vanban.org

Điều 20. Trạm môi trường không khí tự động — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương III › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Trạm môi trường không khí tự động

1. Trạm quan trắc môi trường không khí đầy đủ tự động

a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm)

a1) Quan trắc

- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố về môi trường và khí tượng liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động.

- Các yếu tố quan trắc môi trường, gồm:

+ Khí: Lưu huỳnh diôxít SO_{2}, nitơ ôxít NOx (NO, NO_{2}), amôniác NH_{3}, cácbon mônôxít CO, ozôn O_{3}, hyđrô cácbon HC (NMCH, CH_{4});

+ Bụi: lơ lửng (TSP, PM_{10}/PM_{2.5}), thể tích lớn, các bon đen OBC;

+ Lấy mẫu nước mưa axit (đo pH và EC).

- Các yếu tố quan trắc khí tượng, gồm: Gió (tốc độ và hướng); nhiệt độ không khí; độ ẩm không khí; áp suất khí quyển; lượng mưa; bức xạ tổng quan và bức xạ cực tím.

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường không khí

- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc môi trường không khí;
- In các bản số liệu môi trường không khí;
- Gửi tập tài liệu hàng tháng.

a3) Kiểm soát số liệu quan trắc môi trường không khí

- Kiểm soát số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.

a4) Kiểm tra, hiệu chuẩn máy thiết bị; thay thế vật tư tại trạm

- Kiểm tra, hiệu chuẩn máy thiết bị hàng ngày;
- Thay thế phụ kiện tại trạm;

a5) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế linh kiện tại trạm

- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;
- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công lao động/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Định biên11
2Định mức công lao động239,00239,00
2.1Quan trắc tự động liên tục các yếu tố môi trường không khí
2.2Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường không khí5,005,00
2.3Kiểm soát số liệu quan trắc môi trường không khí6,006,00
2.4Vận hành, kiểm tra, hiệu chuẩn máy thiết bị; thay thế vật tư tại trạm228,00228,00
2.5Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.

Ghi chú:

- Công thực hiện Duy tu, bảo dưỡng máy thiết bị, công trình (KS4) không tính vào định biên trạm và chưa bao gồm: chi phí đi lại, công tác phí;
- Công lao động nêu trên tính cho một trạm độc lập;
- Trạm quan trắc môi trường không khí tự động lồng ghép cùng Trạm khí tượng, thủy văn, công lao động kiêm nhiệm được tính theo mục b1 khoản 1 Điều 20.

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Máy phân tích khí lưu huỳnh diôxít SO_{2}chiếc19660,13
-Bộ cảm biến đo áp suất và bộ điều khiển áp suấtchiếc1600,20
-Bộ cảm biến đo lưu lượngchiếc1600,20
-Bơm hút lấy mẫu khíchiếc1600,20
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
2Máy phân tích khí nitơ ôxít NOx (NO và NO_{2})chiếc19660,13
-Bộ cảm biến đo áp suất và bộ điều khiển áp suấtchiếc1600,20
-Bộ cảm biến đo lưu lượngchiếc1600,20
-Bơm hút lấy mẫu khíchiếc1600,20
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
3Máy phân tích khí amôniắc NH_{3} kèm bộ chuyển đổichiếc19660,13
-Bộ cảm biến đo áp suất và bộ điều khiển áp suấtchiếc1600,20
-Bộ cảm biến đo lưu lượngchiếc1600,20
-Bơm hút lấy mẫu khíchiếc1600,20
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
4Máy phân tích khí cácbon mônôxít COchiếc19660,13
-Bơm hút lấy mẫu khíchiếc1600,20
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
5Máy phân tích khí ôzôn O_{3}chiếc19660,13
-Bộ cảm biến đo áp suất và bộ điều khiển áp suấtchiếc1600,20
-Bộ cảm biến đo lưu lượngchiếc1600,20
-Bơm hút lấy mẫu khíchiếc1600,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
6Máy phân tích khí hýdrô cácbon HC (CH_{4} và C_{3}H_{8})chiếc19660,13
-Bơm hút lấy mẫu khíchiếc1600,20
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
7Máy tạo khí hýdrôchiếc19660,13
8Máy phân tích bụi lơ lửng (TSP, PM_{10}/ PM_{2,5})chiếc19660,13
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
9Máy lấy mẫu bụi thể tích lớnchiếc19660,13
-Bộ cảm biến đo lưu lượngchiếc1600,20
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
10Bộ chuẩn đa khí (các bình khí chuẩn để kiểm chuẩn máy)chiếc19660,13
11Máy phát khí chuẩn Zerochiếc19660,13
-Bơm tạo khí chuẩn Zerochiếc16060,20
12Máy giám sát mưa axítchiếc19660,13
-Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCDchiếc1600,20
13Bộ cảm biến hướng gióbộ19660,13
14Bộ cảm biến tốc độ gióbộ19660,13
15Bộ cảm biến lượng mưabộ19660,13
16Bộ cảm biến khí ápbộ19660,13
17Bộ cảm biến nhiệt độ không khíbộ19660,13
18Bộ cảm biến ẩm độ không khíbộ13660,33
19Bộ cảm ứng tổng lượng bức xạbộ19660,13
20Bộ cảm ứng bức xạ cực tímbộ19660,13
21Bộ lưu giữ số liệu (Datalogger)bộ19660,13
-Màn hiển thị LCDchiếc16060,20
22Cáp truyền tín hiệu từ các bộ cảm biến khí tượng và máy giám sát mưa axít vào bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
23Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm/trung tâmbộ16060,20
24Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự độngbộ19660,13
25Tủ để lắp các máy phân tích khí, bộ lưu giữ số liệu và các phụ kiện liên quanbộ19660,13
26Hệ thống truyền dữ liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu:
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem)bộ19660,13
27Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
28Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
29Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axit vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
30Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)Bộ13660,33
31Máy vi tínhbộ16060,20
32Máy inbộ16060,20
33Bộ lưu điện (UPS)bộ196120,13
33Bộ ổn ápbộ196120,13
34Tháp gió (cột gió) và phụ kiệnbộ112060,10
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
(cáp néo, móc néo, tăng đơ)
35Van điều áp và đồng hồ hiển thị áp suất của các bình khí chuẩn SO_{2}, NOx, CO, HC (CH_{4} và C_{3}H_{8}), NH_{3}bộ112060,10
36Máy phát điện, công suất 15 KVAchiếc196120,13
37Bộ chuyển đổi nguồn điện tự động (ATS)bộ19660,13
38Bộ xử lý khí thải cho máy phát điệnbộ1120120,10
39Máy hút bụi, công suất 1,2KW (1giờ/ngày)chiếc160120,20
40Điều hòa nhiệt độ, công suất 2,2KW (chạy luân phiên)chiếc29660,25
41Thiết bị báo cháybộ19660,13
42Hàng rào bảo vệbộ112060,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Dụng cụ thay thế thường xuyên cho các máy phân tích môi trường không khí
1.1Máy phân tích khí lưu huỳnh dioxit SO_{2}
-Xúc tác dùng cho bộ tạo khí zerohộp2122,00
-Đèn phát tia UVchiếc1180,67
-Phin lọc nhiễuchiếc1180,67
-Ống khử HCống1180,67
-Ống tách ẩmống1180,67
-Bộ màng bơm, gioăng, đệmbộ1121,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
-Bình khí chuẩn SO_{2}bình1360,33
1.2Máy phân tích khí nitơ ôxít NOx (NO và NO_{2})
-Xúc tác dùng cho bộ tạo khí zerohộp2122,00
-Xúc tác dùng cho bộ phân hủy ôzônhộp2122,00
-Ống xúc tác đảo NO_{2} - NOống1180,67
-Ống tách ẩmống1180,67
-Bộ màng bơm, van và gioăng đệmbộ1121,00
-Bộ detector NOxbộ1360,33
-Bình khí chuẩn NO/NOxbình1360,33
-Đèn phát khí ôzôn (tạo ôzôn)chiếc1360,33
1.3Máy phân tích khí amônắc NH_{3} kèm bộ chuyển đổi
1.3.1Bộ phân tích
-Xúc tác dùng cho bộ tạo khí zerohộp2122,00
-Xúc tác dùng cho bộ phân hủy ôzônhộp2122,00
-Ống xúc tác đảo NH_{3} - NOống1180,67
-Ống tách ẩmống1180,67
-Bộ màng bơm, gioăng, đệmbộ1121,00
-Bộ đảo NH_{3} - NO_{2}bộ1180,67
-Bộ phân hủy NH_{3}bộ1121,00
-Bình khí chuẩn NH_{3}bình1360,33
-Đèn phát khí ôzôn (tạo ôzôn)chiếc1360,33
-Bộ detector NH_{3}bộ1360,33
1.3.2Bộ chuyển đổi
-Màng bơm và gioăng, đệmbộ1121,00
-Bộ chuyển đổichiếc1180,67
-Bộ chuyển đổi nhiệt độbộ1180,67
-Bộ lọc NH_{3}bộ1121,00
1.4Máy phân tích khí cácbon mônôxít CO
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
11Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (8giờ/ngày)chiếc2122,00
CDụng cụ khác
1Bàn chải sắtchiếc2122,00
2Chổi sơnchiếc4124,00
3Dập gimchiếc2600,40
4Kéo cắt giấychiếc1600,20
5Dao dọc giấychiếc1600,20
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ1240,50
2Ống cao suđôi1121,00
3Quần áo mưa bạtbộ1121,00
4Áo bluchiếc1240,50
5Mũ cứngchiếc1240,50
6Găng tay bảo hộ lao độngđôi1121,00
7Giày bảo hộ lao độngđôi1121,00
8Dây bảo hiểmcái1600,20
9Găng tay nilonhộp1121,00
10Khẩu trangchiếc2122,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng Luậtquyển1600,20
2Luật bảo vệ môi trường và các văn bản liên quan hướng dẫn thi hành luậtquyển1600,20
3Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản hệ thốngquyển1360,33
4Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển1600,20
5Quy định về quan trắc môi trường không khí và nướcquyển1600,20
6Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển1600,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
1Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khícái1,00
2Dung dịch chuẩn pH 6,86 cho máy giám sát mưa axítlít0,50
3Dung dịch chuẩn pH 4 cho máy giám sát mưa axítlít0,50
4Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 147µS cho máy giám sát mưa axítlít0,50
5Dung dịch nước hấp thụ khí thải máy phát điệnlít40,00
6Giấy lọc sợi thủy tinh (203 x 254 mm) của máy lấy bụi thể tích lớntờ84,00
7Hạt hút ẩm silicageltúi12,00
8Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg8,00
9Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khícái1,00
10Nước cất 2 lầnlít185,00
11Nước khử ionlít26,00
12Phin lọc bụi lắng Teflon đường kính 47mm cho máy phân tích: SO_{2}, NO_{x}, NH_{3}, CO, O_{3}chiếc264,00
13Pin cho bộ Wifiđôi3,00
14Vòng bi cho bộ cảm biến giócái1,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Băng dínhcuộn2,00
2Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1kW (12giờ/ngày)chiếc2,00
3Dung môi tẩy rửalít20,00
4Dầu máy cho bảo dưỡnglít1,00
5Giấy mềmcuộn15,00
6Giấy rápcái4,00
7Khăn lau máychiếc24,00
8Mỡ công nghiệpkg2,00
9Sơn chống rỉkg4,00
10Sơn trắng (hoặc màu)kg4,00
11Sơn phunbình2,00
12Xà phòngkg1,00
CTruyền tin, năng lượng
1Điện tiêu thụkWh28291,46
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
4Cáp tín hiệu từ bộ cảm biến mưa vào bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
5Bộ phần mềm đi kèm theo trạm định vị sét tự độngbộ19660,13
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc112060,10
7Pin mặt trời cho bộ lắp repeaterchiếc112060,10
8Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ16060,20
9Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ lắp repeaterbộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
10Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ13660,33
14Cột lắp máy đo định vị sét và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đo)bộ112060,10
15Cột lắp bộ lắp repeater và phụbộ112060,10
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
kiện
16Hàng rào bảo vệbộ1120120,10

c) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTTên dụng cụĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm)bộ600,03
2Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm)chiếc960,02
3Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm)chiếc960,02
4Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2460,50
5Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm)chiếc2460,08
6Bộ xạc điện cho ắc quychiếc6060,20
7Bộ gá lắp bộ cảm biến mưa, bộ lưu giữ số liệu, bộ truyền tin,...bộ9660,13
8Biển báo bảo vệ thiết bịchiếc1200,10
BDụng cụ khác
1Bàn chải sắtchiếc121,00
2Chổi sơnchiếc122,00
3Dập ghimchiếc600,40
CTài liệu
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,40
2Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc định vị sét tự độngquyển600,40
3Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển600,40

d) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
1Pin cho bộ Wifiđôi3,00
2Hạt hút ẩm silicageltúi2,00
3Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg5,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dầu bảo quản máylít0,50
2Mỡ công nghiệpkg0,50
3Khăn lau máychiếc6,00
4Giấy rápcái2,00
5Sơn chống rỉkg2,00
6Sơn trắngkg2,00
7Sơn phunbình1,00
8Xà phòngkg1,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu Internetgói1,00
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB1,200
3Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMSbản tin9,000
4Truyền số liệu qua vệ tinhMB120,00
5Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh240,00
DVăn phòng phẩm
1Mực máy inhộp2,00
2Đĩa CD, ghi lưu giữ số liệuchiếc1,00
3Giấy A_{4}gram3,00
4Giấy kẻ litập1,00
5Sổ ghi chépquyển2,00
6Bút bichiếc2,00
7Băng dínhcuộn1,00
8Ghimhộp2,00