vanban.org

Điều 21. Định mức tiêu hao năng lượng — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 12/01/2026 Hiệu lực 25/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Định mức tiêu hao năng lượng

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 39

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Số lượng
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động Kwh 22.092
2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kwh 6.976

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 39 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 34,29
4 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm 53,31
5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất 9,23
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 3,17

2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu

lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 40

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Số lượng (tính cho 01 khu vực)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động Kwh 237
2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kwh 88

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 40 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất 64,29
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp 35,71

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 41

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Số lượng (tính cho 01 chỉ tiêu)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điện năng tiêu hao cho thông số Pb Kwh 27,82
2 Điện năng tiêu hao cho thông số Cd Kwh 27,82
3 Điện năng tiêu hao cho thông số As Kwh 41,98
4 Điện năng tiêu hao cho thông số Cu Kwh 27,82
5 Điện năng tiêu hao cho thông số Zn Kwh 27,82
6 Điện năng tiêu hao cho thông số Cr Kwh 27,82
7 Điện năng tiêu hao cho thông số Ni Kwh 27,82
8 Điện năng tiêu hao cho thông số Hg Kwh 28,06