Điều 8. Định mức vật tư và thiết bị
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 05
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 272 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 272 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 68 | |
| 4 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 7 | |
| 5 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 17 | |
| 6 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 | 522 | |
| 7 | Giày bảo hộ | Đôi | 6 | 522 | |
| 8 | Tất | Đôi | 6 | 522 | |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 522 | |
| 10 | Mũ cứng | Cái | 12 | 522 | |
| 11 | USB (4 GB) | Cái | 12 | 272 | |
| 12 | Lưu điện | Cái | 60 | 109 | |
| 13 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 102 | |
| 14 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 156 | |
| 15 | Ba lô | Cái | 24 | 522 | |
| 16 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 14 | 26 |
| 17 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 272 | |
| 18 | Ổ ghi CD 0,4 kW | Cái | 36 | 10 | |
| 19 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 60 | 49 | |
| 20 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 60 | 42 | |
| 21 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 36 | 68 | |
| 22 | Điện năng | kW | 193 | ||
Ghi chú:
(1). Định mức tại Bảng 05 khoản 1 Điều 8 Quyết định này tính cho 38 đơn vị hành chính cấp xã; 5.500 phiếu điều tra. Khi có sự thay đổi thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.
(2). Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo bảng sau:
Bảng 06
| TT | Loại lao động Hạng mục | Cơ cấu % | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin | 43,05 | 100 |
| 1.1 | Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường | 7,24 | |
| 1.2 | Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào | 100 | |
| 1.3 | Xác định loại đất | 1,90 | |
| 1.4 | Xác định khu vực | 1,90 | |
| 1.5 | Xác định vị trí đất | 6,67 | |
| 1.6 | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường | 3,62 | |
| 1.7 | Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra | 3,62 | |
| 1.8 | Xác định mức giá của các vị trí đất | 3,62 | |
| 1.9 | Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường | 3,62 | |
| 1.10 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường | 10,86 | |
| 2 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh | 13,14 | |
| 3 | Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành | 6,67 | |
| 4 | Xây dựng dự thảo bảng giá đất | 28,57 | |
| 4.1 | Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 0,95 | |
| 4.2 | Giá đất trồng cây lâu năm | 0,95 | |
| 4.3 | Giá đất rừng sản xuất | 0,95 | |
| 4.4 | Giá đất nuôi trồng thủy sản | 0,95 | |
| 4.5 | Giá đất ở tại nông thôn | 3,81 | |
| 4.6 | Giá đất ở tại đô thị | 5,72 | |
| 4.7 | Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp | 1,90 | |
| 4.8 | Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | 1,90 | |
| 4.9 | Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn tại đô thị | 2,87 | |
| 4.10 | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn | 1,90 | |
| 4.11 | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị | 2,87 | |
| 4.12 | Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 1,90 | |
| 4.13 | Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 | 1,90 | |
| 5 | Xây dựng dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất | 3,81 | |
| 6 | Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất | 3,81 | |
| 7 | In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất | 0,95 | |
| Tổng | 100 | 100 | |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng 07
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính |
Công suất (kW/h) | Định mức (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 22 | |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 51 | |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 25 | |
| 4 | Máy chiếu (slide) | Cái | 0,5 | 10 | |
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 0,5 | 10 | 52 |
| 6 | Máy phô tô | Cái | 1,5 | 17 | |
| 7 | Máy ảnh | Cái | 33 | ||
| 8 | Điện năng | kW | 145 | ||
Ghi chú:
(1). Định mức tại Bảng 07 khoản 2 Điều 8 Quyết định này tính cho 38 đơn vị hành chính cấp xã; 5.500 phiếu điều tra. Khi có sự thay đổi thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.
(2). Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06 khoản 1 Điều 8 Quyết định này.
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 08
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Đĩa CD | Cái | 25 | |
| 2 | Băng dính to | Cuộn | 40 | |
| 3 | Bút dạ màu | Bộ | 12 | 11 |
| 4 | Bút chì | Chiếc | 37 | 33 |
| 5 | Bút xóa | Chiếc | 40 | |
| 6 | Bút nhớ dòng | Chiếc | 39 | |
| 7 | Tẩy chì | Chiếc | 30 | 15 |
| 8 | Mực in A3 Laser | Hộp | 3 | |
| 9 | Mực phô tô | Hộp | 8 | |
| 10 | Hồ dán khô | Hộp | 12 | |
| 11 | Bút bi | Chiếc | 38 | 33 |
| 12 | Sổ ghi chép | Cuốn | 15 | 22 |
| 13 | Cặp 3 dây | Chiếc | 17 | 22 |
| 14 | Giấy A4 | Gram | 40 | 10 |
| 15 | Giấy A3 | Gram | 10 | |
| 16 | Ghim dập | Hộp | 30 | |
| 17 | Ghim vòng | Hộp | 25 | |
| 18 | Túi Ny lông đựng tài liệu | Chiếc | 22 | |
Ghi chú: Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06 khoản 1 Điều 8 Quyết định này.