vanban.org

Điều 36. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh — Quyết định 77/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lai Châu Ban hành 22/10/2025 Hiệu lực 02/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 77/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương III › Mục 2 › Tiểu mục 2 › Điều 36
Đọc toàn văn

Điều 36. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh

1. Dụng cụ

Bảng 39

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Bàn làm việc Cái 60 423,24
2 Ghế văn phòng Cái 60 423,24
3 Tủ để tài liệu Cái 60 423,24
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 105,81
5 Lưu điện Cái 60 401,78
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 31,76
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 31,76
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 105,81
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 105,81
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 423,24
11 Máy tính bấm số Cái 60 36,27
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 211,62
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 108,84
14 Điện năng kW   1142,74

2. Thiết bị

Bảng 40

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kw/h)

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Máy in khổ A3 Cái 0,50 3,9
2 Máy in khổ A4 Cái 0,50 3,9
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 401,78
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 105,81
5 Máy chiếu (Slide) Cái 0,50 3,9
6 Máy photocopy A3 Cái 1,50 3,9
7 Điện năng kW   3210,36

3. Vật liệu

Bảng 41

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Mực in A3 Laser Hộp 0,38
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,98
3 Mực photocopy Hộp 0,3
4 Sổ ghi chép Quyển 3,9
5 Cặp 3 dây Chiếc 9,75
6 Giấy A4 Ram 1,95
7 Giấy A3 Ram 0,38

Ghi chú:

Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho Bộ/tỉnh, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Bộ/xã” và “Thửa/tỉnh”.