Điều 9. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm phân tích mẫu đất)
Bảng 10
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Số lượng | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động | Kwh | 13.472 | |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị | Kwh | 33.217 | |
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 10 theo các nội dung công việc như sau:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 10,43 | |
| 2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa | 16,24 | |
| 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp | 20,61 | |
| 4 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 38,26 | |
| 5 | Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất | 13,24 | |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 1,22 | |
2. Phân tích mẫu đất
Bảng 11
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Số lượng (tính cho 01 chỉ tiêu) |
| 1 | Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất | ||
| 1.1 | Dung trọng | Kwh | 0,350 |
| 1.2 | Tỷ trọng | Kwh | 0,350 |
| 1.3 | pHKCl | Kwh | 0,579 |
| 1.4 | Chất hữu cơ tổng số | Kwh | 0,578 |
| 1.5 | Thành phần cơ giới | ||
| 1.5a | Cát, cát mịn | Kwh | 0,472 |
| 1.5b | Limon | Kwh | 0,472 |
| 1.5c | Sét | Kwh | 0,472 |
| 1.6 | CEC | Kwh | 1,156 |
| 1.7 | N tổng số | Kwh | 0,578 |
| 1.8 | P2O5 tổng số | Kwh | 0,578 |
| 1.9 | K2O tổng số | Kwh | 0,578 |
| 1.10 | Lưu huỳnh tổng số | Kwh | 0,578 |
| 1.11 | Tổng muối tan | Kwh | 0,578 |
| 2 | Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất | ||
| 2.1 | Dung trọng | Kwh | 2,760 |
| 2.2 | Tỷ trọng | Kwh | 2,760 |
| 2.3 | pHKCl | Kwh | 16,290 |
| 2.4 | Chất hữu cơ tổng số | Kwh | 10,840 |
| 2.5 | Thành phần cơ giới | ||
| 2.5a | Cát, cát mịn | Kwh | 7,970 |
| 2.5b | Limon | Kwh | 7,970 |
| 2.5c | Sét | Kwh | 7,970 |
| 2.6 | CEC | Kwh | 33,240 |
| 2.7 | N tổng số | Kwh | 10,490 |
| 2.8 | P2O5 tổng số | Kwh | 10,490 |
| 2.9 | K2O tổng số | Kwh | 12,680 |
| 2.10 | Lưu huỳnh tổng số | Kwh | 8,780 |
| 2.11 | Tổng muối tan | Kwh | 8,780 |