Điều 7. Trạm khí tượng nông nghiệp
1. Trạm khí tượng nông nghiệp hạng I
a) Nội dung công việc
a1) Quan trắc: quan trắc và phát báo 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ.
- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau:
+ Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước trên ruộng;
+ Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100cm;
+ Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng;
+ Năng suất, chất lượng của cây trồng;
+ Gió tại độ cao 2m;
+ Nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng;
+ Độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng;
+ Xáo trộn không khí tại các lớp không khí gần mặt đất;
+ Các yếu tố khác theo chương trình quan trắc đặc biệt.
a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng nông nghiệp:
- Nhập số liệu;
- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu;
- In các bản số liệu.
a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu:
- Kiểm soát nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo so sánh tương quan không gian, thời gian.
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình:
- Bảo dưỡng định kỳ;
- Kiểm tra căn chỉnh máy thiết bị.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Định mức lao động cho trạm quan trắc khí tượng nông nghiệp được tính giống như mục b1 khoảng b Điều 6 và tính thêm như sau:
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | ||
| QTV3(6) | QTV4(10) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên | 1 | 3 | 4 |
| 2 | Định mức công lao động | 283,00 | 653,00 | 936,00 |
| 2.1 | - Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau: + Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước trên ruộng; + Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100cm; + Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng; + Năng suất, chất lượng của cây trồng; + Gió tại độ cao 2m; + Nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng; + Độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng; + Xáo trộn không khí tại các lớp không khí gần mặt đất; + Các yếu tố khác theo chương trình quan trắc đặc biệt. | 473,00 | 473,00 | |
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng | 180,00 | 180,00 | |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng | 229,00 | 229,00 | |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 54,00 | 54,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| Thiết bị đo gió | |||||||
| 1 | Máy gió, kiểu Vild bảng nặng | bộ | 1 | 180 | 6 | 0,07 | |
| - | Cột gió Vild | bộ | 1 | 180 | 6 | 0,07 | |
| 2 | Máy gió, kiểu chỉ thị kim | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,02 |
| - | Cột máy gió | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,02 |
| 3 | Máy gió cầm tay | máy | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,02 |
| 4 | Máy gió tổng tốc độ | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | |
| 5 | Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ lưu trữ số liệu | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,02 |
| - | Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) | bộ | 1 | 60 | 3 | 0,20 | |
| - | Bộ phần mềm đi theo máy | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | |
| - | Tháp gió + cáp néo | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | |
| - | Dây dẫn tín hiệu | bộ | 1 | 48 | 6 | 0,25 | |
| Thiết bị đo mưa | |||||||
| 6 | Máy đo mưa (tự ghi; hiện số) công suất 0,2kW | bộ | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| Thiết bị đo áp suất khí quyển | |||||||
| 8 | Khí áp ký | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| 9 | Khí áp kế hiện số | máy | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,01 |
| Thiết bị đo nhiệt độ | |||||||
| 10 | Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100cm loại đặt cố định | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Các bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 11 | Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệu (cây trồng nước) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 12 | Máy đo nhiệt độ trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao tự bảo hoặc có bộ tích hợp số liệu | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Các bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 13 | Nhiệt ký ngày | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| Thiết bị đo ẩm | |||||||
| 14 | Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cm | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Các bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 15 | Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 16 | Ẩm ký ngày | máy | 1 | 96 | 1 | 0,13 | 0,03 |
| Thiết bị đo nắng | |||||||
| 17 | Nhật quang ký | máy | 1 | 180 | 1 | 0,07 | 0,01 |
| Thiết bị đo bốc hơi | |||||||
| 18 | Hệ thống đo bốc thoát hơi Lyzimeter | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| - | Bể chứa hệ thống Lyzimeter | cái | |||||
| 19 | Nhà đo (14m²) bốc thoát hơi Lyzimeter | nhà | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| - | Đường ống Φ20 từ bể đo bốc hơi tới nhà đo + van | mét | 1 | 60 | 12 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| nước | |||||||
| - | Ống dẫn nước từ nguồn đến nhà đo + van | mét | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 20 | Máy đo bốc hơi GGI3000 (hoặc ClassA) | máy | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,02 |
| Thiết bị đo bức xạ | |||||||
| 21 | Máy đo bức xạ quang hợp | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| - | Bộ cảm biến của máy bức xạ quang hợp | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| Thiết bị quan trắc vật hậu | |||||||
| 22 | Máy đo diện tích lá | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 23 | Máy đo độ PH | máy | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 0,13 | ||
| 24 | Máy đo độ mặn | máy | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 0,13 | ||
| 25 | Khoan đất và mũi khoan (lấy mẫu đất) | bộ | 1 | 120 | 1 | 0,10 | |
| 26 | Tủ sấy mẫu vật công suất 1kW | cái | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| Các thiết bị khác | |||||||
| 27 | Máy bơm nước giành cho hệ thống Lizimeter công suất 0,35kW | máy | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 28 | Bộ điều khiển tự động (ngắt và đóng) của tủ sấy | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 29 | Cân điện tử | cái | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| Thiết bị khác | |||||||
| 30 | Máy vi tính để bàn công suất 0,4kW | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 31 | Máy in công suất 0,45kW | máy | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 32 | Máy ảnh kỹ thuật số | chiếc | 1 | 84 | 12 | 0,14 | |
| 33 | Ổn áp | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 34 | Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35 kW | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 35 | Xe máy để đi điều tra quan trắc KTNN mở rộng | chiếc | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 36 | Hệ thống truyền số liệu | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 37 | Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) | chiếc | 2 | 96 | 12 | 0,25 | |
| 38 | Hàng rào vườn (26 x 36)m | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 39 | Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) loại 2,2KVA | chiếc | 1 | 120 | 3 | 0,10 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||||
| Dụng cụ đo gió | |||||||
| 1 | Linh kiện cho máy gió tự báo, hiện số | bộ | 1 | 36 | 0,33 | 0,33 | |
| Dụng cụ đo mưa | |||||||
| 2 | Thùng đo mưa (Vũ lượng kế) | chiếc | 2 | 60 | 1 | 0,40 | |
| 3 | Cột thùng đo mưa | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 4 | Ống đo mưa 500 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Ống đo mưa 200 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 6 | Ống đo mưa 314 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 7 | Ngòi bút máy tự ghi | chiếc | 4 | 12 | 1 | 4,00 | 4,00 |
| 8 | Syphông vũ ký | chiếc | 2 | 12 | 1 | 2,00 | 2,00 |
| 9 | Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số) | bộ | 1 | 60 | 0,20 | 0,20 | |
| 10 | Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số) | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 11 | Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| thị số) máy đo mưa | |||||||
| 12 | Ácquy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số), đo mưa (tự ghi, hiện số) | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | |
| 13 | Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| 14 | Thước kẹp đo đường kính mưa đá | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 15 | Bộ dụng cụ đo tuyết | bộ | 1 | 48 | 0,25 | ||
| Dụng cụ đo nhiệt độ | |||||||
| 16 | Nhiệt kế tối cao lều | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 17 | Nhiệt kế tối thấp lều | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 18 | Nhiệt kế thường mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 19 | Nhiệt kế tối cao mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 20 | Nhiệt kế tối thấp mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 21 | Nhiệt kế các lớp đất sâu | bộ | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 22 | Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nước | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 23 | Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho Bộ đo bốc hơi Class A | bộ | 1 | 36 | 0,33 | 0,33 | |
| 24 | Giá đặt máy nhiệt ký, âm ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 25 | Cầu đo nhiệt độ đất | chiếc | 1 | 36 | 6 | 0,33 | |
| 26 | Đồng hồ các máy tự ghi (nhiệt, âm ký...) | chiếc | 1 | 48 | 6 | 0,25 | 0,13 |
| Dụng cụ đo âm | |||||||
| 27 | Âm kế | bộ | 1 | 60 | 1 | 0,20 | 0,20 |
| 28 | Âm biểu Assman | bộ | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 29 | Cốc âm biểu | chiếc | 1 | 12 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 30 | Giá âm kế lều | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 31 | Đồng hồ máy âm ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| Dụng cụ đo nắng | |||||||
| 32 | Cột máy đo nhật quang ký | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| Dụng cụ đo bốc hơi | |||||||
| 33 | Ống bốc hơi Piche | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 34 | Bộ ống đong GGI - 3000 | bộ | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 35 | Bệ đặt Class-A | chiếc | 1 | 48 | 6 | 0,25 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 36 | Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000 | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 37 | Chậu đựng nước bộ đo bốc hơi Class A | bộ | 1 | 24 | 1 | 0,50 | |
| 38 | Gáo đong bộ đo bốc hơi Class A | bộ | 1 | 24 | 0,50 | ||
| Dụng cụ đo bức xạ | |||||||
| 39 | Cột + giá máy đo bức xạ | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| Dụng cụ đo vật hậu | |||||||
| 40 | Máy phun thuốc bảo vệ thực vật | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 41 | Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tục | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 42 | Thước kẹp đo đường kính | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 43 | Thước kẹp đo đường kính cỡ đo 25 cm | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| Dụng cụ khác | |||||||
| 44 | Đồng hồ đo điện | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 45 | Thùng gánh nước tưới 30lít | đôi | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 46 | Hộp gỗ đựng hộp nhôm | hộp | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 47 | Bình hút ẩm | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 48 | Cân đĩa đồng hồ | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 49 | Bộ lưu điện UPS | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 50 | USB lưu trữ số liệu | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 51 | Thước thẳng đo độ cao loại 1 mét và 2 mét | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 52 | Thước dây 50m | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 53 | Thùng chứa nước 50lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 54 | Thùng chứa nước 20lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 55 | Thùng tưới nước 10lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 56 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 57 | Ngòi bút tự ghi các máy tự ghi | chiếc | 4 | 12 | 1 | 4,00 | |
| 58 | Can đựng xăng, dầu 10lít | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 59 | Ắc quy cho máy đo gió, máy mưa tự báo | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 60 | Bộ nạp điện ắcquy | bộ | 1 | 60 | 1 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 61 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 62 | Modem truyền dữ liệu | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 63 | Chuột máy tính | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 64 | Bàn phím máy tính | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 65 | Máy cắt cỏ (2lần/tháng) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 66 | Tăng đo + cóc + cáp | bộ | 1 | 48 | 0,25 | ||
| B | Dụng cụ phòng làm việc | ||||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 4 | 72 | 0,67 | ||
| 2 | Bàn, ghế để máy vi tính | bộ | 1 | 72 | 0,17 | ||
| 3 | Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kW (dùng 8giờ/ngày) | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 4 | Quạt trần công suất 0,1kW (10giờ/ngày) | chiếc | 2 | 60 | 12 | 0,40 | |
| 5 | Ống kèm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm Φ20 | mét | 253 | 36 | 83,33 | ||
| 6 | Đèn ắcquy có bộ nạp điện | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 7 | Đèn thắp bảo vệ công suất 0,1kW (dùng 10giờ/ngày) | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 8 | Đèn neon công suất 0,04kW (dùng 6giờ/ngày) | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 9 | Quạt cây công suất 0,045kW (dùng 10giờ/ngày) | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 10 | Đèn neon để bàn công suất 0,02kW (dùng 8giờ/ngày) | bộ | 8 | 24 | 4,00 | ||
| C | Các dụng cụ phụ trợ | ||||||
| 1 | Kính để bàn làm việc | tấm | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 2 | Xô đựng nước 15lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 3 | Chậu đựng nước 15lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 4 | Ni vô | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 5 | Đồng hồ treo tường | cái | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 6 | Đồng hồ báo thức | cái | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 7 | Dao xới đất trồng cây | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 8 | Cưa tay | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 9 | Dao phát cây | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 10 | Dụng cụ gọt bút chì | chiếc | 1 | 12 | 1,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 11 | Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNN | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 12 | Dây dọi | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 13 | Nong nia phơi mẫu vật | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 14 | Thùng đựng mẫu vật | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 15 | Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫu | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 16 | Bao tải đựng mẫu vật | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 17 | Túi bao ni lon cỡ 35 x 45 cm lấy mẫu vật | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 18 | Cào cỏ, phấn, rác | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 19 | Kéo cắt lá | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 20 | Kéo cắt tỉa cành cây | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 21 | Ống dẫn nước mềm | mét | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 22 | Van nước | cái | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 23 | Kéo cắt giàn đồ | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 24 | Radio casseter thu tin | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 25 | Đèn pin | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 26 | La bàn | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 27 | Tivi | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 28 | Máy tính cầm tay | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 29 | Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| D | Bảo hộ lao động | ||||||
| 1 | Áo mưa | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 2 | Ủng cao su | đôi | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 3 | Dây đeo an toàn trên cao | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 4 | Găng tay | đôi | 4 | 12 | 4,00 | ||
| E | Tài liệu | ||||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 4 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | quyển | 2 | 60 | 0,40 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| về mã luật khí tượng nông nghiệp | |||||||
| 5 | Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 6 | Hồ sơ kỹ thuật trạm | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 7 | Át lát máy quốc tế | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 8 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 9 | Hướng dẫn phân định máy | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 10 | Hướng dẫn đo mưa | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 11 | Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) | bộ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 12 | Bảng tóm tắt mã luật SYNOP | tờ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 13 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 14 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 2 | 60 | 0,40 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| A | Vật liệu chuyên môn | |||
| 1 | Số quan trắc khí tượng SKT1 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 2 | Số quan trắc khí tượng SKT2 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 3 | Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 4 | Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b) | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 5 | Số lưu điện SYNOP SKT21a | quyển | 2,00 | |
| 6 | Số lưu điện TYPH SKT21b | quyển | 1,00 | |
| 7 | Số lưu điện CLIM SKT21c | quyển | 1,00 | |
| 8 | Số quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1 | quyển | 12,00 | 5,00 |
| 9 | Số quan trắc cây lâu niên SKN-2 | quyển | 3,00 | |
| 10 | Số quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2a | quyển | 6,00 | |
| 11 | Số quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3 | quyển | 12,00 | |
| 12 | Số quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4 | quyển | 12,00 | |
| 13 | Số quan trắc nhiệt độ nước | quyển | 8,00 | |
| 14 | Số quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồng | quyển | 8,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 15 | Số quan trắc bốc thoát hơi cho máy Lizimeter | quyển | 6,00 | |
| 16 | Số quan trắc bốc xạ quang hợp | quyển | 12,00 | 2,00 |
| 17 | Số quan trắc độ chua (PH), mặn | quyển | 8,00 | |
| 18 | Số khảo sát vật hậu KTNN: SKSN-1 | quyển | 8,00 | |
| 19 | Số khảo sát về độ ẩm đất SKSN – 2 | quyển | 8,00 | |
| 20 | Số khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN – 3 | quyển | 6,00 | |
| 21 | Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN – 1 | tờ | 12,00 | 7,00 |
| 22 | Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN – 1 | tờ | 24,00 | 10,00 |
| 23 | Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN – 2 | tờ | 48,00 | 10,00 |
| 24 | Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN - 2a | tờ | 6,00 | |
| 25 | Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN – 1 | tờ | 10,00 | |
| 26 | Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN – 2 | tờ | 48,00 | 10,00 |
| 27 | Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN -3 | tờ | 12,00 | 4,00 |
| 28 | Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệp | bộ | 1,00 | |
| 29 | Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8 | tờ | 96,00 | |
| 30 | Bảng hiệu chỉnh ẩm ký BKT9 | tờ | 12,00 | 4,00 |
| 31 | Báo biểu trắc số liệu bốc hơi GGI - 3000 BKT-13a | tờ | 12,00 | 4,00 |
| 32 | Bảng số liệu bốc hơi Class - A: BKT13b | tờ | 12,00 | 4,00 |
| 33 | Báo cáo hàng tháng BCT 2 | tờ | 24,00 | |
| 34 | Báo cáo về máy BCT3 | tờ | 24,00 | |
| 35 | Giản đồ máy áp ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 36 | Giản đồ máy nhiệt ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 37 | Giản đồ máy áp ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 38 | Giản đồ máy ẩm ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 39 | Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký) | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 40 | Giản đồ nắng loại cong | tờ | 560,00 | 100,00 |
| 41 | Giản đồ nắng loại thẳng | tờ | 170,00 | 60,00 |
| 42 | Giấy bốc hơi Piche | chiếc | 365,00 | 65,00 |
| 43 | Vải ẩm kế | chiếc | 80,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 44 | Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1 | tờ | 24,00 | |
| 45 | Bản đồ theo dõi bão | tờ | 12,00 | |
| 46 | Mực máy tự ghi (hộp 50ml) | hộp | 4,00 | |
| 47 | Hộp nhôm các loại chuyên dùng cho lấy mẫu đất | hộp | 30,00 | |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | |||
| 1 | Dây kéo mở cáp dài 60m | cái | 1,00 | |
| 2 | Dầu máy khâu | lít | 0,30 | |
| 3 | Mỡ công nghiệp | kg | 4,00 | |
| 4 | Nước cất rửa chùm tóc | lít | 3,00 | |
| 5 | Bàn chải | chiếc | 4,00 | |
| 6 | Chổi sơn | chiếc | 5,00 | |
| 7 | Sơn chống rỉ | kg | 5,00 | |
| 8 | Sơn trắng | kg | 25,00 | |
| 9 | Sơn phun | bình | 4,00 | |
| 10 | Dầu pha sơn | lít | 10,00 | |
| 11 | Khăn lau máy | cái | 24,00 | |
| 12 | Xà phòng | kg | 4,00 | |
| C | Truyền tin, năng lượng, nước tưới và sinh hoạt | |||
| 1 | Internet (Truyền số liệu) | gói | 1,00 | |
| 2 | Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 8 lần/ngày) | phút | 7200,00 | |
| 3 | Điện tiêu thụ | kWh | 4130,80 | |
| - | Điện xạc ắc quy (30giờ/tháng) 0,3kW | kWh | 108,00 | |
| - | Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2 giờ/ngày) 0,7kW | kWh | 511,00 | |
| - | Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4 giờ/ngày) | kWh | 584,00 | |
| - | Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5 giờ/tháng) | kWh | 27,00 | |
| - | Điện cho đèn, quạt, ti vi 150kWh/tháng | kwh | 1800,00 | |
| - | Điện tiêu thụ máy bơm tưới cây (12 giờ/tháng) 0,2kW | kWh | 28,80 | |
| - | Điện tiêu thụ cho tủ lạnh đựng mẫu vật 0,1kW dùng 24 giờ/ngày | kWh | 876,00 | |
| - | Điện tiêu hao trên đường dây 5% | kWh | 196,00 | |
| 4 | Xăng: | 144,00 | ||
| - | Xăng máy phát điện dùng khi mất điện | lít | 36,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/giờ | ||||
| - | Xăng máy cắt cỏ 2,2KVA 3 giờ/lần, 1,5lít/ giờ, tháng 2 lần | lít | 108,00 | |
| 5 | Dầu | |||
| - | Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điện | lít | 1,08 | |
| 6 | Nước tưới cây thí nghiệm 10m^{3}/tháng | m^{3} | 120,00 | |
| 7 | Nước tiêu thụ 16m^{3}/tháng sinh hoạt | m^{3} | 192,00 | |
| 8 | Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 20m^{3}/tháng | m^{3} | 240,00 | |
| 9 | Nước cho máy đo bốc hơi 1m^{3}/tháng | m^{3} | 12,00 | |
| 10 | Thuốc chống mối | kg | 4,00 | |
| 11 | Thuốc chống muỗi | bình | 4,00 | |
| 12 | Thuốc trừ sâu | bình | 5,00 | |
| D | Văn phòng phẩm | |||
| 1 | Hộp mực máy in | hộp | 1,00 | |
| 2 | Sổ ghi chép (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...) | quyển | 7,00 | |
| 3 | Giấy kẻ li | tập | 16,00 | |
| 4 | Giấy A_{4} | gram | 12,00 | |
| 5 | Cặp đựng tài liệu các loại | cái | 10,00 | |
| 6 | Cặp kẹp số quan trắc | cái | 4,00 | |
| 7 | Mực viết | hộp | 6,00 | |
| 8 | Ghim | hộp | 2,00 | |
| 9 | Pin đèn đi quan trắc ban đêm 7 đôi/tháng | đôi | 84,00 | |
| 10 | Mực máy in | hộp | 1,00 | |
| 11 | Pin dự phòng cho máy đo loại 1,5v; 2 đôi/tháng | đôi | 24,00 | |
| 12 | Chất hút ẩm cho bình hút ẩm (dạng hạt) | kg | 3,00 | |
| 13 | Bút chì đen mềm | cái | 48,00 | |
| 14 | Bút chì xanh đỏ | cái | 12,00 | |
| 15 | Bút máy | cái | 4,00 |
2. Trạm khí tượng nông nghiệp hạng II
a) Nội dung công việc
a1) Quan trắc: quan trắc và phát báo 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ.
- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau:
+ Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước trên ruộng;
+ Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100cm;
+ Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng;
+ Năng suất, chất lượng của cây trồng;
a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng nông nghiệp
Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I
a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu
Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình
Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Định mức lao động cho trạm quan trắc khí tượng nông nghiệp được tính giống như mục b1 khoảng b Điều 6 và tính thêm như sau:
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | ||
| QTV3(6) | QTV4(10) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên | 1 | 1 | 2 |
| 2 | Định mức công lao động | 293,00 | 297,00 | 590,00 |
| 2.1 | - Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau: + Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước trên ruộng; + Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100cm; + Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng; + Năng suất, chất lượng của cây trồng; | 73,00 | 194,00 | 267,00 |
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng | 55,00 | 93,00 | 148,00 |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng | 105,00 | 10,00 | 115,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 60,00 | 60,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| Thiết bị đo gió |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 1 | Máy gió, kiểu Vild bằng nặng | bộ | 1 | 180 | 6 | 0,07 | |
| - | Cột gió Vild | bộ | 1 | 180 | 6 | 0,07 | |
| 2 | Máy gió, kiểu chỉ thị kim | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,02 |
| - | Cột máy gió | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,02 |
| 3 | Máy gió cầm tay | máy | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,02 |
| 4 | Máy gió tổng tốc độ | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | |
| 5 | Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ lưu trữ số liệu | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,02 |
| - | Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) | bộ | 1 | 60 | 3 | 0,20 | |
| - | Bộ phần mềm đi theo máy | bộ | 1 | 6 | 1,00 | ||
| - | Tháp gió + cáp néo | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | |
| - | Dây dẫn tín hiệu | bộ | 1 | 48 | 6 | 0,25 | |
| Thiết bị đo mưa | |||||||
| 6 | Máy đo mưa (tự ghi; hiện số) công suất 0,2kW | bộ | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| Thiết bị đo áp suất khí quyển | |||||||
| 8 | Khí áp ký | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| 9 | Khí áp kế hiện số | máy | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,01 |
| Thiết bị đo nhiệt độ | |||||||
| 10 | Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100cm loại đặt cố định | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Các Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 11 | Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệu (cây trồng nước) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 12 | Máy đo nhiệt độ trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao tự báo hoặc có bộ tích hợp số liệu | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| - | Các Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 13 | Nhiệt ký ngày | máy | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,07 |
| Thiết bị đo ẩm | |||||||
| 14 | Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cm | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Các Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 15 | Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 16 | Ẩm ký ngày | máy | 1 | 96 | 1 | 0,13 | 0,03 |
| Thiết bị đo nắng | |||||||
| 17 | Nhật quang ký | máy | 1 | 180 | 1 | 0,07 | 0,01 |
| Thiết bị đo bốc hơi | |||||||
| 18 | Bộ đo bốc hơi GGI - 3000 (hoặc Class - A) | máy | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,02 |
| Thiết bị quan trắc vật hậu | |||||||
| 19 | Máy đo diện tích lá | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 20 | Máy đo độ PH | máy | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 0,13 | ||
| 21 | Máy đo độ mặn | máy | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 0,13 | ||
| 22 | Khoan đất và mũi khoan (lấy mẫu đất) | bộ | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,10 |
| 23 | Tủ sấy mẫu vật công suất 1kW | cái | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 24 | Bộ điều khiển tự động (ngắt và đóng) của tủ sấy | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 25 | Cân điện tử | cái | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| Thiết bị khác | |||||||
| 26 | Máy vi tính để bàn công suất 0,4kW | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 27 | Máy in công suất 0,45kW | máy | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 28 | Máy ảnh kỹ thuật số | chiếc | 1 | 84 | 12 | 0,14 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 29 | Ôn áp | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 30 | Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35kW | máy | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 31 | Hệ thống truyền số liệu | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 32 | Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) | cái | 2 | 96 | 12 | 0,25 | |
| 33 | Hàng rào vườn (26 x 36)m | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 34 | Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) loại 2,2 KVA | chiếc | 1 | 120 | 3 | 0,10 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||||
| Dụng cụ đo gió | |||||||
| 1 | Linh kiện cho máy gió tự báo, hiện số | bộ | 1 | 36 | 0,33 | 0,33 | |
| Dụng cụ đo mưa | |||||||
| 2 | Thùng đo mưa (Vũ lượng kế) | chiếc | 2 | 60 | 1 | 0,40 | |
| 3 | Cột thùng đo mưa | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 4 | Ống đo mưa 500 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Ống đo mưa 200 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 6 | Ống đo mưa 314 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 7 | Ngòi bút máy tự ghi | chiếc | 4 | 12 | 1 | 4,00 | |
| 8 | Syphông vũ ký | chiếc | 2 | 12 | 1 | 2,00 | 2,00 |
| 9 | Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số) | bộ | 1 | 60 | 0,20 | 0,20 | |
| 10 | Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số) | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 11 | Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 12 | Ácquy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số), đo mưa (tự ghi, | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| hiện số) | |||||||
| 13 | Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| 14 | Thước kẹp đo đường kính mưa đá | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 15 | Bộ dụng cụ đo tuyết | bộ | 1 | 48 | 0,25 | ||
| Dụng cụ đo nhiệt độ | |||||||
| 16 | Nhiệt kế tối cao lều | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 17 | Nhiệt kế tối thấp lều | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 18 | Nhiệt kế thường mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 19 | Nhiệt kế tối cao mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 20 | Nhiệt kế tối thấp mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 21 | Nhiệt kế các lớp đất sâu | bộ | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 22 | Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nước | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 23 | Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho Bộ đo bốc hơi Class A | bộ | 1 | 36 | 0,33 | 0,33 | |
| 24 | Giá đặt máy nhiệt ký, ẩm ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 25 | Cầu đo nhiệt độ đất | chiếc | 1 | 36 | 6 | 0,33 | |
| 26 | Đồng hồ các máy tự ghi (nhiệt, ẩm ký...) | chiếc | 1 | 48 | 6 | 0,25 | 0,13 |
| Dụng cụ đo ẩm | |||||||
| 27 | Ẩm kế | bộ | 1 | 60 | 1 | 0,20 | 0,20 |
| 28 | Ẩm biểu Assman | bộ | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 29 | Cốc ẩm biểu | chiếc | 1 | 12 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 30 | Giá ẩm kế lều | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 31 | Đồng hồ máy ẩm ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| Dụng cụ đo nắng | |||||||
| 32 | Cột máy đo nhật quang ký | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| Dụng cụ đo bốc hơi | |||||||
| 33 | Ống bốc hơi Piche | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 34 | Bộ ống đong GGI - 3000 | bộ | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 35 | Bệ đặt Class-A | chiếc | 1 | 48 | 6 | 0,25 | |
| 36 | Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000 | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 37 | Chậu đựng nước bộ đo bốc hơi Class A | bộ | 1 | 24 | 1 | 0,50 | |
| 38 | Gáo đong bộ đo bốc hơi Class A | bộ | 1 | 24 | 0,50 | ||
| Dụng cụ đo bức xạ | |||||||
| 39 | Cột + giá máy đo bức xạ | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| Dụng cụ đo vật hậu | |||||||
| 40 | Máy phun thuốc bảo vệ thực vật | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 41 | Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tục công suất 0,25kW | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 42 | Thước kẹp đo đường kính | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 43 | Thước kẹp đo đường kính cỡ đo 25 cm | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| Dụng cụ khác | |||||||
| 44 | Đồng hồ đo điện | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 45 | Thùng gánh nước tưới 30lít | đôi | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 46 | Hộp gỗ đựng hộp nhôm | hộp | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 47 | Bình hút ẩm | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 48 | Cân đĩa đồng hồ | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 49 | Bộ lưu điện UPS | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 50 | USB lưu trữ số liệu | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 51 | Thước thẳng đo độ cao loại 1 mét và 2 mét | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 52 | Thước dây 50m | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 53 | Thùng chứa nước 50lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 54 | Thùng chứa nước 20lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 55 | Thùng tưới nước 10lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 56 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 57 | Ngòi bút tự ghi các máy tự ghi | chiếc | 4 | 12 | 1 | 4,00 | |
| 58 | Can đựng xăng, dầu 10lít | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 59 | Ắc quy cho máy đo gió, máy mưa tự bão | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 60 | Bộ nạp điện ắcquy | bộ | 1 | 60 | 1 | 0,20 | |
| 61 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 62 | Modem truyền dữ liệu | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 63 | Chuột máy tính | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 64 | Bàn phím máy tính | chiếc | 1 | 36 | 0,33 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 65 | Máy cắt cỏ (2lần/tháng) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 66 | Tăng đơ + cóc + cáp | bộ | 1 | 48 | 0,25 | ||
| B | Dụng cụ phòng làm việc | ||||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 2 | 72 | 0,33 | ||
| 2 | Bàn, ghế để máy vi tính | bộ | 1 | 72 | 0,17 | ||
| 3 | Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kW (dùng 8giờ/ngày) | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 4 | Quạt trần công suất 0,1kW (10giờ/ngày) | chiếc | 2 | 60 | 12 | 0,40 | |
| 5 | Ống kèm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm Φ20 | mét | 250 | 36 | 83,3 3 | ||
| 6 | Đèn ả quy có bộ nạp điện | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 7 | Đèn thắp bảo vệ công suất 0,1kW (dùng 10giờ/ngày) | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 8 | Đèn neon công suất 0,04kW (dùng 6giờ/ngày) | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 9 | Quạt cây công suất 0,045kW (dùng 10giờ/ngày) | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 10 | Đèn neon để bàn công suất 0,02kW (dùng 8giờ/ngày) | bộ | 8 | 24 | 4,00 | ||
| C | Các dụng cụ phụ trợ | ||||||
| 1 | Kính để bàn làm việc | tấm | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 2 | Xô đựng nước 15lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 3 | Chậu đựng nước 15lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 4 | Ni vô | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 5 | Đồng hồ treo tường | cái | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 6 | Đồng hồ báo thức | cái | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 7 | Dao xới đất trồng cây | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 8 | Cưa tay | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 9 | Dao phát cây | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 10 | Dụng cụ gọt bút chì | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 11 | Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNN | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 12 | Dây dọi | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 13 | Nong nia phơi mẫu vật | cái | 1 | 12 | 1,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 14 | Thúng đựng mẫu vật | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 15 | Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫu | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 16 | Bao tải đựng mẫu vật | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 17 | Túi bao ni lon cỡ 35 x 45 cm lấy mẫu vật | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 18 | Cào cỏ, phấn, rác | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 19 | Kéo cắt lá | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 20 | Kéo cắt tỉa cành cây | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 21 | Ống dẫn nước mềm | mét | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 22 | Van nước | cái | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 23 | Kéo cắt giàn đồ | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 24 | Radio casseter thu tin | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 25 | Đèn pin | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 26 | La bàn | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 27 | Tivi | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 28 | Máy tính cầm tay | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 29 | Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| D | Bảo hộ lao động | ||||||
| 1 | Áo mưa | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 2 | Ủng cao su | đôi | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 3 | Dây đeo an toàn trên cao | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 4 | Găng tay | đôi | 2 | 12 | 2,00 | ||
| E | Tài liệu | ||||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 4 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 5 | Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 6 | Hồ sơ kỹ thuật trạm | quyển | 2 | 60 | 0,40 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 7 | Át lát mây quốc tế | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 8 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 9 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 10 | Hướng dẫn đo mưa | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 11 | Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) | bộ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 12 | Bảng tóm tắt mã luật SYNOP | tờ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 13 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 14 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 2 | 60 | 0,40 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| A | Vật liệu chuyên môn | |||
| 1 | Số quan trắc khí tượng SKT1 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 2 | Số quan trắc khí tượng SKT2 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 3 | Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 4 | Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b) | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 5 | Số lưu điện SYNOP SKT21a | quyển | 2,00 | |
| 6 | Số lưu điện TYPH SKT21b | quyển | 1,00 | |
| 7 | Số lưu điện CLIM SKT21c | quyển | 1,00 | |
| 8 | Số quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1 | quyển | 12,00 | 5,00 |
| 9 | Số quan trắc cây lâu niên SKN-2 | quyển | 3,00 | |
| 10 | Số quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2a | quyển | 6,00 | |
| 11 | Số quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3 | quyển | 12,00 | |
| 12 | Số quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4 | quyển | 12,00 | |
| 13 | Số quan trắc nhiệt độ nước | quyển | 8,00 | |
| 14 | Số quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồng | quyển | 8,00 | |
| 15 | Số quan trắc bốc thoát hơi cho máy Lizimeter | quyển | 6,00 | |
| 16 | Số quan trắc bức xạ quang hợp | quyển | 12,00 | 2,00 |
| 17 | Số quan trắc độ chua (PH), mặn | quyển | 8,00 | |
| 18 | Số khảo sát vật hậu KTNN: SKSN - 1 | quyển | 8,00 | |
| 19 | Số khảo sát về độ ẩm đất SKSN - 2 | quyển | 8,00 | |
| 20 | Số khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN - 3 | quyển | 6,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 21 | Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN - 1 | tờ | 12,00 | 7,00 |
| 22 | Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN - 1 | tờ | 24,00 | 10,00 |
| 23 | Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN - 2 | tờ | 48,00 | 10,00 |
| 24 | Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN - 2a | tờ | 6,00 | |
| 25 | Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN - 1 | tờ | 10,00 | |
| 26 | Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN - 2 | tờ | 48,00 | 10,00 |
| 27 | Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN -3 | tờ | 12,00 | 4,00 |
| 28 | Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệp | bộ | 1,00 | |
| 29 | Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8 | tờ | 96,00 | |
| 30 | Bảng hiệu chỉnh ẩm ký BKT9 | tờ | 16,00 | |
| 31 | Bảng quan trắc số liệu bốc hơi GGI - 3000 BKT-13a | tờ | 16,00 | |
| 32 | Bảng số liệu bốc hơi Class - A: BKT13b | tờ | 16,00 | |
| 33 | Báo cáo hàng tháng BCT 2 | tờ | 24,00 | |
| 34 | Báo cáo về máy BCT3 | tờ | 24,00 | |
| 35 | Giản đồ máy áp ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 36 | Giản đồ máy nhiệt ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 37 | Giản đồ máy ẩm ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 38 | Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký) | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 39 | Giản đồ nắng loại cong | tờ | 560,00 | 100,00 |
| 40 | Giản đồ nắng loại thẳng | tờ | 170,00 | 60,00 |
| 41 | Giấy bốc hơi Piche | chiếc | 365,00 | 65,00 |
| 42 | Vải ẩm kế | chiếc | 80,00 | |
| 43 | Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1 | tờ | 24,00 | |
| 44 | Bản đồ theo dõi bão | tờ | 12,00 | |
| 45 | Mực máy tự ghi (hộp 50ml) | hộp | 4,00 | |
| 46 | Hộp nhôm các loại chuyên dùng cho lấy mẫu đất | hộp | 30,00 | |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | |||
| 1 | Dây kéo mở cáp dài 60m | cái | 1,00 | |
| 2 | Dầu máy khâu | lít | 0,30 | |
| 3 | Mỡ công nghiệp | kg | 4,00 | |
| 4 | Nước cất rửa chùm tóc | lít | 3,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 5 | Bàn chải | chiếc | 4,00 | |
| 6 | Chổi sơn | chiếc | 5,00 | |
| 7 | Sơn chống rỉ | kg | 5,00 | |
| 8 | Sơn trắng | kg | 25,00 | |
| 9 | Sơn phun | binh | 4,00 | |
| 10 | Dầu pha sơn | lít | 8,00 | |
| 11 | Khăn lau máy | cái | 24,00 | |
| 12 | Xà phòng | kg | 4,00 | |
| C | Truyền tin, năng lượng, nước tưới và sinh hoạt | |||
| 1 | Internet (Truyền số liệu) | gói | 1,00 | |
| 2 | Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 8 lần/ngày) | phút | 7200,00 | |
| 3 | Điện tiêu thụ | kWh | 4131,80 | |
| - | Điện xạc ắcquy (30giờ/tháng) 0,3kW | kWh | 108,00 | |
| - | Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kW | kWh | 511,00 | |
| - | Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4giờ/ngày) | kWh | 584,00 | |
| - | Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5giờ/tháng) | kWh | 27,00 | |
| - | Điện cho đèn, quạt, ti vi 150kWh/tháng | kWh | 1800,00 | |
| - | Điện tiêu thụ máy bơm tưới cây (12 giờ/tháng) 0,2kW | kWh | 28,80 | |
| - | Điện tiêu thụ cho tủ lạnh đựng mẫu vật 0,1 kW dùng 24 giờ/ngày | kWh | 876,00 | |
| - | Điện tiêu hao trên đường dây 5% | 197,00 | ||
| 4 | Xăng | 144,00 | ||
| - | Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/h | lít | 36,00 | |
| - | Xăng máy cắt cỏ 2,2KVA 3giờ/lần 1,5lít/giờ, tháng 2 lần | lít | 108,00 | |
| 5 | Dầu | |||
| - | Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điện | lít | 1,08 | |
| 6 | Nước tưới cây thí nghiệm 10m³/tháng | m³ | 120,00 | |
| 7 | Nước tiêu thụ 8m³/tháng sinh hoạt | m³ | 96,00 | |
| 8 | Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 15m³/tháng | m³ | 180,00 | |
| 9 | Nước cho máy đo bốc hơi 1m³/tháng | m³ | 12,00 | |
| 10 | Thuốc chống mối | kg | 3,00 | |
| 11 | Thuốc chống muỗi | binh | 3,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 12 | Thuốc trừ sâu | bình | 4,00 | |
| D | Văn phòng phẩm | |||
| 1 | Hộp mực máy in | hộp | 1,00 | |
| 2 | Số ghi chép (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...) | quyển | 5,00 | |
| 3 | Giấy kẻ li | tập | 12,00 | |
| 4 | Giấy A_{4} | gram | 12,00 | |
| 5 | Cặp đựng tài liệu các loại | cái | 10,00 | |
| 6 | Cặp kẹp số quan trắc | cái | 4,00 | |
| 7 | Mực viết | hộp | 6,00 | |
| 8 | Ghim | hộp | 2,00 | |
| 9 | Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng | đôi | 72,00 | |
| 10 | Pin dự phòng cho máy đo loại 1,5v; 2 đôi/tháng | đôi | 24,00 | |
| 11 | Chất hút ẩm cho bình hút ẩm (dạng hạt) | kg | 3,00 | |
| 12 | Bút chì đen mềm | cái | 48,00 | |
| 13 | Bút chì xanh đỏ | cái | 12,00 | |
| 14 | Bút máy | cái | 2,00 |
3. Trạm khí tượng nông nghiệp hạng III
a) Nội dung công việc
a1) Quan trắc: quan trắc và phát báo 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ.
- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau:
+ Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng;
+ Năng suất, chất lượng của cây trồng;
a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng nông nghiệp
Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I
a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu
Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình
Thực hiện như trạm khí tượng nông nghiệp hạng I
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Định mức lao động cho trạm quan trắc khí tượng nông nghiệp được tính giống như mục b1 khoảng b Điều 6 và tính thêm như sau:
Đơn vị tính: công lao động/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV4(10) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên | 1 | 1 |
| 2 | Định mức công lao động | 294,00 | 294,00 |
| 2.1 | Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng hạng 1 và thêm các yếu tố sau: + Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng; + Năng suất, chất lượng của cây trồng. | 167,00 | 167,00 |
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng nông nghiệp | 48,00 | 48,00 |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng | 63,00 | 63,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 16,00 | 16,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| Thiết bị đo gió | |||||||
| 1 | Máy gió, kiểu Vild bằng nặng | bộ | 1 | 180 | 6 | 0,07 | |
| - | Cột gió Vild | bộ | 1 | 180 | 6 | 0,07 | |
| 2 | Máy gió, kiểu chỉ thị kim | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,02 |
| - | Cột máy gió | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | |
| 3 | Máy gió cầm tay | máy | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,02 |
| 4 | Máy gió tổng tốc độ | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | |
| 5 | Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ lưu trữ số liệu | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,02 |
| - | Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) | bộ | 1 | 60 | 3 | 0,20 | 0,20 |
| - | Bộ phần mềm đi theo máy | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | |
| - | Tháp gió + cáp néo | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | |
| - | Dây dẫn tín hiệu | bộ | 1 | 48 | 6 | 0,25 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| Thiết bị đo mưa | |||||||
| 6 | Máy đo mưa (tự ghi; hiện số) công suất 0,2 kW | bộ | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| Thiết bị đo áp suất khí quyển | |||||||
| 7 | Khí áp ký | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| 8 | Khí áp kế hiện số | máy | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,01 |
| Thiết bị đo nhiệt độ | |||||||
| 9 | Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100cm loại đặt cố định | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Các sensor | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 10 | Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệu (cây trồng nước) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 11 | Nhiệt ký ngày | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| Thiết bị đo ẩm | |||||||
| 12 | Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cm | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Các bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 13 | Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 14 | Ẩm ký ngày | máy | 1 | 96 | 1 | 0,13 | 0,03 |
| Thiết bị đo nắng | |||||||
| 15 | Nhật quang ký | máy | 1 | 180 | 1 | 0,07 | 0,01 |
| Thiết bị đo bốc hơi | |||||||
| 16 | Bộ đo bốc hơi GGI - 3000 | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,02 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| (hoặc Class - A) | |||||||
| Thiết bị quan trắc vật hậu | |||||||
| 17 | Máy đo độ PH | máy | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 0,13 | ||
| 18 | Máy đo độ mặn | máy | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến | chiếc | 1 | 96 | 0,13 | ||
| Các thiết bị khác | |||||||
| 19 | Cân điện tử | cái | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 20 | Máy vi tính để bàn công suất 0,4kW | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 21 | Máy in công suất 0,45kW | máy | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 22 | Máy ảnh kỹ thuật số | chiếc | 1 | 84 | 12 | 0,14 | |
| 23 | Ổn áp | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 24 | Hệ thống truyền số liệu | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 25 | Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) | cái | 2 | 96 | 12 | 0,25 | |
| 26 | Hàng rào vườn (26 x 36)m | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||||
| Dụng cụ đo gió | |||||||
| 1 | Linh kiện cho máy gió tự báo hoặc hiện số | bộ | 1 | 60 | 0,20 | 0,20 | |
| Dụng cụ đo mưa | |||||||
| 2 | Thùng đo mưa (Vũ lượng kế) | chiếc | 2 | 60 | 1 | 0,40 | |
| 3 | Cột thùng đo mưa | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 4 | Ống đo mưa 500 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Ống đo mưa 200 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 6 | Ống đo mưa 314 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 7 | Ngòi bút máy tự ghi | chiếc | 4 | 12 | 1 | 4,00 | 4,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 8 | Syphông vũ ký | chiếc | 2 | 12 | 1 | 2,00 | 2,00 |
| 9 | Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số) | bộ | 1 | 60 | 0 | 0,20 | 0,20 |
| 10 | Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số) | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 11 | Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 12 | Ácquy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số), đo mưa (tự ghi, hiện số) | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | |
| 13 | Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| 14 | Thước kẹp đo đường kính mưa đá | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 15 | Bộ dụng cụ đo tuyết | bộ | 1 | 48 | 0,25 | ||
| Dụng cụ đo nhiệt độ | |||||||
| 16 | Nhiệt kế tối cao lều | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 17 | Nhiệt kế tối thấp lều | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 18 | Nhiệt kế thường mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 19 | Nhiệt kế tối cao mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 20 | Nhiệt kế tối thấp mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 21 | Nhiệt kế các lớp đất sâu | bộ | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 22 | Giá đặt máy nhiệt ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 23 | Cầu đo nhiệt độ đất | chiếc | 1 | 36 | 6 | 0,33 | |
| 24 | Đồng hồ máy nhiệt ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| Dụng cụ đo ẩm | |||||||
| 25 | Ẩm kế | bộ | 1 | 60 | 1 | 0,20 | 0,20 |
| 26 | Ẩm biểu Assman | bộ | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 27 | Cốc ẩm biểu | chiếc | 1 | 12 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 28 | Giá ẩm kế lều | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 29 | Đồng hồ máy ẩm ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| Dụng cụ đo nắng | |||||||
| 30 | Cột máy nhật quang ký | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| Dụng cụ đo bốc hơi | |||||||
| 31 | Ống bốc hơi Piche | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 32 | Bộ ống đong GGI - 3000 | bộ | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 33 | Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000 | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| Dụng cụ đo bức xạ | |||||||
| 34 | Cột + giá máy đo bức xạ | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| Dụng cụ đo vật hậu | |||||||
| 35 | Thước kẹp đo đường kính | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 36 | Thước kẹp đo đường kính cỡ đo 25cm | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| Dụng cụ khác | |||||||
| 37 | Đồng hồ đo điện | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 38 | Thùng gánh nước tưới 30lít | đôi | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 39 | Bộ lưu điện UPS | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 40 | USB lưu trữ số liệu | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 41 | Thước thẳng đo độ cao loại 1 mét và 2 mét | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 42 | Thước dây 50m | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 43 | Thùng chứa nước 20lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 44 | Thùng tưới nước 10lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 45 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 46 | Ngòi bút tự ghi các máy tự ghi | chiếc | 4 | 12 | 1 | 4,00 | |
| 47 | Can đựng xăng, dầu 10lít | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 48 | Ắc quy cho máy đo gió, máy mưa tự báo | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 49 | Bộ nạp điện ắcquy | bộ | 1 | 60 | 1 | 0,20 | |
| 50 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 51 | Modem truyền dữ liệu | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 52 | Chuột máy tính | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 53 | Bàn phím máy tính | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 54 | Máy cắt cỏ (2lần/tháng) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 55 | Tăng đo + cóc + cáp | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| B | Dụng cụ phòng làm việc | ||||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 2 | 72 | 0,33 | ||
| 2 | Bàn, ghế để máy vi tính | bộ | 1 | 72 | 0,17 | ||
| 3 | Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật (dùng 8giờ/ngày) công suất 0,045kW | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 4 | Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW | chiếc | 2 | 60 | 12 | 0,40 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 5 | Ống kèm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm Φ20 | mét | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 6 | Đèn ắcquy có bộ nạp điện | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 7 | Đèn thắp bảo vệ (dùng 10giờ/ngày) công suất 0,1kW | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 8 | Đèn neon (dùng 6giờ/ngày) công suất 0,04kW | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 9 | Quạt cây (dùng 10giờ/ngày) công suất 0,045kW | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 10 | Đèn neon để bàn (dùng 8giờ/ngày) công suất 0,02kW | bộ | 1 | 24 | 0,50 | ||
| C | Dụng cụ phụ trợ | ||||||
| 1 | Kính để bàn làm việc | tấm | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 2 | Xô đựng nước 15lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 3 | Chậu đựng nước 15lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 4 | Dao xới đất trồng cây | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 5 | Tỉ vi | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 6 | Dao phát cây | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 7 | Dụng cụ gọt bút chì | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 8 | Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNN | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 9 | Dây dọi | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 10 | Nong nia phơi mẫu vật | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 11 | Thùng đựng mẫu vật | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 12 | Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫu | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 13 | Bao tải đựng mẫu vật | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 14 | Túi bao ni lon cỡ 35 x 45 cm lấy mẫu vật | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 15 | Cào cỏ, phấn, rác | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 16 | Kéo cắt lá | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 17 | Kéo cắt tỉa cành cây | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 18 | Van nước | cái | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 19 | Kéo cắt giàn đồ | cái | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 20 | Radio casseter thu tin | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 21 | Đèn pin | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 22 | La bàn | chiếc | 1 | 48 | 0,25 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 23 | Ni vô | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 24 | Đồng hồ treo tường | cái | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 25 | Đồng hồ báo thức | cái | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 26 | Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 27 | Máy tính cầm tay | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| D | Bảo hộ lao động | ||||||
| 1 | Áo mưa bạt | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 2 | Ủng cao su | đôi | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 3 | Dây đeo an toàn trên cao | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 4 | Găng tay | đôi | 1 | 12 | 1,00 | ||
| E | Tài liệu | ||||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 4 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 5 | Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 6 | Hồ sơ kỹ thuật trạm | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 7 | Át lát máy quốc tế | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 8 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 9 | Hướng dẫn phân định máy | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 10 | Hướng dẫn đo mưa | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 11 | Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) | bộ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 12 | Bảng tóm tắt mã luật SYNOP | tờ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 13 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 14 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 2 | 60 | 0,40 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| A | Vật liệu chuyên môn | |||
| 1 | Số quan trắc khí tượng SKT1 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 2 | Số quan trắc khí tượng SKT2 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 3 | Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 4 | Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b) | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 5 | Số lưu điện SYNOP SKT21a | quyển | 2,00 | |
| 6 | Số lưu điện TYPH SKT21b | quyển | 1,00 | |
| 7 | Số lưu điện CLIM SKT21c | quyển | 1,00 | |
| 8 | Số quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1 | quyển | 12,00 | 5,00 |
| 9 | Số quan trắc cây lâu niên SKN-2 | quyển | 3,00 | |
| 10 | Số quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2a | quyển | 6,00 | |
| 11 | Số quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3 | quyển | 12,00 | |
| 12 | Số quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4 | quyển | 12,00 | |
| 13 | Số quan trắc nhiệt độ nước | quyển | 8,00 | |
| 14 | Số quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồng | quyển | 8,00 | |
| 15 | Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN-1 | tờ | 12,00 | 7,00 |
| 16 | Báo biểu số liệu quan trắc vật hậu vụ BKN-1 | tờ | 24,00 | 10,00 |
| 17 | Báo biểu số liệu quan trắc vật hậu tháng BKN-2 | tờ | 48,00 | 10,00 |
| 18 | Báo biểu số liệu quan trắc cây ăn quả tháng BKN-2a | tờ | 6,00 | |
| 19 | Báo biểu số liệu kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN-1 | tờ | 10,00 | |
| 20 | Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệp | bộ | 1,00 | |
| 21 | Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8 | tờ | 96,00 | |
| 22 | Bảng hiệu chỉnh âm ký BKT9 | tờ | 12,00 | 4,00 |
| 23 | Bảng quan trắc số liệu bốc hơi GGI - 3000 BKT-13a | tờ | 12,00 | 4,00 |
| 24 | Bảng số liệu bốc hơi Class - A: BKT13b | tờ | 12,00 | 4,00 |
| 25 | Báo cáo hàng tháng BCT 2 | tờ | 24,00 | |
| 26 | Báo cáo về máy BCT3 | tờ | 24,00 | |
| 27 | Giản đồ máy áp ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 28 | Giản đồ máy nhiệt ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 29 | Giản đồ máy âm ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 30 | Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký) | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 31 | Giản đồ nắng loại cong | tờ | 560,00 | 100,00 |
| 32 | Giản đồ nắng loại thẳng | tờ | 170,00 | 60,00 |
| 33 | Giấy bốc hơi Piche | chiếc | 365,00 | 65,00 |
| 34 | Vải ấm kế | chiếc | 80,00 | |
| 35 | Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1 | tờ | 24,00 | |
| 36 | Bản đồ theo dõi bão | tờ | 12,00 | |
| 37 | Mực máy tự ghi (hộp 50ml) | hộp | 4,00 | |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | |||
| 1 | Dây kéo mở cáp dài 60m | cái | 1,00 | |
| 2 | Dầu máy khâu | lít | 0,30 | |
| 3 | Mỡ công nghiệp | kg | 4,00 | |
| 4 | Nước cắt rửa chùm tóc | lít | 3,00 | |
| 5 | Bàn chải | chiếc | 4,00 | |
| 6 | Chổi sơn | chiếc | 5,00 | |
| 7 | Sơn chống rỉ | kg | 4,00 | |
| 8 | Sơn trắng | kg | 20,00 | |
| 9 | Sơn phun | bình | 4,00 | |
| 10 | Dầu pha sơn | lít | 6,00 | |
| 11 | Khăn lau máy | cái | 24,00 | |
| 12 | Xà phòng | kg | 4,00 | |
| C | Truyền tin, năng lượng, nước tưới và sinh hoạt | |||
| 1 | Internet (Truyền số liệu) | gói | 1,00 | |
| 2 | Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) | phút | 3600,00 | |
| 3 | Điện tiêu thụ | kWh | 2121,00 | |
| - | Điện xạc ắc quy (30giờ/tháng) 0,3kW | kWh | 108,00 | |
| - | Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kW | kWh | 511,00 | |
| - | Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 1giờ /ngày) | kWh | 146,00 | |
| - | Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5giờ /tháng) | kWh | 27,00 | |
| - | Điện cho đèn, quạt, ti vi 100kW/tháng | kWh | 1200,00 | |
| - | Điện tiêu thụ máy bơm tưới cây (12giờ/tháng) 0,2kW | kWh | 28,00 | |
| - | Điện tiêu hao trên đường dây 5% | 101,00 | ||
| 4 | Xăng | 144,00 | ||
| - | Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/giờ | lít | 36,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| - | Xăng máy cắt có 2,2KVA 3giờ/lần 1,5lít/giờ, tháng 2 lần | lít | 108,00 | |
| 5 | Dầu | |||
| - | Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điện | lít | 1,08 | |
| 6 | Nước tưới cây quan trắc 5m^{3}/tháng | m^{3} | 60,00 | |
| 7 | Nước tiêu thụ 4m^{3}/tháng sinh hoạt | m^{3} | 48,00 | |
| 8 | Nước cho máy đo bốc hơi 1m^{3}/tháng | m^{3} | 12,00 | |
| 9 | Thuốc chống mối | kg | 3,00 | |
| 10 | Thuốc chống muỗi | bình | 3,00 | |
| 11 | Thuốc trừ sâu | bình | 3,00 | |
| D | Văn phòng phẩm | |||
| 1 | Hộp mực máy in | hộp | 1,00 | |
| 2 | Sổ ghi chép (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...) | quyển | 5,00 | |
| 3 | Giấy kẻ li | tập | 12,00 | |
| 4 | Giấy A_{4} | gram | 12,00 | |
| 5 | Cặp đựng tài liệu các loại | cái | 10,00 | |
| 6 | Cặp kẹp số quan trắc | cái | 4,00 | |
| 7 | Mực viết | hộp | 6,00 | |
| 8 | Ghim | hộp | 2,00 | |
| 9 | Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng | đôi | 72,00 | |
| 10 | Pin dự phòng cho máy đo loại 1,5v; 2 đôi/tháng | đôi | 24,00 | |
| 11 | Chất hút ẩm cho bình hút ẩm (dạng hạt) | kg | 3,00 | |
| 12 | Bút chì đen mềm | cái | 48,00 | |
| 13 | Bút chì xanh đỏ | cái | 12,00 |
b5) Định mức trồng cây thí nghiệm để quan trắc vật hậu khí tượng nông nghiệp
Định mức một số cây trồng chính trồng thí nghiệm để quan trắc vật hậu khí tượng nông nghiệp và mức đền bù thiệt hại do quan trắc trên ruộng của dân
| TT | Danh mục | ĐVT | Kg hạt giống/ cây giống | Phân bón NPK | Thuốc bảo vệ thực vật | Công chăm sóc một sào thí nghiệm |
| 1 | Cây lúa | sào/vụ | 7 kg | 80 kg | 2 lít | 20 công |
| 2 | Ngô | sào/vụ | 8 kg | 80 kg | 2 lít | 20 công |
| 3 | Lạc (cả vỏ) | sào/vụ | 12 kg | 80 kg | 2 lít | 20 công |
| 4 | Khoai tây (củ mầm) | sào/vụ | 18 kg | 80 kg | 2 lít | 20 công |
| TT | Danh mục | ĐVT | Kg hạt giống/ cây giống | Phân bón NPK | Thuốc bảo vệ thực vật | Công chăm sóc một sào thí nghiệm |
| 5 | Khoai lang (dây giống) | sào/vụ | 20 kg | 75kg | 2 lít | 15 công |
| 6 | Đậu tương | sào/vụ | 7 kg | 75kg | 2 lít | 15 công |
| 7 | Cà chua | sào/vụ | 800 cây | 90 kg | 2 lít | 15 công |
| 8 | Cà tím | sào/vụ | 800 cây | 90 kg | 2 lít | 15 công |
| 9 | Mận | sào/vụ | 120 cây | 80kg | 2 lít | 14 công |
| 10 | Hồng | sào/vụ | 120 cây | 80kg | 2 lít | 14 công |
| 11 | Nhãn | sào/vụ | 120 cây | 80kg | 2 lít | 14 công |
| 12 | Bưởi | sào/vụ | 120 cây | 80kg | 2 lít | 14 công |
| 13 | Cam | sào/vụ | 120 cây | 80kg | 2 lít | 14 công |
| 14 | Chanh | sào/vụ | 120 cây | 80kg | 2 lít | 14 công |
| 15 | Cà phê | sào/vụ | 120 cây | 80kg | 2 lít | 14 công |
| 16 | Dứa | sào/vụ | 1100 cây | 90 kg | 2 lít | 20 công |
| 17 | Cải bắp | sào/vụ | 1200 cây | 90 kg | 2 lít | 20 công |
| 18 | Chuối | sào/vụ | 150 cây | 90 kg | 2 lít | 20 công |
| 19 | Dưa chuột | sào/vụ | 500 cây | 95kg | 2 lít | 22 công |
| 20 | Nhóm cây thuốc (quy, Atiso...) | sào/vụ | 1300 cây | 95kg | 2 lít | 22 công |
| 21 | Mía | sào/vụ | 1400 cây | 95kg | 2 lít | 22 công |
| 22 | Chè | sào/vụ | 1400 cây | 95kg | 2 lít | 22 công |
b6) Định mức đền bù thiệt hại cây trồng do quan trắc nhờ trên ruộng của dân do quan trắc hàng ngày gây ảnh hưởng đến cây trồng, đền bù thiệt hại cho dân theo mức độ bị hại bằng chênh lệch năng suất thực thu của diện tích quan trắc so với cùng diện tích không quan trắc trên ruộng đó.