Mẫu phiếu kiểm định xe cơ giới (Mẫu số 08 - Thông tư 135/2026/TT-BQP của Bộ Quốc phòng)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 08. Mẫu phiếu kiểm định xe cơ giới
|
[ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN] [CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH] ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: ……../KĐ… | [Địa danh], ngày …. tháng... năm 20… |
PHIẾU KIỂM ĐỊNH
An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
| Số đăng ký:................................................. | Năm sản xuất :............................................. |
| Nhãn hiệu:................................................... | Nơi sản xuất: .............................................. |
| Số khung: ................................................... | Số máy: ...................................................... |
| Nhóm: ........................................................ | Loại xe: ...................................................... |
| Đơn vị quản lý:.......................................................................................................................... | |
| Họ và tên người lái xe::.............................................................................................................. | |
| GPLX số: .................................................... | Cấp ngày..................................................... |
KẾT QUẢ KIỂM TRA
| Nội dung kiểm tra | Kết quả | Ký nhận của Kiểm định viên thực hiện |
| 1. Nhận dạng, tổng quát | ||
| 2. Khung và các phần gắn trên khung | ||
| 3. Khả năng quan sát của người lái | ||
| 4. Hệ thống điện, chiếu sáng, tín hiệu | ||
| 5. Bánh xe | ||
| 6. Hệ thống phanh | ||
| 7. Kiểm tra hệ thống lái | ||
| 8. Hệ thống truyền lực | ||
| 9. Hệ thống treo | ||
| 10. Các thiết bị khác | ||
| 11. Động cơ và môi trường | ||
| 12. Kiểm tra xe ô tô điện* |
Ghi chú : - (*) Chỉ kiểm tra đối với xe ô tô điện;
- Kết quả kiểm tra bằng thiết bị tại mặt sau.
KẾT LUẬN
Xe cơ giới……………..........yêu cầu; Ngày kiểm định tiếp theo:……./…../20…
|
CHỈ HUY CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
THÔNG SỐ KIỂM TRA BẰNG THIẾT BỊ
| TT | Tên thông số | Giá trị | TT | Tên thông số | Giá trị | |||
| A | Khí thải động cơ xăng | B | Khí thải động cơ diezen | |||||
| 01 | Nồng độ CO (%) | 01 | Tốc độ đ/cơ (r/min) (min/max) | |||||
| 02 | Nồng độ HC (ppm) | 02 | Độ khói trung bình (%) | |||||
| 03 | Sai lệch lớn nhất các lần đo | |||||||
| 04 | Thời gian gia tốc lớn nhất (s) | |||||||
| C | Đèn chiếu sáng phía trước | |||||||
| 01 | Cường độ pha trái (kCd) | 05 | Cường độ pha phải (kCd) | |||||
| 02 | Góc lệch trên, dưới pha trái | 06 | Góc lệch trên, dưới pha phải | |||||
| 03 | Góc lệch trái, phải pha trái | 07 | Góc lệch trái, phải pha phải | |||||
| 04 | Cường độ cốt trái (kCd) | 08 | Cường độ cốt trái (kCd) | |||||
| D | Trượt ngang bánh xe dẫn hướng | |||||||
| Độ trượt ngang (mm) | ||||||||
| E | Kiểm tra hiệu quả phanh | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| 01 | Lực phanh trái (N) | |||||||
| 02 | Lực phanh phải (N) | |||||||
| 03 | Độ lệch lực phanh (%) | |||||||
| 04 | Khối lượng cầu (kg) | |||||||
| 05 | Lực phanh đỗ trái (N) | |||||||
| 06 | Lực phanh đỗ phải (N) | |||||||
| 07 | Hiệu quả phanh đỗ (%) | |||||||
| 08 | Tổng lực phanh chính (N) | |||||||
| 09 | Hiệu quả phanh chính (%) | |||||||
| 10 | Tổng lực phanh đỗ (N) | |||||||
| 11 | Hiệu quả phanh đỗ (%) | |||||||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 135/2026/TT-BQP
a) Mẫu phiếu kiểm định xe cơ giới thực hiện theo Mẫu số 08 quy định tại Phụ lục VII kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Quốc phòng
Xem tất cả
Mẫu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp
Mẫu số 11 - Thông tư 137/2026/TT-BQP
Mẫu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe chuyên dùng nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp
Mẫu số 10 - Thông tư 137/2026/TT-BQP
Mẫu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp
Mẫu số 09 - Thông tư 137/2026/TT-BQP
Mẫu biên bản kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp
Mẫu số 08 - Thông tư 137/2026/TT-BQP
Mẫu biên bản kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp
Mẫu số 07 - Thông tư 137/2026/TT-BQP
Mẫu phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe máy chuyên dùng
Mẫu số 06 - Thông tư 137/2026/TT-BQP
Mẫu phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới
Mẫu số 05 - Thông tư 137/2026/TT-BQP
Mẫu công văn đề nghị cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
Mẫu số 04 - Thông tư 137/2026/TT-BQP
Mẫu mới cập nhật
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026