Điều 6. Trạm khí tượng bề mặt
1. Trạm khí tượng bề mặt hạng I
a) Nội dung công việc
a1) Quan trắc:
- Thực hiện quan trắc đầy đủ các yếu tố và theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc ghi số liệu vào sổ và phát báo điện SYNOP 08 obs/ngày vào các giờ 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19 và 22 giờ, phát báo điện CLIM, CLIMAT, phát báo điện TYPH khi có yêu cầu. Các yếu tố quan trắc đầy đủ gồm:
+ Bức xạ tổng quan
+ Gió bề mặt (hướng và tốc độ gió);
+ Áp suất khí quyển;
+ Nhiệt độ không khí;
+ Độ ẩm không khí;
+ Thời gian nắng;
+ Mưa;
+ Bốc hơi;
+ Nhiệt độ mặt đất, nhiệt độ các lớp đất sâu, trạng thái mặt đất;
+ Tầm nhìn xa;
+ Mây (lượng mây, loại mây, dạng mây, tính mây và độ cao chân mây);
+ Hiện tượng khí tượng, thời tiết hiện tại, thời tiết đã qua;
- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng
+ Nhập số liệu;
+ Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng;
+ In các bản số liệu khí tượng.
a2) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng
- Kiểm soát nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo so sánh tương quan không gian, thời gian.
a3) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình
- Bảo dưỡng định kỳ;
- Kiểm tra căn chỉnh máy thiết bị.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |||
| QTV2(2) | QTV3(5) | QTV4(9) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên | 1 | 2 | 2 | 5 |
| 2 | Định mức công lao động | 246,00 | 476,00 | 467,00 | 1189,00 |
| 2.1 | Quan trắc đầy đủ các yếu tố và theo dõi thời tiết liên tục, ghi sổ quan trắc và phát báo điện SYNOP 08obs/ngày, CLIM, CLIMAT, TYPH khi có yêu cầu | 436,00 | 407,00 | 843,00 | |
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khi tượng | 40,00 | 40,00 | ||
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khi tượng | 191,00 | 191,00 | ||
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 55,00 | 40,00 | 20,00 | 115,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| Thiết bị đo gió | |||||||
| 1 | Máy gió, kiểu Vild bảng nặng | bộ | 1 | 180 | 6 | 0,07 | |
| - | Cột gió Vild | bộ | 1 | 180 | 6 | 0,07 | |
| 2 | Máy gió, kiểu chỉ thị kim | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,02 |
| - | Cột máy gió | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,02 |
| 3 | Máy gió cầm tay | máy | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,02 |
| 4 | Máy gió tổng tốc độ | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | |
| 5 | Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,03 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| + | Bộ cảm biến gió (tốc độ + hướng) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,03 |
| + | Bộ lưu trữ số liệu | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,02 |
| + | Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) | bộ | 1 | 60 | 3 | 0,20 | |
| + | Bộ phần mềm đi theo máy | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | |
| + | Tháp gió + cáp néo | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | |
| + | Dây dẫn tín hiệu | bộ | 1 | 48 | 6 | 0,25 | |
| Thiết bị đo mưa | |||||||
| 6 | Máy đo mưa (tự ghi; hiện số) | bộ | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| Thiết bị đo áp suất khí quyển | |||||||
| 7 | Khí áp kế (thủy ngân; hộp) | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| 8 | Khí áp ký | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| 9 | Khí áp kế hiện số | máy | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,01 |
| Thiết bị đo nhiệt độ | |||||||
| 10 | Nhiệt ký | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| 11 | Máy đo nhiệt độ đất hiện số | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| Thiết bị đo ẩm | |||||||
| 12 | Ẩm ký | máy | 1 | 96 | 1 | 0,13 | 0,03 |
| Thiết bị đo nắng | |||||||
| 13 | Nhật quang ký | máy | 1 | 180 | 1 | 0,07 | 0,01 |
| Thiết bị đo bốc hơi | |||||||
| 14 | Bộ đo bốc hơi GGI - 3000 (hoặc Class - A) | bộ | 1 | 96 | 1 | 0,13 | |
| Các thiết bị khác | |||||||
| 15 | Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) | chiếc | 2 | 96 | 12 | 0,25 | |
| 16 | Hàng rào vườn (26 x 36)m | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 17 | Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điện | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| Icon,...) | |||||||
| 18 | Máy vi tính | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 19 | Máy in | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 20 | Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA | chiếc | 1 | 96 | 3 | 0,13 | 1,00 |
| 21 | Máy ảnh kỹ thuật số | chiếc | 1 | 84 | 0,14 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||||
| Dụng cụ đo gió | |||||||
| 1 | Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kim | bộ | 1 | 60 | 0,20 | 0,20 | |
| 2 | Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện số | bộ | 1 | 60 | 0,20 | 0,20 | |
| Dụng cụ đo mưa | |||||||
| 3 | Thùng đo mưa (Vũ lượng kế) | chiếc | 2 | 60 | 1 | 0,40 | |
| 4 | Cột thùng đo mưa | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 5 | Ống đo mưa 500 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 6 | Ống đo mưa 200 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 7 | Ống đo mưa 314 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 8 | Ngòi bút máy tự ghi | chiếc | 4 | 12 | 1 | 4,00 | 4,00 |
| 9 | Syphông vũ ký | chiếc | 2 | 12 | 1 | 2,00 | 2,00 |
| 10 | Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số) | bộ | 1 | 36 | 0,33 | 0,33 | |
| 11 | Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số) | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 12 | Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chuky BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 13 | Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| 14 | Thước kẹp đo đường kính mưa đá | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 15 | Bộ dụng cụ đo tuyết | bộ | 1 | 48 | 0,25 | ||
| Dụng cụ đo áp suất khí quyển | |||||||
| 16 | Hộp bảo vệ khí áp kế (thủy ngân) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 17 | Giá đặt khí áp ký và khí áp kế hiện số | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 18 | Đồng hồ máy áp ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| Dụng cụ đo nhiệt độ | |||||||
| 19 | Nhiệt kế tối cao lều | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 20 | Nhiệt kế tối thấp lều | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 21 | Nhiệt kế thường mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 22 | Nhiệt kế tối cao mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 23 | Nhiệt kế tối thấp mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 24 | Nhiệt kế các lớp đất sâu | bộ | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 25 | Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nước | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 26 | Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho Bộ đo bốc hơi Class A | bộ | 1 | 36 | 0,33 | 0,33 | |
| 27 | Giá đặt máy nhiệt ký, ẩm ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 28 | Cầu đo nhiệt độ đất | chiếc | 1 | 36 | 6 | 0,33 | |
| 29 | Đồng hồ máy nhiệt ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| Dụng cụ đo ẩm | |||||||
| 30 | Ẩm kế | bộ | 1 | 60 | 1 | 0,20 | 0,20 |
| 31 | Ẩm biểu Assman | bộ | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 32 | Cốc ẩm biểu | chiếc | 1 | 12 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 33 | Giá ẩm kế lều | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 34 | Đồng hồ máy ẩm ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| Dụng cụ đo thời gian nắng | |||||||
| 35 | Cột nhật quang ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chukỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| Dụng cụ đo bốc hơi | |||||||
| 36 | Ống bốc hơi Piche | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 37 | Bộ ống đong GGI - 3000 | bộ | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 38 | Bệ đặt Class-A | chiếc | 1 | 48 | 6 | 0,25 | |
| 39 | Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000 | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 40 | Chậu đựng nước bộ đo bốc hơi Class A | bộ | 1 | 24 | 1 | 0,50 | |
| 41 | Gáo đong bộ đo bốc hơi Class A | bộ | 1 | 24 | 0,50 | ||
| Các dụng cụ khác | |||||||
| 42 | Điện thoại cố định (8 lần/ngày) | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 43 | Máy cắt cỏ (2 lần/tháng) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 44 | Bộ sửa chữa cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 45 | Đồng hồ đo điện | chiếc | 1 | 36 | 12 | 0,33 | |
| 46 | Chuột máy tính | chiếc | 1 | 24 | 12 | 0,50 | |
| 47 | Bàn phím máy tính | chiếc | 1 | 36 | 12 | 0,33 | |
| 48 | Bộ nạp điện ắcquy | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 49 | Modem truyền dữ liệu | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 50 | Tăng đo + cóc + cáp | bộ | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 51 | Ngòi bút máy tự ghi | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 52 | Bộ lưu điện UPS | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 53 | Ắcquy cho các máy đo gió, đo mưa... | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | |
| B | Dụng cụ phòng làm việc | ||||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 5 | 72 | 0,85 | ||
| 2 | Bàn, ghế để máy vi tính | bộ | 1 | 72 | 0,17 | ||
| 3 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 72 | 0,50 | ||
| 4 | Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày) | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 5 | Đèn neon, công suất 0,04kW (sử dụng trung bình 6giờ/ngày) | bộ | 5 | 12 | 5,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chuký BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 6 | Quạt trần, công suất 0,1kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày) | bộ | 2 | 60 | 12 | 0,40 | |
| 7 | Quạt cây, công suất 0,045kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày) | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 8 | Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (sử dụng trung bình 8giờ/ngày) | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 9 | Đồng hồ bấm giây | chiếc | 1 | 36 | 12 | 0,33 | |
| 10 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 11 | La bàn | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 12 | Ni vô | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| C | Dụng cụ phụ trợ | ||||||
| 1 | Thước dây 50m | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 2 | Xô đựng nước 10lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 3 | Ti vi | Chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 4 | Đèn pin | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 5 | Máy tính cầm tay | chiếc | 5 | 36 | 1,67 | ||
| 6 | Radio cassette thu tin | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 7 | Dao con | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 8 | Dập ghim to | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 9 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 10 | Gọt bút chì | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 11 | Dây dọi | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 12 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 13 | Bảng trắng | Cái | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 14 | Khung treo tường (80 x 100) cm | Cái | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 15 | Kính để bàn dày 5mm | tấm | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 16 | Can đựng xăng, dầu 10lít | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 17 | Đèn ắc quy có bộ nạp điện | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 18 | Kéo cắt giàn đồ | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 19 | Thước nhựa trắng 0,8m; 0,3m | chiếc | 1 | 12 | 1,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chuky BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 20 | Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| D | Dụng cụ bảo hộ lao động | ||||||
| 1 | Ứng cao su | Đôi | 5 | 12 | 5,00 | ||
| 2 | Bộ quần áo mưa | bộ | 5 | 12 | 5,00 | ||
| 3 | Dây đeo an toàn trên cao | Chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 4 | Găng tay | đôi | 5 | 12 | 5,00 | ||
| E | Tài liệu | ||||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 4 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 5 | Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 6 | Hồ sơ kỹ thuật trạm | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 7 | Át lát mây quốc tế | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 8 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 9 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 10 | Hướng dẫn đo mưa | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 11 | Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) | bộ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 12 | Bảng tóm tắt mã luật SYNOP | tờ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 13 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 14 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 2 | 60 | 0,40 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| A | Vật liệu chuyên môn | |||
| 1 | Số quan trắc khí tượng SKT1 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 2 | Số quan trắc khí tượng SKT2 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 3 | Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 4 | Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b) | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 5 | Số lưu điện SYNOP SKT21a | quyển | 2,00 | |
| 6 | Số lưu điện TYPH SKT21b | quyển | 1,00 | |
| 7 | Số lưu điện CLIM SKT21c | quyển | 1,00 | |
| 8 | Báo cáo hàng tháng BCT 2 | tờ | 24,00 | |
| 9 | Báo cáo về máy BCT3 | tờ | 24,00 | |
| 10 | Giản đồ máy áp ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 11 | Giản đồ máy nhiệt ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 12 | Giản đồ máy ẩm ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 13 | Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký) | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 14 | Giản đồ nắng loại cong | tờ | 560,00 | 100,00 |
| 15 | Giản đồ nắng loại thẳng | tờ | 170,00 | 60,00 |
| 16 | Giấy bốc hơi Piche | chiếc | 365,00 | 65,00 |
| 17 | Vải ẩm kế | chiếc | 80,00 | |
| 18 | Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1 | tờ | 24,00 | |
| 19 | Bản đồ theo dõi bão | tờ | 12,00 | |
| 20 | Mực máy tự ghi (hộp 50ml) | hộp | 4,00 | |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | |||
| 1 | Dây kéo mở cáp dài 60m | cái | 1,00 | |
| 2 | Dầu máy khâu | lít | 0,30 | |
| 3 | Mỡ công nghiệp | kg | 4,00 | |
| 4 | Nước cất rửa chùm tóc | lít | 3,00 | |
| 5 | Bàn chải | chiếc | 4,00 | |
| 6 | Chổi sơn | chiếc | 5,00 | |
| 8 | Sơn chống rỉ | kg | 5,00 | |
| 7 | Sơn trắng | kg | 25,00 | |
| 8 | Sơn phun | bình | 8,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 9 | Dầu pha sơn | lít | 10,00 | |
| 10 | Khăn lau máy | cái | 24,00 | |
| 11 | Xà phòng | kg | 4,00 | |
| C | Truyền tin, năng lượng | |||
| 1 | Internet (Truyền số liệu) | gói | 1,00 | |
| 2 | Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 8 lần/ngày) | phút | 7300,00 | |
| 3 | Điện tiêu thụ x 1,05 hao phí đường dây | kWh | 3182,00 | |
| - | Điện xạc ắcquy (30giờ/tháng) 0,3kW | kWh | 108,00 | |
| - | Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kW | kWh | 511,00 | |
| - | Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4giờ/ngày) | kWh | 584,00 | |
| - | Điện cho máy in 0,45kw (dùng 5giờ/tháng) | kWh | 27,00 | |
| - | Điện cho đèn, quạt, ti vi 150kWh/tháng | kWh | 1800,00 | |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 152,00 | |
| 4 | Xăng: | lít | 144,00 | |
| - | Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/giờ | lít | 36,00 | |
| - | Xăng máy cắt cỏ 2,2KVA 3giờ/lần 1,5lít/giờ, tháng 2 lần | lít | 108,00 | |
| 5 | Dầu | |||
| - | Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điện | lít | 1,08 | |
| - | Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy cắt cỏ | lít | 3,24 | |
| 6 | Nước sạch 20m^{3}/tháng | m^{3} | 240,00 | |
| D | Văn phòng phẩm | |||
| 1 | Hộp mực máy in | hộp | 1,00 | |
| 2 | Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...) | quyển | 5,00 | |
| 3 | Giấy kẻ li | tập | 16,00 | |
| 4 | Giấy A_{4} | gram | 12,00 | |
| 5 | Cặp đựng tài liệu các loại | chiếc | 10,00 | |
| 6 | Cặp kẹp số quan trắc | chiếc | 4,00 | |
| 7 | Mực viết | hộp | 6,00 | |
| 8 | Ghim | hộp | 2,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 9 | Pin đèn đi quan trắc ban đêm 7 đôi/tháng | đôi | 84,00 | |
| 10 | Bút máy | chiếc | 6,00 | |
| 11 | Bút chì xanh đỏ | chiếc | 12,00 | |
| 12 | Bút chì đen | chiếc | 48,00 |
2. Trạm khí tượng bề mặt hạng II
a) Nội dung công việc
a1) Quan trắc
Thực hiện quan trắc đầy đủ các yếu tố khí tượng như trạm khí tượng bề mặt hạng I và theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc và phát báo điện SYNOP 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ, phát báo điện CLIM, CLIMAT, phát báo điện TYPH khi có yêu cầu, không quan trắc bức xạ.
a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng
Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I
a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu
Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình
Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | ||
| QTV3(4) | QTV4(6) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên | 1 | 3 | 4 |
| 2 | Định mức công lao động | 182,00 | 768,00 | 950,00 |
| 2.1 | Quan trắc đầy đủ các yếu tố và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo điện SYNOP 04obs/ngày, CLIM, CLIMAT, TYPH khi có yêu cầu | 724,00 | 724,00 | |
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng | 22,00 | 22,00 | |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng | 146,00 | 146,00 | |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 36,00 | 22,00 | 58,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| Thiết bị đo gió | |||||||
| 1 | Máy gió Vild bằng nặng | bộ | 1 | 180 | 6 | 0,07 | |
| - | Cột gió Vild | bộ | 1 | 180 | 6 | 0,07 | |
| 2 | Máy gió tự báo | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,01 |
| - | Cột máy gió | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,02 |
| 3 | Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,01 |
| - | Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,01 |
| - | Bộ lưu trữ số liệu | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,01 |
| - | Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) | bộ | 1 | 60 | 3 | 0,20 | |
| - | Bộ phần mềm đi theo máy | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | |
| - | Tháp gió + cáp néo | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | |
| - | Dây dẫn tín hiệu | bộ | 1 | 48 | 6 | 0,25 | |
| Thiết bị đo mưa | |||||||
| 4 | Máy đo mưa (tự ghi; hiện số) | bộ | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,01 |
| Thiết bị đo áp suất khí quyển | |||||||
| 5 | Khí áp kế (thủy ngân; hộp) | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,01 |
| 6 | Khí áp ký | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,01 |
| 7 | Khí áp kế hiện số | máy | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,01 |
| Thiết bị đo nhiệt độ | |||||||
| 8 | Nhiệt ký ngày | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,01 |
| 9 | Máy đo nhiệt độ đất hiện số | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,01 |
| Thiết bị đo ẩm | |||||||
| 10 | Ẩm ký ngày | máy | 1 | 96 | 1 | 0,13 | 0,01 |
| Thiết bị đo nắng | |||||||
| 11 | Nhật quang ký | máy | 1 | 180 | 1 | 0,07 | 0,01 |
| Các thiết bị khác |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 12 | Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) | chiếc | 2 | 96 | 12 | 0,25 | |
| 13 | Hàng rào vườn (26 x 26)m | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 14 | Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điện Icom, Kenwood,...) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 15 | Máy vi tính | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 16 | Máy in | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 17 | Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA | chiếc | 1 | 96 | 3 | 0,13 | |
| 18 | Máy ảnh kỹ thuật số | chiếc | 1 | 84 | 0,14 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||||
| Dụng cụ đo gió | |||||||
| 1 | Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kim | bộ | 1 | 60 | 0,20 | 0,20 | |
| 2 | Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện số | bộ | 1 | 60 | 0,20 | 0,20 | |
| 3 | Giá đặt bộ hiển thị máy mưa | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| Dụng cụ đo mưa | |||||||
| 4 | Thùng đo mưa (Vũ lượng kế) | chiếc | 2 | 60 | 1 | 0,40 | |
| 5 | Cột thùng đo mưa | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 6 | Ống đo mưa 500 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 7 | Ống đo mưa 200 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 8 | Ống đo mưa 314 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 9 | Ngòi bút máy tự ghi | chiếc | 2 | 12 | 1 | 2,00 | 2,00 |
| 10 | Syphông vũ ký | chiếc | 2 | 12 | 1 | 2,00 | 2,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 11 | Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số) | bộ | 1 | 36 | 0,33 | 0,33 | |
| 12 | Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 13 | Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| 14 | Thước kẹp đo đường kính mưa đá | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 15 | Bộ dụng cụ đo tuyết | bộ | 1 | 48 | 0,25 | ||
| Dụng cụ đo áp suất khí quyển | |||||||
| 16 | Hộp bảo vệ khí áp kế (thủy ngân) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 17 | Giá khí áp ký và khí áp kế hiện số | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 18 | Đồng hồ máy áp ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| Dụng cụ đo nhiệt độ | |||||||
| 19 | Nhiệt kế tối cao lều | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 20 | Nhiệt kế tối thấp lều | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 21 | Nhiệt kế thường mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 22 | Nhiệt kế tối cao mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 23 | Nhiệt kế tối thấp mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 24 | Nhiệt kế các lớp đất sâu | bộ | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 25 | Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nước | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 26 | Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho Bộ đo bốc hơi Class A | bộ | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 27 | Giá đặt máy nhiệt ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 28 | Cầu đo nhiệt độ đất | chiếc | 1 | 36 | 6 | 0,33 | |
| 29 | Đồng hồ máy nhiệt ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| Dụng cụ đo ẩm | |||||||
| 30 | Ẩm kế | bộ | 1 | 60 | 1 | 0,20 | 0,20 |
| 31 | Ẩm biểu Assman | bộ | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 32 | Giá ẩm ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 33 | Cốc ẩm biểu | chiếc | 1 | 12 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 34 | Giá ẩm kế lều | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 35 | Đồng hồ máy ẩm ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| Dụng cụ đo nắng | |||||||
| 36 | Cột nhật quang ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| Dụng cụ đo bốc hơi | |||||||
| 37 | Ống bốc hơi Piche | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 38 | Bộ ống đong GGI - 3000 | bộ | 2 | 24 | 1 | 1,00 | |
| 39 | Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000 | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 40 | Bệ đặt Class-A | chiếc | 1 | 48 | 6 | 0,25 | |
| 41 | Gáo đong bộ đo bốc hơi Class - A | bộ | 1 | 24 | 0,50 | ||
| Dụng cụ khác | |||||||
| 42 | Điện thoại cố định (4 lần/ngày) | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 43 | Máy cắt cỏ (tháng cắt 2 lần) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 44 | Bộ sửa chữa cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 45 | Đồng hồ đo điện vạn năng | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 46 | Chuột máy tính | chiếc | 1 | 24 | 12 | 0,50 | |
| 47 | Bàn phím máy tính | chiếc | 1 | 36 | 12 | 0,33 | |
| 48 | Modem truyền dữ liệu | chiếc | 1 | 48 | 6 | 0,25 | |
| 49 | Bộ nạp điện ắcquy | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 50 | Tăng đo + cóc + cáp | bộ | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 51 | Ngòi bút máy tự ghi | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 52 | Ắcquy cho các máy đo gió, đo mưa... | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | |
| 53 | Bộ lưu điện UPS | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| B | Dụng cụ phòng làm việc | ||||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 4 | 72 | 0,68 | ||
| 2 | Bàn, ghế để máy vi tính | bộ | 1 | 72 | 0,17 | ||
| 3 | Tủ đựng tài liệu | cái | 3 | 72 | 0,50 | ||
| 4 | Bóng đèn thắp sáng bảo vệ công suất 0,1 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày) | bộ | 1 | 12 | 1,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 5 | Đèn neon phòng làm việc công suất 0,04 kW (sử dụng trung bình 6giờ/ngày) | bộ | 5 | 12 | 5,00 | ||
| 6 | Quạt trần công suất 0,1 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày) | bộ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 7 | Quạt cây công suất 0,045kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày) | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 8 | Đèn neon để bàn công suất 0,02 kW (sử dụng trung bình 8giờ/ngày) | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 9 | Đồng hồ bấm giây | chiếc | 1 | 36 | 12 | 0,33 | |
| 10 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 11 | La bàn | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 12 | Ni vô | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| C | Dụng cụ phụ trợ | ||||||
| 1 | Thước dây 50m | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 2 | Xô đựng nước 10 lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 3 | Ti vi | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 4 | Đèn pin | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 5 | Máy tính cầm tay | chiếc | 4 | 36 | 1,33 | ||
| 6 | Radio cassette thu tin | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 7 | Dao con | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 8 | Dập ghim to | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 9 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 10 | Gọt bút chì | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 11 | Dây dọi | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 12 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 13 | Bảng trắng | cái | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 14 | Khung treo tường (80 x 100) cm | cái | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 15 | Kính để bàn dày 5mm | tấm | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 16 | Can đựng xăng, dầu 10lít | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 17 | Đèn ắc quy có bộ nạp điện | chiếc | 1 | 24 | 0,50 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 18 | Kéo cắt giàn đồ | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 19 | Thước nhựa trắng 0,8m; 0,3m | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 20 | Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| D | Dụng cụ bảo hộ lao động | ||||||
| 1 | Ủng cao su | đôi | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 2 | Bộ quần áo mưa | bộ | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 3 | Dây đeo an toàn trên cao | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 4 | Găng tay | đôi | 4 | 12 | 4,00 | ||
| E | Tài liệu | ||||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 4 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 5 | Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 6 | Hồ sơ kỹ thuật trạm | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 7 | Át lát mây quốc tế | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 8 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 9 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 10 | Hướng dẫn đo mưa | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 11 | Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) | bộ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 12 | Bảng tóm tắt mã luật SYNOP | tờ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 13 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 14 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 2 | 60 | 0,40 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| A | Vật liệu chuyên môn | |||
| 1 | Số quan trắc khí tượng SKT1 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 2 | Số quan trắc khí tượng SKT2 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 3 | Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 4 | Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b) | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 5 | Số lưu điện SYNOP SKT21a | quyển | 2,00 | |
| 6 | Số lưu điện TYPH SKT21b | quyển | 1,00 | |
| 7 | Số lưu điện CLIM SKT21c | quyển | 1,00 | |
| 8 | Báo cáo hàng tháng BCT 2 | tờ | 24,00 | |
| 9 | Báo cáo về máy BCT3 | tờ | 24,00 | |
| 10 | Giản đồ máy áp ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 11 | Giản đồ máy nhiệt ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 12 | Giản đồ máy ẩm ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 13 | Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký) | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 14 | Giản đồ nắng loại cong | tờ | 560,00 | 100,00 |
| 15 | Giản đồ nắng loại thẳng | tờ | 170,00 | 60,00 |
| 16 | Giấy bốc hơi Piche | chiếc | 365,00 | 65,00 |
| 17 | Vải ẩm kế | chiếc | 80,00 | |
| 18 | Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1 | tờ | 24,00 | |
| 19 | Bản đồ theo dõi bão | tờ | 12,00 | |
| 20 | Mực máy tự ghi (hộp 50ml) | hộp | 4,00 | |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | |||
| 1 | Dây kéo mở cáp dài 60m | dây | 1,00 | |
| 2 | Dầu máy khâu | lít | 0,30 | |
| 3 | Mỡ công nghiệp | kg | 4,00 | |
| 4 | Nước cất rửa chùm tóc | lít | 3,00 | |
| 5 | Bàn chải | chiếc | 4,00 | |
| 6 | Chổi sơn | chiếc | 5,00 | |
| 7 | Sơn chống rỉ | kg | 5,00 | |
| 8 | Sơn trắng | kg | 20,00 | |
| 9 | Sơn phun | bình | 7,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 10 | Dầu pha sơn | lít | 8,00 | |
| 11 | Khăn lau máy | chiếc | 24,00 | |
| 12 | Xà phòng | kg | 4,00 | |
| C | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | |||
| 1 | Internet (Truyền số liệu) | gói | 1,00 | |
| 2 | Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) | phút | 3650,00 | |
| 3 | Điện tiêu thụ | kWh | 3059,00 | |
| - | Điện xạc ắcquy (30giờ/tháng) 0,3kW | kWh | 108,00 | |
| - | Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kW | kWh | 511,00 | |
| - | Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4giờ/ngày) | kWh | 584,00 | |
| - | Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5giờ/tháng) | kWh | 27,00 | |
| - | Điện cho đèn, quạt, ti vi 140kWh/tháng | kWh | 1680,00 | |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | 149,00 | ||
| 4 | Xăng: | 144,00 | ||
| - | Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2giờ/tháng 1,5lít/giờ | lít | 36,00 | |
| - | Xăng máy cắt cỏ 2,2KVA 3giờ/lần 1,5lít/giờ, tháng 2 lần | lít | 108,00 | |
| 5 | Dầu | |||
| - | Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điện | lít | 1,08 | |
| - | Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy cắt cỏ | lít | 3,24 | |
| 6 | Nước sạch 16m^{3}/tháng | m^{3} | 192,00 | |
| D | Văn phòng phẩm | |||
| 1 | Hộp mực máy in | hộp | 1,00 | |
| 2 | Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...) | quyển | 5,00 | |
| 3 | Giấy kẻ li | tập | 16,00 | |
| 4 | Giấy A4 | gram | 12,00 | |
| 5 | Cặp đựng tài liệu các loại | chiếc | 10,00 | |
| 6 | Cặp kẹp số quan trắc | chiếc | 4,00 | |
| 7 | Mực viết | hộp | 5,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 8 | Ghim | hộp | 2,00 | |
| 9 | Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng | đôi | 72,00 | |
| 10 | Bút máy | chiếc | 4,00 | |
| 11 | Bút chì xanh đỏ | chiếc | 12,00 | |
| 12 | Bút chì đen mềm | chiếc | 48,00 |
3. Trạm khí tượng bề mặt hạng III
a) Nội dung công việc
a1) Quan trắc
Trạm khí tượng bề mặt hạng III thực hiện quan trắc theo chương trình rút gọn:
- Theo dõi thời tiết liên tục từ 0 giờ - 1 giờ 30' và 05 giờ - 20 giờ;
- Quan trắc các yếu tố như trạm khí tượng bề mặt hạng I, trừ quan trắc áp suất khí quyển và bức xạ, quan trắc và phát báo điện SYNOP 04 obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13 và 19 giờ, phát báo điện CLIM, phát báo điện TYPH khi có yêu cầu.
a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng
Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I
a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu
Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình
Thực hiện như trạm khí tượng bề mặt hạng I
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV4(9) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên | 3 | 3 |
| 2 | Định mức công lao động | 719,00 | 719,00 |
| 2.1 | Quan trắc đầy đủ các yếu tố trừ khí áp và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo điện SYNOP 04obs/ngày, CLIM, CLIMAT, TYPH khi có yêu cầu | 504,00 | 504,00 |
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu khí tượng | 14,00 | 14,00 |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng | 140,00 | 140,00 |
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV4(9) | Tổng số | ||
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 61,00 | 61,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 1 | Máy gió Vild bằng nặng | bộ | 1 | 180 | 6 | 0,07 | |
| - | Cột gió Vild | bộ | 1 | 180 | 6 | 0,07 | |
| 2 | Máy gió tự báo, tự ghi | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,02 |
| - | Cột máy gió | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | |
| 3 | Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ cảm biến gió đo (tốc độ + hướng) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ lưu trữ số liệu | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,02 |
| - | Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) | bộ | 1 | 60 | 3 | 0,20 | |
| - | Bộ phần mềm đi theo máy | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | |
| - | Tháp gió + cáp néo | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 | |
| - | Dây dẫn tín hiệu | bộ | 1 | 48 | 6 | 0,25 | |
| Thiết bị đo mưa | |||||||
| 4 | Máy đo mưa (tự ghi; hiện số) | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| Thiết bị đo nhiệt | |||||||
| 5 | Nhiệt ký ngày | máy | 1 | 120 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| 6 | Máy đo nhiệt độ đất hiện số | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| Thiết bị đo ẩm | |||||||
| 7 | Ẩm ký ngày | máy | 1 | 96 | 1 | 0,13 | 0,03 |
| Thiết bị đo nắng | |||||||
| 8 | Nhật quang ký | máy | 1 | 180 | 1 | 0,07 | 0,01 |
| Thiết bị khác | |||||||
| 9 | Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) | chiếc | 2 | 96 | 12 | 0,25 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 10 | Hàng rào vườn (16 x 20)m | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 11 | Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điện Icom, Kenwood,...) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 12 | Máy vi tính | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 13 | Máy in | chiếc | 1 | 60 | 3 | 0,20 | |
| 14 | Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) 15giờ/tháng | chiếc | 1 | 96 | 3 | 1,00 | |
| 15 | Máy ảnh kỹ thuật số | chiếc | 1 | 84 | 0,14 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||||
| Dụng cụ đo gió | |||||||
| 1 | Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kim | bộ | 1 | 36 | 0,33 | 0,33 | |
| 2 | Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện số | bộ | 1 | 36 | 0,33 | 0,33 | |
| Dụng cụ đo mưa | |||||||
| 3 | Thùng đo mưa (Vũ lượng kế) | chiếc | 2 | 60 | 1 | 0,40 | |
| 4 | Cột thùng đo mưa | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 5 | Ống đo mưa 500 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 6 | Ống đo mưa 200 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 7 | Ống đo mưa 314 cm^{2} | chiếc | 2 | 24 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 8 | Ngòi bút máy tự ghi | chiếc | 2 | 12 | 1 | 2,00 | 2,00 |
| 9 | Syphông vũ ký | chiếc | 2 | 12 | 1 | 2,00 | 2,00 |
| 10 | Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số) | bộ | 1 | 36 | 0,33 | 0,33 | |
| 11 | Giá đặt bộ hiển thị máy | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| gió, máy mưa | |||||||
| 12 | Thước kẹp đo đường kính mưa đá | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 13 | Bộ dụng cụ đo tuyết | bộ | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 14 | Giá đặt máy vũ lượng ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 15 | Đồng hồ máy đo mưa tự ghi | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,10 |
| Dụng cụ đo nhiệt độ | |||||||
| 16 | Nhiệt kế tối cao lều | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 17 | Nhiệt kế tối thấp lều | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 18 | Nhiệt kế thường mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 19 | Nhiệt kế tối cao mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 20 | Nhiệt kế tối thấp mặt đất | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 21 | Nhiệt kế Savinốp | bộ | 1 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 22 | Đồng hồ máy tự ghi (nhiệt, ẩm, áp) | chiếc | 1 | 48 | 6 | 0,25 | 0,13 |
| 23 | Cầu đo nhiệt độ đất | chiếc | 1 | 36 | 6 | 0,33 | |
| Dụng cụ đo ẩm | |||||||
| 24 | Ẩm kế | bộ | 1 | 60 | 1 | 0,20 | 0,20 |
| 25 | Ẩm biểu Assman | bộ | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| 26 | Giá ẩm ký, nhiệt ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 27 | Cốc ẩm biểu | chiếc | 1 | 12 | 1 | 1,00 | 1,00 |
| 28 | Giá ẩm kế lều | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| Dụng cụ đo nắng | |||||||
| 29 | Cột nhật quang ký | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| Dụng cụ đo bốc hơi | |||||||
| 30 | Ống Piche | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,33 |
| Các dụng cụ khác | |||||||
| 31 | Ngòi bút máy tự ghi | chiếc | 4 | 12 | 1 | 4,00 | 4,00 |
| 32 | Điện thoại cố định (4lần/ngày) | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 33 | Máy cắt cỏ (tháng cắt 2 lần) | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 34 | Bộ sửa chữa cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 35 | Đồng hồ đo điện vạn năng | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 36 | Bộ lưu điện UPS | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 37 | Chuột máy tính | chiếc | 1 | 24 | 12 | 0,50 | |
| 38 | Bàn phím máy tính | chiếc | 1 | 36 | 12 | 0,33 | |
| 39 | Modem truyền dữ liệu | chiếc | 1 | 48 | 6 | 0,25 | |
| 40 | Ácquy cho các máy đo gió, đo mưa... | chiếc | 1 | 24 | 1 | 0,50 | |
| 41 | Bộ nạp điện ácquy | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 42 | Tăng đo + cóc + cáp | bộ | 1 | 48 | 0,25 | ||
| B | Dụng cụ phòng làm việc | ||||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 3 | 72 | 0,50 | ||
| 2 | Bàn, ghế để máy vi tính | bộ | 1 | 72 | 0,17 | ||
| 3 | Tủ đựng tài liệu | cái | 3 | 72 | 0,50 | ||
| 4 | Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kW (10giờ/ngày) | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 5 | Đèn neon, công suất 0,04 kW (sử dụng trung bình 6giờ/ngày) | bộ | 5 | 12 | 5,00 | ||
| 6 | Quạt trần, công suất 0,1 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày) | bộ | 2 | 60 | 12 | 0,40 | |
| 7 | Quạt cây, công suất 0,045 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày) | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 8 | Đèn neon để bàn, công suất 0,02 kW (sử dụng trung bình 8giờ/ngày) | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 9 | Đồng hồ bấm giây | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 10 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 11 | La bàn | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 12 | Ni vô | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| C | Dụng cụ phụ trợ | ||||||
| 1 | Radio cassette thu tin | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 2 | Tivi | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 3 | Đèn pin | bộ | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 4 | Máy tính cầm tay | chiếc | 3 | 12 | 3,00 | ||
| 5 | Thước dây 50m | chiếc | 1 | 60 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 6 | Xô đựng nước 10lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 7 | Dao con | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 8 | Dập ghim to | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 9 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 10 | Gọt bút chì | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 11 | Dây dọi | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 12 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 13 | Bảng trắng | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 14 | Khung treo tường (80 x 100) cm | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 15 | Kính để bàn dày 5mm | tấm | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 16 | Can đựng xăng, dầu 10lít | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 17 | Đèn ắc quy có bộ nạp điện | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 18 | Kéo cắt giàn đồ | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 19 | Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| D | Bảo hộ lao động | ||||||
| 1 | Ủng cao su | đôi | 3 | 12 | 3,00 | ||
| 2 | Quần áo mưa | bộ | 3 | 12 | 3,00 | ||
| 3 | Dây đeo an toàn trên cao | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 4 | Găng tay | đôi | 3 | 12 | 3,00 | ||
| E | Tài liệu | ||||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 4 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 5 | Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 6 | Hồ sơ kỹ thuật trạm | quyển | 2 | 60 | 0,40 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 7 | Át lát mây quốc tế | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 8 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 9 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 10 | Hướng dẫn đo mưa | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 11 | Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) | bộ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 12 | Bảng tóm tắt mã luật SYNOP | tờ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 13 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 14 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 2 | 60 | 0,40 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Tên vật liệu | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| A | Vật liệu chuyên môn | |||
| 1 | Số quan trắc khí tượng SKT1 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 2 | Số quan trắc khí tượng SKT2 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 3 | Số quan trắc nhiệt độ đất SKT3 | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 4 | Số quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b) | quyển | 12,00 | 4,00 |
| 5 | Số lưu điện SYNOP SKT21a | quyển | 2,00 | |
| 6 | Số lưu điện TYPH SKT21b | quyển | 1,00 | |
| 7 | Số lưu điện CLIM SKT21c | quyển | 1,00 | |
| 8 | Báo cáo hàng tháng BCT 2 | tờ | 24,00 | |
| 9 | Báo cáo về máy BCT3 | tờ | 24,00 | |
| 10 | Giản đồ máy nhiệt ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 11 | Giản đồ máy ẩm ký | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 12 | Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký) | tờ | 365,00 | 65,00 |
| 13 | Giản đồ nắng loại cong | tờ | 560,00 | 100,00 |
| 14 | Giản đồ nắng loại thẳng | tờ | 170,00 | 60,00 |
| 15 | Giấy bốc hơi Piche | chiếc | 365,00 | 65,00 |
| 16 | Vải ẩm kế | chiếc | 80,00 |
| TT | Tên vật liệu | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 17 | Bản đồ dự báo địa phương DBDP-1 | tờ | 24,00 | |
| 18 | Bản đồ theo dõi bão | tờ | 12,00 | |
| 19 | Mực máy tự ghi (hộp 50ml) | hộp | 4,00 | |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | |||
| 1 | Dây kéo mở cáp dài 60m | cái | 1,00 | |
| 2 | Dầu máy khâu | lít | 0,30 | |
| 3 | Mỡ công nghiệp | kg | 4,00 | |
| 4 | Nước cất rửa chùm tóc | lít | 3,00 | |
| 5 | Bàn chải | chiếc | 4,00 | |
| 6 | Chổi sơn | chiếc | 4,00 | |
| 7 | Sơn chống rỉ | kg | 4,00 | |
| 8 | Sơn trắng | kg | 20,00 | |
| 9 | Sơn phun | bình | 6,00 | |
| 10 | Khăn lau máy | cái | 24,00 | |
| 11 | Xà phòng | kg | 4,00 | |
| C | Truyền tin, năng lượng | |||
| 1 | Internet (Truyền số liệu) | gói | 1,00 | |
| 2 | Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) | phút | 3600,00 | |
| 3 | Điện tiêu thụ | kWh | 3059,00 | |
| - | Điện xạc ắcquy (30giờ/tháng) 0,3kW | kWh | 108,00 | |
| - | Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2giờ/ngày) 0,7kW | kWh | 511,00 | |
| - | Điện cho máy tính 0,4kW (dùng 4giờ/ngày) | kWh | 584,00 | |
| - | Điện cho máy in 0,45kW (dùng 5giờ/tháng) | kWh | 27,00 | |
| - | Điện cho đèn, quạt, ti vi 140kWh/tháng | kWh | 1680,00 | |
| - | Điện hao phí trên đường dây 5% | kWh | 149,00 | |
| 4 | Xăng: | |||
| - | Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA 2 giờ/tháng, 1,5lít/giờ | lít | 36,00 | |
| - | Xăng máy cắt có 2,2KVA 3 giờ/lần, 1,5lít/giờ, tháng 2 lần | lít | 108,00 | |
| 5 | Dầu | |||
| - | Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điện | lít | 1,08 |
| TT | Tên vật liệu | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| - | Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy cắt cỏ | lít | 3,24 | |
| 6 | Nước sạch 12m^{3}/tháng | m^{3} | 144,00 | |
| D | Văn phòng phẩm | |||
| 1 | Hộp mực máy in | hộp | 1,00 | |
| 2 | Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin...) | quyển | 5,00 | |
| 3 | Giấy kẻ li | tập | 12,00 | |
| 4 | Giấy A_{4} | gram | 12,00 | |
| 5 | Cặp đựng tài liệu các loại | cái | 10,00 | |
| 6 | Cặp kẹp số quan trắc | cái | 4,00 | |
| 7 | Mực viết | hộp | 5,00 | |
| 8 | Ghim | hộp | 2,00 | |
| 9 | Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng | đôi | 72,00 | |
| 10 | Bút máy | chiếc | 3,00 | |
| 11 | Bút chì xanh đỏ | chiếc | 12,00 | |
| 12 | Bút chì đen mềm | chiếc | 36,00 |