vanban.org

Điều 11. Trạm khí tượng trên cao — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Trạm khí tượng trên cao

1. Trạm quan trắc ô zôn - bức xạ cực tím

a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm):

a1) Quan trắc sự biến thiên của các yếu tố: Tổng lượng ôzôn (TLO_3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), tổng lượng SO_2;

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ1600,20
2Modem truyền dữ liệuchiếc160120,20
3Bộ chia mạng (Switch)bộ160120,20
4Máy sấy (sấy vòm kính quan sát)chiếc124120,50
BDụng cụ làm việc
1Bàn, ghế để máy vi tínhbộ2720,33
2Bàn, ghế làm việcbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệucái1720,17
4Bàn ghế hội họpchiếc1720,17
5Máy tính cá nhân (calculator)cái1360,33
6Bộ nạp điện acquybộ1600,20
7Đèn neon, công suất 0,04kW (6giờ/ngày)bộ1121,00
8Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (8giờ/ngày)chiếc1121,00
9Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kWbộ1121,00
10Đèn pinbộ1121,00
11Quạt trần, công suất 0,1kW (10giờ/ngày)bộ160120,20
12Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc148120,25
13Kính để bàn dày 5mmtấm2600,40
14Dập gim to, nhỏchiếc1240,50
15Kéo cắt giấychiếc1121,00
16Dao dọc giấychiếc1121,00
17Gọt bút chìchiếc1121,00
18Cái cắt băng dínhchiếc1121,00
19Bút bichiếc121212,00
20Bút chì xanh đỏchiếc4124,00
21Bút chì kim + ruộtchiếc4124,00
22Bút phủ (trắng)chiếc4124,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
23Bút đánh dấu dòngchiếc2122,00
24Bút dạ viết bảngchiếc2122,00
25Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc1121,00
26Đồng hồ báo thứcchiếc1480,25
27Đồng hồ treo tườngchiếc1360,33
28Điện thoại cố địnhchiếc1600,20
29Chuột máy tínhchiếc2241,00
30Bàn phím máy tínhchiếc2360,67
31Đĩa DVD lưu số liệuchiếc2360,67
32USB lưu số liệuchiếc4124,00
33Thước nhựa loại 30cm, 50cmchiếc2122,00
34Hộp đựng bútchiếc2122,00
35Cặp kẹp số quan trắcchiếc2122,00
CDụng cụ khác
1Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VAbộ196120,13
2Bảng nội quy trạmchiếc1600,20
3Bảng trắngcái1360,33
4Bình cứu hỏachiếc4600,80
5Máy bơmchiếc1600,20
6Khung treo bàn đồchiếc3600,60
7Ổ cắm điện di động lioachiếc2480,50
8Can đựng xăng, loại 20lítchiếc1240,50
9Bộ ấm chénbộ1240,50
10Phích đun nướcchiếc1240,50
11Xô đựng nước 15lítchiếc1121,00
DBảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ2122,00
2Găng tay bảo hộ lao độngđôi2122,00
3Ủng cao suđôi1121,00
4Kính râmchiếc1240,50
5Mũchiếc1121,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển1600,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
quan trắc Tổng lượng ôzôn – Bức xạ cực tím
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển1600,20
4Quy phạm thanh tra kỹ thuật trạm Khí tượng cao khôngquyển1600,20
5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật Khí tượng cao khôngquyển1600,20
6Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao khôngquyển1600,20
7Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao khôngquyển2600,40
8Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao khôngquyển1600,20
9Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao khôngquyển1600,20
10Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao khôngquyển1600,20
11Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển1600,20
12Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị đo ôzôn - bức xạ cực tím tự độngquyển1600,20
13Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,20
14Át lát mây quốc tếquyển1600,20
15Khí hậu Việt Namquyển1600,20
16Khí hậu địa phươngquyển1600,20
17Bản đồ Việt Namtờ1600,20
18Bản đồ thế giớitờ1600,20
19Bản đồ theo dõi bãotờ1600,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Bóng đèn pinchiếc24,00
2Đèn cực tím chuyên dùngchiếc5,00
3Hạt ẩm Silicagel dùng cho quang phổ kếkg2,00
4Pin đènđôi12,00
5Số giao caquyển1,00
6Số phân caquyển1,00
7Số theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyển1,00
8Số theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao khôngquyển1,00
9Nhật ký quan trắc máyquyển1,00
10Nhật ký máyquyển1,00
BTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu internetgói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 5phút/ngày)phút1825,00
3Điện tiêu thụkWh15637,65
-Thiết bị đo tổng lượng ô zôn – bức xạ cực tím, công suất 0,6 kW/giờ, hoạt động 24/24giờkWh5256,00
-Máy tính trạm, công suất 0,4 kW/giờ, hoạt động 24/24 giờkWh3504,00
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 8giờ/ngàykWh1168,00
-Máy in, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 5 giờ/thángkWh27,00
-Điều hòa loại 12000 BTU, công suất 1,5 kW/giờ, hoạt động trung bình 8giờ/ngày trong 5 tháng)kWh1800,00
-Máy sấy hạt ẩm, công suất 2,5 kW/giờ, hoạt động 10giờ/thángkWh300,00
-Hệ thống hỗ trợ trực tuyến, công suất 0,4 kW/giờ, hoạt động 6giờ/ngàykWh876,00
-Máy bơm nước, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 30giờ/thángkWh162,00
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, lưu điện (hoạt động 150 kW/tháng)kWh1800,00
-Điện hao phí đường dây 5%kWh744,65
4Xăng cho máy phát điện, công suất 2,2 kW, 1lít/giờ (chạy 2giờ/tháng)lít24,00
5Dầu cho máy phát điện (bằng 3% xăng)lít0,72
CVăn phòng phẩm
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
1Mực máy in đen trắnghộp2,00
2Cặp càng cuachiếc2,00
3Giấy khổ A_{4}gram6,00
4Bia mẫu A_{4}tờ60,00
5Giấy kẻ ngangtập2,00
6Ghim vònghộp2,00
7Ghim bấmhộp2,00
8Băng dính tocuộn2,00
9Băng dính nhỏcuộn1,00
10Hồ dánlọ2,00
11Số ghi chép (họp; theo dõi công văn đi, đến)quyển3,00
12Tẩychiếc4,00
13Túi file tài liệuchiếc12,00
CVật liệu khác
1Nước sạchm^{3}96,00
2Khăn lau máychiếc12,00
3Xà phòng bộtkg2,00

2. Trạm đo gió trên cao (Pilot)

a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm)

a1) Thực hiện theo dõi thời tiết liên tục. Quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (hướng, tốc độ), mây, hiện tượng thời tiết và đo gió (hướng, tốc độ) trên cao (1 obs hoặc 2 obs / ngày).

a2) Nhập số liệu, quy toán, kiểm soát và phát báo số liệu gió trên cao;

a3) Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc. Lập, in các bảng số liệu và gửi tài liệu quan trắc theo quy định.

a4) Quản lý, Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(3)Tổng số
1Định biên11
2Định mức công lao động336,00336,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố đo, theo dõi liên tục thời tiết và hoạt động của thiết bị, ghi số quan trắc và phát báo mã điện theo quy định203,00203,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(3)Tổng số
2.2Nhập số liệu, kiểm soát và chỉnh lý số liệu quan trắc53,0053,00
2.3Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc, lập các bảng số liệu, phát báo số liệu, in các bản số liệu và hàng tháng gửi tập tài liệu quan trắc theo quy định53,0053,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm27,0027,00

Ghi chú: Mục 2.4 không bao gồm công tác Duy tu, bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không, do đã được quy định tại thông tư 57/2014/TT- BTNMT, ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo gió trên cao
1Máy kinh vĩ quang họcbộ196120,130,03
2Thiết bị đo gió Windprofilerbộ196120,13
3Máy tính trạm (Workstation)bộ160120,20
4Phần mềm đi theo máy tính trạmbộ196120,13
Thiết bị điều chế khí Hydrô
5Bộ điện cựcbộ136120,330,04
6Bộ tách khí hydrôbộ136120,33
7Bình hồi lưubộ160120,20
8Bộ cân bằng áp suấtbộ160120,20
9Tủ điện cho bộ điện cựcbộ160120,20
10Thùng chứa khí hydrôchiếc1120120,10
Thiết bị khác
11Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyếnbộ160120,20
12Máy vi tínhbộ160120,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
13Máy inchiếc160120,20
14Ổn ápbộ196120,13
15Máy phát điện, công suất 2,2 KVAchiếc196120,13

Ghi chú:

Trạm Pilot đặt chung với trạm khí tượng bề mặt nên phần thiết bị đo gió bề mặt, đo áp suất khí quyển, lều khí tượng được tính trong định mức của trạm khí tượng bề mặt.

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
Đo gió trên cao
1Đồng hồ báo phút tự động chuyên dụngchiếc1360,33
2Cân đĩa (0 – 1kg)chiếc16010,20
3Bộ kiểm tra bóng Pilot (quả cân, vòi, van)bộ1360,33
Dụng cụ chuyên môn khác
4Bộ dụng cụ cơ khíbộ1600,20
5Bộ chia mạng (Switch)bộ160120,20
6Modem truyền dữ liệuchiếc160120,20
BDụng cụ làm việc
1Bàn, ghế để máy vi tínhbộ1720,17
2Bàn, ghế làm việcbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệucái1720,17
4Bàn ghế hội họpchiếc1720,17
5Máy tính cá nhân (calculator)cái1360,33
6Bộ nạp điện ắc quychiếc1600,20
7Đèn neon, công suất 0,04kW (6giờ/ngày)bộ1121,00
8Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (8giờ/ngày)chiếc1121,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
9Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kWbộ1121,00
10Đèn pinbộ1121,00
11Quạt trần, công suất 0,1 kW (10giờ/ngày)bộ260120,40
12Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc148120,25
13Kính để bàn dày 5mmtấm2600,40
14Dập gim to, nhỏchiếc1121,00
15Kéo cắt giấychiếc1121,00
16Dao dọc giấychiếc1121,00
17Gọt bút chìchiếc1121,00
18Cái cắt băng dínhchiếc1121,00
19Bút bichiếc6126,00
20Bút chì kim + ruộtchiếc4124,00
21Bút phủ (trắng)chiếc4124,00
22Bút đánh dấu dòngchiếc2122,00
23Bút dạ viết bảngchiếc2122,00
24Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc1121,00
25Điện thoại cố địnhchiếc1600,20
26Chuột máy tínhchiếc124120,50
27Bàn phím máy tínhchiếc136120,33
28USB lưu số liệuchiếc4124,00
29Thước nhựa loại 30cm, 50cmchiếc2122,00
30Hộp đựng bútchiếc1121,00
31Cặp kẹp tài liệuchiếc2122,00
CDụng cụ khác
1Bộ lưu điện (UPS) công suất 1000VAbộ160120,20
2Bảng nội quy trạmchiếc1600,20
3Bảng trắngcái1360,33
4Bình cứu hỏachiếc4600,80
5Khung treo (bản đồ, bảng phân cấp gió, sơ đồ vật chuẩn)chiếc5601,00
6Ổ cắm điện di động lioachiếc1480,25
7Bộ ấm chénbộ1240,50
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
8Phích đun nướcchiếc1240,50
9Can đựng xăng, loại 20lítchiếc1240,50
10Xô đựng nước 15lítchiếc1240,50
11Can đựng nước cất 20lítchiếc6243,00
DBảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ1121,00
2Găng tay bảo hộ lao độngđôi2122,00
3Ủng cao suđôi1121,00
4Mũ (nón)chiếc1121,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển1600,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang họcquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển1600,20
4Quy phạm thanh tra kỹ thuật trạm khí tượng cao khôngquyển1600,20
5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao khôngquyển1600,20
6Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm khí tượng cao khôngquyển1600,20
7Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao khôngquyển2600,40
8Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao khôngquyển1600,20
9Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao khôngquyển1600,20
10Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao khôngquyển1600,20
11Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển1600,20
12Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiếtquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
bị đo gió trên cao
13Bảng tra độ ẩmquyền2600,40
14Bảng sơ đồ vật chuẩntờ1600,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Bóng Pilot số 10 (QT 1ca/ngày)quả50,0010,00
2Bóng Pilot số 20 (QT 1ca/ngày)quả265,0050,00
3Bóng Pilot số 30 (QT 1ca/ngày)quả50,0040,00
4Dây buộc bóng (QT 1ca/ngày)mét330,00
5Kali hidrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hydrôkg15,002,00
6Nước cất điều chế Hydrôlít500,0050,00
7Số giao caquyền1,00
8Số phân caquyền1,00
9Số theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyền1,00
10Số theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao khôngquyền1,00
11Nhật ký quan trắc máyquyền1,00
12Nhật ký máyquyền1,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Sơn chống gỉkg5,00
2Sơn tĩnh điện phun vô thiết bị điều chế hydrokg10,00
3Chổi sơnchiếc5,00
4Bàn chải đánh gỉchiếc4,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu internetgói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 3phút/ngày)phút1095,00
3Điện tiêu thụ3204,60
-Bộ điện cực, công suất 0,5 kW/giờ, hoạt động 6giờ/ngàykWh1095,00
-Máy tính trạm, công suất 0,4kW/giờ, hoạtkWh438,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
động 3 giờ/ngày
-Máy in, công suất 0,45kW/giờ, hoạt động 5giờ/thángkWh27,00
-Hệ thống hỗ trợ trực tuyến, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 2giờ/ngàykWh292,00
-Điện thắp sáng, quạt điện, ti vi, lưu điện (hoạt động 100kW/tháng)kWh1200,00
-Điện hao phí đường dây 5%152,60
CVăn phòng phẩm
1Mực máy in đen trắnghộp2,00
2Cặp càng cuachiếc4,00
3Giấy khổ A_{4}gram6,00
4Bìa màu A_{4}tờ60,00
5Giấy kẻ litập2,00
6Ghim vònghộp1,00
7Ghim bấmhộp1,00
8Băng dính tocuộn2,00
9Sổ ghi chép (họp; theo dõi công văn đi, đến)quyển3,00
10Túi file tài liệuchiếc12,00
CVật liệu khác
1Nước sạchm348,00
2Xà phòng bộtkg2,00
TTDự phòng
Danh mụcĐVTĐịnh mức
Vật liệu chuyên môn
1Bóng Pilot số 10 (QT 1ca/ngày)quả10,00
2Bóng Pilot số 20 (QT 1ca/ngày)quả20,00
3Bóng Pilot số 30 (QT 1ca/ngày)quả10,00
4Kali hidrôxit (KOH) tinh khiết điện phân Hydrôkg2,00
5Nước cắt điều chế Hydrôlít50,00

3. Trạm thám không vô tuyến

a) Nội dung công việc

a1) Thực hiện theo dõi thời tiết liên tục. Quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng), mây, hiện tượng thời tiết.

- Quan trắc sự biến thiên của các yếu tố khí tượng trên cao: Áp suất, nhiệt độ, độ ẩm, gió (tốc độ, hướng);

- Hàng ngày quan trắc 1 ca/ngày hoặc 2ca/ngày vào các thời điểm 7 và 19 giờ (giờ Hà Nội).

- Trường hợp đặc biệt quan trắc 4 ca/ngày vào các thời điểm 1, 7, 13 và 19 giờ (giờ Hà Nội).

a2) Kiểm soát, phát báo số liệu TEMP, CLIMAT TEMP.

a3) Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc. Lập, in các bảng số liệu và gửi tài liệu quan trắc theo quy định.

a4) Quản lý, Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

- Trạm quan trắc 02 ca/ngày.

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(1)QTV3(5)QTV4(9)Tổng số
1Định biên1225
2Định mức công lao động237,00542,00436,001215,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố đo, theo dõi liên tục thời tiết và hoạt động của thiết bị, ghi số quan trắc và phát báo mã điện theo quy định60,00300,00285,00645,00
2.2Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc82,00148,0092,00322,00
2.3Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc, lập các bảng số liệu, phát báo số liệu, in các bản số liệu và hàng tháng gửi tập tài liệu quan trắc theo quy định75,0070,0035,00180,00
2.4Duy tu, vệ sinh công trình trạm sau quan trắc20,0024,0024,0068,00

Ghi chú: mục 2.4 “không bao gồm công tác bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không” do đã được quy định tại Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Trạm quan trắc 01 ca/ngày

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(1)QTV3(5)QTV4(9)Tổng số
1Định biên (người)1113
2Định mức công lao động233,00250,00242,00725,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố đo, theo dõi liên tục thời tiết và hoạt động của thiết bị, ghi số quan trắc và phát báo mã điện theo quy định30,00120,00175,00325,00
2.2Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc95,0070,0030,00195,00
2.3Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc, lập các bảng số liệu, phát báo số liệu, in các bản số liệu và hàng tháng gửi tập tài liệu quan trắc theo quy định88,0040,0022,00150,00
2.4Duy tu, vệ sinh công trình trạm sau quan trắc20,0020,0015,0055,00

Ghi chú: mục 2.4 "không bao gồm công tác bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không" do đã được quy định tại Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SLSDDPSLSDDP
Thiết bị thám không vô tuyến
1Bộ thu và xử lý tín hiệubộ961210,1310,13
2Bộ hiệu chuẩn máy thám khôngbộ961210,1310,13
3Ängten UHFbộ961210,1310,13
4Ängten GPSbộ961210,1310,13
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SLSDDPSLSDDP
5Máy tính trạm (Workstation)bộ601210,2010,20
6Phần mềm chuyên dụng đi theo máy tính trạmbộ961210,1310,13
7Dây cáp và các đầu nốibộ961210,1310,13
8Máy in màubộ601210,2010,20
9Bộ lưu điện UPS, công suất 1000VAbộ961210,1310,13
Thiết bị đo gió bề mặt
10Máy gió, kiểu chỉ thị kimbộ120610,100,0210,100,02
-Cột máy gióchiếc120610,10
11Máy gió cầm taychiếc120610,10
12Máy gió, kiểu wild bằng nặngbộ180610,07
-Cột máychiếc120610,10
13Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ96610,1310,13
-Bộ cảm biến gió (tốc độ + hướng)bộ96610,130,0310,130,03
-Bộ lưu trữ số liệubộ96610,130,0210,130,02
-Bộ chống sét trực tiếpbộ96610,1310,13
-Bộ chống sét nguồn điệnbộ36610,3310,33
-Bộ chống sét đường tín hiệubộ36610,3310,33
-Bộ phần mềm đi theo máybộ96610,1310,13
-Cột máy gióchiếc120610,1010,10
-Dây dẫn tín hiệubộ48610,2510,25
Thiết bị đo áp suất khí quyển
14Khí áp kế (thủy ngân)chiếc120110,100,0210,100,02
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SLSDDPSLSDDP
15Khí áp kế hiện sốchiếc120610,100,0110,100,01
Thiết bị điều chế khí
Hydrô
16Bộ điện cựcbộ361210,330,0610,330,06
17Bộ tách khí hydrôbộ361210,3310,33
18Bình hồi lưubộ601210,2010,20
19Bộ cân bằng áp suấtbộ601210,2010,20
20Tủ điện cho bộ điện cựcbộ601210,2010,20
21Thùng chứa khí hydrôchiếc1201210,1010,10
22Giàn lạnh sấy khíbộ601210,2010,20
Thiết bị khác
23Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyếnbộ601210,2010,20
24Máy vi tínhbộ601220,4010,20
25Máy in đen trắngchiếc601210,2010,20
26Ổn ápbộ961210,1310,13
27Máy phát điện, công suất 2,2 KVAchiếc961210,1310,13
28Máy điều hoà nhiệt độ, công suất 12000BTUchiếc961220,2510,13
29Lều khí tượng loại đơn 4 máibộ961210,1310,13
30Hàng rào vườn 26 x26mbộ1201210,1010,10
31Hàng rào vườn 26 x36mbộ1201210,1010,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Số lượngĐịnh mứcSố lượngĐịnh mức
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Số lượngĐịnh mứcSố lượngĐịnh mức
ADụng cụ chuyên môn
Đo độ ẩm
1Ám kếchiếc60110,2010,20
2Giá ẩm kếchiếc60610,2010,20
3Cốc ẩm biểuchiếc12111,0011,00
Đo gió bề mặt
4Ác quy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số)chiếc36610,3310,33
5Bộ sạc điện cho ác quychiếc60610,2010,20
6Cáp nẻo, móc nẻo và tăng đo của cột gióchiếc60610,2010,20
Đo gió trên cao
7Đồng hồ bấm giâychiếc3610,3310,33
8Cân đĩa (0 – 2kg)chiếc60110,2010,20
9Bộ kiểm tra bóng Pilot (quả cân, vòi, van)bộ3610,3310,33
10Bộ bơm bóng thám không (quả cân, vòi, van)bộ3610,3310,33
Đo khí áp
11Giá đặt khí áp kế hiện sốchiếc96610,1310,13
12Hộp bảo vệ khí áp kế (thủy ngân)chiếc96610,1310,13
Dụng cụ chuyên môn khác
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ6010,2010,20
2Bộ chia mạng (Switch)bộ601210,2010,20
3Modem truyền dữ liệuchiếc601210,2010,20
4Máy cắt cỏ vườn quan trắcchiếc60610,2010,20
BDụng cụ làm việc
1Bàn, ghế để máy vi tínhbộ7230,5020,33
2Bàn, ghế làm việcbộ7230,5020,33
3Bàn để thiết bị thám không vô tuyếnchiếc7210,1710,17
4Bàn ghế hội họpchiếc7210,1710,17
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Số lượngĐịnh mứcSố lượngĐịnh mức
5Tủ đựng tài liệuchiếc7230,5020,33
6Máy tính cá nhân (calculator)chiếc3620,6710,33
7Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc2410,5010,50
8Đèn neon, công suất 0,04 kW (6giờ/ngày)bộ1233,0033,00
9Đèn neon để bàn, công suất 0,02 kW (8giờ/ngày)chiếc1222,0022,00
10Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kWbộ1211,0011,00
11Đèn cho nhà chế hơichiếc2410,5010,50
12Đèn pinbộ1211,0011,00
13Quạt trần, công suất 0,1 kW (10giờ/ngày)bộ601220,4010,20
14Quạt cây, công suất 0,045 kW (10giờ/ngày)chiếc601220,4010,20
15Kính để bàn dày 5mmtấm6030,6020,40
16Dập gim to, nhỏchiếc2410,5010,50
17Kéo cắt giấychiếc1211,0011,00
18Dao dọc giấychiếc1211,0011,00
19Gọt bút chìchiếc1211,0011,00
20Cái cắt băng dínhchiếc1211,0011,00
21Bút bichiếc123636,002424,00
22Bút chì xanh đỏchiếc121212,0088,00
23Bút chì kim + ruộtchiếc122020,001010,00
24Bút phủ (trắng)chiếc1233,0022,00
25Bút đánh dấu dòngchiếc1233,0022,00
26Bút dạ viết bảngchiếc1222,0022,00
27Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc2410,5010,50
28Đồng hồ báo thứcchiếc4810,2510,25
29Đồng hồ treo tườngchiếc3620,6720,67
30Điện thoại cố địnhchiếc6020,4020,40
31Chuột máy tínhchiếc241221,0021,00
32Bàn phím máy tínhchiếc361220,6720,67
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Số lượngĐịnh mứcSố lượngĐịnh mức
33Đĩa DVD lưu số liệuchiếc3620,6720,67
32USB lưu số liệuchiếc1266,0044,00
33Thước nhựa loại 30cm, 50cmchiếc1222,0011,00
34Hộp đựng bútchiếc1222,0011,00
35Kẹp tài liệuchiếc1222,0011,00
CDụng cụ khác
1Bộ lưu điện (UPS) công suất 1000VAbộ961220,2510,13
2Tivibộ6010,2010,20
3Bảng nội quy trạmchiếc6010,2010,20
4Bảng trắngchiếc3610,3310,33
5Bình cứu hỏachiếc6081,6040,80
6Biển cầm lửachiếc6040,8040,80
7Bảng nội quy phòng cháychiếc6010,2010,20
8Máy bơm nướcchiếc9610,1310,13
9Khung treo (bản đồ, bảng phân cấp gió, sơ đồ vật chuẩn)chiếc6051,0051,00
10Ổ cắm điện di động lioachiếc3631,0031,00
11Bộ ấm chénbộ2410,5010,50
12Phích đun nướcchiếc2410,5010,50
13Can đựng xăng, loại 20lítchiếc2410,5010,50
14Xô đựng nước 15lítchiếc2410,5010,50
15Ca múc nước cấtchiếc1211,0011,00
16Giá sắt bảo quản vật tưchiếc12020,2020,20
17Can nhựa 20lít đựng nước cấtchiếc2463,0031,50
DBảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ1255,0033,00
2Găng tay bảo hộ lao độngđôi1255,0033,00
3Áo bluchiếc1255,0033,00
4Khẩu trangchiếc1255,0033,00
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Số lượngĐịnh mứcSố lượngĐịnh mức
5Ủng cao suđôi1222,0011,00
6Mũ (nón)chiếc1255,0033,00
7Áo mưa bạtchiếc1255,0033,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển6010,2010,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thám không vô tuyếnquyển6020,4020,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển6010,2010,20
4Quy phạm thanh tra kỹ thuật trạm khí tượng cao khôngquyển6010,2010,20
5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao khôngquyển6010,2010,20
6Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm khí tượng cao khôngquyển6010,2010,20
7Quy trình vận hành thiết bị điều chế hýdrôquyển6020,4020,40
8Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao khôngquyển6010,2010,20
9Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao khôngquyển6010,2010,20
10Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao khôngquyển6010,2010,20
11Hướng dẫn bảo dưỡng,quyển6020,4020,40
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)QT 02ca/ngàyQT 01ca/ngày
Số lượngĐịnh mứcSố lượngĐịnh mức
bảo quản thiết bị khí tượng cao không
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển6020,4020,40
13Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị thám không vô tuyến, điều chế hyđrôquyển6020,4020,40
14Bảng tra độ ẩmquyển6020,4020,40
15Át lát máy quốc tếquyển6010,2010,20
16Khí hậu Việt Namquyển6010,2010,20
17Khí hậu địa phươngquyển6010,2010,20
18Tóm tắt mã luật TEMPtờ6020,4020,40
19Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMPtờ6020,4020,40
20Bản đồ Việt Namtờ6010,2010,20
21Bản đồ thế giớitờ6010,2010,20
22Bản đồ theo dõi bãotờ6010,2010,20
23Bản đồ phân cấp giótờ6010,2010,20
24Bảng sơ đồ vật chuẩntờ6010,2010,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTQT 2 ca/ngàyQT 1 ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SDDPSDDP
AVật liệu chuyên môn
1Máy thám khôngbộ730,0040,00365,0020,00
2Bóng thám không số 750quả730,0080,00365,0040,00
3Bóng thám không số 20quả52,005,0052,005,00
4Dây buộc bóngmét1600,00800,00
5Kali hiđrôxit (KOH) tinh khiết điện phân Hydrôkg18,002,0015,002,00
6Ferosilic Fe_{2}O_{3}kg100,0010,0050,005,00
7Xút tinh khiết Natri hiđrôxit (NaOH)kg130,0013,0065,006,00
8Nước cất điều chế Hydrôlít2200,00220,001100,00110,00
TTDanh mụcĐVTQT 2 ca/ngàyQT 1 ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SDDPSDDP
9Vài ấm kếchiếc80,0080,00
10Bóng đèn pinđôi24,0012,00
11Pin đènđôi12,006,00
12Sổ giao caquyển1,001,00
13Sổ phân caquyển1,001,00
14Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyển1,001,00
15Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao khôngquyển1,001,00
16Nhật ký quan trắc máyquyển1,001,00
17Nhật ký máyquyển1,001,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Sơn chống gỉkg5,005,00
2Sơn trắngkg10,0010,00
3Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hydrokg10,0010,00
4Chổi sơnchiếc5,005,00
5Bàn chải đánh gỉchiếc4,004,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu internetgói1,001,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 10phút/ngày)phút3650,001825,00
3Điện tiêu thụ22551,9012567,45
-Bộ thu và xử lý tín hiệu thám không vô tuyến, công suất 0,5kW/giờ (hoạt động 200giờ/tháng với trạm QT 2 ca; 100giờ với trạm QT 1 ca)kWh1200,00600,00
-Bộ điện cực, công suất 3kW/giờ (hoạt động 10giờ/ngày với trạm QT 2 ca; 6giờ với trạm QT 1 ca)kWh10950,006570,00
-Máy tính trạm, công suất 0,4kW/giờ, hoạt độngkWh960,00480,00
TTDanh mụcĐVTQT 2 ca/ngàyQT 1 ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SDDPSDDP
200giờ/tháng với trạm QT 2 ca; 100giờ với trạm QT 1 ca)
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ (hoạt động 8giờ/ngày với trạm QT 2 ca; 4giờ với trạm QT 1 ca)kWh1168,00584,00
-Máy in, công suất 0,45kW/giờ (hoạt động 10giờ/tháng với trạm QT 2 ca; 5giờ với trạm QT 1 ca)kWh54,0027,00
-Điều hòa loại 12000 BTU, công suất 1,5kW/giờ/máy, hoạt động trung bình 8h/ngày trong 5 tháng (02 máy cho trạm QT 2 ca; 01 máy trạm QT 1 ca)kWh3600,001800,00
-Điện sạc ắc quy, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 30giờ/thángkWh108,00108,00
-Hệ thống hỗ trợ trực tuyến, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 6giờ/ngày trạm QT 2 ca; 3 giờ/ngày trạm QT 1 cakWh876,00438,00
-Máy bơm nước, công suất 0,45kW/giờ, hoạt động 30giờ/thángkWh162,00162,00
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, lưu điện (hoạt động 200kW/tháng với trạm QT 2 ca; 100kW với trạm QT 1 ca)kWh2400,001200,00
-Điện hao phí đường dây 5%kWh1073,90598,45
4Xănglít60,0060,00
-Máy phát điện, công suất 2,2kW, 1 lít/giờ (chạy 2 giờ/tháng)lít24,0024,00
TTDanh mụcĐVTQT 2 ca/ngàyQT 1 ca/ngày
Định mứcĐịnh mức
SDDPSDDP
-Máy cắt cỏ, công suất 0,4kW, 0,5 lít/giờ (chạy 3giờ/lần, 2 lần/tháng)lít36,0036,00
5Dầu chạy máylít1,801,80
-Máy phát điện (bằng 3% xăng)lít0,720,72
-Máy cắt cỏ (bằng 3% xăng)lít1,081,08
DVăn phòng phẩm
1Mực máy in đen trắnghộp2,001,00
2Cặp càng cuachiếc4,002,00
3Giấy khổ A_{4}gram8,006,00
4Bìa màu A_{4}tờ60,0048,00
5Giấy kẻ litập6,004,00
6Ghim vònghộp3,002,00
7Ghim bấmhộp3,002,00
8Băng dính tocuộn5,003,00
9Băng dính nhỏcuộn3,002,00
10Hồ dánlọ3,002,00
11Số ghi chép (họp; theo dõi công văn đi, đến)quyển7,005,00
12Tẩychiếc3,002,00
13Túi file tài liệuchiếc12,0012,00
EVật liệu khác
1Nước sạchm^{3}240,00144,00
2Xà phòng bộtkg3,002,00