Điều 24. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
1. Dụng cụ
1.1. Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 40
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số hóa BĐĐC | Chuyển hệ | ||||||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/2000 | 1/5000 | ||||
| 1 | Áo blu | Cái | 9 | 5,39 | 9,52 | 12,72 | 20,08 | 4,24 | 6,12 |
| 2 | Bàn máy vi tính | Cái | 72 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
| 3 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
| 4 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,07 | 0,12 | 0,16 | 0,25 | 0,05 | 0,08 |
| 5 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 0,27 | 0,47 | 0,63 | 1,00 | 0,21 | 0,31 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 0,03 | 0,06 | 0,08 | 0,13 | 0,03 | 0,04 |
| 8 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 1,01 | 1,79 | 2,39 | 3,77 | 0,80 | 1,15 |
| 9 | Quạt thông gió 40W | Cái | 36 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
| 10 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
| 11 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
| 12 | Lưu điện 600W | Cái | 60 | 2,70 | 4,76 | 6,36 | 10,04 | 2,12 | 3,06 |
| 13 | Máy in A4 0,5kW | Cái | 72 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 14 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
| 15 | Điện | kW | 5,80 | 10,20 | 13,60 | 21,50 | 5,80 | 8,36 | |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng 41
Khó khăn | Số hóa BĐĐC | Chuyển hệ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/2000 | 1/5000 | |
| 1 | 0,76 | 0,76 | 0,76 | 0,76 | 0,80 | 0,90 |
| 2 | 0,87 | 0,87 | 0,87 | 0,87 | 0,90 | 1,00 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,15 | 1,15 | 1,15 | 1,15 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,32 | 1,32 | 1,32 | 1,30 | ||
(2) Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng 36 và Bảng 37.
(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính như sau:
- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;
- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.
(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 Điều 22, Chương I, Phần 3).
1.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
Không sử dụng dụng cụ
2. Thiết bị
2.1. Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 42
| TT | Danh mục | ĐVT | C/suất (kw/h) | Số lượng | Định mức (Ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
| 1 | Số hóa | ||||||||
| 1.1 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,34 | 2,84 | 3,44 | 4,14 | 4,99 | |
| Máy quét | Cái | 2,50 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,16 | 0,19 | 0,23 | 0,28 | 0,33 | |
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,16 | 0,19 | 0,23 | 0,28 | 0,33 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 2,34 | 2,84 | 3,44 | 4,14 | 4,99 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,49 | 0,57 | 0,67 | 0,79 | 0,93 | |
| Điện | kW | 22,30 | 25,30 | 29,10 | 33,60 | 38,90 | |||
| 1.2 | Bản đồ tỷ lệ 1/000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 5,34 | 5,70 | 6,54 | 7,68 | 11,34 | |
| Máy quét | Cái | 2,50 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,36 | 0,38 | 0,44 | 0,51 | 0,76 | |
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,36 | 0,38 | 0,44 | 0,51 | 0,76 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 5,34 | 5,70 | 6,54 | 7,68 | 11,34 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,99 | 1,05 | 1,19 | 1,38 | 1,99 | |
| Điện | kW | 41,20 | 43,40 | 48,70 | 55,90 | 79,00 | |||
| 1.3 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 6,45 | 8,06 | 10,80 | 12,60 | 15,75 | |
| Máy quét | Cái | 2,50 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,60 | 0,75 | 0,95 | 1,15 | 1,45 | |
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,60 | 0,75 | 0,95 | 1,15 | 1,45 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 6,45 | 8,06 | 10,80 | 12,60 | 15,75 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 1,61 | 2,02 | 2,70 | 3,15 | 3,94 | |
| Điện | kW | 55,77 | 69,19 | 91,28 | 105,73 | 130,85 | |||
| 1.4 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 11,52 | 15,36 | 18,43 | 22,12 | ||
| Máy quét | Cái | 2,50 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | ||
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,96 | 1,15 | 1,38 | 1,66 | ||
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,96 | 1,15 | 1,38 | 1,66 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | ||
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 11,52 | 15,36 | 18,43 | 22,12 | |||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 2,88 | 3,84 | 4,61 | 5,53 | ||
| Điện | kW | 95,84 | 126,60 | 150,82 | 179,84 | ||||
| 2 | Chuyển hệ | ||||||||
| 2.1 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 1,57 | 1,73 | 1,92 | 2,11 | 2,21 | |
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,10 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,15 | |
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,10 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,15 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 1,57 | 1,73 | 1,92 | 2,11 | 2,21 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,31 | 0,35 | 0,38 | 0,42 | 0,44 | |
| Điện | kW | 11,27 | 12,56 | 13,72 | 15,06 | 15,76 | |||
| 2.2 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 1,97 | 2,16 | 2,40 | 2,64 | 2,76 | |
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,13 | 0,14 | 0,16 | 0,18 | 0,19 | |
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,13 | 0,14 | 0,16 | 0,18 | 0,19 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 1,97 | 2,16 | 2,40 | 2,64 | 2,76 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,34 | 0,37 | 0,41 | 0,45 | 0,48 | |
| Điện | kW | 13,26 | 13,86 | 15,94 | 17,47 | 18,42 | |||
| 2.3 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,46 | 2,70 | 3,00 | 3,30 | 3,45 | |
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,16 | 0,18 | 0,20 | 0,22 | 0,24 | |
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,16 | 0,18 | 0,20 | 0,22 | 0,24 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 2,46 | 2,70 | 3,00 | 3,30 | 3,45 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,42 | 0,46 | 0,51 | 0,56 | 0,60 | |
| Điện | kW | 16,50 | 18,00 | 19,90 | 21,80 | 23,05 | |||
| 2.4 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 3,69 | 3,99 | 4,29 | 4,59 | ||
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,22 | 0,25 | 0,27 | 0,29 | ||
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,22 | 0,25 | 0,27 | 0,29 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,24 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | ||
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 3,30 | 3,69 | 3,99 | 4,29 | |||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,56 | 0,65 | 0,70 | 0,75 | ||
| Điện | kW | 22,90 | 26,00 | 27,90 | 29,80 | ||||
Ghi chú:
Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.
2.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (Điều 22, Chương I, Phần 3).
3. Vật liệu
Bảng 43
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số hóa | Chuyển hệ tọa độ | |||||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/2000 | 1/5000 | |||
| 1 | Sổ ghi chép công tác | Quyển | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 0,04 | 0,07 |
| 2 | Băng dính phim | Cuộn | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 3 | Giấy đóng gói thành quả | Tờ | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 4 | Giấy A4 (nội) | Ram | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 5 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 3,00 | 3,00 |
| 6 | Mực in laser | Hộp | 0,004 | 0,004 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 7 | Mực in phun (4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 |
| 8 | Bản đồ gốc | Tờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
Ghi chú:
(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9, và 11 tại Bảng 39 cho chuyển hệ tọa độ.
(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.
(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (Điều 22, Chương I, Phần 3).