Điều 14. Trạm khí tượng tự động
1. Nội dung công việc
a) Quan trắc
- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm KTTV tự động.
- Các yếu tố quan trắc khí tượng, gồm: Gió bề mặt (tốc độ và hướng); nhiệt độ không khí, nhiệt độ mặt đất, nhiệt độ các lớp đất sâu; độ ẩm không khí; áp suất khí quyển; thời gian nắng; lượng mưa; bốc hơi; tầm nhìn xa; độ cao chân mây và bức xạ tổng quan.
b) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng
- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng;
- In các bản số liệu khí tượng;
- Gửi tập tài liệu hàng tháng.
c) Kiểm soát số liệu quan trắc khí tượng
- Kiểm soát số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.
d) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm
- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;
- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần.
2. Định mức
a) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV3(3) | Tổng số | ||
| 1 | Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2. | 2 | 2 |
| 2 | Định mức công lao động | 50,00 | 50,00 |
| 2.1 | Quan trắc tự động liên tục các yếu tố khí tượng |
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV3(3) | Tổng số | ||
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng | 12,00 | 12,00 |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng. | 12,00 | 12,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình. | 26,00 | 26,00 |
b) Định mức thiết bị:
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 1 | Bộ cảm biến hướng gió | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 2 | Bộ cảm biến tốc độ gió | bộ | 96 | 6 | 0,13 | |
| 3 | Bộ cảm biến lượng mưa | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 4 | Bộ cảm biến khí áp | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 5 | Bộ cảm biến nhiệt độ không khí | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 6 | Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đất | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 7 | Các bộ cảm biến nhiệt độ lớp đất sâu 5; 10; 15; 20 cm | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 8 | Bộ cảm biến ẩm độ không khí | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 9 | Bộ cảm biến tổng lượng bốc hơi | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 10 | Bộ cảm biến số giờ nắng | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 11 | Bộ cảm biến tổng lượng bức xạ | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 12 | Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 13 | Bộ cảm biến hiện tượng khí tượng | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 14 | Bộ cảm biến độ cao chân mây | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 15 | Bộ lưu giữ số liệu (datalogger) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 16 | Cáp truyền tín hiệu từ bộ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 17 | Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 18 | Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm bằng kết nối không dây (wireless) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 19 | Pin năng lượng mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu | chiếc | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 20 | Pin năng lượng mặt trời cho bộ lắp repeater | chiếc | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 21 | Bộ sạc điện từ pin mặt trời | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,10 |
| 22 | Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự động | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 23 | Hộp kết nối các bộ cảm biến và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ bộ lưu giữ số liệu) | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 24 | Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu | |||||
| - | Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm (gồm: ăng ten, dây cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ lắp repeater | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền tín hiệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 25 | Bộ chống sét trực tiếp | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 26 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 27 | Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu) | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 28 | Thiết bị cắt lọc sét đường | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) | ||||||
| 29 | Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 30 | Cột lắp bộ lắp repeater và phụ kiện gá lắp | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 31 | Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào. | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 |
c) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||
| 1 | Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm) | bộ | 60 | 0,03 | |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm) | chiếc | 96 | 0,02 | |
| 3 | Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm) | chiếc | 96 | 0,02 | |
| 4 | Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu | chiếc | 24 | 6 | 0,50 |
| 5 | Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm) | chiếc | 24 | 6 | 0,08 |
| 6 | Bộ sạc điện cho ắc quy | chiếc | 60 | 6 | 0,20 |
| 7 | Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... | bộ | 96 | 6 | 0,13 |
| B | Dụng cụ khác | ||||
| 1 | Bàn chải sắt (2 chiếc) | chiếc | 12 | 2,00 | |
| 2 | Chổi sơn (4 chiếc) | chiếc | 12 | 4,00 | |
| 3 | Dập ghim (2 chiếc) | chiếc | 60 | 0,40 | |
| C | Tài liệu (2 bộ) | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật | quyển | 60 | 0,40 | |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 60 | 0,40 | |
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 60 | 0,40 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 4 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp | quyển | 60 | 0,40 | |
| 5 | Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động | quyển | 60 | 0,40 |
d) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu thay thế thường xuyên | ||
| 1 | Vòng bi cho bộ cảm biến gió | cái | 1,00 |
| 2 | Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí | cái | 1,00 |
| 3 | Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí | cái | 2,00 |
| 4 | Hạt hút ẩm silicagel | túi | 2,00 |
| 5 | Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét | kg | 8,00 |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | ||
| 1 | Dầu bảo quản máy | lít | 1,00 |
| 2 | Mỡ công nghiệp | kg | 1,00 |
| 3 | Khăn lau máy | chiếc | 24,00 |
| 4 | Giấy ráp | cái | 4,00 |
| 5 | Sơn chống rỉ | kg | 4,00 |
| 6 | Sơn trắng | kg | 6,00 |
| 7 | Sơn phun | bình | 2,00 |
| 8 | Xà phòng | kg | 1,00 |
| C | Truyền tin, năng lượng | ||
| 1 | Truyền số liệu Internet | gói | 1,00 |
| 2 | Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS | MB | 1200,00 |
| 3 | Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMS | Bản tin | 9000,00 |
| 4 | Truyền số liệu qua vệ tinh | MB | 120,00 |
| 5 | Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) | kWh | 240,00 |
| 6 | Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu | chiếc | 1,00 |
| 7 | Giấy A4 | gram | 4,00 |
| 8 | Giấy kẻ li | tập | 1,00 |
| 9 | Sổ ghi chép | quyển | 2,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 10 | Bút bi | chiếc | 2,00 |