vanban.org

Điều 12. Định mức vật tư và thiết bị — Quyết định 77/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lai Châu Ban hành 22/10/2025 Hiệu lực 02/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 77/2025/QĐ-UBND › Phần I › Chương II › Mục 3 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Định mức vật tư và thiết bị

1. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 15

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức
(ca/khu vực định giá đất trung bình)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 70,4   83,2   57,6  
2 Ghế văn phòng Cái 96 70,4   83,2   57,6  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 17,6   20,8   14,4  
4 Bàn dập ghim Cái 24 35,2   41,6   28,8  
5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 4,4   5,2   3,6  
6 Giày bảo hộ Đôi 6   19,2   24   16
7 Tất Đôi 6   19,2   24   16
8 Cặp đựng tài liệu Cái 24   19,2   24   16
9 Mũ cứng Cái 12   19,2   24   16
10 USB (4 GB) Cái 12   19,2   24   16
11 Lưu điện Cái 60 70,4   83,2   57,6  
12 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 26,4   31,2   21,6  
13 Quần áo mưa Bộ 6   5,76   7,2   4,8
14 Ba lô Cái 24   19,2   24   16
15 Gọt bút chì Cái 9 3,52 1,92 4,16 2,4 2,88 1,6
16 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 70,4   83,2   57,6  
17 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 2,64   3,12   2,16  
18 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 8,8   10,4   7,2  
19 Điện năng kW   6,1   7,21   4,99  

Ghi chú:

(1). Định mức tại Bảng 15 khoản 1 Điều 12 Quyết định này tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.

(2). Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng sau:

Bảng 16

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị 10,34   8,73   12,69  
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 18,5 100 17,57 100 19,87 100
3 Xác định giá đất thị trường của từng vị trí đất, khu vực 16,19   17,57   14,19  
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 27,76   29,28   25,54  
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất 18,5   19,52   17,03  
6 Hoàn thiện Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất và Chứng thư định giá đất 6,94   5,86   8,51  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư định giá đất 1,77   1,47   2,17  
  Tổng 100 100 100 100 100 100

2. Định mức tiêu hao máy móc, thiết bị

Bảng 17

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kW/h) Định mức
(ca/khu vực định giá đất trung bình)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in A3 Cái 0,5 5,72   6,76   4,68  
2 Máy vi tính Cái 0,4 13,2   15,6   10,8  
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 6,6   7,8   5,4  
4 Máy chiếu (slide) Cái 0,5 2,64   3,12   2,16  
5 Máy tính xách tay Cái   2,64 1,92 3,12 2,4 2,16 1,6
6 Máy phô tô Cái 1,5 4,4   5,2   3,6  
7 Máy ảnh Cái     1,2   1,5   1
8 Máy quay phim Cái     1,2   1,5   1
9 Điện năng kW   36,27   42,86   29,67  

Ghi chú:

(1). Định mức tại Bảng 17 khoản 2 Điều 12 Quyết định này tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.

(2). Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng 16 khoản 1 Điều 12 Quyết định này.

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 18

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
(tính cho khu vực định giá đất trung bình)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 1,00  
2 Băng dính to Cuộn 1,00  
3 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00
4 Bút chì Chiếc 1,00 1,00
5 Tẩy chì Chiếc 1,00 1,00
6 Mực in A3 Laser Hộp 0,09  
7 Mực photocopy Hộp 0,12  
8 Bút bi Chiếc 2,00 1,00
9 Sổ ghi chép Cuốn 1,00 1,00
10 Cặp 3 dây Chiếc 1,00 1,00
11 Giấy A4 Gram 0,50 0,50
12 Giấy A3 Gram 0,30  
13 Ghim dập Hộp 0,50  
14 Ghim vòng Hộp 0,50  
15 Túi Nylông đựng tài liệu Chiếc   1,00

Ghi chú: Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng 16 khoản 1 Điều 12 Quyết định này.