vanban.org

Điều 36. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương II › Điều 36
Đọc toàn văn

Điều 36. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức

1. Dụng cụ

Bảng 89

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Ghế tựa Cái 96 0,024 3,264
2 Bàn làm việc Cái 96 0,024 3,264
3 Tủ tài liệu Cái 96 0,024 2,464
4 Bàn đục lỗ Cái 12   0,014
5 Bàn dập ghim bé Cái 12   0,640
6 Bàn dập ghim to Cái 12   0,200
7 Kéo cắt giấy Cái 9   0,096
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,200
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,012 1,202
10 Đèn neon 40W Bộ 30 0,024 3,264
11 Điện năng kW   0,018 2,006

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 89.

2. Thiết bị                                          

Bảng 90

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/hồ sơ)

 
 
1 Tại địa bàn xã,thị trấn 
2 Tại địa bàn cấp huyện 
3 Tại địa bàn cấp tỉnh 
  Máy vi tính Cái 0,40 1,360 
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,022 
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,040 
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,040 
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,408 
Máy photocopy Cái 1,50 0,040 
Điện năng kW   12,502 

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 90.

3. Vật liệu                                                              

Bảng 91

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, thị trấn

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,010 0,040
2 Ghim vòng Hộp   0,004
3 Ghim dập Hộp   0,008
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,002
5 Mực máy photocopy Hộp   0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,001
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000
8 GCN Tờ   1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ   1,000
10 Giấy A4 Ram 0,012 0,082
11 Giấy A3 Ram   0,005
12 Sổ công tác Quyển   0,005
13 Bút bi Cái 0,020 0,080
14 Bút xóa Cái 0,010 0,026
15 Bút đánh dấu Cái   0,006
16 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản