Điều 35. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
1. Dụng cụ
Bảng 36
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) |
| 1:10.000; 1:25.000 | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 21,60 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 21,60 |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 21,60 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 5,40 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 21,60 |
| 6 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 5,40 |
| 7 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 5,40 |
| 8 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 5,40 |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 3,15 |
| 10 | USB (4GB) | Cái | 12 | 3,15 |
| 11 | Điện năng | kW | 7,78 |
2. Thiết bị
Bảng 37
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính |
Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/xã) |
| 1:10.000; 1:25.000 | ||||
| 1 | Máy quét (scan) A0 | Cái | 2,5 | 1,80 |
| 2 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 21,60 |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 5,40 |
| 4 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 0,45 |
| 5 | Điện năng | kW | 201,60 |
3. Vật liệu
Bảng 38
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 1 xã) |
| 1:10.000; 1:25.000 | |||
| 1 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 |
| 2 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,36 |
| 3 | Cặp 3 dây | Chiếc | 0,90 |
| 4 | Giấy in A0 | Tờ | 4,50 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 5,000 ha); khi tính mức cụ thể cho từng xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) quy định tại Bảng c Phụ lục số 01 kèm theo định mức này.