Điều 28. Dụng cụ
Bảng 25
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 15,3 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 15,3 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 60 | 15,3 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 4,06 |
| 5 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 4,36 |
| 6 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 4,36 |
| 7 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 4,36 |
| 8 | USB 4GB | Cái | 12 | 1,80 |
| 9 | Điện năng | kW | 36 | 6,28 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 26 như sau:
Bảng 26
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Các công việc tính cho khoanh đất | 0,293 |
| 2 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,707 |
Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 2 Bảng 26 Điều 28 Quyết định này tính cho xã trung bình có diện tích bằng 1.000 ha (trừ các phường Đoàn Kết, phường Tân Phong); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số 01 kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số 01 kèm theo định mức này.