Mẫu giấy chứng nhận kiểm định xe máy chuyên dùng (Mẫu số 12 - Thông tư 135/2026/TT-BQP của Bộ Quốc phòng)
Mẫu số 12. Giấy chứng nhận kiểm định xe máy chuyên dùng
Quy cách: Kích thước 210x148 mm, in màu hai mặt, giữa có hình quốc huy, hoa văn màu hồng nhạt.
Trang 1, 4
1. XE MÁY CHUYÊN DÙNG Biển đăng ký: Số quản lý: Loại XMCD: Nhãn hiệu: Số loại: Số máy: Số khung: Năm, Nước sản xuất 2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG (Được ghi nhận theo từng loại XMCD được hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành kèm thông tư này) Số sê-ri: ………………………… |
| |||||||||||||||
| Khối lượng bản thân: | (kg) | |||||||||||||||
| Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao): | (mm) | |||||||||||||||
| Kiểu loại động cơ: | ||||||||||||||||
| Loại nhiên liệu: | ||||||||||||||||
| Công suất lớn nhất/tốc độ quay: | (kw/vph) | |||||||||||||||
| Vận tốc di chuyển lớn nhất: | (km/h) | |||||||||||||||
Số phiếu kiểm định: Có hiệu lực đến hết ngày |
….., ngày tháng năm CHỈ HUY CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |||||||||||||||
ẢNH CHỤP PHÍA TRƯỚC XE (Hoặc số khung; hoặc ảnh cà số khung) |
Trang 2, 3
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 135/2026/TT-BQP
b) Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định xe máy chuyên dùng thực hiện theo Mẫu số 12 quy định tại Phụ lục VII kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.