vanban.org

Điều 23. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 12/01/2026 Hiệu lực 25/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 43

STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị tính Thời hạn
(tháng)
Công suất (Kw) Số lượng
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy vi tính Bộ 60 0,035 3.331
2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,2 309
3 Máy tính xách tay Cái 60 0,035 81
4 Máy scan A4 Cái 60 0,4 1
5 Máy in A3 Cái 60 0,5 1
6 Máy in màu A4 Cái 60 0,35 1
7 Máy in A4 Cái 60 0,35 2
8 Máy in Plotter Cái 60 0,4 1
9 Máy chiếu Projector Bộ 60 0,5 8
10 Bộ máy tính cấu hình cao Cái 60 0,035 750
11 Máy phô tô Cái 96 1,5 1
12 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60 81
13 Máy tính bảng Cái 60 0,035 81

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 39 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 34,29 100,00
4 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm 53,31
5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất 9,23
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 3,17

2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 44

STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị tính Thời hạn
(tháng)
Công suất (Kw) Số lượng (tính cho 01 khu vực)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy vi tính Bộ 60 0,035 15
2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,2 2
3 Máy tính xách tay Cái 60 0,035 35
5 Máy scan A4 Cái 60 0,4 1
6 Máy in A3 Cái 60 0,5 1
7 Máy in màu A4 Cái 60 0,35 1
8 Máy in A4 Cái 60 0,35 1
9 Máy in Plotter Cái 60 0,4 1
10 Máy chiếu Projector Bộ 60 0,5 4
11 Bộ máy tính cấu hình cao Cái 60 0,035 3
12 Máy phô tô Cái 96 1,5 1
13 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60 35
14 Máy tính bảng Cái 60 0,035 35

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 44 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất 64,29 100,00
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp 35,71

3. Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất

Bảng 45

STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (Tháng) Công suất (Kw) Số lượng
(tính cho 01 mẫu đất)
1 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60 0,25
2 Máy tính bảng Cái 60 0,035 0,25
3 Máy tính xách tay Cái 60 0,035 0,25
4 Ô tô bán tải (0,95 tấn) Cái 180 0,38

4. Phân tích mẫu đất

Bảng 46

STT Mã hiệu Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Số lượng (ca/chỉ tiêu)
1 1Đ1 Pb
1 Tủ hút Cái 96 0,1 0,200
2 Tủ sấy Cái 120 0,3 0,200
3 Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280
4 Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280
5 Lò vi sóng Cái 120 0,1 0,030
6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
7 Máy quang phổ AAS Bộ 120 3 0,100
8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 0,067
2 1Đ2 Cd Như 1Đ1
3 1Đ3 Cu Như 1Đ1
4 1Đ4 Zn Như 1Đ1
5 1Đ5 Cr Như 1Đ1
6 1Đ6 Ni Như 1Đ1
7 1Đ7 As
1 Tủ hút Cái 96 0,1 0,200
2 Tủ sấy Cái 120 0,3 0,200
3 Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280
4 Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280
5 Lò vi sóng Cái 120 0,1 0,030
6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
7 Máy quang phổ AAS Bộ 120 3 0,100
8 Bộ phân tích thủy ngân và asen Bộ 120 0,6 0,600
9 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
10 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 0,067
8 1Đ8 Hg Như 1Đ7