Điều 30. Vật liệu
Bảng 28
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính |
Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,45 |
| 2 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,45 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,14 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 1,8 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 2,7 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 0,9 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,18 |
| 8 | Giấy A0 | Tờ | 4,5 |
Ghi chú:
(1) Định mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho xã trung bình có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 ha (trừ các phường Đoàn Kết, phường Tân Phong); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của thống kê đất đai cấp xã.