vanban.org

Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/02/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/02/2025 Thay thế: 49/2024/TT-BTNMT · 31/12/2024
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 30/12/2022 Hiệu lực 28/02/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
14/02/202549/2024/TT-BTNMTSửa đổi Đang xem 28/02/2023Bản gốcThay thế
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 14/02/2025 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2022/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn 

         Căn cứ Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;

         Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

         Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;

         Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

         Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này là Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

        Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2023 và thay thế Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.



KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Công Thành

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG CỦA MẠNG LƯỚI TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu cho hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê duyệt dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;

- Thông tư số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường;

- Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động;

- Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn;

- Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt bằng radar;

- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 05 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

- Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn;

- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường;

- Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

- Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;

- Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô- dôn - bức xạ cực tím;

- Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc KTTV đối với trạm thuộc mạng lưới trạm KTTV quốc gia;

- Thông tư số /2022/TT-BTNMT ngày tháng năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.

4. Quy định viết tắt

Bảng số 1

TT Nội dung viết tắt Viết tắt
1 Bảo hộ lao động BHLĐ
2 Bảo dưỡng BD
3 Chất lượng tài liệu CLTL
4 Công nhân CN
5 Cơ sở dữ liệu CSDL
6 Dự phòng DP
7 Định mức ĐM
8 Đơn vị tính ĐVT
9 Khí tượng KT
10 Khí tượng nông nghiệp KTNN
11 Kỹ sư KS
12 Kinh tế - kỹ thuật KT-KT
13 Hải văn HV
14 Lao động phổ thông LĐPT
15 Lao động kỹ thuật LĐKT
16 Quan trắc QT
17 Quan trắc viên QTV
18 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1 QTV2(1)
19 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2 QTV2(2)
20 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3 QTV2(3)
21 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4 QTV2(4)
22 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1 QTV3(1)
23 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2 QTV3(2)
24 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4 QTV3(4)
25 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6 QTV3(6)
26 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 9 QTV3(9)
27 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 1 QTV4(1)
28 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 2 QTV4(2)
29 Số lượng SL
30 Sử dụng SD
31 Thủy văn TV
32 Thời hạn sử dụng THSD
33 Tiêu chuẩn cho phép TCCP

5. Quy định về sử dụng định mức

5.1. Các nội dung không có trong định mức

Công tác kiểm tra kỹ thuật quan trắc; công tác nghiệm thu, đánh giá chất lượng tài liệu; đầu tư xây dựng công trình, nhà trạm, thiết bị có giá trị lớn; kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, tủ sấy và cân kỹ thuật của phòng thí nghiệm; công tác dẫn cao độ cho các mốc độ cao; đăng kiểm tàu, thuyền; công tác bảo vệ công trình, phương tiện đo; đo dòng chảy biển thủ công; hiệu chỉnh tín hiệu ăng ten đo radar biển 6 tháng/lần; kinh phí di chuyển ngoài khu vực trạm; công tác hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị theo quy định tại Thông tư 57/2014/TT-BTNMT ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn kiểm tra, bảo dưỡng bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không.

5.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức

Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh trong định mức này được đưa ra và chỉ áp dụng đối với định mức quan trắc thủy văn.

a) Điều kiện chuẩn

Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định định mức đối với quan trắc thủ công một số yếu tố thủy văn, cụ thể như sau:

- Đo mực nước trên hệ thống tuyến cọc, thủy chí;

- Đo lưu lượng nước toàn mặt cắt ngang ở vùng sông không ảnh hưởng thủy triều, độ rộng sông từ 300 đến 600 mét;

- Đo lưu lượng chất lơ lửng theo phương pháp tích phân ở vùng sông không ảnh hưởng thủy triều.

b) Hệ số điều chỉnh

Quan trắc các yếu tố thủy văn khác với điều kiện chuẩn quy định tại điểm a khoản 5.2 điều này, định mức thủy văn được điều chỉnh theo các hệ số tương ứng quy định trong bảng số 2.

Bảng số 2

TT Yếu tố quan trắc Hệ số điều chỉnh
1 Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thủy chí K1 1,00
2 Quan trắc mực nước bằng công trình giếng tự ghi K2 0,42
3 Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1 K3 0,99
4 Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2 K4 1,00
5 Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông loại 3 K5 1,03
6 Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4 K6 1,05
7 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1 K7 0,28
8 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2 K8 0,29
9 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông loại 3 K9 0,30
10 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4 K10 0,31
11 Tốc độ nước ở thủy trực đại biểu vùng ảnh hưởng thủy triều K11 0,01
12 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích phân K12 1,00
13 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích điểm K13 1,59
14 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích phân K14 0,33
15 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích điểm K15 0,48
16 Hàm lượng CLL đại biểu hàng ngày vùng sông không ảnh hưởng thủy triều K16 0,02
17 Hàm lượng CLL đại biểu hàng ngày vùng sông ảnh hưởng thủy triều K17 0,01

(Ghi chú: Sông loại 1: B < 300 m; sông loại 2: 300 m ≤ B ≤ 600 m; sông loại 3: 600 m < B ≤ 1000 m; sông loại 4: B > 1000 m, trong đó B là độ rộng sông).

Công thức tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với quan trắc thủy văn thông qua hệ số điều chỉnh như sau:

Mtv = Mc x k

Trong đó:

Mtv là mức quan trắc các yếu tố thủy văn cần tính toán (định mức lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng và nhiên liệu);

Mc là mức chuẩn;

k là hệ số điều chỉnh.

5.3. Quy định về tính định mức lao động

Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm. Định mức lao động được tính như sau:

Mld = Mldtt + Mldtth

Trong đó:

Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;

Mlđtth: là công lao động tăng thêm.

Các định mức lao động thành phần được tính như sau:

Trong đó:

Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;

Mlđtth: là công lao động tăng thêm;

Ti: là thời gian thực hiện bước công việc i;

t: là thời gian ca đo (tính đổi ra phút, t = 8 giờ x 60 phút = 480 phút).

Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

A. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG

I. Quan trắc khí tượng bề mặt

1. Nhiệt độ không khí

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc nhiệt kế khô, ướt, tối cao, tối thấp;

- Quan trắc nhiệt ký;

- Thay giản đồ;

- Đánh mốc giản đồ;

- Thay vải ẩm biểu;

- Sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo);

- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị và cắt giản đồ;

- Quy toán giản đồ;

- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;

- Kiểm tra số liệu;

- Mã hóa số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

1.1.2. Định biên

Bảng số 3

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp     1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

1.1.3. Định mức

Bảng số 4

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo     0,02170
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,01957
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,00213
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00693 0,00693 0,02426
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00625 0,00625 0,02188
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00068 0,00068 0,00238

1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 5

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Ngoại nghiệp      
1 Nhiệt ký chiếc 0,0539 0,0108
2 Leu khí tượng (loại đơn, 4 mái) chiếc 0,1079  
3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0539  
  Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0063  
2 Máy vi tính bộ 0,0063  
3 Máy in chiếc 0,0063  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006

1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 6

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
  Ngoại nghiệp        
1 Nhiệt kế tối cao lều cái 36 0,0539 0,0539
2 Nhiệt kế tối thấp lều cái 36 0,0539 0,0539
3 Giá nhiệt biểu cái 60 0,0539  
4 Giá nhiệt ký cái 60 0,0539  
5 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0033  
6 Ủng cao su đôi 12 0,0978  
7 Quần áo mưa bộ 12 0,0978  
8 Găng tay đôi 3 0,0978  
  Nội nghiệp        
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004  
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021  
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021  
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0063  
5 Chuột máy tính cái 12 0,0063  
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0063  
7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,0063  
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0344  
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,1719  
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0344  
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1031  
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0344  
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,1719  
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0688  
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0344  
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0344  
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0344  
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0344  
19 La bàn cái 36 0,0344  
20 Ni vô cái 60 0,0344  
21 Tivi cái 60 0,0344  
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0688  
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0688  
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0688  
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0688  
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0688  
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0688  
28 Bản đồ địa phương (huyện, tỉnh) bộ 60 0,0688  
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0688  
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0688  
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0688  
32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0688  
33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0688  
34 Thước dây 50m cái 36 0,0344  
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0344  
36 Đèn pin cái 24 0,0344  
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,1719  
38 Dao con cái 12 0,0344  
39 Dập ghim to cái 36 0,0344  
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0344  
41 Gọt bút chì cái 12 0,0344  
42 Dây dọi cái 36 0,0344  
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0344  
44 Bảng trắng cái 36 0,0344  
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0344  
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0344  
47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0344  
48 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0042  
49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0344  

1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 7

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Giản đồ máy nhiệt ký tờ 0,14726
2 Vải ẩm kế chiếc 0,02740
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
4 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
5 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
6 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
7 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
8 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
9 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
11 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034
12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00012
13 Dầu máy khâu lít 0,00001
14 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
15 Bàn chải cái 0,00014
16 Chổi sơn chiếc 0,00017
17 Sơn chống rỉ kg 0,00017
18 Sơn trắng kg 0,00068
19 Sơn phun bình 0,00024
20 Dầu pha sơn lít 0,00027
21 Khăn lau máy cái 0,00082
22 Xà phòng kg 0,00014
23 Giấy kẻ li tập 0,00039
24 Giấy A4 gram 0,00029
25 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
26 Mực viết hộp 0,00012
27 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
28 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
29 Hộp mực máy in hộp 0,00002
30 Ghim hộp 0,00005
31 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
32 Bút máy chiếc 0,00010
33 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
34 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117

1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 8

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,03500
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,02000
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,02250
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,02750
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,05500
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,05500
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,01238
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00550
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,01925
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01336

1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 9

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,020000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,000627

2. Độ ẩm không khí

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc ẩm ký;

- Thay giản đồ;

- Đánh mốc giản đồ;

- Sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo);

- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Tra bảng ẩm độ;

- Chuẩn bị và cắt giản đồ;

- Quy toán giản đồ;

- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;

- Hiệu chính ẩm ký (BKT9);

- Kiểm tra số liệu;

- Mã hóa số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

2.1.2. Định biên

Bảng số 10

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp     1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

2.1.3. Định mức

Bảng số 11

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo     0,01477
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,01332
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,00145
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00693 0,00693 0,03003
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00625 0,00625 0,02708
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00068 0,00068 0,00295

2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 12

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Ngoại nghiệp      
1 Ẩm ký máy 0,0529 0,0122
2 Leu khí tượng (loại đơn, 4 mái) chiếc 0,1058  
3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0529  
  Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042  
2 Máy vi tính bộ 0,0042  
3 Máy in chiếc 0,0042  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006

2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 13

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
  Ngoại nghiệp        
1 Ẩm kế bộ 60 0,0529 0,0529
2 Ẩm biểu Assman cái 36 0,0529 0,0529
3 Cốc ẩm biểu cái 12 0,0529 0,0529
4 Giá ẩm kế cái 60 0,0529  
5 Đồng hồ máy ẩm ký cái 60 0,0529  
6 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0033  
7 Ủng cao su đôi 12 0,0666  
8 Quần áo mưa bộ 12 0,0666  
9 Găng tay đôi 3 0,0666  
  Nội nghiệp        
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004  
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021  
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021  
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042  
5 Chuột máy tính cái 12 0,0042  
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042  
7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042  
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0396  
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,1979  
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0396  
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1188  
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0396  
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,1979  
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0792  
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0396  
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0396  
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0396  
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0396  
19 La bàn cái 36 0,0396  
20 Ni vô cái 60 0,0396  
21 Tivi cái 60 0,0396  
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0792  
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0792  
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0792  
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0792  
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0792  
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0792  
28 Bảng tra độ ẩm quyển 60 0,0792  
29 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0792  
30 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0792  
31 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0792  
32 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0792  
33 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0792  
34 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0792  
35 Thước dây 50m cái 36 0,0396  
36 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0396  
37 Đèn pin cái 24 0,0396  
38 Máy tính cầm tay cái 60 0,1979  
39 Dao con cái 12 0,0396  
40 Dập ghim to cái 36 0,0396  
41 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0396  
42 Gọt bút chì cái 12 0,0396  
43 Dây dọi cái 36 0,0396  
44 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0396  
45 Bảng trắng cái 36 0,0396  
46 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0396  
47 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0396  
48 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0396  
49 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0042  
50 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0396  

2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 14

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Giản đồ máy ẩm ký tờ 0,14726
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
9 Bảng hiệu chính ẩm ký BKT - 9 tờ 0,14726
10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
11 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034
12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00012
13 Dầu máy khâu lít 0,00001
14 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
15 Nước cất rửa chùm tóc lít 0,00010
16 Bàn chải cái 0,00014
17 Chổi sơn chiếc 0,00017
18 Sơn chống rỉ kg 0,00017
19 Sơn trắng kg 0,00068
20 Sơn phun bình 0,00024
21 Dầu pha sơn lít 0,00027
22 Khăn lau máy cái 0,00082
23 Xà phòng kg 0,00014
24 Giấy kẻ li tập 0,00039
25 Giấy A4 gram 0,00029
26 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
27 Mực viết hộp 0,00012
28 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
29 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
30 Hộp mực máy in hộp 0,00002
31 Ghim hộp 0,00005
32 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
33 Bút máy chiếc 0,00010
34 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
35 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117

2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 15

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,03167
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,06333
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,06333
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,01425
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00633
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,02217
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01314

2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 16

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,020000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,000627

3. Áp suất khí quyển

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

Công tác nội nghiệp:

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc áp kế;

- Quan trắc áp ký;

- Thay giản đồ;

- Đánh mốc giản đồ;

- Chuẩn bị và cắt giản đồ;

- Quy toán giản đồ;

- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;

- Tính giá trị, đặc điểm biến thiên khí áp 3h, 24h, các giá trị áp triều, biên độ;

- Kiểm tra số liệu;

- Mã hóa số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

3.1.2. Định biên

Bảng số 17

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

3.1.3. Định mức

Bảng số 18

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00462 0,00693 0,04159
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00417 0,00625 0,03750
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00045 0,00068 0,00409

3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 19

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Nội nghiệp      
1 Khí áp kế chiếc 0,0479 0,0096
2 Khí áp ký chiếc 0,0479 0,0096
3 Khí áp kế hiện số chiếc 0,0479 0,0048
4 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042  
5 Máy vi tính bộ 0,0042  
6 Máy in chiếc 0,0042  
7 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006

3.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 20

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
  Nội nghiệp        
1 Hộp bảo vệ khí áp kế cái 60 0,0479  
2 Giá đặt khí áp kế và khí áp ký hiện số cái 60 0,0479  
3 Đồng hồ máy áp ký cái 60 0,0479 0,024
4 Điện thoại cố định cái 60 0,0004  
5 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021  
6 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021  
7 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042  
8 Chuột máy tính cái 12 0,0042  
9 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042  
10 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042  
11 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0479  
12 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,2396  
13 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0479  
14 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1438  
15 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0479  
16 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,2396  
17 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0958  
18 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0479  
19 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0479  
20 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0479  
21 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0479  
22 La bàn cái 36 0,0479  
23 Ni vô cái 60 0,0479  
24 Tivi cái 60 0,0479  
25 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0958  
26 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0958  
27 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0958  
28 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0958  
29 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0958  
30 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0958  
31 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0958  
32 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0958  
33 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0958  
34 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0958  
35 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0958  
36 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0958  
37 Thước dây 50m cái 36 0,0479  
38 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0479  
39 Đèn pin cái 24 0,0479  
40 Máy tính cầm tay cái 60 0,2396  
41 Dao con cái 12 0,0479  
42 Dập ghim to cái 36 0,0479  
43 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0479  
44 Gọt bút chì cái 12 0,0479  
45 Dây dọi cái 36 0,0479  
46 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0479  
47 Bảng trắng cái 36 0,0479  
48 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0479  
49 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0479  
50 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0479  
51 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0042  
52 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0479  

3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 21

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Giản đồ máy áp ký tờ 0,14726
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
10 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00012
12 Dầu máy khâu lít 0,00001
13 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
14 Bàn chải cái 0,00014
15 Chổi sơn chiếc 0,00017
16 Sơn chống rỉ kg 0,00017
17 Sơn trắng kg 0,00068
18 Sơn phun bình 0,00024
19 Dầu pha sơn lít 0,00027
20 Khăn lau máy cái 0,00082
21 Xà phòng kg 0,00014
22 Giấy kẻ li tập 0,00039
23 Giấy A4 gram 0,00029
24 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
25 Mực viết hộp 0,00012
26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
28 Hộp mực máy in hộp 0,00002
29 Ghim hộp 0,00005
30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
31 Bút máy chiếc 0,00010
32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117

3.5 Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 22

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3 kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7 kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,03833
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,07667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,07667
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,01725
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,03833
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,02683
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01679

3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 23

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000027

4. Gió

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;

- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;

- Kiểm tra số liệu;

- Mã hóa số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

4.1.2. Định biên

Bảng số 24

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp     1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

4.1.3 Định mức

Bảng số 25

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo     0,00899
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,00811
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,00088
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00693 0,00693 0,01848
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00625 0,00625 0,01667
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00068 0,00068 0,00181

4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 26

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Ngoại nghiệp      
1 Máy gió, kiểu chỉ thị kim bộ 0,0373 0,0075
  Cột máy gió bộ 0,0373 0,0075
2 Máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,0373 0,0086
- Đầu Sensor gió bộ 0,0373 0,00860
- Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) bộ 0,0373  
- Cột gió + cáp néo bộ 0,0373  
- Dây dẫn tín hiệu bộ 0,0373  
3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0373  
  Nội nghiệp      
1 Bộ phần mềm đi theo máy máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,0373  
2 Bộ lưu trữ số liệu máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,0373 0,0057
3 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042  
4 Máy vi tính bộ 0,0042  
5 Máy in chiếc 0,0042  
6 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006

4.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 27

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
  Ngoại nghiệp        
1 Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kim bộ 60 0,0373 0,0373
2 Linh kiện Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện số bộ 60 0,0373 0,0373
3 Ác quy máy gió cái 24 0,0373  
4 Tăng đơ + cóc + cáp bộ 48 0,0373  
5 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0033  
6 Ủng cao su đôi 12 0,1458  
7 Quần áo mưa bộ 12 0,1458  
8 Dây đeo an toàn trên cao cái 60 0,0292  
9 Găng tay đôi 3 0,1458  
  Nội nghiệp        
1 Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số) cái 60 0,0373  
2 Điện thoại cố định cái 60 0,0004  
3 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0042  
4 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0042  
5 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042  
6 Chuột máy tính cái 12 0,0042  
7 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042  
8 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042  
9 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0292  
10 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,1458  
11 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0292  
12 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0875  
13 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw) bộ 12 0,0292  
14 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,1458  
15 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0583  
16 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0292  
17 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0292  
18 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0292  
19 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0292  
20 La bàn cái 36 0,0292  
21 Ni vô cái 60 0,0292  
22 Tivi cái 60 0,0292  
23 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0583  
24 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,0583  
25 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0583  
26 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0583  
27 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0583  
28 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0583  
29 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0583  
30 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0583  
31 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0583  
32 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0583  
33 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0583  
34 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0583  
35 Thước dây 50m cái 36 0,0292  
36 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0292  
37 Đèn pin cái 24 0,0292  
38 Máy tính cầm tay cái 60 0,1458  
39 Dao con cái 12 0,0292  
40 Dập ghim to cái 36 0,0292  
41 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0292  
42 Gọt bút chì cái 12 0,0292  
43 Dây dọi cái 36 0,0292  
44 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0292  
45 Bảng trắng cái 36 0,0292  
46 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0292  
47 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0292  
48 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0292  
49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0292  

4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 28

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00012
10 Dây kéo mỡ cáp dài 60m chiếc 0,00034
11 Dầu máy khâu lít 0,00001
12 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
13 Bàn chải cái 0,00014
14 Chổi sơn chiếc 0,00017
15 Sơn chống rỉ kg 0,00017
16 Sơn trắng kg 0,00068
17 Sơn phun bình 0,00024
18 Dầu pha sơn lít 0,00027
19 Khăn lau máy cái 0,00082
20 Xà phòng kg 0,00014
21 Giấy kẻ li tập 0,00039
22 Giấy A4 gram 0,00029
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
24 Mực viết hộp 0,00012
25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
27 Hộp mực máy in hộp 0,00002
28 Ghim hộp 0,00005
29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
30 Bút máy chiếc 0,00010
31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117

4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 29

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,02333
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,04667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,04667
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,01050
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00467
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,01633
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01049

4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 30

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,020000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,000627

5. Mưa

5.1. Định mức lao động

5.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc vũ kế, ký;

- Thay giản đồ;

- Đánh mốc giản đồ;

- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;

- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị và cắt giản đồ;

- Quy toán giản đồ;

- Tính và chọn các giá trị lượng mưa 60 min đợt liên tục;

- Kiểm tra số liệu;

- Mã hóa số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

5.1.2. Định biên

Bảng số 31

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp     1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

5.1.3. Định mức

Bảng số 32

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo     0,02261
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,02038
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,00223
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00462 0,00462 0,02079
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00417 0,00417 0,01875
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00045 0,00045 0,00204

5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 33

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Ngoại nghiệp      
1 Vũ lượng ký bộ 0,0475 0,0095
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0475  
  Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042  
2 Máy vi tính bộ 0,0042  
3 Máy in chiếc 0,0042  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0011

5.3 Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 34

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
  Ngoại nghiệp        
1 Thùng đo mưa(Vũ lượng kế) cái 60 0,0949  
2 Cột thùng đo mưa cái 60 0,0475  
3 Ống đo mưa 500 cm2 cái 24 0,0949 0,0949
4 Ống đo mưa 200 cm2 cái 24 0,0949 0,0949
5 Ống đo mưa 314 cm2 cái 24 0,0949 0,0949
6 Ngòi bút máy tự ghi cái 12 0,1899 0,1899
7 Syphông vũ ký cái 12 0,0949 0,0949
8 Linh kiện của máy đo mưa (Tự ghi, hiện số) bộ 36 0,0949 0,0949
9 Cột thùng đo mưa cái 60 0,0475  
10 Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa cái 60 0,0475  
11 Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi) cái 60 0,0475 0,024
12 Thước kẹp đo đường kính mưa đá cái 48 0,0475  
13 Ác quy máy mưa cái 24 0,0475  
14 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0067  
15 Ủng cao su đôi 12 0,1354  
16 Quần áo mưa bộ 12 0,1354  
17 Găng tay đôi 3 0,1354  
  Nội nghiệp        
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004  
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021  
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021  
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042  
5 Chuột máy tính cái 12 0,0042  
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042  
7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042  
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0271  
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,1354  
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0271  
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0813  
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw) bộ 12 0,0271  
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,1354  
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0542  
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0271  
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0271  
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0271  
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0271  
19 La bàn cái 36 0,0271  
20 Ni vô cái 60 0,0271  
21 Tivi cái 60 0,0271  
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0542  
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,0542  
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0542  
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0542  
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0542  
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0542  
28 Bản đồ địa phương (huyện, tỉnh) bộ 60 0,0542  
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0542  
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0542  
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0542  
32 Hướng dẫn đo mưa quyển 60 0,0542  
33 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0542  
34 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0542  
35 Thước dây 50m cái 36 0,0271  
36 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0271  
37 Đèn pin cái 24 0,0271  
38 Máy tính cầm tay cái 60 0,1354  
39 Dao con cái 12 0,0271  
40 Dập ghim to cái 36 0,0271  
41 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0271  
42 Gọt bút chì cái 12 0,0271  
43 Dây dọi cái 36 0,0271  
44 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0271  
45 Bảng trắng cái 36 0,0271  
46 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0271  
47 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0271  
48 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0271  
49 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0042  
50 Thước nhựa trắng các loại: 0,8m; 0,3m cái 12 0,0271  

5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 35

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Giản đồ máy đo mưa tự ghi (Vũ lượng ký) tờ 0,29452
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00078
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00078
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00010
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00005
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00005
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00117
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00117
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00059
10 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00068
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00024
12 Dầu máy khâu lít 0,00002
13 Mỡ công nghiệp kg 0,00027
14 Bàn chải cái 0,00027
15 Chổi sơn chiếc 0,00034
16 Sơn chống rỉ kg 0,00034
17 Sơn trắng lít 0,00137
18 Sơn phun bình 0,00048
19 Dầu pha sơn lít 0,00055
20 Khăn lau máy cái 0,00164
21 Xà phòng kg 0,00027
22 Giấy kẻ li tập 0,00078
23 Giấy A4 gram 0,00059
24 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
25 Mực viết hộp 0,00024
26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00020
27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00939
28 Hộp mực máy in hộp 0,00005
29 Ghim hộp 0,00010
30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00352
31 Bút máy chiếc 0,00020
32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00059
33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00235

5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 36

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00005
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,02167
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,04333
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,04333
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00975
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00433
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,01517
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00996

5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 37

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,001786
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,040000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,001254

6. Tầm nhìn xa

6.1. Định mức lao động

6.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra số liệu;

- Mã hóa số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

6.1.2. Định biên

Bảng số 38

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp     1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

6.1.3. Định mức

Bảng số 39

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo     0,00693
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,00625
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,00068
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00231 0,00462 0,00462
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00208 0,00417 0,00417
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00023 0,00045 0,00045

6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 40

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042  
2 Máy vi tính bộ 0,0042  
3 Máy in chiếc 0,0042  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006

6.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 41

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
  Ngoại nghiệp      
1 Ủng cao su đôi 12 0,0521
2 Quần áo mưa bộ 12 0,0521
3 Găng tay đôi 3 0,0521
  Nội nghiệp      
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042
3 Chuột máy tính cái 12 0,0042
4 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042
5 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042
6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0104
7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0521
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0104
9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0313
10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0104
11 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0521
12 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0208
13 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0104
14 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0104
15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0104
16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0104
17 La bàn cái 36 0,0104
18 Ni vô cái 60 0,0104
19 Tivi cái 60 0,0104
20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0208
21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,0208
22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0208
23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0208
24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0208
25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0208
26 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0208
27 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0208
28 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0208
29 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0208
30 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208
31 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208
32 Thước dây 50m cái 36 0,0104
33 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0104
34 Đèn pin cái 24 0,0104
35 Máy tính cầm tay cái 60 0,0521
36 Dao con cái 12 0,0104
37 Dập ghim to cái 36 0,0104
38 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0104
39 Gọt bút chì cái 12 0,0104
40 Dây dọi cái 36 0,0104
41 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0104
42 Bảng trắng cái 36 0,0104
43 Khung treo tường (80x100cm) cái 36 0,0104
44 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0104
45 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0104
46 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0104

6.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 42

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00012
10 Giấy kẻ li tập 0,00039
11 Giấy A4 gram 0,00029
12 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
13 Mực viết hộp 0,00012
14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
16 Hộp mực máy in hộp 0,00002
17 Ghim hộp 0,00005
18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
19 Bút máy chiếc 0,00010
20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117

6.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 43

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00833
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01667
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00375
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00167
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00583
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00573

6.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 44

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000027

7. Bốc hơi từ bề mặt ẩm

7.1. Định mức lao động

7.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Quan trắc Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;

- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm.

7.1.2. Định biên

Bảng số 45

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

7.1.3. Định mức

Bảng số 46

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1lần đo   0,02326
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,02098
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,00228
II Công tác nội nghiệp công/1lần đo 0,00231 0,00231
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00208 0,00208
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00023 0,00023

7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 47

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Ngoại nghiệp      
1 Leu khí tượng (loại đơn, 4 mái) chiếc 0,0503  
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0251  
  Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0021  
2 Máy vi tính bộ 0,0021  
3 Máy in chiếc 0,0021  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0003 0,0023

7.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 48

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
  Ngoại nghiệp      
1 Ống bốc hơi Piche cái 36 0,0251
2 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0133
3 Ủng cao su đôi 12 0,0208
4 Quần áo mưa bộ 12 0,0208
5 Găng tay đôi 3 0,0208
  Nội nghiệp      
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0021
5 Chuột máy tính cái 12 0,0021
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0021
7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0021
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0042
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0208
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0042
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0125
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0042
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0208
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0083
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0042
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0042
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0042
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0042
19 La bàn cái 36 0,0042
20 Ni vô cái 60 0,0042
21 Tivi cái 60 0,0042
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0083
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,0083
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0083
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0083
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0083
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0083
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0083
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0083
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0083
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0083
32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0083
33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0083
34 Thước dây 50m cái 36 0,0042
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0042
36 Đèn pin cái 24 0,0042
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0208
38 Dao con cái 12 0,0042
39 Dập ghim to cái 36 0,0042
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0042
41 Gọt bút chì cái 12 0,0042
42 Dây dọi cái 36 0,0042
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0042
44 Bảng trắng cái 36 0,0042
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0042
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0042
47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0042
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0042

7.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 49

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Giấy bốc hơi Piche chiếc 0,58904
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00157
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00157
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00020
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00010
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00010
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00235
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00235
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00117
10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00049
11 Dầu máy khâu lít 0,00004
12 Mỡ công nghiệp kg 0,00055
13 Bàn chải cái 0,00055
14 Chổi sơn chiếc 0,00068
15 Sơn chống rỉ kg 0,00068
16 Sơn trắng kg 0,00274
17 Sơn phun bình 0,00096
18 Dầu pha sơn lít 0,00110
19 Khăn lau máy cái 0,00329
20 Xà phòng kg 0,00055
21 Giấy kẻ li tập 0,00157
22 Giấy A4 gram 0,00117
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00098
24 Mực viết hộp 0,00049
25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00039
26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,01879
27 Hộp mực máy in hộp 0,00010
28 Ghim hộp 0,00020
29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00705
30 Bút máy chiếc 0,00039
31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00117
32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00470

7.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 50

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00010
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01167
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,00667
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,00750
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00333
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,00667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,00667
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00150
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00067
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00233
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00260

7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 51

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,003571
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,080000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,002507

8. Thời gian nắng

8.1. Định mức lao động

8.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Quan trắc (thay giản đồ);

- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;

- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị và cắt giản đồ;

- Quy toán giản đồ;

- Kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm.

8.1.2. Định biên

Bảng số 52

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

8.1.3. Định mức

Bảng số 53

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1lần đo   0,04537
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,04091
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,00446
II Công tác nội nghiệp công/1lần đo 0,00347 0,00808
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00313 0,00729
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00034 0,00079

8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 54

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Ngoại nghiệp      
1 Nhật quang ký máy 0,0513 0,0073
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0513  
  Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0021  
2 Máy vi tính bộ 0,0021  
3 Máy in chiếc 0,0021  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0003 0,0023

8.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 55

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
  Ngoại nghiệp      
1 Cột nhật quang ký cái 60 0,0513
2 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0267
3 Ủng cao su đôi 12 0,0521
4 Quần áo mưa bộ 12 0,0521
5 Găng tay đôi 3 0,0521
  Nội nghiệp      
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0021
5 Chuột máy tính cái 12 0,0021
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0021
7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0021
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0104
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0521
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0104
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0313
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0104
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0521
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0208
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0104
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0104
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0104
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0104
19 La bàn cái 36 0,0104
20 Ni vô cái 60 0,0104
21 Tivi cái 60 0,0104
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0208
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,0208
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0208
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0208
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0208
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0208
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0208
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0208
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0208
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0208
32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208
33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208
34 Thước dây 50m cái 36 0,0104
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0104
36 Đèn pin cái 24 0,0104
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0521
38 Dao con cái 12 0,0104
39 Dập ghim to cái 36 0,0104
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0104
41 Gọt bút chì cái 12 0,0104
42 Dây dọi cái 36 0,0104
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0104
44 Bảng trắng cái 36 0,0104
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0104
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0104
47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0104
48 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0031
49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0104

8.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 56

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Giản đồ nắng loại cong tờ 1,80822
2 Giản đồ nắng loại thẳng tờ 0,63014
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00313
4 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00313
5 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00039
6 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00020
7 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00020
8 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00470
9 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00470
10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00235
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00098
12 Dầu máy khâu lít 0,00008
13 Mỡ công nghiệp kg 0,00110
14 Bàn chải cái 0,00110
15 Chổi sơn chiếc 0,00137
16 Sơn chống rỉ kg 0,00137
17 Sơn trắng kg 0,00548
18 Sơn phun bình 0,00192
19 Dầu pha sơn lít 0,00219
20 Khăn lau máy cái 0,00658
21 Xà phòng kg 0,00110
22 Giấy kẻ li tập 0,00313
23 Giấy A4 gram 0,00235
24 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00196
25 Mực viết hộp 0,00098
26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00078
27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,03757
28 Hộp mực máy in hộp 0,00020
29 Ghim hộp 0,00039
30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,01409
31 Bút máy chiếc 0,00078
32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00235
33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00939

8.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 57

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00020
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01167
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,00667
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,00750
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00833
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01667
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00375
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00167
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00583
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00419

8.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 58

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,003571
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,160000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,004907

9. Nhiệt độ mặt đất

9.1. Định mức lao động

9.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp;

- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;

- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Tính và chọn các giá trị cực trị;

- Kiểm tra số liệu;

- Mã hóa số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

9.1.2. Định biên

Bảng số 59

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp     1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

9.1.3. Định mức

Bảng số 60

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo     0,01914
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,01726
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,00188
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00462 0,00462 0,00462
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00417 0,00417 0,00417
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00045 0,00045 0,00045

9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 61

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Ngoại nghiệp      
1 Máy đo nhiệt độ đất hiện số chiếc 0,0298 0,0069
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0298  
  Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0021  
2 Máy vi tính bộ 0,0021  
3 Máy in chiếc 0,0021  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0011

9.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 62

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
  Ngoại nghiệp        
1 Nhiệt kế thường mặt đất cái 24 0,0298 0,0298
2 Nhiệt kế tối cao mặt đất cái 24 0,0298 0,0298
3 Nhiệt kế tối thấp mặt đất cái 24 0,0298 0,0298
4 Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nước cái 36 0,0298 0,0298
5 Cầu đo nhiệt độ đất cái 36 0,0298  
6 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0067  
7 Ủng cao su đôi 12 0,0625  
8 Quần áo mưa bộ 12 0,0625  
9 Găng tay đôi 3 0,0625  
  Nội nghiệp        
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004  
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021  
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021  
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0021  
5 Chuột máy tính cái 12 0,0021  
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0021  
7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0021  
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0125  
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0625  
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0125  
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0375  
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0125  
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0625  
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0250  
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0125  
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0125  
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0125  
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0125  
19 La bàn cái 36 0,0125  
20 Ni vô cái 60 0,0125  
21 Tivi cái 60 0,0125  
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0250  
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,0250  
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0250  
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0250  
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0250  
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0250  
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0250  
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0250  
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0250  
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0250  
32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0250  
33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0250  
34 Thước dây 50m cái 36 0,0125  
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0125  
36 Đèn pin cái 24 0,0125  
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0625  
38 Dao con cái 12 0,0125  
39 Dập ghim to cái 36 0,0125  
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0125  
41 Gọt bút chì cái 12 0,0125  
42 Dây dọi cái 36 0,0125  
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0125  
44 Bảng trắng cái 36 0,0125  
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0125  
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0125  
47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0125  
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0125  
49 Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất cái 12 0,0067  

9.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 63

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc nhiệt độ đất SKT3 quyển 0,01096
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00078
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00078
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00010
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00005
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00005
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00117
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00117
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00059
10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00024
11 Dầu máy khâu lít 0,00002
12 Mỡ công nghiệp kg 0,00027
13 Bàn chải cái 0,00027
14 Chổi sơn chiếc 0,00034
15 Sơn chống rỉ kg 0,00034
16 Sơn trắng kg 0,00137
17 Sơn phun bình 0,00048
18 Dầu pha sơn lít 0,00055
19 Khăn lau máy cái 0,00164
20 Xà phòng kg 0,00027
21 Giấy kẻ li tập 0,00078
22 Giấy A4 gram 0,00059
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
24 Mực viết hộp 0,00024
25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00020
26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00939
27 Hộp mực máy in hộp 0,00005
28 Ghim hộp 0,00010
29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00352
30 Bút máy chiếc 0,00020
31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00059
32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00235

9.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 64

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00005
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01167
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,00667
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,00750
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,01000
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,02000
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,02000
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00450
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00200
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00700
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00472

9.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 65

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,001786
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,040000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,001254

10. Nhiệt độ các lớp đất sâu

10.1. Định mức lao động

10.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;

- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra số liệu;

- Tính toán chọn giá trị đặc trưng;

- Nhập số liệu vào phần mềm.

10.1.2. Định biên

Bảng số 66

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

10.1.3. Định mức

Bảng số 67

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1lần đo   0,01683
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,01518
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,00165
II Công tác nội nghiệp công/1lần đo 0,00231 0,00693
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00208 0,00625
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00023 0,00068

10.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 68

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Ngoại nghiệp      
1 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0235  
  Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042  
2 Máy vi tính bộ 0,0042  
3 Máy in chiếc 0,0042  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0011

10.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 69

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
  Ngoại nghiệp        
1 Nhiệt kế savilop 5, 10, 15, 20 cm chiếc 24 0,0940 0,0940
2 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0067  
3 Ủng cao su đôi 12 0,0417  
4 Quần áo mưa bộ 12 0,0417  
5 Găng tay đôi 3 0,0417  
  Nội nghiệp        
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004  
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021  
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021  
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042  
5 Chuột máy tính cái 12 0,0042  
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042  
7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042  
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0083  
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0417  
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0083  
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0250  
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw) bộ 12 0,0083  
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0417  
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0167  
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0083  
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0083  
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0083  
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0083  
19 La bàn cái 36 0,0083  
20 Ni vô cái 60 0,0083  
21 Tivi cái 60 0,0083  
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0167  
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,0167  
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0167  
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0167  
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0167  
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0167  
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0167  
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0167  
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0167  
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0167  
32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0167  
33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0167  
34 Thước dây 50m cái 36 0,0083  
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0083  
36 Đèn pin cái 24 0,0083  
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0417  
38 Dao con cái 12 0,0083  
39 Dập ghim to cái 36 0,0083  
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0083  
41 Gọt bút chì cái 12 0,0083  
42 Dây dọi cái 36 0,0083  
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0083  
44 Bảng trắng cái 36 0,0083  
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0083  
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0083  
47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0083  
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0083  

10.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 70

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00078
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00078
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00010
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00005
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00005
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00117
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00117
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00059
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00024
10 Dầu máy khâu lít 0,00002
11 Mỡ công nghiệp kg 0,00027
12 Bàn chải cái 0,00027
13 Chổi sơn chiếc 0,00034
14 Sơn chống rỉ kg 0,00034
15 Sơn trắng kg 0,00137
16 Sơn phun bình 0,00048
17 Dầu pha sơn lít 0,00055
18 Khăn lau máy cái 0,00164
19 Xà phòng kg 0,00027
20 Giấy kẻ li tập 0,00078
21 Giấy A4 gram 0,00059
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Mực viết hộp 0,00024
24 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00020
25 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00939
26 Hộp mực máy in hộp 0,00005
27 Ghim hộp 0,00010
28 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00352
29 Bút máy chiếc 0,00020
30 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00059
31 Bút chì đen mềm chiếc 0,00235

10.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 71

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00005
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00667
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01333
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01333
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00300
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00133
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00467
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00520

10.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 72

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,001786
2 Xăng cho máy cat cỏ lít 0,040000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,001254

11. Trạng thái mặt đất

11.1. Định mức lao động

11.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra số liệu;

- Mã hóa số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

11.1.2. Định biên

Bảng số 73

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp     1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

11.1.3. Định mức

Bảng số 74

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo     0,01595
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,01438
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,00157
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00231 0,00693 0,00231
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00208 0,00625 0,00208
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00023 0,00068 0,00023

11.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 75

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0021  
2 Máy vi tính bộ 0,0021  
3 Máy in chiếc 0,0021  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0003 0,0023

11.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 76

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
  Ngoại nghiệp      
1 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0133
2 Ủng cao su đôi 12 0,0521
3 Quần áo mưa bộ 12 0,0521
4 Găng tay đôi 3 0,0521
  Nội nghiệp      
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0021
3 Chuột máy tính cái 12 0,0021
4 Bàn phím máy tính cái 36 0,0021
5 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0021
6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0104
7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0521
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0104
9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0313
10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0104
11 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0521
12 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0208
13 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0104
14 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0104
15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0104
16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0104
17 La bàn cái 36 0,0104
18 Ni vô cái 60 0,0104
19 Tivi cái 60 0,0104
20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0208
21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,0208
22 Tiêu chuẩn quốc gia quan trắc bức xạ mặt trời quyển 60 0,0208
23 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0208
24 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0208
25 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0208
26 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0208
27 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0208
28 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0208
29 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0208
30 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0208
31 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208
32 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208
33 Thước dây 50m cái 36 0,0104
34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0104
35 Đèn pin cái 24 0,0104
36 Máy tính cầm tay cái 60 0,0521
37 Dao con cái 12 0,0104
38 Dập ghim to cái 36 0,0104
39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0104
40 Gọt bút chì cái 12 0,0104
41 Dây dọi cái 36 0,0104
42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0104
43 Bảng trắng cái 36 0,0104
44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0104
45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0104
46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0104
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0104

11.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 77

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00157
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00157
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00020
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00010
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00010
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00235
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00235
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00117
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00049
10 Giấy kẻ li tập 0,00157
11 Giấy A4 gram 0,00117
12 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00098
13 Mực viết hộp 0,00049
14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00039
15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,01879
16 Hộp mực máy in hộp 0,00010
17 Ghim hộp 0,00020
18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00705
19 Bút máy chiếc 0,00039
20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00117
21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00470

11.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 78

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
  Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00010
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01167
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,00667
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,00750
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00833
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01667
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00375
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00167
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00583
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00419

11.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 79

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,003571
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000107

12. Hiện tượng khí tượng

12.1. Định mức lao động

12.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Theo dõi diễn biến thời tiết 24/24h.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra số liệu;

- Mã hóa số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

12.1.2. Định biên

Bảng số 80

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp     1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

12.1.3 Định mức

Bảng số 81

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo     0,09473
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,08542
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo     0,00931
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00231 0,00231 0,00231
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00208 0,00208 0,00208
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00023 0,00023 0,00023

12.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 82

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0646  
2 Máy vi tính bộ 0,0646  
3 Máy in chiếc 0,0646  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006

12.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 83

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
  Ngoại nghiệp      
1 Ủng cao su đôi 12 0,0313
2 Quần áo mưa bộ 12 0,0313
3 Găng tay đôi 3 0,0313
  Nội nghiệp      
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0646
3 Chuột máy tính cái 12 0,0646
4 Bàn phím máy tính cái 36 0,0063
5 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0063
6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0063
7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0313
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0063
9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0188
10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0063
11 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0313
12 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0125
13 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0063
14 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0063
15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0063
16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0063
17 La bàn cái 36 0,0063
18 Ni vô cái 60 0,0063
19 Tivi cái 60 0,0063
20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0125
21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,0125
22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0125
23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0125
24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0125
25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0125
26 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0125
27 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0125
28 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0125
29 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0125
30 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0125
31 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0125
32 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,0125
33 Thước dây 50m cái 36 0,0063
34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0063
35 Đèn pin cái 24 0,0063
36 Máy tính cầm tay cái 60 0,0313
37 Dao con cái 12 0,0063
38 Dập ghim to cái 36 0,0063
39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0063
40 Gọt bút chì cái 12 0,0063
41 Dây dọi cái 36 0,0063
42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0063
43 Bảng trắng cái 36 0,0063
44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0063
45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0063
46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0063
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0063

12.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 84

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00012
10 Giấy kẻ li tập 0,00039
11 Giấy A4 gram 0,00029
12 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
13 Mực viết hộp 0,00012
14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
16 Hộp mực máy in Hộp 0,00002
17 Ghim hộp 0,00005
18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
19 Bút máy chiếc 0,00010
20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117

12.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 85

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,36167
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,20667
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,23250
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00500
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01000
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01000
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00225
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00100
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00350
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,04238

12.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 86

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000027

13. Mây

13.1. Định mức lao động

13.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Theo dõi diễn biến của mây 24/24h.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra số liệu;

- Mã hóa số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

13.1.2. Định biên

Bảng số 87

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1   1
II Công tác nội nghiệp 1   1 2

13.1.3. Định mức

Bảng số 88

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,06007  
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,05417  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,00590  
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00693   0,00462
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00625   0,00417
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00068   0,00045

13.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 89

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042  
2 Máy vi tính bộ 0,0042  
3 Máy in chiếc 0,0042  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006

13.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 90

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
  Ngoại nghiệp      
1 Ủng cao su đôi 12 0,0521
2 Quần áo mưa bộ 12 0,0521
3 Găng tay đôi 3 0,0521
  Nội nghiệp      
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042
3 Chuột máy tính cái 12 0,0042
4 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042
5 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042
6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0104
7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0521
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0104
9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0313
10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0104
11 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0521
12 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0208
13 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0104
14 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0104
15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0104
16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0104
17 La bàn cái 36 0,0104
18 Ni vô cái 60 0,0104
19 Tivi cái 60 0,0104
20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0208
21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,0208
22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0208
23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0208
24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0208
25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0208
26 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,0208
27 Hướng dẫn phân định mây quyển 60 0,0208
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0208
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0208
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0208
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0208
32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208
33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208
34 Thước dây 50m cái 36 0,0104
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0104
36 Đèn pin cái 24 0,0104
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0521
38 Dao con cái 12 0,0104
39 Dập ghim to cái 36 0,0104
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0104
41 Gọt bút chì cái 12 0,0104
42 Dây dọi cái 36 0,0104
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0104
44 Bảng trắng cái 36 0,0104
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0104
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0104
47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0104
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0104

13.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 91

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00012
10 Giấy kẻ li tập 0,00039
11 Giấy A4 gram 0,00029
12 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
13 Mực viết hộp 0,00012
14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
16 Hộp mực máy in hộp 0,00002
17 Ghim hộp 0,00005
18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
19 Bút máy chiếc 0,00010
20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117

13.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 92

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00833
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01667
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00375
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00167
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00583
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00573

13.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 93

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000027

14. Bốc hơi từ bề mặt nước

14.1. Định mức lao động

14.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;

- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm.

14.1.2 Định biên

Bảng số 94

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

14.1.3. Định mức

Bảng số 95

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1lần đo   0,03135
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,02827
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,00308
II Công tác nội nghiệp công/1lần đo 0,00462 0,00462
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00417 0,00417
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00045 0,00045

14.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 96

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
  Ngoại nghiệp      
1 Thiết bị đo bốc hơi GGI - 3000 bộ 0,0366  
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0366  
  Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042  
2 Máy vi tính bộ 0,0042  
3 Máy in chiếc 0,0042  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0003 0,0023

14.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 97

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
  Ngoại nghiệp        
1 Bộ ống đong GGI - 3000 bộ 24 0,0732 0,0732
2 Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000 cái 60 0,0366 0,0366
3 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0133  
4 Ủng cao su đôi 12 0,0417  
5 Quần áo mưa bộ 12 0,0417  
6 Găng tay đôi 3 0,0417  
  Nội nghiệp        
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004  
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021  
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021  
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042  
5 Chuột máy tính cái 12 0,0042  
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042  
7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042  
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0083  
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0417  
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0083  
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0250  
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw) bộ 12 0,0083  
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0417  
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0167  
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0083  
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0083  
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0083  
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0083  
19 La bàn cái 36 0,0083  
20 Ni vô cái 60 0,0083  
21 Tivi cái 60 0,0083  
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0167  
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,0167  
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0167  
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0167  
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0167  
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0167  
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0167  
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0167  
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0167  
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0167  
32 Hướng dẫn đo mưa quyển 60 0,0167  
33 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0167  
34 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0167  
35 Thước dây 50m cái 36 0,0083  
36 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0083  
37 Đèn pin cái 24 0,0083  
38 Máy tính cầm tay cái 60 0,0417  
39 Dao con cái 12 0,0083  
40 Dập ghim to cái 36 0,0083  
41 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0083  
42 Gọt bút chì cái 12 0,0083  
43 Dây dọi cái 36 0,0083  
44 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0083  
45 Bảng trắng cái 36 0,0083  
46 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0083  
47 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0083  
48 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0083  
49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0083  

14.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 98

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b) quyển 0,02192
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00157
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00157
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00020
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00010
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00010
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00235
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00235
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00117
10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00049
11 Dầu máy khâu lít 0,00004
12 Mỡ công nghiệp kg 0,00055
13 Bàn chải cái 0,00055
14 Chổi sơn chiếc 0,00068
15 Sơn chống rỉ kg 0,00068
16 Sơn trắng kg 0,00274
17 Sơn phun bình 0,00096
18 Dầu pha sơn lít 0,00110
19 Khăn lau máy cái 0,00329
20 Xà phòng kg 0,00055
21 Giấy kẻ li tập 0,00157
22 Giấy A4 gram 0,00117
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00098
24 Mực viết hộp 0,00049
25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00039
26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,01879
27 Hộp mực máy in hộp 0,00010
28 Ghim hộp 0,00020
29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00705
30 Bút máy chiếc 0,00039
31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00117
32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00470

14.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 99

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00010
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00667
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01333
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01333
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00300
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00133
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00467
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00520

14.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 100

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,003571
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,080000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,002507

II. Quan trắc khí tượng tự động

1. Nhiệt độ không khí

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;

- Báo cáo định kỳ đột xuất.

1.1.2. Định biên

Bảng số 101

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.1.3. Định mức

Bảng số 102

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,000029
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,000026
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,000003
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,000014 0,000043
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,000013 0,000039
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,000001 0,000004

1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 103

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến nhiệt độ không khí bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
  Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002

1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 104

TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
  Nội nghiệp      
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,000013
2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,000013
3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,000013
4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,001894
5 Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio) chiếc 24 0,001894
6 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,001894
7 Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 0,001894
8 Bàn chải sắt chiếc 12 0,000026
9 Chổi sơn chiếc 12 0,000053
10 Dập ghim chiếc 36 0,000026
11 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,000013
12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,000013
13 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,000013
14 Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,000013

1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 105

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí chiếc 0,0000095
2 Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí cái 0,0000190
3 Khăn lau máy cái 0,0000415
4 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
5 Sơn trắng kg 0,0000104
6 Sơn phun bình 0,0000035
7 Xà phòng kg 0,0000017
8 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
9 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
10 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
11 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
12 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
13 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,0000035
14 Giấy ráp gram 0,0000069
15 Giấy A4 gram 0,0000069
16 Giấy kẻ li tập 0,0000017
17 Bút bi cái 0,0000035

1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 106

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ kWh 0,000436
2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,000002

2. Độ ẩm không khí

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.

2.1.2. Định biên

Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.

2.1.3. Định mức

Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.

2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 107

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến ẩm độ không khí bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
  Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002

2.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II

2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 108

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí chiếc 0,0000095
2 Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí cái 0,0000190
3 Khăn lau máy cái 0,0000415
4 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
5 Sơn trắng kg 0,0000104
6 Sơn phun bình 0,0000035
7 Xà phòng kg 0,0000017
8 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
9 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
10 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
11 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
12 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
13 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,0000035
14 Giấy ráp gram 0,0000069
15 Giấy A4 gram 0,0000069
16 Giấy kẻ li tập 0,0000017
17 Bút bi cái 0,0000035

2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.

3. Áp suất khí quyển

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.

3.1.2. Định biên

Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.

3.1.4. Định mức

Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.

3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 109

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến khí áp bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
  Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002

3.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.

3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 110

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bình 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035

3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.

4. Gió

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.

4.1.2. Định biên

Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.

4.1.3. Định mức

Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.

4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 111

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến hướng gió bộ 0,021
2 Bộ cảm biến tốc độ gió bộ 0,021
3 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) bộ 0,042
4 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
  Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002

4.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.

4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 112

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Vòng bi cho bộ cảm biến gió chiếc 0,0000190
2 Khăn lau máy cái 0,0000415
3 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
4 Sơn trắng kg 0,0000104
5 Sơn phun bình 0,0000035
6 Xà phòng kg 0,0000017
7 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
8 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
9 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
10 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
11 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,0000035
13 Giấy ráp gram 0,0000069
14 Giấy A4 gram 0,0000069
15 Giấy kẻ li tập 0,0000017
16 Bút bi cái 0,0000035

4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.

5. Mưa

5.1. Định mức lao động

5.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.

5.1.2. Định biên

Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.

5.1.3. Định mức

Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.

5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 113

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến lượng mưa bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
  Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002

5.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.

5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 114

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bình 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035

5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.

6. Tổng lượng bốc hơi

6.1. Định mức lao động

6.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II

6.1.2. Định biên

Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II

6.1.3. Định mức

Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II

6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 115

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến tổng lượng bốc hơi bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
  Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002

6.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.

6.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 116

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bình 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035

6.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều II.

7. Nhiệt độ mặt đất và nhiệt độ các lớp đất sâu

7.1. Định mức lao động

7.1.1.1 Nội dung công việc

Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.

7.1.2. Định biên

Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.

7.1.3. Định mức

Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.

7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 117

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đất bộ 0,021
2 Các bộ cảm biến nhiệt độ lớp đất sâu 5; 10; 15; 20 cm bộ 0,021
3 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
  Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002

7.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.

7.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 118

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bình 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035

7.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều II.

8. Độ ẩm đất

8.1. Định mức lao động

8.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.

8.1.2. Định biên

Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.

8.1.3. Định mức

Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.

8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 119

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến độ ẩm đất bộ 0,002
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
  Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002

8.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.

8.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 120

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bình 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035

8.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều II.

9. Thời gian nắng

9.1. Định mức lao động

9.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.

9.1.2. Định biên

Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.

9.1.3. Định mức

Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.

9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 121

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến số giờ nắng bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
  Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002

9.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.

9.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 122

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bình 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035

9.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.

10. Tầm nhìn ngang

10.1. Định mức lao động

10.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.

10.1.2. Định biên

Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.

10.1.3. Định mức

Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.

10.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 123

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
  Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002

10.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.

10.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 124

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bình 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035

10.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.

11. Cường độ và tổng lượng bức xạ mặt trời

11.1. Định mức lao động

11.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.

11.1.2. Định biên

Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.

11.1.3. Định mức,

Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.

11.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 125

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến bức xạ tổng sóng ngắn bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
  Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002

11.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản Điều II.

11.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 126

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bình 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035

11.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.

III. Quan trắc mưa tự động

1.1. Định mức lao động

1.1.1 Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian.

 1.1.2. Định biên

Bảng số 127

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.1.3 Định mức

Bảng số 128

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,000112
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,000101
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,000011
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,000056 0,000112
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,000050 0,000101
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,000006 0,000011

1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 129

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến lượng mưa bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 0,021
  Nội nghiệp    
1 Bộ lưu giữ số liệu (đo mưa tự động) bộ 0,021
2 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm đo mưa tự động bộ 0,021
3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,021
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,021
5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,021
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,021
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,021
8 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,021
9 Cột lắp máy mưa và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) bộ 0,021
10 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,021

1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 130

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
  Nội nghiệp      
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,000051
2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,000051
3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,000051
4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,020833
5 Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio) chiếc 24 0,020833
6 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,020833
7 Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 0,020833
8 Bàn chải sắt chiếc 12 0,000304
9 Chổi sơn chiếc 12 0,000304
10 Dập ghim chiếc 60 0,000456
11 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,000152
12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,000152
13 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,000152
14 Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,000152

1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 131

STT Danh mục vật liệu ĐVT ĐM
  Nội nghiệp    
1 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,00003805
2 Giấy A4 gram 0,00005708
3 Dầu bảo quản máy lít 0,00000951
4 Giấy ráp tờ 0,00003805
5 Khăn lau máy cái 0,00011416
6 Mỡ công nghiệp kg 0,00000951
7 Sơn chống rỉ kg 0,00003805
8 Sơn trắng kg 0,00003805
9 Sơn phun bình 0,00001903
10 Xà phòng kg 0,00001903
11 Hộp mực máy in hộp 0,00000571
12 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00001903
13 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,00009513

1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 132

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) kWh 0,0047945
2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,0000190

IV. Quan trắc bức xạ

1. Bức xạ trực tiếp

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin)

- Quan trắc đĩa mặt trời

- Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang)

- Quan trắc nhiệt độ đất

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu

- Kiểm tra số lượng số liệu

- Kiểm tra chất lượng số liệu

1.1.2. Định biên

Bảng số 133

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.1.3. Định mức

Bảng số 134

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0000208
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000187
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000021
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001

1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 135

TT Danh mục ĐVT Định mức
1 Bộ cảm ứng biến xạ mặt trời trực tiếp bộ 0,002
2 Bộ cảm biến bức xạ thực bộ 0,002
  Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298

1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 136

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
  Ngoại nghiệp      
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,000032
2 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,000032
3 Mũ cứng chiếc 12 0,000032
4 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,000079
5 Giầy BHLĐ đôi 6 0,000032
  Nội nghiệp      
1 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,000014
2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,000014
3 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,000014
4 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,000014
5 Ắc quy dùng cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,000298
6 Ắc quy dùng cho bộ dò bóng mặt trời tự động chiếc 24 0,000298
7 Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 0,000298
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,000001
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,000001
10 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,000001
11 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,000001
12 Đèn neon 0,05 kW bộ 36 0,000006
13 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,000001
14 Quạt cây 0,05 kW chiếc 60 0,000001
15 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,000001
16 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,000001
17 Kính để bàn dày 5mm tấm 60 0,000001
18 Bàn chải sắt chiếc 12 0,000001
19 Chổi sơn chiếc 12 0,000001
20 Dập ghim chiếc 36 0,000001
21 Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản hệ thống quyển 60 0,000001
22 Quy phạm quan trắc bức xạ quyển 60 0,000001
23 Hướng dẫn thanh tra bức xạ quyển 60 0,000001
24 Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình Khí tượng Thủy văn quyển 60 0,000001
25 Nghị định hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quyển 60 0,000001

1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 137

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000005
2 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000005
3 Màng lọc bụi cho các quạt gió bộ 0,0000005
4 Dầu bảo quản máy lít 0,0000003
5 Giấy ráp tờ 0,0000011
6 Khăn lau máy cái 0,0000033
7 Mỡ công nghiệp kg 0,0000003
8 Sơn chống rỉ kg 0,0000005
9 Sơn trắng kg 0,0000005
10 Sơn phun bình 0,0000005
11 Xà phòng kg 0,0000003
12 Nước sạch m3 0,0000033
13 Bút bi cái 0,0000005
14 Băng dính cuộn 0,0000005
15 Giấy A4 gram 0,0000005
16 Ghim hộp 0,0000005
17 Hộp mực máy in hộp 0,0000003
18 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,0000005
19 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000003
20 Dầu bảo quản máy lít 0,0000003
21 Giấy ráp tờ 0,0000011
22 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000003

1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 138

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ (trạm hoạt động liên tục) 20kWh/tháng kWh 0,0000652
2 Điện sạc ác quy 0,03kw kWh 0,0016327
3 Đèn neon 0,05 kW kWh 0,0000006
4 Quạt trần 0,1 kW kWh 0,0000046
5 Quạt cây 0,05 kW kWh 0,0000006
6 Đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,0000002
7 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,0000052
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,0000855
9 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,0000003

2. Bức xạ khuếch tán

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin)

- Điều chỉnh thiết bị che bóng mặt trời (thiết bị không tự động che bóng mặt trời, đối với đo bức xạ khuyếch tán)

- Quan trắc đĩa mặt trời

- Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang)

- Quan trắc nhiệt độ đất

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu

- Kiểm tra số lượng số liệu

- Kiểm tra chất lượng số liệu

2.1.2. Định biên

Bảng số 139

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

2.1.3. Định mức

Bảng số 140

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0000224
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000202
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000022
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001

2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 141

TT Danh mục ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuyếch tán sóng ngắn bộ 0,002083
2 Bộ tán che bóng mặt trời bộ 0,002083
3 Bộ dò bóng mặt trời tự động bộ 0,002083
  Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298

2.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều IV.

2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều IV.

2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều IV.

3. Bức xạ tổng quan sóng ngắn

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

I Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

II Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu.

3.1.2. Định biên

Bảng số 142

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

3.1.3. Định mức

Bảng số 143

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0000159
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000144
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000015
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001

3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 144

TT Danh mục ĐVT Định mức
1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắn bộ 0,002083
  Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298

3.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều IV.

3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều IV.

3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều IV.

4. Bức xạ tổng quan sóng dài

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu.

4.1.2. Định biên

Bảng số 145

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

4.1..3 Định mức

Bảng số 146

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0000159
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000144
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000015
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001

4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 147

TT Danh mục ĐVT Định mức
1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dài bộ 0,002083
  Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298

4.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều IV.

4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều IV.

4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều IV.

5. Bức xạ phản chiếu sóng ngắn

5.1. Định mức lao động

5.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu.

5.1.2. Định biên

Bảng số 148

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

5.1.3. Định mức

Bảng số 149

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0000159
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000144
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000015
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001

5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 150

TT Danh mục ĐVT Định mức
1 Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắn bộ 0,002083
  Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298

5.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều IV.

5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều IV.

5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều IV.

6. Bức xạ phản chiếu sóng dài

6.1. Định mức lao động

6.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

I Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

II Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu.

6.1.2. Định biên

Bảng số 151

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

6.1.3. Định mức

Bảng số 152

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0000159
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000144
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000015
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001

6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 153

TT Danh mục ĐVT Định mức
1 Bộ cảm ứng biến xạ phản chiếu sóng dài bộ 0,002083
  Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298

6.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều IV.

6.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều IV.

6.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều IV.

7. Bức xạ cực tím

7.1. Định mức lao động

7.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu.

7.1.2. Định biên

Bảng số 154

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

7.1.3. Định mức

Bảng số 155

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0000159
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000144
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0000015
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001

7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 156

TT Danh mục ĐVT Định mức
1 Bộ cảm biến bức xạ cực tím bộ 0,002083
  Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298

7.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều IV.

7.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều IV.

7.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều IV.

V. Quan trắc khí tượng nông nghiệp

Bao gồm các yếu tố khí tượng bề mặt được có định mức như tại Điều I. Các yếu tố sinh học được định mức như sau:

1. Nhiệt độ đất tại các độ sâu, nhiệt độ nước trên ruộng

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;

- Kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

1.1.2. Định biên

Bảng số 157

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1   1
II Công tác nội nghiệp 1   1 2

1.1.3. Định mức

Bảng số 158

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0158  
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0142  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0016  
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0046   0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0041   0,0021
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0005   0,0002

1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 159

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệu bộ 0,020486
- Bộ cảm biến, Máy đo nhiệt độ nước chiếc 0,020486

1.3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 160

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,0014
2 Sổ quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1 quyển 0,0014
3 Sổ quan trắc cây lâu niên SKN-2 quyển 0,0014
4 Sổ quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2a quyển 0,0014
5 Sổ quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3 quyển 0,0014
6 Sổ quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4 quyển 0,0014
7 Sổ quan trắc nhiệt độ nước quyển 0,0014
8 Sổ quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồng quyển 0,0014
9 Sổ quan trắc bốc thoát hơi cho máy Lizimeter quyển 0,0014
10 Sổ quan trắc bức xạ quang hợp quyển 0,0014
11 Sổ quan trắc độ chua (PH), mặn quyển 0,0014
12 Sổ khảo sát vật hậu KTNN: SKSN-1 quyển 0,0014
13 Sổ khảo sát về độ ẩm đất SKSN-2 quyển 0,0014
14 Sổ khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN-3 quyển 0,0014
15 Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN-1 tờ 0,0014
16 Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN-1 tờ 0,0014
17 Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN-2 tờ 0,0014
18 Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN-2a tờ 0,0014
19 Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN- 1 tờ 0,0014
20 Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN-2 tờ 0,0014
21 Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN-3 tờ 0,0014
22 Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệp tờ 0,0014
23 Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8 tờ 0,0014
24 Hộp nhôm các loại chuyên dùng cho lấy mẫu đất hộp 0,0003
25 Thuốc chống mối kg 0,0003
26 Thuốc chống muỗi bình 0,0003
27 Thuốc trừ sâu bình 0,0004
28 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,0003
29 Nước tưới cây thí nghiệm 10m3/tháng m3 0,0103
30 Nước tiêu thụ 16m3/tháng sinh hoạt m3 0,0164
31 Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 20m3/tháng m3 0,0205
32 Nước cho máy đo bốc hơi 1m3/tháng m3 0,0010

2. Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100 cm

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;

- Kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

2.1.2. Định biên

Bảng số 161

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1   1
II Công tác nội nghiệp 1   1 2

2.1.3. Định mức

Bảng số 162

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0158  
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0142  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0016  
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0046   0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0041   0,0021
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0005   0,0002

2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 163

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cm bộ 0,020486
- Các bộ cảm biến chiếc 0,020486
2 Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động) bộ 0,020486
- Các bộ cảm biến chiếc 0,020486
3 Khoan đất và mũi khoan bộ 0,020486

2.3. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.

3. Mức độ sinh trưởng, phát triển cây trồng

3.1. Định mức lao động

3.1.1 Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Chọn cây;

- Quan trắc phát triển;

- Mật độ;

- Chiều cao cây;

- Thuyết minh, đánh giá;

- Diện tích lá, khối lượng chất khô;

- Đường kính cây;

- Quan trắc tác hại của thời tiết;

- Quan trắc tác hại của sâu bệnh;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

3.1.2. Định biên

Bảng số 164

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1   2
II Công tác nội nghiệp 1   1 2

3.1.3. Định mức

Bảng số 165

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo 0,0058 0,0343  
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0052 0,0309  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0006 0,0034  
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0023   0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0021   0,0021
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0002   0,0002

3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 166

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Máy đo diện tích lá bộ 0,003125
- Bộ cảm biến, Máy đo diện tích lá chiếc 0,003125
2 Máy bơm nước giành cho hệ thống Lizimeter công suất 0,35kW máy 0,040278
3 Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35 kW chiếc 0,040278

3.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 167

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
  Ngoại nghiệp      
1 Máy phun thuốc bảo vệ thực vật chiếc 60 0,036111
2 Cào cỏ, phân, rác cái 12 0,036111
3 Kéo cắt lá cái 24 0,036111
4 Kéo cắt tỉa cành cây cái 24 0,036111
5 Ống dẫn nước mềm mét 12 0,036111
6 Van nước cái 36 0,036111
7 Dao xới đất trồng cây chiếc 12 0,036111
8 Cưa tay chiếc 12 0,036111
9 Dao phát cây cái 24 0,036111
10 Ống kẽm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm 020 m 36 0,361111
  Nội nghiệp      
1 Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNN chiếc 36 0,004167
2 Tiêu chuẩn quốc gia về quan trắc khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,004167
3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,004167

3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.

3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 168

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Máy bơm nước giành cho hệ thống Lizimeter công suất 0,35kW kWh 0,1128
2 Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35 kW kWh 0,1128
3 Điện tiêu hao trên đường dây 5% kWh 0,0113

4. Năng suất, chất lượng của cây trồng

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

4.1.2. Định biên

Bảng số 169

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1   1
II Công tác nội nghiệp 1   1 2

4.1.3. Định mức

Bảng số 170

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0158  
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0142  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0016  
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0023   0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0021   0,0021
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0002   0,0002

4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 171

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Tủ sấy mẫu vật công suất 1kW cái 0,018403
2 Bộ điều khiển tự động (ngắt và đóng) của tủ sấy bộ 0,018403
3 Cân điện tử cái 0,018403

4.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 172

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
  Ngoại nghiệp      
1 Nong nia phơi mẫu vật cái 12 0,014236
2 Thúng đựng mẫu vật chiếc 12 0,014236
3 Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫu cái 12 0,014236
4 Bao tải đựng mẫu vật chiếc 12 0,014236
5 Túi bao ni lon cỡ 35 X 45 cm lấy mẫu vật chiếc 12 0,014236
6 Ống kẽm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm 020 m 36 0,142361
7 Thùng chứa nước 50lít chiếc 12 0,014236
8 Thùng chứa nước 20lít chiếc 12 0,014236
9 Dây dọi chiếc 36 0,014236
  Nội nghiệp      
1 Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tục chiếc 60 0,004167
2 Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNN chiếc 36 0,004167
3 Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kW chiếc 60 0,004167
4 Tiêu chuẩn quốc gia về quan trắc khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,004167
5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,004167

4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.

4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 173

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Tủ sấy mẫu vật công suất 1kW kWh 0,1472
2 Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tục kWh 0,0117
3 Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kW kWh 0,0015
4 Điện tiêu hao trên đường dây 5% kWh 0,0080

5. Gió tại độ cao 2 m

5.1. Định mức lao động

5.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;

- Kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

5.1.2. Định biên

Bảng số 174

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1   1
II Công tác nội nghiệp 1   1 2

5.1.3. Định mức

Bảng số 175

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0158  
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0142  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0016  
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0046   0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0041   0,0021
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0005   0,0002

5.2. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.

6. Nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng

6.1. Định mức lao động

6.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc

- Quan trắc

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị

b) Công tác nội nghiệp

- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị

- Kiểm tra số liệu

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu

6.1.2. Định biên

Bảng số 176

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1   1
II Công tác nội nghiệp 1   1 2

6.1.3. Định mức

Bảng số 177

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0158  
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0142  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0016  
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0046   0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0041   0,0021
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0005   0,0002

6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 178

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Máy đo nhiệt độ trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao tự báo bộ 0,020486
hoặc có bộ tích hợp số liệu
- Các bộ cảm biến(1) chiếc 0,020486

6.3. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.

7. Độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng

7.1. Định mức lao động

7.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;

- Kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

7.1.2. Định biên

Bảng số 179

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1   1
II Công tác nội nghiệp 1   1 2

7.1.3. Định mức

Bảng số 180

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0158  
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0142  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0016  
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0046   0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0041   0,0021
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0005   0,0002

7.2. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.

8. Xáo trộn lớp không khí gần mặt đất

8.1. Định mức lao động

8.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc

- Quan trắc

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị

b) Công tác nội nghiệp

- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị

- Kiểm tra số liệu

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu

8.1.2. Định biên

Bảng số 181

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1   1
II Công tác nội nghiệp 1   1 2

8.1.3. Định mức

Bảng số 182

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0158  
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0142  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0016  
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0046   0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0041   0,0021
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0005   0,0002

8.2. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.

9. Các yếu tố khác theo chương trình quan trắc đặc biệt

9.1. Định mức lao động

9.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Quan trắc

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị

b) Công tác nội nghiệp

- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị

- Kiểm tra số liệu

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu

9.1.2. Định biên

Bảng số 183

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp   1   1
II Công tác nội nghiệp 1   1 2

9.1.3. Định mức

Bảng số 184

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo   0,0181  
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0163  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo   0,0018  
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0069   0,0046
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0062   0,0041
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0007   0,0005

9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 185

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
  Ngoại nghiệp    
1 Máy đo độ PH máy 0,026736
- Bộ cảm biến, Máy đo PH chiếc 0,026736
2 Máy đo độ mặn máy 0,026736
- Bộ cảm biến, Máy đo mặn chiếc 0,026736
3 Máy đo bức xạ quang hợp bộ 0,026736
- Bộ cảm biến của máy bức xạ quang hợp bộ 0,026736

9.3. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.

B. ĐỊNH MỨC THỦY VĂN

1. Quan trắc mực nước

1.1. Quan trắc mực nước thủ công

1.1.1. Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thủy chí

1.1.1.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc:

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;

+ Quan trắc mực nước tại hiện trường: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,

- Công việc nội nghiệp:

+ Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;

+ Tính toán, thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;

+ Chỉnh biên tài liệu,

- Yêu cầu: Đo mực nước và điện báo số liệu về đơn vị quản lý theo quy định, thực hiện các công việc thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác quan trắc, các yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường,

b) Định biên

Bảng số 186

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1   2
2 Công việc nội nghiệp 1   1 2

c) Định mức lao động

Bảng số 187

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1 lần đo 0.0333 0.0009  
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.0300 0.0008  
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.0033 0.0001  
II Công việc nội nghiệp Công /1 lần đo 0.0306   0.0306
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.0276   0.0276
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.0030   0.0030

1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 188

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức (ca/lần đo)
1 Máy tự ghi mực nước (*) bộ 0,0308
2 Máy phát điện chiếc 0,0551
3 Máy vi tính bộ 0,0551
4 Máy in chiếc 0,0551
5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0551

(*) Chỉ sử dụng đối với quan trắc mực nước bằng máy tự ghi,

1.1.1.3. Định mức dụng cụ

Bảng số 189

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao Dự phòng
1 Ủng cao su đôi 12 0,0775  
2 Dao dọc giấy chiếc 12 0,1233  
3 Dao phát cây cái 24 0,1103  
4 Dập ghim cái 36 0,0617  
5 Kéo cắt giấy cái 24 0,1654  
6 Áo phao cái 24 0,1654  
7 Găng tay đôi 3 0,1233  
8 Khẩu trang cái 12 0,1233  
9 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,1233  
10 Thước dây cái 24 0,1103  
11 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,0617 0,0617
12 Thủy chí tráng men mét 36 0,0617 0,0617
13 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,5188  
14 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,0551  
15 Bảng công tác chiếc 36 0,0551  
16 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,0551  
17 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,3308  
18 Quạt cây chiếc 60 0,0551  
19 Quạt trần cái 60 0,2206  
20 La bàn cái 36 0,1103  
21 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,0308  
22 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,1233  
23 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0551  
24 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 0,0308  
25 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,0551  
26 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 0,0551  
27 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,0551  
28 Mũ cứng chiếc 12 0,0551  
29 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,1233  
30 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,1233  

1.1.1.4. Định mức vật liệu

Bảng số 190

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xà phòng kg 0,0006
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,0006
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 0,1065
4 Sổ công tác quyển 0,0002
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0002
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,0192
7 Chổi son chiếc 0,0004
8 Băng dính cuộn 0,0002
9 Bút chì chiếc 0,0004
10 Bút dạ chiếc 0,0004
11 Bút máy chiếc 0,0002
12 Đĩa CD cái 0,0004
13 Giấy kẻ ly tờ 0,0011
14 Tẩy mềm chiếc 0,0004
15 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0006
16 Hồ dán lọ 0,0004
17 Hộp mực máy in hộp 0,0002
18 Khăn lau máy cái 0,0013
19 Mực máy tự ghi hộp 0,0001
20 Sơn màu kg 0,0002

1.1.1.5. Định mức năng lượng

Bảng số 191

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 0,0882
2 Điện tiêu thụ máy in kWh 0,0264
3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 0,0353
4 Điện Bộ ổn áp, nạp điện kWh 0,0441
5 Điện quạt trần kWh 0,0397
6 Điện quạt cây kWh 0,1412
7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 0,2249
8 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,0300

1.1.1.6. Định mức nhiên liệu

Bảng số 192

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0004
2 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,0026
3 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,0001

1.1.2. Quan trắc mực nước bằng máy tự ghi

1.1.2.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc:

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;

+ Quan trắc kiểm tra: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí, kiểm tra máy tự ghi mức nước, đánh mốc trên giản đồ máy tự ghi, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,

- Công việc nội nghiệp:

+ Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;

+ Tính toán, thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;

+ Chỉnh biên tài liệu,

- Yêu cầu: Đo mực nước và điện báo số liệu về đơn vị quản lý theo quy định, thực hiện các công việc thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác quan trắc, các yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường,

b) Định biên

Bảng số 193

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1   2
2 Công việc nội nghiệp 1   1 2

c) Định mức

Định mức lao động quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính bằng định mức lao động quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42)

1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức thiết bị quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức thiết bị quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).

1.1.2.3. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức dụng cụ quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).

1.1.2.4. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức vật liệu quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).

1.1.2.5. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức năng lượng quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).

1.1.2.6. Định mức nhiên liệu

Định mức nhiên liệu quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức nhiên liệu quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).

1.2. Quan trắc mực nước tự động

1.2.1. Định mức lao động

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Nội dung công việc

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đo đạc đến vị trí quan trắc;

+ Đo mực nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,

- Công việc nội nghiệp:

+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;

+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,

- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.

b) Định biên

Bảng số 194

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 2 1 3
2 Công việc nội nghiệp 2 1 3

c) Định mức lao động

Bảng số 195

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV2 (4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1000 lần đo 0,708 0,3809
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,6384 0,3435
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0696 0,0374
II Công việc nội nghiệp Công /1000 lần đo 0,2215 0,1266
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1997 0,1142
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0218 0,0124

1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 196

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Thiết bị /1000 lần đo)
DP
1 Bộ cảm biến đo mực nước bộ 20,8333 20,8333
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 20,8333  
3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,6479  
4 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 20,8333  
5 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 20,8333  
6 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,6479  
7 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,6479  
8 Bộ chống sét trực tiếp bộ 20,8333  
9 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 20,8333  
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 20,8333  
11 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 20,8333  
12 Máy tính xách tay bộ 0,6479  
13 Máy in bộ 0,6479  

1.2.3. Định mức dụng cụ

Bảng số 197

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
(Dụng cụ/1000 lần đo)
DP
1 Ủng cao su đôi 12 1,2958  
2 Dao dọc giấy chiếc 12 1,2958  
3 Dao phát cây cái 24 1,2958  
4 Dập ghim cái 36 1,2958  
5 Kéo cắt giấy cái 24 1,2958  
6 Thước chỉnh biên bộ 12 0,6479  
7 Xẻng cái 24 1,2958  
8 Áo phao cái 24 1,2958  
9 Găng tay đôi 3 1,2958  
10 Khẩu trang cái 12 1,2958  
11 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,6479  
12 Thước dây cái 24 0,6479  
13 Thước nước cầm tay chiếc 24 1,2958 1,2958
14 Thủy chí tráng men mét 36 9,7187  
15 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,6479  
16 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,6479  
17 Bảng công tác chiếc 36 0,6479  
18 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 2,5916  
19 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,6479  
20 Quạt cây chiếc 60 1,2958  
21 Quạt trần cái 60 1,2958  
22 Cọc sắt chiếc 60 3,2396  
23 Máy tính cầm tay chiếc 60 1,2958  
24 Cuốc chiếc 24 1,3247  
25 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 1,3247  
26 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,6623  
27 Mũ cứng chiếc 12 1,3247  
28 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,3247  
29 Quần áo mưa bạt chiếc 12 1,3247  
30 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,6623  
31 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,6623  
32 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,6623  

1.2.4. Định mức vật liệu

Bảng số 198

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Vật liệu/1000 lần đo)
Dự phòng
1 Xà phòng kg 0,0409  
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,0409  
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 6,8123  
4 Sổ công tác quyển 0,0136  
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0136  
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,2262  
7 Chổi son chiếc 0,0272  
8 Băng dính cuộn 0,0136  
9 Bút chì chiếc 0,0272  
10 Bút dạ chiếc 0,0272  
11 Bút máy chiếc 0,0136  
12 Đĩa CD cái 0,0272  
13 Giấy kẻ ly tờ 0,0681  
14 Tẩy mem chiếc 0,0272  
15 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0409  
16 Hồ dán lọ 0,0272  
17 Hộp mực máy in hộp 0,0136  
18 Khăn lau máy cái 0,0817  
19 Mực máy tự ghi hộp 0,0068  
20 Sơn màu kg 0,0136  

1.2.5. Định mức năng lượng

Bảng số 199

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 
(Năng lượng/1000 lần đo)
1 Bộ cảm biến đo mực nước kWh 10,000
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 0,3110
3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 0,3110
4 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 0,3110
5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 74,999
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 133,33
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 141,67
8 Máy tính xách tay kWh 0,3110
9 Máy in kWh 0,3110
10 Bóng đèn thắp sáng kWh 1,2085
11 Quạt cây kWh 4,5320
12 Quạt trần kWh 0,6043
13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 5,0356

1.2.6. Định mức nhiên liệu

Bảng số 200

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Nhiên liệu /1000 lần đo)
1 Dầu bôi trơn hộp 0,0190
2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0381
3 Mỡ công nghiệp kg 0,0381

2. Định mức quan trắc nhiệt độ nước

2.1. Quan trắc nhiệt độ nước thủ công

2.1.1 Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;

+ Quan trắc tại hiện trường: Xác định nhiệt độ nước tại tuyến đo, ghi chép vào sổ quan trắc;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ tuyến công trình, thiết bị đo,

- Công việc nội nghiệp:

+ Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;

+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;

+ Chỉnh biên tài liệu,

b) Định biên

Bảng số 201

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV3(6)
1 Công việc ngoại nghiệp 1   1
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức lao động

Bảng số 202

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV3 (6)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1 lần đo 0,0384  
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,0346  
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,0038  
II Công việc nội nghiệp Công /1 lần đo 0,0167 0,0167
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,0151 0,0151
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,0016 0,0016

2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 203

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Máy phát điện chiếc 0,0302
2 Máy vi tính bộ 0,0302
3 Máy in chiếc 0,0302
4 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0302

2.1.3. Định mức dụng cụ

Bảng số 204

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
1 Ủng cao su đôi 12 0,1383
2 Dao dọc giấy chiếc 12 0,0604
3 Dao phát cây cái 24 0,0692
4 Dập ghim cái 36 0,0906
5 Kéo cắt giấy cái 24 0,0906
6 Xẻng cái 24 0,0692
7 Áo phao cái 24 0,1383
8 Găng tay đôi 3 0,1383
9 Khẩu trang cái 12 0,1383
10 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,0604
11 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,0302
12 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,0302
13 Bảng công tác chiếc 36 0,0302
14 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,1812
15 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,0302
16 Quạt cây chiếc 60 0,1208
17 Quạt trần cái 60 0,0604
18 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,1383
19 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,0692
20 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,0302
21 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,0302
22 Cuốc chiếc 24 0,0692
23 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,0302
24 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0346
25 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 0,0302
26 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,0302
27 Mũ cứng chiếc 12 0,1383
28 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,1383
30 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,1383

2.1.4. Định mức vật liệu

Bảng số 205

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xà phòng kg 0,0005
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,0005
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 0,0803
4 Sổ công tác quyển 0,0002
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0002
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,0144
7 Băng dính cuộn 0,0002
8 Bút chì chiếc 0,0003
9 Bút dạ chiếc 0,0003
10 Bút máy chiếc 0,0002
11 Đĩa CD cái 0,0003
12 Giấy kẻ ly tờ 0,0008
13 Tẩy mềm chiếc 0,0003
14 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0005
15 Hồ dán lọ 0,0003
16 Hộp mực máy in hộp 0,0002
17 Khăn lau máy cái 0,0010

2.1.5. Định mức năng lượng

Bảng số 206

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 0,0483
2 Điện tiêu thụ máy in kWh 0,0145
3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 0,0193
4 Điện Bộ ổn áp, nạp điện kWh 0,0242
5 Điện quạt trần kWh 0,0217
6 Điện quạt cây kWh 0,0773
7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 0,1232
8 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,0164

2.1.6. Định mức nhiên liệu

Bảng số 207

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0003
2 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,0019
2 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,0001

2.2. Quan trắc nhiệt độ nước tự động

2.2.1. Định mức lao động

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Nội dung công việc

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;

+ Xác định nhiệt độ nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.

- Công việc nội nghiệp:

+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;

+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm.

- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.

b) Định biên

Bảng số 208

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1 2
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức lao động

Bảng số 209

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV2 (4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1000 lần đo 0,1398 0,1398
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1261 0,1261
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0137 0,0137
II Công việc nội nghiệp Công /1000 lần đo 0,1275 0,1275
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1150 0,1150
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0125 0,0125

2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 210

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Thiết bị /1000 lần đo)
DP
1 Bộ cảm biến đo nhiệt độ nước bộ 0,1260 0,1165
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 0,1260  
3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,0002  
4 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 0,1260  
5 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,1260  
6 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,0002  
7 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,0002  
8 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,1260  
9 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,1260  
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,1260  
11 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 0,1260  
12 Máy tính xách tay bộ 0,0002  
13 Máy in bộ 0,0002  

2.2.3. Định mức dụng cụ

Bảng số 211

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
(Dụng cụ/1000 lần đo)
1 Ủng cao su đôi 12 0,2526
2 Dao dọc giấy chiếc 12 0,2526
3 Dao phát cây cái 24 0,2526
4 Dập ghim cái 36 0,2526
5 Kéo cắt giấy cái 24 0,2526
6 Thước chỉnh biên bộ 12 0,1263
7 Xẻng cái 24 0,2526
8 Áo phao cái 24 0,2526
9 Khẩu trang cái 12 0,2526
10 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,1263
11 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,1263
12 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,1263
13 Bảng công tác chiếc 36 0,1263
14 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,5051
15 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,1263
16 Quạt cây chiếc 60 0,2526
17 Quạt trần cái 60 0,2526
18 Khoá cáp các loại chiếc 60 2,5257
19 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,2526
20 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,2526
21 Cuốc chiếc 24 0,2526
22 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,2526
23 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,1263
24 Mũ cứng chiếc 12 0,2526
25 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,2526
26 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,2526
27 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,1263
28 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,1263
29 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 0,1263
30 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,1263
31 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bằng hướng dẫn quyển 60 0,1263
32 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,1263

2.2.4. Định mức vật liệu

Bảng số 212

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 
(Vật liệu /1000 lần đo)
1 Xà phòng kg 0,0079
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,0079
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 1,3173
4 Sổ công tác quyển 0,0026
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0026
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,2371
7 Băng dính cuộn 0,0026
8 Bút chì chiếc 0,0053
9 Bút dạ chiếc 0,0053
10 Bút máy chiếc 0,0026
11 Đĩa CD cái 0,0053
12 Giấy kẻ ly tờ 0,0132
13 Tẩy mềm chiếc 0,0053
14 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0079
15 Hồ dán lọ 0,0053
16 Hộp mực máy in hộp 0,0026
17 Khăn lau máy cái 0,0158

2.4.5. Định mức năng lượng

Bảng số 213

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 
(Năng lượng /1000 lần đo)
1 Bộ cảm biến đo nhiệt độ nước kWh 0,0605
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 0,0001
3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 0,0605
4 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 0,0001
5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 0,4536
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 0,8064
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 0,8568
8 Máy tính xách tay kWh 0,0001
9 Máy in kWh 0,0001
10 Bóng đèn thắp sáng kWh 0,2424
11 Quạt cây kWh 0,9094
12 Quạt trần kWh 0,1212
13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 1,0104

2.4.6. Định mức nhiên liệu

Bảng số 214

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 
(Nhiên liệu/1000 lần đo)
1 Dầu bôi trơn hộp 0,0190
2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0381
3 Mỡ công nghiệp kg 0,0381

3. Định mức quan trắc lưu lượng nước

3.1. Quan trắc lưu lượng nước thủ công

3.1.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;

+ Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo tốc độ dòng nước, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.

- Công việc nội nghiệp:

+ Tính toán lưu lượng nước;

+ Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;

+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;

+ Chỉnh biên tài liệu.

b) Định biên

Bảng số 215

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 2 1   3
2 Công việc nội nghiệp 1   1 2

c) Định mức lao động

Bảng số 216

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1 lần đo 0,5475 0,5475  
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,4937 0,4937  
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,0538 0,0538  
II Công việc nội nghiệp Công /1 lần đo 2,4397   2,4397
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 2,2000   2,2000
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,2397   0,2397

3.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 217

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức DP
1 Bộ chỉ thị hiện số bộ 0.9875 0.9875
2 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớn bộ 0.9875 0.9875
3 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ bộ 0.9875 0.9875
4 Tời đo lưu lượng nước chiếc 0.9875  
5 Thuyền con(*) chiếc 0.9875  
6 Thuyền đo lưu lượng(*) chiếc 0.9875  
7 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 4.4000  
8 Máy in chiếc 4.4000  
9 Máy phát điện cái 4.4000  
10 Máy vi tính bộ 4.4000  

(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng nước bằng thuyền.

3.1.3. Định mức dụng cụ

Bảng số 218

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao DP
1 Ủng cao su đôi 12 3,9500  
2 Dao dọc giấy chiếc 12 8,8000  
3 Dao phát cây cái 24 1,9750  
4 Dập ghim cái 36 13,2000  
5 Kéo cắt giấy cái 24 13,2000  
6 Thước chỉnh biên bộ 12 8,8000  
7 Xẻng cái 24 1,9750  
8 Áo phao cái 24 3,9500  
9 Găng tay đôi 3 3,9500  
10 Khẩu trang cái 12 3,9500  
11 Đồng hồ báo thức chiếc 24 8,8000  
12 Sào thả lưu tốc kế chiếc 60 1,9750  
13 Sào thuyền (*) chiếc 24 1,9750  
14 Thước dây cái 24 1,9750  
15 Thước đo độ dốc chiếc 60 1,9750  
16 Thước nước cầm tay chiếc 24 1,9750 1,9750
17 Thủy chí tráng men mét 36 14,8125  
18 Bàn ghế làm việc bộ 96 4,4000  
19 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 4,4000  
20 Bảng công tác chiếc 36 4,4000  
21 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 26,4000  
22 Đồng hồ treo tường chiếc 60 4,4000  
23 Quạt cây chiếc 60 17,6000  
24 Quạt trần cái 60 8,8000  
25 Cá gang đặc loại 100kg con 120 0,9875  
26 Cá gang đặc loại 18kg con 120 0,9875  
27 Cá gang đặc loại 35kg con 120 1,9750  
28 Cá gang đặc loại 50kg con 120 1,9750  
29 Cá gang đặc loại 75kg con 120 0,9875  
30 Cáp tời đo lưu lượng nước (06) mét 60 49,3750  
31 Cọc sắt chiếc 60 4,9375  
32 Dây điện đo lượng nước mét 24 49,3750  
33 Đồng hồ bấm giây cái 36 8,8000  
34 Khoá cáp các loại chiếc 60 19,7500  
35 La bàn cái 36 0,9875  
36 Máy tính cầm tay chiếc 60 3,9500  
37 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 4,4000  
38 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 4,4000  
39 Cuốc chiếc 24 1,9750  
40 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 4,4000  
41 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,9875  
42 Búa chặt cáp cái 120 0,9875  
43 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 4,4000  
44 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 4,4000  
45 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sống quyển 60 4,4000  
46 Mũ cứng chiếc 12 3,9500  
47 Quần áo BHLĐ bộ 12 3,9500  
48 Quần áo mưa bạt chiếc 12 3,9500  

(*) Dụng cụ chỉ áp dụng khi có thuyền đo,

3.1.4. Định mức vật liệu

Bảng số 219

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xà phòng kg 0.0400
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0.0400
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 6.6717
4 Sổ công tác quyển 0.0133
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0.0133
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1.2009
7 Bàn chải sắt chiếc 0.0267
8 Chổi son chiếc 0.0267
9 Mỡ công nghiệp kg 0.0667
10 Sơn chống gỉ kg 0.0667
11 Băng dính cuộn 0.0133
12 Bút chì chiếc 0.0267
13 Bút dạ chiếc 0.0267
14 Bút máy chiếc 0.0133
15 Đĩa CD cái 0.0267
16 Giấy kẻ ly tờ 0.0667
17 Tẩy mềm chiếc 0.0267
18 Giấy trắng khổ A4 gram 0.0400
19 Hồ dán lọ 0.0267
20 Hộp mực máy in hộp 0.0133
21 Khăn lau máy cái 0.0801
22 Sơn màu kg 0.0133

3.1.5. Định mức năng lượng

Bảng số 220

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 7.0400
2 Điện tiêu thụ máy in kWh 2.1120
3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 2.8160
4 Điện Bộ ổn áp, nạp điện kWh 3.5200
5 Điện quạt trần kWh 3.1680
6 Điện quạt cây kWh 11.2640
7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 17.9520
8 Hao phí đường dây (5%) kWh 2.3936

3.1.6. Định mức nhiên liệu

Bảng số 221

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0267
2 Nhiên liệu chạy thuyền máy (*) lít 96,9750
3 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,1601
4 Dầu bôi trơn (**) lít 2,9141

(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức: G = 8 x Ne x Ge x M, Trong đó G là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của các thiết bị, dụng cụ sử dụng nhiên liệu, ĐVT là hp; Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, tính bằng 0,3 lít/hp,h; M là tổng mức sử dụng thiết bị, đơn vị là ca máy (08 h).

(**) Định mức dầu bôi trơn tính bằng 3% nhiên liệu.

3.2. Quan trắc lưu lượng nước tự động

3.2.1. Định mức lao động

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Nội dung công việc

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;

+ Đo mặt cắt ngang sông, đo lưu lượng nước đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch thì cài đặt, hiệu chỉnh lại và vận hành thiết bị;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,

- Công việc nội nghiệp:

+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;

+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,

- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ,

b) Định biên

Bảng số 222

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4 (9) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 2 1 3
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức lao động

Bảng số 223

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV2 (4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1000 lần đo 0,6976 0,6976
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,6290 0,6290
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0686 0,0686
II Công việc nội nghiệp Công /1000 lần đo 0,211 0,211
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1903 0,1903
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0207 0,0207

3.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 224

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Thiết bị /1000 lần đo)
DP
1 Bộ cảm biến đo lưu lượng nước bộ 0,6290 0,6290
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 0,6290  
3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,0004  
4 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 0,6290  
5 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu bộ 0,6290  
6 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,0004  
7 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,0004  
8 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,6290  
9 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện chiếc 0,6290  
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,6290  
11 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 0,6290  
12 Máy tính xách tay bộ 0,0004  

3.2.3. Định mức dụng cụ

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao 
(Dụng cụ/1000 lần đo)
1 Ủng cao su đôi 12 1,2589
2 Dao dọc giấy chiếc 12 1,2589
3 Dao phát cây cái 24 1,2589
4 Dập ghim cái 36 1,2589
5 Kéo cắt giấy cái 24 1,2589
6 Thước chỉnh biên bộ 12 0,6294
7 Xẻng cái 24 1,2589
8 Áo phao cái 24 1,2589
9 Găng tay đôi 3 1,2589
10 Khẩu trang cái 12 1,2589
11 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,6294
12 Ống đo mưa bộ 24 1,2589
13 Sào thả lưu tốc kế chiếc 60 1,2589
14 Sào thuyền (*) chiếc 24 1,2589
15 Thước dây cái 24 0,6294
16 Thước đo độ dốc chiếc 60 1,2589
17 Thước nước cầm tay chiếc 24 1,2589
18 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,6294
19 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,6294
20 Bảng công tác chiếc 36 0,6294
21 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 2,5178
22 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,6294
23 Quạt cây chiếc 60 1,2589
24 Quạt trần cái 60 1,2589
25 Cá gang đặc loại 100kg con 120 0,6294
26 Cá gang đặc loại 18kg con 120 0,6294
27 Cá gang đặc loại 35kg con 120 0,6294
28 Cá gang đặc loại 50kg con 120 0,6294
29 Cáp tời đo lưu lượng nước (06) mét 60 31,472
30 Cọc sắt chiếc 60 3,1472
31 Dây điện đo lượng nước mét 24 31,472
32 Đồng hồ bấm giây cái 36 1,2589
33 Khoá cáp các loại chiếc 60 12,5888
34 La bàn cái 36 0,6294
35 Máy tính cầm tay chiếc 60 1,2589
36 Cuốc chiếc 24 1,2589
37 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 1,2589
38 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,6294
39 Búa chặt cáp cái 120 0,6294
40 Mũ cứng chiếc 12 1,2589
41 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,2589
42 Quần áo mưa bạt chiếc 12 1,2589
43 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,6294
44 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,6294
45 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,6294
46 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,6294

(*) Dụng cụ chỉ dùng cho thuyền.

3.2.4. Định mức vật liệu

Bảng số 225

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Vật liệu /1000 lần đo)
1 Xà phòng kg 0,0394
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,0394
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 6,5658
4 Sổ công tác quyển 0,0131
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0131
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,1818
7 Bàn chải sắt chiếc 0,0263
8 Chổi son chiếc 0,0263
9 Mỡ công nghiệp kg 0,0657
10 Sơn chống gỉ kg 0,0657
11 Băng dính cuộn 0,0131
12 Bút chì chiếc 0,0263
13 Bút dạ chiếc 0,0263
14 Bút máy chiếc 0,0131
15 Đĩa CD cái 0,0263
16 Giấy kẻ ly tờ 0,0657
17 Tẩy mềm chiếc 0,0263
18 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0394
19 Hồ dán lọ 0,0263
20 Hộp mực máy in hộp 0,0131
21 Khăn lau máy cái 0,0788
22 Sơn màu kg 0,0131

3.2.5. Định mức năng lượng

Bảng số 226

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
(Năng lượng/1000 lần đo)
1 Bộ cảm biến đo lưu lượng nước kWh 0,3019
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 0,0002
3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 0,0002
4 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 0,0002
5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 2,2644
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 4,0256
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 4,2772
8 Máy tính xách tay kWh 0,0002
9 Máy in kWh 0,0002
10 Bóng đèn thắp sáng kWh 1,2085
11 Đồng hồ treo tường kWh 2,2658
12 Quạt cây kWh 0,6043
13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 5,0356

3.2.6. Định mức nhiên liệu

Bảng số 227

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 
(Nhiên liệu/1000 lần đo)
1 Dầu bôi trơn hộp 0,0190
2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0381
3 Mỡ công nghiệp kg 0,0571

4. Định mức quan trắc lưu lượng chất lơ lửng

4.1. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công

4.1.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;

+ Lấy mẫu nước tại các thủy trực trên mặt cắt ngang, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.

- Công việc nội nghiệp:

+ Lọc mẫu nước, tính toán hàm lượng chất lơ lửng, lưu lượng chất lơ lửng;

+ Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;

+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;

+ Chỉnh biên tài liệu.

b) Định biên

Bảng số 228

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 2 1   3
2 Công việc nội nghiệp 1   1 2

c) Định mức lao động

Bảng số 229

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1 lần đo 0.2264 0.2264  
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.2042 0.2042  
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.0222 0.0222  
II Công việc nội nghiệp Công /1 lần đo 1.7366   1.7366
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 1.5660   1.5660
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.1706   0.1706

4.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 230

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức DP
1 Thuyền con(*) chiếc 0,4083  
2 Thuyền đo lưu lượng(*) chiếc 0,4083  
3 Tời đo lưu lượng chất lơ lửng chiếc 0,4083  
4 Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu ngang chiếc 0,4083  
5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 3,1319  
6 Máy in chiếc 3,1319  
7 Máy phát điện cái 3,1319  
8 Máy vi tính bộ 3,1319  

 (*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyền.

4.1.3. Định mức dụng cụ

Bảng số 231

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao DP
1 Ủng cao su đôi 12 1,6333  
2 Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửng chiếc 96 3,1319  
3 Dao dọc giấy chiếc 12 6,2639  
4 Dao phát cây cái 24 0,8167  
5 Dập ghim cái 36 9,3958  
6 Kéo cắt giấy cái 24 9,3958  
7 Thước chỉnh biên bộ 12 6,2639  
8 Xẻng cái 24 0,8167  
9 Áo phao cái 24 1,6333  
10 Găng tay đôi 3 1,6333  
11 Khẩu trang cái 12 1,6333  
12 Đồng hồ đo điện chiếc 24 6,2639  
13 Ống đo dung lượng loại 1,2 lít chiếc 24 6,2639 3,5361
14 Ống đo dung lượng loại 1,2 lít chiếc 24 6,2639 3,5361
15 Ống đo dung lượng loại 02 lít chiếc 24 6,2639 3,5361
16 Phễu thủy tinh chiếc 24 93,9584 53,0417
17 Sào thả máy chiếc 60 0,8167  
18 Sào thuyền (*) chiếc 24 0,8167  
19 Thùng đựng chai mẫu khi ra sông chiếc 36 4,0833  
20 Thước dây cái 24 0,8167  
21 Thước đo độ dốc chiếc 60 0,8167  
22 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,8167  
23 Thủy chí tráng men mét 36 6,1250  
24 Bàn ghế làm việc bộ 96 3,1319  
25 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 3,1319  
26 Bảng công tác chiếc 36 3,1319  
27 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 18,7917  
28 Đồng hồ treo tường chiếc 60 3,1319  
29 Quạt cây chiếc 60 12,5278  
30 Quạt trần cái 60 6,2639  
31 Cá gang rỗng 35kg con 120 0,8167  
32 Cá gang rỗng 50kg con 120 0,4083  
33 Cá gang rỗng 75kg con 120 0,4083  
34 Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng (06) mét 60 20,4167  
35 Cáp tời đo lưu lượng nước (06) mét 60 20,4167  
36 Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít) chiếc 24 32,6667  
37 Dây điện đo lượng nước mét 24 20,4167  
38 Đồng hồ bấm giây cái 36 6,2639  
39 Đồng hồ báo thức cái 24 3,1319  
40 Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít) chiếc 24 4,0833  
41 Khoá cáp các loại chiếc 60 8,1667  
42 La bàn cái 36 0,4083  
43 Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chai chiếc 24 12,2500  
44 Máy tính cầm tay chiếc 60 1,6333  
45 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 3,1319  
46 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 3,1319  
47 Cuốc chiếc 24 0,8167  
48 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 3,1319  
49 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,4083  
50 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 3,1319  
51 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 3,1319  
52 Mũ cứng chiếc 12 1,6333  
53 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,6333  
54 Quần áo mưa bạt chiếc 12 1,6333  

(*) Dụng cụ chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyên.

4.1.4. Định mức vật liệu

Bảng số 232

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xà phòng kg 0,02630
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,02630
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 4,38330
4 Giấy lọc chất lơ lửng chiếc 8,76670
5 Sổ công tác quyển 0,00880
6 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,00880
7 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,78900
8 Bàn chải sắt chiếc 0,01750
9 Chổi son chiếc 0,01750
10 Mỡ công nghiệp kg 0,04380
11 Sơn chống gỉ kg 0,04380
12 Băng dính cuộn 0,00880
13 Bút chì chiếc 0,01750
14 Bút dạ chiếc 0,01750
15 Bút máy chiếc 0,00880
16 Đĩa CD cái 0,01750
17 Giấy kẻ ly tờ 0,04380
18 Tẩy mềm chiếc 0,01750
19 Giấy trắng khổ A4 gram 0,02630
20 Hồ dán lọ 0,01750
21 Hộp mực máy in hộp 0,00880
22 Khăn lau máy cái 0,05260
23 Sơn màu kg 0,00880

4.1.5. Định mức năng lượng

Bảng số 233

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 5,0110
2 Điện tiêu thụ máy in kWh 1,5033
3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 2,0044
4 Điện Bộ ổn áp, nạp điện kWh 2,5055
5 Điện quạt trần kWh 2,2550
6 Điện quạt cây kWh 8,0178
7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 12,7784
8 Hao phí đường dây (5%) kWh 1,7038

4.1.6. Định mức nhiên liệu

Bảng số 234

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0426
2 Nhiên liệu chạy thuyền máy (*) lít 63,7250
3 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,2555
4 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 1,9194

(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức G = 8 x Ne x Gex M, Trong đó G là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của các thiết bị, dụng cụ sử dụng nhiên liệu, ĐVT là hp; Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, tính bằng 0,3 lít/hp,h; M là tổng mức sử dụng thiết bị, đơn vị là ca máy (08 h).

4.2. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động

4.2.1. Định mức lao động

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Nội dung công việc

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;

+ Đo lưu lượng chất lơ lửng bằng phương pháp thủ công hoặc bán tự động để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt, hiệu chỉnh lại thiết bị;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,

- Công việc nội nghiệp:

+ Theo dõi thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;

+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,

- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.

b) Định biên

Bảng số 235

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1 2
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức lao động

Bảng số 236

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV2 (4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1000 lần đo 0,2585 0,2585
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,2331 0,2331
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0254 0,0254
II Công việc nội nghiệp Công /1000 lần đo 0,1917 0,1917
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1729 0,1729
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0188 0,0188

4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 237

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Thiết bị /1000 lần đo)
DP
1 Bộ cảm biến đo mực nước (Không tiếp xúc với nước) bộ 0,2331 0,2140
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 0,2331  
3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,1728  
4 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 0,2331  
5 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu bộ 0,2331  
6 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,1728  
7 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,1728  
8 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,2331  
9 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện chiếc 0,2331  
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,2331  
11 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 0,2331  
12 Máy tính xách tay bộ 0,1728  
13 Máy in bộ 0,1728  

4.2.3. Định mức dụng cụ

Bảng số 238

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
(Dụng cụ/1000 lần đo)
1 Ủng cao su đôi 12 0,8118
2 Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửng chiếc 96 0,4059
3 Dao dọc giấy chiếc 12 0,8118
4 Dao phát cây cái 24 0,8118
5 Dập ghim cái 36 0,8118
6 Kéo cắt giấy cái 24 0,8118
7 Thước chỉnh biên bộ 12 0,4059
8 Xẻng cái 24 0,8118
9 Áo phao cái 24 0,8118
10 Găng tay đôi 3 0,8118
11 Khẩu trang cái 12 0,8118
12 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,4059
13 Ống đo dung lượng Loại 01 lít chiếc 24 0,8118
14 Ống đo dung lượng Loại 02 lít chiếc 24 0,8118
15 Phễu thủy tinh chiếc 24 0,8118
16 Sào thuyền (*) chiếc 24 0,8118
17 Thùng đựng chai mẫu khi ra sông chiếc 36 4,0589
18 Thước dây cái 24 0,4059
19 Thước đo độ dốc chiếc 60 0,8118
20 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,8118
21 Thủy chí tráng men mét 36 6,0883
22 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,4059
23 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,4059
24 Bảng công tác chiếc 36 0,4059
25 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 1,6235
26 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,4059
27 Quạt cây chiếc 60 0,8118
28 Quạt trần cái 60 0,8118
29 Cá gang rỗng 35kg con 120 0,4059
30 Cá gang rỗng 50kg con 120 0,4059
31 Cá gang rỗng 75kg con 120 0,4059
32 Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng mét 60 20,2943
33 Cáp tời đo lưu lượng nước mét 60 20,2943
34 Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít) chiếc 24 40,5885
35 Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít) cái 24 4,0589
36 Khoá cáp các loại chiếc 60 8,1177
37 Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chai chiếc 24 0,4059
38 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,8118
39 Cuốc chiếc 24 0,8118
40 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,8118
41 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,4059
42 Búa chặt cáp cái 120 0,4059
43 Mũ cứng chiếc 12 0,8118
44 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,8118
45 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,8118
46 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,4059
47 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,4059
48 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 0,4059
49 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,4059
50 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,4059

(*) Dụng cụ chỉ dùng khi đo bằng thuyền

4.2.4. Định mức vật liệu

Bảng số 239

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 
(Vật liệu/1000 lần đo)
1 Xà phòng kg 0,0254
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,0254
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 4,2338
4 Giấy lọc chất lơ lửng chiếc 8,4677
5 Sổ công tác quyển 0,0085
6 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0085
7 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,7621
8 Bàn chải sắt chiếc 0,0169
9 Chổi son chiếc 0,0169
10 Mỡ công nghiệp kg 0,0423
11 Sơn chống gỉ kg 0,0423
12 Băng dính cuộn 0,0085
13 Bút chì chiếc 0,0169
14 Bút dạ chiếc 0,0169
15 Bút máy chiếc 0,0085
16 Đĩa CD cái 0,0169
17 Giấy kẻ ly tờ 0,0423
18 Tẩy mềm chiếc 0,0169
19 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0254
20 Hồ dán lọ 0,0169
21 Hộp mực máy in hộp 0,0085
22 Khăn lau máy cái 0,0508
23 Sơn màu kg 0,0085

4.2.5. Định mức năng lượng

Bảng số 240

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 
(Nặng lượng/1000 lần đo)
1 Bộ cảm biến đo mực nước (Không tiếp xúc với nước) kWh 0,1119
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 0,0829
3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 0,0829
4 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 0,0829
5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 0,8392
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 1,4918
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 1,5851
8 Máy tính xách tay kWh 0,0829
9 Máy in kWh 0,0829
10 Bóng đèn thắp sáng kWh 0,7793
11 Đồng hồ treo tường kWh 1,4612
12 Quạt cây kWh 0,3897
13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 3,2472

4.2.6. Định mức nhiên liệu

Bảng số 241

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao /1000 lần đo)
1 Dầu bôi trơn Hộp 0,0190
2 Dầu hỏa (lau máy) Lít 0,0381
3 Mỡ công nghiệp Kg 0,0571

5. Xác định hàm lượng chất lơ lửng tại phòng thí nghiệm

5.1. Định mức lao động

5.1.1. Nội dung công việc:

a) Công tác nội nghiệp

► Cân giấy lượt đầu (chưa có bùn cát)

- Chuẩn bị:

+ Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc (gấp giấy lọc);

+ Kiểm tra sai số của tủ sấy;

+ Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm.

- xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu);

- Sấy giấy ở 105oC trong thời gian 4 giờ;

- Bỏ giấy ra bình hút ẩm;

- Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg.

► Cân giấy lượt sau (đã có bùn cát)

- Nhận mẫu (nhận mẫu từ các trạm gửi về phòng thí nghiệm);

- Chuẩn bị:

+ Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc;

+ Kiểm tra sai số của tủ sấy;

+ Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm.

- xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu);

- Sấy giấy ở 105oC trong thời gian 4 giờ;

- Bỏ giấy ra bình hút ẩm;

- Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg;

- Vào số liệu;

- Kiểm tra số liệu.

b) Công tác ngoại nghiệp

- Phô tô nhân bản biểu kết quả;

- Gửi trả kết quả.

5.1.2. Định biên

Bảng số 242

TT

Loại lao động

Danh mục công việc

Lao động kỹ thuật QTV3(4) Số lượng Nhóm
1 Công tác nội nghiệp 1 1
2 Công tác ngoại nghiệp 1 1

5.1.3. Định mức

Bảng số 243

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(4)
I Công tác nội nghiệp công/100 mẫu 1,964
1 Hao phí lao động trực tiếp công/100 mẫu 1,771
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/100 mẫu 0,193
II Công tác ngoại nghiệp công/100 mẫu 0,231
1 Hao phí lao động trực tiếp công/100 mẫu 0,208
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/100 mẫu 0,023

5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 244

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Thiết bị/ 100mẫu)
1 Tủ sấy 0,3kw cái 0,333
2 Cân phân tích 0,06kw cái 0,417
3 Bình hút ẩm loại 300mm không vòi cái 1,771
4 Máy điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2kw cái 0,333

5.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 245

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao (Dụng cụ/100mẫuj
1 Áo blu cái 12 1,979
2 Dép xốp đôi 6 1,979
3 Quạt trần 100w cái 60 1,979
4 Quạt thông gió 40w cái 60 1,979
5 Máy hút bụi 2kw cái 60 0,198
6 Máy hút ẩm 1,5kw cái 60 0,198
7 Đèn neon 40w bộ 36 1,979
8 Tủ đựng tài liệu cái 60 1,979
9 Bàn làm việc cái 96 1,979
10 Ghế tựa cái 96 1,975
11 Đồng hồ treo tường cái 60 1,979
12 Nhíp cái 36 0,198

5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 246

STT Danh mục ĐVT Mức tiêu hao
(Vật liệu/ 100 mẫu)
A Nội nghiệp    
1 Bút chì kim cái 0,190
2 Chun vòng gam 4,065
3 Hộp ruột chì hộp 0,136
4 Silicagen (Đức) gam 10,84
5 Túi nilon gam 16,26
6 Găng tay cao su hộp (100 cái) 0,044
7 Găng tay vải đôi 0,006
8 Khẩu trang y tế hộp (50 cái) 0,088
9 Sổ ghi chép quyển 0,005
B Ngoại nghiệp    
1 Phong bì gửi biểu kết quả cái 1,587
2 Photo biểu kết quả trang 23,81
3 Trọng lượng biểu kết quả gửi về trạm gam 41,27
4 Trọng lượng giấy lọc đã cân lượt đầu gửi về trạm gam 285,7

5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 247

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
(kwh/100 mẫu)
1 Thiết bị kwh 33,97
2 Dụng cụ kwh 8,392
3 Điện năng tiêu hao đường dây kwh 2,118

5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 248

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 
(Lít nhiên liệu/100 mẫu)
1 Xăng xe đi gửi mẫu lít 0,017
2 Phụ phí (hao mòn xe máy + gửi xe) lít 0,051

C. QUAN TRẮC HẢI VĂN

I. Quan trắc thủ công

1.1. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển

1.1.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

- Công tác ngoại nghiệp

+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

+ Thực hiện quan trắc tầm nhìn xa phía biển theo phương pháp quan trắc tầm nhìn xa (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút có xác định hiện tượng giới hạn tầm nhìn);

+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.

- Công tác nội nghiệp

+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi;

+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

+ Nhập số liệu quan trắc tầm nhìn xa vào máy tính;

+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc tầm nhìn xa phía biển;

+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).

b) Định biên

Bảng số 249

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)  
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức

bảng số 250

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1 lần đo 0,03235  
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,02917  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00318  
II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,01617 0,02310
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01458 0,02083
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00159 0,00227

1.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 251

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Ca thiết bị/1 lần đo)
I Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,06458
2 Bộ ổn áp bộ 0,06458
3 Máy tính để bàn bộ 0,06458
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06458
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...) bộ 0,06458

1.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 252

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,06458
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06458
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06458
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,25833
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12917
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06458
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06458
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,12917
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,12917
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,12917
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,12917
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06458
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06458
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06458
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12917
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12917
17 Bảng trắng cái 36 0,06458
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12917
19 Bình khí CO2 bình 12 0,12917
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,12917
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,12917
22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,12917
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,12917
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12917
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,12917
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12917
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12917
28 Bút máy chiếc 12 0,12917
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12917
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12917
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25833
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,12917
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06458
34 Bộ nạp điện cho ắcquy bộ 24 0,06458
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06458
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06458
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06458
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06458
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12917
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06458
41 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12917
42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06458
43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12917
44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06458
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12917
46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,12917
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12917
II Ngoại nghiệp      
48 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12917
49 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12917
50 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,12917
51 Mũ nhựa cái 12 0,12917
52 Áo phao cái 24 0,12917
53 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06458
54 Ủng đôi 12 0,12917
55 Giày vải đôi 6 0,25833
56 Găng tay đôi 3 0,38750
57 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,06458
58 Còi hiệu chiếc 12 0,12917
59 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,25833
60 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,06458
61 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12917
62 Cột và cáp néo bộ 120 0,06458
63 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,12917
64 La bàn cái 36 0,06458
65 Ni vô chiếc 60 0,06458
66 Dây dọi chiếc 36 0,06458
67 Thùng gánh nước đôi 12 0,12917
68 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,19375
69 Cuốc chiếc 24 0,12917
70 Xẻng cái 24 0,12917
71 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06458
72 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,06458
73 Dao phát tuyến chiếc 12 0,12917
74 Thang nhôm cái 60 0,06458
75 Xà beng cái 24 0,06458

1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 253

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chải cái 0,00020
9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ Bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
34 Sơn trắng kg 0,00049

1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 254

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00105
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00118
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,20913
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,15685
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,15685
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00523
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,02655

1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 255

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

1.2. Quan trắc gió

1.2.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

- Công tác ngoại nghiệp

+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

+ Thực hiện quan trắc Tốc độ và hướng gió theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút có xác định hướng, tốc độ);

+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.

- Công tác nội nghiệp

+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi;

+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

+ Nhập số liệu quan trắc gió vào máy tính;

+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc gió;

+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).

b) Định biên

bảng số 256

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)  
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức

Bảng số 257

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1 lần đo 0,02310  
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,02083  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00227  
II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,01386 0,03466
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01250 0,03125
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00136 0,00341

1.2.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 258

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,06458
2 Bộ ổn áp bộ 0,06458
3 Máy tính để bàn bộ 0,06458
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06458
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...) bộ 0,06458
II Ngoại nghiệp    
1 Máy đo gió cầm tay bộ 0,06458
2 Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,06458

1.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 259

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,06458
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06458
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06458
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,25833
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12917
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06458
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06458
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,12917
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,12917
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,12917
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,12917
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06458
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06458
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06458
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12917
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12917
17 Bảng trắng cái 36 0,06458
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12917
19 Bình khí CO2 bình 12 0,12917
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,12917
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,12917
22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,12917
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,12917
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12917
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,12917
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12917
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12917
28 Bút máy chiếc 12 0,12917
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12917
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12917
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25833
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,12917
33 Linh kiện của máy gió tự báo bộ 24 0,06458
34 Ắc quy cho máy đo gió tự báo chiếc 24 0,06458
35 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06458
36 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,06458
37 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06458
38 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06458
39 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06458
40 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06458
41 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12917
42 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06458
43 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12917
44 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06458
45 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12917
46 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06458
47 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12917
48 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,12917
49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12917
II Ngoại nghiệp      
50 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12917
51 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12917
52 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,12917
53 Mũ nhựa cái 12 0,12917
54 Áo phao cái 24 0,12917
55 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06458
56 Ủng đôi 12 0,12917
57 Giày vải đôi 6 0,25833
58 Găng tay đôi 3 0,38750
59 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,06458
60 Còi hiệu chiếc 12 0,12917
61 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,25833
62 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12917
63 Cột và cáp néo bộ 120 0,06458
64 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,12917
65 La bàn cái 36 0,06458
66 Ni vô chiếc 60 0,06458
67 Dây dọi chiếc 36 0,06458
68 Thùng gánh nước đôi 12 0,12917
69 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,19375
70 Cuốc chiếc 24 0,12917
71 Xẻng cái 24 0,12917
72 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06458
73 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,06458
74 Dao phát tuyến chiếc 12 0,12917
75 Thang nhôm cái 60 0,06458
76 Xà beng cái 24 0,06458

1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 260

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chải cái 0,00020
9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
34 Sơn trắng kg 0,00049

1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 261

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00129
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00145
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,25833
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,19375
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,19375
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00646
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03279

1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 262

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

1.3. Quan trắc sóng

1.3.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

- Công tác ngoại nghiệp

+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

+ Thực hiện quan trắc sóng theo phương pháp quan trắc 10 phút (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút, trạng thái mặt biển và hiện tượng thời tiết nguy hiểm 5 phút);

+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.

- Công tác nội nghiệp

+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi;

+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

+ Nhập số liệu quan trắc sóng vào máy tính;

+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc sóng;

+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).

Ghi chú: Nội dung này bao gồm cả quan trắc hiện tượng thời tiết nguy hiểm và trạng thái mặt biển để đảm bảo phù hợp với Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn.

b) Định biên

Bảng số 263

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức

Bảng số 264

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1 lần đo 0,02310  
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,02083  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00227  
II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,01617 0,03466
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01458 0,03125
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00159 0,00341

1.3.2. Định mức máy móc, thiết bị

Bảng số 265

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,06667
2 Bộ ổn áp bộ 0,06667
3 Máy tính để bàn bộ 0,06667
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06667
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...) bộ 0,06667
II Ngoại nghiệp    
6 Máy quan trắc sóng H40 (bao gồm phao, neo, cáp, rùa.) bộ 0,06667

1.3.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 266

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,06667
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06667
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06667
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,26667
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,13333
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06667
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06667
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,13333
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,13333
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,13333
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,13333
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06667
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06667
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06667
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,13333
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,13333
17 Bảng trắng cái 36 0,06667
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,13333
19 Bình khí CO2 bình 12 0,13333
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,13333
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,13333
22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,13333
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,13333
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,13333
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,13333
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,13333
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,13333
28 Bút máy chiếc 12 0,13333
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,13333
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,13333
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,26667
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,13333
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06667
34 Bộ nạp điện cho ắcquy bộ 24 0,06667
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06667
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06667
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06667
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06667
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,13333
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06667
41 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,13333
42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06667
43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,13333
44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06667
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,13333
46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,13333
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,13333
II Ngoại nghiệp   0  
48 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,13333
49 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,13333
50 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,13333
51 Mũ nhựa cái 12 0,13333
52 Áo phao cái 24 0,13333
53 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06667
54 Ủng đôi 12 0,13333
55 Giày vải đôi 6 0,26667
56 Găng tay đôi 3 0,40000
57 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,06667
58 Còi hiệu chiếc 12 0,13333
59 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,26667
60 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,06667
61 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,13333
62 Cột và cáp néo bộ 120 0,06667
63 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,13333
64 La bàn cái 36 0,06667
65 Ni vô chiếc 60 0,06667
66 Dây dọi chiếc 36 0,06667
67 Thùng gánh nước đôi 12 0,13333
68 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,20000
69 Cuốc chiếc 24 0,13333
70 Xẻng cái 24 0,13333
71 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06667
72 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,06667
73 Dao phát tuyến chiếc 12 0,13333
74 Thang nhôm cái 60 0,06667
75 Xà beng cái 24 0,06667

1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 267

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chải cái 0,00020
9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 Tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
34 Sơn trắng kg 0,00049

1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 268

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00135
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00152
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,27063
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,20298
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,20298
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00677
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03435

1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 269

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

1.4. Quan trắc nhiệt độ nước biển

1.4.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

- Công tác ngoại nghiệp

+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

+ Thực hiện quan trắc nhiệt độ nước biển theo phương pháp quan trắc;

+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.

- Công tác nội nghiệp

+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo nhiệt độ nước, sổ quan trắc, bút ghi;

+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

+ Nhập số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển vào máy tính;

+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển;

+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).

b) Định biên

Bảng số 270

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức

Bảng số 271

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1 lần đo 0,02310  
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,02083  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00227  
II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,01617 0,03003
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01458 0,02708
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00159 0,00295

1.4.2. Định mức thiết bị

Bảng số 272

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Công tác Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,06250
2 Bộ ổn áp bộ 0,06250
3 Máy tính để bàn bộ 0,06250
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06250
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood…) bộ 0,06250
II Công tác Ngoại nghiệp    
6 Máy đo nhiệt độ nước biển bộ 0,06250

1.4.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 273

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,06250
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06250
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06250
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,25000
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12500
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06250
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06250
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,12500
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,12500
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,12500
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,12500
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06250
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06250
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06250
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12500
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12500
17 Bảng trắng cái 36 0,06250
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12500
19 Bình khí CO2 bình 12 0,12500
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,12500
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,12500
22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,12500
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,12500
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12500
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,12500
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12500
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12500
28 Bút máy chiếc 12 0,12500
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12500
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12500
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25000
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,12500
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06250
34 Bộ nạp điện cho ắcquy bộ 24 0,06250
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06250
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06250
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06250
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06250
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12500
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06250
41 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12500
42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06250
43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12500
44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06250
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12500
46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,12500
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12500
II Ngoại nghiệp      
49 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12500
50 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12500
51 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,12500
52 Mũ nhựa cái 12 0,12500
53 Áo phao cái 24 0,12500
54 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06250
55 Ủng đôi 12 0,12500
56 Giày vải đôi 6 0,25000
57 Găng tay đôi 3 0,37500
58 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,06250
59 Còi hiệu chiếc 12 0,12500
60 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,25000
61 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,06250
62 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12500
63 Cột và cáp néo bộ 120 0,06250
64 Thủy chí gỗ loại 2 mét chiếc 24 0,50000
65 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,06250
66 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,12500
67 La bàn cái 36 0,06250
68 Ni vô chiếc 60 0,06250
69 Dây dọi chiếc 36 0,06250
70 Thùng gánh nước đôi 12 0,12500
71 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,18750
72 Cuốc chiếc 24 0,12500
73 Xẻng cái 24 0,12500
74 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06250
75 Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,06250
76 Xô tráng men lấy mẫu nước chiếc 12 0,12500
77 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,06250
78 Dao phát tuyến Chiếc 12 0,12500
79 Thang nhôm cái 60 0,06250
80 Xà beng cái 24 0,06250

1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 274

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chải cái 0,00020
9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
34 Sơn trắng kg 0,00049

1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 275

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00123
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00138
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,24603
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,18452
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,18452
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00615
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03123

1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 276

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) Lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

1.5. Quan trắc độ muối nước biển

1.5.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

- Công tác ngoại nghiệp

+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

+ Thực hiện quan trắc nhiệt độ muối nước biển theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 6 phút);

+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.

- Công tác nội nghiệp

+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo độ muối biển, sổ quan trắc, bút ghi;

+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

+ Nhập số liệu quan trắc độ muối nước biển vào máy tính;

+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc độ muối nước biển;

+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).

b) Định biên

Bảng số 277

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức

Bảng số 278

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1 lần đo 0,02310  
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,02083  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00227  
II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,01617 0,03003
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01458 0,02708
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00159 0,00295

1.5.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 279

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Công tác Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,08958
2 Bộ ổn áp bộ 0,08958
3 Máy tính để bàn bộ 0,08958
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,08958
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...) bộ 0,08958
II Công tác Ngoại nghiệp    
6 Máy đo độ muối biển bộ 0,08958

1.5.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 280

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,08958
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,08958
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,08958
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,35833
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,17917
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,08958
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,08958
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,17917
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,17917
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,17917
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,17917
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,08958
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,08958
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,08958
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,17917
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,17917
17 Bảng trắng cái 36 0,08958
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,17917
19 Bình khí CO2 bình 12 0,17917
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,17917
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,17917
22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,17917
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,17917
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,17917
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,17917
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,17917
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,17917
28 Bút máy chiếc 12 0,17917
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,17917
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,17917
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,35833
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,17917
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,08958
34 Bộ nạp điện cho ắcquy bộ 24 0,08958
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,08958
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,08958
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,08958
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,08958
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,17917
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,08958
41 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,17917
42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,08958
43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,17917
44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,08958
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,17917
46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,17917
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,17917
II Ngoại nghiệp   0  
48 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,17917
49 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,17917
50 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,17917
51 Mũ nhựa cái 12 0,17917
52 Áo phao cái 24 0,17917
53 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,08958
54 Ủng đôi 12 0,17917
55 Giày vải đôi 6 0,35833
56 Găng tay đôi 3 0,53750
57 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,08958
58 Còi hiệu chiếc 12 0,17917
59 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,35833
60 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,08958
61 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,17917
62 Cột và cáp néo bộ 120 0,08958
63 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,08958
64 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,17917
65 La bàn cái 36 0,08958
66 Ni vô chiếc 60 0,08958
67 Dây dọi chiếc 36 0,08958
68 Thùng gánh nước đôi 12 0,17917
69 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,26875
70 Cuốc chiếc 24 0,17917
71 Xẻng cái 24 0,17917
72 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,08958
73 Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,08958
74 Xô tráng men lấy mẫu nước chiếc 12 0,17917
75 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,08958
76 Dao phát tuyến chiếc 12 0,17917
77 Thang nhôm cái 60 0,08958
78 Xà beng cái 24 0,08958

1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 281

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Nước cất hiệu chính máy đo mặn lít 0,00117
7 Chổi quét sơn cái 0,00024
8 Xà phòng kg 0,00020
9 Bàn chải cái 0,00020
10 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
11 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
12 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
13 Hộp mực máy in hộp 0,00005
14 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
15 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
16 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
17 Giấy khổ A4 gram 0,00020
18 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
19 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
20 Băng dính cuộn 0,00015
21 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
22 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
24 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
25 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
26 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
27 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
28 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
29 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
30 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
31 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
32 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
33 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
34 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
35 Sơn trắng kg 0,00049

1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 282

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00123
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00138
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,24603
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,18452
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,18452
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00615
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03123

1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 283

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

1.6. Quan trắc sáng biển

1.6.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

- Công tác ngoại nghiệp

+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

+ Thực hiện quan trắc sáng biển (thực hiện quan trắc khoảng 2 phút);

+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.

- Công tác nội nghiệp

+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: sổ quan trắc, bút ghi;

+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

+ Nhập số liệu quan trắc sáng biển vào máy tính;

+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc sáng biển;

+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).

b) Định biên

Bảng số 284

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức

bảng số 285

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1 lần đo 0,01848  
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01667  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00182  
II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,01271 0,01848
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01146 0,01667
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00125 0,00182

1.6.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 286

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,04479
2 Bộ ổn áp bộ 0,04479
3 Máy tính để bàn bộ 0,04479
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,04479
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...) bộ 0,04479

1.6.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 287

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,04479
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,04479
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,04479
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,17917
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08958
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,04479
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,04479
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,08958
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,08958
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,08958
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,08958
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,04479
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,04479
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,04479
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,08958
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,08958
17 Bảng trắng cái 36 0,04479
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,08958
19 Bình khí CO2 bình 12 0,08958
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,08958
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,08958
22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,08958
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,08958
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,08958
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,08958
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,08958
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,08958
28 Bút máy chiếc 12 0,08958
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,08958
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,08958
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,17917
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,08958
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,04479
34 Bộ nạp điện cho ắcquy bộ 24 0,04479
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,04479
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,04479
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,04479
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,04479
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,08958
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,04479
41 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,08958
42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,04479
43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,08958
44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,04479
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,08958
46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,08958
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,08958
II Ngoại nghiệp      
48 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,08958
49 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,08958
50 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,08958
51 Mũ nhựa cái 12 0,08958
52 Áo phao cái 24 0,08958
53 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,04479
54 Ủng đôi 12 0,08958
55 Giày vải đôi 6 0,17917
56 Găng tay đôi 3 0,26875
57 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,04479
58 Còi hiệu chiếc 12 0,08958
59 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,17917
60 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,04479
61 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,08958
62 Cột và cáp néo bộ 120 0,04479
63 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,08958
64 La bàn cái 36 0,04479
65 Ni vô chiếc 60 0,04479
66 Dây dọi chiếc 36 0,04479
67 Thùng gánh nước đôi 12 0,08958
68 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,13438
69 Cuốc chiếc 24 0,08958
70 Xẻng cái 24 0,08958
71 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,04479
72 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,04479
73 Dao phát tuyến chiếc 12 0,08958
74 Thang nhôm cái 60 0,04479
75 Xà beng cái 24 0,04479

1.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 288

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chải cái 0,00020
9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
34 Sơn trắng kg 0,00049

1.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 289

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00083
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00093
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,16607
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,12455
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,12455
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00415
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,02109

1.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 290

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

1.7. Quan trắc mực nước biển bằng tuyến cọc, thủy chí và máy tự ghi

1.7.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

- Công tác ngoại nghiệp

+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

+ Thực hiện quan trắc mực nước theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút), ghi vào sổ quan trắc;

+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.

- Công tác nội nghiệp

+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Thước đọc mực nước, sổ quan trắc, bút ghi;

+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

+ Nhập số liệu quan trắc mực nước biển vào máy tính;

+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc mực nước biển;

+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).

b) Định biên

bảng số 291

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)  
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức

Bảng số 292

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1 lần đo 0,03697  
1 Hao phí lao động trực tiếp   0,03333  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp   0,00363  
II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,03235 0,03466
1 Hao phí lao động trực tiếp   0,02917 0,03125
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp   0,00318 0,00341

1.7.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 293

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,09375
2 Bộ ổn áp bộ 0,09375
3 Máy tính để bàn bộ 0,09375
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,09375
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood,...) bộ 0,09375
II Ngoại nghiệp    
6 Máy tự ghi mực nước bộ 0,09375

1.7.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 294

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,09375
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,09375
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,09375
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,37500
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,18750
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,09375
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,09375
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,18750
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,18750
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,18750
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,18750
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,09375
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,09375
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,09375
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,18750
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,18750
17 Bảng trắng cái 36 0,09375
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,18750
19 Bình khí CO2 bình 12 0,18750
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,18750
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,18750
22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,18750
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,18750
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,18750
25 Ngòi bút máy tự ghi mực nước chiếc 12 0,28125
26 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,18750
27 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,18750
28 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,18750
29 Bút máy chiếc 12 0,18750
30 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,18750
31 Dao dọc giấy chiếc 12 0,18750
32 Phi đựng cát chiếc 12 0,37500
33 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,18750
34 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,09375
35 Bộ nạp điện cho ắcquy bộ 24 0,09375
36 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,09375
37 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,09375
38 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,09375
39 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,09375
40 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,18750
41 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,09375
42 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,18750
43 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,09375
44 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,18750
45 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,09375
46 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,18750
47 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,18750
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,18750
II Ngoại nghiệp      
49 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,18750
50 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,18750
51 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,18750
52 Mũ nhựa cái 12 0,18750
53 Áo phao cái 24 0,18750
54 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,09375
55 Ủng đôi 12 0,18750
56 Giày vải đôi 6 0,37500
57 Găng tay đôi 3 0,56250
58 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,09375
59 Còi hiệu chiếc 12 0,18750
60 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,37500
61 Thước nước tráng men loại 0,5 mét chiếc 12 0,09375
62 Thước đo nước cầm tay chiếc 24 1,50000
63 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,09375
64 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,18750
65 Cột và cáp néo bộ 120 0,09375
66 Thủy chí gỗ loại 2 mét chiếc 24 0,75000
67 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,09375
68 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,18750
69 La bàn cái 36 0,09375
70 Ni vô chiếc 60 0,09375
71 Dây dọi chiếc 36 0,09375
72 Thùng gánh nước đôi 12 0,18750
73 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,28125
74 Cuốc chiếc 24 0,18750
75 Xẻng cái 24 0,18750
76 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,09375
77 Cọc đo nước các loại chiếc 24 1,12500
78 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,09375
79 Dao phát tuyến chiếc 12 0,18750
80 Thang nhôm cái 60 0,09375
81 Xà beng cái 24 0,09375

1.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 295

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chải cái 0,00020
9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Giản đồ triều ký CYM tờ 0,01835
32 Giản đồ Triều ký Steven cuộn 0,00015
33 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
34 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
35 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
36 Sơn trắng Kg 0,00049

1.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 296

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00178
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00201
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,35675
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,26756
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,26756
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00892
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,04527

1.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 297

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

II. Quan trắc tự động

2.1. Trạm tự động

2.1.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

- Kiểm tra thiết bị đo, vệ sinh thiết bị đo, hiệu chỉnh thông số tại trạm đo, giám sát, theo dõi hoạt động trạm, tính đầy đủ số liệu, triết suất số liệu;

- Thống kê tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng hải văn;

- Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khí tượng hải văn;

- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin;

- Kiểm tra đối chiếu độ cao,

b) Định biên

Bảng số 298

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức

Bảng số 299

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1 lần đo 0,00006 0,00014
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00005 0,00013
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00001 0,00001
II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,00013  
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00012  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00001  

2.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

a) Định mức đối với thiết bị dùng chung

Bảng số 300

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Thiết bị dùng chung    
1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208
3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208
5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208
6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208
7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208
8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208
9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208
10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208
11 Máy vi tính bộ 0,00208
12 Máy in chiếc 0,00208
13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208
14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208
15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bị chiếc 0,00208

b) Định mức đối với thiết bị dùng riêng

+ Quan trắc tầm nhìn xa phía biển

Bảng số 301

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang bộ 0,00208

+ Quan trắc gió biển

Bảng số 302

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Bộ cảm đo biến hướng, tốc độ gió bộ 0,00208

+ Quan trắc sóng biển

Bảng số 303

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Bộ cảm biến đo sóng biển bộ 0,00208

+ Quan trắc nhiệt độ nước biển

Bảng số 304

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Cảm biến đo nhiệt độ nước biển bộ 0,00104

+ Quan trắc độ muối nước biển

Bảng số 305

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Cảm biến đo muối biển bộ 0,00104

+ Quan trắc mực nước biển

Bảng số 306

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Cảm biến đo mực nước bộ 0,00208

+ Quan trắc dòng chảy

Bảng số 307

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Cảm biến đo dòng chảy biển bộ 0,00208

2.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 308

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,00104
2 Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy quyển 60 0,00104
3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,00104
4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,00104
5 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,00104
6 Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,,,, bộ 96 0,00104
7 La bàn cái 36 0,00104
8 Ni vô chiếc 60 0,00104
9 Máy khoan bê tông chiếc 96 0,00104
10 Máy cắt chiếc 96 0,00104
11 Máy hàn hai chức năng chiếc 96 0,00104
12 Thang nhôm cái 60 0,00104
13 Bàn chải sắt chiếc 12 0,00104
14 Chổi sơn chiếc 12 0,00104
15 Dập ghim cái 36 0,00104
16 Quả bóp cao su quả 36 0,00104
17 Ổ cắm, phích cắm bộ 36 0,00104
18 Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,00208
19 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,00208
20 Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,00208
21 Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc khí tượng hải văn tự động quyển 60 0,00208
22 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,00104

2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 309

STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Dầu bảo quản máy lít 0,00068
2 Sơn chống rỉ kg 0,00137
3 Sơn trắng Kg 0,00137
4 Sơn phun bình 0,00068
5 Xà phòng kg 0,00137
6 Truyền số liệu internet gói 0,00034
7 Khăn lau máy cái 0,00822
8 Keo silicon tuýp 0,00068
9 Giấy ráp tờ 0,00137
10 Sơn chống hà kg 0,00342
11 Băng dính cuộn cuộn 0,00137
12 Dây điện m 0,06849
13 Ống xoắn nhựa PVC để luồn dây m 0,06849
14 Dây buộc kg 0,00034
15 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS mb 0,00034
16 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,00068
17 Vòng bi cho bộ cảm biến gió chiếc 0,00034
18 Pin cho bộ cảm biến sóng cái 0,00034
19 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,00274
20 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SmS bản tin 0,00034
22 Mực máy in hộp 0,00034
23 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00034
24 Giấy A4 gram 0,00137
25 Mỡ công nghiệp kg 0,00068

2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 310

STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) kWh 0,00114

2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 311

STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng lít 0,000001

2.2. Trạm quan trắc tự động sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng Radar

2.1.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

* Công tác ngoại nghiệp:

- Trạm radar biển và trạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp

+ Giao, nhận ca;

+ Kiểm tra, theo dõi về nguồn điện, nhiệt độ phòng và thiết bị phụ trợ;

+ Kiểm tra, theo dõi hoạt động của máy thu, máy phát và hệ thống ăng ten thu, phát;

+ Kiểm tra, theo dõi tình trạng hoạt động của máy tính;

+ Kiểm tra, theo dõi chất lượng tín hiệu của radar;

+ Kiểm tra, theo dõi số liệu phổ, số liệu gốc, số liệu sóng và dòng chảy hướng tâm thu được của radar;

+ Kiểm tra, theo dõi quá trình truyền dữ liệu sóng và dòng chảy về trạm điều hành.

* Công tác nội nghiệp:

+ Trao đổi thông tin với trạm điều hành;

+ Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh thiết bị radar, dụng cụ, phương tiện làm việc và công trình chuyên môn;

+ Thực hiện công tác hành chính;

+ Xử lý sự cố.

- Trạm điều hành

* Công tác nội nghiệp:

+ Kiểm tra, theo dõi kết quả nhận từ các trạm radar truyền về;

+ Kiểm tra, theo dõi kết quả xử lý số liệu dòng chảy hai chiều từ các số liệu dòng chảy hướng tâm;

+ Lưu trữ dữ liệu;

+ Trao đổi thông tin;

+ Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh hệ thống máy tính, máy chủ, thiết bị, dụng cụ, phương tiện và phòng làm việc;

+ Thực hiện công tác thanh kiểm tra tại các trạm radar;

+ Xử lý sự cố;

+ Các công việc khác.

b) Định biên

Trạm radar biển

Bảng số 312

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng
QTV3(3) QTV3(6) Nhóm
1 Công tác ngoại nghiệp 1 3 4
2 Công tác nội nghiệp 1   1

- Trạm điều hành

Bảng số 313

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng
QTV3(6) QTV2(3) Nhóm
1 Công tác nội nghiệp 2 2 4

c) Định mức (tính cho 1 obs quan trắc)

- Trạm radar biển

Bảng số 314

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1 lần đo 0,04621 0,08086
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,04167 0,07292
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00454 0,00795
II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,03466  
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,03125  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00341  

- Trạm điều hành

Bảng số 315

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(6) QTV2(3)
I Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,06931 0,06931
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,06250 0,06250
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00681 0,00681

2.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 316

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
A Trạm radar biển    
I Ngoại nghiệp    
1 Máy thu bộ 0,00208
2 Máy phát bộ 0,00417
3 Ăng ten phát bộ 0,00417
4 Ăng ten thu bộ 0,00208
5 Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tử bộ 0,00208
6 Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tử bộ 0,00208
7 Bộ định vị vệ tinh GPS bộ 0,00208
8 Thiết bị điều chỉnh tín hiệu bộ 0,00417
9 Bộ chống sét điện tử lắp trong máy bộ 0,00208
10 Máy tính điều khiển bộ 0,00208
11 Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện bộ 0,00208
12 Dàn Ắc quy bộ 0,01250
13 Phần mềm có bản quyền phần mềm 0,00417
II Nội nghiệp    
1 Máy phát điện 12KVA, 5 lít/h (20h/tháng) cái 0,00208
2 Máy điều hòa nhiệt độ (18000BTU) cái 0,00417
3 Bộ đổi nguồn 24V bộ 0,00625
4 Máy in Laser đen trắng (A4) cái 0,00208
5 Máy vi tính để bàn bộ 0,00208
6 Hệ thống chống sét   0,00000
- Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208
- Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208
- Chống sét đường truyền thiết bị đầu cuối bộ 0,00208
7 Hệ thống thiết bị mạng Interrnet (cáp, modem) bộ 0,00208
8 Máy ảnh kỹ thuật số cái 0,00208
9 Ổn áp cái 0,00208
10 Máy FAX cái 0,00208
11 Quạt làm mát máy thu, phát (24V) cái 0,00417
12 Trạm biến áp 180KVA bộ 0,00208
13 Máy hút ẩm, công suất 0,6 kW/h, 10h/ngày cái 0,00208
14 Bàn, ghế để máy tính bộ 0,00417
15 Bàn, ghế làm việc bộ 0,00417
16 Bàn phòng họp cái 0,00208
17 Ghế phòng họp cái 0,01250
18 Tủ đựng tài liệu cái 0,00625
B Trạm radar biển biển tiêu hao năng lượng thấp    
I Ngoại nghiệp   0,00000
1 Máy thu bộ 0,00208
2 Máy phát bộ 0,00208
3 Ăng ten phát bộ 0,00208
4 Ăng ten thu bộ 0,00208
5 Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tử bộ 0,00208
6 Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tử bộ 0,00208
7 Bộ định vị vệ tinh GPS bộ 0,00208
8 Bộ chống sét điện tử lắp trong máy bộ 0,00208
9 Máy tính điều khiển cái 0,00208
10 Phần mềm có bản quyền phần mềm 0,00417
II Nội nghiệp   0,00000
1 Hệ thống nguồn nuôi   0,00000
- Pin mặt trời, công suất cực đại 275W tấm 0,03333
- Ắc Quy 12 V, 212AH cái 0,04167
- Bộ điều khiển hệ thống nguồn nuôi bộ 0,00208
2 Máy phát điện 12KVA, 5 lít/h, 40h/tháng cái 0,00208
3 Hệ thống đường truyền Internet vệ tinh bộ 0,00208
4 Bộ đổi nguồn 24V bộ 0,00208
5 Máy in Laser đen trắng (A4) cái 0,00208
6 Máy vi tính để bàn bộ 0,00208
7 Máy ảnh kỹ thuật số cái 0,00208
8 Hệ thống chống sét   0,00000
- Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208
- Chống sét đường truyền thiết bị đầu cuối bộ 0,00208
9 Quạt 24V làm mát máy thu, phát (24V) cái 0,00208
10 Bàn, ghế để máy tính bộ 0,00417
11 Bàn, ghế làm việc bộ 0,00417
12 Bàn phòng họp cái 0,00208
13 Ghế phòng họp cái 0,01250
14 Tủ đựng tài liệu cái 0,00625
C Trạm điều hành    
1 Hệ thống máy tính, máy chủ bộ 0,00417
2 Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện cái 0,00208
3 Phần mềm cài đặt theo máy và nâng cấp định kỳ phần mềm 0,00208
4 Máy in màu Laser (A3) cái 0,00208
5 Máy tính xách tay cái 0,00208
6 Máy in Laser đen trắng (A4) cái 0,00208
7 Máy điều hòa nhiệt độ (18000BTU) cái 0,00208
8 Máy vi tính để bàn bộ 0,00208
9 Bộ thu phát sóng hoạt động mọi dải tần để hiệu chỉnh tần số của radar bộ 0,00208
10 Máy ảnh kỹ thuật số cái 0,00208
11 Máy hút ẩm, công suất 0,6 kW/h, 8h/ngày cái 0,00208
12 Ổn áp cái 0,00208
13 Máy FAX cái 0,00208
14 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 0,00417
15 Bàn, ghế làm việc bộ 0,00417
16 Bàn phòng họp bộ 0,00208
17 Ghế phòng họp bộ 0,01250
18 Tủ đựng tài liệu cái 0,00833

2.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 317

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Trạm radar biển      
I Dụng cụ và phương tiện làm việc      
1 Ắc quy của máy phát điện chiếc 24 0,50000
2 Máy tính cá nhân chiếc 60 0,25000
3 Radio catsete thu tin chiếc 60 0,25000
4 Đồng hồ báo thức chiếc 60 0,25000
5 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,25000
6 Đèn pin chiếc 24 0,50000
7 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,50000
8 Đèn neon chiếc 36 2,00000
9 Máy bơm nước chiếc 96 0,25000
10 Quạt trần chiếc 60 0,25000
11 Đèn thắp sáng bảo vệ bộ 24 1,00000
12 Máy thu hình (thu tin thời tiết 5h/ngày) chiếc 60 0,25000
13 Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các loại bộ 36 0,25000
14 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 12 1,00000
15 Dao gọt bút chì chiếc 12 0,50000
16 Cuốc bàn chiếc 12 0,50000
17 Dao phát tuyến chiếc 12 0,50000
18 Xẻng chiếc 12 0,50000
19 Chổi quét nhà chiếc 12 0,50000
20 Bảng trắng chiếc 36 0,50000
21 Thước nhựa chiếc 12 0,50000
22 Thang nhôm chiếc 60 0,25000
23 Điện thoại cố định chiếc 36 0,25000
24 Chuột máy tính chiếc 12 0,25000
25 Bàn phím máy tính chiếc 12 0,25000
26 Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB) chiếc 36 1,00000
27 Bàn dập ghim loại nhỏ chiếc 36 0,75000
28 Bàn dập ghim loại vừa chiếc 36 0,25000
II Dụng cụ bảo hộ lao động      
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 1,25000
2 Quần áo mưa bộ 12 1,25000
3 Mũ nhựa cái 12 1,25000
4 Ủng đôi 12 1,25000
5 Giày vải đôi 12 1,25000
6 Găng tay đôi 3 2,50000
7 Thuốc y tế dự phòng các loại cơ số 12 0,25000
8 Bộ dụng cụ y tế bộ 12 0,25000
9 Băng cứu thương cuộn 12 1,25000
10 Cồn 900 loại 50 ml lọ 12 1,25000
11 Dây đeo an toàn trên cao cái 48 0,25000
12 Còi hiệu cái 24 0,25000
13 Pháo hiệu cấp cứu cái 12 0,50000
14 Bình khí CO2 bình 24 0,50000
15 Phi đựng cát cái 36 0,75000
16 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 36 0,25000
III Dụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ sinh, lau chùi và bảo quản      
1 Đồng hồ đo điện cái 36 0,25000
2 Dụng cụ cơ khí bộ 36 0,25000
3 Máy hút bụi cái 60 0,25000
4 Dụng cụ lau chùi bộ 12 0,25000
5 Bút thử điện cái 36 0,25000
B Trạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp      
I Dụng cụ và phương tiện làm việc      
1 Ắc quy của máy phát điện chiếc 24 0,50000
2 Máy tính cá nhân chiếc 60 0,25000
3 Radio catsete thu tin chiếc 60 0,25000
4 Đồng hồ báo thức chiếc 60 0,25000
5 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,50000
6 Đèn pin chiếc 24 0,75000
7 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,50000
8 Đèn neon để bàn chiếc 24 0,50000
9 Máy bơm nước chiếc 96 0,25000
10 Máy thu hình (theo dõi bản tin thời tiết 5h/ngày) chiếc 60 0,25000
11 Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các loại bộ 36 0,25000
12 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 12 1,00000
13 Dao gọt bút chì chiếc 12 0,50000
14 Cuốc bàn chiếc 12 0,50000
15 Dao phát tuyến chiếc 12 0,50000
16 Xẻng chiếc 12 0,50000
17 Chổi quét nhà chiếc 12 0,50000
18 Bảng trắng chiếc 36 0,50000
19 Thước nhựa chiếc 12 0,50000
20 Thang nhôm chiếc 60 0,25000
21 Điện thoại di động chiếc 60 0,25000
22 Chuột máy tính chiếc 12 0,25000
23 Bàn phím máy tính chiếc 12 0,25000
24 Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB) chiếc 36 1,00000
25 Bàn dập ghim loại nhỏ chiếc 36 0,75000
26 Bàn dập ghim loại vừa chiếc 36 0,25000
II Dụng cụ bảo hộ lao động      
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 1,25000
2 Quần áo mưa bộ 12 1,25000
3 Mũ nhựa cái 12 1,25000
4 Ủng đôi 12 1,25000
5 Giày vải đôi 12 1,25000
6 Găng tay đôi 3 2,50000
7 Thuốc y tế dự phòng các loại cơ số 12 0,25000
8 Bộ dụng cụ y tế bộ 12 0,25000
9 Băng cứu thương cuộn 12 1,25000
10 Cồn 900 loại 50 ml lọ 12 1,25000
11 Dây đeo an toàn trên cao cái 48 0,25000
12 Còi hiệu cái 24 0,25000
13 Pháo hiệu cấp cứu cái 12 0,50000
14 Bình khí CO2 bình 24 0,50000
15 Phi đựng cát cái 36 0,75000
16 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 36 0,25000
III Dụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ sinh, lau chùi và bảo quản      
1 Đồng hồ đo điện cái 36 0,25000
2 Dụng cụ cơ khí bộ 36 0,25000
3 Máy hút bụi cái 60 0,25000
4 Dụng cụ lau chùi bộ 12 0,25000
5 Bút thử điện cái 36 0,50000
C Trạm điều hành      
I Dụng cụ và phương tiện làm việc      
1 Máy tính cá nhân chiếc 36 0,25000
2 Đồng hồ báo thức chiếc 60 0,25000
3 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,25000
4 Đèn neon bộ 36 1,00000
5 Quạt trần chiếc 60 0,50000
6 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 1,50000
7 Dao gọt bút chì chiếc 12 0,50000
8 Bảng trắng chiếc 36 0,50000
9 Thước nhựa chiếc 12 0,50000
10 Điện thoại cố định chiếc 48 0,25000
11 Chuột máy tính chiếc 24 0,50000
12 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,50000
13 Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB) chiếc 36 1,50000
14 Bàn dập ghim loại nhỏ chiếc 36 0,25000
15 Bàn dập ghim loại vừa chiếc 36 0,25000
16 Bàn dập ghim loại to chiếc 36 0,25000
II Dụng cụ bảo hộ lao động      
1 Bình khí CO2 bình 24 0,50000
2 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 1,25000
3 Găng tay đôi 3 2,50000
4 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 36 0,25000
III Dụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ sinh, lau chùi và bảo quản      
1 Đồng hồ đo điện cái 36 0,50000
2 Dụng cụ cơ khí bộ 36 0,25000
3 Dụng cụ lau chùi bộ 12 0,25000
4 Máy hút bụi cái 60 0,25000
5 Va li vận chuyển cái 60 0,50000
6 Bút thử điện cái 36 0,50000

2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 318

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
A Trạm radar biển    
1 Bóng đèn pin chiếc 0,00411
2 Pin đại 1,5 V đôi 0,01027
3 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 200W cái 0,00274
4 Bóng đèn neon cái 0,00274
5 Xà phòng bột kg 0,00137
6 Mực máy in (đen ) hộp 0,00068
7 Cặp càng cua chiếc 0,00205
8 Giấy khổ A4 ram 0,00137
9 Giấy kẻ ngang tập 0,00342
10 Bút chì kim cái 0,00068
11 Bút bi các màu chiếc 0,00342
12 Bút viết bảng các màu chiếc 0,00137
13 Bút đánh dấu chiếc 0,00068
14 Ghim vòng hộp 0,00137
15 Ghim dập số 10 hộp 0,00068
16 Băng dính to cuộn 0,00137
17 Băng dính nhỏ cuộn 0,00137
18 Hồ dán lọ 0,00205
19 Sổ nhật ký quan trắc quyển 0,00103
20 Sổ giao và nhận ca quyển 0,00103
21 Sổ theo dõi công văn đi - đến quyển 0,00103
22 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật quyển 0,00103
23 Đĩa CD chiếc 0,00342
24 Mỡ công nghiệp kg 0,00068
25 Cồn lau máy lít 0,00068
26 Khăn lau máy kg 0,00068
27 Dầu nhớt bôi trơn lít 0,00068
28 Pin đồng hồ đo điện cục 0,00068
29 Sơn chống rỉ kg 0,00171
B Trạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp    
1 Bóng đèn pin chiếc 0,00822
2 Pin đại 1,5 V đôi 0,01370
3 Xà phòng bột kg 0,00137
4 Mực máy in (đen ) hộp 0,00068
5 Cặp càng cua chiếc 0,00205
6 Giấy khổ A4 ram 0,00103
7 Giấy kẻ ngang tập 0,00342
8 Bút chì kim cái 0,00068
9 Bút bi các màu chiếc 0,00342
10 Bút viết bảng các màu chiếc 0,00137
11 Bút đánh dấu chiếc 0,00068
12 Ghim vòng hộp 0,00137
13 Ghim dập số 10 hộp 0,00068
14 Băng dính to cuộn 0,00137
15 Băng dính nhỏ cuộn 0,00137
16 Hồ dán lọ 0,00205
17 Sổ giao nhận ca quyển 0,00411
18 Sổ nhật ký quan trắc quyển 0,00103
19 Sổ theo dõi công văn đi - đến quyển 0,00103
20 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật quyển 0,00103
21 Đĩa CD chiếc 0,00342
22 Mỡ công nghiệp kg 0,00137
23 Cồn lau máy lít 0,00068
24 Khăn lau máy kg 0,00068
25 Dầu nhớt bôi trơn lít 0,00068
26 Pin đồng hồ đo điện cục 0,00068
27 Sơn chống rỉ kg 0,00171
C Trạm điều hành    
1 Mực máy in (đen ) hộp 0,00103
2 Mực máy in (màu) A3 hộp 0,00068
3 Cặp càng cua chiếc 0,00205
4 Giấy khổ A4 ram 0,00685
5 Giấy khổ A3 ram 0,00137
6 Giấy kẻ ngang tập 0,00342
7 Bút bi các màu chiếc 0,00068
8 Bút viết bảng các màu chiếc 0,00685
9 Bút đánh dấu chiếc 0,00205
10 Bút chì kim cái 0,00137
11 Ghim vòng hộp 0,00205
12 Ghim dập số 10 hộp 0,00137
13 Băng dính to cuộn 0,00205
14 Băng dính nhỏ cuộn 0,00205
15 Hồ dán lọ 0,00205
16 Bóng đèn neon cái 0,00274
17 Nhật ký máy quyển 0,00103
18 Sổ giao nhận ca quyển 0,00103
19 Sổ theo dõi công tác phục vụ quyển 0,00103
20 Sổ ghi chép sinh hoạt chuyên môn quyển 0,00103
21 Sổ theo dõi công văn đi - đến quyển 0,00103
22 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật quyển 0,00103
23 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00103
24 Đĩa CD chiếc 0,01027
25 Cồn lau máy lít 0,00034
26 Khăn lau máy kg 0,00034
27 Pin đồng hồ đo điện cục 0,00068

2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 319

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
A Trạm ra đa biển    
I Internet (thuê bao cố định và IP tĩnh) gói 0,00034
II Điện thoại cố định (gói) gói 0,00034
III Điện năng tiêu thụ    
1 Điện tiêu thụ toàn bộ Hệ thống Rađa biển (24h/ngày, công suất 0.85kW, 365 ngày) kW 0,23075
2 Điện tiêu thụ máy điều hòa nhiệt độ 18000BTU ở phòng máy (12h/ngày x 2 cái x 1.5kW/cái x 365 ngày) kW 2,36250
3 Điện tiêu thụ máy vi tính làm việc (8h/ngày x 1 cái x 0.4kW/cái x 365 ngày) kW 0,01703
4 Điện tiêu thụ máy hút ẩm (10h/ngày x 1cái x 0.6kW/cái x 365 ngày) kW 0,04791
5 Điện tiêu thụ máy in (1h/ngày x 1 cái x 0.45kW x 365 ngày) kW 0,00269
6 Máy Fax (2h/tháng x 1 cái x 0.4 kW/h) kW 0,00033
7 Điện tiêu thụ đèn neon (8h/ngày x 8 cái x 0.04kW x 365 ngày) kW 0,00179
8 Điện tiêu thụ cho máy bơm nước (2h/ngày x 1 cái x 0.7kW x 365 ngày) kW 0,78247
9 Điện cho quạt trần, coogn suất 0,1kW/h, 10h/ngày kW 0,21000
10 Điện tiêu thụ đèn thắp sáng bảo vệ (4 cái x 0.2kW/cái x 10h/ngày x 365 ngày) kW 0,02800
11 Điện tiêu thụ máy thu hình theo dõi thời tiết (5h/ngày x 0.1kW x 365 ngày) kW 0,07984
B Trạm tiêu hao năng lượng thấp    
I Internet (thuê bao vệ tinh và IP tĩnh) gói 0,00034
II Điện thoại gói 0,00034
C Trạm điều hành    
I Internet (thuê bao cố định) gói 0,46150
II Điện thoại cố định gói 3,35213
III Điện năng tiêu thụ   0,10220
1 Điện tiêu thụ toàn bộ Hệ thống thu nhận và xử lý thông tin (24h/ngày, công suất 1.2kW, 365 ngày) kW 0,00359
2 Điện tiêu thụ máy in màu (10h/tháng x 1 cái x 0.6kW) kW 0,03593
3 Điện tiêu thụ máy in đen trắng (4h/ngày x 1 cái x 0.45kW x 365 ngày) kW 0,00033
4 Điện tiêu thụ máy điều hòa nhiệt độ 18000BTU ở phòng máy (24h/ngày x 1 cái x 1.5kW/cái x 365 ngày) kW 0,00134
5 Điện tiêu thụ máy tính để bàn (8h/ngày x 1 cái x 0.4kW/cái, 365 ngày) kW 0,78247
6 Điện tiêu thụ máy hút ẩm (8h/ngày x 1cái x 0.6kW/cái x 365 ngày) kW 0,21000
7 Điện tiêu thụ quạt trần (10h/ngày x 1 cái x 0.1kW x 210 ngày) kW 0,02100
8 Điện tiêu thụ đèn neon (10h/ngày x 4 cái x 0.04kW x 365 ngày) kW 0,23953

2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 320

STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
A Trạm ra đa biển    
1 Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5 lít/h (20h/tháng) lít 0,00362
2 Nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3% lượng xăng) lít 0,00011
B Trạm tiêu hao năng lượng thấp    
1 Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5 lít/h (40h/tháng) lít 0,00362
2 Dầu nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3% tổng nhiên liệu) lít 0,00011

D. QUAN TRẮC MẶN

1. Quan trắc mặn bằng máy

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Các bước công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn, như sau:

a) Công tác nội nghiệp cho mỗi lần đo:

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc;

- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc;

- Tính toán, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá chất lượng kết quả quan trắc.

b) Công tác ngoại nghiệp cho mỗi lần đo:

- Thu thập các thông tin về mực nước (hoặc đo mực nước), hiện tượng thời tiết và ghi vào biểu quan trắc;

- Đo độ sâu thủy trực và xác định độ sâu các tầng đo mặn;

- Lấy mẫu theo tầng;

- Thực hiện đo và ghi kết quả (nhiệt độ nước và độ mặn);

- Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu.

1.1.2. Định biên

Bảng số 321

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV2(2) QTV3(4) QTV4(5)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1 1 3
2 Công tác nội nghiệp 1   1 2

1.1.3. Định mức

Bảng số 322

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2 (2) QTV3 (4) QTV4 (5)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo 0,04621 0,04159 0,04621
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,04167 0,03750 0,04167
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00454 0,00409 0,00454
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,06469   0,02183
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,05833   0,01969
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00636   0,00215

1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 323

TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Máy đo mặn bộ 0,02083
2 Máy đo sâu bộ 0,01042
3 Thiết bị lấy mẫu theo tầng bộ 0,02083
4 Máy đo nhiệt độ nước bộ 0,02083
5 Bộ cảm biến, máy đo mặn bộ 0,02083
6 Bộ cảm biến, máy đo sâu bộ 0,01042
7 Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nước bộ 0,02083
8 Thuyền chiếc 0,07917

1.3 Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 324

TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Sào thuyền chiếc 24 0,07917
2 Búa chặt cáp cái 120 0,07917
3 Xích thuyền chiếc 60 0,07917
4 Cáp d>5 mét 24 0,07917
5 Cá gang đặc 20kg con 120 0,07917
6 Neo sắt 35kg chiếc 72 0,07917
7 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,07917
8 Dụng cụ lấy mẫu nước bộ 48 0,05833
9 Cốc thủy tinh trung tính 100ml,200ml chiếc 36 0,05833
10 Bình tia cái 36 0,05833
11 Can đựng xăng dầu(20l) chiếc 36 0,10000
12 Can đựng nhớt(5 lít) chiếc 36 0,10000
13 Xô đựng nước 10 lít chiếc 12 0,10000
14 Bộ quần áo mưa bộ 12 0,08333
15 Mũ cứng chiếc 12 0,12083
16 Ủng cao su đôi 12 0,12083
17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,12083
18 Găng tay vải đôi 3 0,12083
19 Bộ dụng cụ y tế bộ 24 0,12083
20 Đèn hiệu, cờ hiệu chiếc 12 0,07917
21 Dụng cụ phòng chống cháy nổ bộ 24 0,07917
22 Phao cứu sinh cái 24 0,07917
23 Áo phao cái 24 0,07917
24 Mái chèo thuyền chiếc 12 0,07917
25 Dao phát cây cái 24 0,07917
26 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước ( cả vỏ ) bộ 36 0,07917
27 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,12083
28 Thước dây 50m chiếc 36 0,12083
29 Tời chiếc 60 0,12083
II Nội nghiệp      
30 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,07500
31 Bàn ghế để máy tính bộ 96 0,07500
32 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,07500
33 Can nhựa đựng nước cất (20 lít) chiếc 36 0,07500
34 Khẩu trang hộp 12 0,07500
35 Áo Blu (BHLĐ) cái 12 0,07500
36 Găng tay y tế đôi 3 0,07500
37 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,07500
38 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến khí tượng thủy văn quyển 60 0,07500
39 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước quyển 60 0,07500
40 Điện thoại chiếc 60 0,07500
41 Đèn neon (dùng 6giờ/ngày) công suất 0,004kW bộ 36 0,07500
42 Đèn neon thắp sáng bộ 36 0,07500
43 Quạt trần cái 60 0,06250
44 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,07500
45 Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá chiếc 60 0,06250
46 Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất chiếc 72 0,07500
47 Đèn pin cái 24 0,06250
48 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,06250
49 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,07500
50 Dập ghim to, nhỏ chiếc 36 0,07500
51 Đồng hồ treo tường cái 60 0,07500
52 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,07500
53 Bảng công tác chiếc 36 0,07500
54 Dao con, dao dọc giấy, kéo chiếc 24 0,07500
55 Đèn ắc quy có bộ xạc điện bộ 24 0,07500
56 Bộ dụng cụ sửa chữa điện bộ 60 0,06667
57 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06667
58 Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu quyển 60 0,07500
59 Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nước quyển 60 0,07500
60 Hướng dẫn sử dụng máy đo mặn quyển 60 0,07500
61 Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầng quyển 60 0,07500
62 Bản đồ địa phương tờ 60 0,04167

1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 325

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Nước cất lít 0,0444
2 Ghim dập, ghim vòng hộp 0,0033
3 Pin AA (6V,9V) (máy đo mặn, đèn pin...) chiếc 0,0400
4 Số giao ca, phân ca, hợp trạm quyển 0,0011
5 Sổ ghi nhật ký đo mặn quyển 0,0011
6 Sổ công văn đi, đến quyển 0,0022
7 Số nhật ký trạm quyển 0,0011
8 Biểu ghi độ mặn tờ 0,0667
9 Biểu ghi độ mặn đặc trưng tờ 0,0067
10 Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông tờ 0,0067
11 Thuyết minh mặn tờ 0,0067
12 Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản tờ 0,0078
13 Khăn lau cái 0,0022
14 Xà phòng kg 0,0002
15 Bàn chải sat chiếc 0,0011
16 Chổi sơn chiếc 0,0011
17 Sơn chống gỉ kg 0,0006
18 Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng mét 0,0556
19 Internet (Truyền số liệu) gói 0,0011
20 Nước sạch m3 0,0400
21 Cước điện thoại phút 0,3333
22 Cước gửi tài liệu gam 0,3333
23 Cartridge máy in chiếc 0,0133
24 Hộp mực máy in hộp 0,0006
25 Hộp mực dấu hộp 0,0011
26 Đĩa CD hoặc USB chiếc 0,0022
27 Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ... chiếc 0,0111
28 Hồ dán lọ 0,0022
29 Băng dính cuộn 0,0022
30 Kẹp tài liệu chiếc 0,0067
31 Cặp đựng tài liệu cái 0,0056
32 Khăn lau máy cái 0,0022
33 Bìa tờ 0,0022
34 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,0022
35 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0022
36 Giấy mềm hộp 0,0056

1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 326

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 8h/tháng x 6 tháng kWh 0,07378
2 Máy in công suất 0,45kW sử dụng 1giờ/tháng x 6 tháng kWh 0,02133
3 Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/ tháng x 6 tháng kWh 0,00300
4 Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00067
5 Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8 giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00280
6 Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00747
7 Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ ngày x 21 ngày kWh 0,02333
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01167

1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 327

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9 giờ/tháng x 6 tháng x 5 lít/giờ lít 0,32960
2 Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2KVA:2giờ/tháng x 1,5lít/giờ x6 tháng lít 0,30000
3 Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng) lít 0,02000

2. Quan trắc độ mặn bằng Nitrat bạc (AgNO3)

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Các bước công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn, như sau:

a) Công tác nội nghiệp:

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc;

- Xác định độ pH, độ mặn; 

- Vệ sinh đầu đo máy đo pH và dụng cụ phân tích xác định độ mặn;

- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc;

- Tính toán, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá chất lượng kết quả quan trắc.

b) Công tác ngoại nghiệp:

- Thu thập các thông tin về mực nước (hoặc đo mực nước), hiện tượng thời tiết và ghi vào biểu quan trắc;

- Đo độ sâu thủy trực và xác định độ sâu các tầng đo mặn;

- Lấy mẫu theo tầng;

- Thực hiện đo nhiệt độ nước;

- Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu.

2.1.2. Định biên

Bảng số 328

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV2(2) QTV3(4) QTV4(5)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1 1 3
2 Công tác nội nghiệp 1   1 2

2.1.3. Định mức

Bảng số 329

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(4) QTV4(5)
I Công tác ngoại nghiệp công/lần đo 0,00924 0,04159 0,03697
1 Hao phí lao động trực tiếp công/lần đo 0,00833 0,03750 0,03333
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/lần đo 0,00091 0,00409 0,00364
II Công tác nội nghiệp công/lần đo 0,09472   0,03616
1 Hao phí lao động trực tiếp công/lần đo 0,08542   0,03429
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/lần đo 0,00930   0,00187

2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 330

TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Máy đo sâu bộ 0,01042
2 Thiết bị lấy mẫu theo tầng bộ 0,02083
3 Máy đo nhiệt độ nước bộ 0,02083
4 Bộ cảm biến, máy đo sâu bộ 0,01042
5 Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nước bộ 0,02083
6 Thuyền chiếc 0,04167
II Nội nghiệp    
1 Máy đo pH bộ 0,01042
2 Bộ cảm biến, máy đo pH bộ 0,02083

2.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 331

TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Bộ dụng cụ y tế bộ 24 0,07917
2 Đèn hiệu, cờ hiệu chiếc 12 0,07917
3 Dụng cụ phòng chống cháy nổ bộ 24 0,07917
4 Phao cứu sinh cái 24 0,06250
5 Áo phao cái 24 0,06250
6 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,07917
7 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,07917
8 Thước dây 50m chiếc 36 0,07917
9 Tời chiếc 60 0,07917
10 Búa chặt cáp cái 120 0,07917
11 Sào thuyền chiếc 24 0,07917
12 Mái chèo thuyền chiếc 12 0,07917
13 Xích thuyền chiếc 60 0,07917
14 Cáp d>5 mét 24 0,07917
15 Cá gang đặc 20kg con 120 0,07917

16
Neo sat 35kg chiếc 72 0,07917
17 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,07917
18 Dụng cụ lấy mẫu nước bộ 48 0,04167
19 Dao phát cây cái 24 0,06250
20 Can nhựa đựng nước cất (20 lít) chiếc 36 0,07917
21 Can đựng xăng dầu(20l) chiếc 36 0,07917
22 Can đựng nhớt(5 lít) chiếc 36 0,07917
23 Xô đựng nước 10 lít chiếc 12 0,07917
24 Bộ quần áo mưa bộ 12 0,04167
25 Ủng cao su đôi 12 0,07917
26 Mũ cứng chiếc 12 0,07917
27 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,07917
28 Găng tay vải đôi 3 0,07917
II Nội nghiệp      
29 Khẩu trang hộp 12 0,06250
30 Áo Blu (BHLĐ) cái 12 0,06250
31 Găng tay y tế đôi 3 0,06250
32 Bình tia cái 36 0,06250
33 Quả bóp cao su quả 36 0,06250
34 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,09375
35 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến khí tượng thủy văn quyển 60 0,09375
36 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước quyển 60 0,09375
37 Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu quyển 60 0,08333
38 Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nước quyển 60 0,08333
39 Hướng dẫn sử dụng máy đo pH quyển 60 0,08333
40 Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầng quyển 60 0,08333
41 Bản đồ địa phương tờ 60 0,04167
42 Buret chuẩn độ cái 12 0,04167
43 Chai thủy tinh nâu có nắp 500ml chiếc 12 0,06250
44 Chai thủy tinh trăng nút mài 125ml chiếc 12 0,06250
45 Chai thủy tinh nâu nút mài 125ml chiếc 12 0,06250
46 Chai thủy tinh nâu nút mài 1000ml chiếc 12 0,06250
47 Cốc thủy tinh trung tính 100ml,200ml chiếc 36 0,06250
48 Đũa thủy tinh đầu có bịt cao su chiếc 36 0,06250
49 Pipét 10ml, 5ml, 1ml chiếc 36 0,06250
50 Bình tam giác 100ml chiếc 36 0,06250
51 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,10417
52 Bàn ghế để máy tính bộ 96 0,10417
53 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,10417
54 Điện thoại chiếc 60 0,10417
55 Đèn neon (dùng 6giờ/ngày) công suất 0,004kW bộ 36 0,10417
56 Đèn neon thắp sáng bộ 36 0,10417
57 Quạt trần cái 60 0,10417
58 Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá chiếc 60 0,06250
59 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,10417
60 Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất chiếc 72 0,10417
61 Đèn pin cái 24 0,06250
62 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,06250
63 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,07292
64 Dập ghim to, nhỏ chiếc 36 0,06250
65 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,10417
66 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,10417
67 Bảng công tác chiếc 36 0,10417
68 Dao con, dao dọc giấy, kéo chiếc 24 0,07292
69 Đèn ắc quy có bộ xạc điện bộ 24 0,06250
70 Bộ dụng cụ sửa chữa điện bộ 60 0,06250
71 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,05833

2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 332

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00056
2 Chổi sơn chiếc 0,00111
3 Internet (Truyền số liệu) gói 0,00111
4 Nước sạch m3 0,04000
5 Cước điện thoại phút 0,33333
6 Cước gửi tài liệu gam 0,33333
7 Cartridge máy in chiếc 0,00037
8 Hộp mực máy in hộp 0,00056
9 Hộp mực dấu hộp 0,00111
10 Đĩa CD hoặc USB chiếc 0,00222
11 Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ,,, chiếc 0,01111
12 Hồ dán lọ 0,00222
13 Băng dính cuộn 0,00222
14 Kẹp tài liệu chiếc 0,00667
15 Cặp đựng tài liệu cái 0,00556
16 Khăn lau máy cái 0,00222
17 Giấy trắng khổ A4 gram 0,00222
18 Ghim dập, ghim vòng hộp 0,00333
19 Bìa tờ 0,00222
20 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00222
21 Nước cất lít 0,04444
22 Giấy mềm hộp 0,00556
23 Pin AA (6V) ( đèn pin) chiếc 0,02000
24 Giấy quỳ tím: 10 mẫu/lần X 5lần/tháng X 6 tháng x 1 tờ/lần tờ 0,33333
25 Số giao ca, phân ca, hợp trạm quyển 0,00111
26 Sổ ghi nhật ký đo mặn quyển 0,00111
27 Sổ công văn đi, đến quyển 0,00222
28 Số nhật ký trạm quyển 0,00111
29 Biểu ghi độ mặn tờ 0,06667
30 Biểu ghi độ mặn đặc trưng tờ 0,00667
31 Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông tờ 0,00667
32 Thuyết minh mặn tờ 0,00667
33 Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng hoạt động của trạm tờ 0,00778
34 Dung dịch Nitrat bạc (Ag NO3) 0,01712 N lít 0,01867
35 Dung dịch Nitrat bạc (AgNO3) 0,0855 N lít 0,01333
36 Chất chỉ thị mầu Kali Cromat (K2CrO4)10% ml 0,40000
37 Dung dịch Natricabonat (Na2CO3) 0,1 N ml 0,06667
38 Dung dịch axit Sunluaric (H2SO4) 0,12 N ml 0,06667
39 Khăn lau cái 0,00222
40 Xà phòng kg 0,00022
41 Bàn chải sắt chiếc 0.00111
42 Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng mét 0,05556

2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 333

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 8h/tháng x 6 tháng kWh 0,07378
2

Máy in công suất 0,45kW sử dụng

1giờ/tháng x 6 tháng

kWh 0,02133
3 Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/ tháng x 6 tháng kWh 0,00300
4 Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00067
5 Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00280
6

Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng

10giờ/ngày x 21 ngày

kWh 0,00747
7 Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ ngày x 21 ngày kWh 0,02333
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01167

2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 334

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9giờ/tháng x6 tháng x 5 lít/giờ lít 0,32960
2 Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2 KVA:2 giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x6 tháng lít 0,30000
3 Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng) lít 0,02000

E. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG TRÊN CAO

1. Hoạt động quan trắc ra đa

1.1.1. Định mức lao động

1.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 44/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn - bức xạ cực tím.

a) Ngoại nghiệp ra đa

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công việc sau:

- Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho quan trắc đo đạc;

- Kiểm tra hệ thống điện;

- Kiểm tra hệ thống internet, hệ thống truyền/ nhận số liệu;

- Kiểm tra hệ thống ra đa:

+ Công suất phát đỉnh xung;

+ Tần số phát siêu cao tần;

+ Tần số lặp lại xung phát;

- Khởi động máy tính điều khiển ra đa;

- Kiểm tra các trình quan trắc;

- Kiểm tra hệ thống máy phát điện dự phòng;

- Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao;

- Kiểm Tra định kỳ máy thiết bị:

+ Kiểm tra hướng Bắc ăng ten;

+ Kiểm tra hiện trạng dây cu roa;

+ Kiểm tra vị trí thăng bằng của đế ăng ten;

- Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu;

- Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiện thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cao áp, dòng Đèn phát);

- Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền;

- Kiểm tra hệ thống thu, phát;

- Kiểm tra máy tính chủ điều khiển và xử lý thông tin ra đa;

- Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm theo phân cấp.

b) Nội nghiệp ra đa

- Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, dụng cụ, tài liệu;

- Khởi động máy tính quan trắc;

- Thiết lập bản đồ và mạng internet:

+ Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình;

+ Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm;

+ Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng internet tại chỗ (qua wifi, 3G, 4G, 5G.v.v...., tùy điều kiện thực tế).

- Quan trắc:

+ Tạo trình quan trắc;

+ Tạo cấu hình sản phẩm;

+ Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc ;

+ Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu;

+ Lập lịch quan trắc;

+ Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập.

- Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp;

- Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24h/24h đến các địa chỉ theo quy định;

- Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc.

- Khai thác sản phẩm:

+ Phân tích thông tin, số liệu, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi hoạt động của ra đa;

+ Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm;

+ Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.(cảnh báo có thể là gửi bản tin hoặc gọi điện, nhắn tin...).

- Kiểm tra số liệu quan trắc ra đa thời tiết;

- Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết và tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu;

- In các bảng số liệu, lưu trữ sản phẩm đã quan trắc theo quy định;

- Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, quý, năm;

- Làm báo cáo:

+ Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản;

+ Báo cáo đột xuất theo yêu cầu;

+ Báo cáo sự cố;

+ Báo cáo PCCC (3 tháng/lần).

1.1.1.2. Định biên

Bảng số 335

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV 2 (1) QTV3 (2) QTV4 (6)
1 Kiểm tra hệ thống điện     1 1
2 Kiểm tra hệ thống internet và máy tính truyền dữ liệu     1 1
3 Khởi động máy tính điều khiển ra đa     1 1
4 Kiểm tra các trình quan trắc 1     1
5 Kiểm tra hệ thống ra đa: (công suất phát đỉnh xung, tần số phát siêu cao tần, tần số lặp lại xung phát) 1     1
6 Kiểm tra hệ thống máy phát điện 1     1
7 Kiểm tra máy thiết bị: (kiểm tra dây cu roa, kiểm tra hướng Bắc ăng ten, kiểm tra vị trí thăng bằng của đế ăng ten) 1   1 2
8 Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu 1     1
9 Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiện thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cáo áp, dòng Đèn phát) 1     1
10 Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền     1 1
11 Kiểm tra hệ thống thu và hệ thống phát     1 1
12 Kiểm tra máy tính chủ điều khiển và hệ thống xử lý thông tin ra đa     1 1
13 Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao     1 1
14 Khởi động máy tính quan trắc 1   1 2
15 Thiết lập bản đồ và mạng internet (Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình, Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng internet tại chỗ (qua Wi-Fi, 3G, 4G, 5G.v.v...., tùy điều kiện thực tế) 1   1 2
16 Quan trắc (chế độ đo 24/24h, Tạo trình quan trắc; Tạo cấu hình sản phẩm; Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc; Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu; Lập lịch quan trắc; Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập) 1     1
17 Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp;   1   1
18 Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24h/24h đến các địa chỉ theo quy định)     1 1
19 Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc . 1   1 2
20 Khai thác sản phẩm (theo dõi số liệu 24/24h, phân tích thông tin, số liệu, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi hoạt động của ra đa làm các bản tin và phát bản tin theo quy định, Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm, Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.(cảnh báo có thể là gửi bản tin hoặc gọi điện, nhắn tin...) 1   1 2
21 Kiểm tra, số liệu quan trắc ra đa thời tiết 1     1
22 Thống kê, lập các bang số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết và tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu 1     1
23 In các bảng số liệu, lưu trữ sản phẩm đã quan trắc theo quy định 1     1
24 Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, quý, năm 1     1
25 Thống kê thu thập các thông tin thiên tai KTTV trong phạm vi bán kính của ra đa 1     1
26 Làm báo cáo (Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản, báo cáo đột xuất theo yêu cầu, báo cáo sự cố, báo cáo PCCC (3 tháng/lần) 1     1
27 Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm theo phân cấp 1   1 2

1.1.1.3. Định mức

Bảng số 336

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(1) QTV3(2) QTV4(6)
A Ngoại nghiệp   0.0582   0.0307
I Hao phí lao động trực tiếp công 0.0525   0.0277
1 Kiểm tra hệ thống điện công     0,021
2 Kiểm tra hệ thống internet, hệ thống truyền/ nhận dữ liệu công     0,021
3 Khởi động máy tính quan trắc công     0,021
4 Kiểm tra các trình quan trắc công 0,021    
5 Kiểm tra hệ thống ra đa:( Công suất phát đỉnh xung, Tần số phát siêu cao tần, Tần số lặp lại xung phát công 0,002    
6 Kiểm tra hệ thống máy phát điện dự phòng(1 tháng 4 lần) công 0,002    
7 Kiểm tra định kỳ máy thiết bị: (Kiểm tra hiện trạng dây cu roa, kiểm tra vị trí hướng Bắc ăng ten, Kiểm tra thăng bằng của đế ăng ten) công 0,001   0,001
8 Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, 19 ban đồ nên cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu. công 0,0002    
9 Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiện thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cáo áp, dòng Đèn phát) công 0,001    
10 Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền công     0,0004
11 Kiểm tra hệ thống thu và hệ thống phát công     0,0004
12 Kiểm tra máy tính điều khiển và xử lý thông tin ra đa công     0,0004
13 Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao công     0,002
14 Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm công      
  Vệ sinh máy (hàng ngày) công 0,010   0,010
  Vệ sinh ăng ten vòm cầu (tháng /1lần) công 0,0002   0,0002
  Kiểm tra hệ thống làm mát (hàng ngày) công 0,010   0,010
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,006   0,003
B Nội Nghiệp công 0.3098 1.1090 0.2108
I Hao phí lao động trực tiếp công 0.279 1.000 0.190
15 Khởi động máy tính quan trắc công     0,021
16 Thiết lập bản đồ và mạng internet công      
  Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình; công 0,001   0,001
  Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm công 0,001   0,001
  Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng internet tại chỗ (qua Wi-Fi, 3G, 4G, 5G.v.v…, tùy điều kiện thực tế công 0,001   0,001
17 Quan trắc công      
  Quan trắc (chế độ đo 24/24h, Tạo trình quan trắc; Tạo cấu hình sản phẩm; Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc; Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu; Lập lịch quan trắc; Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập) công 0,063    
18 Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp; công   1,000  
19 Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24h/24h đến các địa chỉ theo quy định. công     0,063
20 Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc. công 0,052   0,052
21 Khai thác sản phẩm( theo dõi liên tục 24/24) công      
  Phân tích thông tin, số liệu, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi hoạt động của ra đa công 0,042   0,042
  Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm công 0,021   0,021
  Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.(cảnh báo có thể là gửi bản tin hoặc gọi điện, nhắn tin.. công 0,031   0,031
22 Kiểm tra số liệu quan trắc ra đa thời tiết công 0,042    
23 Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết và tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến công 0,001    
24 In các bảng số liệu, lưu trữ sản phẩm đã quan trắc và gửi đĩa số liệu theo quy định (hàng tháng) công 0,001    
25 Thống kê thu thập các thông tin thiên tai KTTV trong phạm vi bán kính của ra đa công 0,001    
26 Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, quý, năm công 0,001    
27 Làm báo cáo công      
  Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản công 0,001    
  Báo cáo đột xuất theo yêu cầu công 0,001    
  Báo cáo sự cố công 0,001    
  Báo cáo PCCC (3 tháng/lần) công 0,0003    
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,030 0,109 0,021

1.1.2. Định mức máy móc, thiết bị

Bảng số 337

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 
(thiết bị/ca)
I Ngoại nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa    
1 Hệ thống ăng ten và truyền dẫn sóng    
  Bộ ghép nối tín hiệu góc hướng, góc cao bộ 0,021
  Bộ cơ khí truyền động ăng ten cho ra đa bộ 0,021
  Bộ khuyếch đại servo bộ 0,021
  Ống sóng truyền dẫn sóng bộ 0,021
  Tháp và chảo ăng ten bộ 0,021
  Động cơ và hộp số truyền động góc cao bộ 0,021
  Động cơ và hộp số truyền động góc hướng bộ 0,021
  Bộ cảm biến góc hướng bộ 0,021
  Bộ cảm biến góc cao bộ 0,021
  Bộ xử lý và điều khiển ăng ten bộ 0,021
  Máy nén sấy, khí cho Hệ thống ống dẫn sóng bộ 0,021
  Bộ hạn chế phương ngang (limiter) bộ 0,021
  Bộ hạn chế phương dọc (Limiter) bộ 0,021
  Bộ ghép nối định hướng (Dual Switch) bộ 0,021
2 Hệ thống nguồn cung cấp    
  Bộ cấp nguồn chính (Máy biến áp) bộ 0,021
3 Hệ thống chống sét    
  Mạng tiếp đất bộ 0,021
  Kim thu sét chiếc 0,021
  Bộ dây thoát sét bộ 0,021
  Bộ cắt sét nguồn điện lưới bộ 0,021
4 Hệ thống máy thu    
  Điều hòa nhiệt độ máy thu bộ 0,021
5 Hệ thống phát    
  Điều hòa nhiệt độ máy phát bộ 0,021
6 Hệ thống hiển thị, phân tích tác nghiệp và phụ trợ    
  Máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đa bộ 0,042
II Nội nghiệp    
1 Hệ thống máy thu    
  Bộ dao động STALO thứ nhất (First local oscillator) bộ 0,021
  Bộ dao động thứ hai (second local oscillator) bộ 0,021
  Bộ trộn tần thứ nhất bộ 0,021
  Bộ trộn tần thứ hai bộ 0,021
  Bộ khuếch đại trung tần bộ 0,021
  Bộ khuếch đại cao tần phương sóng ngang (LNA) bộ 0,021
  Bộ khuếch đại cao tần theo phương sóng dọc (LNA) bộ 0,021
  Máy thu trung tần kỹ thuật số bộ 0,021
  Các Bộ nguồn một chiều: + 12VDC; +24VDC; +5VDC; 28VDC;±5VDC bộ 0,021
  Bộ phát tín hiệu kiểm tra hiệu chỉnh bộ 0,021
  Bộ lọc cao tần bộ 0,021
  Bộ lọc trung tần bộ 0,021
2 Hệ thống phát    
  Đèn phát bộ 0,021
  Bộ nguồn cung cấp (POWER SUPPLY) bộ 0,021
  Bộ tiền khuếch đại công suất bộ 0,021
  Bộ khuếch đại công suất bộ 0,021
  Bộ xử lý và tổ hợp công suất bộ 0,021
  Hệ thống bảo vệ an toàn hệ thống 0,021
3 Hệ thống hiển thị, phân tích tác nghiệp và phụ trợ  
  Máy tính kèm phần mềm hiển thị ra đa bộ 0,042
  Máy tính Window bộ 0,042
  Dual Optical Repeater c chiếc 0,021
  Modem truyền dữ liệu chiếc 0,021
  Máy Scanner chiếc 0,021
  Máy hút ẩm chiếc 0,021
  Máy in chiếc 0,021
  Điều hòa nhiệt độ cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đa bộ 0,063
  Điều hòa nhiệt độ trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 pha bộ 0,063
  Bộ biến đổi dữ liệu (Data & Protocol Converter) bộ 0,021
  Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến bộ 0,021
4 Hệ thống nguồn cung cấp    
  Bộ tự động điều chỉnh điện áp chiếc 0,021
  Bộ lưu điện 10 KVA online bộ 0,021
  Bộ tự động chuyển mạch điện áp bộ 0,021
  Máy phát điện 3 pha bộ 0,042
  Tủ phân phối nguồn điện Hệ thống điện chiếc 0,021
  Thiết bị cắt lọc sét đường mạng chiếc 0,021
  Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện) chiếc 0,208

* Chưa bao gồm các thiết bị (điều hòa, máy tính văn phòng v.v..) cho cán bộ trưởng trạm, QTV.

1.1.3. Định mức dụng cụ

Bảng số 338

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao 
(Dụng cụ/ca)
I Ngoại nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa      
1 Dụng cụ chuyên môn      
  Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,003
  Modem truyền dữ liệu bộ 60 0,021
  Bộ chia mạng (Switch) bộ 36 0,021
  Đồng hồ đo điện bộ 36 0,003
  Đèn thắp sáng phòng đặt máy ra đa, công suất 0,04kW (12giờ/ngày*2 bộ) bộ 24 0,004
  Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kW bộ 12 0,004
2 Dụng cụ làm việc      
  Thước dây loại 10 m chiếc 24 0,004
  Đèn pin sạc chiếc 12 0,002
  Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA bộ 24 0,042
  Máy bơm chiếc 96 0,002
  Xô đựng nước 15 lít chiếc 12 0,021
3 Bảo hộ lao động      
  Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,002
  Găng tay bảo hộ lao động đôi 3 0,002
  Ủng cao su đôi 12 0,002
  Áo mưa bạt chiếc 12 0,002
II Nội nghiệp      
1 Dụng cụ làm việc      
  Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,042
  Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,083
  Tủ đựng tài liệu cái 96 0,042
  Bàn ghế hội họp chiếc 96 0,006
  Máy tính cá nhân (calculator) cái 36 0,021
  Bộ nạp điện acquy bộ 60 0,010
  Đèn neon lắp phòng làm việc, công suất 0,04kW (24giờ/ngày) Loại 2 chiếc 1m2/1 bộ) bộ 24 0,083
  Quạt trần, công suất 0,1 kW (12giờ/ngày) bộ 60 0,042
  Quạt cây, công suất 0,045kW (12giờ/ngày) chiếc 48 0,063
  Kính để bàn dày 5mm tấm 60 0,021
  Dập gim to, nhỏ chiếc 24 0,004
  Kéo cắt giấy chiếc 12 0,004
  Dao dọc giấy chiếc 12 0,004
  Cái gọt bút chì chiếc 12 0,006
  Cái cắt băng dính chiếc 12 0,010
  Bút bi chiếc 12 0,250
  Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,250
  Bút phủ (trắng) chiếc 12 0,033
  Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,008
  Bút dạ viết bảng chiếc 12 0,008
  Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 12 0,010
  Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,021
  Đồng hồ treo tường chiếc 36 0,021
  Điện thoại cố định chiếc 60 0,021
  Chuột máy tính chiếc 24 0,042
  Bàn phím máy tính chiếc 36 0,042
  USB lưu dữ liệu chiếc 12 0,063
  Thước nhựa loại 30cm, loại 50cm chiếc 12 0,042
  Hộp đựng bút chiếc 12 0,042
  Máy in chiếc 60 0,021
2 Dụng cụ khác      
  Ti vi chiếc 36 0,021
  Bảng nội quy trạm chiếc 60 0,010
  Bảng trắng cái 36 0,010
  Bình cứu hỏa chiếc 60 0,052
  Khung treo bản đồ chiếc 36 0,010
  Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 0,042
  Can đựng xăng, loại 20lít chiếc 24 0,010
  Phích đun nước tự động chiếc 24 0,021
  Bộ ấm chén bộ 24 0,021
3 Tài liệu      
  Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,021
  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,021
  Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và Rada thời tiết quyển 60 0,021
  Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,021
  Thông tư 05/2016/TT-BTNMT Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quyển 60 0,021
  Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn-bức xạ cực tím quyển 60 0,021
  Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao không quyển 60 0,021
  Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,021
  TCVN 12636-6:2020 Phần 12 - Quan trắc ra đa thời tiết quyển 60 0,021
  Thông tư 43/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết. quyển 60 0,021
  QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn phòng cháy cho nhà và công trình quyển 60 0,021
  Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao không quyển 60 0,021
  Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao không quyển 60 0,021
  Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không quyển 60 0,021
  Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,021
  Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị quyển 60 0,021
  Hướng dẫn phân định mây quyển 60 0,021
  Át lát mây quốc tế quyển 60 0,021
  Khí hậu Việt Nam quyển 60 0,021
  Khí hậu địa phương quyển 60 0,021
  Bản đồ Việt Nam quyển 60 0,021
  Bản đồ thế giới quyển 60 0,021
  Bản đồ theo dõi bão tờ 60 0,021

1.1.4. Định mức vật liệu

Bảng số 339

STT Danh mục vật tư ĐVT Mức tiêu hao
(vật liệu/ca)
I Ngoại Nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa
A Vật liệu chuyên môn    
1 Pin đèn pin đôi 0,00004
2 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00004
3 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không quyển 0,00004
4 Bút bi chiếc 0,00004
5 Nhật ký máy quyển 0,00004
6 Nhật ký quan trắc máy quyển 0,00004
II Nội nghiệp
7 Sổ giao ca quyển 0,00004
8 Sổ phân ca quyển 0,00004
9 Bút bi chiếc 0,00015
10 Mực máy in đen trắng hộp 0,00004
11 Cặp càng cua chiếc 0,00004
12 Giấy khổ A4 gram 0,00006
13 Bìa mầu A4 tờ 0,00023
14 Giấy kẻ li tập 0,00046
15 Ghim vòng hộp 0,00002
16 Ghim bấm hộp 0,00004
17 Băng dính to cuộn 0,00002
18 Băng dính nhỏ cuộn 0,00002
19 Tẩy chiếc 0,00006
20 Túi file tài liệu chiếc 0,00023
21 Hồ dán lọ 0,00006
22 Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến) cuốn 0,00008
23 Pin đồng hồ và điều khiển cục 0,00023
24 Xà phòng bột kg 0,00006
25 Khăn lau máy cái 0,00068
26 Khăn giấy khô hộp 0,00023
27 Cồn ethanol 90 lít 0,00023
28 Giấy vệ sinh cuộn 0,00046
29 Đĩa DVD chiếc 0,00457

1.1.5. Định mức năng lượng

Bảng số 340

STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 
(năng lượng/ca)
I Ngoại Nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa    
1 Truyền số liệu internet có IP tĩnh kwh 0,00002
2 Đèn neon lắp phòng đặt máy ra đa công suất 0,04kW (Loại 2 chiếc 1m2/1 bộ) kwh 0,001
3 Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1kW kwh 0,003
4 Điều hòa nhiệt độ máy thu kwh 0,25
5 Điều hòa nhiệt độ máy Phát kwh 0,25
6 Máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đa kwh 0,33
7 Máy bơm nước kwh 0,01
II Nội nghiệp    
8 Đèn neon lắp phòng làm việc công suất 0,04kW (Loại 2 chiếc 1m2/1 bộ) kwh 0,03
9 Điều hòa nhiệt độ cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đa kwh 0,75
10 Máy tính kèm phần mềm hiện thị ra đa suất 1kW/giờ kwh 0,33
11 Thiết bị đo ra đa công suất 3 kW/giờ hoạt động 24/24 giờ kwh 0,50
12 Máy vi tính cá nhân kwh 0,08
13 Máy in kwh 0,075
14 Điều hòa nhiệt độ trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 pha kwh 0,75
15 Quạt trần kwh 0,03
16 Máy hút ẩm kwh 0,075
17 Bộ lưu điện 1000VA kwh 0.3
18 Ti vi 0,07kw kwh 0,012
19 Quạt cây kwh 0,023
20 Hệ thống giám sát kwh 0,075
21 Điện hao phí đường dây 5% kwh 0,2
22 Điện thoại phút 0,021
23 Nước sạch m3 0,02

1.1.6. Định mức nhiên liệu

Bảng số 341

STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 
(Lít/tháng)
1 Xăng cho 01 máy phát điện 3pha 10 KVA (dùng khi mất điện và bảo dưỡng 60h/tháng x 3lít/h) * lít 2,160
2 Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng) lít 64,8

* Trường hợp công suất máy phát khác công suất 10 KVA nhân với hệ số tương ứng 0.3lít/KVA/h và số giờ mất điện thực tế hoặc nhân với 24/24h trường hợp trạm không sử dụng điện lưới.

2. Hoạt động quan trắc định vị sét

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;

- Vệ sinh máy.

b) Nội nghiệp

- Kiểm tra đường truyền số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian.

2.1.2. Định biên

Bảng số 342

STT Hạng mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV 3 (3)
I Công tác ngoại nghiệp    
1 Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin 1 1
2 Vệ sinh máy 1 1
II Công tác nội nghiệp    
1 Kiểm tra, đường truyền số liệu 1 1
2 Kiểm tra số lượng số liệu 1 1
3 Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian 1 1

2.1.3. Định mức

Bảng số 343

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
A Ngoại nghiệp công 0,0162
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,0146
1 Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin công 0,007
2 Vệ sinh máy công 0,007
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0016
B Nội nghiệp công 0,0543
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,049
1 Kiểm tra đường truyền số liệu công 0,007
2 Kiểm tra số lượng số liệu công 0,021
3 Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian công 0,021
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0053

2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 344

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Thiết bị/ca)
  Ngoại Nghiệp    
1 Hệ thống    
  Bộ cảm biến đo định vị sét bộ 0,0417
  Bộ xử lý tín hiệu bộ 0,0417
  Bộ cáp truyền dẫn bộ 0,0208
  Tủ chứa thiết bị chiếc 0,0208
  Hệ thống tiếp đất bộ 0,0208
  Bộ lưu điện chiếc 0,0208
  Bộ truyền số liệu bộ 0,0208
  Thiết bị thu phát 4G/5G bộ 0,0208
  Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến bộ 0,0208
2 Hệ thống nguồn cung cấp bộ  
  Bộ lưu điện 1 KVA online bộ 0,0208
  Máy phát điện 1 KVA bộ 0,0208
  Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện) chiếc 0,0208
  Tủ phân phối nguồn điện hệ thống chiếc 0,0208
3 Hệ thống chống sét    
  Kim thu sét chiếc 0,0208
  Bộ dây thoát sét bộ 0,0208
  Bộ cắt sét nguồn điện lưới bộ 0,0208
II Nội Nghiệp    
  Bộ máy chủ lưu trữ trung tâm bộ 0,0208
  Bộ máy tính và phần mềm hiển thị số liệu bộ 0,0417
  Bộ máy chủ xử lý tính toán bộ 0,0208
  Bộ phần mềm xử lý bộ 0,0208
  Máy chủ xử lý GPS đồng bộ thời gian bộ 0,0208
  Thiết bị cắt lọc sét đường mạng chiếc 0,0104

2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 345

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
(dụng cụ
/ca)
I Ngoại Nghiệp      
1 Dụng cụ chuyên môn      
  Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,021
  Modem truyền dữ liệu chiếc 60 0,021
  Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,021
  Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA bộ 60 0,021
II Nội Nghiệp      
1 Dụng cụ chuyên môn      
  Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,021
  Quy định hướng dẫn và bảo quản trạm quan trắc định vị sét tự động quyển 60 0,021
  Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy quyển 60 0,021
  Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,021
2 Dụng cụ khác      
  Bình cứu hỏa chiếc 60 0,050
  Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 0,042
  Can đựng xăng, loại 20lít chiếc 24 0,021

2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 346

STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 
(Vật liệu ca)
I Ngoại nghiệp    
1 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00004
2 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không quyển 0,00004
13 Bút bi chiếc 0,00004
3 Cồn ethanol 90 lít 0,00011
4 Xà phòng bột kg 0,00002
11 Khăn lau máy cái 0,00023
12 Giấy vệ sinh cuộn 0,00023
II Nội nghiệp    
5 Mực máy in đen trắng hộp 0,00004
6 Giấy khổ A4 gram 0,00006
7 Giấy kẻ li tập 0,00023
8 Ghim hộp 0,00046
9 Băng dính cuộn 0,00002
10 Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến) cuốn 0,00008
13 Bút bi chiếc 0,00006
14 Đĩa DVD, USB cái 0,00029

2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 347

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
(Năng lượng/ca)
I Ngoại Nghiệp    
1 Truyền số liệu internet có IP tĩnh kWh 0,00002
2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động 4G/5G tb 0,00002
3 Điện tiêu thụ cảm biến (20kW/tháng) kWh 0,005
4 Hệ thống giám sát kWh 0,017
II Nội nghiệp    
6 Điện thoại phút 0,02

2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 348

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT (năm) Mức tiêu hao
(Lít/tháng)
1 Xăng cho máy phát điện, công suất 1K lít 144,00
2 Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng) lít 4,32

3. Quan trắc Ô-Dôn và Bức xạ cực tím

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím, như sau:

a) Ngoại nghiệp

- Vệ sinh thiết bị hàng ngày;

- Kiểm tra tình trạng thiết bị Brewer và Tracker;

- Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp.

+ Vệ sinh đĩa quay Tracker.

+ Kiểm tra đèn UV;

+ Hiệu chỉnh vị trí mặt trời;

+ Thay hạt ẩm.

b) Nội nghiệp

- Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form;

- Thu thập, kiểm soát và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), Tổng lượng SO2 (TLSO2);

- Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý các sự cố;

- Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo;

- Lập các báo cáo: Báo cáo hoạt động trạm quan trắc tổng lượng ô-dôn khí quyển và bức xạ cực tím tháng, báo cáo ô-dôn tháng, BREWER LOG FORM...

3.1.2. Định biên:

Bảng số 349

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV3 (1) QTV4(2)  
1 Vệ sinh thiết bị hàng ngày: vệ sinh mặt ngoài của thiết bị, phần bên ngoài Brewer, tracker và giá 3 chân. Vệ sinh vòm UV.   1 1
2 Kiểm tra Brewer và Tracker: Kiểm tra đèn báo nguồn trên Brewer và tracker. Kiểm tra sự an toàn của các dây cáp. Kiểm tra các dây tiếp mát. Kiểm tra kết nối giữa Brewer và máy tính.   1 1
3 Vệ sinh đĩa quay Tracker: thoát khỏi chế độ quan trắc trên màn hình máy tính, sau đó tiến hành vệ sinh đĩa tracker, hiệu chỉnh azimuth motor và tiến hành ghi kết quả vào tờ Brewer log form.   1 1
4 Kiểm tra đèn UV: vệ sinh sạch sẽ vòm UV và kiểm tra pin đồng hồ đo của bộ BA-C126 phải được nạp đủ điện, dừng chế độ quan trắc trên máy tính và chuyển sang chế độ kiểm tra đèn, kết nối bộ kiểm tra BA-C126 với Brewer và lắp đèn (mỗi lần kiểm tra 5 đèn), nhập chuỗi lệnh kiểm tra đèn trên máy tính và theo dõi việc thực hiện kiểm tra, kết thúc kiểm tra đèn, lưu giữ thông tin và ghi chép lại vào Brewer log form, thiết lập lại vị trí tracker và quay trở về chương trình quan trắc, đợi đèn nguội và tháo kết nối bộ kiểm tra BA-C126 để cất đi. 1 1 2
5 Hiệu chỉnh vị trí mặt trời: thoát khỏi chế độ quan trắc chuyển sang chế độ chỉnh mặt trời trên màn hình máy tính, thực hiện trên Brewer, kết thúc hiệu chỉnh, lưu giữ và ghi chép thông tin và quay trở về chương trình quan trắc. 1   1
6 Thay hạt ẩm: thoát khỏi chế độ quan trắc trên màn hình máy tính, thay hạt ẩm trong Brewer(trước đó hạt ẩm đã được sấy theo đúng tiêu chuẩn), nhập lại lệnh quan trắc và ghi chép thông tin vào Brewer log form.   1 1
7 Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form: kiểm tra nội dung của D file bao gồm các giá trị: DeadTime (DT); RUN/STOP (RS); A/D Values; R5, R6; Azimuth zeroed.   1 1
8 Thu thập, kiểm soát và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), tổng lượng SO2 (TLSO2).   1 1
9 Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý các sự cố.   1 1
10 Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo. 1   1
11 Lập các báo cáo: 1   1

3.1.3. Định mức:

- Định mức lao động từng bước công việc:

Bảng số 350

STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV 3(1) QTV4 (2)
A Ngoại nghiệp   0,1918 0,1349
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,1729 0,1217
1 Vệ sinh thiết bị chuẩn bị ca quan trắc công   0,0563
  Vệ sinh mặt ngoài của thiết bị, phần bên ngoài Brewer, tracker và giá 3 chân, đặc biệt là mặt trên của Brewer có vòm UV và các cửa sổ quang phổ kế. công   0,0250
  Vệ sinh vòm UV, làm vệ sinh vòm UV, các cửa sổ lăng kính và veiwpost của Brewer. công   0,0313
2 Kiểm tra Brewer và Tracker công   0,0313
  Kiểm tra đèn báo nguồn trên Brewer và tracker. công   0,0042
  Kiểm tra sự an toàn của các dây cáp. công   0,0104
  Kiểm tra các dây tiếp mát. công   0,0042
  Kiểm tra kết nối giữa Brewer và máy tính công   0,0125
3 Vệ sinh đĩa quay Tracker (2 lần/tháng) công   0,0063
  Thực hiện trên máy tính công   0,0002
  Vệ sinh đĩa Tracker công   0,0031
  Hiệu chỉnh azimuth motor công   0,0021
  Ghi kết quả hiệu chỉnh vào bảng Brewer log form công   0,0008
4 Kiểm tra đèn UV (2 lần/tháng) công 0,0279 0,0279
  Vệ sinh sạch sẽ vòm UV và kiểm tra pin đồng hồ đo của bộ BA-C126 phải được nạp đủ điện. công 0,0021 0,0021
  Thực hiện trên máy tính: dừng chế độ quan trắc và chuyển sang chế độ kiểm tra đèn công 0,0021 0,0021
  Thực hiện việc kết nối bộ kiểm tra BA-C126 với Brewer, lắp đèn và điều chỉnh điện áp ổn định để chuẩn bị nhập lệnh kiểm tra (mỗi lần kiểm tra 5 đèn) công 0,0083 0,0083
  Nhập chuỗi lệnh kiểm tra đèn trên máy tính và theo dõi việc thực hiện kiểm tra. công 0,0104 0,0104
  Tháo kết nối bộ kiểm tra BA- C126, tháo và lắp các cáp kết nối. công 0,0010 0,0010
  Thực hiện trên máy tính: Kết thúc kiểm tra đèn, lưu giữ thông tin, thiết lập lại vị trí tracker và quay trở về chương trình quan trắc công 0,0010 0,0010
  Ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form công 0,0008 0,0008
  Đợi đèn nguội để đưa vào hộp bảo quản cất giữ công 0,0021 0,0021
5 Hiệu chỉnh vị trí mặt trời (2 lần/tháng) công 0,0500  
  Thực hiện trên máy tính công 0,0002  
  Thực hiện trên Brewer công 0,0042  
  Thực hiện trên máy tính công 0,0008  
  Ghi kết quả hiệu chỉnh vào bảng Brewer log form công 0,0010  
  Thời gian theo dõi và xác định thời tiết đủ tiêu chuẩn để thực hiện hiệu chỉnh vị trí mặt trời. (318 phút/ lần) công 0,0438  
6 Thay hạt ẩm (1 lần/tháng) công 0,0950  
  Sấy hạt ẩm đảm bảo đúng tiêu chuẩn công 0,0833  
  Thực hiện trên máy tính: Thoát khỏi chế độ quan trắc công 0,0002  
  Thay hạt ẩm trong Brewer công 0,0083  
  Thực hiện trên máy tính: Nhập lại lệnh quan trắc công 0,0021  
  Ghi các thông tin thay hạt ẩm vào bảng Brewer log form công 0,0010  
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0188 0,0133
B Nội Nghiệp công 0,4806 0,5083
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,4333 0,4583
7 Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form công 0,0625  
  Kiểm tra các thông tin của Brewer trên thanh công cụ của màn hình quan trắc thông qua chỉ số trên màn hình quan trắc công 0,0208  
  Kiểm tra dạng tổng quát của D file công 0,0104  
  Kiểm tra nội dung của D file bao gồm các giá trị: DeadTime (DT); RUN/STOP (RS); A/D Values; R5, R6; Azimuth zeroed công 0,0313  
8 Thu thập, kiểm soát và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), Tổng lượng SO2 (tLsO2). công   0,4583
9 Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý các sự cố. công 0,3125  
10 Lập các báo cáo công 0,0333  
  Báo cáo đánh giá chất lượng hoạt động mạng lưới trạm ô- dôn - bức xạ cực tím công 0,0083  
  Báo cáo sự cố (nếu có) công 0,0083  
  Báo cáo chuyên môn (khi được yêu cầu) công 0,0083  
  Báo cáo phòng cháy chữa cháy công 0,0083  
11 Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo. (1 lần/tháng) công 0,0250  
  Thống kê tính toán lập bảng Brewer log form công 0,0083  
  Thống kê tính toán lập bảng tổng lượng ô- dôn trung bình ngày công 0,0083  
  Thống kê tính toán lập bảng tổng lượng bức xạ cực tím trung bình ngày công 0,0083  
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0472 0,0499

3.2. Định mức máy móc, thiết bị

Bảng số 351

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
A Ngoại nghiệp      
1 Bộ Thiết bị đo tổng lượng Ozon - bức xạ cực tím bộ 1,000 0,050
  Bộ nguồn chính: +24VDC; -12VDC; 5VDC      
  Bộ chuyển đổi tín hiệu chuẩn RS422 và cáp truyền dẫn      
  Bộ nguồn +12VDC      
  Bộ nguồn +5VDC 10A      
  Động cơ bước điều khiển truyền động góc phương vị      
  Động cơ bước điều chỉnh Hệ thống ống kính quang phổ kế      
  Bộ cảm biến nhiệt độ      
  Bộ cảm biến độ ẩm      
  Main và Bộ xử lý      
  Hệ thống cơ khí truyền động Bộ chi tiết cơ khí truyền động, giám sát hành trình cho Micrometer      
  Bộ chi tiết cơ khí tự động điều chỉnh lựa chọn bước sóng cho quang phổ kế      
  Bộ cảm biến hành trình bằng hồng ngoại      
  Hệ thống nối đất bảo vệ Thiết bị      
2 Quang phổ kế bộ 1,000 0,050
3 Bộ kiểm tra đèn cực tím của máy đo bức xạ ôzôn cực tím tự động bộ 0,026 0,001
4 Máy phát điện công suất 2.2KVA chiếc 0,008  
5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 1,000 0,050
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 1,000 0,050
7 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu bộ 1,000 0,050
B Nội nghiệp      
8 Máy tính ghi dữ liệu và phần mềm điều khiển chuyên dụng chiếc 1,000 0,050
9 Máy sấy hạt ẩm bộ 0,004 0,0002
10 Máy in bộ 0,008 0,0004
11 Bộ ổn áp bộ 1,000 0,050
12 Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU chiếc 1,000 0,050

3.3. Định mức dụng cụ

Bảng số 352

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
A Ngoại nghiệp      
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,0021
2 Máy sấy (sấy vòm kính quan sát) chiếc 24 0,0313
3 Xịt vòm UV, các cửa sổ lăng kính và veiwpost cái 12 0,0313
4 Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kW bộ 12 0,2500
5 Đèn pin (sử dụng khoảng 20 lần/năm) chiếc 24 0,0063
6 Quần áo bảo hộ lao động chuyên dụng bộ 12 0,2458
7 Găng tay bảo hộ lao động đôi 12 0,2458
8 Kính râm chiếc 24 0,2458
9 Ủng đôi 12 0,2458
10 Mũ chiếc 12 0,2458
B Nội nghiệp      
11 Modem truyền dữ liệu chiếc 60 1,0000
12 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 1,0000
13 Bàn ghế làm việc bộ 96 1,0000
14 Tủ đựng tài liệu cái 96 1,0000
15 Bộ bàn ghế họp chiếc 96 1,0000
16 Máy tính cầm tay (calculator) cái 36 1,0000
17 Đèn thắp sáng phòng làm việc, công suất 0,04kW bộ 12 2,0000
18 Quạt trần, công suất 0,1 kW (sử dụng 7 tháng/ năm) bộ 60 0,5000
19 Quạt cây, công suất 0,045kW (sử dụng 7 tháng/ năm) chiếc 48 0,5000
20 Dập gim to, nhỏ chiếc 24 0,0042
21 Kéo cắt giấy chiếc 24 0,0042
22 Dao dọc giấy chiếc 12 0,0042
23 Cái cắt băng dính chiếc 12 0,0042
24 Bút bi (xanh và đỏ) chiếc 12 0,0500
25 Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,0125
26 Bút xoá chiếc 12 0,0167
27 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,0083
28 Bút dạ viết bảng chiếc 12 0,0083
29 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 12 0,0042
30 Đồng hồ treo tường chiếc 60 1,0000
31 Điện thoại cố định chiếc 60 0,0104
32 Chuột máy tính chiếc 12 2,0000
33 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,0083
34 Thước nhựa loại 30cm, 50cm chiếc 12 0,0083
35 Hộp đựng bút chiếc 12 1,0000
36 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 12 2,0000
37 Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA bộ 96 1,0000
38 Bảng nội quy trạm chiếc 60 1,0000
39 Bảng trắng cái 36 1,0000
40 Bình cứu hỏa chiếc 24 0,0008
41 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 2,0000
42 Can đựng xăng, loại 20lít chiếc 24 1,0000
43 Bộ ấm chén bộ 24 1,0000
44 Phích đun nước tự động chiếc 24 1,0000
45 Máy bơm nước cái 96 0,0625
46 Xô đựng nước 15lít chiếc 12 1,0000
47 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 1,0000
48 TCVN 9385:2012 BS 6651:1999 chống sét cho công trình xây dựng - hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống. Bản 60 1,0000
49 QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình Bản 60 1,0000
50 Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không Bản 60 1,0000
51 Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn-bức xạ cực tím Bản 60 1,0000
52 TCVN 12635-4:2021, Phần 4 - Vị trí công trình quan trắc đối với trạm khí tượng trên cao, ô dôn - bức xạ cực tím và ra đa thời tiết. Bản 60 1,0000
53 TCVN 12636-4:2020 Quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 5: Quan trắc tổng lượng ôzôn khí quyển và bức xạ cực tím Bản 60 1,0000
54 Thông tư 05/2016/TT-BTNMT Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia Bản 60 1,0000
55 Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao không quyển 60 1,0000
56 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 1,0000
57 Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao không quyển 60 1,0000
58 Quy định nội dung đánh giá chất lượng hoạt động mạng lưới quan trắc khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tím quyển 60 1,0000
59 Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT về quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết bản 60 1,0000
60 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 1,0000
61 Quy trình vận hành khai thác, bảo dưỡng, bảo quản trạm quan trắc ô- dôn, bức xạ cực tím bằng máy quang phổ kế Brewer MK-III quyển 60 1,0000
62 Hướng dẫn phân định mây quyển 60 1,0000
63 Át lát mây quốc tế quyển 60 1,0000
64 Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không quyển 60 1,0000
65 Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và Rada thời tiết bản 60 1,0000

3.4. Định mức vật liệu

Bảng số 353

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Vật liệu/ca)
A Ngoại nghiệp    
1 Đèn cực tím chuyên dụng (5đèn, sử dụng 48 lần trong 2 năm) chiếc 0,00685
2 Đèn Thủy ngân chiếc 0,00274
3 Đèn Halogel chiếc 0,00274
4 Hạt ẩm Silicagel loại to dùng cho quang phổ kế kg 0,00548
5 Hạt ẩm Silicagel loại nhỏ dùng cho quang phổ kế kg 0,00548
6 Hạt ẩm Clay (làm từ đất sét hoạt tính) dùng cho quang phổ kế kg 0,00274
7 Cồn ethanol 900 lít 0,00822
8 Khăn lau máy chiếc 0,03288
B Nội nghiệp    
9 Giấy in khổ A4 ream 0,00548
10 Mực máy in đen trắng hộp 0,00274
11 Cặp càng cua chiếc 0,00548
12 Bìa mầu A4 tờ 0,08219
13 Ghim vòng hộp 0,00274
14 Ghim bấm hộp 0,00548
15 Băng dính to cuộn 0,00274
16 Băng dính nhỏ cuộn 0,00274
17 Hồ dán lọ 0,00274
18 Sổ công tác quyển 0,00548
19 Tẩy chiếc 0,00274
20 Túi file tài liệu chiếc 0,03288
22 Khăn giấy khô hộp 0,01644
23 Xà phòng bột kg 0,00274
24 Pin đồng hồ, điều khiển, đèn đôi 0,01644
25 Giấy vệ sinh cuộn 0,08219

3.5. Định mức năng lượng

Bảng số 354

STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 
(Năng lượng/ca)
A Ngoại nghiệp    
1 Thiết bị đo tổng lượng ô zôn - bức xạ cực tím, công suất 0,6 kW/giờ, hoạt động 24/24giờ kWh 15,12
2 Nước sạch m3 0,200
B Nội nghiệp    
3 Máy tính trạm, công suất 0,4 kW/giờ, hoạt động 24/24 giờ kWh 10,080
4 Máy in, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 2h/tháng kWh 0,030
5 Điều hòa loại 12000 BTU, công suất 1,5 kW/giờ, hoạt động trung bình 4giờ/ngày kWh 6,300
6 Máy sấy hạt ẩm, công suất 2,5 kW/giờ, hoạt động 10giờ/tháng kWh 0,870
7 Quạt cây kWh 0,210
8 Quạt trần kWh 0,210
9 Phích đun nước kWh 1,050
10 Máy bơm nước kWh 0,240
11 Đèn thắp sáng bảo vệ công trình trạm kWh 0,210
13 Đèn thắp sáng phòng làm việc (2 bộ) kWh 0,670
14 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 5phút/ngày) phút 5,00
15 Cước internet gói 1,00

3.6. Định mức nhiên liệu

Bảng số 355

STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao (Nhiên liệu/ca)
1 Máy phát điện (dùng khi mát điện 2h/tháng, 1,5lít/h) lít xăng 0,100

4. Quan trắc gió trên cao bằng kinh vĩ quang học

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Ngoại nghiệp

+ Giám sát hệ thống điều chế hydro;

+ Theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (hướng, tốc độ), mây;

+ Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, tính toán sức nâng để bơm bóng pilot;

+ Lắp đặt máy kinh vĩ.;

+ Thả bóng pilot, quan trắc gió trên cao (góc cao, góc hướng);

+ Quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây và hiện tượng thời tiết;

+ Cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro.

b) Nội nghiệp

+ Nhập số liệu góc cao góc hướng vào phần mềm quan trắc;

+ Kiểm soát, quy toán các đặc trưng của các yếu tố đo trong kỳ quan trắc;

+ Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc;

+ Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm đo gió trên cao bằng máy kinh vỹ quang học; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố);

+ Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp.

4.1.2. Định biên:

Bảng số 356

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4(3)  
1 Điều chế và làm lạnh khí Hydro 1 1
2 Chuẩn bị vật tư ca quan trắc: Sổ, bút, đồng hồ bấm giờ 1 1
3 Quan trắc và ghi sổ các yếu tố: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất 1 1
4 Chuẩn bị bơm bóng 1 1
5 Lắp đặt máy 1 1
6 Quan trắc và ghi sổ các yếu tố trước khi thả 1 1
7 Thả bóng và Quan trắc gió trên cao 1 1
8 Quản lý, Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp (Sơn hàng rào vườn quan trắc, cắt cỏ.. 1 1
9 Nhập số liệu, kiểm soát, quy toán, thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc và chỉnh lý số liệu quan trắc 1 1
10 Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc 1 1
11 Lập các báo cáo 1 1

4.1.3. Định mức

- Định mức cho từng bước công việc

Bảng số 357

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(3)
A Ngoại nghiệp công 0,5944
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,5408
1 Điều chế và làm lạnh khí Hydro công 0,0481
  Điều chế Hydro công 0,0229
  Chạy giàn lạnh công 0,0115
  Đổ nước vào bình thông nhau công 0,0115
  Theo dõi lượng khí trong bình chứa thông qua quả rọi công 0,0023
2 Chuẩn bị vật tư ca quan trắc: Sổ, bút, đồng hồ bấm giờ công 0,0115
3 Quan trắc và ghi sổ các yếu tố: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất công 0,0183
  Nhiệt độ mặt đất công 0,0046
  Độ ẩm mặt đất công 0,0046
  Áp suất công 0,0092
4 Chuẩn bị bơm bóng công 0,0458
  Theo dõi thời tiết công 0,0092
  Chọn loại bóng công 0,0046
  Tra hệ số hiệu chính công 0,0046
  Tra sức đẩy tự do công 0,0046
  Tính tốc độ lên thẳng công 0,0046
  Cân bóng công 0,0046
  Bơm bóng, cân sức đẩy tự do công 0,0115
  Buộc bóng công 0,0023
5 Lắp đặt máy công 0,0458
  Điều chỉnh máy (Lấy thăng bằng, điều chỉnh tiêu cự thị kính, định hướng bắc) công 0,0344
  Ghi sổ quan trắc góc cao, góc hướng của vật mục tiêu công 0,0115
6 Quan trắc và ghi sổ các yếu tố trước khi thả công 0,0183
  Quan trắc mây trước khi thả công 0,0046
  Tốc độ gió bề mặt công 0,0046
  Hướng gió bề mặt công 0,0046
  Hiện tượng thời tiết công 0,0046
7 Thả bóng và Quan trắc gió trên cao công 0,2154
  Quan trắc gió trên cao (góc cao, góc hướng) công 0,1833
  Tính toán độ cao bóng vào mây công 0,0115
  Quan trắc hướng khuất bóng công 0,0046
  Quan trắc mây sau khi thả công 0,0046
  Kiểm tra số đọc vật mục tiêu sau khi thả công 0,0115
8 Vệ sinh thiết bị và công trình trạm (hàng ngày) công 0,0550
9 Cắt cỏ vườn quan trắc (02lần/tháng) công 0,0733
10 Sơn vườn, lều quan trắc (01 lần/năm) công 0,0092
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0536
B Nội nghiệp công 0,2632
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,2395
11 Nhập số liệu, kiểm soát, quy toán, thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc và chỉnh lý số liệu quan trắc công 0,1513
  Nhập số liệu công 0,1375
  Kiểm tra số liệu nhập công 0,0069
  Quy toán số liệu công 0,0069
12 Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc công 0,0665
  Kiểm tra mã điện Temp A, B công 0,0229
  Kiểm tra số liệu quy toán công 0,0344
  Truyền mã điện Temp A, B công 0,0046
  Truyen file số liệu gốc công 0,0046
13 Lập các báo cáo công 0,0218
  Báo cáo hoạt động trạm pilot theo tháng công 0,0138
  Báo cáo sự cố công 0,0046
  Báo cáo PCCC (03lần/năm) công 0,0034
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0237

4.2. Định mức máy móc, thiết bị:

Bảng số 358

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Thiết bị/ca)
SD DP
A Ngoại nghiệp      
1 Khí áp kế hiện số máy 0,0104 0,0005
2 Máy gió Vild bảng nặng (hoặc máy đo gió EL) bộ 0,0104 0,0005
3 Cột gió Vild (hoặc cột máy gió EL) bộ 0,0104 0,0005
4 Leu khí tượng loại đơn 4 mái bộ 0,0104 0,0005
5 Hàng rào vườn 26 x26m bộ 0,5104 0,0255
10 Máy kinh vĩ quang học bộ 0,4667 0,0233
6 Bộ điện cực bộ 0,1250 0,0063
7 Bộ tách khí hyđrô bộ 0,1250 0,0063
8 Bình hồi lưu bộ 0,1250 0,0063
9 Bộ cân bằng áp suất bộ 0,1250 0,0063
10 Tủ điện cho bộ điện cực bộ 0,1250 0,0063
11 Thùng chứa khí hyđrô chiếc 0,1250 0,0063
12 Giàn lạnh sấy khí Hydro bộ 0,1250 0,0063
13 Máy phát điện, công suất 2,2 KVA chiếc 0,0083 0,0004
B Nội nghiệp      
14 Máy tính cài phần mềm chuyên dụng bộ 0,2667 0,0133
15 Máy in đen trắng chiếc 0,0042 0,0002
16 Máy điều hòa nhiệt độ, công suất 12000BTU chiếc 0,5000 0,0250

4.3. Định mức dụng cụ

Bảng số 359

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
SD DP
A Ngoại nghiệp        
1 Nhiệt ẩm kế cái 60 0,0104 0,00052
2 Giá nhiệt ẩm kế cái 60 0,0104 0,00052
3 Cốc ẩm biểu cái 12 0,0104 0,00052
4 Giá đặt khí áp kế hiện số hoặc Hộp bảo vệ khí áp kế (thủy ngân) bộ 96 0,0104 0,00052
5 Đèn pin cái 24 0,0208  
6 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,6563  
7 Giầy BHLĐ đôi 12 0,5521  
8 Mũ/Nón cái 12 1,6563  
10 Xô đựng nước 15lít bộ 12 0,0625  
11 Ca múc nước cất đôi 12 0,0625  
12 Can nhựa 20 lít đựng nước cất cái 36 3,0000  
13 Phễu cái 12 0,0625  
15 Bộ bơm bóng pilot (quả cân, vòi, van) bộ 36 0,0917 0,00458
16 Cân đĩa (0 - 2kg) cái 60 0,0458  
20 Đèn thắp sáng bảo vệ 100w cái 12 0,1250  
21 Máy bơm nước cái 96 0,0625  
22 Đồng hồ báo phút chuyên dụng Chiếc 36 0,1667 0,00833
23 Máy cắt cỏ cái 60 0,1333  
24 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,2667  
25 Khẩu trang y tế hộp 12 0,5521  
26 Can đựng xăng, loại 20lít chiếc 24 1,0000  
B Nội nghiệp        
27 Đèn neon 40w bộ 24 2,0000  
28 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 1,0000  
29 Quạt trần 100w cái 60 0,2375  
18 Quạt cây 100w cái 60 0,2500  
30 Điện thoại bàn cái 60 0,0208  
31 Áo blu cái 12 0,4750  
32 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,2375  
33 Bút phủ trắng chiếc 12 0,2375  
34 Bút bi chiếc 12 0,7125  
35 Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,4750  
36 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,2375  
37 Modem truyền dữ liệu bộ 60 0,2375  
38 Bàn phím máy tính cái 24 0,2375  
39 Chuột máy tính cái 24 0,2375  
40 Tủ đựng tài liệu cái 96 1,0000  
41 Ổn áp bộ 96 0,2375  
42 Dập gim to, nhỏ chiếc 24 0,2375  
43 Kéo cắt giấy chiếc 12 0,2375  
44 Dao dọc giấy chiếc 12 0,2375  
45 Cái cắt băng dính chiếc 12 0,2375  
46 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 24 0,2375  
47 Thước nhựa loại 30cm, 50cm chiếc 12 0,2375  
48 Hộp đựng bút chiếc 12 0,2375  
49 Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,2375  
50 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,2375  
51 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên cao quyển 60 0,2375  
52 TCVN 12636-6:2020 Phần 7 - Quan trắc gió trên cao quyển 60 0,2375  
53 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,2375  
54 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không quyển 60 0,2375  
55 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng bề mặt quyển 60 0,2375  
56 Quy định kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao không quyển 60 0,2375  
57 Quy định đánh giá hoạt động mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quyển 60 0,2375  
58 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,2375  
59 Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrô quyển 60 0,2375  
60 Bảng tra độ ẩm quyển 60 0,2375  
61 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,2375  
62 Tóm tắt mã luật TEMP tờ 60 0,2375  
63 Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMP tờ 60 0,2375  
64 Bộ bàn ghế hội họp chiếc 96 0,2375  
65 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,0021  
66 Bút dạ viết bảng chiếc 3 0,0104  
67 Đồng hồ treo tường chiếc 60 2,0000  
68 Bảng nội quy trạm chiếc 36 1,0000  
69 Bảng trắng chiếc 36 1,0000  
70 Bình cứu hỏa chiếc 24 4,0000  
71 Biển cấm lửa chiếc 60 1,0000  
72 Bảng nội quy phòng cháy chiếc 60 1,0000  
73 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 0,4750  
74 Bộ ấm chén bộ 24 0,2375  
75 Phích đun nước chiếc 24 0,2375  

4.4. Định mức vật liệu

Bảng số 360

STT Danh mục vật tư ĐVT Mức tiêu hao 
(vật liệu/ca)
SD DP
A Ngoại nghiệp      
1 Pin 1.5V cục 0,0329  
2 Sổ công tác cuốn 0,0055  
3 Vải ẩm kế chiếc 0,0329  
4 Pin đồng hồ báo phút chuyên dụng cục 0,0329  
5 Cồn lau máy lít 0,0055  
6 Dầu tra máy lít 0,0005  
7 Khăn lau máy Chiếc 0,0329  
8 Sơn chống gỉ kg 0,0137  
10 Sơn trắng kg 0,0274  
11 Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrô kg 0,0274  
12 Chổi sơn cái 0,0137  
13 Bàn chải đánh gỉ cái 0,0137  
15 Nước cất lít 1,4932 0.1507
16 Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrô kg 0,0411 0.0041
17 Bóng pilot số 10 quả 0,1644 0.0164
18 Bóng pilot số 20 quả 0,7808 0.0822
19 Bóng pilot số 30 quả 0,1644 0.0164
20 Dây buộc bóng m 0,8904  
B Nội nghiệp      
21 Giấy A4 gram 0,0055  
22 Mực máy in hộp 0,0027  
23 Cặp càng cua chiếc 0,0027  
24 Ghim vòng hộp 0,0027  
25 Băng dính to cuộn 0,0027  
26 Băng dính nhỏ cuộn 0,0027  
27 Ghim bấm hộp 0,0027  
28 Tẩy chiếc 0,0027  
29 Túi file tài liệu chiếc 0,0274  
30 Hồ dán lọ 0,0027  
31 Giấy vệ sinh cuộn 0,0822  

4.5. Định mức năng lượng

Bảng số 361

STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 
(Năng lượng/ca)
A Ngoại nghiệp    
1 Đèn chiếu sáng công trình kWh 0,11
2 Bộ điện cực kWh 3,15
3 Máy bơm nước KWh 0,24
4 Nước sạch m3 0,20
B Nội nghiệp    
5 Máy tính tác nghiệp, công suất 0,4kW/giờ kWh 0,84
6 Máy in kWh 0,00
7 Điều hòa 12000BTU kWh 6,30
8 Đèn thắp sáng trong phòng làm việc kWh 0,50
9 Quạt trần kWh 0,32
10 Quạt cây kWh 0,21
11 Phích đun nước kWh 0,53
12 Bộ lưu điện 1000VA kWh 0,32
13 Điện thoại phút 10,00
14 Cước internet gói 1,00

4.6. Định mức nhiên liệu

Bảng số 362

STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Định mức (Lít/ca)
1 Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng, 1,5lít/h) lít xăng 0,1
2 Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lít/1h) lít xăng 0,3

5. Quan trắc thám không vô tuyến

5.1. Định mức lao động

5.1.1.1 Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Ngoại nghiệp

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro;

- Bơm bóng thám không;

- Lắp máy và thả bóng thám không;

- Quan trắc các yếu tố khí tượng tại khoảnh khắc thả bóng: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây và hiện tượng thời tiết;

- Quan trắc độ cao trần mây;

- Giám sát hệ thống điều chế khí hydro;

- Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp. Cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro.

b) Nội nghiệp

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị máy móc thiết bị, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị tài liệu;

- Hiệu chuẩn máy thám không: máy thám không được kiểm tra các điều kiện nhiệt độ, Reconditioning, Cooling, độ ẩm, tần số hoạt động, khả năng kết nối với thiết bị mặt đất;

- Mã hóa và nhập số liệu khoảnh khác thả vào phần mềm quan trắc;

- Theo dõi hệ thống quan trắc và các số liệu hiển thị trên phần mềm để phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố ảnh hưởng đến ca quan trắc;

- Kiểm tra số liệu và mã điện sau khi quan trắc;

- Truyền mã điện và số liệu quan trắc: phát báo mã điện Temp A, B, C, D, các file số liệu gốc; file số liệu SoundingQualítyReport đến địa chỉ quy định. Riêng mã điện CLIMAT TEMP được tính toán và truyền vào ngày 31 hàng tháng;

- Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm khí tượng trên cao; báo cáo máy thám không; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố), bảng phân ca hàng tháng;

- Theo dõi, chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc.

5.1.2. Định biên:

Bảng số 363

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV2(1) QTV3(4) QTV4(2)
1 Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro     1 1
2 Chuẩn bị bóng thám không: cân bóng, dựa vào tình hình thời tiết ước lượng sức đẩy tự do, bơm bóng, kiểm tra bóng.     1 1
3 Gắn máy thám không, thả bóng     1 1
4 Quan trắc các yếu tố khí tượng tại khoảnh khắc thả: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây, hiện tượng thời tiết     1 1
  Quan trắc độ cao trần mây     1 1
5 Giám sát hệ thống điều chế khí hydro   1   1
6 Công tác duy tu vệ sinh công trình trạm 1 1 1 3
7 Hiệu chuẩn máy thám không   1   1
8 Mã hóa, nhập và kiểm tra số liệu ban đầu của ca quan trắc   1   1
9 Theo dõi quá trình thu nhận số liệu, theo dõi sự biến thiên của các yếu tố đo được (công nhóm x 2 người)   1 1 2
10 Kiểm tra, truyền số liệu và mã điện sau khi kết thúc ca 1 1 1 3
11 Theo dõi chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc 1     1
12 Lập các báo cáo theo quy định 1 1   2

5.1.2. Định mức

- Định mức lao động Trạm TKVT 1 ca

Bảng số 364

STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV 2 (1) QTV 3(4) QTV 4(2)
A Ngoại nghiệp   0,0444 0,1362 0,4525
I Hao phí lao động trực tiếp   0,0403 0,1234 0,4099
1 Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro công     0,0328
  Theo dõi diễn biến thời tiết công     0,0109
  Chuẩn bị vật tư tài liệu kiểm tra hệ thống công     0,0109
  Khởi động hệ thống làm lạnh khí hydro công     0,0109
2 Chuẩn bị bóng công     0,0483
  Bơm bóng công     0,0328
  Cân sức đẩy tự do công     0,0044
  Kiểm tra bóng công     0,0044
  Buộc bóng công     0,0022
3 Gắn máy thám không vào bóng, thả bóng công     0,0109
4 Quan trắc, ghi sổ số liệu khoảnh khắc thả công     0,0328
  Nhiệt độ bề mặt công     0,0044
  Độ ẩm bề mặt công     0,0044
  Tốc độ, hướng gió bề mặt công     0,0044
  Áp suất khí quyển bề mặt công     0,0066
  Mây (loại mây, lượng mây) công     0,0088
  Hiện tượng thời tiết công     0,0044
5 Quan trắc độ cao trần mây công     0,0175
6 Giám sát hệ thống điều chế khí hydro công     0,1356
  Bổ sung nước cất vào thiết bị điều chế khí Hydro công     0,0438
  Giám sát hệ thống điều chế khí hydro đảm bảo đủ khí cho ca quan trắc tiếp theo công     0,0919
7 Công tác duy tu vệ sinh công trình trạm công 0,0403 0,1234 0,1365
  Vệ sinh nhà trạm và thiết bị điều chế hydro) công   0,0525 0,0656
  Cắt cỏ vườn quan trắc (2 lần/tháng) công 0,0350 0,0656 0,0656
  Sơn hàng rào vườn quan trắc (1 lần /năm) công 0,0053 0,0053 0,0053
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0042 0,0128 0,0425
B Nội nghiệp công 0,6423 0,5867 0,2318
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,5819 0,5316 0,2100
8 Hiệu chuẩn máy thám không công   0,0700  
  Khởi động máy tính quan trắc, thiết bị thu và xử lý tín hiệu công   0,0109  
  Kiểm tra các điều kiện ban đầu của máy thám không công   0,0153  
  Đưa thiết bị xuống vườn chuẩn bị thả công   0,0109  
  Kiểm tra kết nối GPS theo dõi liên tục cho đến khi tín hiệu ổn định công   0,0328  
9 Mã hóa, nhập và kiểm tra số liệu ban đầu của ca quan trắc công   0,0197  
  Áp suất khí quyển công   0,0044  
  Nhiệt độ công   0,0022  
  Mã hóa mây công   0,0044  
  Mã hóa hiện tượng thời tiết công   0,0044  
  Trọng lượng bóng công   0,0022  
  Sức đẩy tự do công   0,0022  
10 Theo dõi quá trình thu nhận số liệu, theo dõi sự biến thiên của các yếu tố đo được (công nhóm x 2 người) công   0,2100 0,2100
  Áp suất khí quyển tại các độ cao công   0,0263 0,0263
  Nhiệt độ tại các độ cao công   0,0263 0,0263
  Hướng gió công   0,0263 0,0263
  Tốc độ gió công   0,0263 0,0263
  Tốc độ thăng của bóng công   0,0263 0,0263
  Độ ẩm công   0,0263 0,0263
  Nhiệt độ điểm sương công   0,0263 0,0263
  Độ cao địa thế vị công   0,0263 0,0263
11 Kiểm tra, truyền số liệu và mã điện sau khi kết thúc ca công 0,4200 0,2231  
  Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp A, Temp B sau khi đạt mực 100mb. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu. công   0,0328  
  Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp C, Temp D sau khi kết thúc ca. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu. công   0,0328  
  Kiểm tra chính lý số liệu sau khi quan trắc. Tính toán các đặc trưng trong ca quan trắc. Truyền số liệu đúng địa chỉ được yêu cầu công 0,4200    
  Kiểm tra các nội dung trong file Sounding Qualíty Report. edt... Truyền đúng địa chỉ được yêu cầu công   0,1575  
12 Theo dõi chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc công 0,0525    
13 Lập báo cáo công 0,1094 0,0088  
  Thống kê tính toán lập báo cáo hoạt động trạm thám không vô tuyến theo tháng công 0,0175    
  Thống kê và lập báo cáo máy thả không đạt kết quả trong tháng công 0,0175    
  Báo cáo sự cố công   0,0088  
  Báo cáo PCCC (3lần/năm) công 0,0044    
  Thống kê và lập báo cáo bóng và máy thả tháng công 0,0088    
  Thống kê lập báo cáo sê-ri máy thả trong tháng công 0,0088    
  Báo cáo kết quả hiệu chuẩn và số liệu khoảnh khắc thả công 0,0175    
  Tạo và truyền Climat Temp (1lần/tháng) công 0,0175    
  Lập bảng phân ca công 0,0175    
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0604 0,0552 0,0218

- Định mức lao động Trạm TKVT 2 ca

Bảng số 365

STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV2 (1) QTV 3(4) QTV 4(2)
A Ngoại nghiệp   0,0029 0,0705 0,3989
I Hao phí lao động trực tiếp   0,0026 0,0639 0,3614
1 Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro công     0,0328
  Theo dõi diễn biến thời tiết công     0,0109
  Chuẩn bị vật tư tài liệu kiểm tra hệ thống công     0,0109
  Khởi động hệ thống làm lạnh khí hydro công     0,0109
2 Chuẩn bị bóng       0,0483
  Bơm bóng công     0,0328
  Cân sức đẩy tự do công     0,0044
  Kiểm tra bóng công     0,0044
  Buộc bóng công     0,0022
3 Gắn máy thám không vào bóng, thả bóng công     0,0109
4 Quan trắc, ghi sổ số liệu khoảnh khắc thả       0,0328
  Nhiệt độ bề mặt công     0,0044
  Độ ẩm bề mặt công     0,0044
  Tốc độ, hướng gió bề mặt công     0,0044
  Áp suất khí quyển bề mặt công     0,0066
  Mây (loại mây, lượng mây) công     0,0088
  Hiện tượng thời tiết công     0,0044
5 Quan trắc độ cao trần mây công     0,0175
6 Giám sát hệ thống điều chế khí hydro công     0,1356
  Bổ sung nước cất vào thiết bị điều chế khí Hydro công     0,0438
  Giám sát hệ thống điều chế khí hydro đảm bảo đủ khí cho ca quan trắc tiếp theo công     0,0919
7 Công tác duy tu vệ sinh công trình trạm   0,0026 0,0639 0,0879
  Vệ sinh nhà trạm và thiết bị điều chế hydro) công   0,0263 0,0328
  Cắt cỏ vườn quan trắc (2 lần/tháng) công   0,0350 0,0525
  Sơn hàng rào vườn quan trắc (1 lần /năm) công 0,0026 0,0026 0,0026
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0003 0,0066 0,0375
B Nội nghiệp công 0,3598 0,7654 0,3139
I Hao phí lao động trực tiếp   0,3259 0,6934 0,2844
8 Hiệu chuẩn máy thám không công   0,0700  
  Khởi động máy tính quan trắc, thiết bị thu và xử lý tín hiệu công   0,0109  
  Kiểm tra các điều kiện ban đầu của máy thám không công   0,0153  
  Đưa thiết bị xuống vườn chuẩn bị thả công   0,0109  
  Kiểm tra kết nối GPS theo dõi liên tục cho đến khi tín hiệu ổn định công   0,0328  
9 Mã hóa, nhập và kiểm tra số liệu ban đầu của ca quan trắc công   0,0197  
  Áp suất khí quyển công   0,0044  
  Nhiệt độ công   0,0022  
  Mã hóa mây công   0,0044  
  Mã hóa hiện tượng thời tiết công   0,0044  
  Trọng lượng bóng công   0,0022  
  Sức đẩy tự do công   0,0022  
10 Theo dõi quá trình thu nhận số liệu, theo dõi sự biến thiên của các yếu tố đo được (công nhóm x 2 người) công   0,2100 0,2100
  Áp suất khí quyển tại các độ cao công   0,0263 0,0263
  Nhiệt độ tại các độ cao công   0,0263 0,0263
  Hướng gió công   0,0263 0,0263
  Tốc độ gió công   0,0263 0,0263
  Tốc độ thăng của bóng công   0,0263 0,0263
  Độ ẩm công   0,0263 0,0263
  Nhiệt độ điểm sương công   0,0263 0,0263
  Độ cao địa thế vị công   0,0263 0,0263
11 Kiểm tra, truyền số liệu và mã điện sau khi kết thúc ca công 0,2100 0,3675 0,0656
  Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp A, Temp B sau khi đạt mực 100mb. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu. công     0,0328
  Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp C, Temp D sau khi kết thúc ca. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu. công     0,0328
  Kiểm tra chính lý số liệu sau khi quan trắc. Tính toán các đặc trưng trong ca quan trắc. Truyền số liệu đúng địa chỉ được yêu cầu công 0,2100 0,2100  
  Kiểm tra các nội dung trong file Sounding Qualíty Report. edt... Truyền đúng địa chỉ được yêu cầu công   0,1575  
12 Theo dõi chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc công 0,0525    
13 Lập báo cáo công 0,0634 0,0263 0,0088
  Thống kê tính toán lập báo cáo hoạt động trạm thám không vô tuyến theo tháng công 0,0175    
  Thống kê và lập báo cáo máy thả không đạt kết quả trong tháng công 0,0088    
  Báo cáo sự cố công     0,0088
  Báo cáo PCCC (3lần/năm) công 0,0022    
  Thống kê và lập báo cáo bóng và máy thả tháng công 0,0088    
  Thống kê lập báo cáo sê-ri máy thả trong tháng công   0,0088  
  Báo cáo kết quả hiệu chuẩn và số liệu khoảnh khắc thả công   0,0175  
  Tạo và truyền Climat Temp (1lần/tháng) công 0,0175    
  Lập bảng phân ca công 0,0088    
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0338 0,0720 0,0295

5.2. Định mức máy móc, thiết bị:

Bảng số 366

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Thiết bị/ca)
SD DP
A Ngoại nghiệp      
1 Khí áp kế hiện số bộ 0,021 0,001
2 Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ    
  Cột máy gió+ cáp néo, móc néo và tăng đơ của cột gió bộ 0,010 0,001
  Bộ cảm biến gió (tốc độ+hướng gió) bộ 0,010 0,001
  Bộ lưu trữ số liệu bộ 0,010 0,001
  Bộ chống sét trực tiếp và lan truyền bộ 0,010 0,001
  Bộ phần mềm đi kèm bộ 0,010 0,001
  Dây dẫn tín hiệu bộ 0,010 0,001
3 Leu khí tượng loại đơn 4 mái bộ 0,010 0,001
4 Hàng rào vườn 26 x26m bộ 0,390 0,020
5 Bộ điện cực (Bộ điện cực cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,625 0,031
6 Bộ tách khí hyđrô (Bộ tách khí và bổ sung nước Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,625 0,031
7 Bình hồi lưu (Bộ hồi lưu cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,625 0,031
8 Bộ cân bằng áp suất (Bộ cân bằng áp suất Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,625 0,031
9 Tủ điện cho bộ điện cực (Bộ cung cấp nguồn cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,625 0,031
10 Thùng chứa khí hyđrô (Bình chứa khí hydro cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) cái 0,625 0,031
11 Giàn lạnh sấy khí Hyđrô (Bộ tách hơi nước khí hydro) bộ 0,625 0,031
12 Bộ thu và xử lý tín hiệu bộ 0,498 0,025
  Bộ kiểm tra máy thả mặt đất bộ 0,498 0,025
  Ăng ten UHF, GPS và bộ cáp ăng ten bộ 0,498 0,025
13 Máy phát điện, công suất 2,2KVA chiếc 0,008 0,0004
14 Bộ chống sét trực tiếp bộ 1,000 0,050
15 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 1,000 0,050
16 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu bộ 1,000 0,050
B Nội nghiệp      
17 Máy tính cài phần mềm chuyên dụng (workstation) bộ 0,498 0,025
18 Máy vi tính bộ 0,554 0,028
19 Máy in đen trắng bộ 0,010 0,001
20 Máy điều hòa nhiệt độ, công suất 12000BTU chiếc 1,000 0,050
  Cột máy gió + cáp néo, móc néo và tăng đơ của cột gió bộ 0,021 0,001

5.3. Định mức dụng cụ

Bảng số 367

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao 
(Dụng cụ/ca)
SD DP
A Ngoại nghiệp        
1 Nhiệt ẩm kế cái 60 0,0104 0,0005
2 Giá nhiệt ẩm kế cái 60 0,0104 0,0005
3 Cốc ẩm biểu cái 12 0,0104 0,0005
4 Giá đặt khí áp kế hiện số bộ 96 0,0208 0,0010
5 Đèn pin cái 24 0,1042  
6 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,5463  
7 Giầy BHLĐ đôi 12 0,5463  
8 Mũ cứng cái 12 0,5463  
9 Áo mưa cái 36 0,0313  
10 Xô đựng nước 15lít bộ 12 0,0417  
11 Ca múc nước cất đôi 12 0,0417  
12 Can nhựa 20 lít đựng nước cất cái 36 3,0000  
13 Phễu cái 12 0,0417  
14 Bộ bơm bóng thám không (quả cân, vòi, van) bộ 36 0,0417 0,0021
15 Cân đĩa (0 - 2kg) cái 60 0,0042  
16 Đèn thắp sáng bảo vệ 100w cái 12 0,1313  
17 Máy bơm nước cái 96 0,0208  
18 Đồng hồ bấm giây cái 24 0,0167 0,0008
19 Máy cắt cỏ cái 60 0,0625  
20 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,1875  
21 Khẩu trang y tế hộp 12 1,0000  
22 Ắc quy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số) chiếc 36 1,0000  
23 Can đựng xăng, loại 20lít chiếc 24 1,0000  
B Nội nghiệp        
24 Bộ lưu điện (UPS), công suất 3kVA online bộ 60 0,4979  
25 Bàn phím máy tính cái 36 0,9958  
26 Chuột máy tính cái 12 0,9958  
27 Đèn neon 40w bộ 36 4,0000  
28 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 4,0000  
29 Quạt cây 100w cái 60 0,2021  
30 Quạt trần 100w cái 60 0,5542  
31 Điện thoại bàn cái 60 1,1083  
32 Áo blu cái 12 1,6625  
33 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,5542 0,0277
34 Modem truyền dữ liệu bộ 60 0,5542 0,0277
35 Bộ lưu điện UPS, công suất 1000VA bộ 60 0,4979  
36 Ổn áp bộ 96 1,0000  
37 Bút bi chiếc 12 3,3250  
38 Bút chì kim + ruột chiếc 12 1,1083  
39 Tủ đựng tài liệu cái 96 2,0000  
40 Dập gim to, nhỏ chiếc 24 1,1083  
41 Kéo cắt giấy chiếc 36 0,5542  
42 Dao dọc giấy chiếc 36 0,5542  
43 Cái cắt băng dính chiếc 12 0,5542  
44 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 24 0,5542  
45 Bút phủ (trắng) chiếc 12 0,5542  
46 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,5542  
47 Thước nhựa loại 30cm, 50cm chiếc 12 0,5542  
48 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,5542  
49 Hộp đựng bút chiếc 12 0,5542  
50 Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,5542  
51 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,5542  
52 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên cao quyển 60 0,5542  
53 TCVN 12636-6:2020 Phần 6 - Quan trắc thám không vô tuyến quyển 60 0,5542  
54 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,5542  
55 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không quyển 60 0,5542  
56 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng bề mặt quyển 60 0,5542  
57 Quy định kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao không quyển 60 0,5542  
58 Quy định đánh giá hoạt động mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quyển 60 0,5542  
59 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,5542  
60 Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrô quyển 60 0,5542  
61 Bảng tra độ ẩm quyển 60 0,5542  
62 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,5542  
63 Tóm tắt mã luật TEMP tờ 60 0,5542  
64 Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMP tờ 60 0,5542  
65 Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị thám không vô tuyến, điều chế hyđrô quyển 60 0,5542  
66 Bộ bàn ghế họp chiếc 96 0,5542  
67 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,5542  
68 Bút dạ viết bảng chiếc 3 0,5542  
69 Đồng hồ treo tường chiếc 36 1,1083  
70 Bảng nội quy trạm chiếc 36 0,5542  
71 Bảng trắng chiếc 36 0,5542  
72 Bình cứu hỏa chiếc 24 3,3250  
73 Biển cấm lửa chiếc 60 0,5542  
74 Bảng nội quy phòng cháy chiếc 60 0,5542  
75 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 1,6625  
76 Giá sắt bảo quản vật tư bộ 120 1,0000  
77 Bộ ấm chén bộ 24 0,5542  
78 Phích đun nước chiếc 24 0,5542  
79 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 1,0000  
80 Máy hút ẩm cái 60 0,0625  
81 Máy hút bụi cái 60 0,0208  

5.4. Định mức vật liệu

Bảng số 368

STT Danh mục vật tư ĐVT Mức tiêu hao
(Vật liệu/ca)
SD DP
A Ngoại nghiệp      
1 Pin 1,5 V cục 0,03288  
2 Sổ công tác cuốn 0,00822  
3 Vải ẩm kế chiếc 0,03288  
4 Pin đồng hồ bấm giờ cục 0,03288  
5 Sơn chống gỉ kg 0,01370  
6 Sơn trắng kg 0,02740  
7 Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrô kg 0,02740  
8 Chổi sơn cái 0,01370  
9 Bàn chải đánh gỉ cái 0,01370  
10 Nước cất lít 2,89863 0,28986
11 Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrô kg 0,04110 0,00411
12 Bóng thám không quả 1,00000 0,10959
13 Dây buộc bóng m 2,19178  
B Nội nghiệp      
14 Máy thám không bộ 1,00000 0,10959
15 Giấy in ream 0,00822  
16 Tờ bìa tờ 0,06575  
17 Mực máy in hộp 0,00548  
18 Cặp càng cua chiếc 0,00548  
19 Ghim vòng hộp 0,00274  
20 Băng dính to cuộn 0,00548  
21 Băng dính nhỏ cuộn 0,00274  
22 Ghim bấm hộp 0,00548  
23 Tẩy chiếc 0,00548  
24 Túi file tài liệu chiếc 0,03288  
25 Hồ dán lọ 0,00548  
26 Khăn lau máy cái 0,01644  
27 Xà phòng bột Kg 0,00274  
28 Giấy vệ sinh cuộn 0,16438  

5.5. Định mức năng lượng

Bảng số 369

STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 
(Năng lượng/ca)
A Ngoại nghiệp    
1 Đèn bảo vệ kWh 0,11
2 Bộ điện cực kWh 15,75
3 Máy bơm nước KWh 0,08
4 Nước sạch m3 0,20
B Nội nghiệp    
1 Bộ thu và xử lý tín hiệu thám không vô tuyến kWh 2,10
2 Máy tính quan trắc, công suất 0,4kW/giờ kWh 1,68
3 Máy vi tính kWh 1,68
4 Máy in kWh 0,07
5 Điều hòa 12000BTU kWh 37,80
6 Đèn thắp sáng trong phòng làm việc kWh 0,76
7 Quạt trần kWh 0,32
8 Quạt cây kWh 0,05
9 Máy hút bụi kWh 0,35
10 Máy hút ẩm kWh 0,79
11 Bộ lưu điện 3000VA kWh 0,63
12 Bộ lưu điện 1000VA kWh 0,32
13 Phích đun nước kWh 1,05
14 Điện thoại phút 10,0
15 Cước internet gói 1,00

5.6. Định mức nhiên liệu

Bảng số 370

STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Nhiên liệu/ca)
1 Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng đối với trạm 1ca, 4h/tháng đối với trạm 2 ca; 1,5lít/h) lít xăng 0,1
2 Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lít/1h) lít xăng 0,3
Mục lục Bấm để đi tới điều