Điều 22. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu lập lưới địa chính
1. Dụng cụ
1.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 19
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/điểm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chọn vị trí điểm, chôn mốc | Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 3,35 | 2,59 | 0,65 | 2,02 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 12 | 3,35 | 2,59 | 0,65 | 2,02 |
| 3 | Ba lô | Cái | 18 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 4 | Bộ đồ nề | Bộ | 24 | 0,21 | 0,65 | ||
| 5 | Bộ khắc chữ | Bộ | 24 | 0,07 | 0,22 | ||
| 6 | Cờ hiệu nhỏ | Cái | 12 | 0,14 | 0,10 | ||
| 7 | Cuốc bàn | Cái | 12 | 0,07 | 0,22 | 0,10 | |
| 8 | Dao phát cây | Cái | 12 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
| 9 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 10 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 1,67 | 1,30 | 0,25 | 0,60 |
| 11 | Hòm đựng dụng cụ | Cái | 48 | 0,20 | |||
| 12 | Mũ cứng | Cái | 12 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 13 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
| 14 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 1,67 | 0,25 | 0,60 | |
| 15 | Ống nhòm | Cái | 60 | 0,28 | 0,04 | ||
| 16 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 17 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 12 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
| 18 | Xẻng | Cái | 12 | 0,07 | 0,22 | ||
| 19 | Xô tôn đựng nước | Cái | 12 | 0,21 | 0,22 | ||
| 20 | Găng tay bạt | Đôi | 6 | 8,93 | 3,22 | ||
| 21 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | ||||
| 22 | Ô che máy | Cái | 24 | ||||
| 23 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 36 | 0,33 | |||
| 24 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 1,80 | |||
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 20:
Bảng 20
| Khó khăn | Chọn vị trí điểm, chôn mốc | Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,60 | 0,65 | 0,65 | 0,55 |
| 2 | 0,75 | 0,85 | 0,85 | 0,80 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,30 | 1,30 | 1,25 | 1,35 |
| 5 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,80 |
(2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.
(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.
(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.
1.2. Tính toán bình sai
Bảng 21
| TT | Danh mục | ĐVT |
Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/điểm) |
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 0,43 |
| 2 | Ba lô | Cái | 18 | 1,15 |
| 3 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 0,43 |
| 4 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 1,15 |
| 5 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 0,43 |
| 6 | Máy in laser A4 0,5kW | Cái | 72 | 0,001 |
| 7 | Đèn điện 100W | Bộ | 36 | 0,32 |
| 8 | Điện | kW | 0,36 |
2. Thiết bị
Bảng 22
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Định mức (Ca/điểm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
| 1 | Chọn vị trí điểm, chôn mốc | |||||||
| Ôtô 9 - 12 chỗ | Cái | 1 | 0,18 | 0,23 | 0,27 | 0,34 | 0,36 | |
| 2 | Xây tường vây | |||||||
| Ôtô 9 - 12 chỗ | Cái | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,22 | 0,26 | 0,29 | |
| 3 | Tiếp điểm | |||||||
| Ôtô 9 - 12 chỗ | Cái | 1 | 0,18 | 0,23 | 0,27 | 0,34 | 0,36 | |
| 4 | Đo ngắm | |||||||
| Toàn đạc điện tử | Bộ | 1 | 0,33 | 0,50 | 0,60 | 0,82 | 1,09 | |
| Sổ điện tử | Cái | 1 | 0,33 | 0,50 | 0,60 | 0,82 | 1,09 | |
| Bộ đàm | Cái | 2 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |
| 5 | Tính toán bình sai | |||||||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 22.
(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 22.
3. Vật liệu
3.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 23
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức (tính cho 1 điểm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chọn điểm, chôn mốc | Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,10 | 0,01 | 0,10 | 0,10 |
| 3 | Biên bản bàn giao sản phẩm | Tờ | 2,00 | 2,00 | ||
| 4 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 0,02 | |||
| 5 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 1,00 | |||
| 6 | Ghi chú điểm độ cao cũ | Bộ | 1,00 | |||
| 7 | Ghi chú điểm tọa độ mới | Bộ | 2,00 | |||
| 8 | Giấy A4 | Ram | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| 9 | Sơn đỏ | Kg | 0,001 | |||
| 10 | Sổ kiểm nghiệm máy | Quyển | 0,20 | |||
| 11 | Sổ đo | Quyển | 0,15 | |||
| 12 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 13 | Xi măng | Kg | 39,00 | 107,00 | ||
| 14 | Cát | m3 | 0,04 | 0,14 | ||
| 15 | Đá dăm | m3 | 0,002 | 0,28 | ||
| 16 | Dấu sứ | Cái | 1 | |||
| 17 | Gỗ cốt pha | m3 | 0,002 | 0,003 | ||
| 18 | Đinh | Kg | 0,05 | |||
| 19 | Sắt 10 | Kg | 0,93 | |||
| 20 | Xăng | Lít | 3,00 | 7,00 | 3,00 | |
| 21 | Dầu nhờn | Lít | 0,15 | 0,35 | 0,15 | |
Ghi chú:
Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.
3.2. Tính toán
Bảng 24
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức (tính cho 1 điểm) |
|---|---|---|---|
| 1 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 0,30 |
| 2 | Bảng tính toán | Tờ | 0,30 |
| 3 | Bìa đóng sổ | Cái | 0,10 |
| 4 | Biên bản bàn giao sản phẩm | Tờ | 0,30 |
| 5 | Giấy Kroky | Tờ | 0,03 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 0,01 |
| 7 | Mực in laser | Hộp | 0,001 |
| 8 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,05 |
| 9 | Số liệu tọa độ điểm gốc | Điểm | 0,10 |
| 10 | Số liệu độ cao điểm gốc | Điểm | 0,10 |