vanban.org

Điều 30. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Thay thế: 22 /2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Bắc Giang Ban hành 31/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 22 /2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2025/QĐ-UBND
11/09/202522 /2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương II › Điều 30
Đọc toàn văn

Điều 30. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường

1. Dụng cụ

Bảng 68

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn phường

Tại địa bàn

cấp huyện

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Ghế tựa Cái 96 1,373 1,143 0,168
2 Bàn làm việc Cái 96 1,373 1,143 0,168
3 Tủ tài liệu Cái 96 0,743 0,908 0,168
4 Bàn đục lỗ Cái 12 0,005 0,002 0,001
5 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,025 0,011 0,005
6 Bàn dập ghim to Cái 12 0,074 0,031 0,002
7 Kéo cắt giấy Cái 9 0,035 0,015 0,001
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,074 0,032 0,002
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,531 0,454 0,084
10 Đèn neon 40W Bộ 30 1,373 1,143 0,168
11 Điện năng Kw   0,864 0,729 0,121

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 69:

Bảng 69

KK Tại địa bàn Phường Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh
2 0,90 1,00 1,00
3 1,00 1,00 1,00
4 1,10 1,00 1,00
5 1,20 1,00 1,00

(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

 (3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ thực hiện tại địa bàn cấp huyện.

(4) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 68 và Bảng 69.

(5) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 68 và Bảng 69.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 68 và Bảng 69.

 (6) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.

2. Thiết bị                                                                           

Bảng 70

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn phường
  Máy vi tính Cái 0,40 0,013
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,003
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,004
Điện năng kW   0,125
2 Tại địa bàn cấp huyện
  Máy vi tính Cái 0,40 0,300
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,030
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,040
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,040
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,135
Máy photocopy Cái 1,50 0,049
Điện năng kW   4,450
3 Tại địa bàn cấp tỉnh
  Máy vi tính Cái 0,40 0,141
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,003
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,018
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,064
Máy photocopy Cái 1,50 0,006
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,002
Điện năng kW   1,758

Ghi chú:

(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 70.

(3) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 70.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 70.

(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại địa bàn phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.

3. Vật liệu

Bảng 71

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn phường Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Cặp để tài liệu Cái 0,015 0,010 0,003
2 Ghim vòng Hộp 0,010 0,002 0,001
3 Ghim dập Hộp 0,015 0,002 0,003
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,005 0,001 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,005 0,002 0,002
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,002 0,001
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000  
8 GCN Tờ   1,000  
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000    
10 Giấy A4 Ram 0,010 0,003 0,003
11 Giấy A3 Ram 0,003 0,009 0,017
12 Sổ công tác Quyển 0,010 0,002 0,003
13 Bút bi Chiếc 0,080 0,005 0,005
14 Bút xóa Cái 0,010 0,001 0,001
15 Bút đánh dấu Cái 0,010 0,001 0,001
16 Bìa sổ (2 tờ/sổ = Cặp) Cặp     0,094
17 Túi đựng hồ sơ Cái 1,000    
18 Mực in cho máy Plooter Hộp     0,001
19 Giấy in bản đồ A0 Tờ   0,030 0,090
20 Mực photocopy A0 Hộp 0,001    

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 71.