Điều 30. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường
1. Dụng cụ
Bảng 68
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | ||
| Tại địa bàn phường | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
| 1 | Ghế tựa | Cái | 96 | 1,373 | 1,143 | 0,168 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,373 | 1,143 | 0,168 |
| 3 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,743 | 0,908 | 0,168 |
| 4 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,005 | 0,002 | 0,001 |
| 5 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,025 | 0,011 | 0,005 |
| 6 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,074 | 0,031 | 0,002 |
| 7 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,035 | 0,015 | 0,001 |
| 8 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,074 | 0,032 | 0,002 |
| 9 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,531 | 0,454 | 0,084 |
| 10 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 1,373 | 1,143 | 0,168 |
| 11 | Điện năng | Kw | 0,864 | 0,729 | 0,121 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 69:
Bảng 69
| KK | Tại địa bàn Phường | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh |
| 2 | 0,90 | 1,00 | 1,00 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,10 | 1,00 | 1,00 |
| 5 | 1,20 | 1,00 | 1,00 |
(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
(4) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 68 và Bảng 69.
(5) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 68 và Bảng 69.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 68 và Bảng 69.
(6) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
2. Thiết bị
Bảng 70
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/hồ sơ) |
| 1 | Tại địa bàn phường | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,013 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,003 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,004 | |
| Điện năng | kW | 0,125 | ||
| 2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,300 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,030 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
| Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,135 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,049 | |
| Điện năng | kW | 4,450 | ||
| 3 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,141 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,003 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,018 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,064 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,006 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,002 | |
| Điện năng | kW | 1,758 | ||
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 70.
(3) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 70.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 70.
(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại địa bàn phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
3. Vật liệu
Bảng 71
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tại địa bàn phường | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,015 | 0,010 | 0,003 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,010 | 0,002 | 0,001 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,015 | 0,002 | 0,003 |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,005 | 0,001 | 0,002 |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,005 | 0,002 | 0,002 |
| 6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,002 | 0,001 | |
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | ||
| 8 | GCN | Tờ | 1,000 | ||
| 9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 | ||
| 10 | Giấy A4 | Ram | 0,010 | 0,003 | 0,003 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,003 | 0,009 | 0,017 |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 0,010 | 0,002 | 0,003 |
| 13 | Bút bi | Chiếc | 0,080 | 0,005 | 0,005 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,010 | 0,001 | 0,001 |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,010 | 0,001 | 0,001 |
| 16 | Bìa sổ (2 tờ/sổ = Cặp) | Cặp | 0,094 | ||
| 17 | Túi đựng hồ sơ | Cái | 1,000 | ||
| 18 | Mực in cho máy Plooter | Hộp | 0,001 | ||
| 19 | Giấy in bản đồ A0 | Tờ | 0,030 | 0,090 | |
| 20 | Mực photocopy A0 | Hộp | 0,001 | ||
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 71.