vanban.org

Điều 6. Định mức lao động số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương 1 › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Định mức lao động số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính

1. Phân loại khó khăn

Việc phân loại khó khăn thực hiện  theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương này

2. Định mức lao động

Bảng 3

TT Nội dung công việc Định biên KK Định mức theo tỷ lệ bản đồ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000
1 Số hóa BĐĐC (Công/mảnh)
1.1 Quét bản đồ 1KTV6 1-5 0,40 0,40 0,40 0,40
1.2 Số hóa nội dung bản đồ 1KTV6 1 3,51 6,65 12,70 23,23
2 4,03 7,65 14,61 26,71
3 4,64 8,80 16,80 30,72
4 5,34 10,12 19,32 35,33
5 6,14 11,64 22,22  
1.3 Biên tập nội dung bản đồ và in 1KTV6 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77
1.4 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền            
1.5 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính            
1.6 Giao nộp sản phẩm 1KTV6 1-5 0,63 0,85 1,27 1,70
2 Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
2.1 Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm nắn) Nhóm 2 (1KS2,1KS3) 1-5 1,00 1,00 1,00 1,00
2.2 Chuyển đổi bản đồ số (Công/mảnh)
2.2.1 Nắn chuyển 1KTV6 1 2,24 2,80 3,50 5,50
2 2,56 3,20 4,00 6,00
3 2,88 3,60 4,50 6,50
4 3,20 4,00 5,00 7,00
5 3,68 4,60 5,75  
2.2.2 Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ 1KTV6 1-5 0,43 0,60 0,77 0,94
2.3 Biên tập nội dung bản đồ và in 1KTV6 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77
2.4 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền            
2.5 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính            
2.6 Giao nộp sản phẩm 1KTV6 1-5 0,63 0,85 1,27 1,70

Ghi chú:

Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Mục 2.3 của Bảng 3.

Định biên, định mức và các mức khó khăn tại các điểm 1.4, 1.5 của Mục 1 và tại các điểm 2.4, 2.5 của Mục 2 của Bảng 3 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của tỉnh.