Điều 10. Định mức vật tư và thiết bị
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 10
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình) | |||||
| Đất ở | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở | Đất nông nghiệp | |||||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 60 | 66 | 54 | |||
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 60 | 66 | 54 | |||
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 15 | 17 | 13 | |||
| 4 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 30 | 33 | 27 | |||
| 5 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 | 4 | 4 | 3 | |||
| 6 | Giày bảo hộ | Đôi | 6 | 19 | 22 | 16 | |||
| 7 | Tất | Đôi | 6 | 19 | 22 | 16 | |||
| 8 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 19 | 22 | 16 | |||
| 9 | Mũ cứng | Cái | 12 | 19 | 22 | 16 | |||
| 10 | USB (4 GB) | Cái | 12 | 19 | 22 | 16 | |||
| 11 | Lưu điện | Cái | 60 | 60 | 66 | 54 | |||
| 12 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 23 | 25 | 20 | |||
| 13 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 6 | 7 | 5 | |||
| 14 | Ba lô | Cái | 24 | 19 | 22 | 16 | |||
| 15 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 3 | 2 | 3 | 2 | 3 | 2 |
| 16 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 60 | 66 | 54 | |||
| 17 | Ổ ghi CD 0,4 kW | Cái | 36 | 2 | 3 | 2 | |||
| 18 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 36 | 30 | 33 | 27 | |||
| 19 | Điện năng | kW | 8 | 9 | 7 | ||||
Ghi chú:
(1). Định mức tại Bảng 10 khoản 1 Điều 10 Quyết định này tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư.
(2). Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc định giá cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư được xác định theo bảng sau:
Bảng 11
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |||||
| Đất ở | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở | Đất nông nghiệp | |||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Công tác chuẩn bị | 9 | 8 | 10 | |||
| 2 | Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin | 30 | 100 | 29 | 100 | 30 | 100 |
| 3 | Áp dụng phương pháp định giá đất để xác định giá đất | 26 | 27 | 25 | |||
| 4 | Xây dựng Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất | 15 | 16 | 14 | |||
| 5 | Dự thảo Chứng thư định giá đất | 10 | 11 | 10 | |||
| 6 | Hoàn thiện Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất và Chứng thư định giá đất | 8 | 7 | 9 | |||
| 7 | In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư định giá đất | 2 | 2 | 2 | |||
| Tổng | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |
2. Định mức tiêu hao máy móc, thiết bị
Bảng 12
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình) | |||||
| Đất ở | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở | Đất nông nghiệp | |||||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 4,88 | 5,40 | 4,36 | |||
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 11,25 | 12,45 | 10,05 | |||
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 5,63 | 6,23 | 5,03 | |||
| 4 | Máy chiếu (slide) | Cái | 0,5 | 2,25 | 2,49 | 2,01 | |||
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 2,25 | 4,80 | 2,49 | 5,60 | 2,01 | 4,00 | |
| 6 | Máy phô tô | Cái | 1,5 | 3,75 | 4,15 | 3,35 | |||
| 7 | Máy ảnh | Cái | 6,00 | 7,00 | 5,00 | ||||
| 8 | Máy quay phim | Cái | 6,00 | 7,00 | 5,00 | ||||
| 9 | Điện năng | kW | 32,09 | 35,51 | 28,67 | ||||
Ghi chú:
(1). Định mức tại Bảng 12 khoản 2 Điều 10 Quyết định này tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư.
(2). Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư được xác định theo Bảng 11 khoản 1 Điều 10 Quyết định này.
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 13
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Định mức | |
| (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình) | ||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Đĩa CD | Cái | 1,00 | |
| 2 | Băng dính to | Cuộn | 1,00 | |
| 3 | Bút dạ màu | Bộ | 1,00 | 1,00 |
| 4 | Bút chì | Chiếc | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Tẩy chì | Chiếc | 1,00 | 1,00 |
| 6 | Mực in A3 laser | Hộp | 0,09 | |
| 7 | Mực phô tô | Hộp | 0,12 | |
| 8 | Bút bi | Chiếc | 2,00 | 1,00 |
| 9 | Sổ ghi chép | Cuốn | 1,00 | 1,00 |
| 10 | Cặp 3 dây | Chiếc | 1,00 | 1,00 |
| 11 | Giấy A4 | Gram | 0,50 | 0,50 |
| 12 | Giấy A3 | Gram | 0,30 | |
| 13 | Ghim dập | Hộp | 0,50 | |
| 14 | Ghim vòng | Hộp | 0,50 | |
| 15 | Túi Nylông đựng tài liệu | Chiếc | 1,00 | |
Ghi chú: Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư được xác định theo Bảng 11 khoản 1 Điều 10 Quyết định này.