vanban.org

Điều 12. Trạm ra đa thời tiết — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương II › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Trạm ra đa thời tiết

1. Nhiệm vụ của trạm

a) Quan trắc

a1) Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm ra đa thời tiết. Các yếu tố quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết, gồm: Bão (tâm bão, trường gió mạnh trong bão, trường mây trong bão), áp thấp nhiệt đới, trường gió trên cao, mây, mưa và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm;

a2) Phân tích, xác định, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra trong phạm vi hoạt động của ra đa;

a3) Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm;

a4) Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được về Trung tâm quản lý khu vực, chuyên ngành và Trung ương.

b) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết.

c) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết

c1) Thống kê, tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu;

c2) In các bản số liệu;

c3) Hàng tháng gửi tập tài liệu và các thông tin ra đa theo quy định.

d) Duy tu, vệ sinh công trình trạm sau quan trắc.

d1) Duy tu, bảo dưỡng định kỳ

d2) Căn chỉnh máy thiết bị.

2. Định mức

a) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(6)QTV4(10)Tổng số
1Định biên (người)1337
2Định mức công lao động239,00726,00715,001680,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố đo, theo dõi liên tục thời tiết và hoạt động của thiết bị, ghi số quan trắc và phát báo điện theo quy định48,0019,00432,0067,00
2.2Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc70,00115,0070,00255,00
2.3Thống kê, tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu, in các bản số liệu về thông tin ra đa và hàng tháng gửi tập tài liệu, các thông tin ra đa theo quy định98,00392,00193,00683,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm sau quan trắc23,0027,0020,0070,00

Ghi chú: mục 2.4 "không bao gồm công tác bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không" do đã được quy định tại Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

b. Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSốThời hạnChu kỳĐịnh mức
lượngsử dụng (tháng)BD (tháng)SDDP
1Thiết bị ra đa thời tiết
1.1Hệ thống ăng ten
-Ăng ten và vòm che ăng tenbộ1120120,10
-Trụ ăng ten (chân đế ăng ten)bộ1120120,10
+Hệ thống cơ khíbộ1120120,100,03
+Hệ thống truyền độngbộ196120,130,04
+Hệ thống điệnbộ160120,200,07
-Hệ thống ống dẫn sóngbộ1120120,100,03
1.2Hệ thống thu phát
-Hệ thống phátbộ1120120,10
+Khối tiền điều chếbộ1120120,100,03
+Khối điều chếbộ1120120,100,03
+Đèn phátbộ148120,250,50
-Hệ thống thubộ1120120,10
+Khối xử lý tín hiệu thị tầnbộ1120120,100,03
+Khối cao tầnbộ160120,200,03
+Khối trung tầnbộ160120,200,03
-Bộ xử lý và điều khiểnbộ160120,200,07
-Bộ hiển thị kiểm tra các thông số ra đa kèm phần mềmbộ160120,200,07
-Tủ rack (đặt hệ thống thu phát, bộ hiển thị)bộ1120120,10
1.3Hệ thống điều khiển, hiển thị và truyền nhận số liệu
-Máy tính chủ điều khiển và truyền/nhận số liệu ra đabộ260120,400,30
-Phần mềm điều khiển ra đabộ1120120,10
-Máy tính trạm (workstation) hiển thị, phân tích số liệu ra đabộ160120,200,06
-Phần mềm hiển thị và phân tích ra đabộ1120120,10
1.4Hệ thống truyền số liệu từ trạm ra đa về Trung tâm
-Bộ thu nhận số liệu qua đường Internet (gồm: cáp,bộ19660,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
modem)
-Hệ thống thiết bị mạngbộ160120,200,07
Thiết bị khác
2Hệ thống chống sét
-Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
-Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
3Bộ lưu điện (UPS), công suất 10KVAbộ196120,13
4Thiết bị kiểm tra ra đabộ19660,13
5Bộ kiểm chuẩn ra đabộ1120120,10
6Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạmbộ160120,20
7Máy tính phục vụ chuyên mônbộ160120,20
8Máy in màubộ160120,20
9Máy in đen trắngbộ160120,20
10Máy phát điện 3 phabộ196120,13
11Bộ điều khiển chuyển mạch lưới điệnbộ160120,200,10
12Bộ ổn ápbộ196120,13
13Máy điều hoà nhiệt độ, công suất 12.000BTUchiếc496120,50
14Máy hút ẩmchiếc160120,20
15Máy quét (scanner)chiếc1600,20
16Máy Faxchiếc1600,20
17Màn hình hiển thị sản phẩm ra đachiếc1600,20
18Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc1840,14

c) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ1600,20
2Đồng hồ đo điệnchiếc136120,33
3Ắc quy cho bộ lưu điện (UPS)chiếc1480,25
BDụng cụ làm việc
1Bàn, ghế để máy vi tínhbộ4720,67
2Bàn, ghế làm việcbộ2720,33
3Tủ đựng tài liệucái2720,33
4Bàn ghế hội họpchiếc1720,17
5Máy tính cá nhân (calculator)cái2360,67
6Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc1240,50
7Đèn neon, công suất 0,04kW (6giờ/ngày)bộ4124,00
8Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (8giờ/ngày)chiếc2122,00
9Quạt trần, công suất 0,1 kW (10giờ/ngày)bộ260120,40
10Quạt cây, công suất 0,045 kW (10giờ/ngày)chiếc248120,50
11Radio cassette thu tinchiếc1600,20
12Kính để bàn dày 5mmtấm2600,40
13Dập gim to, nhỏchiếc1240,50
14Kéo cắt giấychiếc1121,00
15Dao dọc giấychiếc1121,00
16Cái gọt bút chìchiếc1121,00
17Cái cắt băng dínhchiếc1121,00
18Bút bichiếc241224,00
19Bút chì xanh đỏchiếc141214,00
20Bút chì kim + ruộtchiếc241224,00
21Bút phủ (trắng)chiếc3123,00
22Bút đánh dấu dòngchiếc3123,00
23Bút dạ viết bằngchiếc3123,00
24Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc1121,00
25Đồng hồ báo thứcchiếc148120,25
26Đồng hồ treo tườngchiếc2360,67
27Điện thoại cố địnhchiếc1600,20
28Chuột máy tínhchiếc2241,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
29Bàn phím máy tínhchiếc2360,67
30Đĩa DVDchiếc121212,00
31USB lưu số liệuchiếc6126,00
32Thước dây loại 10 mchiếc1240,50
33Thước nhựa, loại 50cmchiếc2122,00
34Hộp đựng bútchiếc1121,00
35Đèn pinbộ2122,00
CDụng cụ khác
1Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VAbộ196120,13
2Ti vichiếc1600,20
3Bảng nội quy trạmchiếc1600,20
4Bảng trắngcái1360,33
5Bình cứu hỏachiếc5601,00
6Máy bơmchiếc1720,17
7Khung treo bản đồchiếc4600,80
8Bộ ấm chénbộ1240,50
9Phích đun nướcchiếc1240,50
10Xô đựng nước 15lítchiếc1121,00
DBảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ7243,50
2Găng tay bảo hộ lao độngđôi7127,00
3Ủng cao suđôi7127,00
4Áo mưa bạtchiếc7127,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển1600,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển1600,20
3Quy phạm thanh tra kỹ thuật trạm Khí tượng cao khôngquyển1600,20
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật Khí tượng cao khôngquyển1600,20
5Quy chế hoạt động của trạm raquyển1600,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
đa thời tiết
6Quy định hướng dẫn vận hành thiết bị ra đa thời tiếtquyển2600,40
7Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao khôngquyển2600,40
8Quy chế phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị khí tượng cao khôngquyển1600,20
9Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao khôngquyển1600,20
10Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao khôngquyển1600,20
11Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng Cao khôngquyển1600,20
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển1600,20
13Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị ra đa thời tiếtquyển2600,40
14Hướng dẫn phân định máyquyển1600,20
15Át lát máy quốc tếquyển1600,20
16Khí hậu Việt Namquyển1600,20
17Khí hậu địa phươngquyển1600,20
18Bản đồ thế giới khu vực bán kính 300 km cách trạm ra đatờ1600,20
19Bản đồ Việt Namtờ1600,20
20Bản đồ thế giớitờ1600,20
21Bản đồ theo dõi bãotờ1600,20

d) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Bóng đèn pinđôi24,00
2Số giao caquyển2,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
3Số phân caquyển1,00
4Số theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyển1,00
5Số theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao khôngquyển1,00
6Nhật ký quan trắc máyquyển2,00
7Nhật ký máyquyển2,00
BTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu internetgói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 10phút/ngày)phút3650,00
3Điện tiêu thụkWh191475,90
-Ra đa TRS2730 hoặc DWSR công suất 5kW/giờ, hoạt động 24/24giờkWh43800,00
-Ra đa MRL5, công suất 10 kW/giờ, hoạt động 24/24 giờkWh57600,00
-Máy tính trạm và 03 máy tính phụ trợ, công suất 0,4 kW/giờ/máy, hoạt động 24/24 giờ,kWh10512,00
-Máy in màu, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 10 giờ/thángkWh54,00
-Máy in đen trắng, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 10 giờ/thángkWh54,00
-Điều hòa loại 12000 BTU, công suất 3,5kW/giờ (02 cái hoạt động 24/24giờ trong 12 tháng; 02 cái hoạt động trung bình 8giờ/ngày trong 5 tháng)kWh61320,00
-Máy hút ẩm, công suất 0,6 kW/giờ, hoạt động 24/24giờkWh5256,00
-Máy bơm nước, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 30giờ/thángkWh162,00
-Điện thắp sáng, quạt điện, ti vi, lưu điện (hoạt động 300 kW/giờ/tháng)kWh3600,00
-Điện hao phí trên đường dây 5%kWh9117,90
4Xăng cho máy phát điện 3 pha, công suất 10KVA/pha, 14 lít, hoạt động 30giờ/thánglít5040,00
5Dầu nhớt cho máy phát điện (3% nhiên liệu xăng)lít151,20
CVăn phòng phẩm
1Mực máy in màuhộp2,00
2Mực máy in đen trắnghộp2,00
3Cặp càng cuachiếc2,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
4Bia màu A4tờ48,00
5Giấy khổ A4gram8,00
6Giấy kẻ litập7,00
7Ghim vònghộp3,00
8Ghim bấmhộp3,00
9Băng dính tocuộn3,00
10Băng dính nhỏcuộn3,00
11Hồ dánlọ3,00
12Số ghi chép (họp; theo dõi công văn đi, đến)quyển8,00
13Tẩychiếc3,00
14Túi file tài liệuchiếc12,00
CVật liệu khác
1Nước sạchm^{3}96,00
2Xà phòng bộtkg3,00