vanban.org

Điều 18. Trạm thủy văn tự động — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương III › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Trạm thủy văn tự động

1. Trạm thủy văn do lưu lượng chất lơ lửng tự động

a) Nhiệm vụ của trạm

a1) Quan trắc

- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố thủy văn liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm KTTV tự động.

- Các yếu tố thủy văn quan trắc như trạm thủy văn hạng 1.

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc thủy văn

- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc thủy văn (mực nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, nhiệt độ nước và lượng mưa);

- In các bản số liệu thủy văn (mực nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, nhiệt độ nước và lượng mưa);

- Gửi tập tài liệu hàng tháng.

a3) Kiểm soát số liệu quan trắc thủy văn

- Kiểm soát số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm

- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;

- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần

a5) Dẫn độ cao các trạm thủy văn

a6) Kiểm tra khắc phục sự cố đột xuất.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(4)QTV4(5)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.112
2Định mức công lao động62,0071,00133,00
2.1Tự động quan trắc liên tục các yếu tố thủy văn
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu thủy văn7,009,0016,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc thủy văn.7,009,0016,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.25,0028,0053,00
2.5Dẫn độ cao các trạm thủy văn18,0020,0038,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ cảm biến đo mực nước1
-Không tiếp xúc với nướcbộ19660,13
-Tiếp xúc với nướcbộ16060,20
2Bộ cảm biến đo lưu lượng nướcbộ19660,13
3Bộ cảm biến đo lưu lượng chất lơ lửngbộ19660,13
4Bộ cảm biến đo lượng mưabộ19660,13
5Bộ cảm biến đo nhiệt độ nướcbộ16060,20
6Bộ lưu giữ số liệu (Datalogger)bộ19660,13
7Cáp truyền tín hiệu từ các bộ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
8Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệubộ112060,10
9Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ16060,20
10Bộ phần mềm kèm theo hệ thống trạm tự độngbộ19660,13
11Hộp kết nối các bộ cảm biến đo và bộ lưu giữ số liệu (Hộp bảo vệ bộ lưu giữ số liệu)chiếc19660,13
12Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ lắp repeaterbộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem)bộ19660,13
-Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
13Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
14Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
15Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
16Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệubộ13660,33
17Cột lắp các bộ cảm biến và phụ kiệnbộ112060,10
18Cột lắp bộ lắp repeater và phụ kiệnbộ112060,10
19Hàng rào bảo vệbộ1120120,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Dụng cụ lấy mẫu nướcchiếc600,20
2Thùng đựng mẫu nướcchiếc600,20
3Thước quan trắccái360,33
4Sào đo sâuchiếc600,20
5Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm)bộ600,03
6Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm)chiếc960,02
7Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm)chiếc960,02
8Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2460,50
9Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm)chiếc2460,08
10Bộ xạc điện cho ắc quychiếc6060,20
11Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, bộ truyền tin,...chiếc9660,13
BDụng cụ khác
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Thang nhômchiếc600,20
2Búa tạchiếc600,20
3Cọc sắtcái600,20
4Thước dâycuộn600,20
5Thước kỹ thuậtbộ600,20
6Dao phát câycái240,50
7Cuốccái240,50
8Xẻngcái240,50
9Bàn chải sắtchiếc122,00
10Chổi sơnchiếc124,00
11Dập gimchiếc600,40
CDụng cụ bảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngBộ240,50
2Ủng cao suĐôi240,50
3Áo phaochiếc360,33
4Quần áo mưa bạtbộ240,50
5Mũ cứngchiếc240,50
6Găng tay bảo hộđôi122,00
DTài liệu (2 bộ)
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy vănquyển600,40
3Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển600,40
4Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự độngquyển600,40
5Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
1Hạt hút ẩm silicageltúi2,00
2Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg5,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dầu bảo quản máylít1,00
2Xănglít3,00
3Mỡ công nghiệpkg2,00
4Khăn lau máychiếc24,00
5Keo silicontúyp1,00
6Giấy rápcái4,00
7Sơn chống rỉkg4,00
8Sơn trắngkg4,00
9Sơn phun (Bình sơn màu)bình2,00
10Xà phòngkg1,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu Internetgói1,00
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB1200,00
3Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMSBản tin9000,00
4Truyền số liệu qua vệ tinhMB120,00
5Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh240,00
DVăn phòng phẩm
1Mực máy inhộp1,00
2Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc1,00
3Giấy A4gram4,00

2. Trạm thủy văn đo lưu lượng nước tự động

a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm)

Các yếu tố đo như trạm thủy văn hạng 1, trừ yếu tố lưu lượng chất lơ lửng.

b) Định mức b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(4)QTV4(5)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2112
2Định mức công lao động54,0063,00117,00
2.1Quan trắc tự động liên tục các yếu tố thủy văn
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu thủy văn7,009,0016,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc thủy văn7,009,0016,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình22,0025,0047,00
2.5Dẫn độ cao các trạm thủy văn18,0020,0038,00

b2) Định mức thiết bị

Tương tự định mức thiết bị trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ mục 3 (Bộ cảm biến đo lưu lượng chất lơ lửng).

b3) Định mức dụng cụ

Tương tự định mức dụng cụ trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ mục 1 của phần A (Dụng cụ chuyên môn) và điều chỉnh định mức mục 10 của phần B (Dụng cụ khác): Danh mục chổi sơn định mức là 3,00.

b4) Định mức vật liệu

Tương tự định mức vật liệu trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, chỉ điều chỉnh định mức các mục: 1, 2, 3, 4, 7 và 8 của phần B (Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng). Cụ thể như bảng sau:

TTVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡngĐVTĐịnh mức
1Dầu bảo quản máylít0,80
2Xănglít2,50
3Mỡ công nghiệpkg1,50
4Khăn lau máychiếc20,00
5Sơn chống gỉkg3,00
6Sơn trắngkg3,00

3. Trạm thủy văn đo mực nước tự động

a) Nội dung công việc

Nhiệm vụ của trạm thủy văn đo mực nước tự động tương tự trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ yếu tố lưu lượng nước và lưu lượng chất lơ lửng.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh mức, công việcĐịnh mức
QTV3(4)QTV4(5)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.112
2Định mức công lao động43,0050,0093,00
2.1Quan trắc tự động liên tục các yếu tố thủy văn
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu thủy văn5,006,0011,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc thủy văn.5,006,0011,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.15,0018,0033,00
2.5Dẫn độ cao các trạm thủy văn18,0020,0038,00

b2) Định mức thiết bị

Tương tự định mức thiết bị trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ mục 2 (Bộ cảm biến đo lưu lượng nước) và mục 3 (Bộ cảm biến đo lưu lượng chất lơ lửng).

b3) Định mức dụng cụ

Tương tự định mức dụng cụ trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, trừ mục 1, 2, 3, 4 của phần A (Dụng cụ chuyên môn) và điều chỉnh định mức mục 10 của phần B (Dụng cụ khác): Danh mục chổi sơn, định mức tính là 2,00.

b4) Định mức vật liệu

Tương tự định mức vật liệu của trạm thủy văn đo lưu lượng chất lơ lửng tự động, điều chỉnh định mức từ mục 1 đến mục 9 của phần B (Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng) và mục 1, 3 của phần D (Văn phòng phẩm). Cụ thể như sau:

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dầu bảo quản máylít0,60
2Xănglít2,00
3Mỡ công nghiệpkg1,00
4Khăn lau máychiếc16,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
5Keo silicontụyp0,50
6Giấy rápcái2,00
7Sơn chống rỉkg2,00
8Sơn trắngkg2,00
9Sơn phun (Bình sơn màu)bình1,00
BVật liệu văn phòng phẩm
1Mực máy inhộp0,50
2Giấy A4gram3,00