vanban.org

Điều 29. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở địa bàn xã, thị trấn — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương II › Điều 29
Đọc toàn văn

Điều 29. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở địa bàn xã, thị trấn

1. Dụng cụ

Bảng 64

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Ghế tựa Cái 96 1,060 0,611 0,145
2 Bàn làm việc Cái 96 1,060 0,611 0,145
3 Tủ tài liệu Cái 96 0,590 0,565 0,145
4 Bàn đục lỗ Cái 12 0,002 0,002 0,001
5 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,062 0,085 0,004
6 Bàn dập ghim to Cái 12 0,020 0,029 0,002
7 Kéo cắt giấy Cái 9 0,011 0,014 0,001
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,020 0,027 0,000
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,413 0,396 0,102
10 Đèn neon 40W Bộ 30 1,060 0,611 0,145
11 Điện năng kW   0,669 0,512 0,128

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 65:

Bảng 65

KK Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh
1 0,85 1,00 1,00
2 0,90 1,00 1,00
3 1,00 1,00 1,00

(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

 (3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp huyện (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

 (4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.

(5) Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 64 và Bảng 65.

(6) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 64 và Bảng 65.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 64 và Bảng 65.

2. Thiết bị

Bảng 66

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(Ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn xã, thị trấn      
  Máy vi tính Cái 0,40 0,023
  Máy in laser A4 Cái 0,60 0,003
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,006
  Máy photocopy A0 Cái 1,50 0,001
  Điện năng kW   0,205
2 Tại địa bàn cấp huyện      
  Máy vi tính Cái 0,40 0,238
  Máy in laser A4 Cái 0,60 0,024
  Máy in laser A3 Cái 0,60 0,040
  Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,040
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,071
  Máy photocopy Cái 1,50 0,024
  Điện năng kW   2,792
3 Tại địa bàn cấp tỉnh      
  Máy vi tính Cái 0,40 0,129
  Máy in laser A4 Cái 0,60 0,003
  Máy in laser A3 Cái 0,60 0,008
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,038
  Máy photocopy Cái 1,50 0,003
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,001
  Điện năng kW   1,166

Ghi chú:

(1) Định mức tại bảng 66 trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

 (2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.

(3) Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 66.

(4) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định quy định tại bảng 66.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại bảng 66.

3. Vật liệu

Bảng 67

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, thị trấn

Tại địa bàn

cấp huyện

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,017 0,002
2 Ghim vòng Hộp 0,001 0,007 0,001
3 Ghim dập Hộp 0,001 0,011 0,002
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,001 0,001 0,001
5 Mực máy photocopy A3 Hộp   0,002 0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,001 0,001
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000  
8 GCN Tờ   1,000  
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000    
10 Giấy A4 Ram 0,002 0,009 0,002
11 Giấy A3 Ram   0,009 0,010
12 Sổ công tác Quyển 0,004 0,009 0,002
13 Bút bi Chiếc 0,019 0,011 0,004
14 Bút xóa Cái 0,002 0,006 0,001
15 Bút đánh dấu Cái 0,002 0,006 0,001
16 Bìa sổ A3 Cặp     0,024
17 Túi đựng hồ sơ Cái 1,000    
18 Mực in cho máy Plotter Hộp 0,001   0,001
19 Giấy in bản đồ A0 Tờ 0,023   0,068
20 Mực photocopy A0 Hộp 0,001    

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

 (2) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

(3) Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 67.