Điều 11. Trạm khí tượng trên cao
1. Trạm quan trắc ô zôn - bức xạ cực tím
a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm):
a1) Quan trắc sự biến thiên của các yếu tố: Tổng lượng ôzôn (TLO_3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), tổng lượng SO_2;
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||||
| 1 | Bộ dụng cụ cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 2 | Modem truyền dữ liệu | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 |
| 3 | Bộ chia mạng (Switch) | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 |
| 4 | Máy sấy (sấy vòm kính quan sát) | chiếc | 1 | 24 | 12 | 0,50 |
| B | Dụng cụ làm việc | |||||
| 1 | Bàn, ghế để máy vi tính | bộ | 2 | 72 | 0,33 | |
| 2 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 1 | 72 | 0,17 | |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | cái | 1 | 72 | 0,17 | |
| 4 | Bàn ghế hội họp | chiếc | 1 | 72 | 0,17 | |
| 5 | Máy tính cá nhân (calculator) | cái | 1 | 36 | 0,33 | |
| 6 | Bộ nạp điện acquy | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 7 | Đèn neon, công suất 0,04kW (6giờ/ngày) | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| 8 | Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (8giờ/ngày) | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 9 | Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kW | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| 10 | Đèn pin | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| 11 | Quạt trần, công suất 0,1kW (10giờ/ngày) | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 |
| 12 | Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 |
| 13 | Kính để bàn dày 5mm | tấm | 2 | 60 | 0,40 | |
| 14 | Dập gim to, nhỏ | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 15 | Kéo cắt giấy | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 16 | Dao dọc giấy | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 17 | Gọt bút chì | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 18 | Cái cắt băng dính | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 19 | Bút bi | chiếc | 12 | 12 | 12,00 | |
| 20 | Bút chì xanh đỏ | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | |
| 21 | Bút chì kim + ruột | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | |
| 22 | Bút phủ (trắng) | chiếc | 4 | 12 | 4,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 23 | Bút đánh dấu dòng | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 24 | Bút dạ viết bảng | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 25 | Bàn dập đục lỗ tài liệu | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 26 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | |
| 27 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| 28 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 29 | Chuột máy tính | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | |
| 30 | Bàn phím máy tính | chiếc | 2 | 36 | 0,67 | |
| 31 | Đĩa DVD lưu số liệu | chiếc | 2 | 36 | 0,67 | |
| 32 | USB lưu số liệu | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | |
| 33 | Thước nhựa loại 30cm, 50cm | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 34 | Hộp đựng bút | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 35 | Cặp kẹp số quan trắc | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| C | Dụng cụ khác | |||||
| 1 | Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
| 2 | Bảng nội quy trạm | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 3 | Bảng trắng | cái | 1 | 36 | 0,33 | |
| 4 | Bình cứu hỏa | chiếc | 4 | 60 | 0,80 | |
| 5 | Máy bơm | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 6 | Khung treo bàn đồ | chiếc | 3 | 60 | 0,60 | |
| 7 | Ổ cắm điện di động lioa | chiếc | 2 | 48 | 0,50 | |
| 8 | Can đựng xăng, loại 20lít | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 9 | Bộ ấm chén | bộ | 1 | 24 | 0,50 | |
| 10 | Phích đun nước | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 11 | Xô đựng nước 15lít | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| D | Bảo hộ lao động | |||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 2 | 12 | 2,00 | |
| 2 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 2 | 12 | 2,00 | |
| 3 | Ủng cao su | đôi | 1 | 12 | 1,00 | |
| 4 | Kính râm | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 5 | Mũ | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| E | Tài liệu | |||||
| 1 | Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về | quyển | 2 | 60 | 0,40 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| quan trắc Tổng lượng ôzôn – Bức xạ cực tím | ||||||
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 4 | Quy phạm thanh tra kỹ thuật trạm Khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 5 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật Khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 6 | Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 7 | Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không | quyển | 2 | 60 | 0,40 | |
| 8 | Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 9 | Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 10 | Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 11 | Hồ sơ kỹ thuật trạm | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 12 | Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị đo ôzôn - bức xạ cực tím tự động | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 13 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 14 | Át lát mây quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 15 | Khí hậu Việt Nam | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 16 | Khí hậu địa phương | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 17 | Bản đồ Việt Nam | tờ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 18 | Bản đồ thế giới | tờ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 19 | Bản đồ theo dõi bão | tờ | 1 | 60 | 0,20 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Bóng đèn pin | chiếc | 24,00 |
| 2 | Đèn cực tím chuyên dùng | chiếc | 5,00 |
| 3 | Hạt ẩm Silicagel dùng cho quang phổ kế | kg | 2,00 |
| 4 | Pin đèn | đôi | 12,00 |
| 5 | Số giao ca | quyển | 1,00 |
| 6 | Số phân ca | quyển | 1,00 |
| 7 | Số theo dõi xử lý sự cố thiết bị | quyển | 1,00 |
| 8 | Số theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không | quyển | 1,00 |
| 9 | Nhật ký quan trắc máy | quyển | 1,00 |
| 10 | Nhật ký máy | quyển | 1,00 |
| B | Truyền tin, năng lượng | ||
| 1 | Truyền số liệu internet | gói | 1,00 |
| 2 | Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 5phút/ngày) | phút | 1825,00 |
| 3 | Điện tiêu thụ | kWh | 15637,65 |
| - | Thiết bị đo tổng lượng ô zôn – bức xạ cực tím, công suất 0,6 kW/giờ, hoạt động 24/24giờ | kWh | 5256,00 |
| - | Máy tính trạm, công suất 0,4 kW/giờ, hoạt động 24/24 giờ | kWh | 3504,00 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 8giờ/ngày | kWh | 1168,00 |
| - | Máy in, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 5 giờ/tháng | kWh | 27,00 |
| - | Điều hòa loại 12000 BTU, công suất 1,5 kW/giờ, hoạt động trung bình 8giờ/ngày trong 5 tháng) | kWh | 1800,00 |
| - | Máy sấy hạt ẩm, công suất 2,5 kW/giờ, hoạt động 10giờ/tháng | kWh | 300,00 |
| - | Hệ thống hỗ trợ trực tuyến, công suất 0,4 kW/giờ, hoạt động 6giờ/ngày | kWh | 876,00 |
| - | Máy bơm nước, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 30giờ/tháng | kWh | 162,00 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, lưu điện (hoạt động 150 kW/tháng) | kWh | 1800,00 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 744,65 |
| 4 | Xăng cho máy phát điện, công suất 2,2 kW, 1lít/giờ (chạy 2giờ/tháng) | lít | 24,00 |
| 5 | Dầu cho máy phát điện (bằng 3% xăng) | lít | 0,72 |
| C | Văn phòng phẩm |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Mực máy in đen trắng | hộp | 2,00 |
| 2 | Cặp càng cua | chiếc | 2,00 |
| 3 | Giấy khổ A_{4} | gram | 6,00 |
| 4 | Bia mẫu A_{4} | tờ | 60,00 |
| 5 | Giấy kẻ ngang | tập | 2,00 |
| 6 | Ghim vòng | hộp | 2,00 |
| 7 | Ghim bấm | hộp | 2,00 |
| 8 | Băng dính to | cuộn | 2,00 |
| 9 | Băng dính nhỏ | cuộn | 1,00 |
| 10 | Hồ dán | lọ | 2,00 |
| 11 | Số ghi chép (họp; theo dõi công văn đi, đến) | quyển | 3,00 |
| 12 | Tẩy | chiếc | 4,00 |
| 13 | Túi file tài liệu | chiếc | 12,00 |
| C | Vật liệu khác | ||
| 1 | Nước sạch | m^{3} | 96,00 |
| 2 | Khăn lau máy | chiếc | 12,00 |
| 3 | Xà phòng bột | kg | 2,00 |
2. Trạm đo gió trên cao (Pilot)
a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm)
a1) Thực hiện theo dõi thời tiết liên tục. Quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (hướng, tốc độ), mây, hiện tượng thời tiết và đo gió (hướng, tốc độ) trên cao (1 obs hoặc 2 obs / ngày).
a2) Nhập số liệu, quy toán, kiểm soát và phát báo số liệu gió trên cao;
a3) Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc. Lập, in các bảng số liệu và gửi tài liệu quan trắc theo quy định.
a4) Quản lý, Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV4(3) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên | 1 | 1 |
| 2 | Định mức công lao động | 336,00 | 336,00 |
| 2.1 | Quan trắc đầy đủ các yếu tố đo, theo dõi liên tục thời tiết và hoạt động của thiết bị, ghi số quan trắc và phát báo mã điện theo quy định | 203,00 | 203,00 |
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV4(3) | Tổng số | ||
| 2.2 | Nhập số liệu, kiểm soát và chỉnh lý số liệu quan trắc | 53,00 | 53,00 |
| 2.3 | Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc, lập các bảng số liệu, phát báo số liệu, in các bản số liệu và hàng tháng gửi tập tài liệu quan trắc theo quy định | 53,00 | 53,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm | 27,00 | 27,00 |
Ghi chú: Mục 2.4 không bao gồm công tác Duy tu, bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không, do đã được quy định tại thông tư 57/2014/TT- BTNMT, ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| Thiết bị đo gió trên cao | |||||||
| 1 | Máy kinh vĩ quang học | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | 0,03 |
| 2 | Thiết bị đo gió Windprofiler | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 3 | Máy tính trạm (Workstation) | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 4 | Phần mềm đi theo máy tính trạm | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| Thiết bị điều chế khí Hydrô | |||||||
| 5 | Bộ điện cực | bộ | 1 | 36 | 12 | 0,33 | 0,04 |
| 6 | Bộ tách khí hydrô | bộ | 1 | 36 | 12 | 0,33 | |
| 7 | Bình hồi lưu | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 8 | Bộ cân bằng áp suất | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 9 | Tủ điện cho bộ điện cực | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 10 | Thùng chứa khí hydrô | chiếc | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| Thiết bị khác | |||||||
| 11 | Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 12 | Máy vi tính | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 13 | Máy in | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 14 | Ổn áp | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 15 | Máy phát điện, công suất 2,2 KVA | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
Ghi chú:
Trạm Pilot đặt chung với trạm khí tượng bề mặt nên phần thiết bị đo gió bề mặt, đo áp suất khí quyển, lều khí tượng được tính trong định mức của trạm khí tượng bề mặt.
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||||
| Đo gió trên cao | ||||||
| 1 | Đồng hồ báo phút tự động chuyên dụng | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| 2 | Cân đĩa (0 – 1kg) | chiếc | 1 | 60 | 1 | 0,20 |
| 3 | Bộ kiểm tra bóng Pilot (quả cân, vòi, van) | bộ | 1 | 36 | 0,33 | |
| Dụng cụ chuyên môn khác | ||||||
| 4 | Bộ dụng cụ cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 5 | Bộ chia mạng (Switch) | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 |
| 6 | Modem truyền dữ liệu | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 |
| B | Dụng cụ làm việc | |||||
| 1 | Bàn, ghế để máy vi tính | bộ | 1 | 72 | 0,17 | |
| 2 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 1 | 72 | 0,17 | |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | cái | 1 | 72 | 0,17 | |
| 4 | Bàn ghế hội họp | chiếc | 1 | 72 | 0,17 | |
| 5 | Máy tính cá nhân (calculator) | cái | 1 | 36 | 0,33 | |
| 6 | Bộ nạp điện ắc quy | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 7 | Đèn neon, công suất 0,04kW (6giờ/ngày) | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| 8 | Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (8giờ/ngày) | chiếc | 1 | 12 | 1,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 9 | Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kW | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| 10 | Đèn pin | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| 11 | Quạt trần, công suất 0,1 kW (10giờ/ngày) | bộ | 2 | 60 | 12 | 0,40 |
| 12 | Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) | chiếc | 1 | 48 | 12 | 0,25 |
| 13 | Kính để bàn dày 5mm | tấm | 2 | 60 | 0,40 | |
| 14 | Dập gim to, nhỏ | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 15 | Kéo cắt giấy | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 16 | Dao dọc giấy | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 17 | Gọt bút chì | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 18 | Cái cắt băng dính | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 19 | Bút bi | chiếc | 6 | 12 | 6,00 | |
| 20 | Bút chì kim + ruột | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | |
| 21 | Bút phủ (trắng) | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | |
| 22 | Bút đánh dấu dòng | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 23 | Bút dạ viết bảng | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 24 | Bàn dập đục lỗ tài liệu | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 25 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 26 | Chuột máy tính | chiếc | 1 | 24 | 12 | 0,50 |
| 27 | Bàn phím máy tính | chiếc | 1 | 36 | 12 | 0,33 |
| 28 | USB lưu số liệu | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | |
| 29 | Thước nhựa loại 30cm, 50cm | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 30 | Hộp đựng bút | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 31 | Cặp kẹp tài liệu | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| C | Dụng cụ khác | |||||
| 1 | Bộ lưu điện (UPS) công suất 1000VA | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 |
| 2 | Bảng nội quy trạm | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 3 | Bảng trắng | cái | 1 | 36 | 0,33 | |
| 4 | Bình cứu hỏa | chiếc | 4 | 60 | 0,80 | |
| 5 | Khung treo (bản đồ, bảng phân cấp gió, sơ đồ vật chuẩn) | chiếc | 5 | 60 | 1,00 | |
| 6 | Ổ cắm điện di động lioa | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | |
| 7 | Bộ ấm chén | bộ | 1 | 24 | 0,50 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 8 | Phích đun nước | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 9 | Can đựng xăng, loại 20lít | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 10 | Xô đựng nước 15lít | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 11 | Can đựng nước cất 20lít | chiếc | 6 | 24 | 3,00 | |
| D | Bảo hộ lao động | |||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| 2 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 2 | 12 | 2,00 | |
| 3 | Ủng cao su | đôi | 1 | 12 | 1,00 | |
| 4 | Mũ (nón) | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| E | Tài liệu | |||||
| 1 | Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học | quyển | 2 | 60 | 0,40 | |
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 4 | Quy phạm thanh tra kỹ thuật trạm khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 5 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 6 | Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 7 | Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không | quyển | 2 | 60 | 0,40 | |
| 8 | Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 9 | Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 10 | Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 11 | Hồ sơ kỹ thuật trạm | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 12 | Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết | quyển | 2 | 60 | 0,40 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| bị đo gió trên cao | ||||||
| 13 | Bảng tra độ ẩm | quyền | 2 | 60 | 0,40 | |
| 14 | Bảng sơ đồ vật chuẩn | tờ | 1 | 60 | 0,20 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| A | Vật liệu chuyên môn | |||
| 1 | Bóng Pilot số 10 (QT 1ca/ngày) | quả | 50,00 | 10,00 |
| 2 | Bóng Pilot số 20 (QT 1ca/ngày) | quả | 265,00 | 50,00 |
| 3 | Bóng Pilot số 30 (QT 1ca/ngày) | quả | 50,00 | 40,00 |
| 4 | Dây buộc bóng (QT 1ca/ngày) | mét | 330,00 | |
| 5 | Kali hidrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hydrô | kg | 15,00 | 2,00 |
| 6 | Nước cất điều chế Hydrô | lít | 500,00 | 50,00 |
| 7 | Số giao ca | quyền | 1,00 | |
| 8 | Số phân ca | quyền | 1,00 | |
| 9 | Số theo dõi xử lý sự cố thiết bị | quyền | 1,00 | |
| 10 | Số theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không | quyền | 1,00 | |
| 11 | Nhật ký quan trắc máy | quyền | 1,00 | |
| 12 | Nhật ký máy | quyền | 1,00 | |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | |||
| 1 | Sơn chống gỉ | kg | 5,00 | |
| 2 | Sơn tĩnh điện phun vô thiết bị điều chế hydro | kg | 10,00 | |
| 3 | Chổi sơn | chiếc | 5,00 | |
| 4 | Bàn chải đánh gỉ | chiếc | 4,00 | |
| C | Truyền tin, năng lượng | |||
| 1 | Truyền số liệu internet | gói | 1,00 | |
| 2 | Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 3phút/ngày) | phút | 1095,00 | |
| 3 | Điện tiêu thụ | 3204,60 | ||
| - | Bộ điện cực, công suất 0,5 kW/giờ, hoạt động 6giờ/ngày | kWh | 1095,00 | |
| - | Máy tính trạm, công suất 0,4kW/giờ, hoạt | kWh | 438,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| động 3 giờ/ngày | ||||
| - | Máy in, công suất 0,45kW/giờ, hoạt động 5giờ/tháng | kWh | 27,00 | |
| - | Hệ thống hỗ trợ trực tuyến, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 2giờ/ngày | kWh | 292,00 | |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, ti vi, lưu điện (hoạt động 100kW/tháng) | kWh | 1200,00 | |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | 152,60 | ||
| C | Văn phòng phẩm | |||
| 1 | Mực máy in đen trắng | hộp | 2,00 | |
| 2 | Cặp càng cua | chiếc | 4,00 | |
| 3 | Giấy khổ A_{4} | gram | 6,00 | |
| 4 | Bìa màu A_{4} | tờ | 60,00 | |
| 5 | Giấy kẻ li | tập | 2,00 | |
| 6 | Ghim vòng | hộp | 1,00 | |
| 7 | Ghim bấm | hộp | 1,00 | |
| 8 | Băng dính to | cuộn | 2,00 | |
| 9 | Sổ ghi chép (họp; theo dõi công văn đi, đến) | quyển | 3,00 | |
| 10 | Túi file tài liệu | chiếc | 12,00 | |
| C | Vật liệu khác | |||
| 1 | Nước sạch | m3 | 48,00 | |
| 2 | Xà phòng bột | kg | 2,00 |
| TT | Dự phòng | ||
| Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| Vật liệu chuyên môn | |||
| 1 | Bóng Pilot số 10 (QT 1ca/ngày) | quả | 10,00 |
| 2 | Bóng Pilot số 20 (QT 1ca/ngày) | quả | 20,00 |
| 3 | Bóng Pilot số 30 (QT 1ca/ngày) | quả | 10,00 |
| 4 | Kali hidrôxit (KOH) tinh khiết điện phân Hydrô | kg | 2,00 |
| 5 | Nước cắt điều chế Hydrô | lít | 50,00 |
3. Trạm thám không vô tuyến
a) Nội dung công việc
a1) Thực hiện theo dõi thời tiết liên tục. Quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng), mây, hiện tượng thời tiết.
- Quan trắc sự biến thiên của các yếu tố khí tượng trên cao: Áp suất, nhiệt độ, độ ẩm, gió (tốc độ, hướng);
- Hàng ngày quan trắc 1 ca/ngày hoặc 2ca/ngày vào các thời điểm 7 và 19 giờ (giờ Hà Nội).
- Trường hợp đặc biệt quan trắc 4 ca/ngày vào các thời điểm 1, 7, 13 và 19 giờ (giờ Hà Nội).
a2) Kiểm soát, phát báo số liệu TEMP, CLIMAT TEMP.
a3) Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc. Lập, in các bảng số liệu và gửi tài liệu quan trắc theo quy định.
a4) Quản lý, Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
- Trạm quan trắc 02 ca/ngày.
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |||
| QTV2(1) | QTV3(5) | QTV4(9) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên | 1 | 2 | 2 | 5 |
| 2 | Định mức công lao động | 237,00 | 542,00 | 436,00 | 1215,00 |
| 2.1 | Quan trắc đầy đủ các yếu tố đo, theo dõi liên tục thời tiết và hoạt động của thiết bị, ghi số quan trắc và phát báo mã điện theo quy định | 60,00 | 300,00 | 285,00 | 645,00 |
| 2.2 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc | 82,00 | 148,00 | 92,00 | 322,00 |
| 2.3 | Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc, lập các bảng số liệu, phát báo số liệu, in các bản số liệu và hàng tháng gửi tập tài liệu quan trắc theo quy định | 75,00 | 70,00 | 35,00 | 180,00 |
| 2.4 | Duy tu, vệ sinh công trình trạm sau quan trắc | 20,00 | 24,00 | 24,00 | 68,00 |
Ghi chú: mục 2.4 “không bao gồm công tác bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không” do đã được quy định tại Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Trạm quan trắc 01 ca/ngày
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |||
| QTV2(1) | QTV3(5) | QTV4(9) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên (người) | 1 | 1 | 1 | 3 |
| 2 | Định mức công lao động | 233,00 | 250,00 | 242,00 | 725,00 |
| 2.1 | Quan trắc đầy đủ các yếu tố đo, theo dõi liên tục thời tiết và hoạt động của thiết bị, ghi số quan trắc và phát báo mã điện theo quy định | 30,00 | 120,00 | 175,00 | 325,00 |
| 2.2 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc | 95,00 | 70,00 | 30,00 | 195,00 |
| 2.3 | Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc, lập các bảng số liệu, phát báo số liệu, in các bản số liệu và hàng tháng gửi tập tài liệu quan trắc theo quy định | 88,00 | 40,00 | 22,00 | 150,00 |
| 2.4 | Duy tu, vệ sinh công trình trạm sau quan trắc | 20,00 | 20,00 | 15,00 | 55,00 |
Ghi chú: mục 2.4 "không bao gồm công tác bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không" do đã được quy định tại Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | QT 02ca/ngày | QT 01ca/ngày | ||||
| Định mức | Định mức | |||||||||
| SL | SD | DP | SL | SD | DP | |||||
| Thiết bị thám không vô tuyến | ||||||||||
| 1 | Bộ thu và xử lý tín hiệu | bộ | 96 | 12 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | ||
| 2 | Bộ hiệu chuẩn máy thám không | bộ | 96 | 12 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | ||
| 3 | Ängten UHF | bộ | 96 | 12 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | ||
| 4 | Ängten GPS | bộ | 96 | 12 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | QT 02ca/ngày | QT 01ca/ngày | ||||
| Định mức | Định mức | |||||||||
| SL | SD | DP | SL | SD | DP | |||||
| 5 | Máy tính trạm (Workstation) | bộ | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||
| 6 | Phần mềm chuyên dụng đi theo máy tính trạm | bộ | 96 | 12 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | ||
| 7 | Dây cáp và các đầu nối | bộ | 96 | 12 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | ||
| 8 | Máy in màu | bộ | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||
| 9 | Bộ lưu điện UPS, công suất 1000VA | bộ | 96 | 12 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | ||
| Thiết bị đo gió bề mặt | ||||||||||
| 10 | Máy gió, kiểu chỉ thị kim | bộ | 120 | 6 | 1 | 0,10 | 0,02 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| - | Cột máy gió | chiếc | 120 | 6 | 1 | 0,10 | ||||
| 11 | Máy gió cầm tay | chiếc | 120 | 6 | 1 | 0,10 | ||||
| 12 | Máy gió, kiểu wild bằng nặng | bộ | 180 | 6 | 1 | 0,07 | ||||
| - | Cột máy | chiếc | 120 | 6 | 1 | 0,10 | ||||
| 13 | Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu | bộ | 96 | 6 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | ||
| - | Bộ cảm biến gió (tốc độ + hướng) | bộ | 96 | 6 | 1 | 0,13 | 0,03 | 1 | 0,13 | 0,03 |
| - | Bộ lưu trữ số liệu | bộ | 96 | 6 | 1 | 0,13 | 0,02 | 1 | 0,13 | 0,02 |
| - | Bộ chống sét trực tiếp | bộ | 96 | 6 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | ||
| - | Bộ chống sét nguồn điện | bộ | 36 | 6 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | ||
| - | Bộ chống sét đường tín hiệu | bộ | 36 | 6 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | ||
| - | Bộ phần mềm đi theo máy | bộ | 96 | 6 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | ||
| - | Cột máy gió | chiếc | 120 | 6 | 1 | 0,10 | 1 | 0,10 | ||
| - | Dây dẫn tín hiệu | bộ | 48 | 6 | 1 | 0,25 | 1 | 0,25 | ||
| Thiết bị đo áp suất khí quyển | ||||||||||
| 14 | Khí áp kế (thủy ngân) | chiếc | 120 | 1 | 1 | 0,10 | 0,02 | 1 | 0,10 | 0,02 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | QT 02ca/ngày | QT 01ca/ngày | ||||
| Định mức | Định mức | |||||||||
| SL | SD | DP | SL | SD | DP | |||||
| 15 | Khí áp kế hiện số | chiếc | 120 | 6 | 1 | 0,10 | 0,01 | 1 | 0,10 | 0,01 |
| Thiết bị điều chế khí | ||||||||||
| Hydrô | ||||||||||
| 16 | Bộ điện cực | bộ | 36 | 12 | 1 | 0,33 | 0,06 | 1 | 0,33 | 0,06 |
| 17 | Bộ tách khí hydrô | bộ | 36 | 12 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | ||
| 18 | Bình hồi lưu | bộ | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||
| 19 | Bộ cân bằng áp suất | bộ | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||
| 20 | Tủ điện cho bộ điện cực | bộ | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||
| 21 | Thùng chứa khí hydrô | chiếc | 120 | 12 | 1 | 0,10 | 1 | 0,10 | ||
| 22 | Giàn lạnh sấy khí | bộ | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||
| Thiết bị khác | ||||||||||
| 23 | Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến | bộ | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||
| 24 | Máy vi tính | bộ | 60 | 12 | 2 | 0,40 | 1 | 0,20 | ||
| 25 | Máy in đen trắng | chiếc | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||
| 26 | Ổn áp | bộ | 96 | 12 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | ||
| 27 | Máy phát điện, công suất 2,2 KVA | chiếc | 96 | 12 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | ||
| 28 | Máy điều hoà nhiệt độ, công suất 12000BTU | chiếc | 96 | 12 | 2 | 0,25 | 1 | 0,13 | ||
| 29 | Lều khí tượng loại đơn 4 mái | bộ | 96 | 12 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | ||
| 30 | Hàng rào vườn 26 x26m | bộ | 120 | 12 | 1 | 0,10 | 1 | 0,10 | ||
| 31 | Hàng rào vườn 26 x36m | bộ | 120 | 12 | 1 | 0,10 | 1 | 0,10 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | QT 02ca/ngày | QT 01ca/ngày | ||
| Số lượng | Định mức | Số lượng | Định mức | |||||
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | QT 02ca/ngày | QT 01ca/ngày | ||
| Số lượng | Định mức | Số lượng | Định mức | |||||
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||||||
| Đo độ ẩm | ||||||||
| 1 | Ám kế | chiếc | 60 | 1 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 |
| 2 | Giá ẩm kế | chiếc | 60 | 6 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 |
| 3 | Cốc ẩm biểu | chiếc | 12 | 1 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 |
| Đo gió bề mặt | ||||||||
| 4 | Ác quy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số) | chiếc | 36 | 6 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 |
| 5 | Bộ sạc điện cho ác quy | chiếc | 60 | 6 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 |
| 6 | Cáp nẻo, móc nẻo và tăng đo của cột gió | chiếc | 60 | 6 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 |
| Đo gió trên cao | ||||||||
| 7 | Đồng hồ bấm giây | chiếc | 36 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | |
| 8 | Cân đĩa (0 – 2kg) | chiếc | 60 | 1 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 |
| 9 | Bộ kiểm tra bóng Pilot (quả cân, vòi, van) | bộ | 36 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | |
| 10 | Bộ bơm bóng thám không (quả cân, vòi, van) | bộ | 36 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | |
| Đo khí áp | ||||||||
| 11 | Giá đặt khí áp kế hiện số | chiếc | 96 | 6 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 |
| 12 | Hộp bảo vệ khí áp kế (thủy ngân) | chiếc | 96 | 6 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 |
| Dụng cụ chuyên môn khác | ||||||||
| 1 | Bộ dụng cụ cơ khí | bộ | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 2 | Bộ chia mạng (Switch) | bộ | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 |
| 3 | Modem truyền dữ liệu | chiếc | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 |
| 4 | Máy cắt cỏ vườn quan trắc | chiếc | 60 | 6 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 |
| B | Dụng cụ làm việc | |||||||
| 1 | Bàn, ghế để máy vi tính | bộ | 72 | 3 | 0,50 | 2 | 0,33 | |
| 2 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 72 | 3 | 0,50 | 2 | 0,33 | |
| 3 | Bàn để thiết bị thám không vô tuyến | chiếc | 72 | 1 | 0,17 | 1 | 0,17 | |
| 4 | Bàn ghế hội họp | chiếc | 72 | 1 | 0,17 | 1 | 0,17 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | QT 02ca/ngày | QT 01ca/ngày | ||
| Số lượng | Định mức | Số lượng | Định mức | |||||
| 5 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 72 | 3 | 0,50 | 2 | 0,33 | |
| 6 | Máy tính cá nhân (calculator) | chiếc | 36 | 2 | 0,67 | 1 | 0,33 | |
| 7 | Đèn ắc quy có bộ nạp điện | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | |
| 8 | Đèn neon, công suất 0,04 kW (6giờ/ngày) | bộ | 12 | 3 | 3,00 | 3 | 3,00 | |
| 9 | Đèn neon để bàn, công suất 0,02 kW (8giờ/ngày) | chiếc | 12 | 2 | 2,00 | 2 | 2,00 | |
| 10 | Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kW | bộ | 12 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | |
| 11 | Đèn cho nhà chế hơi | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | |
| 12 | Đèn pin | bộ | 12 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | |
| 13 | Quạt trần, công suất 0,1 kW (10giờ/ngày) | bộ | 60 | 12 | 2 | 0,40 | 1 | 0,20 |
| 14 | Quạt cây, công suất 0,045 kW (10giờ/ngày) | chiếc | 60 | 12 | 2 | 0,40 | 1 | 0,20 |
| 15 | Kính để bàn dày 5mm | tấm | 60 | 3 | 0,60 | 2 | 0,40 | |
| 16 | Dập gim to, nhỏ | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | |
| 17 | Kéo cắt giấy | chiếc | 12 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | |
| 18 | Dao dọc giấy | chiếc | 12 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | |
| 19 | Gọt bút chì | chiếc | 12 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | |
| 20 | Cái cắt băng dính | chiếc | 12 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | |
| 21 | Bút bi | chiếc | 12 | 36 | 36,00 | 24 | 24,00 | |
| 22 | Bút chì xanh đỏ | chiếc | 12 | 12 | 12,00 | 8 | 8,00 | |
| 23 | Bút chì kim + ruột | chiếc | 12 | 20 | 20,00 | 10 | 10,00 | |
| 24 | Bút phủ (trắng) | chiếc | 12 | 3 | 3,00 | 2 | 2,00 | |
| 25 | Bút đánh dấu dòng | chiếc | 12 | 3 | 3,00 | 2 | 2,00 | |
| 26 | Bút dạ viết bảng | chiếc | 12 | 2 | 2,00 | 2 | 2,00 | |
| 27 | Bàn dập đục lỗ tài liệu | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | |
| 28 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 48 | 1 | 0,25 | 1 | 0,25 | |
| 29 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 36 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | |
| 30 | Điện thoại cố định | chiếc | 60 | 2 | 0,40 | 2 | 0,40 | |
| 31 | Chuột máy tính | chiếc | 24 | 12 | 2 | 1,00 | 2 | 1,00 |
| 32 | Bàn phím máy tính | chiếc | 36 | 12 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | QT 02ca/ngày | QT 01ca/ngày | ||
| Số lượng | Định mức | Số lượng | Định mức | |||||
| 33 | Đĩa DVD lưu số liệu | chiếc | 36 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | |
| 32 | USB lưu số liệu | chiếc | 12 | 6 | 6,00 | 4 | 4,00 | |
| 33 | Thước nhựa loại 30cm, 50cm | chiếc | 12 | 2 | 2,00 | 1 | 1,00 | |
| 34 | Hộp đựng bút | chiếc | 12 | 2 | 2,00 | 1 | 1,00 | |
| 35 | Kẹp tài liệu | chiếc | 12 | 2 | 2,00 | 1 | 1,00 | |
| C | Dụng cụ khác | |||||||
| 1 | Bộ lưu điện (UPS) công suất 1000VA | bộ | 96 | 12 | 2 | 0,25 | 1 | 0,13 |
| 2 | Tivi | bộ | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 3 | Bảng nội quy trạm | chiếc | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 4 | Bảng trắng | chiếc | 36 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | |
| 5 | Bình cứu hỏa | chiếc | 60 | 8 | 1,60 | 4 | 0,80 | |
| 6 | Biển cầm lửa | chiếc | 60 | 4 | 0,80 | 4 | 0,80 | |
| 7 | Bảng nội quy phòng cháy | chiếc | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 8 | Máy bơm nước | chiếc | 96 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | |
| 9 | Khung treo (bản đồ, bảng phân cấp gió, sơ đồ vật chuẩn) | chiếc | 60 | 5 | 1,00 | 5 | 1,00 | |
| 10 | Ổ cắm điện di động lioa | chiếc | 36 | 3 | 1,00 | 3 | 1,00 | |
| 11 | Bộ ấm chén | bộ | 24 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | |
| 12 | Phích đun nước | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | |
| 13 | Can đựng xăng, loại 20lít | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | |
| 14 | Xô đựng nước 15lít | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | |
| 15 | Ca múc nước cất | chiếc | 12 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | |
| 16 | Giá sắt bảo quản vật tư | chiếc | 120 | 2 | 0,20 | 2 | 0,20 | |
| 17 | Can nhựa 20lít đựng nước cất | chiếc | 24 | 6 | 3,00 | 3 | 1,50 | |
| D | Bảo hộ lao động | |||||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 12 | 5 | 5,00 | 3 | 3,00 | |
| 2 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 12 | 5 | 5,00 | 3 | 3,00 | |
| 3 | Áo blu | chiếc | 12 | 5 | 5,00 | 3 | 3,00 | |
| 4 | Khẩu trang | chiếc | 12 | 5 | 5,00 | 3 | 3,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | QT 02ca/ngày | QT 01ca/ngày | ||
| Số lượng | Định mức | Số lượng | Định mức | |||||
| 5 | Ủng cao su | đôi | 12 | 2 | 2,00 | 1 | 1,00 | |
| 6 | Mũ (nón) | chiếc | 12 | 5 | 5,00 | 3 | 3,00 | |
| 7 | Áo mưa bạt | chiếc | 12 | 5 | 5,00 | 3 | 3,00 | |
| E | Tài liệu | |||||||
| 1 | Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thám không vô tuyến | quyển | 60 | 2 | 0,40 | 2 | 0,40 | |
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 4 | Quy phạm thanh tra kỹ thuật trạm khí tượng cao không | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 5 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 6 | Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm khí tượng cao không | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 7 | Quy trình vận hành thiết bị điều chế hýdrô | quyển | 60 | 2 | 0,40 | 2 | 0,40 | |
| 8 | Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao không | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 9 | Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao không | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 10 | Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 11 | Hướng dẫn bảo dưỡng, | quyển | 60 | 2 | 0,40 | 2 | 0,40 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | QT 02ca/ngày | QT 01ca/ngày | ||
| Số lượng | Định mức | Số lượng | Định mức | |||||
| bảo quản thiết bị khí tượng cao không | ||||||||
| 12 | Hồ sơ kỹ thuật trạm | quyển | 60 | 2 | 0,40 | 2 | 0,40 | |
| 13 | Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị thám không vô tuyến, điều chế hyđrô | quyển | 60 | 2 | 0,40 | 2 | 0,40 | |
| 14 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 60 | 2 | 0,40 | 2 | 0,40 | |
| 15 | Át lát máy quốc tế | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 16 | Khí hậu Việt Nam | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 17 | Khí hậu địa phương | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 18 | Tóm tắt mã luật TEMP | tờ | 60 | 2 | 0,40 | 2 | 0,40 | |
| 19 | Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMP | tờ | 60 | 2 | 0,40 | 2 | 0,40 | |
| 20 | Bản đồ Việt Nam | tờ | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 21 | Bản đồ thế giới | tờ | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 22 | Bản đồ theo dõi bão | tờ | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 23 | Bản đồ phân cấp gió | tờ | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |
| 24 | Bảng sơ đồ vật chuẩn | tờ | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | QT 2 ca/ngày | QT 1 ca/ngày | ||
| Định mức | Định mức | |||||
| SD | DP | SD | DP | |||
| A | Vật liệu chuyên môn | |||||
| 1 | Máy thám không | bộ | 730,00 | 40,00 | 365,00 | 20,00 |
| 2 | Bóng thám không số 750 | quả | 730,00 | 80,00 | 365,00 | 40,00 |
| 3 | Bóng thám không số 20 | quả | 52,00 | 5,00 | 52,00 | 5,00 |
| 4 | Dây buộc bóng | mét | 1600,00 | 800,00 | ||
| 5 | Kali hiđrôxit (KOH) tinh khiết điện phân Hydrô | kg | 18,00 | 2,00 | 15,00 | 2,00 |
| 6 | Ferosilic Fe_{2}O_{3} | kg | 100,00 | 10,00 | 50,00 | 5,00 |
| 7 | Xút tinh khiết Natri hiđrôxit (NaOH) | kg | 130,00 | 13,00 | 65,00 | 6,00 |
| 8 | Nước cất điều chế Hydrô | lít | 2200,00 | 220,00 | 1100,00 | 110,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | QT 2 ca/ngày | QT 1 ca/ngày | ||
| Định mức | Định mức | |||||
| SD | DP | SD | DP | |||
| 9 | Vài ấm kế | chiếc | 80,00 | 80,00 | ||
| 10 | Bóng đèn pin | đôi | 24,00 | 12,00 | ||
| 11 | Pin đèn | đôi | 12,00 | 6,00 | ||
| 12 | Sổ giao ca | quyển | 1,00 | 1,00 | ||
| 13 | Sổ phân ca | quyển | 1,00 | 1,00 | ||
| 14 | Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị | quyển | 1,00 | 1,00 | ||
| 15 | Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không | quyển | 1,00 | 1,00 | ||
| 16 | Nhật ký quan trắc máy | quyển | 1,00 | 1,00 | ||
| 17 | Nhật ký máy | quyển | 1,00 | 1,00 | ||
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | |||||
| 1 | Sơn chống gỉ | kg | 5,00 | 5,00 | ||
| 2 | Sơn trắng | kg | 10,00 | 10,00 | ||
| 3 | Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hydro | kg | 10,00 | 10,00 | ||
| 4 | Chổi sơn | chiếc | 5,00 | 5,00 | ||
| 5 | Bàn chải đánh gỉ | chiếc | 4,00 | 4,00 | ||
| C | Truyền tin, năng lượng | |||||
| 1 | Truyền số liệu internet | gói | 1,00 | 1,00 | ||
| 2 | Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 10phút/ngày) | phút | 3650,00 | 1825,00 | ||
| 3 | Điện tiêu thụ | 22551,90 | 12567,45 | |||
| - | Bộ thu và xử lý tín hiệu thám không vô tuyến, công suất 0,5kW/giờ (hoạt động 200giờ/tháng với trạm QT 2 ca; 100giờ với trạm QT 1 ca) | kWh | 1200,00 | 600,00 | ||
| - | Bộ điện cực, công suất 3kW/giờ (hoạt động 10giờ/ngày với trạm QT 2 ca; 6giờ với trạm QT 1 ca) | kWh | 10950,00 | 6570,00 | ||
| - | Máy tính trạm, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động | kWh | 960,00 | 480,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | QT 2 ca/ngày | QT 1 ca/ngày | ||
| Định mức | Định mức | |||||
| SD | DP | SD | DP | |||
| 200giờ/tháng với trạm QT 2 ca; 100giờ với trạm QT 1 ca) | ||||||
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ (hoạt động 8giờ/ngày với trạm QT 2 ca; 4giờ với trạm QT 1 ca) | kWh | 1168,00 | 584,00 | ||
| - | Máy in, công suất 0,45kW/giờ (hoạt động 10giờ/tháng với trạm QT 2 ca; 5giờ với trạm QT 1 ca) | kWh | 54,00 | 27,00 | ||
| - | Điều hòa loại 12000 BTU, công suất 1,5kW/giờ/máy, hoạt động trung bình 8h/ngày trong 5 tháng (02 máy cho trạm QT 2 ca; 01 máy trạm QT 1 ca) | kWh | 3600,00 | 1800,00 | ||
| - | Điện sạc ắc quy, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 30giờ/tháng | kWh | 108,00 | 108,00 | ||
| - | Hệ thống hỗ trợ trực tuyến, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 6giờ/ngày trạm QT 2 ca; 3 giờ/ngày trạm QT 1 ca | kWh | 876,00 | 438,00 | ||
| - | Máy bơm nước, công suất 0,45kW/giờ, hoạt động 30giờ/tháng | kWh | 162,00 | 162,00 | ||
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, lưu điện (hoạt động 200kW/tháng với trạm QT 2 ca; 100kW với trạm QT 1 ca) | kWh | 2400,00 | 1200,00 | ||
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 1073,90 | 598,45 | ||
| 4 | Xăng | lít | 60,00 | 60,00 | ||
| - | Máy phát điện, công suất 2,2kW, 1 lít/giờ (chạy 2 giờ/tháng) | lít | 24,00 | 24,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | QT 2 ca/ngày | QT 1 ca/ngày | ||
| Định mức | Định mức | |||||
| SD | DP | SD | DP | |||
| - | Máy cắt cỏ, công suất 0,4kW, 0,5 lít/giờ (chạy 3giờ/lần, 2 lần/tháng) | lít | 36,00 | 36,00 | ||
| 5 | Dầu chạy máy | lít | 1,80 | 1,80 | ||
| - | Máy phát điện (bằng 3% xăng) | lít | 0,72 | 0,72 | ||
| - | Máy cắt cỏ (bằng 3% xăng) | lít | 1,08 | 1,08 | ||
| D | Văn phòng phẩm | |||||
| 1 | Mực máy in đen trắng | hộp | 2,00 | 1,00 | ||
| 2 | Cặp càng cua | chiếc | 4,00 | 2,00 | ||
| 3 | Giấy khổ A_{4} | gram | 8,00 | 6,00 | ||
| 4 | Bìa màu A_{4} | tờ | 60,00 | 48,00 | ||
| 5 | Giấy kẻ li | tập | 6,00 | 4,00 | ||
| 6 | Ghim vòng | hộp | 3,00 | 2,00 | ||
| 7 | Ghim bấm | hộp | 3,00 | 2,00 | ||
| 8 | Băng dính to | cuộn | 5,00 | 3,00 | ||
| 9 | Băng dính nhỏ | cuộn | 3,00 | 2,00 | ||
| 10 | Hồ dán | lọ | 3,00 | 2,00 | ||
| 11 | Số ghi chép (họp; theo dõi công văn đi, đến) | quyển | 7,00 | 5,00 | ||
| 12 | Tẩy | chiếc | 3,00 | 2,00 | ||
| 13 | Túi file tài liệu | chiếc | 12,00 | 12,00 | ||
| E | Vật liệu khác | |||||
| 1 | Nước sạch | m^{3} | 240,00 | 144,00 | ||
| 2 | Xà phòng bột | kg | 3,00 | 2,00 |