Điều 31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng 72
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/hồ sơ) | |||
| Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn | Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện | ||||||
| Tại địa bàn xã, thị trấn | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn xã, thị trấn | Tại địa bàn cấp huyện | ||||
| 1 | Ghế tựa | Cái | 96 | 1,740 | 1,400 | 0,860 | 2,280 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,740 | 1,400 | 0,860 | 2,280 |
| 3 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 1,340 | 1,400 | 0,860 | 1,880 |
| 4 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,010 | 0,010 | 0,005 | 0,015 |
| 5 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,010 | 0,005 | 0,015 | |
| 6 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,050 | 0,050 | 0,100 | |
| 7 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,870 | 0,930 | 0,570 | 1,230 |
| 8 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 1,340 | 1,400 | 0,860 | 1,880 |
| 9 | Điện năng | kW | 1,125 | 1,192 | 0,731 | 1,586 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 72.
2. Thiết bị
Bảng 73
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/hồ sơ) |
| I | Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn | |||
| 1 | Tại địa bàn xã, thị trấn | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,060 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,002 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,020 | |
| Điện năng | kW | 0,554 | ||
| 2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,575 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,016 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
| Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,173 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,020 | |
| Điện năng | kW | 5,385 | ||
| II | Trường hợp nộp hồ sơ tại huyện | |||
| 1 | Tại địa bàn xã, thị trấn | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,020 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,001 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,006 | |
| Điện năng | kW | 0,174 | ||
| 2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,615 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,017 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
| Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,187 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,020 | |
| Điện năng | kW | 5,764 | ||
Ghi chú:
(1) Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn,
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 73.
3. Vật liệu
Bảng 74
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn | Nộp hồ sơ tại cấp huyện | |||||
| Tại địa bàn xã, thị trấn | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn xã, thị trấn | Tại địa bàn cấp huyện | |||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,007 | 0,020 | 0,012 | 0,015 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,020 | 0,040 | 0,020 | 0,040 |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,002 | 0,003 | 0,005 | |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,003 | 0,005 | 0,002 | 0,006 |
| 6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,003 | 0,003 | ||
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | 1,000 | ||
| 8 | GCN | Tờ | 1,000 | 1,000 | ||
| 9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 | 1,000 | ||
| 10 | Giấy A4 | Ram | 0,015 | 0,023 | 0,011 | 0,027 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,004 | 0,001 | 0,003 | |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 0,003 | 0,001 | 0,002 | |
| 13 | Bút bi | Chiếc | 0,010 | 0,016 | 0,001 | 0,025 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,002 | 0,002 | ||
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,002 | 0,002 | ||
| 16 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 | 1,000 | ||
Ghi chú:
Định mức vật liệu tại Bảng 74 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.