vanban.org

Điều 6. Trạm khí tượng bề mặt — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Trạm khí tượng bề mặt

1. Trạm khí tượng bề mặt hạng I

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc:

- Thực hiện quan trắc đầy đủ các yếu tố và theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc ghi số liệu vào sổ và phát báo điện SYNOP 08 obs/ngày vào các giờ 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19 và 22 giờ, phát báo điện CLIM, CLIMAT, phát báo điện TYPH khi có yêu cầu. Các yếu tố quan trắc đầy đủ gồm:

+ Bức xạ tổng quan

+ Gió bề mặt (hướng và tốc độ gió);

+ Áp suất khí quyển;

+ Nhiệt độ không khí;

+ Độ ẩm không khí;

+ Thời gian nắng;

+ Mưa;

+ Bốc hơi;

+ Nhiệt độ mặt đất, nhiệt độ các lớp đất sâu, trạng thái mặt đất;

+ Tầm nhìn xa;

+ Mây (lượng mây, loại mây, dạng mây, tính mây và độ cao chân mây);

+ Hiện tượng khí tượng, thời tiết hiện tại, thời tiết đã qua;

- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng

+ Nhập số liệu;

+ Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng;

+ In các bản số liệu khí tượng.

a2) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng

- Kiểm soát nhập số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo so sánh tương quan không gian, thời gian.

a3) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

- Bảo dưỡng định kỳ;

- Kiểm tra căn chỉnh máy thiết bị.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)Tổng số
1Định biên1225
2Định mức công lao động246,00476,00467,001189,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố và theo dõi thời tiết liên tục, ghi sổ quan trắc và phát báo điện SYNOP 08obs/ngày, CLIM, CLIMAT, TYPH khi có yêu cầu436,00407,00843,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khi tượng40,0040,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khi tượng191,00191,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình55,0040,0020,00115,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo gió
1Máy gió, kiểu Vild bảng nặngbộ118060,07
-Cột gió Vildbộ118060,07
2Máy gió, kiểu chỉ thị kimbộ112060,100,02
-Cột máy gióbộ112060,100,02
3Máy gió cầm taymáy112060,100,02
4Máy gió tổng tốc độmáy112010,10
5Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,03
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
+Bộ cảm biến gió (tốc độ + hướng)bộ19660,130,03
+Bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,02
+Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ16030,20
+Bộ phần mềm đi theo máybộ19660,13
+Tháp gió + cáp néobộ112060,10
+Dây dẫn tín hiệubộ14860,25
Thiết bị đo mưa
6Máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ112010,100,02
Thiết bị đo áp suất khí quyển
7Khí áp kế (thủy ngân; hộp)máy112010,100,02
8Khí áp kýmáy112010,100,02
9Khí áp kế hiện sốmáy112060,100,01
Thiết bị đo nhiệt độ
10Nhiệt kýmáy112010,100,02
11Máy đo nhiệt độ đất hiện sốbộ196120,130,03
Thiết bị đo ẩm
12Ẩm kýmáy19610,130,03
Thiết bị đo nắng
13Nhật quang kýmáy118010,070,01
Thiết bị đo bốc hơi
14Bộ đo bốc hơi GGI - 3000 (hoặc Class - A)bộ19610,13
Các thiết bị khác
15Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc296120,25
16Hàng rào vườn (26 x 36)mbộ1120120,10
17Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điệnbộ196120,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Icon,...)
18Máy vi tínhbộ160120,20
19Máy inchiếc160120,20
20Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc19630,131,00
21Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc1840,14

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kimbộ1600,200,20
2Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện sốbộ1600,200,20
Dụng cụ đo mưa
3Thùng đo mưa (Vũ lượng kế)chiếc26010,40
4Cột thùng đo mưachiếc16060,20
5Ống đo mưa 500 cm^{2}chiếc22411,001,00
6Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc22411,001,00
7Ống đo mưa 314 cm^{2}chiếc22411,001,00
8Ngòi bút máy tự ghichiếc41214,004,00
9Syphông vũ kýchiếc21212,002,00
10Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ1360,330,33
11Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)chiếc160120,20
12Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưachiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chuky BD (tháng)Định mức
SDDP
13Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)chiếc16060,200,10
14Thước kẹp đo đường kính mưa đáchiếc1480,25
15Bộ dụng cụ đo tuyếtbộ1480,25
Dụng cụ đo áp suất khí quyển
16Hộp bảo vệ khí áp kế (thủy ngân)chiếc16060,20
17Giá đặt khí áp ký và khí áp kế hiện sốchiếc16060,20
18Đồng hồ máy áp kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo nhiệt độ
19Nhiệt kế tối cao lềuchiếc13610,330,33
20Nhiệt kế tối thấp lềuchiếc13610,330,33
21Nhiệt kế thường mặt đấtchiếc12410,500,50
22Nhiệt kế tối cao mặt đấtchiếc12410,500,50
23Nhiệt kế tối thấp mặt đấtchiếc12410,500,50
24Nhiệt kế các lớp đất sâubộ12410,500,50
25Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nướcchiếc13610,330,33
26Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho Bộ đo bốc hơi Class Abộ1360,330,33
27Giá đặt máy nhiệt ký, ẩm kýchiếc16060,20
28Cầu đo nhiệt độ đấtchiếc13660,33
29Đồng hồ máy nhiệt kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo ẩm
30Ẩm kếbộ16010,200,20
31Ẩm biểu Assmanbộ13610,330,33
32Cốc ẩm biểuchiếc11211,001,00
33Giá ẩm kế lềuchiếc16060,20
34Đồng hồ máy ẩm kýchiếc16060,20
Dụng cụ đo thời gian nắng
35Cột nhật quang kýchiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chukỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Dụng cụ đo bốc hơi
36Ống bốc hơi Pichechiếc13610,330,33
37Bộ ống đong GGI - 3000bộ22411,001,00
38Bệ đặt Class-Achiếc14860,25
39Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000chiếc16060,20
40Chậu đựng nước bộ đo bốc hơi Class Abộ12410,50
41Gáo đong bộ đo bốc hơi Class Abộ1240,50
Các dụng cụ khác
42Điện thoại cố định (8 lần/ngày)chiếc1600,20
43Máy cắt cỏ (2 lần/tháng)chiếc16060,20
44Bộ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
45Đồng hồ đo điệnchiếc136120,33
46Chuột máy tínhchiếc124120,50
47Bàn phím máy tínhchiếc136120,33
48Bộ nạp điện ắcquybộ16060,20
49Modem truyền dữ liệuchiếc1480,25
50Tăng đo + cóc + cápbộ1480,25
51Ngòi bút máy tự ghichiếc4124,00
52Bộ lưu điện UPSchiếc148120,25
53Ắcquy cho các máy đo gió, đo mưa...chiếc12410,50
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ5720,85
2Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệuchiếc3720,50
4Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)bộ1121,00
5Đèn neon, công suất 0,04kW (sử dụng trung bình 6giờ/ngày)bộ5125,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chuký BD (tháng)Định mức
SDDP
6Quạt trần, công suất 0,1kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)bộ260120,40
7Quạt cây, công suất 0,045kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)chiếc148120,25
8Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (sử dụng trung bình 8giờ/ngày)bộ1121,00
9Đồng hồ bấm giâychiếc136120,33
10Đồng hồ báo thứcchiếc148120,25
11La bànchiếc1600,20
12Ni vôchiếc1600,20
CDụng cụ phụ trợ
1Thước dây 50mchiếc1600,20
2Xô đựng nước 10lítchiếc1121,00
3Ti viChiếc1600,20
4Đèn pinchiếc2122,00
5Máy tính cầm taychiếc5361,67
6Radio cassette thu tinchiếc1600,20
7Dao conchiếc1121,00
8Dập ghim tochiếc1240,50
9Dập ghim nhỏchiếc1240,50
10Gọt bút chìchiếc1121,00
11Dây dọichiếc1360,33
12Đồng hồ treo tườngchiếc1360,33
13Bảng trắngCái1360,33
14Khung treo tường (80 x 100) cmCái1360,33
15Kính để bàn dày 5mmtấm1600,20
16Can đựng xăng, dầu 10lítchiếc1240,50
17Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc1240,50
18Kéo cắt giàn đồchiếc1121,00
19Thước nhựa trắng 0,8m; 0,3mchiếc1121,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chuky BD (tháng)Định mức
SDDP
20Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtchiếc1121,00
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Ứng cao suĐôi5125,00
2Bộ quần áo mưabộ5125,00
3Dây đeo an toàn trên caoChiếc1600,20
4Găng tayđôi5125,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển2600,40
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
6Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển2600,40
7Át lát mây quốc tếquyển2600,40
8Bảng tra độ ẩmquyển2600,40
9Hướng dẫn phân định mâyquyển2600,40
10Hướng dẫn đo mưaquyển2600,40
11Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40
12Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ2600,40
13Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ2600,40
14Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc khí tượng SKT1quyển12,004,00
2Số quan trắc khí tượng SKT2quyển12,004,00
3Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển12,004,00
4Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển12,004,00
5Số lưu điện SYNOP SKT21aquyển2,00
6Số lưu điện TYPH SKT21bquyển1,00
7Số lưu điện CLIM SKT21cquyển1,00
8Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ24,00
9Báo cáo về máy BCT3tờ24,00
10Giản đồ máy áp kýtờ365,0065,00
11Giản đồ máy nhiệt kýtờ365,0065,00
12Giản đồ máy ẩm kýtờ365,0065,00
13Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký)tờ365,0065,00
14Giản đồ nắng loại congtờ560,00100,00
15Giản đồ nắng loại thẳngtờ170,0060,00
16Giấy bốc hơi Pichechiếc365,0065,00
17Vải ẩm kếchiếc80,00
18Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1tờ24,00
19Bản đồ theo dõi bãotờ12,00
20Mực máy tự ghi (hộp 50ml)hộp4,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dây kéo mở cáp dài 60mcái1,00
2Dầu máy khâulít0,30
3Mỡ công nghiệpkg4,00
4Nước cất rửa chùm tóclít3,00
5Bàn chảichiếc4,00
6Chổi sơnchiếc5,00
8Sơn chống rỉkg5,00
7Sơn trắngkg25,00
8Sơn phunbình8,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
9Dầu pha sơnlít10,00
10Khăn lau máycái24,00
11Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 8 lần/ngày)phút7300,00
3Điện tiêu thụ x 1,05 hao phí đường dâykWh3182,00
-Điện xạc ắcquy (30giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kWkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4giờ/ngày)kWh584,00
-Điện cho máy in 0,45kw (dùng 5giờ/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 150kWh/thángkWh1800,00
-Điện hao phí đường dây 5%kWh152,00
4Xăng:lít144,00
-Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/giờlít36,00
-Xăng máy cắt cỏ 2,2KVA 3giờ/lần 1,5lít/giờ, tháng 2 lầnlít108,00
5Dầu
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điệnlít1,08
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy cắt cỏlít3,24
6Nước sạch 20m^{3}/thángm^{3}240,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...)quyển5,00
3Giấy kẻ litập16,00
4Giấy A_{4}gram12,00
5Cặp đựng tài liệu các loạichiếc10,00
6Cặp kẹp số quan trắcchiếc4,00
7Mực viếthộp6,00
8Ghimhộp2,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
9Pin đèn đi quan trắc ban đêm 7 đôi/thángđôi84,00
10Bút máychiếc6,00
11Bút chì xanh đỏchiếc12,00
12Bút chì đenchiếc48,00

2. Trạm khí tượng bề mặt hạng II

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

Thực hiện quan trắc đầy đủ các yếu tố khí tượng như trạm khí tượng bề mặt hạng I và theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc và phát báo điện SYNOP 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ, phát báo điện CLIM, CLIMAT, phát báo điện TYPH khi có yêu cầu, không quan trắc bức xạ.

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng

Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I

a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu

Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(4)QTV4(6)Tổng số
1Định biên134
2Định mức công lao động182,00768,00950,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo điện SYNOP 04obs/ngày, CLIM, CLIMAT, TYPH khi có yêu cầu724,00724,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng22,0022,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng146,00146,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình36,0022,0058,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo gió
1Máy gió Vild bằng nặngbộ118060,07
-Cột gió Vildbộ118060,07
2Máy gió tự báobộ112060,100,01
-Cột máy gióbộ112060,100,02
3Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,01
-Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng)bộ19660,130,01
-Bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,01
-Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ16030,20
-Bộ phần mềm đi theo máybộ19660,13
-Tháp gió + cáp néobộ112060,10
-Dây dẫn tín hiệubộ14860,25
Thiết bị đo mưa
4Máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ112010,100,01
Thiết bị đo áp suất khí quyển
5Khí áp kế (thủy ngân; hộp)máy112010,100,01
6Khí áp kýmáy112010,100,01
7Khí áp kế hiện sốmáy112060,100,01
Thiết bị đo nhiệt độ
8Nhiệt ký ngàymáy112010,100,01
9Máy đo nhiệt độ đất hiện sốbộ196120,130,01
Thiết bị đo ẩm
10Ẩm ký ngàymáy19610,130,01
Thiết bị đo nắng
11Nhật quang kýmáy118010,070,01
Các thiết bị khác
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
12Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc296120,25
13Hàng rào vườn (26 x 26)mbộ1120120,10
14Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điện Icom, Kenwood,...)bộ196120,13
15Máy vi tínhbộ160120,20
16Máy inchiếc160120,20
17Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc19630,13
18Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc1840,14

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kimbộ1600,200,20
2Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện sốbộ1600,200,20
3Giá đặt bộ hiển thị máy mưachiếc160120,20
Dụng cụ đo mưa
4Thùng đo mưa (Vũ lượng kế)chiếc26010,40
5Cột thùng đo mưachiếc16060,20
6Ống đo mưa 500 cm^{2}chiếc22411,001,00
7Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc22411,001,00
8Ống đo mưa 314 cm^{2}chiếc22411,001,00
9Ngòi bút máy tự ghichiếc21212,002,00
10Syphông vũ kýchiếc21212,002,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
11Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ1360,330,33
12Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)chiếc16060,20
13Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)chiếc16060,200,10
14Thước kẹp đo đường kính mưa đáchiếc1480,25
15Bộ dụng cụ đo tuyếtbộ1480,25
Dụng cụ đo áp suất khí quyển
16Hộp bảo vệ khí áp kế (thủy ngân)chiếc16060,20
17Giá khí áp ký và khí áp kế hiện sốchiếc16060,20
18Đồng hồ máy áp kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo nhiệt độ
19Nhiệt kế tối cao lềuchiếc13610,330,33
20Nhiệt kế tối thấp lềuchiếc13610,330,33
21Nhiệt kế thường mặt đấtchiếc12410,500,50
22Nhiệt kế tối cao mặt đấtchiếc12410,500,50
23Nhiệt kế tối thấp mặt đấtchiếc12410,500,50
24Nhiệt kế các lớp đất sâubộ12410,500,50
25Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nướcchiếc13610,330,33
26Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho Bộ đo bốc hơi Class Abộ1360,33
27Giá đặt máy nhiệt kýchiếc16060,20
28Cầu đo nhiệt độ đấtchiếc13660,33
29Đồng hồ máy nhiệt kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo ẩm
30Ẩm kếbộ16010,200,20
31Ẩm biểu Assmanbộ13610,330,33
32Giá ẩm kýchiếc16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
33Cốc ẩm biểuchiếc11211,001,00
34Giá ẩm kế lềuchiếc16060,20
35Đồng hồ máy ẩm kýchiếc16060,200,10
Dụng cụ đo nắng
36Cột nhật quang kýchiếc16060,20
Dụng cụ đo bốc hơi
37Ống bốc hơi Pichechiếc13610,330,33
38Bộ ống đong GGI - 3000bộ22411,00
39Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000chiếc16060,20
40Bệ đặt Class-Achiếc14860,25
41Gáo đong bộ đo bốc hơi Class - Abộ1240,50
Dụng cụ khác
42Điện thoại cố định (4 lần/ngày)chiếc1600,20
43Máy cắt cỏ (tháng cắt 2 lần)chiếc16060,20
44Bộ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
45Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc196120,13
46Chuột máy tínhchiếc124120,50
47Bàn phím máy tínhchiếc136120,33
48Modem truyền dữ liệuchiếc14860,25
49Bộ nạp điện ắcquybộ1600,20
50Tăng đo + cóc + cápbộ1480,25
51Ngòi bút máy tự ghichiếc4124,00
52Ắcquy cho các máy đo gió, đo mưa...chiếc12410,50
53Bộ lưu điện UPSchiếc148120,25
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ4720,68
2Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệucái3720,50
4Bóng đèn thắp sáng bảo vệ công suất 0,1 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)bộ1121,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
5Đèn neon phòng làm việc công suất 0,04 kW (sử dụng trung bình 6giờ/ngày)bộ5125,00
6Quạt trần công suất 0,1 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)bộ2600,40
7Quạt cây công suất 0,045kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)chiếc1480,25
8Đèn neon để bàn công suất 0,02 kW (sử dụng trung bình 8giờ/ngày)bộ1121,00
9Đồng hồ bấm giâychiếc136120,33
10Đồng hồ báo thứcchiếc148120,25
11La bànchiếc1600,20
12Ni vôchiếc1600,20
CDụng cụ phụ trợ
1Thước dây 50mchiếc1600,20
2Xô đựng nước 10 lítchiếc1121,00
3Ti vichiếc1600,20
4Đèn pinchiếc2122,00
5Máy tính cầm taychiếc4361,33
6Radio cassette thu tinchiếc1600,20
7Dao conchiếc1121,00
8Dập ghim tochiếc1240,50
9Dập ghim nhỏchiếc1240,50
10Gọt bút chìchiếc1121,00
11Dây dọichiếc1360,33
12Đồng hồ treo tườngchiếc1360,33
13Bảng trắngcái1360,33
14Khung treo tường (80 x 100) cmcái1360,33
15Kính để bàn dày 5mmtấm1600,20
16Can đựng xăng, dầu 10lítchiếc1240,50
17Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc1240,50
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
18Kéo cắt giàn đồchiếc1121,00
19Thước nhựa trắng 0,8m; 0,3mchiếc1121,00
20Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtchiếc1121,00
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Ủng cao suđôi4124,00
2Bộ quần áo mưabộ4124,00
3Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
4Găng tayđôi4124,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển2600,40
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
6Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển2600,40
7Át lát mây quốc tếquyển2600,40
8Bảng tra độ ẩmquyển2600,40
9Hướng dẫn phân định mâyquyển2600,40
10Hướng dẫn đo mưaquyển2600,40
11Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40
12Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ2600,40
13Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ2600,40
14Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc khí tượng SKT1quyển12,004,00
2Số quan trắc khí tượng SKT2quyển12,004,00
3Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển12,004,00
4Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển12,004,00
5Số lưu điện SYNOP SKT21aquyển2,00
6Số lưu điện TYPH SKT21bquyển1,00
7Số lưu điện CLIM SKT21cquyển1,00
8Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ24,00
9Báo cáo về máy BCT3tờ24,00
10Giản đồ máy áp kýtờ365,0065,00
11Giản đồ máy nhiệt kýtờ365,0065,00
12Giản đồ máy ẩm kýtờ365,0065,00
13Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký)tờ365,0065,00
14Giản đồ nắng loại congtờ560,00100,00
15Giản đồ nắng loại thẳngtờ170,0060,00
16Giấy bốc hơi Pichechiếc365,0065,00
17Vải ẩm kếchiếc80,00
18Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1tờ24,00
19Bản đồ theo dõi bãotờ12,00
20Mực máy tự ghi (hộp 50ml)hộp4,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dây kéo mở cáp dài 60mdây1,00
2Dầu máy khâulít0,30
3Mỡ công nghiệpkg4,00
4Nước cất rửa chùm tóclít3,00
5Bàn chảichiếc4,00
6Chổi sơnchiếc5,00
7Sơn chống rỉkg5,00
8Sơn trắngkg20,00
9Sơn phunbình7,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
10Dầu pha sơnlít8,00
11Khăn lau máychiếc24,00
12Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút3650,00
3Điện tiêu thụkWh3059,00
-Điện xạc ắcquy (30giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kWkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4giờ/ngày)kWh584,00
-Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5giờ/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 140kWh/thángkWh1680,00
-Điện hao phí đường dây 5%149,00
4Xăng:144,00
-Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/giờlít36,00
-Xăng máy cắt cỏ 2,2KVA 3giờ/lần 1,5lít/giờ, tháng 2 lầnlít108,00
5Dầu
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điệnlít1,08
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy cắt cỏlít3,24
6Nước sạch 16m^{3}/thángm^{3}192,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...)quyển5,00
3Giấy kẻ litập16,00
4Giấy A4gram12,00
5Cặp đựng tài liệu các loạichiếc10,00
6Cặp kẹp số quan trắcchiếc4,00
7Mực viếthộp5,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
8Ghimhộp2,00
9Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi72,00
10Bút máychiếc4,00
11Bút chì xanh đỏchiếc12,00
12Bút chì đen mềmchiếc48,00

3. Trạm khí tượng bề mặt hạng III

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

Trạm khí tượng bề mặt hạng III thực hiện quan trắc theo chương trình rút gọn:

- Theo dõi thời tiết liên tục từ 0 giờ - 1 giờ 30' và 05 giờ - 20 giờ;

- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng bề mặt hạng I, trừ quan trắc áp suất khí quyển và bức xạ, quan trắc và phát báo điện SYNOP 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ, phát báo điện CLIM, phát báo điện TYPH khi có yêu cầu.

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng

Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I

a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu

Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(9)Tổng số
1Định biên33
2Định mức công lao động719,00719,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố trừ khí áp và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo điện SYNOP 04obs/ngày, CLIM, CLIMAT, TYPH khi có yêu cầu504,00504,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng14,0014,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng140,00140,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(9)Tổng số
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình61,0061,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Máy gió Vild bằng nặngbộ118060,07
-Cột gió Vildbộ118060,07
2Máy gió tự báo, tự ghibộ112060,100,02
-Cột máy gióbộ112060,10
3Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,03
-Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng)bộ19660,130,03
-Bộ lưu trữ số liệubộ19660,130,02
-Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ16030,20
-Bộ phần mềm đi theo máybộ19660,13
-Tháp gió + cáp néobộ112060,10
-Dây dẫn tín hiệubộ14860,25
Thiết bị đo mưa
4Máy đo mưa (tự ghi; hiện số)máy112010,100,02
Thiết bị đo nhiệt
5Nhiệt ký ngàymáy112010,100,02
6Máy đo nhiệt độ đất hiện sốbộ196120,130,03
Thiết bị đo ẩm
7Ẩm ký ngàymáy19610,130,03
Thiết bị đo nắng
8Nhật quang kýmáy118010,070,01
Thiết bị khác
9Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc296120,25
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
10Hàng rào vườn (16 x 20)mbộ1120120,10
11Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điện Icom, Kenwood,...)bộ196120,13
12Máy vi tínhbộ160120,20
13Máy inchiếc16030,20
14Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) 15giờ/thángchiếc19631,00
15Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc1840,14

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kimbộ1360,330,33
2Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện sốbộ1360,330,33
Dụng cụ đo mưa
3Thùng đo mưa (Vũ lượng kế)chiếc26010,40
4Cột thùng đo mưachiếc16060,20
5Ống đo mưa 500 cm^{2}chiếc22411,001,00
6Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc22411,001,00
7Ống đo mưa 314 cm^{2}chiếc22411,001,00
8Ngòi bút máy tự ghichiếc21212,002,00
9Syphông vũ kýchiếc21212,002,00
10Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số)bộ1360,330,33
11Giá đặt bộ hiển thị máychiếc160120,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
gió, máy mưa
12Thước kẹp đo đường kính mưa đáchiếc1480,25
13Bộ dụng cụ đo tuyếtbộ1480,25
14Giá đặt máy vũ lượng kýchiếc16060,20
15Đồng hồ máy đo mưa tự ghichiếc160120,200,10
Dụng cụ đo nhiệt độ
16Nhiệt kế tối cao lềuchiếc13610,330,33
17Nhiệt kế tối thấp lềuchiếc13610,330,33
18Nhiệt kế thường mặt đấtchiếc12410,500,50
19Nhiệt kế tối cao mặt đấtchiếc12410,500,50
20Nhiệt kế tối thấp mặt đấtchiếc12410,500,50
21Nhiệt kế Savinốpbộ12410,500,50
22Đồng hồ máy tự ghi (nhiệt, ẩm, áp)chiếc14860,250,13
23Cầu đo nhiệt độ đấtchiếc13660,33
Dụng cụ đo ẩm
24Ẩm kếbộ16010,200,20
25Ẩm biểu Assmanbộ13610,330,33
26Giá ẩm ký, nhiệt kýchiếc16060,20
27Cốc ẩm biểuchiếc11211,001,00
28Giá ẩm kế lềuchiếc16060,20
Dụng cụ đo nắng
29Cột nhật quang kýchiếc16060,20
Dụng cụ đo bốc hơi
30Ống Pichechiếc13610,330,33
Các dụng cụ khác
31Ngòi bút máy tự ghichiếc41214,004,00
32Điện thoại cố định (4lần/ngày)chiếc1600,20
33Máy cắt cỏ (tháng cắt 2 lần)chiếc16060,20
34Bộ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
35Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc196120,13
36Bộ lưu điện UPSchiếc148120,25
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
37Chuột máy tínhchiếc124120,50
38Bàn phím máy tínhchiếc136120,33
39Modem truyền dữ liệuchiếc14860,25
40Ácquy cho các máy đo gió, đo mưa...chiếc12410,50
41Bộ nạp điện ácquybộ1600,20
42Tăng đo + cóc + cápbộ1480,25
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ3720,50
2Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệucái3720,50
4Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kW (10giờ/ngày)bộ1121,00
5Đèn neon, công suất 0,04 kW (sử dụng trung bình 6giờ/ngày)bộ5125,00
6Quạt trần, công suất 0,1 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)bộ260120,40
7Quạt cây, công suất 0,045 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)chiếc148120,25
8Đèn neon để bàn, công suất 0,02 kW (sử dụng trung bình 8giờ/ngày)bộ1121,00
9Đồng hồ bấm giâychiếc148120,25
10Đồng hồ báo thứcchiếc148120,25
11La bànchiếc1600,20
12Ni vôchiếc1600,20
CDụng cụ phụ trợ
1Radio cassette thu tinchiếc1600,20
2Tivichiếc1600,20
3Đèn pinbộ2122,00
4Máy tính cầm taychiếc3123,00
5Thước dây 50mchiếc1600,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
6Xô đựng nước 10lítchiếc1121,00
7Dao conchiếc1121,00
8Dập ghim tochiếc1240,50
9Dập ghim nhỏchiếc1240,50
10Gọt bút chìchiếc1121,00
11Dây dọichiếc1360,33
12Đồng hồ treo tườngchiếc1360,33
13Bảng trắngchiếc1360,33
14Khung treo tường (80 x 100) cmchiếc1360,33
15Kính để bàn dày 5mmtấm1600,20
16Can đựng xăng, dầu 10lítchiếc1240,50
17Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc1121,00
18Kéo cắt giàn đồchiếc1121,00
19Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtchiếc1121,00
DBảo hộ lao động
1Ủng cao suđôi3123,00
2Quần áo mưabộ3123,00
3Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
4Găng tayđôi3123,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển2600,40
5Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
6Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
7Át lát mây quốc tếquyển2600,40
8Bảng tra độ ẩmquyển2600,40
9Hướng dẫn phân định mâyquyển2600,40
10Hướng dẫn đo mưaquyển2600,40
11Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40
12Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ2600,40
13Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ2600,40
14Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTTên vật liệuĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc khí tượng SKT1quyển12,004,00
2Số quan trắc khí tượng SKT2quyển12,004,00
3Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển12,004,00
4Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển12,004,00
5Số lưu điện SYNOP SKT21aquyển2,00
6Số lưu điện TYPH SKT21bquyển1,00
7Số lưu điện CLIM SKT21cquyển1,00
8Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ24,00
9Báo cáo về máy BCT3tờ24,00
10Giản đồ máy nhiệt kýtờ365,0065,00
11Giản đồ máy ẩm kýtờ365,0065,00
12Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký)tờ365,0065,00
13Giản đồ nắng loại congtờ560,00100,00
14Giản đồ nắng loại thẳngtờ170,0060,00
15Giấy bốc hơi Pichechiếc365,0065,00
16Vải ẩm kếchiếc80,00
TTTên vật liệuĐVTĐịnh mức
SDDP
17Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1tờ24,00
18Bản đồ theo dõi bãotờ12,00
19Mực máy tự ghi (hộp 50ml)hộp4,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dây kéo mở cáp dài 60mcái1,00
2Dầu máy khâulít0,30
3Mỡ công nghiệpkg4,00
4Nước cất rửa chùm tóclít3,00
5Bàn chảichiếc4,00
6Chổi sơnchiếc4,00
7Sơn chống rỉkg4,00
8Sơn trắngkg20,00
9Sơn phunbình6,00
10Khăn lau máycái24,00
11Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút3600,00
3Điện tiêu thụkWh3059,00
-Điện xạc ắcquy (30giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kWkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4giờ/ngày)kWh584,00
-Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5giờ/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 140kWh/thángkWh1680,00
-Điện hao phí trên đường dây 5%kWh149,00
4Xăng:
-Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2 giờ/tháng, 1,5lít/giờlít36,00
-Xăng máy cắt có 2,2KVA 3 giờ/lần, 1,5lít/giờ, tháng 2 lầnlít108,00
5Dầu
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điệnlít1,08
TTTên vật liệuĐVTĐịnh mức
SDDP
-Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy cắt cỏlít3,24
6Nước sạch 12m^{3}/thángm^{3}144,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...)quyển5,00
3Giấy kẻ litập12,00
4Giấy A_{4}gram12,00
5Cặp đựng tài liệu các loạicái10,00
6Cặp kẹp số quan trắccái4,00
7Mực viếthộp5,00
8Ghimhộp2,00
9Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi72,00
10Bút máychiếc3,00
11Bút chì xanh đỏchiếc12,00
12Bút chì đen mềmchiếc36,00