vanban.org

Điều 37. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương II › Điều 37
Đọc toàn văn

Điều 37. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân

1. Dụng cụ

Bảng 92

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện
1 Ghế tựa Cái 96 0,420 2,700 0,180 2,940
2 Bàn làm việc Cái 96 0,420 2,700 0,180 2,940
3 Tủ tài liệu Cái 96 0,420 1,980 0,180 2,220
4 Bàn đục lỗ Cái 12 0,003 0,335 0,002 0,336
5 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,068 0,765 0,020 0,813
6 Bàn dập ghim to Cái 12 0,042 0,354 0,008 0,389
7 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,072 0,144 0,030 0,186
8 Quạt trần 100W Cái 36 0,281 1,320 0,120 1,481
9 Đèn neon 40W Bộ 30 0,420 2,700 0,180 2,940
10 Điện năng kW   0,359 1,920 0,153 2,126

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 92.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 92. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 92 trên.

2. Thiết bị                                                                       

Bảng 93       

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ)
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
1 Tại địa bàn xã, thị trấn
  Máy vi tính Cái 0,40 0,018
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,008
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,006
Điện năng kW   0,189
2 Tại địa bàn cấp huyện
  Máy vi tính Cái 0,40 0,900
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,030
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,009
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,270
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW   8,139
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
1 Tại địa bàn xã, thị trấn
  Máy vi tính Cái 0,40 0,009
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,002
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,003
Điện năng kW   0,089
2 Tại địa bàn cấp huyện
  Máy vi tính Cái 0,40 0,909
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,038
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,009
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,273
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW   8,250

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 93.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 93. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 93 trên.

3. Vật liệu

Bảng 94

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện
1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,008 0,002 0,007
2 Ghim vòng Hộp 0,020 0,018 0,008 0,033
3 Ghim dập Hộp   0,006   0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,002   0,002
5 Mực máy photocopy Hộp   0,003   0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,002   0,002
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000   1,000
8 GCN Bộ   1,000   1,000
9 Đơn đăng ký biến động đất đai Tờ 1,000     1,000
10 Giấy A4 Ram 0,05 0,042 0,030 0,062
11 Giấy A3 Ram 0,002 0,005   0,005
12 Sổ công tác Quyển   0,005   0,004
13 Bút bi Cái 0,010 0,019 0,020 0,025
14 Bút xóa Cái 0,002 0,008 0,002 0,009
15 Bút đánh dấu Cái 0,002 0,005 0,002 0,008
16 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000   1,000

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 94. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 94 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.