Điều 13. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân
1. Phân loại khó khăn
2. Định mức lao động
Bảng 8
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK | Định mức(công nhóm/ĐVT) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐM Đất | ĐM Đất + TS | |||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ | |||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN | |||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,260 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,150 | 0,190 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 1,130 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,107 | 0,167 |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến Hội đồng đăng ký đất đai; ký nhận vào sổ theo dõi | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,050 |
| 5 | Kiểm tra xác minh hiện trạng; Tổ chức họp Hội đồng đăng ký đất đai theo hình thức trực tiếp hoặc gửi lấy ý kiến các thành viên | Hồ sơ | Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4) | 1 | 0,900 | 1,170 |
| 0,700 | 0,910 | |||||
| 2 | 0,990 | 1,287 | ||||
| 0,770 | 1,001 | |||||
| 3 | 1,089 0,847 | 1,416 1,101 | ||||
| 6 | Lập Biên bản theo Mẫu số 07/ĐK (Nghị định số 01/NĐ-CP) và chuyển hồ sơ cùng Biên bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,100 | 0,123 |
| 7 | Lập Tờ trình theo Mẫu số 08/ĐK (Nghị định số 01/NĐ-CP); Xác nhận các nội dung đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận hoặc trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận | |||||
| 7.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,050 | 0,065 |
| 7.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,025 | 0,033 |
| 8 | Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,003 | 0,003 |
| 9 | Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất | Hồ sơ | 1KTV4 | 1-3 | 0,060 | 0,078 |
| 10 | Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. | |||||
| 10.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,260 |
| 10.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,150 | 0,195 |
| 11 | Hoàn thiện hồ sơ và trình cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,500 | 0,650 |
| 12 | Nhận Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai để trả cho người yêu cầu đăng ký | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,200 |
| 13 | Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (nếu có) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,200 |
| 14 | Nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,200 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | |||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN | |||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,260 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,150 | 0,190 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 1,130 |
| 3 | Chuyển hồ sơ đến xã, thị trấn để xác nhận, niêm yết công khai và thực hiện các công việc theo quy định | |||||
| 3.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,500 | 0,500 |
| 3.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,250 | 0,250 |
| 4 | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN do xã, thị trấn chuyển đến | |||||
| 4.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,065 |
| 4.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,065 |
| 5 | Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính | |||||
| 5.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Thửa | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,050 |
| 5.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Thửa | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 |
| 6 | Đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,100 | 0,100 |
| 7 | Gửi, nhận văn bản ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện về đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,000 | 0,520 |
| 8 | Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,500 | 0,650 |
| 9 | Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,100 | 0,130 |
| 10 | Nhập nội dung xét duyệt hồ sơ vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,006 | 0,006 |
| 11 | Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính | |||||
| 11.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,100 | 0,130 |
| 11.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,260 |
| 12 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,030 | 0,030 |
| 13 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | Hợp đồng | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 |
| 14 | In GCN | |||||
| 14.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 |
| 14.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,150 | 0,200 |
| 15 | Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,300 | 0,390 |
| 16 | Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,170 | 0,221 |
| 17 | Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai hoặc GCN đã ký về cấp xã để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,050 |
| 18 | Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,050 |
| 19 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | |||||
| 19.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||
| 19.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,016 | 0,020 |
| 19.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,008 | 0,010 |
| 19.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,004 | 0,005 |
| 19.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-3 | 0,010 | 0,013 |
| 20 | Cập nhật việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp tỉnh | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,260 |
| III | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | |||||
| 1 | Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính cấp huyện chuyển đến đối với những nơi chưa liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,2 | 0,26 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 8.
(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 17 và 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; mục 1 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 8.
(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, 11, 13 và 14 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 8.