Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này "Quy chế về công tác Văn thư, lưu trữ và bảo mật tài liệu trong Quân đội". — Thông tư 91/2012/TT-BQP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/09/2012
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 91/2012/TT-BQP › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này "Quy chế về công tác Văn thư, lưu trữ và bảo mật tài liệu trong Quân đội".
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau:
Điều 3. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm các tổng cục, Chỉ huy các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — CÔNG TÁC VĂN THƯ
Điều 4. Hình thức văn bản
Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản
Điều 6. Trình t ự , thủ t ụ c so ạ n thảo văn bản
Điều 7. Duyệt bản thảo, sửa chữa, bổ sung bản thảo
Điều 8. Đánh máy, nhân bản
Điều 9. Kiểm tra văn bản trước khi trình ký ban hành
Điều 10. Thẩm quyền ký văn bản
Điều 11. Bản sao văn bản
Điều 12. Trình tự quản lý văn bản đi
Điều 13. Kiểm tra, đăng ký và đóng dấu văn bản
Điều 14. Chuyển và theo dõi văn bản đi
Điều 15. Lưu và đính chính văn bản đi
Điều 16. Trình tự quản lý văn bản đến
Điều 17. Tiếp nhận văn bản đến
Điều 18. Đăng ký văn bản đến
Điều 19. Trình, chuyển giao văn bản đến
Điều 20. Giải quyết văn bản đến
Điều 21. Theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc giải quyết văn bản đến
Điều 22. Th ờ i hạn giải quyết văn bản đến
Điều 23. Trách nhiệm lập hồ sơ
Điều 24. Lập Danh mục hồ sơ
Điều 25. Yêu cầu đối với hồ sơ được lập
Điều 26. Trình tự lập hồ sơ
Điều 27. Kết thúc hồ sơ
Điều 28. Cơ quan , đơn vị được sử dụng con dấu
Điều 29. Thẩm quyền cho phép sử dụng con dấu
Điều 30. M ẫ u con dấu
Điều 31. Hình thể, kích thước con dấu
Điều 32. Nội dung con dấu
Điều 33. Chữ khắc trên mặt con dấu
Điều 34. Thủ tục khắc con dấu mới
Điều 35. Thủ tục khắc đổi và khắc thêm con dấu
Điều 36. Thời hạn cấp phép, khắc và kinh phí khắc con dấu
Điều 37. Quản lý và sử dụng con dấu
Điều 38. Lưu mẫu, thu hồi và hủy con dấu
Chương III — CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Điều 39. Hệ thống lưu trữ
Điều 40. Phông lưu trữ
Điều 41. Phông lưu trữ cá nhân
Điều 42. Chế độ lập và nộp hồ sơ, tài liệu vào l ưu trữ
Điều 43. Th ờ i hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 44. Thời hạn lưu giữ hồ sơ, tài liệu ở Lưu trữ cơ quan, Lưu trữ hiện hành và Lưu trữ chuyên dụng
Điều 45. Giao, nhận hồ sơ, tài liệu
Điều 46. Quản lý hồ sơ, tài liệu của cơ quan, đơn vị sáp nhập, chia tách, giải thể và chuyển đổi hình thức sở hữu
Điều 47. Thu thập tài liệu lưu trữ điện tử
Điều 48. Trách nhiệm, nguyên tắc chỉnh lý hồ sơ, tài liệu
Điều 49. Nội dung chỉnh lý hồ sơ, tài liệu
Điều 50. Yêu cầu hồ sơ, tài liệu sau chỉnh lý
Điều 51. Nguyên tắc xác định giá trị tài liệu
Điều 52. Thời hạn bảo quản tài liệu
Điều 53. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
Điều 54. Hủy tài liệu hết giá trị
Điều 55. Thống kê về lưu trữ
Điều 56. Kiểm tra tài liệu lưu trữ
Điều 57. Bảo quản tài liệu
Điều 58. Bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử
Điều 59. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, đơn vị và cá nhân trong việc sử dụng tài liệu
Điều 60. Công bố, gi ớ i thiệu tài liệu
Điều 61. Sử dụng tài liệu lưu trữ điện tử
Điều 62. Thủ tục đề nghị sử dụng tài liệu lưu trữ
Chương IV — CÔNG TÁC BẢO MẬT TÀI LIỆU
Điều 63. Độ mật của văn bản, tài liệu
Điều 64. Xác định độ mật
Điều 65. G i ảm mật, giải mật cho văn bản, tài liệu
Điều 66. Thẩm quyền quyết định danh mục bí mật nhà nước trong phạm vi quốc phòng
Điều 67. Lập, thay đổi danh mục bí mật
Điều 68. Đăng ký, nhận, gửi, mượn tài liệu mật
Điều 69. Vận chuyển tài liệu mật
Điều 70. Quản lý tài liệu mật
Điều 71. Thu hồi tài liệu m ậ t
Điều 72. Các loại tài liệu nghiệp vụ phải đăng ký
Điều 73. Đăng ký và thanh toán tài liệu nghiệp vụ
Điều 74. Hủy tài liệu mật
Điều 75. Phổ biến, sử dụng tài liệu mật
Điều 76. Các loại dữ liệu, thiết bị công nghệ thông tin cần bảo mật
Điều 77. Trách nhiệm bảo mật dữ liệu trong thiết bị công nghệ thông tin
Điều 78. Quản lý việc sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin có chứa thông tin mật
Điều 79. Quản lý tài liệu, mẫu vật mang đi công tác hoặc chuyển giao cho đối tác nước ngoài
Điều 80. Hồ sơ mang tài liệu, mẫu vật đi công tác hay chuyển giao cho đối tác nước ngoài
Điều 81. Tiếp nhận hồ sơ tài liệu, trang thiết bị, mẫu vật của đối tác nước ngoài cung cấp, chuyển giao, cho tặng
Chương V — QUẢN LÝ CÔNG TÁC VĂN THƯ, LƯU TRỮ VÀ BẢO MẬT TÀI LIỆU
Điều 82. Nội dung quản lý công tác Văn thư, lưu trữ và bảo mật tài liệu
Điều 83. Trách nhiệm quản lý công tác Văn thư, lưu trữ và bảo mật tài liệu
Điều 84. Nhiệm vụ của cơ quan Bảo mật lưu trữ
Điều 85. Tiêu chuẩn cán bộ, nhân viên được tuyển chọn, điều động vào làm công tác Văn thư, lưu trữ và bảo mật tài liệu
Điều 86. Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ
Điều 87. Chế độ kiểm tra
Điều 88. Chế độ báo cáo
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 89. Công tác đảm bảo
Điều 90. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy