vanban.org

Điều 7. Định mức lao động — Quyết định 77/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lai Châu Ban hành 22/10/2025 Hiệu lực 02/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 77/2025/QĐ-UBND › Phần I › Chương II › Mục 1 › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức lao động

Bảng 04

STT Nội dung công việc Định biên Định mức
(Công nhóm)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin      
1.1 Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường 1ĐCVIII3 38  
1.2 Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào

Nhóm 2

(1ĐCVIII3+1ĐCVIV4)

  917
1.3 Xác định loại đất

Nhóm 2

(1ĐCVIII3+1ĐCVIII2)

10  
1.4 Xác định khu vực

Nhóm 2

(1ĐCVIII3+1ĐCVIII2)

10  
1.5 Xác định vị trí đất

Nhóm 2

(1ĐCVIII3+1ĐCVIII2)

35  
1.6 Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường 1ĐCVIII3 19  
1.7 Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra 1ĐCVIII3 19  
1.8 Xác định mức giá của các vị trí đất 1ĐCVIII3 19  
1.9 Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường 1ĐCVIII3 19  
1.10 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường 1ĐCVIII3 57  
2 Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp tỉnh

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

69  
3 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

35  
4 Xây dựng dự thảo bảng giá đất      
4.1 Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

5  
4.2 Giá đất trồng cây lâu năm

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

5  
4.3 Giá đất rừng sản xuất

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

5  
4.4 Giá đất nuôi trồng thủy sản

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

5  
4.5 Giá đất ở tại nông thôn

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

20  
4.6 Giá đất ở tại đô thị

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

30  
4.7 Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

10  
4.8 Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

10  
4.9 Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn tại đô thị

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

15  
4.10 Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

10  
4.11 Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

15  
4.12 Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

10  
4.13 Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai số 31/2024/QH15

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

10  
5 Xây dựng dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

20  
6 Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

Nhóm 2

(1ĐCVIII4+1ĐCVIII3)

20  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất 1ĐCVIV4 5  
           

Ghi chú: Định mức tại Bảng 04 Điều 7 Quyết định này tính cho 38 đơn vị hành chính cấp xã; 5.500 phiếu điều tra. Khi có sự thay đổi thì tính mức cụ thể như sau:

(1). Khi số đơn vị hành chính cấp xã có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 38 đơn vị hành chính cấp xã) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp các mục 1, 2 và 3 của Bảng 04 Điều 7 Quyết định này.

(2). Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 5.5000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 1.2 của Bảng 04 Điều 7 Quyết định này.

(3). Khi xây dựng bảng giá đất quy định tại mục 4 của Bảng 04 Điều 7 Quyết định này, bảng giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó, trường hợp xây dựng bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại mục 4 của Bảng 04 Điều 7 Quyết định này thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự.