Điều 11. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 13
| STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Thời hạn (tháng) | Số lượng (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy vi tính | Bộ | 0,035 | 60 | 12.309 | |
| 2 | Máy tính xách tay | Cái | 0,035 | 60 | 182 | |
| 3 | Máy scan A4 | Cái | 0,4 | 60 | 20 | |
| 4 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 60 | 10 | |
| 5 | Máy in màu A4 | Cái | 0,35 | 60 | 40 | |
| 6 | Máy in A4 | Cái | 0,35 | 60 | 30 | |
| 7 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 60 | 25 | |
| 8 | Máy chiếu Projector | Cái | 0,5 | 60 | 15 | |
| 9 | Máy phô tô | Cái | 1,5 | 96 | 239 | |
| 10 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 2,2 | 96 | 1.241 | |
| 11 | Bộ máy tính cấu hình cao | Bộ | 0,035 | 60 | 1.097 | |
| 12 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 60 | 72 | ||
| 13 | Máy tính bảng | Cái | 0,035 | 60 | 72 | |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 13 theo các nội dung công việc như sau:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 10,43 | 84,01 |
| 2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa | 16,24 | 15,99 |
| 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp | 20,61 | |
| 4 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 38,26 | |
| 5 | Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất | 13,24 | |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 1,22 | |
2. Điều tra phẫu diện đất
Bảng 14
| STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca/phẫu diện) | |||||
| Trường hợp đào phẫu diện | Trường hợp khoan phẫu diện | |||||||||
| Chính | Phụ | Thăm dò | Chính | Phụ | Thăm dò | |||||
| 1 | Máy tính bảng | Cái | 60 | 0,035 | 0,75 | 0,38 | 0,25 | 0,38 | 0,25 | 0,12 |
| 2 | Máy tính xách tay | Cái | 60 | 0,035 | 0,3 | 0,152 | 0,1 | 0,152 | 0,1 | 0,048 |
| 3 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 60 | 0,75 | 0,38 | 0,25 | 0,38 | 0,25 | 0,12 | |
| 4 | Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng | Cái | 60 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |
| 5 | Ô tô bán tải (0,95 tấn) | Cái | 180 | 0,75 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,19 | 0,19 | |
3. Phân tích mẫu đất
Bảng 15
| STT | Mã hiệu | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca/chỉ tiêu) |
| 1 | 1Đ1 | Dung trọng | ||||
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,3 | 0,240 | |
| 2 | Bình hút ẩm | Cái | 120 | 0,1 | 0,240 | |
| 3 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,6 | 0,240 | |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,040 | |
| 2 | 1Đ2 | Tỷ trọng | Như 1Đ1 | |||
| 3 | 1Đ3 | pHKCl | ||||
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,3 | 0,400 | |
| 2 | Thiết bị phá mẫu | Bộ | 120 | 2,3 | 0,400 | |
| 3 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | Bộ | 120 | 0,17 | 0,400 | |
| 4 | Máy khuấy từ | Cái | 120 | 1,1 | 0,400 | |
| 5 | pH metter (thiết bị đo pH) | Bộ | 120 | 0,6 | 0,400 | |
| 6 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,070 | |
| 4 | 1Đ4 | Chất hữu cơ tổng số | ||||
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,30 | 0,200 | |
| 2 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 120 | 0,16 | 0,280 | |
| 3 | Tủ lưu hóa chất | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 | |
| 4 | Thiết bị phá mẫu | Bộ | 120 | 2,30 | 0,340 | |
| 5 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,06 | 0,280 | |
| 6 | Máy quang phổ UV-VIS | Bộ | 120 | 0,55 | 0,100 | |
| 7 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,067 | |
| 5 | 1Đ5 | Thành phần cơ giới | ||||
| 5a | 1Đ5a | Cát, cát mịn | ||||
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,3 | 0,320 | |
| 2 | Cân phân tích mẫu | Cái | 96 | 0,6 | 0,320 | |
| 3 | Bình hút ẩm | Cái | 120 | 1,1 | 0,320 | |
| 4 | Bộ rây mẫu tiêu chuẩn | Bộ | 120 | 0,6 | 0,320 | |
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,050 | |
| 5b | 1Đ5b | Limon | Như 1Đ5a | |||
| 5c | 1Đ5c | Sét | Như 1Đ5a | |||
| 6 | 1Đ6 | CEC | ||||
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,30 | 0,800 | |
| 2 | Thiết bị phá mẫu | Bộ | 120 | 2,30 | 0,800 | |
| 3 | Thiết bị lọc | Bộ | 120 | 0,18 | 0,800 | |
| 4 | Thiết bị chưng cất | Bộ | 120 | 1,20 | 0,800 | |
| 5 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,60 | 0,800 | |
| 6 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,20 | 0,130 | |
| 7 | 1Đ7 | N tổng số | ||||
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,30 | 0,200 | |
| 2 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 | |
| 3 | Tủ lưu hóa chất | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 | |
| 4 | Tủ lạnh lưu chất chuẩn | Cái | 96 | 0,16 | 0,200 | |
| 5 | Thiết bị phá mẫu | Bộ | 120 | 2,30 | 0,340 | |
| 6 | Máy cất Nitơ | Bộ | 120 | 0,20 | 0,400 | |
| 7 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,06 | 0,280 | |
| 8 | Thiết bị cất nước 2 lần | Bộ | 120 | 0,18 | 0,200 | |
| 9 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,20 | 0,067 | |
| 8 | 1Đ8 | P2O5 tổng số | Như 1Đ7 | |||
| 9 | 1Đ9 | K2O tổng số | ||||
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,30 | 0,200 | |
| 2 | Thiết bị phá mẫu | Bộ | 120 | 2,30 | 0,340 | |
| 3 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 | |
| 4 | Tủ lưu hóa chất | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 | |
| 5 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,06 | 0,280 | |
| 6 | Máy quang phổ AAS | Bộ | 120 | 3,00 | 0,100 | |
| 7 | Thiết bị cất nước 2 lần | Bộ | 120 | 0,18 | 0,200 | |
| 8 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,20 | 0,067 | |
| 10 | 1Đ10 | Lưu huỳnh tổng số | ||||
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,30 | 0,200 | |
| 2 | Tủ hút | Cái | 96 | 0,10 | 0,200 | |
| 3 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 | |
| 4 | Tủ lưu hóa chất | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 | |
| 5 | Thiết bị phá mẫu | Bộ | 120 | 2,30 | 0,340 | |
| 6 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,06 | 0,280 | |
| 7 | Máy quang phổ UV-VIS | Bộ | 120 | 0,55 | 0,100 | |
| 8 | Thiết bị cất nước 2 lần | Cái | 120 | 0,18 | 0,200 | |
| 9 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,20 | 0,067 | |
| 11 | 1Đ11 | Tổng muối tan | Như 1Đ7 | |||
| 12 | 1Đ12 | Vi sinh vật |