vanban.org

Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc thành lập bản đồ địa chính — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương 1 › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc thành lập bản đồ địa chính

1. Ngoại nghiệp

1.1. Dụng cụ

a) Lập lưới khống chế đo vẽ

Bảng 25

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56
2 Áo mưa bạt Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56
3 Ba lô Cái 18 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
4 Giầy cao cổ Đôi 12 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
5 Mũ cứng Cái 12 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
7 Búa đóng cọc Cái 36 0,09 0,27 0,44 2,00 3,64
8 Cờ hiệu nhỏ Cái 12 0,11 0,68 0,88 1,43 1,80
9 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
10 Ống đựng bản đồ Cái 24 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
11 Nilon gói tài liệu Tấm 9 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
12 Túi đựng tài liệu Cái 12 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
13 Thước cuộn vải 50m Cái 4 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
14 Thước thép 30m Cái 2 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
15 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
16 Kẹp sắt Cái 6 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
17 Nilon che máy 5m Tấm 9 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
18 Ô che máy Cái 24 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 26:

Bảng 26

KK 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,75 0,70 0,69 0,68
2 0,80 0,85 0,85 0,83 0,82
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,15 1,25 1,30 1,20 1,20
5 1,30 1,56 1,70    

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25 và Bảng 26.

b) Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan

Bảng 27

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 22,26 37,72 66,16 230,00 418,18
2 Áo mưa bạt Cái 18 22,26 37,72 66,16 230,00 418,18
3 Ba lô Cái 18 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
4 Giầy cao cổ Đôi 12 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
5 Mũ cứng Cái 12 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
7 Hòm sắt tài liệu Cái 48 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
8 Ống đựng bản đồ Cái 24 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
9 Nilon gói tài liệu Tấm 9 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
10 Túi đựng tài liệu Cái 12 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
11 Thước cuộn vải 50m Cái 4 3,20 5,96 12,10 40,39 73,44
12 Thước thép 30m Cái 2 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
13 Nilon che máy (5m) Tấm 9 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
14 Ô che máy Cái 24 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 28:

Bảng 28

KK 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,70 0,70 0,77 0,77
2 0,75 0,85 0,85 0,92 0,92
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,30 1,25 1,30 1,10 1,10
5 1,70 1,56 1,70    

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 27 và Bảng 28.

(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.

c) Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất

Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 27 và Bảng 28.

1.2. Thiết bị

Bảng 29

TT Danh mục ĐVT

C/suất

(kW/h)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Lưới đo vẽ              
a Bản đồ tỷ lệ 1/500              
  Máy toàn đạc Bộ   1,22 1,55 2,02 2,30 2,57
  Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,11 0,11 0,11 0,11 0,11
  Sổ điện tử     1,22 1,55 2,02 2,30 2,57
  Điện kW   0,32 0,32 0,32 0,32 0,32
b Bản đồ tỷ lệ 1/1000              
  Máy toàn đạc Bộ   1,71 2,01 2,39 3,40 4,59
  Sổ điện tử     1,71 2,01 2,39 3,40 4,59
  Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,23 0,23 0,23 0,23 0,23
  Điện kW   0,66 0,66 0,66 0,66 0,66
c Bản đồ tỷ lệ 1/2000              
  Máy toàn đạc Bộ   2,29 2,68 3,19 4,88 7,81
  Sổ điện tử     2,29 2,68 3,19 4,88 7,81
  Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,33 0,33 0,33 0,33 0,33
  Điện kW   0,99 0,99 0,99 0,99 0,99
d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000              
  Máy toàn đạc Bộ   7,56 9,08 9,83 10,58  
  Sổ điện tử     7,56 9,08 9,83 10,58  
  Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,72 0,72 0,72 0,72  
  Điện     2,08 2,08 2,08 2,08  
đ Bản đồ tỷ lệ 1/10000              
  Máy toàn đạc Bộ   13,74 16,5 17,88 19,24  
  Sổ điện tử     13,74 16,5 17,88 19,24  
  Máy vi tính xách tay Cái 0,35 1,3 1,3 1,3 1,3  
  Điện     3,78 3/78 3,78 3,78  
2 Đo vẽ chi tiết              
a Bản đồ tỷ lệ 1/500              
  Máy toàn đạc Bộ   5,50 6,77 9,13 12,09 15,39
  Sổ điện tử Cái   5,50 6,77 9,13 12,09 15,39
b Bản đồ tỷ lệ 1/1000              
  Máy toàn đạc Bộ   10,46 12,33 14,57 18,21 22,77
  Sổ điện tử Cái   10,46 12,33 14,57 18,21 22,77
c Bản đồ tỷ lệ 1/2000              
  Máy toàn đạc Bộ   14,25 16,79 19,85 25,80 33,84
  Sổ điện tử Cái   14,25 16,79 19,85 25,80 33,84
d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000              
  Máy toàn đạc Bộ   58,61 70,31 76,18 82,04  
  Sổ điện tử Cái   58,61 70,31 76,18 82,04  
đ Bản đồ tỷ lệ 1/10000              
  Máy toàn đạc Bộ   106,56 127,84 138,50 149,16  
  Sổ điện tử Cái   106,56 127,84 138,50 149,16  

Ghi chú:

(1) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 29.

(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 29.

1.3. Vật liệu

Bảng 30

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
2 Bản đồ ĐGHC 364/CT Tờ 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 1,80 1,80 2,00 2,20 3,00
4 Bảng tính toán Tờ 0,90 0,90 1,00 1,10 1,50
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,23 0,36 0,50 0,88 1,20
6 Bìa đóng sổ Cái 1,35 1,35 1,50 1,65 2,25
7 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,16 0,22 3,50 4,68 6,37
8 Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm Cái 27,00 54,00 80,00 110,00 150,00
9 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 0,36 0,45 1,00 2,20 3,00
10 Sổ đo các loại Quyển 2,70 2,70 5,00 6,60 9,00
11 Sổ ghi chép Quyển 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
12 Số liệu tọa độ điểm cũ Bộ 0,45 0,45 0,50 0,55 0,75
13 Đinh sắt 10,15cm và đệm Cái 36,00 27,00 0,00 0,00  
14 Sơn đỏ Kg 0,05 0,05 0,05 0,06 0,07
15 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất Bộ 1,44 1,80 4,00 13,20 18,00
16 Giấy A4 Ram 0,27 0,36 0,50 0,66 0,90
17 Giấy A3 Ram 0,14 0,18 0,30 0,44 0,60
18 Mực in A4 Hộp 0,05 0,07 0,10 0,13 0,18
19 Mực in A3 Hộp 0,03 0,04 0,06 0,09 0,12
20 Ghi chú điểm tọa cao cũ Bộ 0,36 0,45 1,00 2,20 3,00
21 Số liệu độ cao điểm cũ Bộ 0,45 0,45 0,50 0,55 0,75

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 31:

Bảng 31

TT Công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị 0,15
2 Lưới đo vẽ 0,10
3 Xác định ranh giới thửa đất 0,25
4 Đo vẽ chi tiết 0,25
5 Đối soát kiểm tra 0,13
6 Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất 0,12

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 30 và Bảng 31.

(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 30 và Bảng 31.

2. Nội nghiệp

2.1. Dụng cụ

a) Biên tập bản đồ địa chính

Bảng 32

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 10,61 19,90 41,60 64,88 97,32
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
4 Túi đựng tài liệu Cái 12 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
5 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,20 0,37 1,02 1,53 2,29
6 Lưu điện 600w Cái 60 0,20 0,37 1,02 1,53 2,29
7 Chuột máy tính Cái 4 0,80 1,47 4,08 6,12 9,18
8 USB (1GB) Cái 24 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
9 Bóng điện 100W Cái 36 5,30 9,50 20,80 32,44 48,66
10 Điện kW   4,45 7,98 15,14 27,25 40,87

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 33:

Bảng 33

KK 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,70 0,64 0,60 0,55 0,65
2 0,85 0,80 0,77 0,74 0,80
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,20 1,25 0,74 1,35 1,40
5 1,45 1,56 1,00    

(2) Đất giao thông đường bộ, đưòng sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 32 và Bảng 33.

(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 32 và Bảng 33.

b) Nhập thông tin thửa đất

Mức dụng cụ cho nhập thông tin thửa đất theo Bảng 32 và Bảng 33 nhân với hệ số tại Bảng 34:

Bảng 34

Công việc 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
Nhập thông tin thửa đất 0,70 0,57 0,32 0,38 0,44

c) Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất

Bảng 35

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
4 Bóng điện 100W Cái 36 1,74 5,26 5,70 10,36 15,54
5 Điện kW   1,46 4,42 4,80 8,70 13,05

Ghi chú:

Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.

d) Trình ký xác nhận hồ sơ, lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo

Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 32 và Bảng 33.

đ) Hoàn thiện BĐĐC, in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính

Bảng 36

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
4 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
5 Lưu điện 600W Cái 60 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
6 Chuột máy tính Cái 4 7,96 14,92 66,80 89,64 107,57
7 Đèn điện 0,10 kW Bộ 30 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
8 Điện kW   0,11 0,12 0,13 0,15 0,18

Ghi chú:

Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.

e) Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính

Mức được tính bằng 0,05 mức biên tập bản đồ địa chính và in tại Bảng 36.

2.2. Thiết bị

Bảng 37

TT Danh mục thiết bị ĐVT C/suất (kW/h) Định mức (Ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1.1 Vẽ bản đồ số              
a Bản đồ tỷ lệ 1/500              
  Máy vi tính PC Cái 0,35 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54
  Phần mềm vẽ BĐ Cái   5,50 6,74 7,96 9,60 11,54
  Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,12 0,15 0,19 0,22 0,26
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Điều hòa Cái 2,20 1,84 2,24 2,64 3,20 3,84
  Điện KW   34,20 62,16 77,36 88,67 106,35
b Bản đồ tỷ lệ 1/1000              
  Máy vi tính PC Cái 0,35 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
  Phần mềm vẽ BĐ Cái   9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
  Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,13 0,25 0,38 0,56 0,68
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Điều hòa Cái 2,20 3,18 3,80 4,98 6,22 7,78
  Điện KW   87,80 105,30 138,12 172,93 216,09
c Bản đồ tỷ lệ 1/2000              
  Máy vi tính PC Cái 0,35 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
  Phần mềm vẽ BĐ Cái   21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
  Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,88
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Điều hòa Cái 2,20 6,66 8,67 11,25 8,34 11,26
  Điện KW   189,08 240,34 304,68 234,57 309,77
d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000              
  Máy vi tính PC Cái 0,35 26,70 36,05 48,66 65,69  
  Phần mềm vẽ BĐ Cái   26,70 36,05 48,66 65,69  
  Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32  
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09  
  Điều hòa Cái 2,20 8,90 12,02 16,22 21,90  
  Điện KW   245,28 331,79 776,26 1376,31  
đ Bản đồ tỷ lệ 1/10000              
  Máy vi tính PC Cái 0,35 34,71 46,86 63,25 85,39  
  Phần mềm vẽ BĐ Cái   34,71 46,86 63,25 85,39  
  Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32  
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,117 0,11 0,11 0,11  
  Điều hòa Cái 2,20 11,57 15,62 21,08 28,47  
  Điện KW   318,27 430,32 1007,71 1787,20  
1.2 Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất        
a Bản đồ tỷ lệ 1/500              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 4,52 4,52 4,52 4,52 4,52
  Điều hòa Cái 2,20 1,51 1,51 1,51 1,51 1,51
  Điện KW   50,32 50,32 50,32 50,32 50,32
b Bản đồ tỷ lệ 1/1000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 9,00 9,00 9,00 9,00 9,00
  Điều hòa Cái 2,20 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
  Điện KW   81,90 81,90 81,90 81,90 81,90
c Bản đồ tỷ lệ 1/2000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 13,20 13,20 13,20 13,20 13,20
  Điều hòa Cái 2,20 4,40 4,40 4,40 4,40 4,40
  Điện KW   120,12 120,12 120,12 120,12 120,12
d Bản đồ tỷ lệ 1/5000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 27,69 27,69 27,69 27,69  
  Điều hòa Cái 2,20 9,23 9,23 9,23 9,23  
  Điện KW   251,98 251,98 251,98 251,98  
đ Bản đồ tỷ lệ 1/10000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 55,38 55,38 55,38 55,38  
  Điều hòa Cái 2,20 18,46 18,46 18,46 18,46  
  Điện KW   503,96 503,96 503,96 503,96  
1.3 Nhập thông tin thửa đất            
a Bản đồ tỷ lệ 1/500              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 5,39 5,39 5,39 5,39 5,39
  Điều hòa Cái 2,20 1,80 1,80 1,80 1,80 1,80
  Điện KW   49,11 49,11 49,11 49,11 49,11
b Bản đồ tỷ lệ 1/1000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 8,40 8,40 8,40 8,40 8,40
  Điều hòa Cái 2,20 2,80 2,80 2,80 2,80 2,80
  Điện KW   76,44 76,44 76,44 76,44 76,44
c Bản đồ tỷ lệ 1/2000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 10,92 10,92 10,92 10,92 10,92
  Điều hòa Cái 2,20 3,64 3,64 3,64 3,64 3,64
  Điện KW   99,37 99,37 99,37 99,37 99,37
d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 18,56 18,56 18,56 18,56  
  Điều hòa Cái 2,20 6,19 6,19 6,19 6,19  
  Điện KW   168,96 168,96 168,96 168,96  
đ Bản đồ tỷ lệ 1/10000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 27,84 27,84 27,84 27,84  
  Điều hòa Cái 2,20 9,29 9,29 9,29 9,29  
  Điện KW   253,44 253,44 253,44 253,44  
1.4 Biên tập BĐĐC và in              
a Bản đồ tỷ lệ 1/500              
  Máy vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,36 0,36 0,36 0,36 0,36
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Điều hòa Cái 2,20 0,12 0,12 0,12 0,12 0,12
  Điện KW   3,58 3,58 3,58 3,58 3,58
b Bản đồ tỷ lệ 1/1000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,41 0,41 0,41 0,41 0,41
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Điều hòa Cái 2,20 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14
  Điện KW   4,09 4,09 4,09 4,09 4,09
c Bản đồ tỷ lệ 1/2000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,46 0,46 0,46 0,46 0,46
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Điều hòa Cái 2,20 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Điện KW   4,42 4,42 4,42 4,42 4,42
d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,51 0,51 0,51 0,51  
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09  
  Điều hòa Cái 2,20 0,17 0,17 0,17 0,17  
  Điện KW   4,94 4,94 4,94 4,94  
đ Bản đồ tỷ lệ 1/10000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,77 0,77 0,77 0,77  
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,14 0,14 0,14 0,14  
  Điều hòa Cái 2,20 0,26 0,26 0,26 0,26  
  Điện KW   6,42 6,42 6,42 6,42  

2.3. Vật liệu

a) Biên tập bản đồ địa chính và lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất

Bảng 38

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
2 Bản đồ ĐGHC 364/CT (phô tô) Tờ 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
4 Bảng tính toán Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,25 0,40 0,50 0,80 0,80
6 Bìa đóng sổ Cái 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
7 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,30 0,30 0,20 2,00 2,00
8 Ghi chú điểm độ cao cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
9 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
10 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
11 Giấy A4 Ram 3,00 6,00 9,00 16,00 16,00
12 Mực in laser Hộp 0,60 1,20 1,80 3,20 3,20
13 Sổ mục kê Quyển 0,14 0,15 0,40 0,10 0,10
14 Sổ ghi chép Quyển 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
15 Số liệu tọa độ điểm cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
16 Số liệu độ cao điểm cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
17 Mực in phun (4 hộp 4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 38.

(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 38.

(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 38.

(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 38.

b) Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất

Mức tính bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 38.

c) Biên tập nội dung bản đồ và in

Bảng 39

TT Danh mục ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ

(tính cho 1 mảnh)

1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,01 0,01 0,02 0,05 0,06
2 Bản đồ ĐGHC 364/CT Tờ 0,01 0,01 0,05 0,20 0,25
3 Băng dính loại vừa Cuộn 0,05 0,10 0,15 0,20 0,25
4 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,10
5 Giấy A4 Ram 0,002 0,004 0,01 0,01 0,01
6 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,01 0,03 0,05 0,05
7 Mực in phun (4 hộp 4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
8 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00