vanban.org

Điều 32. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương II › Điều 32
Đọc toàn văn

Điều 32. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức

1. Dụng cụ 

Bảng 75

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Ghế tựa Cái 96 0,017 3,785
2 Bàn làm việc Cái 96 0,017 3,785
3 Tủ tài liệu Cái 96 0,017 2,985
4 Bàn dập ghim bé Cái 12   0,010
5 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,100
6 Quạt trần 100W Cái 36 0,009 1,492
7 Đèn neon 40W Bộ 30 0,017 3,785
8 Điện năng kW   0,013 2,405

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 75.

2. Thiết bị

Bảng 76

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, thị trấn      
2 Tại địa bàn cấp huyện      
3 Tại địa bàn cấp tỉnh      
  Máy vi tính Cái 0,40 1,505
  Máy in laser A4 Cái 0,60 0,011
  Máy in laser A3 Cái 0,60 0,020
  Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,020
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,546
  Máy photocopy Cái 1,50 0,030
  Điện năng kW   15,030

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 76.

3. Vật liệu  

Bảng 77

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, thị trấn

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,003
2 Ghim vòng Hộp 0,010 0,030
3 Ghim dập Hộp   0,040
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,003
5 Mực máy photocopy Hộp   0,005
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,003
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000
8 GCN Tờ   1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ   1,000
10 Giấy A4 Ram 0,012 0,040
11 Giấy A3 Ram   0,004
12 Sổ công tác Quyển   0,003
13 Bút bi Chiếc 0,010 0,015
14 Bút xóa Cái   0,002
15 Bút đánh dấu Cái   0,002
16 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.