vanban.org

Điều 8. Định mức vật tư và thiết bị — Quyết định 77/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lai Châu Ban hành 22/10/2025 Hiệu lực 02/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 77/2025/QĐ-UBND › Phần I › Chương II › Mục 1 › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức vật tư và thiết bị

1. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 05

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn
(tháng)
Định mức
(ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 272  
2 Ghế văn phòng Cái 96 272  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 68  
4 Kéo cắt giấy Cái 9 7  
5 Bàn dập ghim Cái 24 17  
6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   522
7 Giày bảo hộ Đôi 6   522
8 Tất Đôi 6   522
9 Cặp đựng tài liệu Cái 24   522
10 Mũ cứng Cái 12   522
11 USB (4 GB) Cái 12 272  
12 Lưu điện Cái 60 109  
13 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 102  
14 Quần áo mưa Bộ 6   156
15 Ba lô Cái 24   522
16 Gọt bút chì Cái 9 14 26
17 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 272  
18 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 10  
19 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 60 49  
20 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 42  
21 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 68  
22 Điện năng kW   193  

Ghi chú:

(1). Định mức tại Bảng 05 khoản 1 Điều 8 Quyết định này tính cho 38 đơn vị hành chính cấp xã; 5.500 phiếu điều tra. Khi có sự thay đổi thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.

(2). Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo bảng sau:

Bảng 06

TT Loại lao động Hạng mục Cơ cấu %
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin 43,05 100
1.1 Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường 7,24  
1.2 Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào   100
1.3 Xác định loại đất 1,90  
1.4 Xác định khu vực 1,90  
1.5 Xác định vị trí đất 6,67  
1.6 Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường 3,62  
1.7 Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra 3,62  
1.8 Xác định mức giá của các vị trí đất 3,62  
1.9 Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường 3,62  
1.10 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường 10,86  
2 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh 13,14  
3 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành 6,67  
4 Xây dựng dự thảo bảng giá đất 28,57  
4.1 Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác 0,95  
4.2 Giá đất trồng cây lâu năm 0,95  
4.3 Giá đất rừng sản xuất 0,95  
4.4 Giá đất nuôi trồng thủy sản 0,95  
4.5 Giá đất ở tại nông thôn 3,81  
4.6 Giá đất ở tại đô thị 5,72  
4.7 Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1,90  
4.8 Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1,90  
4.9 Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn tại đô thị 2,87  
4.10 Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn 1,90  
4.11 Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị 2,87  
4.12 Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 1,90  
4.13 Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 1,90  
5 Xây dựng dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất 3,81  
6 Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất 3,81  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất 0,95  
Tổng 100 100

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 07

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất
(kW/h)
Định mức (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in A3 Cái 0,5 22  
2 Máy vi tính Cái 0,4 51  
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 25  
4 Máy chiếu (slide) Cái 0,5 10  
5 Máy tính xách tay Cái 0,5 10 52
6 Máy phô tô Cái 1,5 17  
7 Máy ảnh Cái     33
8 Điện năng kW   145  

Ghi chú:

(1). Định mức tại Bảng 07 khoản 2 Điều 8 Quyết định này tính cho 38 đơn vị hành chính cấp xã; 5.500 phiếu điều tra. Khi có sự thay đổi thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.

(2). Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06 khoản 1 Điều 8 Quyết định này.

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 08

STT Danh mục Đơn vị tính Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 25  
2 Băng dính to Cuộn 40  
3 Bút dạ màu Bộ 12 11
4 Bút chì Chiếc 37 33
5 Bút xóa Chiếc 40  
6 Bút nhớ dòng Chiếc 39  
7 Tẩy chì Chiếc 30 15
8 Mực in A3 Laser Hộp 3  
9 Mực phô tô Hộp 8  
10 Hồ dán khô Hộp 12  
11 Bút bi Chiếc 38 33
12 Sổ ghi chép Cuốn 15 22
13 Cặp 3 dây Chiếc 17 22
14 Giấy A4 Gram 40 10
15 Giấy A3 Gram 10  
16 Ghim dập Hộp 30  
17 Ghim vòng Hộp 25  
18 Túi Ny lông đựng tài liệu Chiếc   22

Ghi chú: Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06 khoản 1 Điều 8 Quyết định này.