Điều 19. Quy định về từ ngữ viết tắt, hệ số quy mô và khoanh đất
1. Từ ngữ viết tắt
| Nội dung viết tắt | Viết tắt |
| Cơ sở dữ liệu | CSDL |
| Định mức kinh tế - kỹ thuật | Định mức KTKT |
| Đơn vị tính sản phẩm | ĐVT |
| Bản đồ địa chính | BĐĐC |
| Hiện trạng sử dụng đất | HTSDĐ |
| Biến động đất đai | BĐĐĐ |
| Thống kê đất đai | TKĐĐ |
| Kiểm kê đất đai | KKĐĐ |
| Địa chính viên hạng III bậc 2 | ĐCVIII2 |
| Địa chính viên hạng III bậc 3 | ĐCVIII3 |
| Địa chính viên hạng III bậc 4 | ĐCVIII4 |
| Địa chính viên hạng III bậc 5 | ĐCVIII5 |
| Địa chính viên hạng IV bậc 4 | ĐCVIV4 |
| Địa chính viên hạng IV bậc 5 | ĐCVIV5 |
| Địa chính viên hạng IV bậc 6 | ĐCVIV6 |
| Ủy ban nhân dân | UBND |
| Văn phòng đăng ký đất đai | VPĐKĐĐ |
2. Hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực và hệ số tỷ lệ bản đồ ở cấp xã theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Khoanh đất quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT.