Điều 12. Trạm ra đa thời tiết
1. Nhiệm vụ của trạm
a) Quan trắc
a1) Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm ra đa thời tiết. Các yếu tố quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết, gồm: Bão (tâm bão, trường gió mạnh trong bão, trường mây trong bão), áp thấp nhiệt đới, trường gió trên cao, mây, mưa và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm;
a2) Phân tích, xác định, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra trong phạm vi hoạt động của ra đa;
a3) Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm;
a4) Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được về Trung tâm quản lý khu vực, chuyên ngành và Trung ương.
b) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết.
c) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết
c1) Thống kê, tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu;
c2) In các bản số liệu;
c3) Hàng tháng gửi tập tài liệu và các thông tin ra đa theo quy định.
d) Duy tu, vệ sinh công trình trạm sau quan trắc.
d1) Duy tu, bảo dưỡng định kỳ
d2) Căn chỉnh máy thiết bị.
2. Định mức
a) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |||
| QTV2(2) | QTV3(6) | QTV4(10) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên (người) | 1 | 3 | 3 | 7 |
| 2 | Định mức công lao động | 239,00 | 726,00 | 715,00 | 1680,00 |
| 2.1 | Quan trắc đầy đủ các yếu tố đo, theo dõi liên tục thời tiết và hoạt động của thiết bị, ghi số quan trắc và phát báo điện theo quy định | 48,00 | 19,00 | 432,00 | 67,00 |
| 2.2 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc | 70,00 | 115,00 | 70,00 | 255,00 |
| 2.3 | Thống kê, tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu, in các bản số liệu về thông tin ra đa và hàng tháng gửi tập tài liệu, các thông tin ra đa theo quy định | 98,00 | 392,00 | 193,00 | 683,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm sau quan trắc | 23,00 | 27,00 | 20,00 | 70,00 |
Ghi chú: mục 2.4 "không bao gồm công tác bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không" do đã được quy định tại Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
b. Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số | Thời hạn | Chu kỳ | Định mức |
| lượng | sử dụng (tháng) | BD (tháng) | SD | DP | |||
| 1 | Thiết bị ra đa thời tiết | ||||||
| 1.1 | Hệ thống ăng ten | ||||||
| - | Ăng ten và vòm che ăng ten | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| - | Trụ ăng ten (chân đế ăng ten) | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| + | Hệ thống cơ khí | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | 0,03 |
| + | Hệ thống truyền động | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,04 |
| + | Hệ thống điện | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,07 |
| - | Hệ thống ống dẫn sóng | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | 0,03 |
| 1.2 | Hệ thống thu phát | ||||||
| - | Hệ thống phát | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| + | Khối tiền điều chế | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | 0,03 |
| + | Khối điều chế | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | 0,03 |
| + | Đèn phát | bộ | 1 | 48 | 12 | 0,25 | 0,50 |
| - | Hệ thống thu | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| + | Khối xử lý tín hiệu thị tần | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | 0,03 |
| + | Khối cao tần | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,03 |
| + | Khối trung tần | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,03 |
| - | Bộ xử lý và điều khiển | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,07 |
| - | Bộ hiển thị kiểm tra các thông số ra đa kèm phần mềm | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,07 |
| - | Tủ rack (đặt hệ thống thu phát, bộ hiển thị) | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 1.3 | Hệ thống điều khiển, hiển thị và truyền nhận số liệu | ||||||
| - | Máy tính chủ điều khiển và truyền/nhận số liệu ra đa | bộ | 2 | 60 | 12 | 0,40 | 0,30 |
| - | Phần mềm điều khiển ra đa | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| - | Máy tính trạm (workstation) hiển thị, phân tích số liệu ra đa | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,06 |
| - | Phần mềm hiển thị và phân tích ra đa | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 1.4 | Hệ thống truyền số liệu từ trạm ra đa về Trung tâm | ||||||
| - | Bộ thu nhận số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| modem) | |||||||
| - | Hệ thống thiết bị mạng | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,07 |
| Thiết bị khác | |||||||
| 2 | Hệ thống chống sét | ||||||
| - | Bộ chống sét trực tiếp | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | |
| - | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 | |
| 3 | Bộ lưu điện (UPS), công suất 10KVA | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 4 | Thiết bị kiểm tra ra đa | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | |
| 5 | Bộ kiểm chuẩn ra đa | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 6 | Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạm | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 7 | Máy tính phục vụ chuyên môn | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 8 | Máy in màu | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 9 | Máy in đen trắng | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 10 | Máy phát điện 3 pha | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 11 | Bộ điều khiển chuyển mạch lưới điện | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,10 |
| 12 | Bộ ổn áp | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 13 | Máy điều hoà nhiệt độ, công suất 12.000BTU | chiếc | 4 | 96 | 12 | 0,50 | |
| 14 | Máy hút ẩm | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 15 | Máy quét (scanner) | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 16 | Máy Fax | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 17 | Màn hình hiển thị sản phẩm ra đa | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 18 | Máy ảnh kỹ thuật số | chiếc | 1 | 84 | 0,14 |
c) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 1 | Bộ dụng cụ cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 2 | Đồng hồ đo điện | chiếc | 1 | 36 | 12 | 0,33 |
| 3 | Ắc quy cho bộ lưu điện (UPS) | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | |
| B | Dụng cụ làm việc | |||||
| 1 | Bàn, ghế để máy vi tính | bộ | 4 | 72 | 0,67 | |
| 2 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 2 | 72 | 0,33 | |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | cái | 2 | 72 | 0,33 | |
| 4 | Bàn ghế hội họp | chiếc | 1 | 72 | 0,17 | |
| 5 | Máy tính cá nhân (calculator) | cái | 2 | 36 | 0,67 | |
| 6 | Đèn ắc quy có bộ nạp điện | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 7 | Đèn neon, công suất 0,04kW (6giờ/ngày) | bộ | 4 | 12 | 4,00 | |
| 8 | Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (8giờ/ngày) | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 9 | Quạt trần, công suất 0,1 kW (10giờ/ngày) | bộ | 2 | 60 | 12 | 0,40 |
| 10 | Quạt cây, công suất 0,045 kW (10giờ/ngày) | chiếc | 2 | 48 | 12 | 0,50 |
| 11 | Radio cassette thu tin | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 12 | Kính để bàn dày 5mm | tấm | 2 | 60 | 0,40 | |
| 13 | Dập gim to, nhỏ | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 14 | Kéo cắt giấy | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 16 | Cái gọt bút chì | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 17 | Cái cắt băng dính | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 18 | Bút bi | chiếc | 24 | 12 | 24,00 | |
| 19 | Bút chì xanh đỏ | chiếc | 14 | 12 | 14,00 | |
| 20 | Bút chì kim + ruột | chiếc | 24 | 12 | 24,00 | |
| 21 | Bút phủ (trắng) | chiếc | 3 | 12 | 3,00 | |
| 22 | Bút đánh dấu dòng | chiếc | 3 | 12 | 3,00 | |
| 23 | Bút dạ viết bằng | chiếc | 3 | 12 | 3,00 | |
| 24 | Bàn dập đục lỗ tài liệu | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 25 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 |
| 26 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 2 | 36 | 0,67 | |
| 27 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 28 | Chuột máy tính | chiếc | 2 | 24 | 1,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 29 | Bàn phím máy tính | chiếc | 2 | 36 | 0,67 | |
| 30 | Đĩa DVD | chiếc | 12 | 12 | 12,00 | |
| 31 | USB lưu số liệu | chiếc | 6 | 12 | 6,00 | |
| 32 | Thước dây loại 10 m | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 33 | Thước nhựa, loại 50cm | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 34 | Hộp đựng bút | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 35 | Đèn pin | bộ | 2 | 12 | 2,00 | |
| C | Dụng cụ khác | |||||
| 1 | Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
| 2 | Ti vi | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 3 | Bảng nội quy trạm | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 4 | Bảng trắng | cái | 1 | 36 | 0,33 | |
| 5 | Bình cứu hỏa | chiếc | 5 | 60 | 1,00 | |
| 6 | Máy bơm | chiếc | 1 | 72 | 0,17 | |
| 7 | Khung treo bản đồ | chiếc | 4 | 60 | 0,80 | |
| 8 | Bộ ấm chén | bộ | 1 | 24 | 0,50 | |
| 9 | Phích đun nước | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 10 | Xô đựng nước 15lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| D | Bảo hộ lao động | |||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 7 | 24 | 3,50 | |
| 2 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 7 | 12 | 7,00 | |
| 3 | Ủng cao su | đôi | 7 | 12 | 7,00 | |
| 4 | Áo mưa bạt | chiếc | 7 | 12 | 7,00 | |
| E | Tài liệu | |||||
| 1 | Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 3 | Quy phạm thanh tra kỹ thuật trạm Khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 4 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật Khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 5 | Quy chế hoạt động của trạm ra | quyển | 1 | 60 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| đa thời tiết | ||||||
| 6 | Quy định hướng dẫn vận hành thiết bị ra đa thời tiết | quyển | 2 | 60 | 0,40 | |
| 7 | Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không | quyển | 2 | 60 | 0,40 | |
| 8 | Quy chế phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 9 | Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 10 | Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 11 | Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng Cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 12 | Hồ sơ kỹ thuật trạm | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 13 | Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị ra đa thời tiết | quyển | 2 | 60 | 0,40 | |
| 14 | Hướng dẫn phân định máy | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 15 | Át lát máy quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 16 | Khí hậu Việt Nam | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 17 | Khí hậu địa phương | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 18 | Bản đồ thế giới khu vực bán kính 300 km cách trạm ra đa | tờ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 19 | Bản đồ Việt Nam | tờ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 20 | Bản đồ thế giới | tờ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 21 | Bản đồ theo dõi bão | tờ | 1 | 60 | 0,20 |
d) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Bóng đèn pin | đôi | 24,00 |
| 2 | Số giao ca | quyển | 2,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 3 | Số phân ca | quyển | 1,00 |
| 4 | Số theo dõi xử lý sự cố thiết bị | quyển | 1,00 |
| 5 | Số theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không | quyển | 1,00 |
| 6 | Nhật ký quan trắc máy | quyển | 2,00 |
| 7 | Nhật ký máy | quyển | 2,00 |
| B | Truyền tin, năng lượng | ||
| 1 | Truyền số liệu internet | gói | 1,00 |
| 2 | Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 10phút/ngày) | phút | 3650,00 |
| 3 | Điện tiêu thụ | kWh | 191475,90 |
| - | Ra đa TRS2730 hoặc DWSR công suất 5kW/giờ, hoạt động 24/24giờ | kWh | 43800,00 |
| - | Ra đa MRL5, công suất 10 kW/giờ, hoạt động 24/24 giờ | kWh | 57600,00 |
| - | Máy tính trạm và 03 máy tính phụ trợ, công suất 0,4 kW/giờ/máy, hoạt động 24/24 giờ, | kWh | 10512,00 |
| - | Máy in màu, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 10 giờ/tháng | kWh | 54,00 |
| - | Máy in đen trắng, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 10 giờ/tháng | kWh | 54,00 |
| - | Điều hòa loại 12000 BTU, công suất 3,5kW/giờ (02 cái hoạt động 24/24giờ trong 12 tháng; 02 cái hoạt động trung bình 8giờ/ngày trong 5 tháng) | kWh | 61320,00 |
| - | Máy hút ẩm, công suất 0,6 kW/giờ, hoạt động 24/24giờ | kWh | 5256,00 |
| - | Máy bơm nước, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 30giờ/tháng | kWh | 162,00 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, ti vi, lưu điện (hoạt động 300 kW/giờ/tháng) | kWh | 3600,00 |
| - | Điện hao phí trên đường dây 5% | kWh | 9117,90 |
| 4 | Xăng cho máy phát điện 3 pha, công suất 10KVA/pha, 14 lít, hoạt động 30giờ/tháng | lít | 5040,00 |
| 5 | Dầu nhớt cho máy phát điện (3% nhiên liệu xăng) | lít | 151,20 |
| C | Văn phòng phẩm | ||
| 1 | Mực máy in màu | hộp | 2,00 |
| 2 | Mực máy in đen trắng | hộp | 2,00 |
| 3 | Cặp càng cua | chiếc | 2,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 4 | Bia màu A4 | tờ | 48,00 |
| 5 | Giấy khổ A4 | gram | 8,00 |
| 6 | Giấy kẻ li | tập | 7,00 |
| 7 | Ghim vòng | hộp | 3,00 |
| 8 | Ghim bấm | hộp | 3,00 |
| 9 | Băng dính to | cuộn | 3,00 |
| 10 | Băng dính nhỏ | cuộn | 3,00 |
| 11 | Hồ dán | lọ | 3,00 |
| 12 | Số ghi chép (họp; theo dõi công văn đi, đến) | quyển | 8,00 |
| 13 | Tẩy | chiếc | 3,00 |
| 14 | Túi file tài liệu | chiếc | 12,00 |
| C | Vật liệu khác | ||
| 1 | Nước sạch | m^{3} | 96,00 |
| 2 | Xà phòng bột | kg | 3,00 |