vanban.org

Điều 14. Trạm khí tượng tự động — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương III › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Trạm khí tượng tự động

1. Nội dung công việc

a) Quan trắc

- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm KTTV tự động.

- Các yếu tố quan trắc khí tượng, gồm: Gió bề mặt (tốc độ và hướng); nhiệt độ không khí, nhiệt độ mặt đất, nhiệt độ các lớp đất sâu; độ ẩm không khí; áp suất khí quyển; thời gian nắng; lượng mưa; bốc hơi; tầm nhìn xa; độ cao chân mây và bức xạ tổng quan.

b) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng

- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng;

- In các bản số liệu khí tượng;

- Gửi tập tài liệu hàng tháng.

c) Kiểm soát số liệu quan trắc khí tượng

- Kiểm soát số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.

d) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm

- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;

- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần.

2. Định mức

a) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.22
2Định mức công lao động50,0050,00
2.1Quan trắc tự động liên tục các yếu tố khí tượng
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng12,0012,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng.12,0012,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.26,0026,00

b) Định mức thiết bị:

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ cảm biến hướng gióbộ19660,13
2Bộ cảm biến tốc độ gióbộ9660,13
3Bộ cảm biến lượng mưabộ19660,13
4Bộ cảm biến khí ápbộ19660,13
5Bộ cảm biến nhiệt độ không khíbộ19660,13
6Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đấtbộ19660,13
7Các bộ cảm biến nhiệt độ lớp đất sâu 5; 10; 15; 20 cmbộ19660,13
8Bộ cảm biến ẩm độ không khíbộ13660,33
9Bộ cảm biến tổng lượng bốc hơibộ19660,13
10Bộ cảm biến số giờ nắngbộ19660,13
11Bộ cảm biến tổng lượng bức xạbộ19660,13
12Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngangbộ19660,13
13Bộ cảm biến hiện tượng khí tượngbộ19660,13
14Bộ cảm biến độ cao chân mâybộ19660,13
15Bộ lưu giữ số liệu (datalogger)bộ19660,13
16Cáp truyền tín hiệu từ bộ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệuchiếc16060,20
17Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
18Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm bằng kết nối không dây (wireless)bộ19660,13
19Pin năng lượng mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc112060,10
20Pin năng lượng mặt trời cho bộ lắp repeaterchiếc112060,10
21Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ16060,10
22Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự độngbộ19660,13
23Hộp kết nối các bộ cảm biến và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ bộ lưu giữ số liệu)chiếc19660,13
24Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ lắp repeaterbộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền tín hiệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem)bộ19660,13
-Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
25Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
26Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
27Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
28Thiết bị cắt lọc sét đườngbộ13660,33
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
29Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ)bộ112060,10
30Cột lắp bộ lắp repeater và phụ kiện gá lắpbộ112060,10
31Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào.bộ1120120,10

c) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm)bộ600,03
2Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm)chiếc960,02
3Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm)chiếc960,02
4Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2460,50
5Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm)chiếc2460,08
6Bộ sạc điện cho ắc quychiếc6060,20
7Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...bộ9660,13
BDụng cụ khác
1Bàn chải sắt (2 chiếc)chiếc122,00
2Chổi sơn (4 chiếc)chiếc124,00
3Dập ghim (2 chiếc)chiếc600,40
CTài liệu (2 bộ)
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,40
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển600,40
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển600,40

d) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
1Vòng bi cho bộ cảm biến giócái1,00
2Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khícái1,00
3Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khícái2,00
4Hạt hút ẩm silicageltúi2,00
5Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg8,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dầu bảo quản máylít1,00
2Mỡ công nghiệpkg1,00
3Khăn lau máychiếc24,00
4Giấy rápcái4,00
5Sơn chống rỉkg4,00
6Sơn trắngkg6,00
7Sơn phunbình2,00
8Xà phòngkg1,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu Internetgói1,00
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB1200,00
3Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMSBản tin9000,00
4Truyền số liệu qua vệ tinhMB120,00
5Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh240,00
6Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc1,00
7Giấy A4gram4,00
8Giấy kẻ litập1,00
9Sổ ghi chépquyển2,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
10Bút bichiếc2,00