Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc thành lập bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
1.1. Dụng cụ
a) Lập lưới khống chế đo vẽ
Bảng 25
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 6,71 | 7,92 | 10,60 | 32,76 | 59,56 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 6,71 | 7,92 | 10,60 | 32,76 | 59,56 |
| 3 | Ba lô | Cái | 18 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 7 | Búa đóng cọc | Cái | 36 | 0,09 | 0,27 | 0,44 | 2,00 | 3,64 |
| 8 | Cờ hiệu nhỏ | Cái | 12 | 0,11 | 0,68 | 0,88 | 1,43 | 1,80 |
| 9 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 10 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 11 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 12 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 13 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 4 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 14 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 15 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 16 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 17 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 18 | Ô che máy | Cái | 24 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 26:
Bảng 26
| KK | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,60 | 0,75 | 0,70 | 0,69 | 0,68 |
| 2 | 0,80 | 0,85 | 0,85 | 0,83 | 0,82 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,15 | 1,25 | 1,30 | 1,20 | 1,20 |
| 5 | 1,30 | 1,56 | 1,70 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25 và Bảng 26.
b) Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
Bảng 27
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 22,26 | 37,72 | 66,16 | 230,00 | 418,18 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 22,26 | 37,72 | 66,16 | 230,00 | 418,18 |
| 3 | Ba lô | Cái | 18 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 7 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 8 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 9 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 10 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 11 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 4 | 3,20 | 5,96 | 12,10 | 40,39 | 73,44 |
| 12 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 1,59 | 2,98 | 6,05 | 20,20 | 36,72 |
| 13 | Nilon che máy (5m) | Tấm | 9 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 14 | Ô che máy | Cái | 24 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 28:
Bảng 28
| KK | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,60 | 0,70 | 0,70 | 0,77 | 0,77 |
| 2 | 0,75 | 0,85 | 0,85 | 0,92 | 0,92 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,30 | 1,25 | 1,30 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,70 | 1,56 | 1,70 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 27 và Bảng 28.
(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.
c) Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 27 và Bảng 28.
1.2. Thiết bị
Bảng 29
| TT | Danh mục | ĐVT | C/suất (kW/h) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
| 1 | Lưới đo vẽ | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1,22 | 1,55 | 2,02 | 2,30 | 2,57 | ||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | |
| Sổ điện tử | 1,22 | 1,55 | 2,02 | 2,30 | 2,57 | |||
| Điện | kW | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1,71 | 2,01 | 2,39 | 3,40 | 4,59 | ||
| Sổ điện tử | 1,71 | 2,01 | 2,39 | 3,40 | 4,59 | |||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | |
| Điện | kW | 0,66 | 0,66 | 0,66 | 0,66 | 0,66 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 2,29 | 2,68 | 3,19 | 4,88 | 7,81 | ||
| Sổ điện tử | 2,29 | 2,68 | 3,19 | 4,88 | 7,81 | |||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | |
| Điện | kW | 0,99 | 0,99 | 0,99 | 0,99 | 0,99 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 7,56 | 9,08 | 9,83 | 10,58 | |||
| Sổ điện tử | 7,56 | 9,08 | 9,83 | 10,58 | ||||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | ||
| Điện | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | ||||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 13,74 | 16,5 | 17,88 | 19,24 | |||
| Sổ điện tử | 13,74 | 16,5 | 17,88 | 19,24 | ||||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | ||
| Điện | 3,78 | 3/78 | 3,78 | 3,78 | ||||
| 2 | Đo vẽ chi tiết | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 5,50 | 6,77 | 9,13 | 12,09 | 15,39 | ||
| Sổ điện tử | Cái | 5,50 | 6,77 | 9,13 | 12,09 | 15,39 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 10,46 | 12,33 | 14,57 | 18,21 | 22,77 | ||
| Sổ điện tử | Cái | 10,46 | 12,33 | 14,57 | 18,21 | 22,77 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 14,25 | 16,79 | 19,85 | 25,80 | 33,84 | ||
| Sổ điện tử | Cái | 14,25 | 16,79 | 19,85 | 25,80 | 33,84 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 58,61 | 70,31 | 76,18 | 82,04 | |||
| Sổ điện tử | Cái | 58,61 | 70,31 | 76,18 | 82,04 | |||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 106,56 | 127,84 | 138,50 | 149,16 | |||
| Sổ điện tử | Cái | 106,56 | 127,84 | 138,50 | 149,16 | |||
Ghi chú:
(1) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 29.
(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 29.
1.3. Vật liệu
Bảng 30
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT | Tờ | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 1,80 | 1,80 | 2,00 | 2,20 | 3,00 |
| 4 | Bảng tính toán | Tờ | 0,90 | 0,90 | 1,00 | 1,10 | 1,50 |
| 5 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,23 | 0,36 | 0,50 | 0,88 | 1,20 |
| 6 | Bìa đóng sổ | Cái | 1,35 | 1,35 | 1,50 | 1,65 | 2,25 |
| 7 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 0,16 | 0,22 | 3,50 | 4,68 | 6,37 |
| 8 | Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm | Cái | 27,00 | 54,00 | 80,00 | 110,00 | 150,00 |
| 9 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 0,36 | 0,45 | 1,00 | 2,20 | 3,00 |
| 10 | Sổ đo các loại | Quyển | 2,70 | 2,70 | 5,00 | 6,60 | 9,00 |
| 11 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 12 | Số liệu tọa độ điểm cũ | Bộ | 0,45 | 0,45 | 0,50 | 0,55 | 0,75 |
| 13 | Đinh sắt 10,15cm và đệm | Cái | 36,00 | 27,00 | 0,00 | 0,00 | |
| 14 | Sơn đỏ | Kg | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,06 | 0,07 |
| 15 | Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất | Bộ | 1,44 | 1,80 | 4,00 | 13,20 | 18,00 |
| 16 | Giấy A4 | Ram | 0,27 | 0,36 | 0,50 | 0,66 | 0,90 |
| 17 | Giấy A3 | Ram | 0,14 | 0,18 | 0,30 | 0,44 | 0,60 |
| 18 | Mực in A4 | Hộp | 0,05 | 0,07 | 0,10 | 0,13 | 0,18 |
| 19 | Mực in A3 | Hộp | 0,03 | 0,04 | 0,06 | 0,09 | 0,12 |
| 20 | Ghi chú điểm tọa cao cũ | Bộ | 0,36 | 0,45 | 1,00 | 2,20 | 3,00 |
| 21 | Số liệu độ cao điểm cũ | Bộ | 0,45 | 0,45 | 0,50 | 0,55 | 0,75 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 31:
Bảng 31
| TT | Công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | 0,15 |
| 2 | Lưới đo vẽ | 0,10 |
| 3 | Xác định ranh giới thửa đất | 0,25 |
| 4 | Đo vẽ chi tiết | 0,25 |
| 5 | Đối soát kiểm tra | 0,13 |
| 6 | Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất | 0,12 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 30 và Bảng 31.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 30 và Bảng 31.
2. Nội nghiệp
2.1. Dụng cụ
a) Biên tập bản đồ địa chính
Bảng 32
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 10,61 | 19,90 | 41,60 | 64,88 | 97,32 |
| 2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 4 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 5 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,20 | 0,37 | 1,02 | 1,53 | 2,29 |
| 6 | Lưu điện 600w | Cái | 60 | 0,20 | 0,37 | 1,02 | 1,53 | 2,29 |
| 7 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 0,80 | 1,47 | 4,08 | 6,12 | 9,18 |
| 8 | USB (1GB) | Cái | 24 | 0,40 | 0,73 | 2,04 | 3,06 | 4,59 |
| 9 | Bóng điện 100W | Cái | 36 | 5,30 | 9,50 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 10 | Điện | kW | 4,45 | 7,98 | 15,14 | 27,25 | 40,87 | |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 33:
Bảng 33
| KK | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,70 | 0,64 | 0,60 | 0,55 | 0,65 |
| 2 | 0,85 | 0,80 | 0,77 | 0,74 | 0,80 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,20 | 1,25 | 0,74 | 1,35 | 1,40 |
| 5 | 1,45 | 1,56 | 1,00 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đưòng sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 32 và Bảng 33.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 32 và Bảng 33.
b) Nhập thông tin thửa đất
Mức dụng cụ cho nhập thông tin thửa đất theo Bảng 32 và Bảng 33 nhân với hệ số tại Bảng 34:
Bảng 34
| Công việc | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| Nhập thông tin thửa đất | 0,70 | 0,57 | 0,32 | 0,38 | 0,44 |
c) Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 35
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
| 2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
| 3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
| 4 | Bóng điện 100W | Cái | 36 | 1,74 | 5,26 | 5,70 | 10,36 | 15,54 |
| 5 | Điện | kW | 1,46 | 4,42 | 4,80 | 8,70 | 13,05 | |
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
d) Trình ký xác nhận hồ sơ, lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo
Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 32 và Bảng 33.
đ) Hoàn thiện BĐĐC, in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
Bảng 36
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
| 2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
| 3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
| 4 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
| 5 | Lưu điện 600W | Cái | 60 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
| 6 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 7,96 | 14,92 | 66,80 | 89,64 | 107,57 |
| 7 | Đèn điện 0,10 kW | Bộ | 30 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
| 8 | Điện | kW | 0,11 | 0,12 | 0,13 | 0,15 | 0,18 | |
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
e) Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
Mức được tính bằng 0,05 mức biên tập bản đồ địa chính và in tại Bảng 36.
2.2. Thiết bị
Bảng 37
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | C/suất (kW/h) | Định mức (Ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
| 1.1 | Vẽ bản đồ số | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 5,50 | 6,74 | 7,96 | 9,60 | 11,54 | |
| Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 5,50 | 6,74 | 7,96 | 9,60 | 11,54 | ||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,12 | 0,15 | 0,19 | 0,22 | 0,26 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1,84 | 2,24 | 2,64 | 3,20 | 3,84 | |
| Điện | KW | 34,20 | 62,16 | 77,36 | 88,67 | 106,35 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 9,55 | 11,40 | 14,92 | 18,66 | 23,33 | |
| Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 9,55 | 11,40 | 14,92 | 18,66 | 23,33 | ||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,13 | 0,25 | 0,38 | 0,56 | 0,68 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 3,18 | 3,80 | 4,98 | 6,22 | 7,78 | |
| Điện | KW | 87,80 | 105,30 | 138,12 | 172,93 | 216,09 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 21,66 | 26,00 | 31,20 | 25,00 | 31,26 | |
| Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 21,66 | 26,00 | 31,20 | 25,00 | 31,26 | ||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | 1,88 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 6,66 | 8,67 | 11,25 | 8,34 | 11,26 | |
| Điện | KW | 189,08 | 240,34 | 304,68 | 234,57 | 309,77 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 26,70 | 36,05 | 48,66 | 65,69 | ||
| Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 26,70 | 36,05 | 48,66 | 65,69 | |||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 8,90 | 12,02 | 16,22 | 21,90 | ||
| Điện | KW | 245,28 | 331,79 | 776,26 | 1376,31 | |||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 34,71 | 46,86 | 63,25 | 85,39 | ||
| Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 34,71 | 46,86 | 63,25 | 85,39 | |||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,117 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 11,57 | 15,62 | 21,08 | 28,47 | ||
| Điện | KW | 318,27 | 430,32 | 1007,71 | 1787,20 | |||
| 1.2 | Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | |
| Điện | KW | 50,32 | 50,32 | 50,32 | 50,32 | 50,32 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | |
| Điện | KW | 81,90 | 81,90 | 81,90 | 81,90 | 81,90 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | |
| Điện | KW | 120,12 | 120,12 | 120,12 | 120,12 | 120,12 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 27,69 | 27,69 | 27,69 | 27,69 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 9,23 | 9,23 | 9,23 | 9,23 | ||
| Điện | KW | 251,98 | 251,98 | 251,98 | 251,98 | |||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 55,38 | 55,38 | 55,38 | 55,38 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 18,46 | 18,46 | 18,46 | 18,46 | ||
| Điện | KW | 503,96 | 503,96 | 503,96 | 503,96 | |||
| 1.3 | Nhập thông tin thửa đất | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | |
| Điện | KW | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | |
| Điện | KW | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | |
| Điện | KW | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | ||
| Điện | KW | 168,96 | 168,96 | 168,96 | 168,96 | |||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | ||
| Điện | KW | 253,44 | 253,44 | 253,44 | 253,44 | |||
| 1.4 | Biên tập BĐĐC và in | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | |
| Điện | KW | 3,58 | 3,58 | 3,58 | 3,58 | 3,58 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | |
| Điện | KW | 4,09 | 4,09 | 4,09 | 4,09 | 4,09 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |
| Điện | KW | 4,42 | 4,42 | 4,42 | 4,42 | 4,42 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | ||
| Điện | KW | 4,94 | 4,94 | 4,94 | 4,94 | |||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,77 | 0,77 | 0,77 | 0,77 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | ||
| Điện | KW | 6,42 | 6,42 | 6,42 | 6,42 | |||
2.3. Vật liệu
a) Biên tập bản đồ địa chính và lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 38
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT (phô tô) | Tờ | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
| 3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 4 | Bảng tính toán | Tờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,25 | 0,40 | 0,50 | 0,80 | 0,80 |
| 6 | Bìa đóng sổ | Cái | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 7 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 0,30 | 0,30 | 0,20 | 2,00 | 2,00 |
| 8 | Ghi chú điểm độ cao cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 9 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 10 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 11 | Giấy A4 | Ram | 3,00 | 6,00 | 9,00 | 16,00 | 16,00 |
| 12 | Mực in laser | Hộp | 0,60 | 1,20 | 1,80 | 3,20 | 3,20 |
| 13 | Sổ mục kê | Quyển | 0,14 | 0,15 | 0,40 | 0,10 | 0,10 |
| 14 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
| 15 | Số liệu tọa độ điểm cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 16 | Số liệu độ cao điểm cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 17 | Mực in phun (4 hộp 4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 38.
(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 38.
(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 38.
(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 38.
b) Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất
Mức tính bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 38.
c) Biên tập nội dung bản đồ và in
Bảng 39
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | ||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,05 | 0,06 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT | Tờ | 0,01 | 0,01 | 0,05 | 0,20 | 0,25 |
| 3 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,05 | 0,10 | 0,15 | 0,20 | 0,25 |
| 4 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,10 |
| 5 | Giấy A4 | Ram | 0,002 | 0,004 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 6 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,05 | 0,05 |
| 7 | Mực in phun (4 hộp 4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 8 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |