vanban.org

Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp hạn giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm (Mẫu số 05 - Quyết định 10/2013/QĐ-UBND của Ninh Thuận)

Căn cứ: Quyết định 10/2013/QĐ-UBND Ninh Thuận Ban hành 28/02/2013 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 05

Tên đơn vị

................................................

_______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  

_______________________________________

    .................. , ngày.............. tháng................ năm ................

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp hạn giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm

Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh            

1. Tên doanh nghiệp:...............................................................................................................................

Tên giao dịch:................................................................................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................................................................

Điện thoại:.......................................... Fax:.......................................... Email:........................................ .......................................................................................

Số tài khoản:............................................................... tại:........................................................................... .........................................................................

4. Giấy phép đăng ký kinh doanh số................ ngày................. tháng.............. năm....... .......................................................................................................................... ..............................

do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh.......................................................................................................... cấp

5. Vốn điều lệ tại thời điểm xin cấp phép:................................................................................

6. Họ và tên Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp (dự kiến):........................

7. Dự kiến kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp trong thời hạn giấy phép:

8. Hồ sơ kèm theo đơn đề nghị gồm có:

Đề nghị được cấp giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm.

Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Nơi nhận:

.......................

 

TỔNG GIÁM ĐỐC

HOẶC GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

11.  Thủ tục cấp sổ lao động

a) Trình tự thực hiện:

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và chuyển đến Phòng Việc làm - An toàn lao động: 01 ngày.

- Phòng Việc làm - An toàn lao động thẩm định và tham mưu Giám đốc Sở quyết định cấp sổ lao động cho tổ chức: 03 ngày.

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giao trả kết quả cho tổ chức: 01 ngày;

b) Cách thức thực hiện: tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp bộ phận tiếp nhận và giao trả hồ sơ;

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ, gồm:

- Văn bản đề nghị cấp sổ lao động của đơn vị.

- Danh sách đề nghị cấp sổ lao động.

- Sổ lao động đã ghi chép các thông tin về quá trình làm việc của người lao động, có chữ ký giám đốc, đóng dấu đơn vị và 2 (hai) tờ khai sổ lao động.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ;

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức;

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Cơ quan phối hợp: không;

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: quyết định hành chính;

h) Phí, lệ phí: không;

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: danh sách trích ngang số người lao động đề nghị cấp sổ theo mẫu, tờ khai sổ lao động;

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không;

l) Căn cứ pháp lý:

- Bộ Luật Lao động năm 1994.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Luật Lao động năm 2002.

- Thông tư số 18/1994/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 5 năm 1994 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Thông tư số 10/1996/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 5 năm 1996 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Tờ khai sổ lao động

Số: A..................................................
Số: A..................................................

ảnh

photograph

4x6

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM   

Independence - Freedom - Happiness

___________________________________________________

TỜ KHAI SỔ LAO ĐỘNG

APPLICATION FORM FOR LABOUR BOOK

 

- Họ và tên:.......................................................................................................................................... Nam, Nữ..............................................

Full name:............................................................................................................................................. sex:...............................................................                                                

- Sinh ngày:....................................................................................................................................................................................................................

Birthdate:...........................................................................................................................................................................................................................

- Nguyên quán:..........................................................................................................................................................................................................

Birth place:.....................................................................................................................................................................................................................

- Dân tộc:................................................................................................. Tôn giáo:............................................................................................

Nationality:.......................................................................................... Religion:..............................................................................................

- Nơi thường trú:.....................................................................................................................................................................................................

Permanent address:..............................................................................................................................................................................................

- Trình độ học vấn:...............................................................................................................................................................................................

Education..........................................................................................................................................................................................................................

- Trình độ chuyên môn kỹ thuật:........................................................................................................................................................

Technical/skill level:..........................................................................................................................................................................................

I. QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC - WORKING BACKGROUND

Thời gian Duration

Tên đơn vị

Name of Enterprise

Địa điểm

đơn vị đóng

Location of Enterprise

Loại

hợp đồng lao động

Type of labour contract

Mức lương

tiền công

Wage/

rate

Công việc làm

Work

occupation

Lý do thay đổi, tạm hoãn hoặc chấm dứt hợp đồng lao động

Reason (s) for shifting from work place, suspending or terminating labour contract

Văn bản xác nhận (số, ngày, tháng, năm, họ tên

người ký)

Verification of employer (reference number, date, month year, name, signature and seal)

Từ ngày tháng

năm

From

(day/

month/ year)

Đến

ngày

tháng

năm

To (day/

month/

year)

1 2 3 4 5 6 7 8 9
                 
                 
                 
                 
                 
                 

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

TRAINING BACKGROUND

Thời gian Duration

Hình thức

Form of trainng

Ngành nghề

Training

coverage

Trình độ

Qualification

Chứng chỉ, văn bằng xác nhận

(số, ngày, tháng, năm, họ và tên người ký)

Certificate,diplomas

Reference number, date, month, year,

name of the signer

Từ ngày

tháng năm

From (day/

month/ year)

Đến ngày

tháng năm

To (day/

month/year)

1 2 3 4 5 6
           
           
           
           
           
           

III. TAI NẠN LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP

LABOUR ACCIDENTS AND OCCUPATIONAL DISEASES

Ngày tháng năm

(day/month/year)

Nơi xảy ra tai nạn bệnh nghề nghiệp

Place where accidents, diseases occur

Mức độ suy giảm khả năng lao động

Level of working disability

Hạng thương tật bệnh nghề nghiệp

Category of injury, occupational disease

Văn bản xác nhận

(số, ngày, năm họ và tên người ký)

Certified document (s) reference number date, month, year,

name of the singer

1 2 3 4 5
         
         
         
         
         

IV. CÁC CHẾ ĐỘ ĐÃ ĐƯỢC HƯỞNG

ALREADY ENJOYED BENEFITS/ALLOWANCES

Loại chế độ description

Thời gian

duration

Mức

level

Đơn vị thanh toán

Paid by

1. Trợ cấp thôi việc........................................................

Severamce allowance..................................................

2. Trợ cấp mất việc........................................................

Allowance for loss of work...................................

3. Các loại phụ cấp (nếu có).................................

Allowance/benefit (if any).....................................

4. Bảo hiểm xã hội..........................................................

Social insurance................................................................

5. Bảo hiểm y tế................................................................

Medical insurance...........................................................

6. Các loại trợ cấp...........................................................

Other allowance................................................................

Tôi xin cam đoan nội dung khai trên đúng sự thật, nếu khai không đúng tôi xin chịu trách nhiệm.

I certify that all my statements are true and I will bear full responsibility of any false declaration.

Xác nhận của đơn vị trực tiếp quản lý                   ................... ngày............... tháng................ năm...............
Certified by supervising Institution  

....................... day............. month............... year...............

Người khai ký tên

Signature of applicant

Hướng dẫn ghi “TỜ KHAI SỔ LAO ĐỘNG”

Nguyên tắc chung:

- Người lao động tự kê khai trên cơ sở hồ sơ đã có, ghi trung thực không được tự ý thêm các nội dung khác. Các nội dung ghi phải đầy đủ, rõ ràng, không được để trống hoặc bỏ sót, không được tẩy xoá.

- Mỗi người lao động được phát 2 bản, có dán ảnh; sau khi kê khai đơn vị giữ 1 bản, người lao động giữ 1 bản.

- Trong quá trình làm việc nếu có sự thay đổi về: nâng lương, nâng bậc, đi học người lao động tự bổ sung vào tờ khai do mình lưu giữ để làm cơ sở đối chiếu sau này.

Cách ghi cụ thể:

1. Ghi họ và tên, ngày tháng năm sinh theo giấy khai sinh.

2. Trình độ học vấn ghi rõ đã tốt nghiệp PTTH hay PTCS hoặc đi học đến lớp mấy.

3. Trình độ chuyên môn, kỹ thuật: ghi rõ chuyên ngành bậc đại học, trung học, cao đẳng, CNKT

4. Quá trình làm việc:

4.1. Ghi thời gian có hiệu lực bắt đầu làm việc cũng như chấm dứt HĐLĐ hoặc ngày được nâng bậc, ngày được đi học.

         4.2. Ghi tên đơn vị, địa chỉ của đơn vị và Bộ hoặc Sở chủ quản thuộc tỉnh, thành phố.

         4.3. Cột 5: ghi theo loại HĐLĐ đã ghi trong bản HĐLĐ hoặc nếu trước đó là CNVC thì ghi là CNVC.

         4.4. Cột 6: ghi theo mức lương chính hoặc tiền công được hưởng trong bản HĐLĐ.

         4.5. Cột 7: ghi theo công việc đã ghi trong bản HĐLĐ, ghi rõ bậc thợ đang làm.

         4.6. Cột 8: ghi lý do tạm hoãn đi NVQS, đi học hoặc chấm dứt HĐLĐ do hoàn cảnh gia đình hoặc sức khoẻ.

         4.7. Cột 9: ghi số, ngày, tháng, năm ra văn bản quyết định.

         5- Quá trình đào tạo:

         5.1. Cột 1+2: ghi thời gian bắt đầu và kết thúc khoá học, hình thức đào tạo.

         5.2. Cột 3+4+5: đào tạo dài hạn, chuyên tu; ngành nghề: cơ khí, dệt….

            6. Tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp: ghi rõ tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp xảy ra thời gian nào, ở đâu, mức độ suy giảm khả năng lao động và được xếp vào hạng mấy để được hưởng chế độ.

            7. Các chế độ được hưởng: ghi toàn bộ các chế độ  và quyền lợi của người lao động được hưởng sau quá trình làm việc, kể cả các chế độ bảo hiểm về thai sản khi người lao động nữ sinh con, ốm đau; chế độ bảo hiểm y tế; chế độ trợ cấp thất nghiệp (nếu có).

            8. Số và ký hiệu của tờ khai trùng khớp với sổ lao động.

Hướng dẫn ghi “SỔ LAO ĐỘNG”

Phần “quá trình làm việc”:

- Ghi quá trình làm việc của người lao động bao gồm: thời gian làm việc theo “biên chế”; thời gian làm việc theo hợp đồng có thời hạn 1 năm trở lên (trước 01-01-1995); thời gian làm việc theo hợp đồng lao động với thời hạn 3 tháng trở lên (từ 01-01-1995 trở đi); thời gian phục vụ lực lượng vũ trang nhân dân; thời gian đi học do đơn vị cử.

            - Việc ghi tiền lương vào sổ lao động để làm cơ sở cho việc tính các chế độ cho người lao động như: trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm, thất nghiệp; đồng thời là cơ sở để đánh giá sự trưởng thành của người lao động trong quá trình làm việc. Do vậy, việc ghi tiền lương vào sổ lao động phải ghi đúng các mức lương cơ bản và phụ cấp lương (nếu có) mà người lao động đã được hưởng trong quá trình làm việc.

12. Thủ tục điều tra và lập biên bản tai nạn lao động chết người hoặc tai nạn lao động nặng nếu xét thấy cần thiết

a) Trình tự thực hiện:

- Tổ chức, doanh nghiệp nộp văn bản khai báo tai nạn lao động tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ một cửa và chuyển đến Thanh tra Sở, Phòng Việc làm - An toàn lao động: 01 ngày.

- Thanh tra Sở, Phòng Việc làm - An toàn lao động nghiên cứu, tham mưu lãnh đạo Sở ra quyết định thành lập Đoàn điều tra cấp tỉnh 01 ngày.

- Tùy theo mức độ tai nạn lao động, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả căn cứ vào từng trường hợp cụ thể để giao kết quả cho tổ chức, cụ thể:

+ 24 giờ đối với vụ tai nạn lao động nhẹ      

+ 48 giờ đối với tai nạn lao động nặng

+ 15 ngày làm việc đối với vụ tai nạn lao động nặng hoặc làm bị thương từ 2 người trở lên.

+ 20 ngày làm việc đối với tai nạn lao động chết người.

+ 40 ngày làm việc đối với vụ tai nạn lao động cần phải giám định kỹ thuật hoặc giám định pháp y;

b) Cách thức thực hiện: tổ chức báo cáo tình hình tai nạn về bộ phận tiếp nhận và giao trả hồ sơ Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ, gồm:

- Biên bản khám nghiệm hiện trường.

- Sơ đồ hiện trường.

- Ảnh hiện trường, ảnh nạn nhân.

- Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc khám nghiệm thương tích.

- Biên bản giám định kỹ thuật, giám định pháp y (nếu có).

- Biên bản lấy lời khai của nạn nhân, người làm chứng và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ tai nạn lao động.

- Biên bản điều tra tai nạn lao động và biên bản cuộc họp công bố biên bản điều tra tai nạn lao động.

- Giấy chứng thương của bệnh viện được điều trị.

- Giấy ra viện của bệnh viện được điều trị (nếu có).

* Số lượng hồ sơ: trong một vụ tai nạn lao động, nếu có nhiều người bị tai nạn lao động thì mỗi người bị tai nạn lao động phải có một bộ hồ sơ riêng;

d) Thời hạn giải quyết: tùy theo mức độ tai nạn lao động; 

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân;

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Cơ quan phối hợp: Sở Y tế, Liên đoàn Lao động tỉnh, ...

g) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: quyết định hành chính;

h) Phí, lệ phí: không;

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Khai báo tai nạn lao động (Phụ lục 2).

- Quyết định thành lập đoàn điều tra tai nạn lao động (Phụ lục 3).

- Biên bản lấy lời khai (Phụ lục 5).

- Biên bản điều tra tai nạn lao động (nặng hoặc chết người) (Phụ lục7).

- Biên bản cuộc họp công bố biên bản điều tra tai nạn lao động (Phụ lục 8);

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không;

l) Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật lao động về an toàn, vệ sinh lao động và Nghị định số 110/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ.

- Thông tư liên tịch số 12/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Y tế hướng dẫn việc khai báo, điều tra, thống kê và báo cáo tai nạn lao động.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Ninh Thuận

Xem tất cả
Mẫu ĐƠN XIN TRẢ LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ TẬN THU KHOÁNG SẢN
Mẫu số 9B - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐĂNG KÝ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Mẫu số 7C - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐĂNG KÝ TẬN THU KHOÁNG SẢN
Mẫu số 7B - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
Mẫu số 14 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI
Mẫu số 13 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 12 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 10 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 9 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026