Điều 7. Các loại mẫu đơn, mẫu tờ khai được sử dụng trong các loại thủ tục
1. Các loại mẫu theo quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP:
a) Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất: Mẫu số 01 /ĐK;
b) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất: Mẫu số 02/ĐK;
c) Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai: Mẫu số 03/ĐK;
d) Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài): Mẫu số 04/ĐK;
đ) Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, sở hữu chung tài sản gắn liền với đất: Mẫu số 04a/ĐK;
e) Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư: Mẫu số 04b/ĐK;
g) Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất: Mẫu số 04c/ĐK;
h) Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (đối với tổ chức): Mẫu số 05/ĐK;
i) Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc: Mẫu số 05a/ĐK.
k) Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất: Mẫu số 05b/ĐK.
l) Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận: Mẫu số 06/ĐK;
m) Biên bản của Hội đồng đăng ký đất đai lần đầu: Mẫu số 07/ĐK;
n) Tờ trình về việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (của Ủy ban nhân dân cấp xã): Mẫu số 08/ĐK;
o) Tờ trình về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện): Mẫu số 09/ĐK.
p) Tờ trình về việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh): Mẫu số 10/ĐK;
q) Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất: Mẫu số 11/ĐK;
r) Phiếu chuyển thông tin để xác định NVTC về đất đai: Mẫu số 12/ĐK;
s) Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai: Mẫu số 13/ĐK.
t) Thông tin, dữ liệu chi tiết về bản đồ địa chính: Mẫu số 13a/ĐK;
u) Thông tin, dữ liệu chi tiết về thống kê, kiểm kê đất đai: Mẫu số 13b/ĐK;
v) Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất: Mẫu số 13c/ĐK;
x) Thông tin, dữ liệu chi tiết về giá đất: Mẫu số 13d/ĐK.
y) Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất: Mẫu số 13đ/ĐK;
a1) Quyết định về hình thức sử dụng đất: Mẫu số 14/ĐK;
2. Các loại mẫu theo quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP:
a) Đơn xin giao đất: Mẫu số 02a;
b) Đơn xin thuê đất: Mẫu số 02b;
c) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất: Mẫu số 02c;
d) Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/ cho thuê đất/ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: Mẫu số 02d;
đ) Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/ cho thuê đất: Mẫu số 02đ;
e) Tờ trình về giao đất/ cho thuê đất/ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: Mẫu số 03;
g) Quyết định giao đất: Mẫu số 04a;
h) Quyết định cho thuê đất: Mẫu số 04b;
i) Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: Mẫu số 04c.
k) Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/ cho thuê đất/ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: Mẫu số 04d.
l) Quyết định chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất: Mẫu số 04đ;
m) Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất: Mẫu số 04e;
n) Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư: Mẫu số 04g;
o) Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất: Mẫu số 04h.
p) Hợp đồng thuê đất: Mẫu số 05a;
q) Điều chỉnh hợp đồng thuê đất: Mẫu số 05b;
r) Biên bản bàn giao đất trên thực địa: Mẫu số 06;
s) Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư: Mẫu số 07.
t) Đơn xin gia hạn sử dụng đất: Mẫu số 08;
u) Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệp: Mẫu số 09;
v) Đơn xin điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư: Mẫu số 10;
x) Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất: Mẫu số 11.
y) Đơn xin giao đất/cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để lấn biển: Mẫu số 12;
a1) Quyết định giao đất đồng thời giao khu vực biển để lấn biển: Mẫu số 13;
b1) Quyết định cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để lấn biển: Mẫu số 14;
c1) Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích: Mẫu số 15;
3. Các biểu mẫu theo quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
4. Việc cung cấp mẫu đơn, mẫu giấy tờ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất sử dụng các mẫu quy định tại khoản 1, khoản 2 của Điều này trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường (http://www.monre.gov.vn), UBND tỉnh Tiền Giang (http://www.tiengiang.gov.vn) hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang (http://stnmt.tiengiang.gov.vn) để lập hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký.