Mẫu phiếu hồ sơ xe máy chuyên dùng (Mẫu số 06 - Thông tư 135/2026/TT-BQP của Bộ Quốc phòng)
Mẫu số 06. Phiếu hồ sơ xe máy chuyên dùng
|
[ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN] [CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH] ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: ……../KĐ… | [Địa danh], ngày …. tháng... năm 20… |
PHIẾU HỒ SƠ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Thông tin quản lý
| Biển số:....................................................... | Ngày ĐK/Ngày ĐK lần đầu:................................ |
| Nguồn gốc xe:………. Số GCN NK/Số phiếu:….. | Ngày cấp:.......................................................... |
| Đơn vị (doanh nghiệp):................................. | Điện thoại:......................................................... |
| Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………… | |
| Tình trạng PT khi lập hồ sơ: (Mới 100%, Đã qua sử dụng) .............................................. | Tình trạng cải tạo: (Cải tạo, CĐ công năng) ......................................................................... |
| Loại xe máy chuyên dùng: | ......................................................................... |
| Nhãn hiệu:.................................................. | |
| Số khung: ................................................... | Vị trí:................................................................. |
| Số động cơ: ................................................ | Vị trí:................................................................. |
| Năm SX:……………. Nước SX:.................... | |
2. Thông số kỹ thuật chung
Khối lượng bản thân (kg):.............................
Kích thước bao (DxRxC) (mm):.....................
a) Động cơ
| Động cơ đốt trong | Động cơ sử dụng xe chạy điện |
| Ký hiệu:............................................................. | Ký hiệu:............................................................. |
| Loại nhiên liệu sử dụng:..................................... | Điện áp:............................................................ |
| Công suất lớn nhất/Vòng quay (kW/v/ph): | Công suất lớn nhất/Vòng quay (kW/v/ph): |
| ......................................................................... | ......................................................................... |
3. Thông số kỹ thuật đặc trưng
(Ghi theo từng loại xe máy chuyên dùng)
Các nội dung ghi trong Phiếu đã được kiểm tra, soát xét trước khi ký xác nhận.
|
KIỂM ĐỊNH VIÊN (ký, ghi rõ họ tên) |
CHỈ HUY CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
| CÁC THAY ĐỔI HÀNH CHÍNH | ||||
| Ngày |
Biển số đăng ký Ngày đăng ký |
Số khung mới Số động cơ mới |
Đơn vị (doanh nghiệp) Địa chỉ | |
| (Biển số cũ) | (Số khung cũ) | (Tên chủ, đơn vị cũ) | ||
| (Biển số mới) | (Số khung mới) | (Tên chủ, đơn vị mới) | ||
| TÀI LIỆU KÈM THEO: | ||||
| TT | Tài liệu | Số trang | ||
| 1 | Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng số ….. cấp ngày …… | |||
| 2 | Bản sao Giấy chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT XMCD cải tạo số ……..ngày ……………………………………………… | |||
| 3 | (Bản sao Giấy chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT XMCD ……………………………………………………………… | |||
| 4 | (Tài liệu xác định năm sản xuất của XMCD)………………… | |||
| …………………………………………………….. | ||||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 135/2026/TT-BQP
b) Phiếu hồ sơ xe máy chuyên dùng thực hiện theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục VII kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.