vanban.org

Điều 35. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ hộ gia đình cá nhân — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương II › Điều 35
Đọc toàn văn

Điều 35. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ hộ gia đình cá nhân

 1. Dụng cụ

Bảng 86

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) 
Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện 
 
1 Ghế tựa Cái 96 0,018 2,448  
2 Bàn làm việc Cái 96 0,018 2,448  
3 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 1,848  
4 Bàn đục lỗ Cái 12   0,011  
5 Bàn dập ghim bé Cái 12   0,480  
6 Bàn dập ghim to Cái 12   0,150  
7 Kéo cắt giấy Cái 9   0,072  
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,150  
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,009 0,902  
10 Đèn neon 40W Bộ 30 0,018 2,448  
11 Điện năng kW   0,014 1,505  

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 86.

2. Thiết bị                                                                       

Bảng 87

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/hồ sơ)

 
 
1 Tại địa bàn xã, thị trấn 
2 Tại địa bàn cấp huyện 
  Máy vi tính Cái 0,400 1,020 
Máy in laser A4 Cái 0,600 0,017 
Máy in laser A3 Cái 0,600 0,030 
Máy SCAN A3 Cái 0,600 0,030 
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,200 0,306 
Máy photocopy Cái 1,500 0,030 
Điện năng kW   9,377 

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 87.

3. Vật liệu                                 

Bảng 88

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, thị trấn

Tại địa bàn

cấp huyện

1 Cặp để tài liệu Cái 0,008 0,030
2 Ghim vòng Hộp   0,003
3 Ghim dập Hộp   0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,002
5 Mực máy photocopy Hộp   0,002
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,000
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000
8 GCN Tờ   1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ   1,000
10 Giấy A4 Ram 0,009 0,062
11 Giấy A3 Ram   0,004
12 Sổ công tác Quyển   0,004
13 Bút bi Cái 0,015 0,060
14 Bút đánh dấu Cái   0,005
15 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.