6Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển2600,40
7Át lát máy quốc tếquyển2600,40
8Bảng tra độ ẩmquyển2600,40
9Hướng dẫn phân định máyquyển2600,40
10Hướng dẫn đo mưaquyển2600,40
11Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40
12Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ2600,40
13Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ2600,40
14Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc khí tượng SKT1quyển12,004,00
2Số quan trắc khí tượng SKT2quyển12,004,00
3Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển12,004,00
4Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển12,004,00
5Số lưu điện SYNOP SKT21aquyển2,00
6Số lưu điện TYPH SKT21bquyển1,00
7Số lưu điện CLIM SKT21cquyển1,00
8Số quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1quyển12,005,00
9Số quan trắc cây lâu niên SKN-2quyển3,00
10Số quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2aquyển6,00
11Số quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3quyển12,00
12Số quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4quyển12,00
13Số quan trắc nhiệt độ nướcquyển8,00
14Số quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồngquyển8,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
15Số quan trắc bốc thoát hơi cho máy Lizimeterquyển6,00
16Số quan trắc bốc xạ quang hợpquyển12,002,00
17Số quan trắc độ chua (PH), mặnquyển8,00
18Số khảo sát vật hậu KTNN: SKSN-1quyển8,00
19Số khảo sát về độ ẩm đất SKSN – 2quyển8,00
20Số khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN – 3quyển6,00
21Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN – 1tờ12,007,00
22Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN – 1tờ24,0010,00
23Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN – 2tờ48,0010,00
24Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN - 2atờ6,00
25Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN – 1tờ10,00
26Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN – 2tờ48,0010,00
27Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN -3tờ12,004,00
28Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệpbộ1,00
29Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8tờ96,00
30Bảng hiệu chỉnh ẩm ký BKT9tờ12,004,00
31Báo biểu trắc số liệu bốc hơi GGI - 3000 BKT-13atờ12,004,00
32Bảng số liệu bốc hơi Class - A: BKT13btờ12,004,00
33Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ24,00
34Báo cáo về máy BCT3tờ24,00
35Giản đồ máy áp kýtờ365,0065,00
36Giản đồ máy nhiệt kýtờ365,0065,00
37Giản đồ máy áp kýtờ365,0065,00
38Giản đồ máy ẩm kýtờ365,0065,00
39Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký)tờ365,0065,00
40Giản đồ nắng loại congtờ560,00100,00
41Giản đồ nắng loại thẳngtờ170,0060,00
42Giấy bốc hơi Pichechiếc365,0065,00
43Vải ẩm kếchiếc80,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
44Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1tờ24,00
45Bản đồ theo dõi bãotờ12,00
46Mực máy tự ghi (hộp 50ml)hộp4,00
47Hộp nhôm các loại chuyên dùng cho lấy mẫu đấthộp30,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dây kéo mở cáp dài 60mcái1,00
2Dầu máy khâulít0,30
3Mỡ công nghiệpkg4,00
4Nước cất rửa chùm tóclít3,00
5Bàn chảichiếc4,00
6Chổi sơnchiếc5,00
7Sơn chống rỉkg5,00
8Sơn trắngkg25,00
9Sơn phunbình4,00
10Dầu pha sơnlít10,00
11Khăn lau máycái24,00
12Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng, nước tưới và sinh hoạt
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 8 lần/ngày)phút7200,00
3Điện tiêu thụkWh4130,80
-Điện xạc ắc quy (30giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2 giờ/ngày) 0,7kWkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4 giờ/ngày)kWh584,00
-Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5 giờ/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 150kWh/thángkwh1800,00
-Điện tiêu thụ máy bơm tưới cây (12 giờ/tháng) 0,2kWkWh28,80
-Điện tiêu thụ cho tủ lạnh đựng mẫu vật 0,1kW dùng 24 giờ/ngàykWh876,00
-Điện tiêu hao trên đường dây 5%kWh196,00
4Xăng:144,00
-Xăng máy phát điện dùng khi mất điệnlít36,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/giờ
-Xăng máy cắt cỏ 2,2KVA 3 giờ/lần, 1,5lít/ giờ, tháng 2 lầnlít108,00
5Dầu
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điệnlít1,08
6Nước tưới cây thí nghiệm 10m^{3}/thángm^{3}120,00
7Nước tiêu thụ 16m^{3}/tháng sinh hoạtm^{3}192,00
8Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 20m^{3}/thángm^{3}240,00
9Nước cho máy đo bốc hơi 1m^{3}/thángm^{3}12,00
10Thuốc chống mốikg4,00
11Thuốc chống muỗibình4,00
12Thuốc trừ sâubình5,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Sổ ghi chép (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...)quyển7,00
3Giấy kẻ litập16,00
4Giấy A_{4}gram12,00
5Cặp đựng tài liệu các loạicái10,00
6Cặp kẹp số quan trắccái4,00
7Mực viếthộp6,00
8Ghimhộp2,00
9Pin đèn đi quan trắc ban đêm 7 đôi/thángđôi84,00
10Mực máy inhộp1,00
11Pin dự phòng cho máy đo loại 1,5v; 2 đôi/thángđôi24,00
12Chất hút ẩm cho bình hút ẩm (dạng hạt)kg3,00
13Bút chì đen mềmcái48,00
14Bút chì xanh đỏcái12,00
15Bút máycái4,00

2. Trạm khí tượng nông nghiệp hạng II

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc: quan trắc và phát báo 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ.

- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau:

+ Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước trên ruộng;

+ Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100cm;

+ Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng;

+ Năng suất, chất lượng của cây trồng;
a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng nông nghiệp
Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I
a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu
Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình
Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Định mức lao động cho trạm quan trắc khí tượng nông nghiệp được tính giống như mục b1 khoảng b Điều 6 và tính thêm như sau:

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(6)QTV4(10)Tổng số
1Định biên112
2Định mức công lao động293,00297,00590,00
2.1- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau: + Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước trên ruộng; + Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100cm; + Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng; + Năng suất, chất lượng của cây trồng;73,00194,00267,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng55,0093,00148,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng105,0010,00115,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình60,0060,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo gió
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Máy gió, kiểu Vild bằng nặngbộ118060,07
-Cột gió Vildbộ118060,07
2Máy gió, kiểu chỉ thị kimbộ112060,100,02
-Cột máy gióbộ112060,100,02
3Máy gió cầm taymáy112060,100,02
4Máy gió tổng tốc độmáy112010,10
5Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,03
-Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng)bộ19660,130,03
-Bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,02
-Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ16030,20
-Bộ phần mềm đi theo máybộ161,00
-Tháp gió + cáp néobộ112060,10
-Dây dẫn tín hiệubộ14860,25
Thiết bị đo mưa
6Máy đo mưa (tự ghi; hiện số) công suất 0,2kWbộ112010,100,02
Thiết bị đo áp suất khí quyển
8Khí áp kýmáy112010,100,02
9Khí áp kế hiện sốmáy112060,100,01
Thiết bị đo nhiệt độ
10Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100cm loại đặt cố địnhbộ196120,130,03
-Các Bộ cảm biếnchiếc196120,13
11Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệu (cây trồng nước)bộ196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
12Máy đo nhiệt độ trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao tự báo hoặc có bộ tích hợp số liệubộ196120,130,03
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
-Các Bộ cảm biếnchiếc196120,13
13Nhiệt ký ngàymáy13610,330,07
Thiết bị đo ẩm
14Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cmbộ196120,130,03
-Các Bộ cảm biếnchiếc196120,13
15Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động)bộ196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
16Ẩm ký ngàymáy19610,130,03
Thiết bị đo nắng
17Nhật quang kýmáy118010,070,01
Thiết bị đo bốc hơi
18Bộ đo bốc hơi GGI - 3000 (hoặc Class - A)máy196120,130,02
Thiết bị quan trắc vật hậu
19Máy đo diện tích lábộ196120,13
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
20Máy đo độ PHmáy196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc1960,13
21Máy đo độ mặnmáy196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc1960,13
22Khoan đất và mũi khoan (lấy mẫu đất)bộ112010,100,10
23Tủ sấy mẫu vật công suất 1kWcái1120120,10
24Bộ điều khiển tự động (ngắt và đóng) của tủ sấybộ196120,13
25Cân điện tửcái196120,13
Thiết bị khác
26Máy vi tính để bàn công suất 0,4kWbộ160120,20
27Máy in công suất 0,45kWmáy160120,20
28Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc184120,14
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
29Ôn ápbộ196120,13
30Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35kWmáy196120,13
31Hệ thống truyền số liệubộ160120,20
32Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)cái296120,25
33Hàng rào vườn (26 x 36)mbộ1120120,10
34Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) loại 2,2 KVAchiếc112030,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện cho máy gió tự báo, hiện sốbộ1360,330,33
Dụng cụ đo mưa
2Thùng đo mưa (Vũ lượng kế)chiếc26010,40
3Cột thùng đo mưachiếc16060,20
4Ống đo mưa 500 cm^{2}chiếc22411,001,00
5Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc22411,001,00
6Ống đo mưa 314 cm^{2}chiếc22411,001,00
7Ngòi bút máy tự ghichiếc41214,00
8Syphông vũ kýchiếc21212,002,00
9Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ1600,200,20
10Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)chiếc160120,20
11Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưachiếc16060,20
12Ácquy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số), đo mưa (tự ghi,chiếc12410,50
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
hiện số)
13Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)chiếc16060,200,10
14Thước kẹp đo đường kính mưa đáchiếc1480,25
15Bộ dụng cụ đo tuyếtbộ1480,25
Dụng cụ đo nhiệt độ
16Nhiệt kế tối cao lềuchiếc13610,330,33
17Nhiệt kế tối thấp lềuchiếc13610,330,33
18Nhiệt kế thường mặt đấtchiếc12410,500,50
19Nhiệt kế tối cao mặt đấtchiếc12410,500,50
20Nhiệt kế tối thấp mặt đấtchiếc12410,500,50
21Nhiệt kế các lớp đất sâubộ12410,500,50
22Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nướcchiếc13610,330,33
23Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho Bộ đo bốc hơi Class Abộ1360,330,33
24Giá đặt máy nhiệt ký, ẩm kýchiếc16060,20
25Cầu đo nhiệt độ đấtchiếc13660,33
26Đồng hồ các máy tự ghi (nhiệt, ẩm ký...)chiếc14860,250,13
Dụng cụ đo ẩm
27Ẩm kếbộ16010,200,20
28Ẩm biểu Assmanbộ13610,330,33
29Cốc ẩm biểuchiếc11211,001,00
30Giá ẩm kế lềuchiếc16060,20
31Đồng hồ máy ẩm kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo nắng
32Cột máy đo nhật quang kýbộ16060,20
Dụng cụ đo bốc hơi
33Ống bốc hơi Pichechiếc13610,330,33
34Bộ ống đong GGI - 3000bộ12410,500,50
35Bệ đặt Class-Achiếc14860,25
36Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000chiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
37Chậu đựng nước bộ đo bốc hơi Class Abộ12410,50
38Gáo đong bộ đo bốc hơi Class Abộ1240,50
Dụng cụ đo bức xạ
39Cột + giá máy đo bức xạbộ1600,20
Dụng cụ đo vật hậu
40Máy phun thuốc bảo vệ thực vậtchiếc1600,20
41Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tục công suất 0,25kWchiếc1600,20
42Thước kẹp đo đường kínhchiếc1600,20
43Thước kẹp đo đường kính cỡ đo 25 cmchiếc1360,33
Dụng cụ khác
44Đồng hồ đo điệnchiếc1360,33
45Thùng gánh nước tưới 30lítđôi1121,00
46Hộp gỗ đựng hộp nhômhộp1360,33
47Bình hút ẩmbộ16060,20
48Cân đĩa đồng hồchiếc1600,20
49Bộ lưu điện UPSchiếc1480,25
50USB lưu trữ số liệuchiếc1240,50
51Thước thẳng đo độ cao loại 1 mét và 2 métchiếc1121,00
52Thước dây 50mchiếc1240,50
53Thùng chứa nước 50lítchiếc1121,00
54Thùng chứa nước 20lítchiếc1121,00
55Thùng tưới nước 10lítchiếc1121,00
56Điện thoại cố địnhchiếc1360,33
57Ngòi bút tự ghi các máy tự ghichiếc41214,00
58Can đựng xăng, dầu 10lítchiếc1240,50
59Ắc quy cho máy đo gió, máy mưa tự bãochiếc1240,50
60Bộ nạp điện ắcquybộ16010,20
61Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
62Modem truyền dữ liệuchiếc1360,33
63Chuột máy tínhchiếc1240,50
64Bàn phím máy tínhchiếc1360,33
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
65Máy cắt cỏ (2lần/tháng)chiếc16060,20
66Tăng đơ + cóc + cápbộ1480,25
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ2720,33
2Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
3Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kW (dùng 8giờ/ngày)chiếc148120,25
4Quạt trần công suất 0,1kW (10giờ/ngày)chiếc260120,40
5Ống kèm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm Φ20mét2503683,3 3
6Đèn ả quy có bộ nạp điệnchiếc2241,00
7Đèn thắp bảo vệ công suất 0,1kW (dùng 10giờ/ngày)bộ1121,00
8Đèn neon công suất 0,04kW (dùng 6giờ/ngày)bộ1121,00
9Quạt cây công suất 0,045kW (dùng 10giờ/ngày)chiếc148120,25
10Đèn neon để bàn công suất 0,02kW (dùng 8giờ/ngày)bộ8244,00
CCác dụng cụ phụ trợ
1Kính để bàn làm việctấm1600,20
2Xô đựng nước 15lítchiếc1121,00
3Chậu đựng nước 15lítchiếc1121,00
4Ni vôchiếc1360,33
5Đồng hồ treo tườngcái1360,33
6Đồng hồ báo thứccái1240,50
7Dao xới đất trồng câychiếc1121,00
8Cưa taychiếc1121,00
9Dao phát câychiếc1240,50
10Dụng cụ gọt bút chìchiếc1121,00
11Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNNchiếc1360,33
12Dây dọichiếc1600,20
13Nong nia phơi mẫu vậtcái1121,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
14Thúng đựng mẫu vậtchiếc1121,00
15Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫucái1121,00
16Bao tải đựng mẫu vậtchiếc1121,00
17Túi bao ni lon cỡ 35 x 45 cm lấy mẫu vậtchiếc1121,00
18Cào cỏ, phấn, ráccái1121,00
19Kéo cắt lácái1121,00
20Kéo cắt tỉa cành câycái1121,00
21Ống dẫn nước mềmmét1121,00
22Van nướccái1360,33
23Kéo cắt giàn đồcái1121,00
24Radio casseter thu tinchiếc1600,20
25Đèn pinchiếc2122,00
26La bànchiếc1480,25
27Tivichiếc1600,20
28Máy tính cầm taychiếc2122,00
29Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtchiếc1121,00
DBảo hộ lao động
1Áo mưachiếc2122,00
2Ủng cao suđôi2122,00
3Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
4Găng tayđôi2122,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển2600,40
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
6Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
7Át lát mây quốc tếquyển2600,40
8Bảng tra độ ẩmquyển2600,40
9Hướng dẫn phân định mâyquyển2600,40
10Hướng dẫn đo mưaquyển2600,40
11Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40
12Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ2600,40
13Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ2600,40
14Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc khí tượng SKT1quyển12,004,00
2Số quan trắc khí tượng SKT2quyển12,004,00
3Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển12,004,00
4Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển12,004,00
5Số lưu điện SYNOP SKT21aquyển2,00
6Số lưu điện TYPH SKT21bquyển1,00
7Số lưu điện CLIM SKT21cquyển1,00
8Số quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1quyển12,005,00
9Số quan trắc cây lâu niên SKN-2quyển3,00
10Số quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2aquyển6,00
11Số quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3quyển12,00
12Số quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4quyển12,00
13Số quan trắc nhiệt độ nướcquyển8,00
14Số quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồngquyển8,00
15Số quan trắc bốc thoát hơi cho máy Lizimeterquyển6,00
16Số quan trắc bức xạ quang hợpquyển12,002,00
17Số quan trắc độ chua (PH), mặnquyển8,00
18Số khảo sát vật hậu KTNN: SKSN - 1quyển8,00
19Số khảo sát về độ ẩm đất SKSN - 2quyển8,00
20Số khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN - 3quyển6,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
21Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN - 1tờ12,007,00
22Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN - 1tờ24,0010,00
23Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN - 2tờ48,0010,00
24Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN - 2atờ6,00
25Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN - 1tờ10,00
26Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN - 2tờ48,0010,00
27Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN -3tờ12,004,00
28Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệpbộ1,00
29Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8tờ96,00
30Bảng hiệu chỉnh ẩm ký BKT9tờ16,00
31Bảng quan trắc số liệu bốc hơi GGI - 3000 BKT-13atờ16,00
32Bảng số liệu bốc hơi Class - A: BKT13btờ16,00
33Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ24,00
34Báo cáo về máy BCT3tờ24,00
35Giản đồ máy áp kýtờ365,0065,00
36Giản đồ máy nhiệt kýtờ365,0065,00
37Giản đồ máy ẩm kýtờ365,0065,00
38Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký)tờ365,0065,00
39Giản đồ nắng loại congtờ560,00100,00
40Giản đồ nắng loại thẳngtờ170,0060,00
41Giấy bốc hơi Pichechiếc365,0065,00
42Vải ẩm kếchiếc80,00
43Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1tờ24,00
44Bản đồ theo dõi bãotờ12,00
45Mực máy tự ghi (hộp 50ml)hộp4,00
46Hộp nhôm các loại chuyên dùng cho lấy mẫu đấthộp30,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dây kéo mở cáp dài 60mcái1,00
2Dầu máy khâulít0,30
3Mỡ công nghiệpkg4,00
4Nước cất rửa chùm tóclít3,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
5Bàn chảichiếc4,00
6Chổi sơnchiếc5,00
7Sơn chống rỉkg5,00
8Sơn trắngkg25,00
9Sơn phunbinh4,00
10Dầu pha sơnlít8,00
11Khăn lau máycái24,00
12Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng, nước tưới và sinh hoạt
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 8 lần/ngày)phút7200,00
3Điện tiêu thụkWh4131,80
-Điện xạc ắcquy (30giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kWkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4giờ/ngày)kWh584,00
-Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5giờ/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 150kWh/thángkWh1800,00
-Điện tiêu thụ máy bơm tưới cây (12 giờ/tháng) 0,2kWkWh28,80
-Điện tiêu thụ cho tủ lạnh đựng mẫu vật 0,1 kW dùng 24 giờ/ngàykWh876,00
-Điện tiêu hao trên đường dây 5%197,00
4Xăng144,00
-Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/hlít36,00
-Xăng máy cắt cỏ 2,2KVA 3giờ/lần 1,5lít/giờ, tháng 2 lầnlít108,00
5Dầu
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điệnlít1,08
6Nước tưới cây thí nghiệm 10m³/thángm³120,00
7Nước tiêu thụ 8m³/tháng sinh hoạtm³96,00
8Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 15m³/thángm³180,00
9Nước cho máy đo bốc hơi 1m³/thángm³12,00
10Thuốc chống mốikg3,00
11Thuốc chống muỗibinh3,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
12Thuốc trừ sâubình4,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Số ghi chép (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...)quyển5,00
3Giấy kẻ litập12,00
4Giấy A_{4}gram12,00
5Cặp đựng tài liệu các loạicái10,00
6Cặp kẹp số quan trắccái4,00
7Mực viếthộp6,00
8Ghimhộp2,00
9Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi72,00
10Pin dự phòng cho máy đo loại 1,5v; 2 đôi/thángđôi24,00
11Chất hút ẩm cho bình hút ẩm (dạng hạt)kg3,00
12Bút chì đen mềmcái48,00
13Bút chì xanh đỏcái12,00
14Bút máycái2,00

3. Trạm khí tượng nông nghiệp hạng III

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc: quan trắc và phát báo 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ.

- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau:

+ Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng;

+ Năng suất, chất lượng của cây trồng;

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng nông nghiệp

Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I

a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu

Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Định mức lao động cho trạm quan trắc khí tượng nông nghiệp được tính giống như mục b1 khoảng b Điều 6 và tính thêm như sau:

Đơn vị tính: công lao động/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(10)Tổng số
1Định biên11
2Định mức công lao động294,00294,00
2.1Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau: + Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng; + Năng suất, chất lượng của cây trồng.167,00167,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng nông nghiệp48,0048,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng63,0063,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình16,0016,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo gió
1Máy gió, kiểu Vild bằng nặngbộ118060,07
-Cột gió Vildbộ118060,07
2Máy gió, kiểu chỉ thị kimbộ112060,100,02
-Cột máy gióbộ112060,10
3Máy gió cầm taymáy112060,100,02
4Máy gió tổng tốc độmáy112010,10
5Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,03
-Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng)bộ19660,130,03
-Bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,02
-Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ16030,200,20
-Bộ phần mềm đi theo máybộ19660,13
-Tháp gió + cáp néobộ112060,10
-Dây dẫn tín hiệubộ14860,25
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo mưa
6Máy đo mưa (tự ghi; hiện số) công suất 0,2 kWbộ112010,100,02
Thiết bị đo áp suất khí quyển
7Khí áp kýmáy112010,100,02
8Khí áp kế hiện sốmáy112060,100,01
Thiết bị đo nhiệt độ
9Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100cm loại đặt cố địnhbộ196120,130,03
-Các sensorchiếc196120,13
10Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệu (cây trồng nước)bộ196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
11Nhiệt ký ngàymáy112010,100,02
Thiết bị đo ẩm
12Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cmbộ196120,130,03
-Các bộ cảm biếnchiếc196120,13
13Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động)bộ196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc196120,13
14Ẩm ký ngàymáy19610,130,03
Thiết bị đo nắng
15Nhật quang kýmáy118010,070,01
Thiết bị đo bốc hơi
16Bộ đo bốc hơi GGI - 3000bộ196120,130,02
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
(hoặc Class - A)
Thiết bị quan trắc vật hậu
17Máy đo độ PHmáy196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc1960,13
18Máy đo độ mặnmáy196120,130,03
-Bộ cảm biếnchiếc1960,13
Các thiết bị khác
19Cân điện tửcái196120,13
20Máy vi tính để bàn công suất 0,4kWbộ160120,20
21Máy in công suất 0,45kWmáy160120,20
22Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc184120,14
23Ổn ápbộ196120,13
24Hệ thống truyền số liệubộ160120,20
25Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)cái296120,25
26Hàng rào vườn (26 x 36)mbộ1120120,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện cho máy gió tự báo hoặc hiện sốbộ1600,200,20
Dụng cụ đo mưa
2Thùng đo mưa (Vũ lượng kế)chiếc26010,40
3Cột thùng đo mưachiếc16060,20
4Ống đo mưa 500 cm^{2}chiếc22411,001,00
5Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc22411,001,00
6Ống đo mưa 314 cm^{2}chiếc22411,001,00
7Ngòi bút máy tự ghichiếc41214,004,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
8Syphông vũ kýchiếc21212,002,00
9Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ16000,200,20
10Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)chiếc160120,20
11Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưachiếc16060,20
12Ácquy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số), đo mưa (tự ghi, hiện số)chiếc12410,50
13Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)chiếc16060,200,10
14Thước kẹp đo đường kính mưa đáchiếc1480,25
15Bộ dụng cụ đo tuyếtbộ1480,25
Dụng cụ đo nhiệt độ
16Nhiệt kế tối cao lềuchiếc13610,330,33
17Nhiệt kế tối thấp lềuchiếc13610,330,33
18Nhiệt kế thường mặt đấtchiếc12410,500,50
19Nhiệt kế tối cao mặt đấtchiếc12410,500,50
20Nhiệt kế tối thấp mặt đấtchiếc12410,500,50
21Nhiệt kế các lớp đất sâubộ12410,500,50
22Giá đặt máy nhiệt kýchiếc16060,20
23Cầu đo nhiệt độ đấtchiếc13660,33
24Đồng hồ máy nhiệt kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo ẩm
25Ẩm kếbộ16010,200,20
26Ẩm biểu Assmanbộ13610,330,33
27Cốc ẩm biểuchiếc11211,001,00
28Giá ẩm kế lềuchiếc16060,20
29Đồng hồ máy ẩm kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo nắng
30Cột máy nhật quang kýbộ16060,20
Dụng cụ đo bốc hơi
31Ống bốc hơi Pichechiếc13610,330,33
32Bộ ống đong GGI - 3000bộ12410,500,50
33Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000chiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Dụng cụ đo bức xạ
34Cột + giá máy đo bức xạbộ1600,20
Dụng cụ đo vật hậu
35Thước kẹp đo đường kínhchiếc1600,20
36Thước kẹp đo đường kính cỡ đo 25cmchiếc1360,33
Dụng cụ khác
37Đồng hồ đo điệnchiếc1360,33
38Thùng gánh nước tưới 30lítđôi1121,00
39Bộ lưu điện UPSchiếc1480,25
40USB lưu trữ số liệuchiếc1240,50
41Thước thẳng đo độ cao loại 1 mét và 2 métchiếc1121,00
42Thước dây 50mchiếc1240,50
43Thùng chứa nước 20lítchiếc1121,00
44Thùng tưới nước 10lítchiếc1121,00
45Điện thoại cố địnhchiếc1360,33
46Ngòi bút tự ghi các máy tự ghichiếc41214,00
47Can đựng xăng, dầu 10lítchiếc1240,50
48Ắc quy cho máy đo gió, máy mưa tự báochiếc1240,50
49Bộ nạp điện ắcquybộ16010,20
50Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
51Modem truyền dữ liệuchiếc1360,33
52Chuột máy tínhchiếc1240,50
53Bàn phím máy tínhchiếc1360,33
54Máy cắt cỏ (2lần/tháng)chiếc16060,20
55Tăng đo + cóc + cápbộ1600,20
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ2720,33
2Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
3Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật (dùng 8giờ/ngày) công suất 0,045kWchiếc148120,25
4Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc260120,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
5Ống kèm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm Φ20mét1360,33
6Đèn ắcquy có bộ nạp điệnchiếc1240,50
7Đèn thắp bảo vệ (dùng 10giờ/ngày) công suất 0,1kWbộ1121,00
8Đèn neon (dùng 6giờ/ngày) công suất 0,04kWbộ1121,00
9Quạt cây (dùng 10giờ/ngày) công suất 0,045kWchiếc148120,25
10Đèn neon để bàn (dùng 8giờ/ngày) công suất 0,02kWbộ1240,50
CDụng cụ phụ trợ
1Kính để bàn làm việctấm1600,20
2Xô đựng nước 15lítchiếc1121,00
3Chậu đựng nước 15lítchiếc1121,00
4Dao xới đất trồng câychiếc1121,00
5Tỉ vichiếc1600,20
6Dao phát câychiếc1240,50
7Dụng cụ gọt bút chìchiếc1121,00
8Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNNchiếc1360,33
9Dây dọichiếc1600,20
10Nong nia phơi mẫu vậtcái1121,00
11Thùng đựng mẫu vậtchiếc1121,00
12Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫucái1121,00
13Bao tải đựng mẫu vậtchiếc1121,00
14Túi bao ni lon cỡ 35 x 45 cm lấy mẫu vậtchiếc1121,00
15Cào cỏ, phấn, ráccái1121,00
16Kéo cắt lácái1121,00
17Kéo cắt tỉa cành câycái1121,00
18Van nướccái1360,33
19Kéo cắt giàn đồcái1121,00
20Radio casseter thu tinchiếc1600,20
21Đèn pinchiếc2122,00
22La bànchiếc1480,25
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
23Ni vôchiếc1360,33
24Đồng hồ treo tườngcái1360,33
25Đồng hồ báo thứccái1240,50
26Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtchiếc1121,00
27Máy tính cầm taychiếc1121,00
DBảo hộ lao động
1Áo mưa bạtchiếc1121,00
2Ủng cao suđôi1121,00
3Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
4Găng tayđôi1121,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển2600,40
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
6Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển2600,40
7Át lát máy quốc tếquyển2600,40
8Bảng tra độ ẩmquyển2600,40
9Hướng dẫn phân định máyquyển2600,40
10Hướng dẫn đo mưaquyển2600,40
11Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40
12Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ2600,40
13Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ2600,40
14Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc khí tượng SKT1quyển12,004,00
2Số quan trắc khí tượng SKT2quyển12,004,00
3Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển12,004,00
4Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển12,004,00
5Số lưu điện SYNOP SKT21aquyển2,00
6Số lưu điện TYPH SKT21bquyển1,00
7Số lưu điện CLIM SKT21cquyển1,00
8Số quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1quyển12,005,00
9Số quan trắc cây lâu niên SKN-2quyển3,00
10Số quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2aquyển6,00
11Số quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3quyển12,00
12Số quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4quyển12,00
13Số quan trắc nhiệt độ nướcquyển8,00
14Số quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồngquyển8,00
15Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN-1tờ12,007,00
16Báo biểu số liệu quan trắc vật hậu vụ BKN-1tờ24,0010,00
17Báo biểu số liệu quan trắc vật hậu tháng BKN-2tờ48,0010,00
18Báo biểu số liệu quan trắc cây ăn quả tháng BKN-2atờ6,00
19Báo biểu số liệu kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN-1tờ10,00
20Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệpbộ1,00
21Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8tờ96,00
22Bảng hiệu chỉnh âm ký BKT9tờ12,004,00
23Bảng quan trắc số liệu bốc hơi GGI - 3000 BKT-13atờ12,004,00
24Bảng số liệu bốc hơi Class - A: BKT13btờ12,004,00
25Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ24,00
26Báo cáo về máy BCT3tờ24,00
27Giản đồ máy áp kýtờ365,0065,00
28Giản đồ máy nhiệt kýtờ365,0065,00
29Giản đồ máy âm kýtờ365,0065,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
30Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký)tờ365,0065,00
31Giản đồ nắng loại congtờ560,00100,00
32Giản đồ nắng loại thẳngtờ170,0060,00
33Giấy bốc hơi Pichechiếc365,0065,00
34Vải ấm kếchiếc80,00
35Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1tờ24,00
36Bản đồ theo dõi bãotờ12,00
37Mực máy tự ghi (hộp 50ml)hộp4,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dây kéo mở cáp dài 60mcái1,00
2Dầu máy khâulít0,30
3Mỡ công nghiệpkg4,00
4Nước cắt rửa chùm tóclít3,00
5Bàn chảichiếc4,00
6Chổi sơnchiếc5,00
7Sơn chống rỉkg4,00
8Sơn trắngkg20,00
9Sơn phunbình4,00
10Dầu pha sơnlít6,00
11Khăn lau máycái24,00
12Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng, nước tưới và sinh hoạt
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút3600,00
3Điện tiêu thụkWh2121,00
-Điện xạc ắc quy (30giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kWkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 1giờ /ngày)kWh146,00
-Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5giờ /tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 100kW/thángkWh1200,00
-Điện tiêu thụ máy bơm tưới cây (12giờ/tháng) 0,2kWkWh28,00
-Điện tiêu hao trên đường dây 5%101,00
4Xăng144,00
-Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/giờlít36,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
-Xăng máy cắt có 2,2KVA 3giờ/lần 1,5lít/giờ, tháng 2 lầnlít108,00
5Dầu
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điệnlít1,08
6Nước tưới cây quan trắc 5m^{3}/thángm^{3}60,00
7Nước tiêu thụ 4m^{3}/tháng sinh hoạtm^{3}48,00
8Nước cho máy đo bốc hơi 1m^{3}/thángm^{3}12,00
9Thuốc chống mốikg3,00
10Thuốc chống muỗibình3,00
11Thuốc trừ sâubình3,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Sổ ghi chép (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...)quyển5,00
3Giấy kẻ litập12,00
4Giấy A_{4}gram12,00
5Cặp đựng tài liệu các loạicái10,00
6Cặp kẹp số quan trắccái4,00
7Mực viếthộp6,00
8Ghimhộp2,00
9Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi72,00
10Pin dự phòng cho máy đo loại 1,5v; 2 đôi/thángđôi24,00
11Chất hút ẩm cho bình hút ẩm (dạng hạt)kg3,00
12Bút chì đen mềmcái48,00
13Bút chì xanh đỏcái12,00

b5) Định mức trồng cây thí nghiệm để quan trắc vật hậu khí tượng nông nghiệp

Định mức một số cây trồng chính trồng thí nghiệm để quan trắc vật hậu khí tượng nông nghiệp và mức đền bù thiệt hại do quan trắc trên ruộng của dân

TTDanh mụcĐVTKg hạt giống/ cây giốngPhân bón NPKThuốc bảo vệ thực vậtCông chăm sóc một sào thí nghiệm
1Cây lúasào/vụ7 kg80 kg2 lít20 công
2Ngôsào/vụ8 kg80 kg2 lít20 công
3Lạc (cả vỏ)sào/vụ12 kg80 kg2 lít20 công
4Khoai tây (củ mầm)sào/vụ18 kg80 kg2 lít20 công
TTDanh mụcĐVTKg hạt giống/ cây giốngPhân bón NPKThuốc bảo vệ thực vậtCông chăm sóc một sào thí nghiệm
5Khoai lang (dây giống)sào/vụ20 kg75kg2 lít15 công
6Đậu tươngsào/vụ7 kg75kg2 lít15 công
7Cà chuasào/vụ800 cây90 kg2 lít15 công
8Cà tímsào/vụ800 cây90 kg2 lít15 công
9Mậnsào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
10Hồngsào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
11Nhãnsào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
12Bưởisào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
13Camsào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
14Chanhsào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
15Cà phêsào/vụ120 cây80kg2 lít14 công
16Dứasào/vụ1100 cây90 kg2 lít20 công
17Cải bắpsào/vụ1200 cây90 kg2 lít20 công
18Chuốisào/vụ150 cây90 kg2 lít20 công
19Dưa chuộtsào/vụ500 cây95kg2 lít22 công
20Nhóm cây thuốc (quy, Atiso...)sào/vụ1300 cây95kg2 lít22 công
21Míasào/vụ1400 cây95kg2 lít22 công
22Chèsào/vụ1400 cây95kg2 lít22 công

b6) Định mức đền bù thiệt hại cây trồng do quan trắc nhờ trên ruộng của dân do quan trắc hàng ngày gây ảnh hưởng đến cây trồng, đền bù thiệt hại cho dân theo mức độ bị hại bằng chênh lệch năng suất thực thu của diện tích quan trắc so với cùng diện tích không quan trắc trên ruộng đó.