vanban.org

Điều 13. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 12/01/2026 Hiệu lực 25/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Định mức dụng cụ lao động

1. Điều tra đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất; xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hoá đất theo từng loại hình thoái hoá; chụp ảnh minh họa, đo độ ẩm, pH đất; lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 18

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Số lượng (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 3.229
2 Bàn làm việc Cái 96 11.625
3 Ghế tựa Cái 96 11.625
4 Chuột máy tính Cái 60 11.625
5 Máy tính Casio Cái 60 1.938
6 Ổn áp dùng chung Cái 60 3.229
7 Lưu điện cho máy tính Cái 60 9.688
8 Máy hút bụi Cái 60 2 646
9 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 1.076
10 Quạt trần Cái 60 0,1 1.615
11 Đèn neon Bộ 36 0,04 3.229
12 Màn chiếu điện Cái 60 4
13 Bút trình chiếu Cái 60 4
14 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 2.420
15 Quần áo mưa Bộ 12 726
16 Ba lô Cái 24 1.210
17 Bình đựng nước uống Cái 36 605
18 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 154

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 18 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa 9,73 92,19
2 Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất 21,21 7,81
3 Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp 10,52
4 Xây dựng bản đồ thoái hóa đất 47,50
5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất 9,68
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất 1,36

2. Điều tra các loại hình thoái hóa đất (không bao gồm lấy mẫu đất); xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hoá đất theo từng loại hình thoái hoá; chụp ảnh minh hoạ, đo độ ẩm, pH đất

Bảng 19

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Số lượng (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 2.280
2 Ba lô Cái 24 1.596
3 Mũ cứng Cái 12 2.280
4 Ô che mưa che nắng Cái 12 1.140
5 Giầy bảo hộ Đôi 6 2.280
6 Quần áo mưa Bộ 12 684
7 Bình đựng nước uống Cái 36 2.280
8 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 570
9 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị, máy đo pH Cục 6 13.680

3. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)

Bảng 20

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn
(tháng)
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
1 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 0,40
2 Ba lô Cái 24 0,20
3 Quần áo mưa Bộ 12 0,20
4 Bộ dụng cụ đào đất Cái 6 0,10
5 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 0,10
6 Bình đựng nước uống Cái 36 0,10
7 Mũ cứng Cái 12 0,40
8 Ô che mưa che nắng Cái 12 0,20
9 Giầy bảo hộ Cái 6 0,40
11 Cân điện tử Cái 60 0,25
12 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cục 6 0,20

4. Phân tích mẫu đất

Định mức dụng cụ lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 6.