vanban.org

Điều 34. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương II › Điều 34
Đọc toàn văn

Điều 34. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường

1. Dụng cụ   

Bảng 82

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Ghế tựa Cái 96 1,499 0,179
2 Bàn làm việc Cái 96 1,499 0,179
3 Tủ tài liệu Cái 96 1,007 0,179
4 Bàn đục lỗ Cái 12 0,004 0,001
5 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,017 0,002
6 Bàn dập ghim to Cái 12 0,050 0,001
7 Kéo cắt giấy Cái 9 0,024 0,001
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,049 0
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,705 0,125
10 Đèn neon 40W Bộ 30 1,499 0,179
11 Điện năng kW   1,044 0,158

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 83:

Bảng 83

KK Tại địa bàn phường

Tại địa bàn

cấp huyện

Tại địa bàn

cấp tỉnh

2 0,90 1,00 1,00
3 1,00 1,00 1,00
4 1,10 1,00 1,00
5 1,20 1,00 1,00

(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

 (3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ tại địa bàn cấp huyện.

(4) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 82 và Bảng 83.

(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn cấp huyện.

(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 82 và Bảng 83.

2. Thiết bị                                                                       

Bảng 84

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/ hồ sơ)
1 Tại địa bàn cấp huyện
  Máy vi tính Cái 0,40 0,294
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,009
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,040
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,040
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,090
Máy photocopy A3 Cái 1,50 0,013
Máy photocopy A0 Cái 1,50 0,001
Điện năng kW   3,109
2 Tại địa bàn cấp tỉnh
  Máy vi tính Cái 0,40 0,202
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,008
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,061
Máy photocopy A3 Cái 1,50 0,024
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,001
Điện năng kW   2,046

Ghi chú:

(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 84.

(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn phường và tại địa bàn cấp huyện.

(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 83 và Bảng 84.

3. Vật liệu                                 

Bảng 85

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Cặp để tài liệu Cái 0,020 0,002
2 Ghim vòng Hộp 0,008 0,001
3 Ghim dập Hộp 0,013 0,002
4 Mực in laser A4 Hộp 0,002 0,001
5 Mực máy photocopy A3 Hộp 0,002 0,004
6 Mực in laser A3 Hộp 0,002 0,001
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000  
8 GCN Bộ 1,000  
9 Đơn đề nghị cấp đổi GCN Tờ 1,000  
10 Giấy A4 Ram 0,008 0,002
11 Giấy A3 Ram 0,001 0,014
12 Sổ công tác Quyển 0,010 0,002
13 Bút bi Chiếc 0,020 0,004
14 Bút xóa Cái 0,008 0,001
15 Bút đánh dấu Cái 0,008 0,001
16 Bìa sổ A3 Cặp   0,034
17 Túi đựng hồ sơ Cái 1,000  
18 Mực in cho máy Plotter Hộp   0,001
19 Giấy in bản đồ A0 Tờ 0,024 0,072
20 Mực photocopy A0 Hộp 0,001  

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 85.