Điều 18. Trạm thủy văn tự động
1. Trạm thủy văn do lưu lượng chất lơ lửng tự động
a) Nhiệm vụ của trạm
a1) Quan trắc
- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố thủy văn liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm KTTV tự động.
- Các yếu tố thủy văn quan trắc như trạm thủy văn hạng 1.
a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc thủy văn
- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc thủy văn (mực nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, nhiệt độ nước và lượng mưa);
- In các bản số liệu thủy văn (mực nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, nhiệt độ nước và lượng mưa);
- Gửi tập tài liệu hàng tháng.
a3) Kiểm soát số liệu quan trắc thủy văn
- Kiểm soát số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm
- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;
- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần
a5) Dẫn độ cao các trạm thủy văn
a6) Kiểm tra khắc phục sự cố đột xuất.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | ||
| QTV3(4) | QTV4(5) | Tổng số | ||
| 1 | Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2. | 1 | 1 | 2 |
| 2 | Định mức công lao động | 62,00 | 71,00 | 133,00 |
| 2.1 | Tự động quan trắc liên tục các yếu tố thủy văn | |||
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu thủy văn | 7,00 | 9,00 | 16,00 |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc thủy văn. | 7,00 | 9,00 | 16,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình. | 25,00 | 28,00 | 53,00 |
| 2.5 | Dẫn độ cao các trạm thủy văn | 18,00 | 20,00 | 38,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 1 | Bộ cảm biến đo mực nước | 1 | ||||
| - | Không tiếp xúc với nước | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Tiếp xúc với nước | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 2 | Bộ cảm biến đo lưu lượng nước | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 3 | Bộ cảm biến đo lưu lượng chất lơ lửng | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 4 | Bộ cảm biến đo lượng mưa | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 5 | Bộ cảm biến đo nhiệt độ nước | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 6 | Bộ lưu giữ số liệu (Datalogger) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 7 | Cáp truyền tín hiệu từ các bộ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 8 | Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 9 | Bộ sạc điện từ pin mặt trời | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 10 | Bộ phần mềm kèm theo hệ thống trạm tự động | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 11 | Hộp kết nối các bộ cảm biến đo và bộ lưu giữ số liệu (Hộp bảo vệ bộ lưu giữ số liệu) | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 12 | Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu | |||||
| - | Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm (gồm: ăng ten, dây cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ lắp repeater | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 13 | Bộ chống sét trực tiếp | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 14 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 15 | Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu) | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 16 | Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 17 | Cột lắp các bộ cảm biến và phụ kiện | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 18 | Cột lắp bộ lắp repeater và phụ kiện | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 19 | Hàng rào bảo vệ | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||
| 1 | Dụng cụ lấy mẫu nước | chiếc | 60 | 0,20 | |
| 2 | Thùng đựng mẫu nước | chiếc | 60 | 0,20 | |
| 3 | Thước quan trắc | cái | 36 | 0,33 | |
| 4 | Sào đo sâu | chiếc | 60 | 0,20 | |
| 5 | Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm) | bộ | 60 | 0,03 | |
| 6 | Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm) | chiếc | 96 | 0,02 | |
| 7 | Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm) | chiếc | 96 | 0,02 | |
| 8 | Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu | chiếc | 24 | 6 | 0,50 |
| 9 | Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm) | chiếc | 24 | 6 | 0,08 |
| 10 | Bộ xạc điện cho ắc quy | chiếc | 60 | 6 | 0,20 |
| 11 | Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, bộ truyền tin,... | chiếc | 96 | 6 | 0,13 |
| B | Dụng cụ khác |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 1 | Thang nhôm | chiếc | 60 | 0,20 | |
| 2 | Búa tạ | chiếc | 60 | 0,20 | |
| 3 | Cọc sắt | cái | 60 | 0,20 | |
| 4 | Thước dây | cuộn | 60 | 0,20 | |
| 5 | Thước kỹ thuật | bộ | 60 | 0,20 | |
| 6 | Dao phát cây | cái | 24 | 0,50 | |
| 7 | Cuốc | cái | 24 | 0,50 | |
| 8 | Xẻng | cái | 24 | 0,50 | |
| 9 | Bàn chải sắt | chiếc | 12 | 2,00 | |
| 10 | Chổi sơn | chiếc | 12 | 4,00 | |
| 11 | Dập gim | chiếc | 60 | 0,40 | |
| C | Dụng cụ bảo hộ lao động | ||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 24 | 0,50 | |
| 2 | Ủng cao su | Đôi | 24 | 0,50 | |
| 3 | Áo phao | chiếc | 36 | 0,33 | |
| 4 | Quần áo mưa bạt | bộ | 24 | 0,50 | |
| 5 | Mũ cứng | chiếc | 24 | 0,50 | |
| 6 | Găng tay bảo hộ | đôi | 12 | 2,00 | |
| D | Tài liệu (2 bộ) | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật | quyển | 60 | 0,40 | |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn | quyển | 60 | 0,40 | |
| 3 | Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động | quyển | 60 | 0,40 | |
| 4 | Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động | quyển | 60 | 0,40 | |
| 5 | Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy | quyển | 60 | 0,40 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu thay thế thường xuyên | ||
| 1 | Hạt hút ẩm silicagel | túi | 2,00 |
| 2 | Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét | kg | 5,00 |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | ||
| 1 | Dầu bảo quản máy | lít | 1,00 |
| 2 | Xăng | lít | 3,00 |
| 3 | Mỡ công nghiệp | kg | 2,00 |
| 4 | Khăn lau máy | chiếc | 24,00 |
| 5 | Keo silicon | túyp | 1,00 |
| 6 | Giấy ráp | cái | 4,00 |
| 7 | Sơn chống rỉ | kg | 4,00 |
| 8 | Sơn trắng | kg | 4,00 |
| 9 | Sơn phun (Bình sơn màu) | bình | 2,00 |
| 10 | Xà phòng | kg | 1,00 |
| C | Truyền tin, năng lượng | ||
| 1 | Truyền số liệu Internet | gói | 1,00 |
| 2 | Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS | MB | 1200,00 |
| 3 | Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMS | Bản tin | 9000,00 |
| 4 | Truyền số liệu qua vệ tinh | MB | 120,00 |
| 5 | Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) | kWh | 240,00 |
| D | Văn phòng phẩm | ||
| 1 | Mực máy in | hộp | 1,00 |
| 2 | Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu | chiếc | 1,00 |
| 3 | Giấy A4 | gram | 4,00 |
2. Trạm thủy văn đo lưu lượng nước tự động
a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm)
Các yếu tố đo như trạm thủy văn hạng 1, trừ yếu tố lưu lượng chất lơ lửng.
b) Định mức b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | ||
| QTV3(4) | QTV4(5) | Tổng số | ||
| 1 | Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2 | 1 | 1 | 2 |
| 2 | Định mức công lao động | 54,00 | 63,00 | 117,00 |
| 2.1 | Quan trắc tự động liên tục các yếu tố thủy văn | |||
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu thủy văn | 7,00 | 9,00 | 16,00 |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc thủy văn | 7,00 | 9,00 | 16,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 22,00 | 25,00 | 47,00 |
| 2.5 | Dẫn độ cao các trạm thủy văn | 18,00 | 20,00 | 38,00 |
b2) Định mức thiết bị
Tương tự định mức thiết bị trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ mục 3 (Bộ cảm biến đo lưu lượng chất lơ lửng).
b3) Định mức dụng cụ
Tương tự định mức dụng cụ trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ mục 1 của phần A (Dụng cụ chuyên môn) và điều chỉnh định mức mục 10 của phần B (Dụng cụ khác): Danh mục chổi sơn định mức là 3,00.
b4) Định mức vật liệu
Tương tự định mức vật liệu trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, chỉ điều chỉnh định mức các mục: 1, 2, 3, 4, 7 và 8 của phần B (Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng). Cụ thể như bảng sau:
| TT | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | ĐVT | Định mức |
| 1 | Dầu bảo quản máy | lít | 0,80 |
| 2 | Xăng | lít | 2,50 |
| 3 | Mỡ công nghiệp | kg | 1,50 |
| 4 | Khăn lau máy | chiếc | 20,00 |
| 5 | Sơn chống gỉ | kg | 3,00 |
| 6 | Sơn trắng | kg | 3,00 |
3. Trạm thủy văn đo mực nước tự động
a) Nội dung công việc
Nhiệm vụ của trạm thủy văn đo mực nước tự động tương tự trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ yếu tố lưu lượng nước và lưu lượng chất lơ lửng.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định mức, công việc | Định mức | ||
| QTV3(4) | QTV4(5) | Tổng số | ||
| 1 | Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2. | 1 | 1 | 2 |
| 2 | Định mức công lao động | 43,00 | 50,00 | 93,00 |
| 2.1 | Quan trắc tự động liên tục các yếu tố thủy văn | |||
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu thủy văn | 5,00 | 6,00 | 11,00 |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc thủy văn. | 5,00 | 6,00 | 11,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình. | 15,00 | 18,00 | 33,00 |
| 2.5 | Dẫn độ cao các trạm thủy văn | 18,00 | 20,00 | 38,00 |
b2) Định mức thiết bị
Tương tự định mức thiết bị trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ mục 2 (Bộ cảm biến đo lưu lượng nước) và mục 3 (Bộ cảm biến đo lưu lượng chất lơ lửng).
b3) Định mức dụng cụ
Tương tự định mức dụng cụ trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ mục 1, 2, 3, 4 của phần A (Dụng cụ chuyên môn) và điều chỉnh định mức mục 10 của phần B (Dụng cụ khác): Danh mục chổi sơn, định mức tính là 2,00.
b4) Định mức vật liệu
Tương tự định mức vật liệu của trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, điều chỉnh định mức từ mục 1 đến mục 9 của phần B (Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng) và mục 1, 3 của phần D (Văn phòng phẩm). Cụ thể như sau:
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | ||
| 1 | Dầu bảo quản máy | lít | 0,60 |
| 2 | Xăng | lít | 2,00 |
| 3 | Mỡ công nghiệp | kg | 1,00 |
| 4 | Khăn lau máy | chiếc | 16,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 5 | Keo silicon | tụyp | 0,50 |
| 6 | Giấy ráp | cái | 2,00 |
| 7 | Sơn chống rỉ | kg | 2,00 |
| 8 | Sơn trắng | kg | 2,00 |
| 9 | Sơn phun (Bình sơn màu) | bình | 1,00 |
| B | Vật liệu văn phòng phẩm | ||
| 1 | Mực máy in | hộp | 0,50 |
| 2 | Giấy A4 | gram | 3,00 |