vanban.org

Điều 31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương II › Điều 31
Đọc toàn văn

Điều 31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân

1. Dụng cụ 

Bảng 72

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/hồ sơ)
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện
1 Ghế tựa Cái 96 1,740 1,400 0,860 2,280
2 Bàn làm việc Cái 96 1,740 1,400 0,860 2,280
3 Tủ tài liệu Cái 96 1,340 1,400 0,860 1,880
4 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,010 0,010 0,005 0,015
5 Kéo cắt giấy Cái 9 0,010 0,005   0,015
6 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,050 0,050   0,100
7 Quạt trần 100W Cái 36 0,870 0,930 0,570 1,230
8 Đèn neon 40W Bộ 30 1,340 1,400 0,860 1,880
9 Điện năng kW   1,125 1,192 0,731 1,586

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 72.

2. Thiết bị    

Bảng 73

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (Ca/hồ sơ)
I Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
1 Tại địa bàn xã, thị trấn
  Máy vi tính Cái 0,40 0,060
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,002
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,020
Điện năng kW   0,554
2 Tại địa bàn cấp huyện
  Máy vi tính Cái 0,40 0,575
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,016
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,020
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,020
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,173
Máy photocopy Cái 1,50 0,020
Điện năng kW   5,385
II Trường hợp nộp hồ sơ tại huyện
1 Tại địa bàn xã, thị trấn
  Máy vi tính Cái 0,40 0,020
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,001
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,006
Điện năng kW   0,174
2 Tại địa bàn cấp huyện
  Máy vi tính Cái 0,40 0,615
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,017
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,020
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,020
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,187
Máy photocopy Cái 1,50 0,020
Điện năng kW   5,764

Ghi chú:

(1) Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn,

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 73.

3. Vật liệu    

Bảng 74

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn

Nộp hồ sơ tại

cấp huyện

Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện
1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,002 0,002 0,002
2 Ghim vòng Hộp 0,007 0,020 0,012 0,015
3 Ghim dập Hộp 0,020 0,040 0,020 0,040
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002 0,003   0,005
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003 0,005 0,002 0,006
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,003   0,003
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000   1,000
8 GCN Tờ   1,000   1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000     1,000
10 Giấy A4 Ram 0,015 0,023 0,011 0,027
11 Giấy A3 Ram   0,004 0,001 0,003
12 Sổ công tác Quyển   0,003 0,001 0,002
13 Bút bi Chiếc 0,010 0,016 0,001 0,025
14 Bút xóa Cái   0,002   0,002
15 Bút đánh dấu Cái   0,002   0,002
16 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000     1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu tại Bảng 74 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.