vanban.org

Điều 25. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương 1 › Điều 25
Đọc toàn văn

Điều 25. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

1. Ngoại nghiệp

1.1. Đối soát thực địa

a) Dụng cụ

Bảng 44

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
2 Áo mưa bạt Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
3 Balô Cái 18 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
4 Giầy Đôi 12 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
5 Mũ cứng Cái 12 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
7 Ống đựng bản đồ Cái 24 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
8 Thước vải 50m Cái 4 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36

Ghi chú:

Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 45:

Bảng 45

KK 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5 1,75 1,75 1,75    

b) Thiết bị

Không sử dụng thiết bị.

c) Vật liệu

Bảng 46

STT Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 1 mảnh)
1 BĐĐC Tờ 1,00
2 Giấy A4 Ram 0,10
3 Giấy can Mét 1,00
4 Kẹp giấy loại nhỏ Cái 10,00

Ghi chú:

Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.

1.2. Lưới đo vẽ

a) Dụng cụ

Bảng 47

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 2,64 0,72 0,62 1,49 2,98
2 Áo mưa bạt Cái 18 2,64 0,72 0,62 1,49 2,98
3 Balô Cái 18 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
4 Găng tay bạt Đôi 6 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
5 Giầy cao cổ Đôi 12 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
6 Mũ cứng Cái 12 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
7 Quần áo BHLĐ Bộ 9 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
8 Búa đóng cọc Cái 36 0,03 0,01 0,01 0,02 0,04
9 Hòm sắt tài liệu Cái 48 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
10 Ống đựng bản đồ Cái 24 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48
11 Nilon gói tài liệu Tấm 9 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50
12 Túi đựng tài liệu Cái 12 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
13 Kẹp sắt Cái 6 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
14 Nilon che máy 5m Tấm 9 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48
15 Ô che máy Cái 24 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 48:

Bảng 48

KK 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5 1,75 1,75 1,75    

(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;

(3) Mức tại Bảng 47 và Bảng 48 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

b) Thiết bị

Bảng 49

TT Danh mục ĐVT Số lượng C/suất (kw/h) Định mức (Ca/100 thửa)
 KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/500                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,79 0,99 1,32 1,78 2,24
  Sổ điện tử Sổ     0,79 0,99 1,32 1,78 2,24
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,07 0,08 0,11 0,15 0,19
  Điện Kw     0,20 0,24 0,32 0,44 0,56
2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,22 0,27 0,36 0,49 0,62
  Sổ điện tử Sổ     0,22 0,27 0,36 0,49 0,62
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,02 0,02 0,03 0,04 0,05
  Điện Kw     0,06 0,06 0,09 0,12 0,15
3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,19 0,25 0,31 0,39 0,55
  Sổ điện tử Sổ     0,19 0,25 0,31 0,39 0,55
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,02 0,02 0,03 0,03 0,04
  Điện Kw     0,06 0,08 0,09 0,10 0,12
4 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,49 0,56 0,74 0,82  
  Sổ điện tử Sổ     0,49 0,56 0,74 0,82  
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,04 0,05 0,06 0,07  
  Điện Kw     0,12 0,15 0,18 0,21  
5 Bản đồ tỷ lệ 1/10000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,74 0,84 1,11 1,23  
  Sổ điện tử Sổ     0,74 0,84 1,11 1,23  
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,06 0,08 0,09 0,11  
  Điện Kw     0,16 0,20 0,23 0,27  

Ghi chú:

(1) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.

(2) Mức tại Bảng 49 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng 53.

1.3. Đo vẽ chi tiết

a) Dụng cụ

Bảng 50

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 33,36 13,45 13,96 22,06 44,12
2 Áo mưa bạt Cái 18 33,36 13,45 13,96 22,06 44,12
3 Balô Cái 18 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
4 Giầy cao cổ Đôi 12 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
5 Mũ cứng Cái 12 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
7 Tất sợi Đôi 6 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
8 Hòm sắt tài liệu Cái 48 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
9 Ống đựng bản đồ Cái 24 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
10   Nilon gói tài liệu Tấm 9 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
11 Túi đựng tài liệu Cái 12 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
12 Thước vải 50m Cái 4 5,56 2,24 2,32 3,08 6,16
13 Thước thép 30m Cái 2 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
14 Kẹp sắt Cái 6 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46

Ghi chú:

(1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 51:

Bảng 51

KK 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5 1,75 1,75 1,75    

(2) Mức tại Bảng 50 và Bảng 51 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

b) Thiết bị

Bảng 52

TT Danh mục ĐVT Số lượng

C/suất

(kW/h)

Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/500                
  Máy toàn đạc Bộ 1   10,01 12,51 16,68 22,52 28,36
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 10,01 12,51 16,68 22,52 28,36
  Sổ điện tử Sổ 1   0,83 1,04 1,39 1,88 2,36
  Điện Kw     2,50 3,10 4,10 5,50 6,90
2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   4,04 5,05 6,72 9,09 11,77
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 4,04 5,05 6,72 9,09 11,77
  Sổ điện tử Sổ 1   0,34 0,42 0,57 0,76 0,99
  Điện Kw     0,95 1,22 1,62 2,16 2,84
3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   4,19 5,59 6,98 8,73 12,22
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 4,19 5,59 6,98 8,73 12,22
  Sổ điện tử Sổ 1   0,35 0,47 0,58 0,73  
  Điện Kw     1,08 1,35 1,76 2,16  
4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   6,00 6,92 9,23 10,16  
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 6,00 6,92 9,23 10,16  
  Sổ điện tử Sổ 1   0,50 0,58 0,77 0,85  
  Điện Kw     1,50 1,70 2,30 2,50  
5 Bản đồ tỷ lệ 1/10000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   9,00 10,38 13,85 15,24  
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 9,00 10,38 13,85 15,24  
  Sổ điện tử Sổ 1   0,75 0,87 1,16 1,28  
  Điện Kw     1,95 2,21 2,99 3,25  

Ghi chú:

Mức tại Bảng 52 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Bảng 53

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 BĐĐC Tờ 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
2 Bản đồ ĐGHC Tờ 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 0,68 0,33 0,20 0,11 0,28
4 Băng dính loại vừa Cuộn 0,09 0,07 0,05 0,04 0,10
5 Bìa đóng sổ Cái 0,51 0,25 0,15 0,08 0,20
6 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,06 0,04 0,35 0,24 0,60
7 Giấy can Mét 0,17 0,17 0,10 0,08 0,20
8 Giấy A4 Ram 1,36 1,33 0,05 0,06 0,15
9 Số đo các loại Quyển 1,02 0,50 0,50 0,33 0,83
10 Sổ ghi chép Quyển 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
11 Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm Cái 10 10 8 10 25,00
12 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất Bộ 0,54 0,33 0,40 0,67 1,68

Ghi chú:

Mức tại Bảng 53 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

2. Nội nghiệp

2.1. Số hóa BĐĐC

Áp dụng theo mức Số hóa BĐĐC quy định tại Điều 24, Chương I, Phần 3.

2.2. Lập bản vẽ BĐĐC

a) Dụng cụ

Bảng 54

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Balô Cái 18 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
2 Giầy cao cổ Đôi 12 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
3 Mũ cứng Cái 12 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
5 Hòm sắt tài liệu Cái 48 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
6 Ống đựng tài liệu Cái 24 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
7 Túi đựng tài liệu Cái 12 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
8 Máy ổn áp chung Cái 60 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06
9 Lưu điện Cái 60 4,57 3,14 3,29 4,13 8,26
10 Chuột máy tính Cái 4 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
11 USB flash Cái 24 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02
12 Đèn neon 0,04kW Bộ 30 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06
13 Điện kW   0,03 0,02 0,02 0,02 0,04

Ghi chú:

(1) Mức khó khăn tại Bảng 54 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 55:

Bảng 55

KK 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5 1,75 1,75 1,75    

(2) Mức tại Bảng 54 và Bảng 55 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.

b) Thiết bị

Bảng 56

TT Danh mục ĐVT C/suất (kW/h) Số lượng Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/500                
  Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,78 3,02 3,43 4,00 4,57
  Máy in laser 0,5 kW Cái     0,004 0,005 0,006 0,007 0,008
  Điều hòa Cái 2,20 1 0,74 0,80 0,91 1,07 1,22
  Điện Kw     21,92 23,72 27,02 31,43 35,93
2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000                
  Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,13 2,21 2,35 2,54 2,77
  Máy in laser 0,5 kW Cái     0,002 0,003 0,004 0,005 0,006
  Điều hòa Cái 2,20 1 0,57 0,59 0,63 0,68 0,74
  Điện Kw     16,81 17,41 18,52 20,02 21,83
3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000                
  Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,20 2,33 2,47 2,63 2,96
  Máy in laser 0,5 kW Cái     0,002 0,003 0,004 0,005 0,006
  Điều hòa Cái 2,20 1 0,59 0,62 0,66 0,70 0,79
  Điện Kw     17,31 18,41 19,41 20,72 21,93
4 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000                
  Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,64 2,77 3,10 3,23  
  Máy in laser 0,5 kW Cái     0,003 0,004 0,005 0,005  
  Điều hòa Cái 2,20 1 0,70 0,74 0,83 0,86  
  Điện Kw     20,81 21,82 24,42 25,42  
5 Bản đồ tỷ lệ 1/10000                
  Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,96 4,16 4,65 4,85  
  Máy in laser 0,5 kW Cái     0,006 0,008 0,010 0,013  
  Điều hòa Cái 2,20 1 1,05 1,11 1,25 1,29  
  Điện Kw     31,22 32,77 36,64 38,14  

Ghi chú:

Mức tại Bảng 56 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Bảng 57

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02
2 Bản đồ ĐGHC Tờ 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
4 Bảng tính toán Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
6 Bìa đóng sổ Cái 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
7 Biên bản bàn giao Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
8 Giấy A4 Ram 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50
9 Mực in laser Hộp 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30
10 Giấy gói hàng Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
11 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
12 Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất Bộ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

(1) Mức tại Bảng 57 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.

2.3. Bổ sung Sổ mục kê

a) Dụng cụ

Bảng 58

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
3 Bàn làm việc Cái 96 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
4 Ghế tựa Cái 96 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 Giá để tài liệu Cái 60 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
6 Tủ đựng tài liệu Cái 96 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
7 Đèn neon 40W Bộ 30 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
8 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56
9 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
10 Quạt trần 100W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
11 Điện kW   2,90 2,90 2,90 2,90 2,90

Ghi chú:

(1) Mức tại Bảng 58 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

b) Thiết bị

Bảng 59

TT Danh mục ĐVT Số lượng Công suất (kW/h) Định mức
(Ca/100 thửa)
1 Máy vi tính PC Cái 1 0,35 1,56
2 Điều hòa Cái 1 2,20 0,42
3 Điện Kw     12,30

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;

(2) Mức tại Bảng 59 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Bảng 60

TT Danh mục ĐVT Định mức
(tính cho 100 thửa)
1 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 3,00
2 Bìa đóng sổ cái 2,00
3 Biên bản bàn giao TQ Tờ 4,00
4 Giấy A4 Ram 0,30
5 Mực in laser Hộp 0,06
6 Sổ mục kê Quyển 0,05
7 Sổ ghi chép Quyển 0,01
8 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất Bộ 0,20

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 60 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

2.4. Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm

a) Dụng cụ

Bảng 61

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52
2 Bàn làm việc Cái 96 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
3 Ghế tựa Cái 96 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
4 Giá để tài liệu Cái 60 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
5 Tủ đựng tài liệu Cái 96 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
6 Đèn neon 40W Bộ 30 1,46 1,86 2,51 3,40 6,80
7 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,10 1,40 1,88 2,55 5,10
8 Quạt trần 100W Cái 36 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
9 Điện kW   0,50 0,60 0,80 1,10 2,20

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 61 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

b) Thiết bị

Bảng 62

TT Danh mục ĐVT Số lượng Công suất
(kw/h)
Định mức
(Ca/mảnh)
1 Bản đồ tỷ lệ 1/500        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,36
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,10
  Điện Kw     3,00
2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,41
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,11
  Điện Kw     3,40
3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,46
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,12
  Điện Kw     3,80
4 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,51
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,14
  Điện Kw     4,20
5 Bản đồ tỷ lệ 1/10000        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,57
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,10
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,19
  Điện Kw     4,25

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 62 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Bảng 63

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Biên bản bàn giao TQ Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
2 Giấy Kroky Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
3 Giấy A4 Ram 0,30 0,25 0,20 0,15 0,15
4 Mực in laser Hộp 0,06 0,05 0,04 0,03 0,03
5 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
6 Mực in plotter Hộp 0,01 0,003 0,002 0,001 0,001

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 63 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.