vanban.org

Điều 22. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu lập lưới địa chính — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương 1 › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu lập lưới địa chính

1. Dụng cụ

1.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Bảng 19

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm)
Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02
2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59 0,65 2,02
3 Ba lô Cái 18 8,93 6,91 1,31 4,04
4 Bộ đồ nề Bộ 24 0,21 0,65    
5 Bộ khắc chữ Bộ 24 0,07 0,22    
6 Cờ hiệu nhỏ Cái 12 0,14     0,10
7 Cuốc bàn Cái 12 0,07 0,22   0,10
8 Dao phát cây Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10
9 Giầy cao cổ Đôi 12 8,93 6,91 1,31 4,04
10 Hòm sắt tài liệu Cái 48 1,67 1,30 0,25 0,60
11 Hòm đựng dụng cụ Cái 48       0,20
12 Mũ cứng Cái 12 8,93 6,91 1,31 4,04
13 Nilon gói tài liệu Tấm 9 0,28 0,22 0,04 0,10
14 Ống đựng bản đồ Cái 24 1,67   0,25 0,60
15 Ống nhòm Cái 60 0,28   0,04  
16 Quần áo BHLĐ Bộ 9 8,93 6,91 1,31 4,04
17 Thước thép cuộn 2m Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10
18 Xẻng Cái 12 0,07 0,22    
19 Xô tôn đựng nước Cái 12 0,21 0,22    
20 Găng tay bạt Đôi 6 8,93     3,22
21 Nilon che máy 5m Tấm 9        
22 Ô che máy Cái 24        
23 Thước cuộn vải 50m Cái 36 0,33      
24 Túi đựng tài liệu Cái 12 1,80      

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 20:

Bảng 20

Khó khăn Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 0,60 0,65 0,65 0,55
2 0,75 0,85 0,85 0,80
3 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,30 1,30 1,25 1,35
5 1,65 1,65 1,65 1,80

 (2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.

(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.

(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.

1.2. Tính toán bình sai

                  Bảng 21

TT Danh mục ĐVT Thời hạn
(tháng)

Định mức

(Ca/điểm)

1 Áo rét BHLĐ Cái 18 0,43
2 Ba lô Cái 18 1,15
3 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,43
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 1,15
5 Túi đựng tài liệu Cái 12 0,43
6 Máy in laser A4 0,5kW Cái 72 0,001
7 Đèn điện 100W Bộ 36 0,32
8 Điện kW   0,36

2. Thiết bị

Bảng 22

TT Danh mục ĐVT Số lượng Định mức (Ca/điểm)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Chọn vị trí điểm, chôn mốc              
  Ôtô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36
2 Xây tường vây              
  Ôtô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,18 0,22 0,26 0,29
3 Tiếp điểm              
  Ôtô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36
4 Đo ngắm              
  Toàn đạc điện tử Bộ 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09
  Sổ điện tử Cái 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09
  Bộ đàm Cái 2 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
5 Tính toán bình sai              
  Máy vi tính xách tay Cái 1 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 22.

(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 22.

3. Vật liệu

3.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Bảng 23

TT Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 1 điểm)
Chọn điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,05 0,05 0,05 0,05
2 Băng dính loại vừa Cuộn 0,10 0,01 0,10 0,10
3 Biên bản bàn giao sản phẩm Tờ 2,00 2,00    
4 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ       0,02
5 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ     1,00  
6 Ghi chú điểm độ cao cũ Bộ     1,00  
7 Ghi chú điểm tọa độ mới Bộ 2,00      
8 Giấy A4 Ram 0,01   0,01 0,01
9 Sơn đỏ Kg 0,001      
10 Sổ kiểm nghiệm máy Quyển       0,20
11 Sổ đo Quyển       0,15
12 Sổ ghi chép Quyển 0,05   0,05 0,05
13 Xi măng Kg 39,00 107,00    
14 Cát m3 0,04 0,14    
15 Đá dăm m3 0,002 0,28    
16 Dấu sứ Cái 1      
17 Gỗ cốt pha m3 0,002 0,003    
18 Đinh Kg 0,05      
19 Sắt 10 Kg 0,93      
20 Xăng Lít 3,00 7,00 3,00  
21 Dầu nhờn Lít 0,15 0,35 0,15  

Ghi chú:

Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.

3.2. Tính toán

Bảng 24

TT Danh mục ĐVT

Định mức

(tính cho 1 điểm)

1 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 0,30
2 Bảng tính toán Tờ 0,30
3 Bìa đóng sổ Cái 0,10
4 Biên bản bàn giao sản phẩm Tờ 0,30
5 Giấy Kroky Tờ 0,03
6 Giấy A4 Ram 0,01
7 Mực in laser Hộp 0,001
8 Sổ ghi chép Quyển 0,05
9 Số liệu tọa độ điểm gốc Điểm 0,10
10 Số liệu độ cao điểm gốc Điểm 0,10