Điều 20. Trạm môi trường không khí tự động
1. Trạm quan trắc môi trường không khí đầy đủ tự động
a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm)
a1) Quan trắc
- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố về môi trường và khí tượng liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động.
- Các yếu tố quan trắc môi trường, gồm:
+ Khí: Lưu huỳnh diôxít SO_{2}, nitơ ôxít NOx (NO, NO_{2}), amôniác NH_{3}, cácbon mônôxít CO, ozôn O_{3}, hyđrô cácbon HC (NMCH, CH_{4});
+ Bụi: lơ lửng (TSP, PM_{10}/PM_{2.5}), thể tích lớn, các bon đen OBC;
+ Lấy mẫu nước mưa axit (đo pH và EC).
- Các yếu tố quan trắc khí tượng, gồm: Gió (tốc độ và hướng); nhiệt độ không khí; độ ẩm không khí; áp suất khí quyển; lượng mưa; bức xạ tổng quan và bức xạ cực tím.
a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường không khí
- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc môi trường không khí;
- In các bản số liệu môi trường không khí;
- Gửi tập tài liệu hàng tháng.
a3) Kiểm soát số liệu quan trắc môi trường không khí
- Kiểm soát số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.
a4) Kiểm tra, hiệu chuẩn máy thiết bị; thay thế vật tư tại trạm
- Kiểm tra, hiệu chuẩn máy thiết bị hàng ngày;
- Thay thế phụ kiện tại trạm;
a5) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế linh kiện tại trạm
- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;
- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công lao động/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV3(3) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên | 1 | 1 |
| 2 | Định mức công lao động | 239,00 | 239,00 |
| 2.1 | Quan trắc tự động liên tục các yếu tố môi trường không khí | ||
| 2.2 | Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường không khí | 5,00 | 5,00 |
| 2.3 | Kiểm soát số liệu quan trắc môi trường không khí | 6,00 | 6,00 |
| 2.4 | Vận hành, kiểm tra, hiệu chuẩn máy thiết bị; thay thế vật tư tại trạm | 228,00 | 228,00 |
| 2.5 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình. |
Ghi chú:
- Công thực hiện Duy tu, bảo dưỡng máy thiết bị, công trình (KS4) không tính vào định biên trạm và chưa bao gồm: chi phí đi lại, công tác phí;
- Công lao động nêu trên tính cho một trạm độc lập;
- Trạm quan trắc môi trường không khí tự động lồng ghép cùng Trạm khí tượng, thủy văn, công lao động kiêm nhiệm được tính theo mục b1 khoản 1 Điều 20.
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 1 | Máy phân tích khí lưu huỳnh diôxít SO_{2} | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ cảm biến đo áp suất và bộ điều khiển áp suất | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bộ cảm biến đo lưu lượng | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bơm hút lấy mẫu khí | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCD | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 2 | Máy phân tích khí nitơ ôxít NOx (NO và NO_{2}) | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ cảm biến đo áp suất và bộ điều khiển áp suất | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bộ cảm biến đo lưu lượng | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bơm hút lấy mẫu khí | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCD | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 3 | Máy phân tích khí amôniắc NH_{3} kèm bộ chuyển đổi | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ cảm biến đo áp suất và bộ điều khiển áp suất | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bộ cảm biến đo lưu lượng | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bơm hút lấy mẫu khí | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCD | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 4 | Máy phân tích khí cácbon mônôxít CO | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bơm hút lấy mẫu khí | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCD | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 5 | Máy phân tích khí ôzôn O_{3} | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ cảm biến đo áp suất và bộ điều khiển áp suất | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bộ cảm biến đo lưu lượng | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bơm hút lấy mẫu khí | chiếc | 1 | 60 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| - | Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCD | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 6 | Máy phân tích khí hýdrô cácbon HC (CH_{4} và C_{3}H_{8}) | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bơm hút lấy mẫu khí | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCD | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 7 | Máy tạo khí hýdrô | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 8 | Máy phân tích bụi lơ lửng (TSP, PM_{10}/ PM_{2,5}) | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCD | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 9 | Máy lấy mẫu bụi thể tích lớn | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ cảm biến đo lưu lượng | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| - | Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCD | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 10 | Bộ chuẩn đa khí (các bình khí chuẩn để kiểm chuẩn máy) | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 11 | Máy phát khí chuẩn Zero | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bơm tạo khí chuẩn Zero | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 12 | Máy giám sát mưa axít | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bảng mạch điều khiển và màn hình hiển thị LCD | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 13 | Bộ cảm biến hướng gió | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 14 | Bộ cảm biến tốc độ gió | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 15 | Bộ cảm biến lượng mưa | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 16 | Bộ cảm biến khí áp | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 17 | Bộ cảm biến nhiệt độ không khí | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 18 | Bộ cảm biến ẩm độ không khí | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 19 | Bộ cảm ứng tổng lượng bức xạ | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 20 | Bộ cảm ứng bức xạ cực tím | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 21 | Bộ lưu giữ số liệu (Datalogger) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Màn hiển thị LCD | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 22 | Cáp truyền tín hiệu từ các bộ cảm biến khí tượng và máy giám sát mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 23 | Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm/trung tâm | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 24 | Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự động | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 25 | Tủ để lắp các máy phân tích khí, bộ lưu giữ số liệu và các phụ kiện liên quan | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 26 | Hệ thống truyền dữ liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu: | |||||
| - | Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm (gồm: ăng ten, dây cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 27 | Bộ chống sét trực tiếp | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 28 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 29 | Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axit vào bộ lưu giữ số liệu) | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 30 | Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) | Bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 31 | Máy vi tính | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 32 | Máy in | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 33 | Bộ lưu điện (UPS) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
| 33 | Bộ ổn áp | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
| 34 | Tháp gió (cột gió) và phụ kiện | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| (cáp néo, móc néo, tăng đơ) | ||||||
| 35 | Van điều áp và đồng hồ hiển thị áp suất của các bình khí chuẩn SO_{2}, NOx, CO, HC (CH_{4} và C_{3}H_{8}), NH_{3} | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 36 | Máy phát điện, công suất 15 KVA | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
| 37 | Bộ chuyển đổi nguồn điện tự động (ATS) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 38 | Bộ xử lý khí thải cho máy phát điện | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 |
| 39 | Máy hút bụi, công suất 1,2KW (1giờ/ngày) | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 |
| 40 | Điều hòa nhiệt độ, công suất 2,2KW (chạy luân phiên) | chiếc | 2 | 96 | 6 | 0,25 |
| 41 | Thiết bị báo cháy | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 42 | Hàng rào bảo vệ | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||||
| 1 | Dụng cụ thay thế thường xuyên cho các máy phân tích môi trường không khí | |||||
| 1.1 | Máy phân tích khí lưu huỳnh dioxit SO_{2} | |||||
| - | Xúc tác dùng cho bộ tạo khí zero | hộp | 2 | 12 | 2,00 | |
| - | Đèn phát tia UV | chiếc | 1 | 18 | 0,67 | |
| - | Phin lọc nhiễu | chiếc | 1 | 18 | 0,67 | |
| - | Ống khử HC | ống | 1 | 18 | 0,67 | |
| - | Ống tách ẩm | ống | 1 | 18 | 0,67 | |
| - | Bộ màng bơm, gioăng, đệm | bộ | 1 | 12 | 1,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| - | Bình khí chuẩn SO_{2} | bình | 1 | 36 | 0,33 | |
| 1.2 | Máy phân tích khí nitơ ôxít NOx (NO và NO_{2}) | |||||
| - | Xúc tác dùng cho bộ tạo khí zero | hộp | 2 | 12 | 2,00 | |
| - | Xúc tác dùng cho bộ phân hủy ôzôn | hộp | 2 | 12 | 2,00 | |
| - | Ống xúc tác đảo NO_{2} - NO | ống | 1 | 18 | 0,67 | |
| - | Ống tách ẩm | ống | 1 | 18 | 0,67 | |
| - | Bộ màng bơm, van và gioăng đệm | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| - | Bộ detector NOx | bộ | 1 | 36 | 0,33 | |
| - | Bình khí chuẩn NO/NOx | bình | 1 | 36 | 0,33 | |
| - | Đèn phát khí ôzôn (tạo ôzôn) | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| 1.3 | Máy phân tích khí amônắc NH_{3} kèm bộ chuyển đổi | |||||
| 1.3.1 | Bộ phân tích | |||||
| - | Xúc tác dùng cho bộ tạo khí zero | hộp | 2 | 12 | 2,00 | |
| - | Xúc tác dùng cho bộ phân hủy ôzôn | hộp | 2 | 12 | 2,00 | |
| - | Ống xúc tác đảo NH_{3} - NO | ống | 1 | 18 | 0,67 | |
| - | Ống tách ẩm | ống | 1 | 18 | 0,67 | |
| - | Bộ màng bơm, gioăng, đệm | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| - | Bộ đảo NH_{3} - NO_{2} | bộ | 1 | 18 | 0,67 | |
| - | Bộ phân hủy NH_{3} | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| - | Bình khí chuẩn NH_{3} | bình | 1 | 36 | 0,33 | |
| - | Đèn phát khí ôzôn (tạo ôzôn) | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| - | Bộ detector NH_{3} | bộ | 1 | 36 | 0,33 | |
| 1.3.2 | Bộ chuyển đổi | |||||
| - | Màng bơm và gioăng, đệm | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| - | Bộ chuyển đổi | chiếc | 1 | 18 | 0,67 | |
| - | Bộ chuyển đổi nhiệt độ | bộ | 1 | 18 | 0,67 | |
| - | Bộ lọc NH_{3} | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| 1.4 | Máy phân tích khí cácbon mônôxít CO |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 11 | Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (8giờ/ngày) | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| C | Dụng cụ khác | |||||
| 1 | Bàn chải sắt | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 2 | Chổi sơn | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | |
| 3 | Dập gim | chiếc | 2 | 60 | 0,40 | |
| 4 | Kéo cắt giấy | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 5 | Dao dọc giấy | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| D | Dụng cụ bảo hộ lao động | |||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 1 | 24 | 0,50 | |
| 2 | Ống cao su | đôi | 1 | 12 | 1,00 | |
| 3 | Quần áo mưa bạt | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| 4 | Áo blu | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 5 | Mũ cứng | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 6 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 1 | 12 | 1,00 | |
| 7 | Giày bảo hộ lao động | đôi | 1 | 12 | 1,00 | |
| 8 | Dây bảo hiểm | cái | 1 | 60 | 0,20 | |
| 9 | Găng tay nilon | hộp | 1 | 12 | 1,00 | |
| 10 | Khẩu trang | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| E | Tài liệu | |||||
| 1 | Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng Luật | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 2 | Luật bảo vệ môi trường và các văn bản liên quan hướng dẫn thi hành luật | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 3 | Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản hệ thống | quyển | 1 | 36 | 0,33 | |
| 4 | Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 5 | Quy định về quan trắc môi trường không khí và nước | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 6 | Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy | quyển | 1 | 60 | 0,20 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu thay thế thường xuyên | ||
| 1 | Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí | cái | 1,00 |
| 2 | Dung dịch chuẩn pH 6,86 cho máy giám sát mưa axít | lít | 0,50 |
| 3 | Dung dịch chuẩn pH 4 cho máy giám sát mưa axít | lít | 0,50 |
| 4 | Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 147µS cho máy giám sát mưa axít | lít | 0,50 |
| 5 | Dung dịch nước hấp thụ khí thải máy phát điện | lít | 40,00 |
| 6 | Giấy lọc sợi thủy tinh (203 x 254 mm) của máy lấy bụi thể tích lớn | tờ | 84,00 |
| 7 | Hạt hút ẩm silicagel | túi | 12,00 |
| 8 | Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét | kg | 8,00 |
| 9 | Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí | cái | 1,00 |
| 10 | Nước cất 2 lần | lít | 185,00 |
| 11 | Nước khử ion | lít | 26,00 |
| 12 | Phin lọc bụi lắng Teflon đường kính 47mm cho máy phân tích: SO_{2}, NO_{x}, NH_{3}, CO, O_{3} | chiếc | 264,00 |
| 13 | Pin cho bộ Wifi | đôi | 3,00 |
| 14 | Vòng bi cho bộ cảm biến gió | cái | 1,00 |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | ||
| 1 | Băng dính | cuộn | 2,00 |
| 2 | Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1kW (12giờ/ngày) | chiếc | 2,00 |
| 3 | Dung môi tẩy rửa | lít | 20,00 |
| 4 | Dầu máy cho bảo dưỡng | lít | 1,00 |
| 5 | Giấy mềm | cuộn | 15,00 |
| 6 | Giấy ráp | cái | 4,00 |
| 7 | Khăn lau máy | chiếc | 24,00 |
| 8 | Mỡ công nghiệp | kg | 2,00 |
| 9 | Sơn chống rỉ | kg | 4,00 |
| 10 | Sơn trắng (hoặc màu) | kg | 4,00 |
| 11 | Sơn phun | bình | 2,00 |
| 12 | Xà phòng | kg | 1,00 |
| C | Truyền tin, năng lượng | ||
| 1 | Điện tiêu thụ | kWh | 28291,46 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 4 | Cáp tín hiệu từ bộ cảm biến mưa vào bộ lưu giữ số liệu | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 5 | Bộ phần mềm đi kèm theo trạm định vị sét tự động | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 6 | Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu | chiếc | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 7 | Pin mặt trời cho bộ lắp repeater | chiếc | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 8 | Bộ sạc điện từ pin mặt trời | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 9 | Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu | |||||
| - | Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio (gồm: ăng ten, dây cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ lắp repeater | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 10 | Bộ chống sét trực tiếp | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 11 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 12 | Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu) | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 13 | Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 14 | Cột lắp máy đo định vị sét và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đo) | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 15 | Cột lắp bộ lắp repeater và phụ | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| kiện | ||||||
| 16 | Hàng rào bảo vệ | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 |
c) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Tên dụng cụ | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||
| 1 | Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm) | bộ | 60 | 0,03 | |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm) | chiếc | 96 | 0,02 | |
| 3 | Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm) | chiếc | 96 | 0,02 | |
| 4 | Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu | chiếc | 24 | 6 | 0,50 |
| 5 | Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm) | chiếc | 24 | 6 | 0,08 |
| 6 | Bộ xạc điện cho ắc quy | chiếc | 60 | 6 | 0,20 |
| 7 | Bộ gá lắp bộ cảm biến mưa, bộ lưu giữ số liệu, bộ truyền tin,... | bộ | 96 | 6 | 0,13 |
| 8 | Biển báo bảo vệ thiết bị | chiếc | 120 | 0,10 | |
| B | Dụng cụ khác | ||||
| 1 | Bàn chải sắt | chiếc | 12 | 1,00 | |
| 2 | Chổi sơn | chiếc | 12 | 2,00 | |
| 3 | Dập ghim | chiếc | 60 | 0,40 | |
| C | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật | quyển | 60 | 0,40 | |
| 2 | Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc định vị sét tự động | quyển | 60 | 0,40 | |
| 3 | Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy | quyển | 60 | 0,40 |
d) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu thay thế thường xuyên |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Pin cho bộ Wifi | đôi | 3,00 |
| 2 | Hạt hút ẩm silicagel | túi | 2,00 |
| 3 | Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét | kg | 5,00 |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | ||
| 1 | Dầu bảo quản máy | lít | 0,50 |
| 2 | Mỡ công nghiệp | kg | 0,50 |
| 3 | Khăn lau máy | chiếc | 6,00 |
| 4 | Giấy ráp | cái | 2,00 |
| 5 | Sơn chống rỉ | kg | 2,00 |
| 6 | Sơn trắng | kg | 2,00 |
| 7 | Sơn phun | bình | 1,00 |
| 8 | Xà phòng | kg | 1,00 |
| C | Truyền tin, năng lượng | ||
| 1 | Truyền số liệu Internet | gói | 1,00 |
| 2 | Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS | MB | 1,200 |
| 3 | Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMS | bản tin | 9,000 |
| 4 | Truyền số liệu qua vệ tinh | MB | 120,00 |
| 5 | Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) | kWh | 240,00 |
| D | Văn phòng phẩm | ||
| 1 | Mực máy in | hộp | 2,00 |
| 2 | Đĩa CD, ghi lưu giữ số liệu | chiếc | 1,00 |
| 3 | Giấy A_{4} | gram | 3,00 |
| 4 | Giấy kẻ li | tập | 1,00 |
| 5 | Sổ ghi chép | quyển | 2,00 |
| 6 | Bút bi | chiếc | 2,00 |
| 7 | Băng dính | cuộn | 1,00 |
| 8 | Ghim | hộp | 2,00 |