Điều 27. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 50
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Số lượng | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động | Kwh | 964 | |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị | Kwh | 4.262 | |
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng 50 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 24,51 | 100,00 |
| 2 | Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 7,35 | |
| 3 | Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 8,66 | |
| 4 | Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 3,39 | |
| 5 | Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 38,89 | |
| 6 | Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi | 18,30 | |