Mẫu ___________________________________ (Mẫu số 12 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND của Ninh Thuận)
Mẫu 12
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
____________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
BẢNG KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT - KỸ THUẬT
Tên của tổ chức khoa học và công nghệ:
| STT | Loại cơ sở vật chất - kỹ thuật | Số lượng | Đơn vị tính | Trị giá (triệu đồng) | Nguồn | ||||
| Trong nước | Nước ngoài | ||||||||
| Nhà nước | Tổ chức | Cá nhân | Tổ chức | Cá nhân | |||||
| I | Trụ sở, nhà xưởng, phòng thí nghiệm, máy móc thiết bị, tài sản khác... | ||||||||
| 1 | |||||||||
| 2 | |||||||||
| … | |||||||||
| II | Vốn bằng tiền(1) | ||||||||
| 1 | |||||||||
| 2 | |||||||||
| ... | |||||||||
| Tổng số:........................................... đồng | |||||||||
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có) VỀ NỘI DUNG CỦA BẢN LÝ LỊCH KHOA HỌC (ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) | . . . . . , ngày tháng năm NGƯỜI KHAI (ký và ghi rõ họ, tên) |
(1)Đối với tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập và có vốn nước ngoài: kê khai số vốn bằng tiền bảo đảm đủ kinh phí hoạt động thường xuyên (bao gồm tiền lương, tiền công và tiền chi hoạt động bộ máy...) của tổ chức ít nhất trong 01 năm.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.