Mẫu giấy chứng nhận kiểm định xe cơ giới (Mẫu số 11 - Thông tư 135/2026/TT-BQP của Bộ Quốc phòng)
Mẫu số 11. Mẫu giấy chứng nhận kiểm định xe cơ giới
Quy cách: Kích thước 210x148 mm, in màu hai mặt, giữa có hình quốc huy, hoa văn màu hồng nhạt.
Trang 1, 4
1. XE CƠ GIỚI Biển đăng ký: Số quản lý: Loại xe: Nhãn hiệu: Số loại: Số máy: Số khung: Năm, Nước sản xuất Niên hạn SD Kinh doanh vận tải □ Cải tạo: □ 2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Số lượng lốp, cỡ lốp/trục:
| |||||
Công thức bánh xe: Vết bánh xe: Kích thước bao: Kích thước lòng thùng xe: Chiều dài cơ sở: Khối lượng bản thân: Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT: Khối lượng toàn bộ theo TK/CP TGGT: Khối lượng kéo theo TK/CP TGGT: Số người cho phép chở: Loại nhiên liệu: Thể tích làm việc của động cơ: Công suất lớn nhất/tốc độ quay: Số sê-ri: …………………….. | (mm)
(mm) (mm) (kg) (kg)
(cm3) kW/vph | |||||
Số phiếu kiểm định: Có hiệu lực đến hết ngày |
….., ngày tháng năm CHỈ HUY CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |||||
ẢNH CHỤP PHÍA SAU XE |
Trang 2, 3
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 135/2026/TT-BQP
a) Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định xe cơ giới thực hiện theo Mẫu số 11 quy định tại Phụ lục VII kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.