vanban.org

Điều 10. Định mức vật tư và thiết bị — Quyết định 77/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lai Châu Ban hành 22/10/2025 Hiệu lực 02/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 77/2025/QĐ-UBND › Phần I › Chương II › Mục 2 › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Định mức vật tư và thiết bị

1. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 10

STT Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn (tháng) Định mức
(ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 60   66   54  
2 Ghế văn phòng Cái 96 60   66   54  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 15   17   13  
4 Bàn dập ghim Cái 24 30   33   27  
5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 4   4   3  
6 Giày bảo hộ Đôi 6   19   22   16
7 Tất Đôi 6   19   22   16
8 Cặp đựng tài liệu Cái 24   19   22   16
9 Mũ cứng Cái 12   19   22   16
10 USB (4 GB) Cái 12   19   22   16
11 Lưu điện Cái 60 60   66   54  
12 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 23   25   20  
13 Quần áo mưa Bộ 6   6   7   5
14 Ba lô Cái 24   19   22   16
15 Gọt bút chì Cái 9 3 2 3 2 3 2
16 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 60   66   54  
17 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 2   3   2  
18 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 30   33   27  
19 Điện năng kW   8   9   7  

Ghi chú:

(1). Định mức tại Bảng 10 khoản 1 Điều 10 Quyết định này tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư.

(2). Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc định giá cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư được xác định theo bảng sau:

Bảng 11

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị 9   8   10  
2 Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin 30 100 29 100 30 100
3 Áp dụng phương pháp định giá đất để xác định giá đất 26   27   25  
4 Xây dựng Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất 15   16   14  
5 Dự thảo Chứng thư định giá đất 10   11   10  
6 Hoàn thiện Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất và Chứng thư định giá đất 8   7   9  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư định giá đất 2   2   2  
  Tổng 100 100 100 100 100 100

2. Định mức tiêu hao máy móc, thiết bị

Bảng 12

STT Danh mục thiết bị

Đơn vị

tính

Công suất (kW/h) Định mức
(ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in A3 Cái 0,5 4,88   5,40   4,36  
2 Máy vi tính Cái 0,4 11,25   12,45   10,05  
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 5,63   6,23   5,03  
4 Máy chiếu (slide) Cái 0,5 2,25   2,49   2,01  
5 Máy tính xách tay Cái   2,25 4,80 2,49 5,60 2,01 4,00
6 Máy phô tô Cái 1,5 3,75   4,15   3,35  
7 Máy ảnh Cái     6,00   7,00   5,00
8 Máy quay phim Cái     6,00   7,00   5,00
9 Điện năng kW   32,09   35,51   28,67  

Ghi chú:

(1). Định mức tại Bảng 12 khoản 2 Điều 10 Quyết định này tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư.

(2). Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư được xác định theo Bảng 11 khoản 1 Điều 10 Quyết định này.

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 13

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Định mức
(tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 1,00  
2 Băng dính to Cuộn 1,00  
3 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00
4 Bút chì Chiếc 1,00 1,00
5 Tẩy chì Chiếc 1,00 1,00
6 Mực in A3 laser Hộp 0,09  
7 Mực phô tô Hộp 0,12  
8 Bút bi Chiếc 2,00 1,00
9 Sổ ghi chép Cuốn 1,00 1,00
10 Cặp 3 dây Chiếc 1,00 1,00
11 Giấy A4 Gram 0,50 0,50
12 Giấy A3 Gram 0,30  
13 Ghim dập Hộp 0,50  
14 Ghim vòng Hộp 0,50  
15 Túi Nylông đựng tài liệu Chiếc   1,00

Ghi chú: Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư được xác định theo Bảng 11 khoản 1 Điều 10 Quyết định này.