Điều 32. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng 75
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
| Tại địa bàn xã, thị trấn | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
| 1 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,017 | 3,785 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,017 | 3,785 |
| 3 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,017 | 2,985 |
| 4 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,010 | |
| 5 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,100 | |
| 6 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,009 | 1,492 |
| 7 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,017 | 3,785 |
| 8 | Điện năng | kW | 0,013 | 2,405 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 75.
2. Thiết bị
Bảng 76
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/hồ sơ) |
| 1 | Tại địa bàn xã, thị trấn | |||
| 2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
| 3 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 1,505 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,011 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
| Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,546 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,030 | |
| Điện năng | kW | 15,030 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 76.
3. Vật liệu
Bảng 77
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|
| Tại địa bàn xã, thị trấn | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,002 | 0,003 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,010 | 0,030 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,040 | |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,003 | |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,005 | |
| 6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,003 | |
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | |
| 8 | GCN | Tờ | 1,000 | |
| 9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 | |
| 10 | Giấy A4 | Ram | 0,012 | 0,040 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,004 | |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 0,003 | |
| 13 | Bút bi | Chiếc | 0,010 | 0,015 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,002 | |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,002 | |
| 16 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 | |
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.