Mẫu phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe máy chuyên dùng (Mẫu số 06 - Thông tư 137/2026/TT-BQP của Bộ Quốc phòng)
Mẫu số 06
PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG
| |||||||||||||||||||||||||||||||
| PHẦN LƯU | Số: | ||||||||||||||||||||||||||||||
Cơ sở sản xuất: Năm sản xuất: Loại xe: Nhãn hiệu: Số khung: Số động cơ: | Loại hình lắp ráp: | ||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số phát hành của Cơ sở sản xuất, lắp ráp |
Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||||||||||||||||||||||||||||||
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG Căn cứ vào kết quả tự kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật trong quá trình sản xuất, lắp ráp. Cơ sở sản xuất: đảm bảo rằng:
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sản phẩm: Loại xe: Nhãn hiệu: Loại hình sản xuất, lắp ráp: Số khung: Số động cơ: Khối lượng bản thân: kg | Năm sản xuất: Số loại: Màu sơn: ,đóng tại: ,đóng tại: Thể tích làm việc của động cơ: cm3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông: Số người cho phép chở: (kể cả người lái) Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông: Kích thước xe (D x R x C): mm Thiết bị, cơ cấu chuyên dùng: Thông số đặc trưng của xe: | kg kg | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Do cơ sở chúng tôi sản xuất, lắp ráp và xuất xưởng hoàn toàn phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng ATKT&BVMT xe máy chuyên dùng. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số phát hành của Cơ sở sản xuất, lắp ráp |
Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm d Thông tư 137/2026/TT-BQP
d) Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của cơ sở sản xuất, lắp ráp theo Mẫu số 05 và Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.