Điều 13. Định mức dụng cụ lao động
1. Điều tra đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất; xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hoá đất theo từng loại hình thoái hoá; chụp ảnh minh họa, đo độ ẩm, pH đất; lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 18
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 3.229 | ||
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 11.625 | ||
| 3 | Ghế tựa | Cái | 96 | 11.625 | ||
| 4 | Chuột máy tính | Cái | 60 | 11.625 | ||
| 5 | Máy tính Casio | Cái | 60 | 1.938 | ||
| 6 | Ổn áp dùng chung | Cái | 60 | 3.229 | ||
| 7 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 60 | 9.688 | ||
| 8 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 646 | |
| 9 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 1.076 | |
| 10 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 1.615 | |
| 11 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 3.229 | |
| 12 | Màn chiếu điện | Cái | 60 | 4 | ||
| 13 | Bút trình chiếu | Cái | 60 | 4 | ||
| 14 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 | 2.420 | ||
| 15 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 726 | ||
| 16 | Ba lô | Cái | 24 | 1.210 | ||
| 17 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 605 | ||
| 18 | Máy ảnh kĩ thuật số | Cái | 60 | 154 | ||
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 18 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 9,73 | 92,19 |
| 2 | Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất | 21,21 | 7,81 |
| 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp | 10,52 | |
| 4 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất | 47,50 | |
| 5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất | 9,68 | |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | 1,36 | |
2. Điều tra các loại hình thoái hóa đất (không bao gồm lấy mẫu đất); xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hoá đất theo từng loại hình thoái hoá; chụp ảnh minh hoạ, đo độ ẩm, pH đất
Bảng 19
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Số lượng (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 | 2.280 | |
| 2 | Ba lô | Cái | 24 | 1.596 | |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 12 | 2.280 | |
| 4 | Ô che mưa che nắng | Cái | 12 | 1.140 | |
| 5 | Giầy bảo hộ | Đôi | 6 | 2.280 | |
| 6 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 684 | |
| 7 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 2.280 | |
| 8 | Máy ảnh kĩ thuật số | Cái | 60 | 570 | |
| 9 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị, máy đo pH | Cục | 6 | 13.680 | |
3. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 20
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) | Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) |
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 | 0,40 |
| 2 | Ba lô | Cái | 24 | 0,20 |
| 3 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 0,20 |
| 4 | Bộ dụng cụ đào đất | Cái | 6 | 0,10 |
| 5 | Máy ảnh kĩ thuật số | Cái | 60 | 0,10 |
| 6 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 0,10 |
| 7 | Mũ cứng | Cái | 12 | 0,40 |
| 8 | Ô che mưa che nắng | Cái | 12 | 0,20 |
| 9 | Giầy bảo hộ | Cái | 6 | 0,40 |
| 11 | Cân điện tử | Cái | 60 | 0,25 |
| 12 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục | 6 | 0,20 |
4. Phân tích mẫu đất
Định mức dụng cụ lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 6.