vanban.org

Điều 39. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích lục hồ sơ địa chính — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương II › Điều 39
Đọc toàn văn

Điều 39. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích lục hồ sơ địa chính

1. Dụng cụ

Bảng 98

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Ghế tựa Cái 96 0,32
2 Bàn làm việc Cái 96 0,32
3 Tủ tài liệu Cái 96 0,08
4 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,11
5 Bàn dập ghim to Cái 12 0,04
6 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,08
7 Ống đựng bản đồ Cái 24 0,08
8 Quạt trần 100W Cái 36 0,06
9 Đèn neon 40W Bộ 30 0,32
10 Điện năng kW   0,15

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 98.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 98.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 98.

2. Thiết bị

Bảng 99

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/thửa)
1 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,050
2 Máy vi tính Cái 0,40 0,150
3 Máy in laser A4 Cái 0,60 0,0150
4 Máy photocopy A0 Cái 1,50 0,050
5 Điện năng kW   2,032

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 99.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 99.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 99.

3. Vật liệu

Bảng 100

TT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 1 hồ sơ)

1 Cặp để tài liệu Cái 0,015
2 Ghim vòng Hộp 0,300
3 Ghim dập Hộp 0,150
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,006
5 Mực máy photocopy Hộp 0,012
6 Giấy A4 Ram 0,090

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 100.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 100.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy nh tại Bảng 100.