vanban.org

Điều 24. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương 1 › Điều 24
Đọc toàn văn

Điều 24. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính

1. Dụng cụ

1.1. Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000

Bảng 40

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
Số hóa BĐĐC Chuyển hệ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 Áo blu Cái 9 5,39 9,52 12,72 20,08 4,24 6,12
2 Bàn máy vi tính Cái 72 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
3 Đèn neon 40W Bộ 30 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
4 Giá để tài liệu Cái 60 0,07 0,12 0,16 0,25 0,05 0,08
5 Ghế tựa Cái 60 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 0,27 0,47 0,63 1,00 0,21 0,31
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 0,03 0,06 0,08 0,13 0,03 0,04
8 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,01 1,79 2,39 3,77 0,80 1,15
9 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
10 Quạt trần 100W Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
11 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
12 Lưu điện 600W Cái 60 2,70 4,76 6,36 10,04 2,12 3,06
13 Máy in A4 0,5kW Cái 72 0,02 0,02 0,04 0,04 0,04 0,04
14 Chuột máy tính Cái 4 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
15 Điện kW   5,80 10,20 13,60 21,50 5,80 8,36

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng 41

Khó

khăn

Số hóa BĐĐC Chuyển hệ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 0,76 0,76 0,76 0,76 0,80 0,90
2 0,87 0,87 0,87 0,87 0,90 1,00
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,15 1,15 1,15 1,15 1,10 1,10
5 1,32 1,32 1,32   1,30  

(2) Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng 36 và Bảng 37.

(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính như sau:

- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;

- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.

(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 Điều 22, Chương I, Phần 3).

1.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

Không sử dụng dụng cụ

2. Thiết bị

2.1. Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000

Bảng 42

TT Danh mục ĐVT C/suất (kw/h) Số lượng Định mức (Ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Số hóa                
1.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500                
  Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99
  Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,19 0,23 0,28 0,33
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,19 0,23 0,28 0,33
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
  Phần mềm số hóa Bản   1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99
  Điều hòa Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93
  Điện kW     22,30 25,30 29,10 33,60 38,90
1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/000                
  Máy vi tính PC Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34
  Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
  Phần mềm số hóa Bản   1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34
  Điều hòa Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99
  Điện kW     41,20 43,40 48,70 55,90 79,00
1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000                
  Máy vi tính PC Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75
  Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
  Phần mềm số hóa Bản   1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75
  Điều hòa Cái 2,20 1 1,61 2,02 2,70 3,15 3,94
  Điện kW     55,77 69,19 91,28 105,73 130,85
1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000                
  Máy vi tính PC Cái 0,35 1 11,52 15,36 18,43 22,12  
  Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24  
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,96 1,15 1,38 1,66  
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,96 1,15 1,38 1,66  
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18  
  Phần mềm số hóa Bản   1 11,52 15,36 18,43 22,12  
  Điều hòa Cái 2,20 1 2,88 3,84 4,61 5,53  
  Điện kW     95,84 126,60 150,82 179,84  
2 Chuyển hệ                
2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500                
  Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Phần mềm số hóa Bản   1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21
  Điều hòa Cái 2,20 1 0,31 0,35 0,38 0,42 0,44
  Điện kW     11,27 12,56 13,72 15,06 15,76
2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000                
  Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19
  Phần mềm số hóa Bản   1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76
  Điều hòa Cái 2,20 1 0,34 0,37 0,41 0,45 0,48
  Điện kW     13,26 13,86 15,94 17,47 18,42
2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000                
  Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
  Phần mềm số hóa Bản   1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45
  Điều hòa Cái 2,20 1 0,42 0,46 0,51 0,56 0,60
  Điện kW     16,50 18,00 19,90 21,80 23,05
2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000                
  Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,69 3,99 4,29 4,59  
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,22 0,25 0,27 0,29  
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,22 0,25 0,27 0,29  
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,24 0,36 0,36 0,36  
  Phần mềm số hóa Bản   1 3,30 3,69 3,99 4,29  
  Điều hòa Cái 2,20 1 0,56 0,65 0,70 0,75  
  Điện kW     22,90 26,00 27,90 29,80  

Ghi chú:

Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.

2.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (Điều 22, Chương I, Phần 3).

3. Vật liệu

Bảng 43

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
Số hóa Chuyển hệ tọa độ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 Sổ ghi chép công tác Quyển 1,00 1,00 1,00 1,00 0,04 0,07
2 Băng dính phim Cuộn 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
3 Giấy đóng gói thành quả Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
4 Giấy A4 (nội) Ram 0,02 0,02 0,04 0,04 0,04 0,04
5 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 3,00 3,00
6 Mực in laser Hộp 0,004 0,004 0,008 0,008 0,008 0,008
7 Mực in phun (4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,03 0,03
8 Bản đồ gốc Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00

Ghi chú:

(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9, và 11 tại Bảng 39 cho chuyển hệ tọa độ.

(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.

(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (Điều 22, Chương I, Phần 3).