vanban.org

Quyết định số 13/2005/QĐ-BNV Về việc ban hành chế độ báo cáo thống kê cơ sở công tác văn thư, lưu trữ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/12/2013 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 09/2013/TT-BNV · 31/10/2013
Bộ Nội vụ Ban hành 06/01/2005 Hiệu lực 04/02/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 13/2005/QĐ-BNV Về việc ban hành chế độ báo cáo thống kê cơ sở công tác văn thư, lưu trữ · 13/2005/QĐ-BNV
01/12/201309/2013/TT-BNVBãi bỏ Đang xem 04/02/2005Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/12/2013 — Văn thư vanban.org

BỘ NỘI VỤ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2005/QĐ-BNV

Hà Nội, ngày 06 tháng 1 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ

Về việc ban hành chế độ báo cáo thống kê cơ sở công tác văn thư, lưu trữ

BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ

Căn cứ Pháp lệnh Lưu trữ quốc gia ngày 04 tháng 4 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 45/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;

Căn cứ Nghị định số 111/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Lưu trữ quốc gia;

Sau khi có ý kiến thẩm định của Tổng cục Thống kê tại Văn bản số 910/TCTK-PPCĐ ngày 20 tháng 12 năm 2004;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành chế độ báo cáo thống kê cơ sở công tác văn thư, lưu trữ áp dụng đối với cơ quan, đơn vị cung cấp số liệu cho cơ quan tổng hợp từ các chứng từ, sổ ghi chép số liệu ban đầu.

Điều 2. Nội dung báo cáo thống kê cơ sở

Nội dung báo cáo thống kê cơ sở thực hiện theo biểu mẫu và bản hướng dẫn kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo thống kê cơ sở

Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo thống kê cơ sở bao gồm:

1. Các Trung tâm Lưu trữ quốc gia;

2. Trung tâm Lưu trữ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (số liệu của Trung tâm Lưu trữ tỉnh);

3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ) (số liệu của Văn phòng, Thanh tra và các Vụ chức năng);

4. Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ;

5. Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Tổng cục, Cục, Trung tâm, Viện... thuộc Bộ;

6. Các doanh nghiệp nhà nước;

7. HĐND, UBND, Đoàn Đại biểu Quốc hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh) (số liệu của Văn phòng HĐND, VP Đoàn Đại biẻu Quốc hội tỉnh và VP UBND tỉnh);

8. Các Ban của HĐND tỉnh; các Sở, ban ngành và cơ quan, đơn vị khác thuộc UBND tỉnh (sau đây gọi chung là Sở, ban ngành);

9. HĐND, UBND các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là huyện) (số liệu của Văn phòng HĐND, Văn phòng UBND huyện);

10. Các Ban của HĐND huyện; các cơ quan, đơn vị thuộc UBND huyện;

11. UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã).

Điều 4. Kỳ hạn báo cáo, ngày báo cáo và chế độ gửi báo cáo:

- Kỳ hạn báo cáo: NĂM.

- Ngày gửi báo cáo: Ngày 15 tháng 01 năm sau.

- Chế độ gửi báo cáo:

1. Các Trung tâm Lưu trữ quốc gia, Trung tâm Lưu trữ các tỉnh (số liệu của trung tâm), các doanh nghiệp nhà nước gửi báo cáo về Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước;

2. Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ gửi báo cáo về Lưu trữ Bộ;

3. Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Tổng cục, Cục, Trung tâm, Viện... thuộc Bộ gửi báo cáo về Lưu trữ Tổng cục, Cục, Trung tâm, Viện...;

4. Văn phòng UBND, HĐND, Đoàn Đại biểu Quốc hội các tỉnh; các Ban của HĐND tỉnh; các Sở, ban ngành thuộc UBND tỉnh gửi báo cáo về Lưu trữ tỉnh;

5. UBND các xã; Văn phòng và các ban của HĐND huyện; Văn phòng UBND; các cơ quan, đơn vị thuộc UBND huyện gửi báo cáo về Lưu trữ huyện.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Cục trưởng Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện chế độ báo cáo thống kê cơ sở quy định tại Điều 1.

2. Lưu trữ các Bộ hướng dẫn, kiểm tra, in ấn, phát hành tài liệu, biểu mẫu đến các đơn vị thuộc quyền quản lý.

3. Trung tâm Lưu trữ các tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, in ấn, phát hành tài liệu, biểu mẫu đến Văn phòng UBND; Văn phòng HĐND; VP Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; các Ban của HĐND tỉnh; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện.

4. Lưu trữ các huyện hướng dẫn, kiểm tra, in ấn, phát hành tài liệu, biểu mẫu đến Văn phòng và các Ban của HĐND huyện; Văn phòng UBND huyện, các cơ quan, đơn vị thuộc UBND huyện và UBND các xã.

Điều 6. Quyết định này thay thế Quyết định liên Bộ số 149/QĐ-CLT-TCTK ngày 23 tháng 10 năm 1987 của Cục Lưu trữ Nhà nước - Tổng cục Thống kê về việc ban hành biểu mẫu báo cáo thống kê định kỳ hàng năm về công tác lưu trữ và tài liệu lưu trữ. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 7. Bộ trưởng; Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

BỘ TRƯỞNG

(Đã ký)

Đỗ Quang Trung

Mẫu số 01/CSMẫu ngày gửi báo cáo: 15 tháng 01 năm sau

Biểu số: 01/CS

Ban hành kèm theo Quyết định
số 13/2005/QĐ-BNV ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

BÁO CÁO THỐNG KÊ CƠ SỞ CÔNG TÁC VĂN THƯ

Kỳ báo cáo: Năm...............

Đơn vị báo cáo:

..........................................................................

Đơn vị nhận báo cáo

..........................................................................

Ngày gửi báo cáo: 15 tháng 01 năm sau

Nội dung báo cáo Đơn vị tính Số lượng
A B 01
I. Tổ chức, nhân sự làm công tác văn thư (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
1. Tên tổ chức văn thư cơ quan (ghi đầy đủ tên tổ chức văn thư vào cột đơn vị tính)    
2. Nhân sự làm công tác văn thư    
- Tổng số: Người  
Trong đó: + Nữ Người  
+ Kiêm nhiệm các công tác khác Người  
- Trình độ chuyên môn - nghiệp vụ    
+ Trên đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ Người  
+ Trên Đại học khác Người  
+ Đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ Người  
+ Đại học khác Người  
+ Trung cấp văn thư, lưu trữ Người  
+ Trung cấp khác Người  
+ Sơ cấp Người  
- Ngạch CCVC văn thư    
+ Nhân viên văn thư Người  
+ Cán sự văn thư Người  
+ Chuyên viên văn thư Người  
+ Chuyên viên chính văn thư Người  
+ Chuyên viên cao cấp văn thư Người  
- Độ tuổi    
+ Dưới 25 Người  
+ Từ 25 đến 35 Người  
+ Từ 36 đến 45 Người  
+ Từ 46 đến 55 Người  
+ Trên 55 Người  
II. Quản lý văn bản đi, đến    
1. Tổng số văn bản đi (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) Văn bản  
Trong đó: Văn bản quy phạm pháp luật Văn bản  
2. Tổng số văn bản đến (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) Văn bản  
3. Hình thức quản lý văn bản đi, đến (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Bằng sổ X  
- Ứng dụng CNTT X  
III. Lập hồ sơ hiện hành    
- Tổng số hồ sơ đã lập trong năm (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) Hồ sơ  
- Danh mục hồ sơ (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) X  
IV. Trang thiết bị dùng cho văn thư cơ quan (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
1. Máy vi tính Chiếc  
2. Máy in Chiếc  
3. Máy photocopy Chiếc  
4. Máy FAX Chiếc  

Người lập biểu

(Ký, họ và tên)

Ngày......tháng......năm........

Thủ trưởng cơ quan

(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Mẫu số 02/CSMẫu HƯỚNG DẪN GHI CHÉP BÁO CÁO THỐNG KÊ CƠ SỞ BIỂU SỐ 01/CS, 02/CS

Biểu số: 02/CS

Ban hành kèm theo
Quyết định
số 13/2005/QĐ-BNV
ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

BÁO CÁO THỐNG KÊ CƠ SỞ CÔNG TÁC LƯU TRỮ

Kỳ báo cáo: Năm...............

Đơn vị báo cáo:

..........................................................................

Đơn vị nhận báo cáo

..........................................................................

Nội dung báo cáo Đơn vị tính Số lượng
A B 01
I. Tổ chức, nhân sự làm công tác lưu trữ (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
1. Tên tổ chức lưu trữ (ghi đầy đủ tên tổ chức lưu trữ vào cột đơn vị tính)    
2. Nhân sự làm công tác lưu trữ    
- Tổng số: Người  
Trong đó: + Nữ Người  
+ Kiêm nhiệm các công tác khác Người  
- Trình độ chuyên môn - nghiệp vụ    
+ Trên đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ Người  
+ Trên Đại học khác Người  
+ Đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ Người  
+ Đại học khác Người  
+ Trung cấp văn thư, lưu trữ Người  
+ Trung cấp khác Người  
+ Sơ cấp Người  
- Ngạch CCVC lưu trữ    
+ Kỹ thuật viên lưu trữ Người  
+ Lưu trữ viên trung cấp Người  
+ Lưu trữ viên Người  
+ Lưu trữ viên chính Người  
+ Lưu trữ viên cao cấp Người  
- Độ tuổi    
+ Dưới 25 Người  
+ Từ 25 đến 35 Người  
+ Từ 36 đến 45 Người  
+ Từ 46 đến 55 Người  
+ Trên 55 Người  
II. Tài liệu lưu trữ (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
1. Tài liệu hành chính    
- Tổng số phông/sưu tập tài liệu lưu trữ Phông/sưu tập  
Trong đó: Phông/sưu tập đã chỉnh lý hoàn chỉnh Phông/sưu tập  
- Tổng số mét giá tài liệu Mét  
Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh Hồ sơ/đvbq  
+ Quy ra mét giá tài liệu Mét  
2. Tài liệu khoa học, kỹ thuật    
- Tổng số công trình/đề tài Công trình/đề tài  
Trong đó: Công trình/đề tài đã chỉnh lý hoàn chỉnh Công trình/đề tài  
- Tổng số mét giá trị tài liệu Mét  
Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh Hồ sơ/đvbq  
+ Quy ra mét giá tài liệu Mét  
3. Tài liệu chuyên môn    
4. Tài liệu cá nhân, gia đình, dòng họ    
- Tổng số phông/sưu tập tài liệu lưu trữ Phông/sưu tập  
Trong đó: Phông/sưu tập đã chỉnh lý hoàn chỉnh Phông/sưu tập  
- Tổng số mét giá tài liệu Mét  
Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh Hồ sơ/đvbq  
+ Quy ra mét giá tài liệu Mét  
5. Tài liệu nghe nhìn    
a) Tài liệu ghi hình    
- Tổng số bộ phim / đoạn phim Bộ/đoạn  
- Tổng số cuộn phim Cuộn  
- Tổng số cuộn băng Video Cuộn  
- Tổng số đĩa Đĩa  
- Quy ra giờ chiếu Giờ  
Trong đó: + Đã thống kê biên mục Giờ  
b) Tài liệu ghi âm    
- Tổng số cuộn băng (gốc hoặc sao thay gốc) Cuộn  
- Tổng số đĩa Đĩa  
- Quay ra giờ nghe Giờ  
Trong đó: + Đã thống kê biên mục Giờ  
c) Tài liệu ảnh    
- Tổng số phim âm bản (gốc hoặc sao thay gốc) Chiếc  
Trong đó: + Đã thống kê biên mục Chiếc  
- Tổng số ảnh (gốc hoặc sao thay gốc) Chiếc  
Trong đó: + Đã thống kê biên mục Chiếc  
6. Tài liệu điện tử    
- Dữ liệu phi cấu trúc MB  
Trong đó: + Dạng văn bản MB  
+ Dạng ảnh MB  
+ Dạng ghi âm/ghi hình MB  
- Dữ liệu có cấu trúc MB  
III. Công tác thu thập, nộp lưu và loại hủy tài liệu    
- Lưu trữ hiện hành    
1. Tài liệu giấy    
a) Tổng số mét giá tài liệu đã thu thập vào Lưu trữ cơ quan (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) Mét  
Trong đó: + Đã lập hồ sơ Hồ sơ  
+ Quy ra mét giá Mét  
b) Tổng số mét giá tài liệu đã đến hạn nhưng chưa thu thập được (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) Mét  
c) Tổng số mét giá tài liệu đã nộp lưu vào lưu trữ lịch sử (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) Mét  
Trong đó: + Đã lập hồ sơ Hồ sơ  
+ Quy ra mét giá Mét  
d) Tổng số mét giá tài liệu đã hủy (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) Mét  
2. Tài liệu nghe, nhìn    
a) Tổng số tài liệu đã thu thập vào Lưu trữ cơ quan (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Tổng số cuộn phim Cuộn  
- Tổng số cuộn băng Video Cuộn  
- Tổng số cuộn băng ghi âm Cuộn  
- Tổng số đĩa ghi hình Đĩa  
- Tổng số đĩa ghi âm Đĩa  
- Tổng số phim âm bản Chiếc  
- Tổng số ảnh Chiếc  
b) Tổng số tài liệu đã đến hạn nhưng chưa thu thập vào (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Tổng số cuộn phim Cuộn  
- Tổng số cuộn băng Video Cuộn  
- Tổng số cuộn băng ghi âm Cuộn  
- Tổng số đĩa ghi hình Đĩa  
- Tổng số đĩa ghi âm Đĩa  
- Tổng số phim âm bản Chiếc  
- Tổng số ảnh Chiếc  
c) Tổng số tài liệu đã nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Tổng số cuộn phim Cuộn  
- Tổng số cuộn băng Video Cuộn  
- Tổng số cuộn băng ghi âm Cuộn  
- Tổng số đĩa ghi hình Đĩa  
- Tổng số đĩa ghi âm Đĩa  
- Tổng số phim âm bản Chiếc  
- Tổng số ảnh Chiếc  
d) Tổng số tài liệu đã loại hủy (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Tổng số cuộn phim Cuộn  
- Tổng số cuộn băng Video Cuộn  
- Tổng số cuộn băng ghi âm Cuộn  
- Tổng số đĩa ghi hình Đĩa  
- Tổng số đĩa ghi âm Đĩa  
- Tổng số phim âm bản Chiếc  
- Tổng số ảnh Chiếc  
3. Tài liệu điện tử    
a) Tổng số tài liệu đã thu thập vào Lưu trữ cơ quan (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Dữ liệu phi cấu trúc MB  
Trong đó: + Dạng văn bản MB  
+ Dạng ảnh MB  
+ Dạng ghi âm/ghi hình MB  
- Dữ liệu có cấu trúc MB  
b) Tổng số tài liệu đã đến hạn nhưng chưa thu thập được (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Dữ liệu phi cấu trúc MB  
Trong đó: + Dạng văn bản MB  
+ Dạng ảnh MB  
+ Dạng ghi âm/ghi hình MB  
- Dữ liệu có cấu trúc MB  
c) Tổng số tài liệu đã nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Dữ liệu phi cấu trúc MB  
Trong đó: + Dạng văn bản    
+ Dạng ảnh MB  
+ Dạng ghi âm/ghi hình MB  
- Dữ liệu có cấu trúc MB  
d) Tổng số tài liệu đã loại hủy (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Dữ liệu phi cấu trúc MB  
Trong đó: + Dạng văn bản MB  
+ Dạng ảnh MB  
+ Dạng ghi âm/ghi hình MB  
- Dữ liệu có cấu trúc MB  
- Lưu trữ lịch sử    
1. Tài liệu giấy    
a) Tổng số mét giá tài liệu đã thu thập vào Lưu trữ lịch sử (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) Mét  
Trong đó: + Đã lập hồ sơ Hồ sơ  
+ Quy ra mét giá Mét  
b) Tổng số mét giá tài liệu đã đến hạn nhưng chưa thu thập được (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) Mét  
c) Tổng số mét giá tài liệu đã loại hủy (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) Mét  
2. Tài liệu nghe, nhìn    
a) Tổng số tài liệu đã thu thập vào Lưu trữ lịch sử (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Tổng số cuộn phim Cuộn  
- Tổng số cuộn băng Video Cuộn  
- Tổng số cuộn băng ghi âm Cuộn  
- Tổng số đĩa ghi hình Đĩa  
- Tổng số đĩa ghi âm Đĩa  
- Tổng số phim âm bản Chiếc  
- Tổng số ảnh Chiếc  
b) Tổng số tài liệu đã đến hạn nhưng chưa thu thập được (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Tổng số cuộn phim Cuộn  
- Tổng số cuộn băng Video Cuộn  
- Tổng số cuộn băng ghi âm Cuộn  
- Tổng số đĩa ghi hình Đĩa  
- Tổng số đĩa ghi âm Đĩa  
- Tổng số phim âm bản Chiếc  
- Tổng số ảnh Chiếc  
c) Tổng số tài liệu đã loại hủy (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Tổng số cuộn phim Cuộn  
- Tổng số cuộn băng Video Cuộn  
- Tổng số cuộn băng ghi âm Cuộn  
- Tổng số đĩa ghi hình Đĩa  
- Tổng số đĩa ghi âm Đĩa  
- Tổng số phim âm bản Chiếc  
- Tổng số ảnh Chiếc  
3. Tài liệu điện tử    
a) Tổng số tài liệu thu thập vào Lưu trữ lịch sử (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Dữ liệu phi cấu trúc MB  
Trong đó: + Dạng văn bản MB  
+ Dạng ảnh MB  
+ Dạng ghi âm/ghi hình MB  
- Dữ liệu có cấu trúc MB  
b) Tổng số tài liệu đã đến hạn chưa thu thập được (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Dữ liệu phi cấu trúc MB  
Trong đó: + Dạng văn bản MB  
+ Dạng ảnh MB  
+ Dạng ghi âm/ghi hình MB  
- Dữ liệu có cấu trúc MB  
c) Tổng số tài liệu đã loại hủy (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Dữ liệu phi cấu trúc MB  
Trong đó: + Dạng văn bản MB  
+ Dạng ảnh MB  
+ Dạng ghi âm/ghi hình MB  
- Dữ liệu có cấu trúc MB  
IV. Công tác sử dụng tài liệu lưu trữ    
1. Công tác phòng đọc (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Tổng số lượt người khai thác sử dụng tài liệu Lượt người  
- Tổng số tài liệu đưa ra phục vụ khai thác sử dụng:    
+ Hồ sơ/đvbq Hồ sơ/đvbq  
+ Văn bản Văn bản  
- Tổng số tài liệu được sao chụp Trang  
- Cấp chứng thực Lưu trữ Văn bản  
- Tổng số yêu cầu của độc giả trong năm Yêu cầu  
Trong đó: Yêu cầu của độc giả được trả lời Yêu cầu  
2. Công bố, trưng bày, triển lãm tài liệu lưu trữ (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Công bố, giới thiệu Bài viết  
- Trưng bày, triển lãm Lần  
3. Công cụ tra cứu ( tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Tổng số phông/sưu tập tài liệu có mục lục hồ sơ Phông/sưu tập  
- Tổng số công trình /đề tài có mục lục hồ sơ Công trình /đề tài  
- Tổng số giờ tài liệu nghe, nhìn có thống kê biên mục Giờ  
- Tổng số phim âm bản có thống kê biên mục Chiếc  
- Tổng số ảnh có thống kê biên mục Chiếc  
- Mục lục chuyên đề X  
- Sách chỉ dẫn phông lưu trữ X  
- Thẻ tra tìm Phiếu  
- CSDL phông Phông  
- CSDL hồ sơ Hồ sơ  
- CSDL văn bản Văn bản  
- CSDL tài liệu nghe, nhìn Bài phát biểu/ảnh/phim âm bản/bộ phim  
- CSDL khác    
V. Nghiên cứu khoa học (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
- Tổng số đề tài NCKH đã nghiệm thu Đề tài  
Trong đó: + Cấp Nhà nước Đề tài  
+ Cấp Bộ/ngành Đề tài  
+ Cấp cơ sở Đề tài  
- Tổng số đề tài NCKH nghiệm thu đã đưa vào ứng dụng Đề tài  
Trong đó: + Cấp Nhà nước Đề tài  
+ Cấp Bộ/ngành Đề tài  
+ Cấp cơ sở Đề tài  
VI. Kho bảo quản tài liệu, trang thiết bị dùng cho lưu trữ (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo)    
1. Kho bảo quản tài liệu    
- Diện tích kho chuyên dụng m2  
- Diện tích kho không chuyên dụng m2  
- Diện tích kho tạm m2  
2. Giá bảo quản tài liệu    
- Chiều dài giá/tủ bảo quản tài liệu Mét  
Trong đó: + Giá cố định Mét  
+ Giá di động Mét  
3. Trang thiết bị    
- Hệ thống báo đột nhập tự động X  
- Hệ thống báo cháy tự động X  
- Hệ thống điều hòa trung tâm X  
- Máy điều hòa không khí Chiếc  
- Máy vi tính Chiếc  
- Máy photocopy Chiếc  
- Máy hút ẩm Chiếc  
- Máy hút bụi Chiếc  
- Quạt thông gió Chiếc  
- Bình chữa cháy Chiếc  
     

Người lập biểu

(Ký, họ và tên)

Ngày......tháng......năm........

Thủ trưởng cơ quan

(Ký, họ và tên, đóng dấu)

HƯỚNG DẪN GHI CHÉP BÁO CÁO THỐNG KÊ
CƠ SỞ BIỂU SỐ 01/CS, 02/CS

Mục lục Bấm để đi tới điều