Điều 33. Vật liệu
Bảng 31
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 1 tỉnh) |
| 1 | Mực in A4 Laser | Hộp | 1,51 |
| 2 | Mực in A3 Laser | Hộp | 1,51 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 2,40 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 18,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 54,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 15,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 6,00 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ, thiết bị và vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/tỉnh”.